1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

thø hai ngµy 26 th¸ng 10 n¨m 2009 to¸n tiõt 36 sè thëp ph©n b»ng nhau 40 i môc tiªu gióp hs nhën biõt viõt thªm ch÷ sè 0 vµo bªn ph¶i phçn thëp ph©n hoæc bá ch÷ sè 0 ë tën cïng bªn ph¶i sè thëp ph©n

23 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 44,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*BiÕt ph©n biÖt ®îc ®©u lµ nghÜa gèc vµ ®©u lµ nghÜa chuyÓn trong mét sè c©u v¨n cã dïng tõ nhiÒu nghÜa.. - NhËn xÐt chung tiÕt häc.. -TÝnh b»ng c¸ch thuËn tiÖn nhÊt. -Cho HS nèi tiÕp nh[r]

Trang 1

II Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ:

với số thập phân đã cho? Cho VD?

-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần nhận xét

HS tự chuyển đổi để nhận ra:

9dm = 90cm 9dm = 0,9m Nên: 0,9m = 0,90m Vậy: 0,9 = 0,90 hoặc 0,90 = 0,9-HS tự nêu nhận xét và VD:

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS nêu cách giải

*Kết quả:

a) 5,612 ; 17,200 ; 480,590b) 24,500 ; 80,010 ; 14,678

*Lời giải:

HS nêu -Bạn Lan và bạn Mỹ viết đúng vì:

0,100 0,1 ; 1

0,01

100  3-Củng cố, dặn dò:

- HS nhắc lại kiến thứuc đã học trong bài

2- Cảm nhận đợc vẻ đẹp kỳ thú của rừng; tình cảm yêu mến, ngỡng mộ của tác giả đối với vẻ

đẹp của rừng (Trả lời đợc câu hỏi 1,2,4; câu 3 dành cho HSKG)

II Đồ dùng: Bảng phụ ghi đoạn 3

Tuần 8

Trang 2

III.Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (4’)

HS đọc thuộc lòng bài thơ Tiếng đàn Ba- la- lai ca trên sông Đà, trả lời các câu hỏi về bài đã

đọc

-Nhận xét ghi điểm

2-Dạy bài mới:

2.1- Giới thiệu bài: (1’) GV nêu yêu cầu mục đích của tiết học

2.2-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc: (12’)

-Mời 1 HS giỏi đọc

-Hớng dẫn HS chia đoạn

-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp sửa

lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó

-Cho HS đọc theo cặp trong nhóm

-Mời 1-2 HS đọc toàn bài

-GV đọc diễn cảm toàn bài

b)Tìm hiểu bài: (12’)

-Cho HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi:

(HĐ cả lớp)

+Những cây nấm rừng đã khiến tác giả có

những liên tởng thú vị gì? Nhờ những liên tởng

ấy mà cảnh vật đẹp thêm nh thế nào?

- ý chính của đoạn 1 là gì?

+) ý 1: Vẻ đẹp của những cây nấm.

+Những muông thú trong rừng đợc miêu tả

nh thế nào? (HĐ nhóm 4)

+Sự có mặt của chúng mang lại vẻ đẹp gì cho

cảnh rừng?(HĐ cả lớp)

+Vì sao rừng khộp đợc gọi là giang sơn vàng

rợi ? Hãy nói cảm nghĩ của em khi đọc …? ?

Dành cho HSKG

-ý chính của đoạn 2 là gì?

+)Rút ý 2: Cảnh rừng đẹp, sống động đầy bất

ngờ thú vị (ghi bảng)

-Nội dung chính của bài là gì? (HĐ nhóm 4)

-GV chốt ý đúng, ghi bảng: Bài văn ca ngợi

vẻ đẹp kỳ thú của rừng; tình cảm yêu mến,

ngỡng mộ của tác giả đối với vẻ đẹp của rừng.

-Cho 1-2 HS đọc lại

c)Hớng dẫn đọc diễn cảm: (10’)

-Mời 3 HS nối tiếp đọc bài

-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn

-Cho HS luyện đọc DC đoạn 3 trong nhóm

(Gv treo bảng phụ ghi đoạn 3)

HS nghe phát hiện giọng đọc

-Tác giả thấy vạt nấm rừng nh một thành phố nấm…? Những liên tởng ấy làm cảnh vật trong rừng trở nên lãng mạn, thần bí nh trong…?

-Vẻ đẹp của những cây nấm

- HS nhắc lại

-Những con vợn bạc má ôm con gọn ghẽ chuyền cành nhanh nh tia chớp…?

-Làm cho cảnh rừng trở nên sống động, đầynhững điều bất ngờ thú vị

-Vì có sự phối hợp của rất nhiều sắc vàng trong một không gian rộng lớn

-HS nêu: Cảnh rừng đẹp, sống động đầy bấtngờ thú vị

-HS nhắc lại

Thảo luận nhóm 4 : Đại diện nhóm trả lời

câu hỏi: Bài văn ca ngợi vẻ đẹp kỳ thú của rừng; tình cảm yêu mến, ngỡng mộ của tác giả đối với vẻ đẹp của rừng.

Trang 3

II.Đồ dùng:

III Các hoạt động dạy học:

1-Kiểm tra bài cũ: (3’)

Ta có: 81dm > 79dm (81 >79 vì ở hàng chục có 8 > 7)Tức là: 8,1m > 7,9m

Vậy: 8,1 > 7,9 (phần nguyên có 8 > 7)-HS rút ra nhận xét và nêu

-HS tự rút ra cách so sánh 2 số thập phân-HS đọc

2.2-Luyện tập: (20’)

*Bài tập 1 (42):

-Gọi 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS nêu cách làm Gọi HS lên bảng

Trang 4

- Giải thích vì sao có kết quả so sánh nh vậy?

Bài 3(49/VBTT).Viết các số thập phân sau

theo thứ tự từ lớn đến bé

- GV chấm bài chốt:

+ Muốn so sánh hai phân số ta làm nh thế

nào?

Bài 115/toán nâng cao(18)

Tìm số tự nhiên thay vào x sao cho phù hợp

Tiết 8: kì diệu rừng xanh

Bảng phụ hoặc 2,3 nôi dung BT3

III/ Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ (3’)

Cho HS viết những từ chứa các nguyên âm đôi iê, ia trong các thành ngữ , tục ngữ dới đây và giải thích qui tắc đánh dấu thanh ở tiếng chứa nguyên âm đôi iê, ia: Sớm thăm tối viếng ; Trọng nghĩa khinh tài ; ở hiền gặp lành…?

- Nhận xét ghi điểm

2.Bài mới :

2.1.Giới thiệu bài: (1’)GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

Hớng dẫn HS nghe – viết) viết:(20 )

- GV Đọc bài

-Những muông thú trong rừng đợc miêu tả

nh thế nào?

- Cho HS đọc thầm lại bài

- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho HS

viết bảng con: rọi xuống, gọn ghẽ, len lách,

rừng khộp…?

- Em hãy nêu cách trình bày bài?

- HS theo dõi SGK

-Những con vợn bạc má ôm con gọn ghẽ truyền cành nhanh nh tia chớp…?

- HS viết nháp

Trang 5

- GV đọc từng câu (ý) cho HS viết.

- GV đọc lại toàn bài

- GV thu một số bài để chấm

- GV cho HS làm bài theo nhóm 2

- Mời đại diện 1 số nhóm lên bảng viết

nhanh các tiếng vừa tìm đợc và nhận xét cách

đánh dấu thanh

- Cả lớp và GV nhận xét, biểu dơng

* Bài tập 3: (Treo bảng phụ)

- Mời 1 HS đọc đề bài

- Cho HS làm theo nhóm 4 vào bảng nhóm

- Mời đại diện nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung

*Bài tập 4: Cho HS làm bài cá nhân (Dành

cho HS kha giỏi)

HS đọc yêu cầu + Làm việc nhóm đôi

* Lời giải:

-Các tiêng có chứa yê, ya: khuya, truyền thuyết, xuyên, yên

* Lời giải:

thuyền, thuyền, khuyên

*Lời giải: yểng, hải yến, đỗ quyên3-Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

-Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem lại những lỗi mình hay viết sai

- Chuẩn bị bài sau

- Giáo dục tính khoa học

II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ:

-Nêu cách so sánh hai số thập phân?

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

- HS đọc đề tìm hiểu yêu cầu của đề bài

HS đọc yêu cầu câu a

Trang 6

-Gọi 1 HS đọc yêu cầu.

-Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách giải

-Cho HS làm vào vở

-Mời 2 HS lên bảng chữa bài

HĐ nhóm đôi tìm lời giải

a)x = 1 vì 0,9 < 1 < 1,2

b (Dành cho HSKG) x = 65 vì 64,97 < 65,14-Cả lớp và GV nhận xét

3-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học

-Nhắc HS về học kĩ lại cách so sánh hai số thập phân

_

Luyện từ và câu

Tiết15: Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên

I/ Mục tiêu:

* Hiểu nghĩa từ thiên nhiên (BT1); nắm đợc một số từ ngữ chỉ sự vật, hiện tợng chỉ thiên

nhiên trong một số thành ngữ, tục nhữ (BT2); tìm đợc từ ngữ chỉ không gian, tả sông nớc và đặt câu với 1từ ngữ tìm đợc ở mỗi ý ba,b,c của bài tập 3; bài tập 4

-HSKH hiểu ý nghĩa của các câu thành ngữ , tục ngữ ở bt2; có vốn từ phong phú và biết đặt câu với từ tìm đợc ở ý d của BT3

* Giáo dục HS yêu thích môn học

II/ Đồ dùng dạy học:

-Từ điển học sinh hoặc một vài trang phô tô phục vụ bài học

-Bảng phụ ghi sẵn nội dung BT 2

-Bảng nhóm

III/ Các hoạt động dạy học:

-1-Kiểm tra bài cũ: (4’)

- HS làm lài BT4 của tiết LTVC trớc

- Nhận xét, ghi điểm

2- Dạy bài mới:

2.1-Giới thiệu bài: (1’) GV nêu MĐ, YC của tiết học

2.2- Hớng dẫn HS làm bài tập

*Bài tập 1:

-Gọi 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS trao đổi nhóm 2

-Mời một số học sinh trình bày

-Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 2: (Treo bảng phụ)

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV cho HS làm việc theo nhóm 4

-Đại diện nhóm mang bảng nhóm lên

trình bày kết quả Sau đó HS trong nhóm

nối tiếp nhau đặt câu với những từ vừa tìm

-Các nhóm trình bày

-Cả lớp và GV nhận xét, KL nhóm thắng

cuộc

-Mời 1 HS nêu yêu cầu +Tả tiếng sóng: ầm ầm, ầm ào, rì rào, ào ào…? -GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “

Truyền tin” để tìm các từ ngữ miêu tả sóng

Trang 7

-Cho HS đặt câu vào vở.

-Mời HS nối tiếp nhau đọc câu vừa đặt -HS làm vào vở.-HS đọc

I- Mục đích yêu cầu:

- Kể lại đợc câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về mối quan hệ giữa con ngời với thiên nhiên.-Biết trao đổi về trách nhiệm của con ngời đối với thiên nhiên; biết nghe và nhận xétlời kể củabạn

II- Đồ dùng dạy học:

Các câu chuyện gắn với chủ điểm Con ngời với thiên nhiên.

III- Hoạt động dạy – viết) học:

A – viết) Kiểm tra bài cũ: 4’

HS kể lại câu chuyện “Cây cỏ nớc Nam”.

+GV kiểm tra việc chuẩn bị ở nhà của HS

- GV nhận xét ghi điểm

B – viết) Bài mới:

1.Giới thiệu bài: 1’

Đề bài: Kể một câu chuyện em đã đợc

nghe hay đợc đọc nói về quan hệ giữa con

ngời với thiên nhiên

+ GV nhắc HS:

- Giới thiệu với các bạn tên câu chuyện

(tên nhân vật trong câu chuyện) em chọn

kể; cho biết em đã nghe, đã đọc câu chuyện

đó ở đâu, vào dịp nào

- Kể diễn biến câu chuyện

- Nêu cảm nghĩ của em về câu chuyện

b HS thực hành kể chuyện và trao đổi

về nội dung câu chuyện 25'

+ GV quan sát cách kể chuyện của HS,

uốn nắn, giúp đỡ các em kể chuyện đạt các

yêu cầu của tiết học

3 Củng cố, dặn dò: 3’

GV nhận xét tiết học Cả lớp bình chọn

ngời kể hay nhất trong giờ

+ Yêu cầu HS về nhà tập kể lại câu

chuyện cho ngời thân nghe; tìm đọc thêm

những truyện tơng tự; chuẩn bị nội dung cho

tiết kể chuyện tuần tới

- 1; 2 HS nối nhau kể đoạn 1; 2 của chuyện Cây cỏ n

đợc nghe, đã đọc; xếp lại các tình tiết cho đúngvới diễn biến trong truyện

+ 4, 5 HS tiếp nối nhau nói trớc lớp tên câuchuyện sẽ kể GV nhận xét nhanh câu chuyệncác em đã chọn có đúng yêu cầu của bài không.+ HS kể chuyện trong nhóm Sau mỗi câuchuyện, các em cần trao đổi về ý nghĩa câuchuyện

+ Mỗi nhóm cử một đại diện thi kể chuyện

tr-ớc lớp+ Mỗi HS kể chuyện xong đều phải trả lời tr-

ớc lớp câu hỏi của các bạn về nội dung truyện

HS có thể trao đổi, tranh luận

+ Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm về nộidung, ý nghĩa của câu chuyện, khả năng hiểucâu chuyện của ngời kể

Toán(T) Tiết 38: Luyện tập về số thập phân.

Trang 8

Bài 115/toán nâng cao(18).

Tìm số tự nhiên thay vào x sao cho phù hợp

_

Tiếng việt (t) Tiết 39: Ôn bài tuần 7+8.

a Cổ - Cổ tay em bé rất tròn trịa.

- Cái áo của bạn đẹp nhất cái cổ.

- Ngôi chùa cổ ở giữa làng.

Tay: - Anh em nh chân với tay.

- Bác cần cẩu vơn cánh tay của mình ra

Bài 2: Đặt câu để phân biệt nghĩa gốc và nghĩa

chuyển của từ “ đi” , “ đứng”

- Gv chấm một số bài

Bài 3: Viết một đoạn văn miêu tả cảnh tuỳ

chọn trong đó có dùng các từ vừa tìm đợc trong

bài tập 4(78)

- HS tự làm

- HS viết các câu đó vào vở

- Gạch một bạch chân dới những từ cónghĩa gốc, hai gạch dới những từ có nghĩachuyển

- HS tự đặt câu vào vở

- 2 HS lên bảng

- HS trung bình có thể chỉ yêu cầu đặt câu

- HS đọc bài cho cả lớp nghe

Trang 9

I Mục tiêu:

nhớ ơn tổ tiên(Trách nhiệm của mọi ngời với tổ tiên, gia dòng họ)

- Nêu đợc những việc làm phù hợp với khả năng để thể hiện lũng bi t n t tiờn.ết ơn tổ tiờn ơn tổ tiờn ổ tiờn

- Biết làm những việc cụ thể để tỏ lòng biết ơn tổ tiên; Biết tự h o về các truyền thống tốt đẹp ào về các truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ

II.Tài liệu, ph ơng tiện:

- Tranh, ảnh, bài báo nói về Ngày Giỗ Tổ Hùng Vơng

- Các câu ca dao, tục ngữ, thơ, truyện về chủ đề Biết ơn tổ tiên.

III Các hoạt động dạy- học:

-1-2 em đại diện trả lời

- HS nêu yêu cầu BT2

-2-3 HS lên giới thiệu truyền thống tốt đẹpcủa gia đình, dòng họ mình

Trang 10

-Tính bằng cách thuận tiện nhất.

II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1-Kiểm tra bài cũ:

Nêu cách so sánh hai số thập phân?

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

-Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán

-GV đọc cho HS làm vào bảng con

-Mời 1 HS đọc yêu cầu

-Cho HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách giải

-HS nối tiếp nhau đọc các số thập phân

-HS nêu yêu cầu

làm việc cá nhân

a) 5,7 b) 32,85 c) 0,01 d) 0, 304-HS nêu yêu cầu

- Biết đọc diễn cảm bài thơ thể hiện niềm xúc động của tác giả trớc vẻ đẹp của thiên nhiênvùng cao nớc ta

2 Hiểu nội dung bài thơ: Ca ngợi vẻ đẹp thơ mộng của thiên nhiên vùng núi cao và cuộcsống thanh bình trong lao động của đồng bào các dân tộc TL: câu hỏi 1,3,4;

* Học thuộc lòng khổ thơ thơ em yêu thích

Đồ dùng dạy- học :

- Tranh, ảnh su tầm đợc về khung cảnh thiên nhiên và cuộc sống của ngời vùng cao

- Bảng phụ viết sẵn các câu thơ, đoạn thơ cần hớng dẫn HS luyện đọc và cảm thụ

III- Hoạt động dạy - học :

A.Kiểm tra bài cũ: 4’ - Đọc bài Kì diệu rừng xanh. lời các câu hỏi.+ 3 HS đọc bài và lần lợt trả

Trang 11

+ Trả lời câu hỏi trong SGK

+ Để đọc hay bài này cần đọc với giọng nh thế nào? Con

hãy thể hiện giọng đọc của mình qua đoạn văn mà con thích

+ GV nhận xét, đánh giá, ghi điểm

B.Bài mới:

1-Giới thiệu bài: 1’

2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài: 7’

áo chàm: áo nhuộm màu lá chàm, màu xanh đen mà

đồng bào miền núi thờng mặc

nhạc ngựa: chuông con, trong có hạt, khi rung kêu thành

tiếng, đeo ở cổ ngựa

+GV gải nghĩa thêm một số từ trong bài mà HS cha hiểu

+ GV đọc mẫu

- GV đọc diễn cảm bài văn

b.Tìm hiểu bài: 12’

- Câu hỏi 1: Vì sao nơi đây đợc gọi là cổng trời?

( Cổng trời là một đỉnh núi cao Gọi nơi đây là cổng trời vì

đứng giữa hai vách đá, nhìn thấy cả một khoảng trời lộ ra, có

mây bay, có gió thoảng, tạo cảm giác nh đó là cổng để đi lên

trời )

-Câu hỏi 2: Em hãy tả lại vẻ đẹp của bức tranh thiên nhiên

trong bài thơ.

HS phát biểu VD:

* Từ cổng trời nhìn ra xa ngút ngàn, có thể thấy bao sắc

màu cỏ hoa, dòng thác téo ngân nga, đàn dê soi mình dới đáy

suối Giữa vô vàn cây trái, dọc một vùng rừng nguyên sơ là

ráng chiều nh hơi khói tạo cảm giác không biết đây là cảnh

thực hay mơ

* Từ cổng trời nhìn ra, qua màn sơng khói huyền ảo là cả

một không gian mênh mông, bất tận: những cánh rừng ngút

ngàn cây trái, muôn vàn sắc màu cỏ hoa…?

- Câu hỏi 3: Trong những cảnh vật đợc miêu tả,em thích

nhất cảnh vật nào? Vì sao?

- Câu hỏi 4: Điều gì đã khiến cho cánh rừng sơng giá nh

ấm lên?

( Cảnh rừng miền núi cao hoang vu, sơng giá ấy nh ấm lên

bởi có sự xuất hiện của con ngời, ai nấy tất bật, rộn ràng với

công việc: ngời Tày từ khắp các ngả đi gặt lúa, trồng rau;

ng-ời Giáy, ngng-ời Dao đi tìm măng, hái nấm; tiếng xe ngựa vang

lên suốt triền rừng hoang dã; những vạt áo chàm nhuộm xanh

cả nắng chiều…? Con ngời đã hoà vào cảnh, mang hơi thở của

cuộc sống lao động rộn ràng, vui tơi vào cảnh, làm cho bức

tranh thiên nhiên trở nên ấm cúng, xua tan cái sơng giá của

miền núi cao )

*Đại ý (Phần mục tiêu)

c.Đọc diễn cảm: 12’

- GV đọc mẫu bài thơ: với giọng đọc sâu lắng, ngân nga,

thể hiện đợc niềm xúc động của tác giả trớc vẻ đẹp của một

vùng núi cao)

- Chú ý đọc ngắt, nghỉ, nhấn giọng ở trong bài thơ:

Nhìn ra xa ngút ngát/

Bao sắc màu cỏ hoa/

Con thác réo ngân nga/

+ HS khác nhận xét

+ 1 HS đọc cả bài.

+ Một vài nhóm 2 HS nốinhau đọc từng đoạn cho đếnhết bài

+ HS cả lớp đọc thầm theo.+ HS nhận xét cách đọc củatừng bạn

+ GV hớng dẫn cách đọcmột số từ: ngút ngát, ngútngàn, vạt nơng, ngời Giáy + 2- 3 HS đọc từ khó Cảlớp đọc đồng thanh

+ 1 HS đọc từ ngữ phần chúgiải

- HS trao đổi, thảo luận, trảlời các câu hỏi cuối bài trongSGK

+ 3 HS đọc khổ thơ 1, cả lớp

đọc thầm theo

+ Một vài HS phát biểu, trảlời câu hỏi 1

+ 3 HS đọc khổ thơ 2; 3 đểtả lại vẻ đẹp của bức tranhthiên nhiên trong bài thơ.+ HS thảo luận trả lời câuhỏi 2

+2 HS đọc cả bài

+ GV khuyến khích HSmạnh dạn nói lên cảm nhận

và ý thích riêng của mình.+ 3- 4 HS trả lời

+ HS đọc thầm cả bài.+ 2; 3 HS trả lời câu hỏi 4.+ GV yêu cầu HS nêu đại ýcủa bài

+ 1 HS đọc lại đại ý

+ Yêu cầu HS nêu cách đọcdiễn cảm

+ GV treo bảng phụ đã chépsẵn câu, đoạn văn cần luyện

đọc

+ 2 HS đọc mẫu câu, đoạnthơ

+ Nhiều HS đọc diễn cảm

Ngày đăng: 19/04/2021, 22:52

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w