Phải đặt từ đồng âm trong những ngữ cảnh cụ thể,như câu văn, đoạn văn, hoàn cảnh giao tiếp.. Câu hỏi 3.[r]
Trang 1Thầy giáo Nguyễn Ngọc Truyền
Tập thể lớp 7b
Chào mừng Các thầy,cô giáo
về dự giờ Nhân ngày Nhà giáo Việt Nam
20 – 11- 2009
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1- Thế nào là từ trái nghĩa? T ìm từ trái nghĩa
cho những từ sau:
Cơm chín
Áo lành
Bát lành
Vị thuốc lành
><
><
><
><
><
Quả xanh
Cơm sống
Áo rách
Bát vỡ
Vị thuốc độc
*Từ trái nghĩa
là những từ có nghĩa
trái ngược nhau.
*Một từ nhiều nghĩa
có thể Thuộc nhiều cặp từ
Trái nghĩa khác nhau
Trang 3•
Trang 4I.Thế nào là từ đồng âm?
Tiếng việt:Bài 11-Tiết 43 / TỪ ĐỒNG ÂM
1.Giải thích nghĩa của mỗi từ “lồng” trong các câu sau:
a- Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên
b- Mua được con chim nĩ nhốt ngay vào lồng.
*Lồng (a): chỉ hoạt động nhảy dựng lên với
sức mạnh đột ngột rất khĩ kìm giữ
*Lồng (b): đồ vật thường đan bằng tre, nứa
để nhốt chim
Trang 5I - Thế nào là từ đồng õm?
GHI NHỚ 1:
Từ đồng õm là những từ giống nhau về õm
thanh nhưng nghĩa khỏc xa nhau, khụng liờn
quan gỡ với nhau
Em hãy rút ra kết luận về từ đồng
âm?
1.Giải thớch nghĩa của mỗi từ “lồng”trong cỏc cõu sau
-Lồng (a)Chỉ hoạt động nhảy dựng lờn,với sức mạnh đột
ngột,rất khú kỡm giữ.
-Lồng (b) Đồ vật thường đan bằng tre, nứa để nhốt chim
2.Nghĩa của cỏc từ “lồng” trờn cú liờn quan gỡ với nhau khụng?
Khụng cú liờn quan gỡ với nhau
Trang 6Bài 11-tiết 43 TỪ ĐỒNG ÂM
I.THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM:
1.Ví dụ
* Ghi nhớ1:
:
II SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG ÂM:
1 Dựa vào ngữ cảnh,tức là
các câu văn cụ thể
Câu hỏi 1
Nhờ đâu
mà em phân biệt được nghĩa của các từ “lồng”
Trong các
ví dụ trên?
-Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên -Mua được con chim nó nhốt ngay vào lồng
Trang 7Bài 11-tiết 43 TỪ ĐỒNG ÂM
I.THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM:
1.Ví dụ
* Ghi nhớ1:
II SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG ÂM:
1 Dựa vào ngữ cảnh,tức là
các câu văn cụ thể
Câu hỏi 2
Câu “đem cá về kho” nếu tách
ra khỏi ngữ cảnh thì có thể hiểu thành mấy nghĩa? Em hãy thêm vào câu một vài từ để câu trở thành câu đơn nghĩa?
2 Hiểu thành hai nghĩa
-Đem cá về mà kho (nấu)
-Đem cá về mà nhập kho
(tàng,chứa)
Trang 8Bài 11-tiết 43 TỪ ĐỒNG ÂM
I.THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM:
1.Ví dụ
* Ghi nhớ1:
II SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG ÂM:
1 Dựa vào ngữ cảnh,tức là
các câu văn cụ thể
2 Hiểu thành hai nghĩa
-Đem cá về mà kho (nấu)
-Đem cá về mà nhập kho
(tàng,chứa)
3 Phải đặt từ đồng âm trong
những ngữ cảnh cụ thể,như câu
văn, đoạn văn, hoàn cảnh giao
tiếp
Câu hỏi 3
Để tránh những hiểu Lầm
do hiện tượng Đồng âm Gây ra Cần chú ý Điều gì khi Giao tiếp
Trang 9Bài 11-tiết 43 TỪ ĐỒNG ÂM
I.THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM:
1.Ví dụ:
* GHI NHỚ 1:
II SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG ÂM:
1 Dựa vào ngữ cảnh,tức là
các câu văn cụ thể
2 Hiểu thành hai nghĩa
-Đem cá về mà kho (nấu)
-Đem cá về mà nhập kho
(tàng,chứa)
3 Phải đặt từ đồng âm trong những ngữ cảnh
cụ thể,như câu văn, đoạn văn, hoàn cảnh giao tiếp
Câu hỏi
Sử dụng
từ đông âm Chúng ta cần chú ý Điều gì?
*GHI NHỚ 2: Trong giao tiếp cần chú ý
đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của
từ hoặc dùng từ với nghĩa nước đôi do hiện
tượng đồng âm
Trang 10II SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG ÂM:
Bài 11-tiết 43 TỪ ĐỒNG ÂM
I.THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM:
1.Ví dụ:
* GHI NHỚ 1:
1 Trả lời các câu hỏi: 1,2,3
* GHI NHỚ 2:
* BÀI TẬP NHANH:
Từ “chả”
Trong câu sau, em hiểu theo
mấy nghĩa?
-Trời mưa đất thịt trơn như mỡ
Dò đến hàng nem chẳng muốn ăn
-Từ “chả” câu trêncó 2 cách
hiểu:
+Một món ăn, ý nghĩa sự
vật:giò chả, nem chả
+Phủ định từ không, chưa,
chẳng
Trang 11Bài 11-tiết 43 TỪ ĐỒNG ÂM
I.THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM:
1.Ví dụ:
* GHI NHỚ 1:
II SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG ÂM:
1 Trả lời các câu hỏi: 1,2,3
* GHI NHỚ 2:
III LUYỆN TẬP:
Bài tập 1:
Bài ca nhà tranh bị gió thu phá
Tháng tám thu cao , gió thét già, Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta
Tranh bay sang sông rải khắp bờ Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa, Mảnh thấp quay lộn vào mương sa Trẻ con thôn nam khinh ta già không
sức ,
Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật, Cắp tranh đi tuốt vào lũy tre
Môi khô miệng cháy gào chẳng được,
Quay về, chống gậy lòng ấm ức!
Tìm từ đồng âm với mỗi từ sau đây:
thu, cao, ba, tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt ,môi.?
Trang 12Thu tiÒn Mïa thu
Cao
Cao thÊp
Cao hæ cèt
Ba
Sè ba
Tranh
Sang
Sang träng
Nam
H íng nam
Søc
Søc m¹nh Phôc søc
nhÌ
Khãc nhÌ
Tuèt
Tuèt g ¬m
Tuèt tuét
Bài tập 1: Tìm từ đồng âm với các từ: thu, cao, ba, tranh, sang, nam, sức, nhè, tuốt.
Trang 13Bài tập 2
a.Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ cổ và giải
thích mối liên quan giữa các nghĩa đó?
b Tìm từ đồng âm với danh từ cổ và cho biết nghĩa
của từ đó
a 1-Bộ phận của cơ thể nối đầu và thân (cái cổ ) => nghĩa gốc
2-Bộ phận nối liền cánh tay và bàn tay, ống chân và bàn chân (cổ tay, cổ chân).
3-Bộ phận của áo hoặc giày bao quanh cổ hoặc cổ chân(cổ
áo, giày cao cổ)
4- Chỗ eo lại gần phần đầu của một số đồ vật( cổ chai,cổ lọ) Nghĩa 2,3,4: nghĩa chuyển
b Từ đồng âm : cổ 1: xưa (ngôi nhà cổ)
cổ2: cô ấy (cổ đến kìa!)
LUYỆN TẬP:
Trang 14B i t p 3:ài tập 3: ập 3:
Đặt cõu với mỗi cặp từ đồng õm sau ( ở mỗi cõu phải cú cả hai từ đồng õm):
bàn ( danh từ) - bàn (động từ)
sõu (danh từ ) - sõu (tớnh từ)
năm (danh từ) - năm ( số từ)
-Hai anh em ngồi vào bàn , bàn bạc mãi mới ra vấn đề
-Con sâu lẫn sâu vào bụi rậm
-Năm nay, năm anh em đều làm ăn khá giả cả.
LUYỆN TẬP:
Trang 15Bài tập 4:
khơng trả lại cái vạc cho người hàng xĩm?
Nếu em là viên quan xử kiện,
em sẽ làm thế nào để phân
rõ phải trái?
thêm từ để cụm từ vạc đồng
khơng thể hiểu nước đơi
-> Vạc bằng đồng
LUYỆN TẬP:
Trang 16Tiếng việt: bài11- tiết 43/ TỪ ĐỒNG ÂM
I THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM?
*GHI NHỚ 1 : Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm
thanh nhưng nghĩa khác xa nhau,không liên quan gì với nhau.
II SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG ÂM:
* GHI NHỚ 2: Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủđến ngữ
cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nước đôi do hiện tượng đồng âm.
III LUYỆN TẬP:
Làm bài tập 1,2,3,4 ở lớp
Trang 17Dặn dò
1-Học ghi nhớ SGK/135-136
2- Hoàn thành các bài tập vào vở
3-Chuẩn bị bài: “ Các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn biểu cảm”
-Tìm các yếu tố tự sự, miêu tả trong đoạn văn
SGK/137
-Nếu không có yếu tố tự sự và miêu tả thì yếu tố biểu cảm có bộc lộ được hay không?
Trang 18BÀI HỌC
ĐÃ KẾT THÚC
CHÚC CÁC THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM
DỒI DÀO SỨC KHOẺ THI ĐUA DẠY TỐT
HỌC TỐT