1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

hä vµ tªn kióm tra 45 líp 10a m«n ho¸ häc khoanh tròn vào đáp án đúng 01 10 18 02 11 19 03 12 20 04 13 21 05 14 22 06 15 23 07 16 24 08 17 25 09 c©u 1 cho 0 84 gam hçn hîp gåm 2 kim lo¹i mg zn t¸c

13 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 170,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Cả hai nguyên tử O và S đều có 6 electron lớp ngoài cùng, trong đó có 2 electron độc thân. Sắp xếp các axit trên theo độ mạnh tăng dần ... A.. Gọi X là công thức hợp chất oxit cao n[r]

Trang 1

Họ và tên: Kiểm tra: 45/

Khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng

09

Câu 1 : Cho 0.84 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại Mg , Zn tác dụng hết với dd HCl đợc 0,448lít H2(ĐKTC) Khối

lợng muối tạo ra trong dung dịch là :

C. 1,13 D. 4,75

Câu 2 : Hỗn hợp A gồm : FeO , Fe2O3 , Fe3O4 (mỗi oxít đều có 0,5mol ) Khử A hoàn toàn bằng khí CO d ở

nhiệt độ cao thì khối lợng Fe thu đợc là

Câu 3 : Sắp xếp cỏc nguyờn tố sau Li (Z=3) ,F(Z=9),O(Z=8) và K(Z=19) theo thứ tự độ õm điện tăng dần

A. K<Li<F<O B. Li<K<O<F C. K<Li<O<F D. F<O<K<Li

Câu 4 : Để trung hoà hết 5,6 g một hidroxit cuả kim loaị nhOm IA cần dựng hết 100ml dung dịch HCl 1M

Kim loaị nhúm IA là :

Câu 5 : Cấu hỡnh electron của nguyờn tử lưu huỳnh(S) và nguyờn tử oxi(O) ờ trang thỏi cơ bản cú đặc điểm

chung nào?

A. Cả hai nguyờn tử O và S đều cú lớp l đó bóo hũa

B. Cả hai nguyờn tử O và S đều cú 6 electron lớp ngoài cựng, trong đú cú 2 electron độc thõn

C. Cả hai nguyờn tử O và S đều cú 3 lớp electron

D. Cả hai nguyờn tử O và S đều cú cựng 2 electron lớp trong cựng(lớp K)

Câu 6 : Cho cấu hỡnh electron của ntố X cú phõn lớp ngoài cựng là 4s2 Số hiệu ntử lớn nhất cú thể cú của X là?

Câu 7 : Sắp xếp cỏc nguyờn tố sau Li,F,O,K theo thứ tự bỏn kớnh nguyờn tử tăng dần

A. K<Li<O<F B. F<O<K<Li C. F<O<Li<K D. Li<K<F<O

Câu 8 : Tổng số hạt mang điện trong anion XY32- bằng 82 Số hạt mang điện trong hạt nhõn X nhiều hơn số hạt

mang điện trong hạt nhõn Y là 8 số hiệu ntử của X ,Y lần lượt là?

A. 6 v 4à 4 B. 6 v 8à 4 C. 16 v 8à 4 D. 15 v 8à 4

Câu 9 : Chọn phỏt biểu đỳng trong cỏc phỏt biểu sau vố bảng HTTH

1)Nguyờn tố thuộc nhúm B chỉ cú kể từ chu kỡ 4

2) số electron ở lớp ngoài cựng bằng số hạng của cột (nhúm)đối với cỏc nguyờn tố thuộc

nhúm A

3) Số lớp e bằng số hạng của chu kỡ

4) Húa trị tớnh đối với H luụn luụn bằng số hạng của cột (nhúm)

Câu 10 : Những nguyên tử 40

20Ca ; 39

19K và 41

21Sc có cùng :

Câu 11 : Y : 1s2 2s2 2p6 3s23p6 3d6 4s2

1- Y ở chu kỳ 4 , nhúm IIA 2- Y là kim loại vỡ cú 2e lớp ngoài cựng

3- Y ở chu kỳ 4, nhúm VIII B 4- Y cú 8 e húa trị

Nhúm gồm cỏc nhận định đỳng về Y là :

Câu 12 : Một nguyờn tử X cú tổng số electron ở cỏc phõn lớp p là 11 Vậy X thuộc loại:

Câu 13 : So sỏnh độ mạnh của cỏc axit H3PO4, H3AsO4, H2SO4 Biết P, As thuộc nhúm VA, S thuộc chu kỡ 3, Ás

thuộc chu kỡ 4 Sắp xếp cỏc axit trờn theo độ mạnh tăng dần

A. H2SO4 < H3AsO4< H3PO4 B H3AsO4< H3PO4< H2SO4

Trang 2

C. H3PO4< H3AsO4< H2SO4 D < H3PO4< H2SO4< H3AsO4

Câu 14 : Nguyờn tố X thuộc chu kỡ 3,nhúm 4 cú cấu hỡnh là

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3d2

C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2

Câu 15 : Cỏc nguyờn tố Na, Mg, Si, C được sắp xếp theo chiều giảm dần tớnh phi kim:

A. C>Si>Na>Mg B Si>C>Na>Mg C C>Si>Mg>Na D Mg<B<Al<C Câu 16 : Sắp xếp giảm dần bỏn kớnh cỏc ion sau:

A. O2- >F- >Na+ >Mg2+ B Mg2+ >Na+ >F- >O

2-C. Na+ >Mg2+ >O2- >F- D F- >O2- >Na+ >Mg2+

Câu 17 : Nguyờn tử Y cú hoỏ trị cao nhất đối với oxi, gấp 3 lần hoỏ trị trong hợp chất khớ với hiđro Gọi X là

cụng thức hợp chất oxit cao nhất, Z là cụng thức hợp chất khớ với hiđro của Y Tỉ khối hơi của X đối với Z là 2,353 Y là nguyờn tử nào sau đõy:

Câu 18 : Chọn phỏt biểu đỳng trong cỏc phỏt biểu sau:

1) Bỏn kớnh nguyờn tử tăng đều từ trờn xuống dưới trong cựng một cột ( nhúm A cũng như nhúm B)

2) Bỏn kớnh nguyờn tử giảm dần từ trỏi qua phải trong cung 1 chu kỡ 3) Trong cựng 1 chu kỡ ,bỏn kớnh nguyờn tử lớn nhất với nhúm IA(kim loại kiềm) Bỏn kớnh nguyờn tử càng lớn ,độ õm điện càng nhỏ

Câu 19 : Trong cỏc phỏt biểu sau về bản HTTH.Chọn phỏt biểu đỳng.

1) Mỗi ụ của bang HTTH chỉ chứa 1 nguyờn tố

2) Cỏc nguyờn tố được sắp xếp theo thứ tự M trung bỡnh tăng dần 3) Cỏc đồng vị của cựng 1 nguyờn tố nằm trong cựng 1 ụ (bảng HTTH) Cỏc nguyờn tố trong cựng 1 hàng (chu kỡ) cú tớnh chất tương tự

A. Chỉ cú 1,2 đỳng B 1,2,3,4 đều đỳng C Chỉ cú 3,4 đung D Chỉ cú 3 đỳng Câu 20 : Chọn phỏt biểu sai trong cỏc phỏt biểu sau:

1) Tất cả cỏ nguyờn tố thuộc nhúm IA (trừ H) đều là kim loại 2) Tất cả cỏc nguyờn tố thuộc nhúm IVA đều là phi kim Tất cả cỏc nguyờn tố thuộc nhúm B (phõn nhúm phụ) đều là kim loại

Câu 21 : Chọn phỏt biểu sai trong cỏc phỏt biểu sau:

A. Độ õm điện của O là lớn nhất

B. Độ õm điện của F lớn nhất

C. Trong cựng 1 chu kỡ ,độ õm điện lớn nhất với nhúm VIIA (halogen)

D. Trong cựng 1 chu kỡ ,độ õm điện tăng dần từ trỏi qua phải

Câu 22 : Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số electron trong cỏc phõn lớp p là 7 nguyờn tử của nguyờn tố X cú

tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của Y là 10 X và Y là cỏc nguyờn tố:

Câu 23 : Hoà tan hoàn toàn 4,68g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp trong nhóm IIA vào dd

HCl dư thu đợc 1,12 lit CO2 ở đktc Xác định kim loại A và B

Câu 24 : Cho biết số hiệu ntử X là 13 và của Y là 16.Hóy chọn cụng thức đỳng của hợp chất giữa X và Y

Câu 25 : Sắp xếp cỏc bazơ Al(OH)3, Mg (OH)2, Ba(OH)2 theo độ mạnh tăng dần

A. Ba(OH)2 < Mg(OH)2<Al(OH)3 B. Al(OH)3 < Ba(OH)2< Mg(OH)2

C. Mg (OH)2< Ba(OH)2 <Al(OH)3 D. Al(OH)3 <Mg (OH)2 <Ba(OH)2

Trang 3

Câu 1 : Cho 0.84 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại Mg , Zn tác dụng hết với dd HCl đợc 0,448lít H2(ĐKTC) Khối

lợng muối tạo ra trong dung dịch là :

A. 3,55

C. 1,13

DE 4

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

Trang 4

Họ và tên: Kiểm tra: 45/

Khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng

09

Câu 1 : Cho biết số hiệu ntử X là 13 và của Y là 16.Hóy chọn cụng thức đỳng của hợp chất giữa X và Y

Câu 2 : Chọn phỏt biểu sai trong cỏc phỏt biểu sau:

A. Độ õm điện của O là lớn nhất

B. Độ õm điện của F lớn nhất

C. Trong cựng 1 chu kỡ ,độ õm điện lớn nhất với nhúm VIIA (halogen)

D. Trong cựng 1 chu kỡ ,độ õm điện tăng dần từ trỏi qua phải

Câu 3 : Một nguyờn tử X cú tổng số electron ở cỏc phõn lớp p là 11 Vậy X thuộc loại:

Câu 4 : Sắp xếp giảm dần bỏn kớnh cỏc ion sau:

A. Na+ >Mg2+ >O2- >F- B Mg2+ >Na+ >F- >O

2-C. O2- >F- >Na+ >Mg2+ D F- >O2- >Na+ >Mg2+

Câu 5 : Những nguyên tử 40

20Ca ; 39

19K và 41

21Sc có cùng :

Câu 6 : Hỗn hợp A gồm : FeO , Fe2O3 , Fe3O4 (mỗi oxít đều có 0,5mol ) Khử A hoàn toàn bằng khí CO d ở

nhiệt độ cao thì khối lợng Fe thu đợc là

C. 336gam D. 224gam

Câu 7 : Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số electron trong cỏc phõn lớp p là 7 nguyờn tử của nguyờn tố X cú

tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của Y là 10 X và Y là cỏc nguyờn tố:

Câu 8 : So sỏnh độ mạnh của cỏc axit H3PO4, H3AsO4, H2SO4 Biết P, Ás thuộc nhúm VA, S thuộc chu kỡ 3, As

thuộc chu kỡ 4 Sắp xếp cỏc axit trờn theo độ mạnh tăng dần

A. < H3PO4< H2SO4< H3AsO4 B. H3PO4< H3AsO4< H2SO4

C. H3AsO4< H3PO4< H2SO4 D. H2SO4 < H3AsO4< H3PO4

Câu 9 : Hoà tan hoàn toàn 4,68g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp trong nhóm IIA vào dd

HCl dư thu đợc 1,12 lit CO2 ở đktc Xác định kim loại A và B

Câu 10 : Cho 0.84 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại Mg , Zn tác dụng hết với dd HCl đợc 0,448lít H2(ĐKTC) Khối

lợng muối tạo ra trong dung dịch là :

C. 4,75 D. 3,55

Câu 11 : Cấu hỡnh electron của nguyờn tử lưu huỳnh(S) và nguyờn tử oxi(O) ờ trang thỏi cơ bản cú đặc điểm

chung nào?

A. Cả hai nguyờn tử O và S đều cú 3 lớp electron

B. Cả hai nguyờn tử O và S đều cú lớp l đó bóo hũa

C. Cả hai nguyờn tử O và S đều cú 6 electron lớp ngoài cựng, trong đú cú 2 electron độc thõn

D. Cả hai nguyờn tử O và S đều cú cựng 2 electron lớp trong cựng(lớp K)

Câu 12 : Nguyờn tử Y cú hoỏ trị cao nhất đối với oxi, gấp 3 lần hoỏ trị trong hợp chất khớ với hiđro Gọi X là

cụng thức hợp chất oxit cao nhất, Z là cụng thức hợp chất khớ với hiđro của Y Tỉ khối hơi của X đối với Z là 2,353 Y là nguyờn tử nào sau đõy:

Câu 13 : Y : 1s2 2s2 2p6 3s23p6 3d6 4s2

1- Y ở chu kỳ 4 , nhúm IIA 2- Y là kim loại vỡ cú 2e lớp ngoài cựng

3- Y ở chu kỳ 4, nhúm VIII B 4- Y cú 8 e húa trị

Trang 5

Nhóm gồm các nhận định đúng về Y là :

C©u 14 : Để trung hoà hết 5,6 g một hidroxit cuả kim loaị nhóm IA cần dùng hết 100ml dung dịch HCl 1M

Kim loaị nhóm IA là :

C©u 15 : Cho cấu hình electron của ntố X có phân lớp ngoài cùng là 4s2 Số hiệu ntử lớn nhất có thể có của X là?

C©u 16 : Sắp xếp các nguyên tố sau Li (Z=3) ,F(Z=9),O(Z=8) và K(Z=19) theo thứ tự độ âm điện tăng dần

A. K<Li<O<F B. F<O<K<Li C. Li<K<O<F D. K<Li<F<O

C©u 17 : Các nguyên tố Na, Mg, Si, C được sắp xếp theo chiều giảm dần tímh phi kim là:

A. Mg<B<Al<C B C>Si>Mg>Na C C>Si>Na>Mg D Si>C>Na>Mg C©u 18 : Tổng số hạt mang điện trong anion XY32- bằng 82 Số hạt mang điện trong hạt nhân X nhiều hơn số hạt

mang điện trong hạt nhân Y là 8 Số hiệu ntử của X ,Y lần lượt là:

C©u 19 : Sắp xếp các nguyên tố sau Li,F,O,K theo thứ tự bán kính nguyên tử tăng dần

A. F<O<K<Li B K<Li<O<F C F<O<Li<K D Li<K<F<O C©u 20 : Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

1.Bán kính nguyên tử tăng đều từ trên xuống dưới trong cùng một cột ( nhóm A cũng như nhóm B)

2.Bán kính nguyên tử giảm dần từ trái qua phải trong cung 1 chu kì 3.Trong cùng 1 chu kì ,bán kính nguyên tử lớn nhất với nhóm IA(kim loại kiềm) 4.Bán kính nguyên tử càng lớn ,độ âm điện càng nhỏ

C©u 21 : Trong các phát biểu sau về bản HTTH.Chọn phát biểu đúng.

1.Mỗi ô của bang HTTH chỉ chứa 1 nguyên tố

2 Các nguyên tố được sắp xếp theo thứ tự M trung bình tăng dần

3 Các đồng vị của cùng 1 nguyên tố nằm trong cùng 1 ô (bảng HTTH)

4 Các nguyên tố trong cùng 1 hàng (chu kì) có tính chất tương tự

A. Chỉ có 3 đúng B 1,2,3,4 đều đúng C Chỉ có 1,2 đúng D Chỉ có 3,4 đung C©u 22 : Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

1.Tất cả cá nguyên tố thuộc nhóm IA (trừ H) đều là kim loại 2.Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm IVA đều là phi kim 3.Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm B (phân nhóm phụ) đều là kim loại

C©u 23 : Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau vè bảng HTTH

1)Nguyên tố thuộc nhóm B chỉ có kể từ chu kì 4

2) Số electron ở lớp ngoài cùng bằng số hạng của cột (nhóm)đối với các nguyên tố thuộc

nhóm A

3) Số lớp e bằng số hạng của chu kì

4) Hóa trị tính đối với H luôn luôn bằng số hạng của cột (nhóm)

C©u 24 : Nguyên tố X thuộc chu kì 3,nhóm 4 có cấu hình là

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3d2

C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2

C©u 25 : Sắp xếp các bazơ Al(OH)3, Mg (OH)2, Ba(OH)2 theo độ mạnh tăng dần

A. Al(OH)3 <Mg (OH)2 <Ba(OH)2 B. Ba(OH)2 < Mg(OH)2<Al(OH)3

C. Mg (OH)2< Ba(OH)2 <Al(OH)3 D. Al(OH)3 < Ba(OH)2< Mg(OH)2

C©u 1 : Cho biết số

hiệu ntử X là

13 và của Y

là 16.Hãy

chọn công

thức đúng

Trang 6

của hợp chất

giữa X và Y

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

Trang 7

Họ và tên: Kiểm tra: 45/

Khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng

09

Câu 1 : Chọn phỏt biểu đỳng trong cỏc phỏt biểu sau:

1.Bỏn kớnh nguyờn tử tăng đều từ trờn xuống dưới trong cựng một cột ( nhúm A cũng như nhúm B)

2.Bỏn kớnh nguyờn tử giảm dần từ trỏi qua phải trong cung 1 chu kỡ 3.Trong cựng 1 chu kỡ ,bỏn kớnh nguyờn tử lớn nhất với nhúm IA(kim loại kiềm) 4.Bỏn kớnh nguyờn tử càng lớn ,độ õm điện càng nhỏ

Câu 2 : Để trung hoà hết 5,6 g một hidroxit cuả kim loaị nhúm IA cần dựng hết 100ml dung dịch HCl 1M

Kim loaị nhúm IA là :

Câu 3 : Sắp xếp cỏc bazơ Al(OH)3, Mg (OH)2, Ba(OH)2 theo độ mạnh tăng dần

A. Mg (OH)2< Ba(OH)2 <Al(OH)3 B Al(OH)3 <Mg (OH)2 <Ba(OH)2

C. Ba(OH)2 < Mg(OH)2<Al(OH)3 D Al(OH)3 < Ba(OH)2< Mg(OH)2

Câu 4 : Sắp xếp cỏc nguyờn tố sau Li (Z=3) ,F(Z=9),O(Z=8) và K(Z=19) theo thứ tự độ õm điện tăng dần

A. K<Li<O<F B K<Li<F<O C Li<K<O<F D F<O<K<Li Câu 5 : Chọn phỏt biểu sai trong cỏc phỏt biểu sau:

A. Độ õm điện của F lớn nhất

B. Trong cựng 1 chu kỡ ,độ õm điện tăng dần từ trỏi qua phải

C. Trong cựng 1 chu kỡ ,độ õm điện lớn nhất với nhúm VIIA (halogen)

D. Độ õm điện của O là lớn nhất

Câu 6 : Trong cỏc phỏt biểu sau về bản HTTH.Chọn phỏt biểu đỳng.

1.Mỗi ụ của bang HTTH chỉ chứa 1 nguyờn tố

2.Cỏc nguyờn tố được sắp xếp theo thứ tự M trung bỡnh tăng dần 3.Cỏc đồng vị của cựng 1 nguyờn tố nằm trong cựng 1 ụ (bảng HTTH) 4.Cỏc nguyờn tố trong cựng 1 hàng (chu kỡ) cú tớnh chất tương tự

A. Chỉ cú 3 đỳng B 1,2,3,4 đều đỳng C Chỉ cú 1,2 đỳng D Chỉ cú 3,4 đung Câu 7 : Cho 0.84 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại Mg , Zn tác dụng hết với dd HCl đợc 0,448lít H2(ĐKTC) Khối

lợng muối tạo ra trong dung dịch là :

A. 4,75 B. 1,13

Câu 8 : Hoà tan hoàn toàn 4,68g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp trong nhóm IIA vào dd

HCl du thu đợc 1,12 lit CO2 ở đktc Xác định kim loại A và B

Câu 9 : Cho biết số hiệu ntử X là 13 và của Y là 16.Hóy chọn cụng thức đỳng của hợp chất giữa X và Y

Câu 10 : Cỏc nguyờn tố Na, Mg, Si, C được sắp xếp theo chiều giảm dần tớnh phi kim:

A. C>Si>Mg>Na B Si>C>Na>Mg C. C>Si>Na>Mg D. Mg<B<Al<C

Câu 11 : Nguyờn tử của nguyờn tố X cú tổng số electron trong cỏc phõn lớp p là 7 nguyờn tử của nguyờn tố X cú

tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của Y là 10 X và Y là cỏc nguyờn tố:

A. Mg v Clà 4 B. Si v Brà 4 C. Al v Oà 4 D. Al v Brà 4

Câu 12 : Hỗn hợp A gồm : FeO , Fe2O3 , Fe3O4 (mỗi oxít đều có 0,5mol ) Khử A hoàn toàn bằng khí CO d ở

nhiệt độ cao thì khối lợng Fe thu đợc là

C. 336gam D. 224gam

Câu 13 : Những nguyên tử 40

20Ca ; 39

19K và 41

21Sc có cùng :

Trang 8

A. Sè khèi B. Sè n¬tron

C. Sè hiÖu nguyªn tö D. Sè electron

C©u 14 : Sắp xếp các nguyên tố sau Li,F,O,K theo thứ tự bán kính nguyên tử tăng dần

A K<Li<O<F B F<O<Li<K C F<O<K<Li D Li<K<F<O C©u 15 : Sắp xếp giảm dần bán kính các ion sau:

A Na+ >Mg2+ >O2- >F- B Mg2+ >Na+ >F- >O

2-C O2- >F- >Na+ >Mg2+ D F- >O2- >Na+ >Mg2+

C©u 16 : Y : 1s2 2s2 2p6 3s23p6 3d6 4s2

1- Y ở chu kỳ 4 , nhóm IIA 2- Y là kim loại vì có 2e lớp ngoài cùng

3- Y ở chu kỳ 4, nhóm VIII B 4- Y có 8 e hóa trị

Nhóm gồm các nhận định đúng về Y là :

C©u 17 : Tổng số hạt mang điện trong anion XY32- bằng 82 Số hạt mang điện trong hạt nhân X nhiều hơn số hạt

mang điện trong hạt nhân Y là 8 số hiệu ntử của X ,Y lần lượt là?

A 16 và 8 B 15 và 8 C 6 và 4 D 6 và 8

C©u 18 : So sánh độ mạnh của các axit H3PO4, H3AsO4, H2SO4 Biết P, As thuộc nhóm VA, S thuộc chu kì 3,

As thuộc chu kì 4 Sắp xếp các axit trên theo độ mạnh tăng dần

A H2SO4 < H3AsO4< H3PO4 B H3PO4< H3AsO4< H2SO4

C < H3PO4< H2SO4< H3AsO4 D H3AsO4< H3PO4< H2SO4

C©u 19 : Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh(S) và nguyên tử oxi(O) ờ trang thái cơ bản có đặc điểm

chung nào?

A Cả hai nguyên tử O và S đều có 3 lớp electron.

B Cả hai nguyên tử O và S đều có 6 electron lớp ngoài cùng, trong đó có 2 electron độc thân.

C Cả hai nguyên tử O và S đều có lớp l đã bão hòa.

D. Cả hai nguyên tử O và S đều có cùng 2 electron lớp trong cùng(lớp K)

C©u 20 : Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau vè bảng HTTH

1)Nguyên tố thuộc nhóm B chỉ có kể từ chu kì 4

2) số electron ở lớp ngoài cùng bằng số hạng của cột (nhóm)đối với các nguyên tố thuộc

nhóm A

3) Số lớp e bằng số hạng của chu kì

4) Hóa trị tính đối với H luôn luôn bằng số hạng của cột (nhóm)

A Chỉ có 1,2 đúng B Chỉ có 1,2,3,4 đúng

C Chỉ có 1,2,3 đúng D Chỉ có 3,4 đúng

C©u 21 : Nguyên tử Y có hoá trị cao nhất đối với oxi, gấp 3 lần hoá trị trong hợp chất khí với hiđro Gọi X là

công thức hợp chất oxit cao nhất, Z là công thức hợp chất khí với hiđro của Y Tỉ khối hơi của X đối với Z là 2,353 Y là nguyên tử nào sau đây:

C©u 22 : Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Vậy X thuộc loại:

A nguyên tố d B nguyên tố f C nguyên tố p D nguyên tố s C©u 23 : Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

1.Tất cả cá nguyên tố thuộc nhóm IA (trừ H) đều là kim loại 2.Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm IVA đều là phi kim 3.Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm B (phân nhóm phụ) đều là kim loại

A Chỉ có 2 sai B 1,2,3 đều sai C Chỉ có 3 sai D 2,3,đều sai C©u 24 : Nguyên tố X thuộc chu kì 3,nhóm 4 có cấu hình là

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3d2

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2

C©u 25 : Cho cấu hình electron của ntố X có phân lớp ngoài cùng là 4s2 Số hiệu ntử lớn nhất có thể có của X là?

Trang 9

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

1 Bán kính nguyên tử tăng đều từ trên xuống dưới trong cùng một cột ( nhóm A cũng như nhóm B)

2 Bán kính nguyên tử giảm dần từ trái qua phải trong cung 1 chu kì

3 Trong cùng 1 chu kì ,bán kính nguyên tử lớn nhất với nhóm IA(kim loại kiềm)

Bán kính nguyên tử càng lớn ,độ âm điện càng nhỏ

09

Trang 10

Họ và tên: Kiểm tra: 45/

Khoanh trũn vào đỏp ỏn

09

Câu 1 : Cỏc nguyờn tố Na, Mg, Si, C được sắp xếp theo chiều giảm dần tớnh phi kim:

A. C>Si>Mg>Na B Si>C>Na>Mg C C>Si>Na>Mg D Mg<B<Al<C Câu 2 : Chọn phỏt biểu sai trong cỏc phỏt biểu sau:

1.Tất cả cỏ nguyờn tố thuộc nhúm IA (trừ H) đều là kim loại 2.Tất cả cỏc nguyờn tố thuộc nhúm IVA đều là phi kim 3.Tất cả cỏc nguyờn tố thuộc nhúm B (phõn nhúm phụ) đều là kim loại

Câu 3 : Hoà tan hoàn toàn 4,68g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp trong nhóm IIA vào dd

HCl du thu đợc 1,12 lit CO2 ở đktc Xác định kim loại A và B

Câu 4 : Trong cỏc phỏt biểu sau về bản HTTH.Chọn phỏt biểu đỳng.

1.Mỗi ụ của bang HTTH chỉ chứa 1 nguyờn tố

2.Cỏc nguyờn tố được sắp xếp theo thứ tự M trung bỡnh tăng dần 3.Cỏc đồng vị của cựng 1 nguyờn tố nằm trong cựng 1 ụ (bảng HTTH) 4.Cỏc nguyờn tố trong cựng 1 hàng (chu kỡ) cú tớnh chất tương tự

A. Chỉ cú 3 đỳng B 1,2,3,4 đều đỳng C Chỉ cú 1,2 đỳng D Chỉ cú 3,4 đung Câu 5 : Y : 1s2 2s2 2p6 3s23p6 3d6 4s2

1- Y ở chu kỳ 4 , nhúm IIA 2- Y là kim loại vỡ cú 2e lớp ngoài cựng 3- Y ở chu kỳ 4, nhúm VIII B 4- Y cú 8 e húa trị

Nhúm gồm cỏc nhận định đỳng về Y là :

Câu 6 : Tổng số hạt mang điện trong anion XY32- bằng 82 Số hạt mang điện trong hạt nhõn X nhiều hơn số hạt

mang điện trong hạt nhõn Y là 8 số hiệu ntử của X ,Y lần lượt là?

Câu 7 : Sắp xếp cỏc nguyờn tố sau Li (Z=3) ,F(Z=9),O(Z=8) và K(Z=19) theo thứ tự độ õm điện tăng dần

A. F<O<K<Li B Li<K<O<F C K<Li<O<F D K<Li<F<O Câu 8 : Hỗn hợp A gồm : FeO , Fe2O3 , Fe3O4 (mỗi oxít đều có 0,5mol ) Khử A hoàn toàn bằng khí CO d ở

nhiệt độ cao thì khối lợng Fe thu đợc là

Câu 9 : Sắp xếp cỏc bazơ Al(OH)3, Mg (OH)2, Ba(OH)2 theo độ mạnh tăng dần

A. Ba(OH)2 < Mg(OH)2<Al(OH)3 B Al(OH)3 < Ba(OH)2< Mg(OH)2

C. Mg (OH)2< Ba(OH)2 <Al(OH)3 D Al(OH)3 <Mg (OH)2 <Ba(OH)2

Câu 10 : Cho biết số hiệu ntử X là 13 và của Y là 16.Hóy chọn cụng thức đỳng của hợp chất giữa X và Y

Câu 11 : Sắp xếp cỏc nguyờn tố sau Li,F,O,K theo thứ tự bỏn kớnh nguyờn tử tăng dần

A. K<Li<O<F B F<O<K<Li C F<O<Li<K D Li<K<F<O Câu 12 : Cấu hỡnh electron của nguyờn tử lưu huỳnh(S) và nguyờn tử oxi(O) ờ trang thỏi cơ bản cú đặc điểm

chung nào?

A. Cả hai nguyờn tử O và S đều cú 6 electron lớp ngoài cựng, trong đú cú 2 electron độc thõn

B. Cả hai nguyờn tử O và S đều cú cựng 2 electron lớp trong cựng(lớp K)

C. Cả hai nguyờn tử O và S đều cú lớp l đó bóo hũa

Ngày đăng: 20/04/2021, 00:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w