Khi ®ãng ®iÖn, hai ®iÖn cùc ph¸t ra tia tö ngo¹i, tia tö ngo¹i t¸c dông vµo líp bét huúnh quang bªn trong èng lµm líp bét huúnh quang ph¸t s¸ng.. Mµu cña ¸nh s¸ng phô thuéc vµo chÊt [r]
Trang 1Kiểm tra:
1 Nêu cấu tạo của đèn sợi đốt ?
2 Hãy cho biết nguyên lí làm việc và đặc điểm của
đèn sợi đốt ?
Trang 3Néi dung:
I §Ìn èng huúnh quang:
1 CÊu t¹o.
2 Nguyªn lÝ lµm viÖc.
3 §Æc ®iÓm.
4 Sè liÖu kÜ thuËt.
5 Sö dông, b¶o qu¶n.
II §Ìn com p¾c huúnh quang.
Trang 4I §Ìn èng huúnh quang:
1 CÊu t¹o:
1-èng thñy tinh 2 -Líp bét huúnh quang.
Trang 5a) ống thủy tinh:
+ Là ống hình trụ dài, mặt trong có tráng lớp bột huỳnh quang (hợp chất của phốt pho).
+ Trong ống đã rút hết không khí và đ ợc
bơm vào một ít hơi thủy ngân và khí trơ
(acgon, kripton, …) )
b) Điện cực:
ở hai đầu ống, làm bằng vonfram có dạng
lò so soắn Điện cực đ ợc tráng lớp bột
Bari-ôxit Mỗi điện cực có hai đầu tiếp điện
đ a ra ngoài gọi là chân đèn.
ống thủy tinh và điện cực cấu tạo nh thế nào?
Trang 62 Nguyên lí làm việc:
Khi đóng điện, hai điện cực phát ra tia
tử ngoại, tia tử ngoại tác dụng vào lớp bột huỳnh quang bên trong ống làm lớp bột
huỳnh quang phát sáng.
Màu của ánh sáng phụ thuộc vào chất huỳnh quang.
Đèn huỳnh quang làm việc nh thế nào ?
Trang 73 Đặc điểm của đèn ống huỳnh quang:
+ Hiện t ợng nhấp nháy gây mỏi mắt.
+ Hiệu suất phát quang cao gấp khoảng
năm lần đèn sợi đốt.
+ Tuổi thọ khoảng 8000 giờ.
+ Phải mồi phóng điện nhờ chấn l u điện cảm
và tắc te hoặc chấn l u điện tử.
Đèn ống huỳnh quang có đặc điểm gì ?
Trang 84 Các số liệu kĩ thuật:
+ Điện áp định mức: 220 V
+ Chiều dài ống 0,6m, công suất 18w, 20w.
+ Chiều dài ống 1,2m, công suất 36w, 40w.
5 Sử dụng, bảo quản:
+ Sử dụng chiếu sáng trong nhà.
+ Phải lau chùi bộ đèn th ờng xuyên để đèn
phát sáng tốt.
Sử dụng, bảo quản đèn huỳnh quang thế nào ? Trên đèn huỳnh quang ghi số liệu kĩ thuật gì ?
Trang 9II Đèn compac huỳnh quang:
+ Cấu tạo: Giống đèn huỳnh
quang; chấn l u đặt trong đuôi
đèn.
+ Nguyên lí: Giống đèn
huỳnh quang.
+ Đặc điểm: Kích th ớc gọn nhẹ,
dễ sử dụng; hiệu suất phát
quang gấp khoảng bốn lần đèn sợi đốt.
Cấu tạo, nguyên lí, đặc điểm của
đèn compac nh thế nào ?
Trang 10III So sánh đèn huỳnh quang và đèn sợi đốt:
Loại đèn Ưu điểm Nh ợc điểm
Đèn sợi đốt 1)
2)
1)
2)
Đèn huỳnh quang 1)
2)
1)
2)
Điền mỗi cụm từ sau vào chỗ chấm trong bảng:
Không cần chấn l u.
Tiết kiệm điện năng.
Tuổi thọ cao.
á nh sáng liên tục.
Cần chấn l u.
Không tiết kiệm điện năng.
Tuổi thọ thấp.
á nh sáng không liên tục.
Trang 11Câu hỏi:
1 Nêu nguyên lí làm việc của đèn huỳnh quang ?
2 Nêu đặc điểm của
đèn huỳnh quang ?
Trang 12Về nhà:
1 Học thuộc cấu tạo, đặc
điểm, nguyên lí làm việc của
đèn huỳnh quang.
2 Tìm hiểu về đèn huỳnh quang trong thực tế.
3 Tiết 30 thực hành đèn huỳnh quang, cần chuẩn bị: Vật liệu,
dụng cụ, báo cáo thực hành của bài 40 SGK.
Trang 13Đèn compac huỳnh quang