1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

tổng hợp bộ đề thi môn điện tử tương tự

14 6,6K 10
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điện tử tương tự
Chuyên ngành Điện tử tương tự
Thể loại Đề thi ôn tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 4,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tổng hợp bộ đề thi môn điện tử tương tự

Trang 1

(3 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

mm

SC,

BO DE THI ON TAP

ĐIỆN TỬ TƯƠNG TỰ 1

Trang 2

Ế THĨ MỜN: Điện từ tương tự Ï

ieee vermne

(Không sử đọng là iện Nộp đồ ái cảng với bi Km)

Cứ 1; Cho Uy = 120V và một bộ Hayếch đại có 4 khối mắc nối tiếp nhau với Kul - 65 dB, Ku2

Kus = 35 dB, Ku4 = - 5 đB Hỏi điện áp ra bằng beo nhiên theo đBụV và V

R1=18KQ, R2= 47KO

R3= 056KOQ, R4= 15KQ R5=047KQ, R6= 1KQ

R7=22KQ, Ec=+l8V

Cv=Œ=CŒt= 6pF, B=55 - HãerrácGnk: |

— 1.Chế độ một chia: Ubo, Ueo, Uco, Uceo,

Ico, Ibo và vẽ đường tải một chiều?

sĩ 2 Chế độ xoay chiêu khi có C3, C5 và không

có C2: Vẽ đường tải xoay chiều Ic=f(Ur),

TH NI

đầu vào và ra của bộ khuyếch đại? Cho

i: Rhbeo = 0,657

Rbe{Q) =300+(1+B )26/ Ico imA)

Câu3 : Cho mạch điện như hình vẽ với các thông số sau:

RI RS R1=5,6KQ, R2=10KQ, R3=56KQ,

un ©` “R4= Uvl = -18 mV, Uv2= +35 mV, 68 KO, RS=100KO, R6=10K

Uv3 =445 mV

Hãy sóc dink: Ur ? (Cho biết đồng vio cha

khuyếch đại thuật toán bỏ qua)

Câu 4- Xét điện trở vào của bộ khuyếch dai hi hồi tiếp âm song song? ( Chú ý: Phải đưa ra công thức xác định :

điện trở vào, vẽ sơ đồ và viết ta ae as

Modkwlisdae ie so so 2 so Xế

Trang 3

[ TRUONG DATHOC BACH KHOAHANOI [ -

KHOA ĐIỆN TỪ - VIỄN THÔNG +, lằng:]

Thời gian làm bài: 90 phúc -

EF ay] Trvtng nin Mba pe:

: ĐÈsô! — Tổsgiốtangl - (Kông sử dụng tài ệu: Nộp đồi cùng với

oe

Cam J: Cho Ủv = 60 đồn Ý và một bộ khuyếch đại có 4 khối mắc nối tiếp nhan với Kul = 30, Kuz

(Câu 2: C+- mạch điện như hình vẽ với các thông số sau: \ Ri= 18KQ, R2=56KO, R3= 1KO, = LỐP l7

R4= 047KO,.R5#12KO, R6= 0.56KQ

Cv #€x = Cht=7pF, B=60

T.Chế độ một chiêu: Ưbo, Ueo, Uco, Uceo,

co, Tbo và vẽ đường tãi một chiều?

2 Chế óộ xoay chiều khi có C2 và không có C2 và C5: Vẽ đường tải xoay chiều Ic= (Ur),

xác định điện áp ra, tần số giới bạn trên ở đầu

vào và ra của bộ khuyếch đại? Cho biết:

Rbeo = 0,65V bie

Rbe~(Q.) = 300 + (1+ B )26/Ico (mA)

R1

cl t+

3002

Céu3: Cho mech ditn nbu binh vẽ với các thông số sau: ome

RI “RS R= 18KO, R2=22,KQ, R3=33KO,

i R4= 68KQ, R5 < 150KQ, R6= I8K Wwl= +35mV, Uv2=-25 mŸ,

ws es Hãy xhe dink: Ur? (Cho biết đồng Vào

R3 R6 của khuyếch đại thuật toán bỏ qua)

R4

Cau 4: Xét điện trở vào của bộ khuyếch đai Lôi bối ếp in

ni? (Chế ý: Phải mm công tứ dc ph

cánh nó khi có bổi tiếp và không bổi tP) -

Trang 4

7 1 9 _ rf

Ur (ÄBuV) =21.58 đBuV + B= 1058 av ae a

Ur (nV) = 10%" = 26853444 pV : |

es

Xót long Chế độ một chiêu: (1,5 diém)

Ubo = 18 x 4,7/(18 + 4,7) = 3,73 V Ueo = 3,73 - 0,65 = 3,08 V

Ico = Teo = 3,08 / (1,0 +0,47 ) = 2,09 mA Ứco = 18— 2,09 x ( 1,5 + 0,56 ) = 13,69 V

-Uceo = 13,69 — 3,08 = 10,61 V

Tho ~ 2,09 /60 = 0,038 mA

10,61

2)_ Chế độ xoay chiều; (3 điểm )

- Xác định điện trở tải X0ay chiều và vẽ đường tải xoay chiều: (1 điểm)

Rt~=1,5 /12,2 = 0,892 KQ

?

MN =2,09 x 0,892 = 1,86 V

ON = 10,61 + 1,86 = 12,47 V N6i điểm N và điểm Q ta được đi

tải xoa

chiều Ic =f (Ur)

a 7

- Xác định điện áp ra: (1 điểm)

i Rbe~ =300+(1+p

)26 / Teo (mA) = 300 + (1+ 55) 26) 209= -

Điện trở vào, của tranzito: Rvt = Re <

N 18

Trang 5

-1A96 V(dấu trừ -

i c pha với vào) s

oe

_ -Xácđ get de

dra cha

` Die dng tng +(1+ 49,06 ) x 6 = 306, lt ob Kay dn C1 =CV 41+ 1K) Cee

; DBs Sd tung Gong cia iach ioc thông thấp ở đầu vào bộ khuyếch đại: r5

ae

Tis 6 61 han tre do mach le thông thấp ở đều vào bộ khuếch đại phy ; nên: ftv = 1 /(

x 306,36 x 107) =

(2x3,14x R1 x CJ=1/(2x 3,14 x 306

dụng tương đương ở đều ra bộ khuyếch đại: C2 = CY + Cht = 6 + 6 =

Điện trở tương đương

Câu 3: ( 1,5 điểm ) : b

Ứn =- (- 18 ) x 100/ 5,6 =+ 321, 43 mV Ur2=- ( +35) x 100 / 10 = - 350,0 mV P3=+ Upx (1+ Rht/RNid) = 41 45 x 68 / (56 + 68] [1 + 100/( 5,6 410) =+ (45x 68/124) (1 +100/3,59 )=+712/07 mV

Ur= + 321, 43 - 350,0 +712,07 = + 683,5 mV

a

Trang 6

caw to Prag 2

=28515,9 nV

sind ; ids |) Chếộ một chiếu: (1,5 điểm) -

Ubo=205,6/ (18 +5,6)=4,75 Ueo=4/75~0,65 =4.TV

fe ee nD POSE K2 n2221(,1+0447)= 16 57V Uceo = 1657-41 = 19,474,

Tbo = 2,33 /60 = 0,039 mA

PRE ditbng ti một chiêu Te = f(g), Uce = Ec—To(R3+4R44R5

+ R6) Diém A: Uceo = gì HỆ =Eb (R3 #4 + RSH

=20/(1+

S4 +12+056)=

6/19 mA, Điện B lo V,

2) Chế độ Xoay chiều: ( 3 điểm )

~ Xác định điện trở tải Xoay chiéu và ve Rt~= (1+0,47

3 = 1,02 KQ

V

Trang 7

- BtsốkhoyKh i Ki Kan =-60 1.02) 74.18 = 0.52 (a ria h _ điện ngược pha với điện áp vào)

on et =- 191,81 maV.( dấu trừ biểu thị

Câu 3: ( 1,5 điểm )

Câu 4: ( 2 điểm),

Wœ2mreeis TRE 2 vì”

Ta ngược

a

"oKis dats #0 be Uk Soca sho 7a

khuyếch dai gay hen: (I: diém ) i 2 (wt

Điện dụng tương ở đếu vào bộ khoyếch đại: C¡ —Cy + ( 1 + Xu L} CH +(1+0,825)x 7= 19,77 pF =7

Difo i tuong đương của mạch lọ thông thấp ở đều vào bộ khuyếch đại: RI=0,3// 404=0,279KÔ h

“No số giới hạn rên do mạch lọc thông thấp ở đầu vào bộ khuyếch đại gây

28a CCx 54x Rìx Củ= L/ Qx 3,l4x 279 x 19.77 10-8)= 28,87 Mhz :

Điện dung tương dung & dn ra bo khuy8ch dai: C2 = Cr+ 14 pF Cht=7 4.7 =

en :

Điệ ag tng ca mace ng ấp & dla rb Kyte

chính là điện trở tải xoay chiều: R2 = Rt~ = 1,02 KQ

in 6 gi han tiên do mạch lọc thông thấp ở đâu ra bộ khuyếch đại gây

Mhr TT L/2X514XR2xC2=1/2%3/14z

1020 14x 10? = 1145

Ứn =- (+ 35 ) x:150 / 18 = - 291, 67 aV

rộ S+ Up x ( 1 + Rht/RNH) = +{ 50 x 68 / ( 33 + 68 )} [1 +150/(18

/22)] =(50x 68/101 )(1+ 150/9,9)= 543/71 mV

Ủr =:- 291,67 + 170,45 + 543,71 =4422,49 mV itm a áo tình và bài giảng, ( Chú ý: Phải đưa ra công thứ xác định

tr ng th trơng đương và iế được các biểu thức đến ii để

Trang 9

-ĐỀsế:2 TỔngsốtrang:l _

KBCA ĐIỆN TỪ - VIỄN THONG

Ký duyệt | Trưởng nhóm Môn học:

và 2É

eed Ting KBCS dy Ko x6 ốp Đp tia captrertErg TT”

._2 Tầng KÐ tín hiện bé mắc EC Các tham số cơ bản?

“3 Đặc tuyến biên độ - tần số và đặc tuyến pha của bộ KĐTT; đặc điểm và ý

B Bài tập

1 Cho ting KB ghép RC mắc CC như hình a

Biết E„„=24V, Rạ=270k, R;=3k, R/=2k, B=100 Tranzito Gai

a XXác đinh giá trì đồng điện và điện áp trên các cực của Tranzito? (4

c Vẽ đặc tuyến tần số của tầng khi C¡ giảm trị số

2 Cho mạch điện như hình b

Hãy lập biểu thức tinh dòng điện-qua điện trở R, và rút ra kết luận?

If 100R

Ất

ra 5) 2

apes ="

Tlie vb 9 €

Mh oy MP,

w ew phys ©

Trang 10

1 Tầng KĐCS đẩy kéo nói tiếp Đặc điểm và phạm vi ứng ig?

2 Tang KD tin higu bé mic EC Các tham số cơ bản?

3 Đặc tuyến biên độ - tần số và đặc tuyến pha của bộ KĐT í; đặc điểm Bs,

B Bai tap [

i Cho tang KD ghép RC mắc CC như hình a ñ

Biết E, =24V, Rị=270k, Rạ=3k, R.=2k, B=100 Tranzito Germany

a Xác định giá trị dòng điện và điện áp trên các cực của Tranzito?

b Vẽ đường tải một chiều của tầng?

c Vẽ đặc tuyến tần Số của tầng khi C, giam trị số

2 Cho mach dién như hình b

Trang 11

Meet Của nhiệt độ én did Vim việc tơng sơ đồ phân cực kiểu tự phân exe (self

Trình bày sự ảnh hưởng

bins) cho transistor trường tiếp giáp JEET) Cho ví đụ

Vec= 14V

Đặc điểm của transistor lưỡng cực:

B=180 Ugg = 0,6V Tọ=40K

Uce sa = 0,3V Icpo= 0 K

a)_ Vẽ đường tải một chiều và điểm làm việc tinh (Ic, Uce)

b) Nếu nhiệt độ tăng làm hệ số khuếch đại dòng

điện của transistor (B) tăng gấp đôi, xác định lại

điểm làm việc tĩnh xét

xoay chiều: Zy, Zg, Ay, Ai Nếu tín hiệu vào có dạng.hình sin và

e) Xác định các thông

Via(rms) = 1mV, tinh Vou(rms) và vẽ dạng điện áp

đ) Xác định điện áp ra lớn nhất cho phép

e) Vẽ dạng điện ap ra Vou néu Rạ bị đứt (với điện áp vào dạng hinh sin)

Câu 3 (2 điểm) -

Thiết kế mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ với yêu cầu Zv > 1M, Zr < 1K va Av> 100

Cho một số loại linh kiện tích cực:

BT: ÿ=100,180 Une = 0,6V rạ=œ

Ucesa =0V - lcpe=0

JFET: Ipss = 4mA Vp=-4V Tạ=œ

4

Trang 12

Câu 1 (2 điểm)

transistor trường tiếp giáp (JFET) Cho ví dụ

Câu 2 (6 điểm)

s

Đặc điểm của transistor lưỡng cực:

B=180 Upg = 0,6V Tọ = 40K

Ucest=0,3V Iceo=0

Tỉnh bày sự ảnh hường của nhiệt độ đến điểm làm việc trong sơ đồ phân cực kiểu cố định cho -

4

a) Vẽ đường tải một chiều và điểm làm viéc tinh (Ic, Ucp)

b)_ Nếu nhiệt độ tăng làm hệ số khuếch đại dòng điện của transistor () tăng gấp đôi, xác định lại điểm làm việc tĩnh Nhận xét

c) Xác định các thông số xoay chiều: Zy, Zạ, Av, Ar Nếu tín hiệu vào có dạng hinh sin va

Vin(rms) = ImV, tinh Vọu(rms) và vẽ dạng điện áp i đ)_ Xác định điện áp ra lớn nhất cho phép

e) Vé dang dién dp ra Vou nếu Re = 1K (véi dién dp vao dang hinh sin)

Thiết kế mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ với yêu cầu Zv > 1M, Zr < 1K va Av > 100

Câu 3 (2 điểm)

Cho một số loại linh kiện tích cực:

BT: ÿ=100,180 Upe = 0,6V

Uc sat = OV Tce = 0

JFET: Ipss = 4mA Vp=-4V

Tạ=œ

Tạ

Trang 13

b Vẽ mạch KĐCS đẩy kéo dùng nguồn don (-12V,0V)? Ghi các mức điện áp

Anh trần mach?

ta Sik uae?

2 Cho mach dién khuéch dai BJT sau:

+Ec

© +18

= | 5 B =100

Rog aie iE Uses ase = 0, = 0,67

Raz RE ty mA

10mV r„ =œ

a Xác định và vẽ điểm làm việc nh, đường tải tĩnh?

b Xác định các thông số xoay chiều Zv, Zr, Ku, Ki, Ur?

3 Cho mạch điện khuếch đại sau:

lạ =1ŨmA U,=-4V

r„ =50kQ :

Che ty kf sinh:

C,, =6pF.C,, =4pF.C, =1pF

a Xéc dinh các tấn số cắt đưới và trên?

b Vẽ đáp ứng tần số của mạch?

- atl

Trang 14

; ST

Thời gian 90 phút Không sử dụng tài liệu È

1, Trình bày về mạch KĐCS:

a Tính hiệu suất của mạch KĐCS đơn tải biến áp chế độ A?

b Vẽ mạch KĐCS đẩy kéo dùng nguồn đơn (-12V,0V)? Ghi đây đủ các mức

điện áp tĩnh trên mạch?

2 Cho mach điện khuếch đại sau:

Tạs =\0mA

U,=-6V

r„ =50kQ

a Xác định và vẽ điểm làm việc tĩnh, đường tải tĩnh?

b Xác định các thông số xoay chiều Zv, Zr, Ku, Ki, Ur?

3 Cho mạch điện khuếch đại sau:

Ngày đăng: 29/11/2013, 05:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câg3 Cho mạch điện như hình vẽ với các thông số sau: - tổng hợp bộ đề thi môn điện tử tương tự
g3 Cho mạch điện như hình vẽ với các thông số sau: (Trang 2)
Cô 2: Cl-¬ mạch điện như hình vẽ với các thông số sa: - tổng hợp bộ đề thi môn điện tử tương tự
2 Cl-¬ mạch điện như hình vẽ với các thông số sa: (Trang 3)
-__ Cho tầng KĐCS mắc như hình a, - tổng hợp bộ đề thi môn điện tử tương tự
ho tầng KĐCS mắc như hình a, (Trang 8)
1.. Cho tầng KÐ ghép RC mắc CC như hình a. ị - tổng hợp bộ đề thi môn điện tử tương tự
1.. Cho tầng KÐ ghép RC mắc CC như hình a. ị (Trang 9)
1. Cho tầng KĐ ghép RC mắc CC như hình a, : - tổng hợp bộ đề thi môn điện tử tương tự
1. Cho tầng KĐ ghép RC mắc CC như hình a, : (Trang 10)
ce) Xác định các thông xoay chiều: Zv, 7z Av, Av Nếu tín hiệu vào có dạng hình sin và 'Vi(rms)  =  ImV,  tính  Vow(rms)  và  vẽ  dạng  điện  áp - tổng hợp bộ đề thi môn điện tử tương tự
ce Xác định các thông xoay chiều: Zv, 7z Av, Av Nếu tín hiệu vào có dạng hình sin và 'Vi(rms) = ImV, tính Vow(rms) và vẽ dạng điện áp (Trang 11)
c) Xác định các thông số xoay chiều: Zv, Zg, Av, Ai. Nêu tín hiệu vào có dạng hình sin và - - tổng hợp bộ đề thi môn điện tử tương tự
c Xác định các thông số xoay chiều: Zv, Zg, Av, Ai. Nêu tín hiệu vào có dạng hình sin và - (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w