1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

tc kế hoạch giảng dạy đại số 11 cb trường thpt quang trung kế hoạch giảng dạy đại số 11 cb trường thpt quang trung tc t số tiết mục tiêu bài dạy nội dung kiến thức phương pháp gd chuẩn bị của

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 175,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2. Hàm số liên tục.. Biết vận dụng chúng vào nghiên cứu tính liên tục của các hàm số và sự tồn tại nghiệm của phương trình dạng đơn giản. - Vận dụng ý nghĩa hình học của hàm số[r]

Trang 1

H

Ư

Ơ

N

G

I

H

À

M

S

L

Ư

N

G

G

I

Á

C

V

À

P

H

Ư

Ơ

N

G

T

R

Ì

N

H

21t

6t §1 Hàm số lượng giác

Về kiến thức

- Nắm được định

nghĩa hàm số sin và

hàm số côsin, tứ đó

dẫn tới định nghĩa

hàm số tang và hàm

số côtang như là

những hàm số xác

định bới công thức

- Nắm được tính

tuần hoàn và chu kì

của các hàm số

lượng giác sin,

côsin, tang, côtang

- Biết tập xác định,

tập giá trị của bốn

hàm số lượng giác

đó, sự biến thiên và

biết cách vẽ đồ thị

của chúng

Về kỹ năng

- Học sinh phải diễn

tả được tính tuần

hoàn, chu kì tuần

hoàn và sự biến

thiên của các hàm số

lượng giác

- Biểu diễn được đồ

thị của các hàm số

lượng giác

- Mỗi quan hệ giữa

các hàm số y = tanx

và y = cosx

- Mối quan hệ giữa

các hàm số y = tanx

và y = cotx

I Định nghĩa

1 Hàm số sin và hàm số côsin

a) Hàm số sin sin :

sin

x y x

 b) Hàm số côsin cos :

cos

x y x

2 Hàm số tang và hàm số côtang

a) Hàm số tang b) Hàm số côtang

II Tính tuần hoàn của hàm

số lượng giác III Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác

1 Hàm số y = sinx a) Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = sinx trên đoạn [0; ]

b) Đồ thị hàm số y = sinx trên R

c) Tập giác trị của hàm số

y = sinx Hàm số y = sĩn có tập giá trị là [-1; 1]

2 Hàm số y = cosx

3 Hàm số y = tanx a) Sự biếna thiên và đồ thị của hàm số y = tanx trên nửa khoảng

0;

2

 b) Đồ thị của hàm số y =

tanx trên D

- Tập giá trị của hàm số y

= tanx là R.

4 Hàm số y =cotx a) Sự biếna thiên và đồ thị của hàm số y = cotx trên nửa khoảng 0;

b) Đồ thị của hàm số

y = cotx trên D

- Giải các bài tập trong

SGK và gởi mở đưa ra một

số bài tập cho học sinh khá giỏi

Phương pháp gợi

mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy, đan xen các hoạt động nhóm

(Tùy theo lớp mà giáo viên giảng dạy kết hợp nhiều

phương pháp)

Giáo viên

- Chuẩn bị câu hỏi gọi

mở, vấn đáp

- Các hình

vẽ trong SGK

-Phân chia nhóm thảo luận

- Chuẩn bị bài tập

Học sinh

- Ôn lại các kiến thức về lượng giác

ở Đại số

10

- Giải các bài tập trong SGK

và bài tập của giáo viên

5 tiết LT

1 tiết BT

Trang 2

L

Ư

N

G

G

I

Á

C

5t §2 Phương trình lượng giác cơ bản

Về kiến thức

- Nắm được điều

kiện của a để các

phương trình sinx =

a và cosx = a có

nghiệm

- Biết cách viết công

thức nghiệm của các

phương trình lượng

giác cơ bản trong

trường hợp số đo

được cho bằng

radian và số đo được

cho bằng độ

- Biết cách sử dụng

kí hiệu arcsine,

arccosa, arctana và

arccota khi viết công

thức nghiệm của

phương trình lượng

giác

Về kỹ năng

- Học sinh càn giải

thành thạo các

phương trình lượng

giác cơ bản

- Giải được phương

trình lượng giác

dạng

sinf(x) = sing(x) và

cosf(x) = cosg(x)

- Tìm được điều

kiện của phương

trình dạng

tanf(x) = tang(x) và

cotf(x) = cotg(x)

1 Phương trinh sinx = a

* Xét pt sinx = a (1)

- Trường hợp a 1: Phương trình (1) Vô nghiệm

- Trường hợp a 1

: Phương trình (1) có nghiệm là

2

2 ,

x k

x k k

 

với sin a Hoặc viết arcsin 2 arcsin 2 ,

* Chú ý mở rộng lên dạng tổng quát sinf(x) = sing(x)

2 Phương trình cosx = a Tương tự như phương trình (1)

Tổng quát cosf(x) = cosg(x

3 Phương trình tanx = a

* Xét pt tanx = a (3) Điều kiện

2

x k k   Phương trình có nghiệm là

x  k k   với tan  a

Hoặc

xa k k    Tổng quát

tanf(x) = tang(x)

4 Phương trình cotx = a Tương Tự như (3)

* Bài tập trong SGK và giáo viên tự ra

Phương pháp gợi

mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy, đan xen các hoạt động nhóm

Giáo viên

- Chuẩn bị câu hỏi gọi

mở, vấn đáp

- Các hình

vẽ trong SGK

-Phân chia nhóm thảo luận

- Chuẩn bị bài tập

Học sinh

- Ôn lại các công thức lượng giác ở lớp 10

- Giải các bài tập trong SGK

và bài tập của giáo viên

4 tiết LT

1 tiết BT

kt15’

6t §3 Một số phương trình lượng giác thường gặp

Về kiến thức

- Học sinh biết cách

giải các phương

trình lượng giác sau

một vài phép biến

đổi đơn giản có thể

đưa về phương trình

lượng giác cơ bản

I Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác

1 Định nghĩa

2 Cách giải

* Giáo viên lấy nhiều ví dụ ngoài SGK

3 Phương trình đưa về

Phương pháp gợi

mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy, đan

Giáo viên

- Chuẩn bị câu hỏi gọi

mở, vấn đáp

-Phân chia nhóm thảo luận

4 tiết LT

2 tiết BT

Trang 3

Đó là phương trình

bậc hai đối với một

hàm số lượng giác

và các phương trình

có thể đưa về

phương trình dạng

đó và phương trình

bậc nhất đối với sinx

và cosx

Về kỹ năng

- Học sinh giải thành

thạo các phương

rình lượng giáckhác

phương trình lượng

giác cơ bản

- Giải thành thạo

phương trình bậc

nhất, bậc hai đối với

một hàm số lượng

giác

- Giải và biến đổi

thành thạo phương

rình bậc nhất đối với

sinx và cosx

phương trình bậc nhất đối với một hàm số lương giác

* Giáo viên lấy một số ví

dụ đơn giản và nhiều dạng khác nhau

II Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác

1 Định nghĩa

2 Cách giải

* Giáo viên lấy nhiều ví dụ

3 Phương trình đưa về dạng phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác

* Giáo viên cần đưa ra các dạng thường gặp dưới dạng ví dụ

III Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx

1 Công thức biến đổi biểu thức asinx + bcosx

2 Phương trình dạng asinx + bcosx + = c

xen các hoạt động nhóm

- Chuẩn bị bài tập

Học sinh

- Ôn lại các công thức lượng giác ở lớp 10

- Giải các bài tập trong SGK

và bài tập của giáo viên

1 tiết

kt

C

H

Ư

Ơ

N

G

II

T

X

Á

C

S

U

15t

2t §1 Quy tắc đếm

Về kiến thức

Nắm được hai quy

tắc đếm, biết áp

dụng vào giải toán

Về kỹ năng

Học sinh giải thanh

thạo các bài toán

liên quan đến quy

tắc đếm

I Quy tắc cộng

* Giáo viên lấy một số ví

dụ khác ngoài SGK

II Quy tắc nhân

* Giáo viên lấy một số ví

dụ ngoài SGK

* Bài tập, giáo viên ra những bài tập tương tự như SGK

Phương pháp gợi

mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy, đan xen các hoạt động nhóm

Giáo viên

- Chuẩn bị câu hỏi gọi

mở, vấn đáp

- Chuẩn bị bài tập

Học sinh

- Ôn lại kiến thức

về số học

- Giải các bài tập trong SGK

và bài tập của giáo viên

2 tiết LT

4t §2 Hoán vị - Chỉnh hợp – Tổ hợp

Về kiến thức

- Hình thành khái

niệm hoán vị, chỉnh

hợp, tổ hợp Xây

dựng các công thức

tính số hoán vị,

I Hoán vị

1 Định nghĩa

* Giáo viên nêu nhiều ví

dụ khác SGK

2 Số các hoán vị

* Giáo viên xây dựng công

Phương pháp gợi

mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều

Giáo viên

- Chuẩn bị câu hỏi gọi

mở, vấn đáp

- Chuẩn bị

3 tiết LT

1 tiết BT

Trang 4

T chỉnh hợp, tổ hợp.

- Biết cách vận dụng

chúng đề giải các

bài toán thực tiễn

Về kỹ năng

-Học sinh giải thành

thạo các bài toán về

hoán vị, chỉnh hợp,

tổ hợp

- Học sinh cần hiểu

các khái niệm đó,

phân biệt sự giống

nhau và khác nhau

giữa chúng

- Cần biết khi nào

dùng tổ hợp, chỉnh

hợp và phối hợp

chúng với nhau đề

giải toán

thức tính số hoán vị, lấy nhiều ví dụ ngoài SGK (ở mức độ trung bình)

II Chỉnh hợp

1 Định nghĩa

2 Số các chỉnh hợp III Tổ hợp

1 Định nghĩa

2 Số các tổ hợp

3 Tính chất của các số C n k

Có hai tính chất

* Bài tập trong SGK, giáo viên dưa ra một số bài tập nâng cao

khiển tư duy, đan xen các hoạt động nhóm

bài tập

Học sinh

- Ôn lại kiến thức

về hóan vị

- Giải các bài tập trong SGK

và bài tập của giáo viên

2t §3 Nhị thức Niu - Tơn

Về kiến thức

- Viết thành thạo

công thức nhị thức

Niu – Tơn

- Sử dụng công thức

đó vào việc giải

toán

- Tính được các hệ

thức của khai triển

nhanh chóng bằng

công thức hoặc bằng

tam giác Pa – xcan

Về kỹ năng

-Học sinh giải thành

thạo các bài toán về

nhị thức Niu – tơn

và sử dụng tam giác

Pa – xcan

- Học sinh cần khai

triển nhị thức Niu –

tơn vào giải bài tập

I Công thức nhị thức Niu -tơn

* Giáo viên cần lấy nhiều

ví dụ ngoài SGK để minh học công thức

II Tam giác Pa – xcan

* Giáo viên có thể xây dựng tam giác Pa – xcan theo tam giác vuông

* Chú ý các nhận xét trong SGK

* Bài tập trong SGK, giáo viên dưa ra một số bài tập nâng cao

Phương pháp gợi

mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy, đan xen các hoạt động nhóm

Giáo viên

- Chuẩn bị câu hỏi gọi

mở, vấn đáp

- Chuẩn bị bài tập

Học sinh

- Ôn lại kiến thức

về tổ hợp

- Giải các bài tập trong SGK

và bài tập của giáo viên

1 tiết LT Và 1tiết BT

Kt15’

2t §4 Phép thử và biến cố

Về kiến thức

- Hình thành các

khái niệm quan

trọng ban đầu: phép

thử, kết quả của

phép thử và khong

I Phép thử, không gian mẫu

1 Phép thử

* Giáo lấy một số ví dụ ngoài SGK

2 Không gian mẫu

Phương pháp gợi

mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều

Giáo viên

- Chuẩn bị câu hỏi gọi

mở, vấn đáp

- Chuẩn bị

2 tiết LT Và tiết BT

Trang 5

gian mẫu.

- Biết cách biểu diễn

biến cố bằng lời và

bằng tập hợp

- Nắm được ý nghĩa

xác suất của biến cố,

các phép toán trên

các biến cố

Về kỹ năng

- Biết giải các bài

toán thực tế, biết

xác định không gian

mẫu trong một

trường hợp cụ thể

- Giải được nhiều

bài toán về xác suất

* Giáo viên lấy nhiều ví dụ minh học về không gian mẫu

II Biến cố

* Giáo viên lấy nhiều ví dụ

về biến cố và biến cố không, biến cố chắc chắn

III Phép toán trên các biến cố

- Biến cố đối của một biến cố

- Giao, hợp các biến cố

* Giáo viên lấy ví dụ ngoài SGK

* Bài tập trong SGK, giáo viên dưa ra một số bài tập nâng cao

khiển tư duy, đan xen các hoạt động nhóm

bài tập

Học sinh

- Học sinh xém trước bài mới

- Giải các bài tập trong SGK

và bài tập của giáo viên

3t §5 Xác suất của biến cố

Về kiến thức

- Hình thành khái

niệm xác suất của

biến cố

- Hiểu và sử dụng

được định nghĩa cổ

điển của xác suất

- Biết cách tính xác

suất của biến cố

trong các bài toán cụ

thể, hiểu ý nghĩa của

Về kỹ năng

- Giải thành thạo các

bài toán về xác suất

của biến cố

- Giải được nhiều

bài toán về xác suất

có liên quan đến

thực tế

I Định nghĩa cổ điển của xác suất

1 Định nghĩa

* Giáo lấy một số ví dụ ngoài SGK sau đó tổng quát định nghĩa (SGK)

2 Ví dụ Cho học sinh tham khảo các ví dụ SGK và đưa ra ví

dụ mới

II Tính chất của xác suất

1 Định lí

Có hệ quả, giáo viên cần lấy các ví dụ cụ thể

2 Ví dụ Cho học sinh tham khảo các ví dụ SGK và đưa ra ví

dụ mới

III Các biến cố độc lập, công thức nhân xác suất

* Giáo viên lấy các ví dụ

* Bài tập trong SGK, giáo viên đưa ra một số bài tập nâng cao

Phương pháp gợi

mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy, đan xen các hoạt động nhóm

Giáo viên

- Chuẩn bị câu hỏi gọi

mở, vấn đáp

- Chuẩn bị bài tập

Học sinh

- Học sinh xém trước bài mới,

Ôn lại phần không gian mẫu

- Giải các bài tập trong SGK

và bài tập của giáo viên

2 tiết LT Và 1tiết BT

1 tiết kt

C

H

Ư

Ơ

N

G

12t

2t §1 Phương pháp quy nạp toán học

Về kiến thức

- Hiểu nội dung của

phương pháp quy

nạp toán học bao

gồm hai bước (bắt

buộc) theo một trình

I Phương pháp quy nạp toán học

* Giáo viên phân tích rõ hai bước phương pháp quy nạp Lấy ví dụ cụ thể

Phương pháp gợi

mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều

Giáo viên

- Chuẩn bị câu hỏi gọi

mở, vấn đáp

- Chuẩn bị

2 tiết

LT và bt

Trang 6

D

Ã

Y

S

C

P

S

C

N

G

V

À

C

P

S

N

H

Â

N

tự quy định

- Biết cách luặ chọn

và sử dụng phương

pháp quy nạp toán

học để giải các bài

toán một cách hợp

Về kỹ năng

- Vận dụng phương

pháp quy nạp toán

học vào giải toán

- Biết nhận dạng bài

toán giải theo cách

quy nạp toán học

II Ví dụ áp dụng

* Giáo viên lấy nhiều ví dụ ngoài SGK

- Chú ý trong SGK

* Bài tập trong SGK, giáo viên đưa ra một số bài tập nâng cao

khiển tư duy, đan xen các hoạt động nhóm

bài tập

Học sinh

- Học sinh xém trước bài mới,

- Giải các bài tập trong SGK

và bài tập của giáo viên

3t §2 Dãy số

Về kiến thức

- Biết khái mniệm

dãy số, cách cho dãy

số, các tính chất

tăng, giảm và bị

chặn của dãy số

Về kỹ năng

- Biết cách giải các

bài tập về dãy số

như tìm số hạng

tổng quát, xét tính

tăng, giảm và bị

chặn của dạy số

I Định nghĩa

1 Định nghĩa dãy số

* Giáo viên lấy nhiều ví dụ ngoại SGK

2 Định nghĩa dãy số hữu hạn

II Cách cho dãy số

1 Dãy số cho bằng công thức số hạng tổng quát

* Giáo viên lấy nhiều ví dụ ngoài SGK

2 Dãy số cho bằng phương pháp mô tả

3 Dãy số cho bằng phương pháp truy hồi III Biểu diễn hình học của dãy số

IV Dãy số tăng, dãy số giảm và dãy số bị chặn

1 Dãy số tăng, dãy số giảm

2 Dãy số bị chặn

* Bài tập trong SGK, giáo viên đưa ra một số bài tập nâng cao

Phương pháp gợi

mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy, đan xen các hoạt động nhóm

Giáo viên

- Chuẩn bị câu hỏi gọi

mở, vấn đáp

- Chuẩn bị bài tập

Học sinh

- Học sinh xém trước bài mới,

- Giải các bài tập trong SGK

và bài tập của giáo viên

2 tiết LT Và 1tiết BT

1t §3 Cấp số cộng

Về kiến thức

- Biết khái niệm cấp

số cộng, công thức

số hạng tổng quát,

tính chất các số hạng

và công thức tính

tổng n số hạng đầu

tiên của cầp số cộng

I ĐỊNH NGHĨA

* Giáo viên nhấn mạnh công sai d của cấp số cộng

* Giáo viên lấy nhiều ví dụ ngoài SGK

II Số hạng tổng quát

* Giáo viên nhấn mạnh công thức tính số hạng

Phương pháp gợi

mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy, đan

Giáo viên

- Chuẩn bị câu hỏi gọi

mở, vấn đáp

- Chuẩn bị bài tập

Học sinh

1 tiết LT Và tiết BT

Trang 7

- Biết sử dụng các

công thức và tính

châst của cấp số

cộng để giải các bài

toán: tìm các yếu tố

còn lại khi biết ba

trong năm yếu tố u1,

un, n, d, Sn

Về kỹ năng

- Học sinh giải thành

thạo các bài toán về

cấp số cộng

- Tự dưa ra các cấp

số cộng

tổng quát của cấp số cộng

* Giáo viên lấy nhiều ví dụ

III Tính chất các số hạng của cấp số cộng

IV Tổng n số hạng đầu của một cấp số cộng

* Bài tập trong SGK, giáo viên đưa ra một số bài tập nâng cao

xen các hoạt động nhóm

- Học sinh xém trước bài mới,

- Giải các bài tập trong SGK

và bài tập của giáo viên

2t §4 Cấp số nhân

Về kiến thức

- Biết khái niệm cấp

số nhân, công thức

số hạng tổng quát,

tính chất các số hạng

và công thức tính

tổng n số hạng đầu

tiên của cầp số nhân

- Biết sử dụng các

công thức và tính

chất của cấp số nhân

để giải các bài toán:

tìm các yếu tố còn

lại khi biết ba trong

năm yếu tố u1, un, n,

q, Sn

Về kỹ năng

- Học sinh giải thành

thạo các bài toán về

cấp số nhân

- Tự dưa ra các cấp

số nhân

I ĐỊNH NGHĨA

* Giáo viên nhấn mạnh công sai d của cấp số nhân

* Giáo viên lấy nhiều ví dụ ngoài SGK

II Số hạng tổng quát

* Giáo viên nhấn mạnh công thức tính số hạng tổng quát của cấp số nhân

* Giáo viên lấy nhiều ví dụ

III Tính chất các số hạng của cấp số nhân

IV Tổng n số hạng đầu của một cấp số nhân

* Bài tập trong SGK, giáo viên đưa ra một số bài tập nâng cao

* Bài tập ôn tập chương trong SGK, giáo viên đưa

ra một số bài tập nâng cao

Phương pháp gợi

mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy, đan xen các hoạt động nhóm

Giáo viên

- Chuẩn bị câu hỏi gọi

mở, vấn đáp

- Chuẩn bị bài tập

Học sinh

- Học sinh xém trước bài mới,

- Giải các bài tập trong SGK

và bài tập của giáo viên

1 tiết LT

Và 1 tiết BT

2 tiết

C

H

Ư

Ơ

N

G

4

14t

4t §1 Giới hạn của dãy số

Về kiến thức

- Biết khái niệm giới

hạn của dãy số, chủ

yếu thông qua các ví

dụ và minh họa cụ

thể Biết định nghĩa

giới hạn dãy số và

vận dụng nó vào

việc giải một số bài

I Giới hạn hữu hạn

1 Định nghĩa

* Giáo viên mô tả khái niệm giới hạn như trong SGK

* Lấy một số ví dụ trương

tự SGK

2 Một vài giới hạn đặc biệt

Phương pháp gợi

mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy, đan xen các hoạt

Giáo viên

- Chuẩn bị câu hỏi gọi

mở, vấn đáp

- Chuẩn bị bài tập

Học sinh

- Học sinh

3 tiết LT

Và 1 tiết BT

Trang 8

I

I

H

N

toán đơn giản liên

quan đến giứo hạn

- Biết các định lí về

giới hạn trình bày

trong SGK

- Biết khái niệm lùi

vô hạn và công thức

tính tổng của nó

Về kỹ năng

- Biết vận dụng

chúng để tính giới

hạn của các dãy số

đơn đơn gian

- Biết nhận dạng

các cấp số nhân lùi

vô hạn và vận dụng

công thứcvào giải

một số bài toán liên

quan có dạng đơn

giản

II Định lí về giới hạn hữu hạn

* Giáo viên lấy nhiều ví dụ

áp dụng định lí SGK

III, Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn

IV Giới hạn vô cực

1 Định nghĩa

* Giáo viên lấy một ví dụ làm hoạt động thay hoạt động trong SGK

2 Một vài giới hạn đặc biệt

3 Định lí

* Giáo viên lấy nhiều ví dụ ngoài SGK

* Bài tập trong SGK, giáo viên đưa ra một số bài tập nâng cao

động nhóm xém trước

bài mới,

- Giải các bài tập trong SGK

và bài tập của giáo viên

4t §2 Giới hạn của hàm số

Về kiến thức

- Biết khái niệm giới

hạn của hàm số và

định nghĩa của nó

Biết vận dụng định

nghĩa vào việc giải

một số bài toán đơn

giản về giới hạn của

hàm số

- Biết các định lí về

giới hạn của hàm số

và biết vận dụng

chúng vào việc tính

các giới hạn dạng

đơn giản

Về kỹ năng

- Giải thành thạo các

bài toán về tính giới

hạn của hàm số ở

các dạng vô định

thường gặp

- Biết vận dụng có

kết hợp nhiều lí

thuyết toán học với

nhau để giải bài toán

tính giới hạn của

hàm số

I Giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm

1 Định nghĩa

* Giáo viên xây dựng định nghĩa tương tự như SGK

và lấy nhiều ví dụ

2 Định lí về giới hạn hữu hạn

3 Giới hạn một bên

II Giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực

III Giới hạn vô cực của hàm số

1 Giới hạn vô cực

2 Một vài giới hạn đặc biệt

3 Một vài quy tắc về giới hạn vô cực

a) Quy tắc tìm giới hạn của tích f(x).g(x)

b) Quy tắc tìm giới hạn của thương

( ) ( )

f x

g x

* Bài tập trong SGK, giáo viên đưa ra một số bài tập nâng cao

Phương pháp gợi

mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy, đan xen các hoạt động nhóm

Giáo viên

- Chuẩn bị câu hỏi gọi

mở, vấn đáp

- Chuẩn bị bài tập

Học sinh

- Học sinh

ôn lại bài giới hạn của dãy số

- Học sinh xém trước bài mới,

- Giải các bài tập trong SGK

và bài tập của giáo viên

3 tiết LT

Và 1 tiết BT

kt15’

3t §3 Hàm số liên tục

Trang 9

Về kiến thức

- Biết khái niệm

hàm số liên tục tại

một điểm và vận

dụng định nghĩa vào

việc nghiên cứu tính

liên tục của hàm số

- Biết định nghĩa và

tính chất của hàm số

liên tục trên một

khoảng, một đoạn,

….( đặc biệt là đặc

trưng hình học của

nó) và cácđịnh lí nêu

trong SGK Biết vận

dụng chúng vào

nghiên cứu tính liên

tục của các hàm số

và sự tồn tại nghiệm

của phương trình

dạng đơn giản

Về kỹ năng

- Giải thành thạo các

bài toán về tính liên

tục của hàm số tại

một điểm, trên

khoảng, trên đoạn

- Vận dụng ý nghĩa

hình học của hàm số

liên tục giải một số

bài toán

I Hàm số liên tục tại một điểm

* Giáo lấy một số ví dụ sau khi đã xây dựng xong định nghĩa

II Hàm số liên tục trên một khoảng

* Chú ý về ý nghĩa hình học của hàm số liên tục trên đoạn

III Một số định lí cơ bản

* Giáo viên lấy nhiều ví dụ vận dụng định lí tương tự như SGK

* Bài tập trong SGK, giáo viên đưa ra một số bài tập nâng cao

* Thực hành giải toán trên máy tính; giáo viên hướng dẫn thêm cách sử dụng máy tính cho học sinh

Phương pháp gợi

mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy, đan xen các hoạt động nhóm

Giáo viên

- Chuẩn bị câu hỏi gọi

mở, vấn đáp

- Chuẩn bị bài tập

Học sinh

- Học sinh

ôn lại bài giới hạn của hàm số

- Học sinh xém trước bài mới,

- Giải các bài tập trong SGK

và bài tập của giáo viên

2 tiết LT Và 1tiết BT

2 tiết

1 tiết kt

C

H

Ư

Ơ

N

G

5

Đ

O

H

À

16t

3t §1 Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm

Về kiến thức

- Hiểu rõ định nghĩa

đạo hàm tại một

điểm Biết cách tính

đạo hàm tại một

điểm bằng định

nghĩa (theo quy tắc

ba bước) của các

hàm số thường gặp

- Hiểu rõ rằng đạo

hàm của một hàm số

tại một điẻm là một

số xác định

- Nắm vững ý nghĩa

hình học của đạo

hàm

- Nắm vững ý nghĩa

vật lí của đạo hàm

I Đạo hàm tại một điểm

1 Các bài toán dẫn đến khái niệm đạo hàm

a) Bài toán tìm vận tọc tức thời

b) Bài toán tìm cường độ tức thời

2 Định nghĩa đạo hàm tại một điểm

3 Cách tính đạo hàm bằng định nghĩa

4 Quan hệ giữa sự tồn tại của đạo hàm và tính liên tục của hàm số

5 Ý nghĩa hình học của đạo hàm

a) Tiếp tuyếncủa đường cong phẳng

Phương pháp gợi

mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy, đan xen các hoạt động nhóm

Giáo viên

- Chuẩn bị câu hỏi gọi

mở, vấn đáp

- Chuẩn bị bài tập

Học sinh

- Học sinh

ôn lại bài giới hạn của hàm số tại một điểm

- Học sinh xém trước bài mới,

- Giải các

2 tiết LT Và 1tiết BT

Trang 10

M - Hiểu rõ mối quan

hệ giữa tính liên tục

và sự tồn tại đạo

hàm

Về kỹ năng

- Giải thành thạo các

bài toán về tính đạo

hàm tại một điểm

- Vận dụng ý nghĩa

hình học của đạo

hàm tại một điểm để

viết phương trình

tiếp tuyến

b) Ý nghĩa hình học của đạo hàm

c) Phương trình tiếp tuyến

6 Ý nghĩa vật lí của đạo hàm

a) Vận tóc tức thời b) Cường độ tức tời

II Đạo hàm trên một khoảng

* Bài tập trong SGK, giáo viên đưa ra một số bài tập nâng cao

bài tập trong SGK

và bài tập của giáo viên

3t §2 Quy tắc tính đạo hàm

Về kiến thức

- Áp dụng thành

thạo các công thức

sau:

a) Các phép toán

đạo hàm

u v '  (1)u v' '

 uv 'u v uv'  '

(2)

2

' ( ) 0

u u v uv

v v

v v x

 

 

 

b) Đạo hàm của hàm

số hợp

' ' '

yy u (4)

c) Đạo hàm của một

hàm số thường gặp

 u n 'nu u n n 1 ',( 1)

2

u u

u

(5)

- Biết cách chứng

minh các công thức

từ (1), (5)

Về kỹ năng

- Giải thành thạo các

bài toán về vận dụng

quy tắc tính đạo hàm

giải một số bài toán

- Vận dụng ý nghĩa

hình học của đạo

hàm tại một điểm để

viết phương trình

tiếp tuyến

I Đạo hàm của một hàm

số thường gặp

 u n ' nu u n n 1 ',( 1)

2

u u

u

(5)

II Đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương

1 Định lí Định lí 3

u v '  (1)u v' '

 uv 'u v uv'  '

(2)

2

' ( ) 0

u u v uv

v v

v v x

 

 

 

* Giáo viên lấy nhiều ví dụ vận dụng định lí

2 Hệ quả

* Giáo viên lấy nhiều ví dụ vận dụng các hệ quả

III Đạo hàm của hàm hợp

1 Hàm hợp

2 Đạo hàm của hàm hợp

' ' '

yy u

* Giáo viên lấy nhiều ví dụ minh họa và áp dụng

* Bài tập trong SGK, giáo viên đưa ra một số bài tập nâng cao

Phương pháp gợi

mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy, đan xen các hoạt động nhóm

Giáo viên

- Chuẩn bị câu hỏi gọi

mở, vấn đáp

- Chuẩn bị bài tập

Học sinh

- Đạo hàm của hàm số tại một điểm

- Học sinh xém trước bài mới,

- Giải các bài tập trong SGK

và bài tập của giáo viên

2 tiết LT

Và 1 tiết BT

kt 15’

Ngày đăng: 19/04/2021, 23:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w