Trong thời gian 0,2 s từ trường giảm đều về 0 thì trong thời gian đó khung dây xuất hiện suất điện động với độ lớn 100 mV.. Nếu từ trường giảm đều về 0 trong thời gian 0,5 s thì suất đ[r]
Trang 130 CÂU TRẮC NGHIỆM
VỀ CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ - NÂNG CAO
Bài 1: Một vòng dây dẫn kín phẳng có 100 vòng, diện tích mỗi vòng 10 cm2 Vòng dây được
đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến mặt phẳng vòng dây
một góc 60o và có độ lớn là 1,5.10-4 T Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là
A 1,3.10-3 Wb
B 1,3.10-7 Wb
C 7,5.10-6 Wb
D 7,5.10-4 Wb
Bài 2: Một khung dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 gồm 20 vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,1 T sao cho mặt phẳng khung dây hợp với véc tơ cảm ứng từ một
góc 60o Tính từ thông qua diện tích giới hạn bởi khung dây
A 8,7.10-5 Wb
B 7,8.10-4 Wb
C 8,7.10-4 Wb
D 7,8.10-5 Wb
Bài 3: Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B
= 0,1 T Mặt phẳng vòng dây làm thành với B một góc 30o Tính từ thông qua S
A 25.10-6 Wb
B 25.10-5 Wb
C 20.10-6 Wb
D 15.10-6 Wb
Bài 4: Một khung dây hình tròn đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,06 T sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ Từ thông qua khung dây là 1,2.10-5 Wb
Tính bán kính vòng dây
A 8cm
B 8mm
C 4cm
Trang 2D 4mm
Bài 5: Một khung dây hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 8.10
-4 T Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 Wb Tính góc hợp giữa véc tơ cảm ứng từ và véc
tơ pháp tuyến của hình vuông đó
A 90o
B 30o
C 45o
D 60o
Bài 6: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều Trong khoảng thời gian
0,04s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10-3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng
xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là
A 0,12 V
B 0,15 V
C 0,30 V
D 0,24 V
Bài 7: Một cuộn dây gồm 100 vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều Trong
khoảng thời gian 0,02 s, từ thông qua mỗi vòng dây tăng đều từ 0 đến giá trị 4.10-3 Wb thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là:
A 0,2 V
B 8 V
C 2 V
D 20 V
Bài 8: Một khung dây có 1000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ
vuông góc với mặt phẳng của khung Diện tích mặt phẳng giới hạn bởi mỗi vòng là 2 dm2 Cảm ứng từ của từ trường giảm đều từ 0,5T đến 0,2 T trong thời gian 0,1 s Tính độ lớn của suất
điện động cảm ứng xuất hiện trong trong khung dây
A 30 V
B 90 V
C 120 V
D 60 V
Bài 9: Một khung dây phẳng diện tích 20 cm2, gồm 10 vòng được đặt trong từ trường đều Véc
tơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây góc 30o và có độ lớn bằng 2.10-4 T Người
Trang 3ta làm cho từ trường giảm đều đến 0 trong thời gian 0,01 s Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong thời gian từ trường biến đổi
A 200.10-4 V
B 2,5.10-4 V
C 20.10-4 V
D 2.10-4 V
Bài 10: Một khung dây tròn bán kính 10 cm gồm 50 vòng dây được đặt trong từ trường đều
Cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 60o Lúc đầu cảm ứng từ có giá trị bằng
0,05 T Tìm suất điện động cảm ứng trong khung nếu trong khoảng 0,05s cảm ứng từ tăng gấp đôi
A 1,36 V
B -1,36 V
C -1,63 V
D 1,63 V
Bài 11: Một khung dây được đặt cố định trong từ trường đều mà cảm ứng từ có độ lớn ban đầu xác định Trong thời gian 0,2 s từ trường giảm đều về 0 thì trong thời gian đó khung dây xuất
hiện suất điện động với độ lớn 100 mV Nếu từ trường giảm đều về 0 trong thời gian 0,5 s thì
suất điện động trong thời gian đó là
A 40 mV
B 250 mV
C 2,5 V
D 20 mV
Bài 12: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có diện tích 200 cm2, ban đầu ở vị trí song song với các đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn B = 0,01 T Khung quay đều trong thời gian 0,04 s đến vị trí vuông góc với các đường sức từ Xác định suất điện động cảm ứng xuất hiện
trong khung
A -5.10-3 V
B 5.10-3 V
C -50.10-3 V
D 50.10-3 V
Bài 13: Một khung dây hình chữ nhật kính gồm N = 10 vòng dây, diện tích mỗi vòng S = 20
cm2 đặt trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ B hợp với pháp tuyến của mặt phẳng
Trang 4khung dây góc 60o, độ lớn cảm ứng từ B = 0,04 T, điện trở khung dây R = 0,2Ω Tính cường độ dòng điện xuất hiện trong khung dây nếu trong thời gian 0,01 giây, cảm ứng từ giảm đều từ B
đến 0
A 0,1 A
B 0,4 A
C 0,2 A
D 0,3 A
Bài 14: Một khung dây hình tròn bán kính 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều mà các đường sức từ vuông với mặt phẳng vòng dây Trong khi cảm ứng từ tăng từ 0,1 T đến 1,1 T thì trong khung dây có một suất điện động không đổi với độ lớn là 0,2 V, thời gian duy trì suất điện động đó là
A 0,2 s
B 0,2πs
C 4 s
D chưa đủ dữ kiện để xác định
Bài 15: Một khung dây dẫn đặt vuông góc với một từ trường đều, cảm ứng từ B có độ lớn biến đổi theo thời gian Tính tốc độ biến thiên của cảm ứng từ, biết rằng cường độ dòng điện cảm
ứng là Ic = 0,5 A, điện trở của khung là R = 2Ω và diện tích của khung là S = 100 cm2
A 150 T/s
B 100 T/s
C 200 T/s
D 300 T/s
Bài 16: Một vòng dây diện tích S = 100 cm2 nối vào tụ điện có điện dung C = 200 μF, được đặt trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng chứa khung dây, có độ lớn tăng đều 5.10-2 T/s Tính điện tích tụ điện
A 10-7 C
B 10-9 C
C 2.10-7 C
D 2.10-9 C
Bài 17: Một khung dây cứng phẳng diện tích 25 cm2 gồm 10 vòng dây, đặt trong từ trường đều,
Trang 5như đồ thị hình vẽ Tính độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung kể từ t = 0 đến t
= 0,4s
A 10-4 V
B 1,2.10-4 V
C 1,3.10-4 V
D 1,5.10-4 V
Bài 18: Từ thông qua một khung dây biến thiên theo thời gian biểu diễn như hình vẽ Độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung trong khoảng thời gian nào sau đây là đúng?
A Từ 0 s đến 0,1 s là 4 V
B Từ 0,1 s đến 0,2 s là 3 V
C Từ 0,2 s đến 0,3 s là 6 V
D Từ 0 s đến 0,3 s là 6 V
Bài 19: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của cảm ứng từ B theo thời gian của một từ trường như hình vẽ Một khung dây dẫn đặt trong từ trường này sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với B Gọi ea, eb, ec là độ lớn của các suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung ứng với các đoạn AB, BC và CD Xếp theo thứ tự tăng dần của các độ lớn suất điện động này là
Trang 6A ea, eb, ec
B eb, ec, ea
C ea, ec, eb
D ec, eb, ea
Bài 20: Biết MN trong hình vẽ dài l = 15cm chuyển động với vận tốc 3m/s, cảm ứng từ B = 0,5
T, R = 0,5 Ω Tính cường độ dòng điện cảm ứng qua điện trở R
A 0,7 A
B 0,5 A
C 5 A
D 0,45 A
Bài 21: Một thanh đồng dài 20 cm, quay với tốc độ 50 vòng/s trong một từ trường đều có cảm ứng từ 25 mT quanh một trục song song với từ trường và đi qua một đầu và vuông góc với thanh đồng Suất điện động cảm ứng suất hiện trong thanh đồng này là
A 0,6 V
B 0,157 V
C 2,5 V
D 36 V
Trang 7Bài 22: Một ống dây tiết diện 10 cm2, chiều dài 20 cm và có 1000 vòng dây Hệ số tự cảm của ống dây (không lõi, đặt trong không khí) là
A 0,2π H
B 0,2π mH
C 2 mH
D 0,2 mH
Bài 23: Một ống dây dài 40 cm gồm N = 800 vòng có đường kính mỗi vòng 10 cm, có I = 2 A chạy qua Tìm hệ số tự cảm của ống dây Lấy π2 = 10
A L = 16 mH
B L = 12 mH
C L = 20 mH
D L = 26 mH
Bài 24: Một cuộn tự cảm có độ tự cảm 0,1 H, trong đó dòng điện biến thiên đều 200 A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện sẽ có độ lớn là bao nhiêu?
A 10 V
B 20 V
C 0,1 kV
D 2,0 kV
Bài 25: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H Trong khoảng thời gian 0,05 s, dòng điện trong cuộn cảm có cường độ giảm đều từ 2 A xuống 0 thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm
có độ lớn là
A 4 V
B 0,4 V
C 0,02 V
D 8 V
Trang 8Bài 26: Dòng điện trong cuộn tự cảm giảm từ 16 A đến 0 A trong 0,01 s; suất điện động tự cảm trong cuộn đó có giá trị trung bình 64 V Độ tự cảm có giá trị là bao nhiêu?
A 0,032 H
B 0,04 H
C 0,25 H
D 4,0 H
Bài 27: Biết rằng cứ trong thời gian 10-2 s thì cường độ dòng điện trong mạch giảm đều một lượng là 1A và suất điện động tự cảm trong cuộn dây là 11,2 V Độ tự cảm của cuộn dây bằng
A 0,015 H
B 0,05 H
C 0,112 H
D 0,022 H
Bài 28: Dòng điện qua ống dây có độ tự cảm L = 50 (mH) tăng dần từ I1 = 0,2 (A) đến I2 trong khoảng thời gian 0,01(s) Khi đó, suất điện động tự cảm trong ống dây có độ lớn 8V Cường độ
I2 bằng
A 1,8 (A)
B 1,6 (A)
C 1,4 (A)
D 2 (A)
Bài 29: Hai ống dây có chiều dài bằng nhau Ống dây thứ nhất có cường độ dòng điện qua giảm đều từ I1 xuống 0 trong khoảng thời gian Δt Ống dây thứ hai có số vòng dây lớn gấp đôi, diện tích mỗi vòng dây bằng một nửa so với ống dây thứ nhất, cường độ dòng điện qua ống tăng đều từ 0 lên I2 trong thời gian Δt Trong khoảng thời gian Δt, suất điện động tự cảm trong hai ống dây có độ lớn bằng nhau Mối liên hệ giữa I1 và I2 là
A I1 = I2
B I2 = 2I1
C I2 = 0,5I1
Trang 9D I1 = 4I2
Bài 30: Một ống dây được quấn với mật độ 4000 vòng/mét Ống dây có thể tích 500 (cm3) Ống dây được mắc vào một mạch điện Sau khi đóng công tắc, dòng điện trong ống biến đổi theo thời gian như đồ trên hình vẽ Suất điện động tự cảm trong ống từ sau khi đóng công tắc đến thời điểm 0,05 (s) là:
A 0,01 (V)
B 0,5 (V)
C 1 (V)
D 100 (V)
ĐÁP ÁN
1-C 2-C 3-A 4-B 5-D 6-B 7-D 8-D 9-D 10-B
11-A 12-A 13-C 14-B 15-B 16-A 17-D 18-C 19-C 20-D
21-B 22-B 23-A 24-B 25-D 26-B 27-C 28-A 29-C 30-C
Trang 10Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh
Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí