1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an tu chon day du nam hoc 09 10

76 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 475,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu : ¸ p dông tÝnh chÊt phÐp céng vµ phÐp nh©n ®Ó tÝnh nhanh.. II..[r]

Trang 1

Ngày soạn:/09/2009

Tiết 1+2 Ôn tập số tự nhiên

I Mục tiêu:

- Viết đợc số tự nhiên theo yêu cầu

- Số tự nhiên thay đổi nh thế nào khi thêm một chữ số

b, Viết thêm chữ số 4 xen vào giữa các

chữ số của số đã cho để đợc số lớn nhất

a, Viết thêm một chữ số 0 vào số đã cho để đợc số lớn nhất có thể đợc

8 5 3 1 0

b, 8 5 4 3 1

Bài 4:

a, 81+ 243 + 19 = (81 + 19) + 243

Trang 2

Giáo án toán phụ đạo lớp 6

Trong các tích sau, tìm các tích bằng

nhau mà không tính KQ của mỗi tích

11.18; 15.45; 11.9.2; 45.3.5; 6.3.11;

9.5.15

Tính tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có 3

chữ số ≠ nhau với số tự nhiên lớn nhất

11.18 = 11.9.2 = 6.3.1115.45 = 45.3.5 = 9.5.15

Bài 6:

102 + 987

Luyện tập- Ghi số tự nhiên

I Mục tiêu:

- Viết đợc tập hợp các chữ số của một số tự nhiên

- Viết một số tự nhiên theo yêu cầu bài toán

a, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số 1000

b, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số khác

nhau: 102Bài 21

a, Chữ số hàng chục (chữ số hàng đơn

vị là 5)

16; 27; 38; 49

b, Chữ số hàng chục gấp bốn lần chữ số hàng đơn vị 41; 82 

Trang 3

Đổi chỗ 1 que diêm để đợc kết quả đúng

a, Với cả hai chữ số I và V có thể viết

I Mục tiêu: áp dụng tính chất phép cộng và phép nhân để tính nhanh

II Tổ chức hoạt động dạy học :

Trang 4

Giáo án toán phụ đạo lớp 6

b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000

c, 32.47.32.53 = 32.(47 + 53) = 3200Bài 44

A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33 = (26 +33) + (27 +32) +(28+31)+(29+30) = 59 4 = 236

(số cuối + số đầu) x số số hạng : 2 Bài 49

a, 8 19 = 8.(20 - 1) = 8.20 – 8.1 = 160 – 8 = 152

b, 65 98 = 65(100 - 2)Bài 51:

M = x  N x = a + b

M = 39; 48; 61; 52 Bài 52

a, 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 = 24.31 + 24.42 + 24.27 = 24(31 + 42 + 27)

Trang 5

b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41 = 36(28 + 82) + 64(69 + 41) = 36 110 + 64 110

= 110(36 + 64) = 110 100 = 11000Bài 58

n! = 1.2.3 n 5! = 1.2.3.4.5 = 4! – 3! = 1.2.3.4 – 1.2.3 = 24 – 6 = 18

1 Điều kiện để phép trừ a - b thực hiện đợc là a b

2 Điều kiện để phép chia a: b không còn d (hay a chia hết cho b, kí hiệu a b)là a = b.q (với a,b,q N; b0)

x = 618 : 6

x = 103Bài 65 :

a, 57 + 39 = (57 – 1) + (39 + 1) = 56 + 40 = 96

a = b.q + r(b  0 ; 0 < r < b)

Trang 6

Giáo án toán phụ đạo lớp 6

a, 28.25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100 = 700

b, 600 : 25 = (600 4) : (25 4) = 2400 : 100 = 24

72 : 6 = (60 + 12) : 6 = 60 : 6 + 12 : 6 = 10 + 2 = 12Bài 68 :

a, Số bút loại 1 Mai có thể mua đợc nhiều nhất là:

=> Số TN lớn nhất : 5310

Số TN nhỏ nhất: 1035Tìm hiệu

5310 – 1035Bài 74:

a, (1200 + 60) : 12

Trang 7

b, (2100 – 42) : 21 = 2100 : 21 - 42 : 21 = 100 - 2 = 98

Ngày soạn:

Ngµy giảng:

TiÕt 5+6:

LuyÖn tËp- Luü thõa víi sè mò tù nhiªn

Nh©n hai lòy thõa cïng c¬ sè

Trang 8

Giáo án toán phụ đạo lớp 6

1 Luỹ thừa của một tích (a.b)n = an Bn

2 Luỹ thùa của một luỹ thừa (an)m = an.m

Viết gọn bằng cách dùng luỹ thừa

Viết KQ phép tính dới dạng 1 luỹ thừa

Hớng dẫn câu c

HĐ 2: Viết các số dới dạng 1 luỹ thừa

Trong các số sau: 8; 10; 16; 40; 125 số

nào là luỹ thừa của một số tự nhiên > 1

Viết mỗi số sau dới dạng lũy thừa của

10

Khối lợng trái đất

Khối lợng khí quyển trái đất

600 0 = 6 1021 (Tấn) (21 chữ số 0)

500 0 = 5 1015 (Tấn) (15 chữ số 0)

Trang 9

b, 23 17 – 23 14 = 23 (17 – 14) = 8 3 = 24

c, 17 85 + 15 17 – 120 = 17(85 + 15) – 120 = 17 100 - 120 = 1700 – 120 = 1580

d, 20 – [ 30 – (5 - 1)2] = 20 - [30 - 42]

= 20 - [ 30 – 16]

= 20 – 14 = 6

Bµi 107:

a, 36 32 + 23 22 = 34 + 25 = 81 + 32 = 113

b, (39 42 – 37 42): 42 = (39 - 37)42 : 42

= 2 Bµi 108:

a, 2.x – 138 = 23 3 2 2.x - 138 = 8.9 2.x = 138 + 72

Trang 10

Giáo án toán phụ đạo lớp 6

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

- Nhận biết các số tự nhiên chia hết cho 2 và 5

- Điền chữ số thích hợp vào dấu * để đợc một số chia hết cho 2; 5

- Viết một số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất đợc ghép từ các số đã cho chia hết cho 2;5,3, 9

II.Nội dung :

Trang 11

A.Tóm tăt lý thuyết;

Nhận xét: Các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5

DH: Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số

đó mới chia hết cho 2.

Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.

Nhận xét: Mọi số đều viết đợc dới dạng tổng các chữ số của nó cộng với một số

chia hết cho

Dấu hiệu: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.

Dấu hiệu:

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số

đó mới chia hết cho 3.

b Bài tập.

HĐ 1: Nhận biết 1 số chia hết cho 2; 5

Điền chữ số vào dấu * để đợc 35*

Trang 12

Giáo án toán phụ đạo lớp 6

- Vận dụng vào dạng toán tìm x

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

A Tóm tắt lý thuyết:

* Muốn tìm bội của một số khác 0 ta có thể nhân số đó lần lợt với 0,1,2,3,

* Muốn tìm ớc của a ta có thể lần lợt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ớc của a

B Bài tập

HĐ 1 : Tìm Bội và ớc I Tìm Bội và ớc

b a

a là bội của b b là ớc của a

Trang 13

- Viết tập hợp các bội < 40 của 7

- Nhận biết và giải thích số nguyên tố, hợp số

- Biết cách chứng tỏ các số lớn là số nguyên tố hay hợp số

- Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

- Tìm tất cả các ớc số của một số, số ớc của một số

- Tìm hai số biết tích của chúng

II.Tổ chức hoạt động dạy học

Trang 14

Giáo án toán phụ đạo lớp 6

Tổng(hiệu) sau là số nguyên tố hay hợp

Tổng ⋮ 3 và lớn hơn 3 => tổng là hợp số

b, Tổng 5.7.9.11 – 2.3.7 ⋮ 7 và lớn hơn 7 nên hiệu là hợp số

d, 4353 + 1422 có chữ số tận cùng là 5 =>tổng ⋮ 5 và lớn hơn 5 => tổng là hợp

Củng cố Dặn dò: Nhắc lại các dạng bài tập đã luyện

Chú ý cách trình bày lời giải 1 số là số nguyên tố hay hợp số

Trang 15

I.Mục tiêu:

 Học sinh biết tìm ớc chung và bội chung của 2 hay nhiều số bằng cách liệt kê các ớc, bội

 Tìm giao của hai tập hợp

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

b, Các bội nhỏ hơn 100 của 12:

0; 12; 24; 36; 48; 60; 72; 84; 96

Các bội nhỏ hơn 150 của 360; 36; 72; 108; 144

Các bội chung nhỏ hơn 100 của 12 và 36là: 0; 36; 72

Luyện tập- ớc chung lớn nhất

I.Mục tiêu:

 Học sinh nắm các bớc tìm CLN rồi tìm ớc chung của hai hay nhiều số

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

Trang 16

Giáo án toán phụ đạo lớp 6

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

 Kiểm tra: Nêu các bớc tìm BCNN

b, 42, 70, 180

42 = 2 3 7

70 = 2 5 7

180 = 22 32 5BCNN(42, 70, 180) = 22 32 5 7 = 1260

Trang 17

0; 75; 150; 225; 300; 375

TiÕt 29 : «n tËp ch¬ng i luyÖn tËp: thùc hiÖn phÐp tÝnh chia hÕt

Trang 18

Giáo án toán phụ đạo lớp 6

= 570 + 96 3]

= 570 + 288 = 858

d, 37.24 + 37.76 + 63.79 + 21.63 = 37(24 + 76) + 63(79 + 21) = 37 100 + 63 100 = 100(37 + 63)

= 100 100 = 10 000

e, 20020 17 + 99 17 –(33

32+24.2) = 1.17 + 99.17 - (3 + 32) = 17 100 - 35 = 1700 - 35 = 1665

Bài 2: Tìm x N

a, 20 – [7(x - 3) + 4] = 2 7(x - 3) + 4 = 18 7(x - 3) = 14 (x - 3) = 2

x = 3Bài 3: Tìm x N

a, 70 ⋮ x; 84 ⋮ x và x > 8Vì 70 ⋮ x; 84 ⋮ x nên x

Trang 19

ƯC(70, 84)

70 = 2 5 7

84 = 22 3 7

ƯCLN(70, 84) = 2 7 = 14vì x > 8 nên x = 14

Số đó : 3 d 1 => số đó là 49Dặn dò: Về nhà làm BT 203, 204, 207, 209

Trang 20

Giáo án toán phụ đạo lớp 6

Tiết 30 : Luyện tập- tìm bcnn, bc, cln, cI.Mục tiêu:

 Nhận dạng đợc bài toán thực tế nào đa về dạng tìm BCNN, BC Dạng nào đa

Mỗi tổ: số nam, nữ = nhau

Chia thành nhiều nhất ? tổ

Lúc đó mỗi tổ ? nam

? nữ

1 vờn hình chữ nhật: dài 105 m

rộng 60 m

trồng cây xung quanh: mỗi góc 1 cây,

k/c giữa hai cây liên tiếp = nhau

 K/c lớn nhất giữa hai cây

30 = 2 3 5

18 = 2 32

ƯCLN(30, 18) = 2 3 = 6

a = 6Vậy có thể chia nhiều nhất là 6 tổ

Lúc đó, số nam của mỗi tổ:

30 : 6 = 5 (nam)

số nữ mỗi tổ

18 : 6 = 3 (nữ)Bài 2:

Gọi k/c giữa 2 cây là a Vì mỗi góc có 1 cây, k/c giữa 2 cây bằngnhau

 105 ⋮ a, 60 ⋮ a và a lớn nhấtnên a là ƯCLN (105, 60)

105 = 3 5 7

60 = 22 3 5 ƯCLN (105, 60) = 15 => a = 15

Vậy k/c lớn nhất giữa 2 cây là 15 m Chu vi sân trờng

BC (5, 6, 7) = 0; 210; 420; 630; vì 400 ≤ a ≤ 450 nên a = 420

vậy số học sinh khối 6 của trờng đó là

Trang 21

nên a – 5 = 360

a = 365Vậy số học sinh khối 6 là 365 em

Tiết 5 -6 : Luyện tập: Điểm, đờng thẳng Ba điểm thẳng hàng-đờng

thẳng đi qua hai điểm

i Mục tiêu:

- Nhận biết điểm, đờng thẳng, 3, điểm thẳng hàng

- Kẻ các đờng thẳng qua 2 điểm

ii Đồ dùng: Bảng phụ, Sách bài tập

iii Nội dung :

A Tóm tắt lý thuyết :

1 Điểm Đờng thẳng.

a) Điểm:

Dấu chấm nhỏ trên trang giấy là hình ảnh của điểm Ngời ta dùng các chữ cái in

hoa A, B, C, để đặt tên cho điểm

Với những điểm ngời ta xây dựng cáchình Bất cứ hình nào cũng là tập hợp các

điểm Một điểm cũng là một hình

b) Đờng thẳng

Sợi chỉ căng thẳng, mép bảng,, cho ta hình ảnh của đờng thẳng Đờng thẳng

không bị giới hạn về hai phía

Ngời ta dùng các chữ cái in thờng a, b , m, n, p., để đặt tên chocác đờng thẳng

c) Điểm thuộc đờng thẳng Điểm không thuộc đờng thẳng.

- Điểm A thuộc đờng thẳng d Ký hiệu: A  d B

Trang 22

Giáo án toán phụ đạo lớp 6

-Điểm B không thuộc đờng thẳng d Ký hiệu: A  d A

3 Đờng thẳng đi qua hai điểm:

- Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm A và B

- Đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau , song song

- Hai đờng thẳng trùng nhau gọi là hai đờng thẳng phân biệt.

- Hai đờng thẳng phân biệt hoặc chỉ có một điểm chung hoặc không có điểm

Bài 3 SBT(96)

Bài 6 SBT

Điểm I nằm giữa hai điểm A và M

Điểm I nằm giữa hai điểm B và N

Điểm N nằm giữa hai điểm A và C

Điểm M nằm giữa hai điểm B và C

.

MN

P

b

ac

.

.

Trang 23

N I

Đọc tên điểm nằm giữa hai điểm còn

các đờng thẳng đi qua các cặp điểm

Vẽ đờng thẳng a A a; B  a; Ca;

D a Kẻ các đờng thẳng đi qua các

cặp điểm

Bài 7:

- Bộ ba điểm thẳng hàng

- Bộ 4 điểm thẳng hàngBài 10

a) Điểm A không nằm giữa hai điểm B và C

- Điểm N nằm giữa hai điểm M, P

- Điểm N, P nằm giữa hai điểm M, Q

- Không có điểm nằm giữa hai điểm N, P

(trong bốn điểm trên)Bài 13:

Câu a: Sai

Câu b, c: ĐúngBài 14:

- Kẻ đợc 3 đờng thẳng

- Tên: Đờng thẳng AB Đờng thẳng BC Đờng thẳng AC

- Giao điểm từng cặp đờng thẳng

AB  AC tại A

AC  BC tại C

BC  AB tại BBài 16:

- Kẻ đợc 4 đờng thẳng phân biệt

- Tên: Đờng thẳng a Đờng thẳng AD Đờng thẳng BD Đờng thẳng CD

- D là giao điểm các đờng thẳng AD, BD, CD

a

D

Trang 24

Giáo án toán phụ đạo lớp 6

Nhận biết và vẽ hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

A Tóm tắt lý thuyêt :

1 Tia là gì ? (Hình gồm điểm O và một phần đờng thẳngbị chia ra bởi

điểm O đợc gọi là một tia gốc O)

2 Hai tia đối nhau là hai tia nh thế nào?(Hai tia chung gốc tạo thành đờng

thẳng đợc gọi là hai tia đối nhau)

B.Bài tập:

Luyện tập vẽ, nhận biết hai tia đối

nhau

Vẽ hai tia đối nhau Ox, Oy

A  Ox, B  Oy => Các tia trùng với

c, Hai tia Ax và By không đối nhau vì không chung gốc

Bài 25 SBT

a, Điểm B nằm giữa hai điểm A và C

b, Hai tia đối nhau gốc B: tia BA và tia

BC

Bài 26 SBT:

Trang 25

Các tia trùng nhau.

- Xét vị trí điểm A đối với tia BA, tia BC

Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy

A  tia Ox , B  tia Oy Xét vị trí ba

điểm A, O, B

Dặn dò: Về nhà làm bài 28, 29 SBT

Hớng dẫn bài 28

a, Tia gốc A: AB, AC Tia gốc B: BC, BA Tia gốc C: CA, CB

b, Tia AB trùng với tia AC Tia CA trùng với tia CB

c, A  tia BA

A  tia BC

Bài 27 SBT:

TH 1: Ox, Oy là hai tia đối nhau

Điểm O nằm giữa hai điểm A và B

TH 2: Ox, Oy là hai tia phân biệt

- Nắm vững định nghĩa đoạn thẳng, định nghĩa đợc đoạn thẳng bất kì

- Nhận biết và vẽ đoạn thẳng, tia, đờng thẳng

- Luyện tập đo độ dài đoạn thẳng chính xác

Trang 26

Giáo án toán phụ đạo lớp 6

A Tóm tăt lý thuyết.

1 Đoạn thẳng AB là gì ? ( Là hình gồm điểm A điểm b và tất cả các điểm nằm giữa

A và B)

2 Mỗi đoạn thẳng có mấy độ dài độ dài đoạn thẳng là mọtt số nh thế nào? (Mỗi

đoạn thẳng có một độ dài , độ dài đoạn thẳng là một số dơng)

B A

M

R

I

Vẽ 3 đoạn thẳng sao cho mỗi đoạn thẳng

cắt hai đoạn thẳng còn lại

c, N  tia AB, Nđoạn thẳng AB

d, P  tia đối của tia BN, P đoạn thẳng AB

e, Trong ba điểm A, B, M: M nằm giữa hai điểm A và B

g, Trong ba điểm M, N, P: M nằm giữa hai điểm N và P

Trang 27

C A

D B

A

B

C

D E

đầu mút 2 trong 4 điểm đó

đó Vẽ đờng thẳng a cắt AC tại D cắt BC tại E

Bài 38 SBT (101)

a, ED > AB > AE > BC; CD

b, CABCDE = AB + BC + CD + DE + EA = 10,4 cm

Trang 28

Giáo án toán phụ đạo lớp 6

h.12

C D

Viết tên các đoạn thẳng bằng nhau và độ dài

 Biết giải thích khi nào 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại

 Biết so sánh hai đoạn thẳng

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

 Kiểm tra: Nêu các bớc vẽ hai đoạn thẳng trên một tia

3 + MN = 6

MN = 6 – 3

MN = 3 (cm)

b, So sánh OM và MN Vì OM = 3 cm

Trang 29

 BC = AB ( = 3 cm) Bµi 55:

- Trêng hîp 1:

A n»m gi÷a O, B

=> OA + AB = OB nªn OB = 8 + 2

Trang 30

Giáo án toán phụ đạo lớp 6

 Biết giải thích một điểm nằm giữa hai điểm còn lại trờng hợp hai tia đối nhau

 Giải thích một điểm có là trung điểm của một đoạn thẳng

 Luyện vẽ hình

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

 Kiểm tra: Khi nào điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB

- Vẽ 2 đờng thẳng xx’, yy’ bất kỳ cắt nhau tại O

- Trên tia Ox vẽ C sao cho

Trang 31

y

C

D F

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

 Kiểm tra: khi nào am + mb = ab

 Luyện tập

Vẽ tùy ý 3 điểm A, B, C thẳng hàng

Làm thế nào chỉ đo 2 lần mà biết độ dài

của đoạn thẳng AB, BC, CA

Bài 45:

M thuộc đoạn thẳng PQ

=> M nằm giữa 2 điểm P, QNên PQ = PM + MQ

= 2 + 3 = 5(cm)

Trang 32

Giáo án toán phụ đạo lớp 6

Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng => điểm

nào nằm giữa 2 điểm còn lại nếu:

a, Trong 3 điểm A, B, M không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại:

AM = 3,7 cm => AM + MB = 6 cm

MB = 2,3 cm

AB = 5cm nên AM + MB ≠ AB => M không nằm giữa A, B

tơng tự AM + MB ≠ AM=> B không nằm giữa A, M

AB + AM ≠ MB=> A không nằm giữa B, M

Trong 3 điểm A, B, M không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại

b, Trong 3 điểm A, B, M không có điểmnào nằm giữa 2 điểm còn lại nên 3 điểm

A, B, M không thẳng hàng

Củng cố: Nhắc lại 1 số kiến thức cơ bản

Dặn dò : Làm bài tập 49, 50, 51, SBT (102)

Tiết 31 : ôn tập chơng i – hìnhI.Mục tiêu:

 Vẽ đoạn thẳng biết độ dài

 Vẽ đoạn thẳng bằng, gấp 2, gấp 3 đoạn thẳng cho trớc bằng compa

 Vẽ trung điểm của đoạn thẳng

Trang 33

MB = 12 – 3,5

MB = 8,5 cm XÐt tia BA cã M, P  BA

BM = 8,5 cm

BP = 9,7 cm

BM < BP (8,5 < 9,7)

 M n»m gi÷a B, P Nªn PM + MB = PB

=> CD = 3 a = 3 IB

Trang 34

Giáo án toán phụ đạo lớp 6

Tiết 32 : chữa bài kiểm tra một tiết sốI.Mục tiêu:

 Học sinh thấy đợc các lỗi sai

 Phần kiến thức nào học sinh cha nắm vững

 Sửa cách trình bày bài

Trang 35

VËy sè häc sinh ®i th¨m quan lµ 720 häc sinh

NhËn xÐt: Nh÷ng sai sãt cña häc sinh

TiÕt 33 : ch÷a bµi kiÓm tra mét tiÕt h×nhI.Môc tiªu:

 Söa phÇn tr×nh bµy bµi

H§2: NhËn xÐt u khuyÕt ®iÓm cña häc sinh

H§3: LuyÖn tËp

Trang 36

Giáo án toán phụ đạo lớp 6

Tiết 34 : Luyện tập ớc chung lớn nhất- bội chung nhỏ nhấtI.Mục tiêu:

 Rèn cách nhận biết tìm ƯCLN, BCNN

 Cách trình bày bài

II Tổ chức hoạt động dạy học:

Bài 1: Tìm ƯCLN, BCNN của các số sau:

chu vi 336 m Trồng cây xung quanh: Mỗi góc 1 cây, k/c 2 cây liên tiếp bằng nhau

Tính a, Khoảng cách lớn nhất giữa hai cây liên tiếp

b, Khi đó tổng số cây?

Các bớc giải: - Tìm chiều dài, rộng

- ƯCLN của chiều dài, rộng

- Tổng số cây

Bài 4: Học sinh khối 6: 200 -> 400 em

Xếp hàng 12; 15; 18 đều thừa 5 học sinh

Tính số học sinh đó

Hớng dẫn: bài 4 học sinh về nhà làm

Ngày 11/2/2009Tiết 35 : Luyện tập- Tập hợp các số nguyên-thứ tự trong zI.Mục tiêu:

 Tìm số đối của các số nguyên

Trang 37

2 < 7 -2 > - 7

3 > -8 4 > - 4Bµi 18

a, Thø tù t¨ng dÇn -15; -1; 0; 3; 5; 8

b, Thø tù gi¶m dÇn 2000; 10; 4; 0; -9; -97Bµi 19:

4 < 7 -3 > 0

-2 < -5 6 = -6 Bµi 22:

a, lín h¬n

b, nhá h¬nBµi 23:

Trang 38

Giáo án toán phụ đạo lớp 6

 Tìm số liền sau, số liền trớc 1 số nguyên

 Viết tập hợp – tính giá trị biểu thức có trị tuyệt đối

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

Tìm số liền sau của các số (bên phải các số

đó khi biểu diễn trên trục số)

a, - 6 - - 2

= 6 - 2 = 4

b, - 5.- 4

= 5 4 = 20

c, 20:- 5

= 20 : 5 = 4

d, 247 + - 47

= 247 + 47 = 294Bài 30:

a, Số liền sau của số 5 là 6

Số liền sau của số -6 là -5

Số liền sau của số 0 là 1

Số liền sau của số -2 là -1

Ngày đăng: 19/04/2021, 22:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w