1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

tuaàn 1 phạm thị hồng loan – lôùp 5a thöù hai ngaøy 21 thaùng 9 naêm 2009 taäp ñoïc moät chuyeân gia maùy xuùc sgk45 tg 35’ i muïc tieâu 1 ñoïc löu loaùt toaøn baøi bieát ñoïc dieãn caûm baøi vaên

100 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Döïa treân keát quaû quan saùt moät caûnh soâng nöôùc, daøn yù ñaõ laäp vaø hieåu bieát veà ñoaïn vaên trong baøi vaên taû caûnh soâng nöôùc, HS bieát chuyeån moät phaàn cuûa daøn yù t[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009

Tập đọc : Một chuyên gia máy xúc

( SGK/45 - TG:35’)

I Mục tiêu :

1 Đọc lưu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng, đằm thắm thể hiện cảm xúc về tình bạn, tình hữu nghị của người kể chuyện Đọc các lời đối thoại thể hiện đúng giọng của từng nhân vật.

2 Hiểu diễn biến của câu chuyện và ý nghĩa của bài: Tình cảm chân thành của một chuyên gia nước bạn với một công nhân Việt Nam, qua đó thể hiện vẻ đẹp của tình hữu nghị giữa các dân tộc.

.CLTT : - Đọc đúng bài văn.

- Hiểu ý nghĩa bài văn.

II ĐDDH :

- GV: tranh m.h bài, tranh cầu Mỹ Thuận, Nhà máy Thủy điện Hòa Bình (nếu có)

III Các HĐDH :

1 KTBC : Bài ca về trái đất

3 HS HTL bài thơ + TLCH/SGK

GV n.x, ghi điểm

2 HĐ dạy bài mới :

* GTB: Trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc, chúng ta

thường xuyên nhận được sự giúp đỡ tận tình của bè bạn năm

châu Bài Một chuyên gia máy xúc thể hiện phần nào tình

cảm hữu nghị, tương thân tương ái của bè bạn nước ngoài ( ở

đây là chuyên gia Liên Xô ) với nhân dân Việt Nam ta.

+HS q.s tranh m.h bài

 HĐ1: Luyện đọc

* MT : Đọc lưu loát toàn bài.

- 2 HS đọc nối tiếp bài

- GV phân chia đoạn: Đ1: từ đầu … êm dịu

Đ2: tiếp … thân mật

Đ3: tiếp … máy xúc

Đ4: còn lại

- 4 HS đọc bài (3 lượt) + GV sửa sai

GV rút từ khó, luyện đọc

GV rút từ ngữ (SGK)

- HS đọc N2

- GV đọc lại bài

.HĐ2: Tìm hiểu bài

* MT : Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng, đằm

thắm thể hiện cảm xúc về tình bạn, tình hữu nghị của người kể

- 4 HS đọc nối tiếp bài (3 lượt)

- Luyện đọc từ khó

- Giải thích từ

- Đọc N2

- Lắng nghe

- 1 HS đọc Đ1 và CH1/SGK – TL– N.x

- 1HS đọc Đ2 + Trao đổi N2 CH2

- Báo cáo – N.x

- 1HS đọc CH3 – Đọc thẫm Đ4

Tu

ần 5

Trang 2

GV KL: ( ở một công trường xây dựng )

- 1 HS đọc Đ2 + GV y.c HS trao đổi N2 CH2/SGK

- Đại diện báo cáo + Lớp n.x GV KL: ( vóc người cao lớn; mái tóc vàng óng ửng lên như một mảng nắng; thân hành chắc, khỏe trong bộ quần áo xanh công nhân; khuôn mặt to, chất phác ) - 1 HS đọc CH3 Y.c HS đọc thầm Đ4 và trao đổi N2 + Đại diện báo cáo GVKL : ( tóm tắt Đ 4 ) - GV h.d CH4/SGK + HS TL + GV n.x, bổ sung .HĐ3: H.d đọc diễn cảm * MT : Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng, đằm thắm thể hiện cảm xúc về tình bạn, tình hữu nghị của người kể chuyện - 4 HS đọc nối tiếp bài - GV h.d đọc d.c Đ4 : chú ý lời của A-lếch-xây với giọng niềm nở, hồ hởi; chú ý ngắt hơi: Thế là / A-lếch-xây đưa bàn tay vừa to / vừa chắc ra / nắm lấy bàn tay đầy dầu mỡ của tôi lắc mạnh và nói. - 1 HS đọc mẫu - HS đọc N2 Thi đọc trước lớp + Lớp bình chọn, tuyên dương 3 Củng cố, dặn dò : - Y.c HS về nhà đọc lại bài - GV n.x tiết học - Trao đổi N2 – Báo cáo - Lắng nghe - 4 HS đọc nối tiếp bài - Lắng nghe - Lắng nghe - Đọc N2 – Thi đọc trước lớp + Lớp bình chọn, tuyên dương IV Phần ổ sung:

========================== Toán: Ôn tập : Bảng đơn vị đo độ dài (SGK/22 – TG:40’) I Mục tiêu : * KN: - Củng cố các đơn vị đo độ dài và bảng đơn vị đo độ dài -Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán có liên quan  CLTT: Biết chuyển đổi các đơn vị đo độ dài II ĐDDH : * GV:bảng phụ III Các HĐDH :

1 KTBC :

Trang 3

+ HS2: sửa bài 3/SGK/22.

2 HĐ dạy bài mới :

* GTB: GV nêu MT bài học

 HĐ1:  BT1/SGK/22.

* MT : Củng cố bảng đơn vị đo độ dài

- HS quan sát và điền các đơn vị đo độ dài vào bảng (miệng)

- GV: Dựa vào bảng hãy cho biết 2 đv đo độ dài liền nhau thì

đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé? Đ.vị bé bằng mấy phần đơn

vị lớn?

- Gọi HS nhận xét – GVKL

 HĐ2:– .BT2/VBT

* MT : Chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra các đơn vị bé liền kề

vàtừ các đơn vị bé ra các đơn vị lớn

. - 1HS nêu YC – GV h.dẫn HS làm mẫu 1 bài ở câu a

- HS làm bài – Nêu KQ miệng – Lớp nhận xét

- GV kiểm tra kq

HĐ3: .BT3/VBT.

* MT : Chuyển các số đo có hai tên đơn vị thành một tên

đơn vị và ngược lại

- 1HS nêu YC bài tập: Viết số thích hợp vào chỗ

chấm.

- GV hướng dẫn HS làm mẫu mỗi câu 1 bài

- HS làm bài + 1HS làm bảng phụ

- HS sửa bài ở bảng phụ – GV KT KQ

 HĐ4: .BT4/VBT

* MT : Giải toán

- 1HS đọc đề bài toán – GV tóm tắt bằng sơ đồ:

- YC HS QS sơ đồ và làm bài + 1HS làm bảng phụ

- HS sửa bài ở bảng phụ – GV kiểm tra KQ lớp

3 Củng cố + Dặn dò :

- BTVN: 2, 4/SGK/23

- Nhận xét tiết học

- Điền các đơn vị đo độ dài

- Trả lời

- Nhận xét

- 1HS nêu y.c – Q.sát

- Làm bài – Nêu k.quả

- N.x

- 1HS nêu y.c

- Q.sát

- Làm bài + 1HS làm b.phụ

- Sửa bài

- 1HS đọc đề bài – Q.sát

- Làm bài + 1HS làm b.phụ

- Sửa bài

IV Phần bổ sung:

-

Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2009

Toán :

Ôn tập : Bảng đơn vị đo khối lượng

(SGK/23 – TG:40’)

Trang 4

I Mục tiêu :

* KN: - Củng cố các đơn vị đo khối lượng và bảng đơn vị đo khối lượng.

- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo khối lượng và giải các bài toán có liên quan.

 CLTT: Biết chuyển đổi các đơn vị đo khối lượng

II ĐDDH : * GV: bảng phụ ; kẻ bảng như SGK.

2 HĐ dạy bài mới :

* GTB: (GV nêu MT bài học)

 HĐ1: Làm việc cả lớp

* MT : Củng cố bảng đơn vị đo khối lượng.

- HS điền các đơn vị đo vào bảng – Lớp nhận xét

- GV: Dựa vào bảng hãy cho biết hai đơn vị đo khối lượng liền

nhau thì đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé? Đơn vị bé bằng

mấy phần đơn vị lớn?

 HĐ2–.BT1/VBT.

* MT : : Chuyển đơn vị lớn thành đơn vị bé và ngược lại

- HS nêu YC: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ

lại- - HS nêu YC: Viết số thích hợp vào chỗ chấmlại-.

- GV h.dẫn HS làm mẫu 1 bài ở mỗi câu – HS làm bài

- 2HS làm bảng phụ

- HS sửa bài ở bảng phụ – GV kiểm tra KQ lớp

 HĐ4: .BT3/VBT

* MT : So sánh số đo khối lượng

- HS nêu YC: Điền dấu < , > ,=

- GV h.dẫn mẫu 1 bài – HS làm bài + 1HS lên bảng

- Lớp nhận xét

 HĐ5 BT4/VBT.

* MT : : Giải toán –

- HS đọc bài toán + GV tóm tắt:

- GV gợi ý HS giải( dạng: tổng, tỉ)

- HS làm bài + 1HS giải bảng phụ

- HS nhận xét bài bảng phụ – Sửa sai

3 Củng cố + Dặn dò:

Trang 5

Khoa học Thực hành: Nói “Không” đối với các chất gây nghiện(T.1) (SGK/20 TG:35’) I Mục tiêu: * KT: Xử lí các thông tin về tác hại của rượu, bia, thuốc lá, ma túy và trình bày những tin đó * KN: Tóm lược thông tin, chọn thông tin đúng nhất * TĐ: Cảm nhận mức độ gây hại của rượu, bia thuốc lá, ma túy. II ĐDDH: * HS: - Hình ảnh, thông tin vè tác hại của rượu, bia, thuốc lá, ma túy - Chuẩn bị phiếu học tập( kẻ bảng như SGK/20). Tác hại của thuốc lá Tác hại của rượu bia Tác hại của ma túy Đối vớingười s/ dụng Đối với người xung quanh + GV: 1 số phiếu ghi các câu hỏi về tác hại của rượu, bia, thuốc lá, ma túy +1 bình hoa (3 màu hoa với 3 nhóm câu hỏi). III Các HĐDH: HĐ của thầy HĐ của trò IV Phần bổ sung:

==========================

Trang 6

Chính tả : (Nghe viết)

Một chuyên gia máy xúc

( SGK/46 - TG:35’)

I Mục tiêu :

1 Nghe - viết đúng một đoạn văn trong bài Một chuyên gia máy xúc

2 Nắm được cách đánh dấu thanh ở các tiếng chứa nguyên âm đôi uô/ua.

 CLTT : Nghe - viết đúng một đoạn văn - Nắm được cách đánh dấu thanh

II - ĐDDH :

* HS: bảng con

* GV: bảng phụ viết n.d BT1, 2/VBT

III - Các HĐDH :

1 KTBC : + 2 HS viết ở bảng

+ Lớp viết ở nháp vào mô hình cấu tạo vần

( tiến biển, bìa, mía)

GV n.x, ghi điểm

2.HĐ dạy bài mới :

* GTB: ( GV nêu MT )

 HĐ1: H.d HS nghe – viết

* MT : Nghe - viết đúng một đoạn văn trong bài Một chuyên

gia máy xúc

- GV đọc đoạn viết “Qua khung cửa … thân mật”

- HS đọc thầm và rút từ luyện viết

- HS viết bảng con

(buồng máy, ngoại quốc, tham quan, chắc, chất phác, giản

dị)

- GV đọc cho HS viết và soát lỗi

- GV thu bài chấm + HS đổi bài soát lỗi

- GV n.x bài viết

 HĐ2: H.d làm BT – VBT

* MT : Nắm được cách đánh dấu thanh ở các tiếng chứa

nguyên âm đôi uô/ua.

.Bài 1: Gạch dưới các tiếng có chứa uô, ua trong bài văn

dưới đây

- 1HS nêu y.c 1

- HS làm bài + 1 HS sửa ở bảng + Lớp n.x

GV KL: ( của, múa, cuốn, cuộc, buôn, muôn )

- 1 HS nêu y.c 2

- HS trao đổi N2 + Đại diện báo cáo + GV chốt ý:

( + Trong các tiếng có ua (tiếng không có âm cuối): dấu

thanh đặt ở chữ cái đầu của âm chính ua - chữ u.

+ Trong các tiếng có uô (tiếng có âm cuối): dấu thanh đặt

ở chữ cái thứ hai của âm chính uô - chữ ô )

.Bài 2: Điền tiếng có chứa uô hoặc ua thích hợp với mỗi chỗ

- 2HS trả bài

- Lớp viết nháp

- N.x

- Lắng nghe

- Rút từ khó – Viết b.con

- Viết bài – Soát lỗi

- Đổi bài soát lỗi

Trang 7

trống trong các thành ngữ dưới đây:

- 1 HS nêu y.c

- HS trao đổi N2 + Đại diện nêu miệng k.q + Lớp n.x GV KL + Giúp HS hiểu nghĩa các thành ngữ: * Muôn người như một: ý nói đoàn kết một lòng * Chậm như rùa: quá chậm chạp * Ngang như cua: tính tình gàn dở, khó nói chuyện, khó thống nhất ý kiến * Cày sâu cuốc bẫm: chăm chỉ làm việc trên đồng ruộng HS thi đọc TL các TN 3 Củng cố, dặn dò : - Nắm quy tắc đánh dấu thanh các tiếng chứa ua/uô - GV n.x tiết học - Giải thích thành ngữ - Đọc TL các TN IV Phần bổ sung:

-

Thứ tư ngày 23 tháng 9 năm 2009

Mĩ thuật:

(Tập nặn tạo dáng)

Nặn con vật quen thuộc

( SGK/15 –TG:35’)

I Mục tiêu:

- HS nhận biết được hình dáng, đặc điểm các con vật trong các hoạt động.

- HS biết cách nặn và nặn được con vật theo cảm nhận riêng.

- HS có ý thức chăm sóc, bảo vệ các con vật.

II ĐDDH: * HS: Sưu tầm tranh, ảnh các con vật quen thuộc; đất nặn.

* GV:- Tranh, ảnh về các con vật quen thuộc.

- Đất nặn; bài nặn của HS cũ.

III Các HĐDH:

1.KTBC: GV KT sự chuẩn bị của HS.

2 HĐ dạy bài mới:

* GTB: ( HS thi kể tên các con vật quen thuộc – GV dẫn lời

GTB)

 HĐ1: Quan sát, nhận xét

* MT : HS nhận biết được hình dáng, đặc điểm các con vật

- HS chuẩn bị ĐD

- Kể tên các con vật

- TLCH

Trang 8

trong các hoạt động

- GV cho HS q.sát tranh ảnh về các con vật + HS trả lời câu

hỏi:

+ Con vật trong ảnh là con gì?

+ Con vật có những bộ phận nào?

+ Hình dáng của chúng khi đi, đứng, nhảy,…thay đổi ntn?

+ Nhận xét sự giống nhau và khác nhau về hình dáng

của giữa các con vật!

+ Ngoài các con vật trong tranh ảnh, em còn biết những

con vật nào nữa?

- GV gợi ý HS chọn con vật sẽ nặn:

+ Em thích con vật nào nhất? Vì sao?

+ Hãy miêu tả đặc đểm, h dáng, m sắc của con vật em định

nặn.

 HĐ2: Cách nặn

* MT : HS biết cách nặn con vật

- GV gợi ý HS cách nặn:

+ Nhớ lại hình dáng, đặc điểm con vật sẽ nặn

+ Nhào đất + Nặn con vật: có thể nặn theo 2 cách:

* C1: Nặn từng bộ phận và các chi tiết của con vật rồi ghéplại

* C2: Nhào đất thành thỏi Nặn

- GV nặn và tạo dáng con vật đơn giản

 HĐ3: Thực hành

* MT : HS biết cách nặn và nặn được con vật theo cảm nhận

riêng

- HS thực hành cá nhân

- GV q.sát + giúp đỡ HS còn lúng túng

 HĐ4: Nhận xét, đánh giá

* MT : HS biết n x đánh giá sản phẩm cuả mình và cuả bạn

- HS trình bày bài nặn

- GV gợi ý HS nhận xét bài của bạn

- GVNX + Xếp loại

3.Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét chung tiết học.

- VN tìm và q.sát 1 số họa tiết trang trí

- Lắng nghe

- TLCH

- Ghi nhớ

- HS quan sát

- Thực hành CN

- HS trình bày SP

- HS nhận xét

IV Phần bổ sung:

==========================

Luyện từ và câu : Mở rộng vốn từ: Hòa Bình

Trang 9

( SGK/47 – TG:35’ )

I - Mục tiêu :

1 Mở rộng, hệ thống hóa vốn từ thuộc chủ điểm Cánh chim hòa bình.

2 Biết sử dụng các từ đã học để viết một đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố.

II - ĐDDH :

* GV: bảng phụ ghi n.d BT1,2/VBT

III - Các HĐDH :

1 KTBC :+ 2 HS làm lại BT5 tiết trước

GV n.x, ghi điểm

2.HĐ dạy bài mới :

* GTB: ( GV nêu MT )

 HĐ1  BT1 , 2 /VBT

* MT : Mở rộng, hệ thống hóa vốn từ thuộc chủ điểm

Cánh chim hòa bình.

 BT1/VBT: Dòng nào nêu đúng nghĩa của từ hòa bình ?

- 1 HS nêu y.c

- HS trao đổi N2 + Đại diện sửa bài (bảng phụ)

- Lớp n.x + GVKL: ( Trạng thái không có chiến

tranh )

GV giải thích các ý không chọn:

+ Trạng thái bình thản: không biểu lộ xúc động Đây là

từ chỉ trạng thái tinh thần của con người, không dùng để nói

về tình hình đất nước hay thế giới.

+ Trạng thái hiền hòa, yên ả: yên ả là trạng thái của

cảnh vật; hiền hòa là tr thái của cảnh vật hoặc tính nết của

con người.

 BT2/VBT: Nối từ hòa bình với những từ đồng nghĩa

+ 1 HS nêu y.c

+ HS làm bài + 1 HS làm bảng phụ

+ Lớp n.x bài bảng phụ

+ GV KL: (Hòa bình: bình yên , thanh bình, thái

bình )

GV giúp HS hiểu nghĩa các từ:

* Thanh thản: tâm trạng nhẹ nhàng, thoải mái, không có

điều gì áy náy, lo nghĩ.

* Thái bình: yên ổn không có chiến tranh, loạn lạc.

 HĐ2 :  BT3/VBT:

* MT : Rèn kĩ năng viết đoạn Biết sử dụng các từ đã học

để viết một đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một miền

quê hoặc thành phố.

 BT3/VBT: Viết 1 đ văn từ 5-7 câu miêu tả cảnh thanh bình

Trang 10

- HS đại diện t.b + Lớp n.x + GV chốt ý

3 Củng cố, dặn dò :

+ 1 HS nêu nghĩa từ hòa bình

+ Về nhà viết lại đoạn văn

+ GV n.x tiết học

IV Phần bổ sung:

=================================

Toán:

Luyện tập (SGK/24 – TG:35’)

I Mục tiêu :

* KN:- Củng cố các đơn vị đo độ dài, khối lượng và các đơn vị đo điện tích đã học.

- Tính điện tích của HCN, HV.

- Tính toán trên các số đo độ dài, khối lượng và giải các bài toán có liên quan.

- Vẽ HCN theo điều kiện cho trước.

 CLTT: - Tính toán trên các số đo độ dài, khối lượng

- Vẽ HCN theo điều kiện cho trước và tính diện tích HCN, HV

II ĐDDH : * GV: Bảng phụ.

III Các HĐDH :

1 KTBC :

+ HS1: sửa BT2/SGK/24

+ HS2: sửa BT4/SGK/24

2 HĐ dạy bài mới :

* GTB: GV nêu MT bài học

 HĐ1 : Giải toán “Quan hệ tỉ lệ”

 BT1/VBT/31.

- 1HS nêu bài toán + GV tóm tắt – Gợi ý cho HS

nhận dạng bài toán

- HS làm bài + 1HS giải bảng phụ

- HS nhận xét bảng phụ – GV kiểm tra KQ lớp

 HĐ2: Tính toán trên các số đo khối lượng

 BT2/VBT.

- HS đọc đề bài toán - HS phân tích đề – GV gợi ý

- HS làm bài – 1HS làm bảng phụ – Lớp N.x - GV

KL

 HĐ3: Tính diện tích HCN , HV

.BT3/VBT/32.

- 1HS nêu đề bài – HS QS hình và nêu hướng giải

- 2 HS làm bài – N.x

- 1 HS nêu bài toán – Nêu dạng toán

- Làm bài + 1 HS làm b.phụ

- N.x

- 1 HS đọc đề toán – Phân tích đề

- Làm bài – 1 HS làm b.phụ – N.x

- 1 HS nêu y.c Nêu cách giải

Trang 11

- HS làm bài.

- 1HS làm bảng lớp – Lớp nhận xét – GVKL

 HĐ4: Vẽ HCN theo điều kiện cho trước

.BT4/VBT/32.

a/.- 1HS đọc YC - HS vẽ vào vở

- 1HS vẽ ở bảng phụ – Lớp NX

b/.- 1HS nêu YC

- GV gợi ý cho HS vẽ: kíchthước 2cm x 6 cm

- 1HS vẽ ở bảng lớp – Lớp nhận xét+ GVKL

3 Củng cố, dặn dò :

- BTVN: 2, 3/SGK/24

- Nhận xét tiết học

- Làm bài – 1 HS sửa bảng lớp

- N.x

- 1 HS đọc y.c – Vẽ vào vở

- 1 HS vẽ b.phụ – N.x

- 1 HS nêu y.c

- 1 HS vẽ b.lớp – N.x

IV Phần bổ sung:

============================

Lịch sử : Phan Bội Châu và phong trào Đông du

( SGK/12 - TG:35’ )

I - Mục tiêu :

* KT: HS biết:

- Phan Bội Châu là nhà yêu nước tiêu biểu ở VN đầu TK XX.

- Phong trào Đông du là một phong trào yêu nước nhằm mục đích chống Pháp.

* KN: xác định vị trí trên bản đồ; phân tích, nhận xét, giải thích.

* TĐ: + Tự hào về tinh t hần yêu nước của cha ông trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.

+ Biết ơn, ghi nhớ công ơn của Phan Bội Châu và các nhà yêu nước.

II - ĐDDH :

* GV: + Bản đồ T.giới, tư liệu về Phan Bội Châu và phong trào Đông du.

+ Phiếu học tập:

T.gian PT diễn ra Lãnh đạo Nội dung Mục đích Kết quả

III - Các HĐDH :

1.KTBC:

+ HS1: Từ cuối TK XIX-đầu TK XX, ở VN đã xuất hiện những

ngành KT mới nào?

+ HS2: Những thay đổi về KT đã tạo ra những giai cấp, tầng

lớp mới nào trong XH?

GV n.x + Ghi điểm

- 2 HS trả bài

Trang 12

2 HĐ dạy bài mới:

* GTB: Đầu thế kỉ XX,nước ta xuất hiện 2 nhà yêu nước tiêu

biểu là Phan Bội Châu và Phan Chu Trinh Bài học hôm nay

chúng ta tìm hiểu về Phan Bội Châu và Phong trào Đông du

 HĐ1: Vài nét về Phan Bội Châu: * MT : HS nắm được tiểu sử cuả Phan Bội Châu - HS đọc thầm mục “chữ nhỏ” và đoạn đầu - TLCH: “ Phan Bội Châu là người ntn?” - HS TL, lớp N xét, bổ sung GVKL: Phan Bội Châu là nhà yêu nước tiêu biểu đầu TK XX.  HĐ2: Phong trào Đông du: * MT : - Phong trào Đông du là một phong trào yêu nước nhằm mục đích chống Pháp + GV chỉ bản đồ(nước Nhật) và giảng giải: - Nội dung đoạn 2/SGK - Giải thích vì sao PBC dựa vào Nhật để đánh Pháp - GV giải thích : “Đông du” : Đi về phía đông - Nhật Bản + 1 HS đọc đoạn 3, 4/SGK + Gọi (lần lượt) TLCH: C1: Phong trào Đông du diễn ra ntn? C2: Tại sao trong điều kiện khó khăn, thiếu thốn, nhóm thanh niên VN vẫn hăng say học tập? C3: Vậy mục đích của phong trào Đông du là gì? GV chốt ý: ( + 1905 PBC đưa thanh niên sang Nhật Bản học tập + … nhằm đào tạo nhân tài cứu nước ) + Y.c HS đọc thầm đoạn 5, 6/SGK + Thảo luận N2: “Tại sao phong trào Đông du thất bại?” GV chốt ý: ( … 1909 phong trào tan rã) 3 Củng cố, dặn dò: - Y.c HS hoàn thành bảng sau: - GV: “Em biết có những đường phố, ngôi trường nào, ở đâu mang tên PBC?” - 1 HS đọc mục chữ đậm - Lắng nghe - Đọc thầm + Trả lời - Lắng nghe - Q.sát - 1 HS đọc đoạn 3, 4/SGK - TL các CH - Lắng nghe - Đọc thầm đoạn 5, 6 + Thảo luận N2 - Báo cáo – N.x IV Phần bổ sung:

-

Trang 13

Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2009

Tập đọc :Ê-mi- li, con…

( SGK/49 - TG:35’ )

I - Mục tiêu :

1 Đọc lưu loát toàn bài; đọc đúng các tên riêng nước ngoài (Ê-mi-li, Mo-ri-xơn, Giôn-xơn,

Pô-tô-mác, Oa-sinh-tơn ), nghỉ hơi đúng giữa các cụm từ, các dòng thơ trong bài thơ viết theo thể

tự do.

Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng xúc động, trầm lắng.

2 Hiểu ý nghĩa của bài thơ : Ca ngợi hành động dũng cảm của một công dân Mỉ, dám tự thiêu để phản đối cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.

3 Thuộc lòng khổ thơ 3, 4

 CLTT: - Đọc đúng bài thơ.

- Hiểu ý nghĩa bài thơ

II - ĐDDH :

* GV: tranh m.h ND bài, tranh m.h sự tàn phá của chiến tranh

III - Các HĐDH :

1 KTBC : Một chuyên gia máy xúc

3 HS: mỗi HS đọc 1 đoạn + TLCH/SGK

GV n.x, ghi điểm

2 HĐ dạy bài mới :

* GTB: GV dẫn lời GTB

 HĐ1: Luyện đọc

* MT : Đọc lưu loát toàn bài; đọc đúng các tên riêng nước

ngoài (Ê-mi-li, Mo-ri-xơn, Giôn-xơn, Pô-tô-mác, Oa-sinh-tơn ),

nghỉ hơi đúng giữa các cụm từ, các dòng thơ trong bài thơ viết

theo thể tự do.

- 1 HS đọc xuất xứ bài thơ

- 2 HS đọc nối tiếp bài + GV g.t tranh m.h

- 4 HS đọc nối tiếp bài (3 lượt) + GV sửa sai

GV rút từ luyện đọc

GV rút từ ngữ (SGK)

- HS đọc N2

- GV đọc lại bài

 HĐ2: Tìm hiểu bài

* MT : Hiểu ý nghĩa của bài thơ : Ca ngợi hành động dũng

cảm của một công dân Mỉ, dám tư thiêu để phản đối cuộc

chiến tranh xâm lược Việt Nam.

- 3 HS trả bài

- Lắng nghe

- 1 HS đọc xuất xứ bài thơ

- 2 HS đọc nối tiếp bài –Q.sát

- 4 HS đọc nối tiếp bài (3lượt)

- Luyện đọc từ khó

Trang 14

+ 1 HS nêu y.c CH1/SGK

+ GV h.d đọc d.c khổ 1

+ 2 HS đọc lại đoạn

+ 1 HS đọc khổ 2 và CH2/SGK + HS trao đổi N2

Gọi đại diện báo cáo + Lớp n.x + GV KL:

( … vì đó là cuộc chiến tranh phi nghĩa và vô nhân đạo

-đốt bệnh viện, trường học, giết trẻ em, giết những cánh đồng

xanh, …)

+ GV nêu CH3/SGK Gọi đại diện báo cáo + GV KL:

( Chú nói trời sắp tối, không bế Ê-mi-li về được Chú dặn con:

khi mẹ đến, hãy ôm hôn mẹ cho cha và nói với mẹ: “Cha đi vui,

xin mẹ đừng buồn” )

+ GV y.c HS thảo luận N2 CH4/SGK Đại diện báo cáo

+ Lớp n.x

GV: Quyết định tự thiêu, chú Mo-ri-xơn mong muốn

ngọn lửa mình đốt lên sẽ thức tỉnh mọi người, làm mọi người

nhận ra sự thật về cuộc chiến tranh xâm lược phi nghĩa, tàn bạo

của chính quyền Giôn-xơn ở Việt Nam, làm mọi người cùng

nhau hợp tác ngăn chặn tội ác.

 HĐ3: H.d đọc d.c và HTL

* MT : Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng xúc động, trầm

lắng.

+ 4 HS đọc mời bài thơ

+ HS thi đọc d.c khổ 1 + Lớp n.x, tuyên dương

+ HS nhẩm TL khổ 3,4 Thi đọc trước lớp

+ Lớp bình chọn, tuyên dương

+ GV: Bài thơ có ý nghĩa ntn? (phần MT)

3 Củng cố, dặn dò:

- Y.c HS về nhà tiếp tục HTL bài thơ

- C.bị trước bài Sự sụp đổ của chế độ a-pác-thai

- 4 HS đọc mời bài thơ

- Thi đọc d.cảm khổ 1

Toán:

Đề-ca-mét vuông Héc-tô-mét vuông

(SGK/25 –TG:40’)

I .Mục tiêu :

* KT: Giới thiệu: Đề-ca-mét vuông Héc-tô-mét vuông.

* KN: + Hình thành biểu tượng ban đầu về đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.

+ Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị đề-ca-mét vuông , héc-tô-mét vuông + Biết mối quan hệ giữa đề-ca-mét vuông và mét vuông, giữa hec-tô-mét vuông và đề-ca-

mét vuông ; biết chuyển đổi đơn vị đo diện tích (t.hợp đơn giản).

 CLTT: + Hình thành biểu tượng ban đầu về đề-ca-mét vuông, héc-tô-mét vuông.

+ Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị đề-ca-mét vuông , héc-tô-mét vuông.

Trang 15

+ Biết mối quan hệ giữa mét vuông và mét vuông, giữa hec-tô-mét vuông và mét vuông ; biết chuyển đổi đơn vị đo diện tích (t.hợp đơn giản)

2 HĐ dạy bài mới :

* GTB: GV nêu MT bài học

 HĐ1: Giới thiệu đơn vị đodiện tích đề-ca-mét vuông.

* MT :

: + Hình thành biểu tượng ban đầu về đề-ca-mét vuông,

+ Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị đề-ca-mét

vuông ,.

+ Biết mối quan hệ giữa đề-ca-mét vuông và mét

vuông

a Hình thành biểu tượng về đề ca mét vuông.

-1HS nêu lại các đơn vị đo diện tích đã học!

+ H: Xăng-ti-mét vuông là diện tích của hình nào? Có cạnh

bao nhiêu? …

- GV treo bảng hình biểu diễn của hình vuông có cạnh

1dam như SGK

- GV nêu:H/vuông có cạnh dài 1dam, em hãy tính diện tích

của hình vuông đó!(HS nêu KQ)

- GV: Vậy đề-ca-mét vuông là diện tích của hình nào?

Nêu cách viết tắt đề-ca-mét vuông!

b Mối quan hệ giữa đề-ca-mét vuông và mét vuông.

- GV chỉ HV có cạnh dài 1dam, giới thiệu:Chia mỗi cạnh

của hình vuông thành 10 phần bằng nhau Nối các điểm chia

để tạo thành các hình vuông nhỏ

+ H: Mỗi hình vuông nhỏ có cạnh dài bao nhiêu mét? Được

tất cả bao nhiêu hình vuông nhỏ?

+ H: Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là bao nhiêu mét

vuông? 100 hình vuông nhỏ có diện tích là bao nhiêu mét

vuông?

+ H: Vậy 1đề-ca-mét vuông bằng bao nhiêu mét vuông?

+ H: Đề-ca-mét vuông gấp bao nhiêu lần mét vuông?

 HĐ2: Giới thiệu đơn vị đo héc-tô-mét.

* MT : + Hình thành biểu tượng ban đầu, héc-tô-mét vuông.

+ Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị

héc-tô-mét vuông.

+ Biết mối quan hệ giữa đề-ca-mét vuông và mét

vuông, giữa hec-tô-mét vuông và đề-ca-mét vuông

1 Hình thành biểu tượng về héc-tô-mét vuông

- GV treo bảng hình biểu diễn của hình vuông có cạnh 1hm

Trang 16

- GV: Hình vuông có cạnh dài 1hm Em hãy tính diện tích

của hình vuông đó!

- GV ghi: 1hm x 1hm = 1hm2 ; héc-tô-mét vuông làd/ tích

của hình vuông có cạmh dài 1hm

+ H:Vậy héc-tô-mét vuông viết tắt ntn? Đọc ra sao?

2 Mối quan hệ giữa héc-tô-mét vuông và đề-ca-mét vuông:

+ H: 1hm = ? dam.

- GV YC HS chia cạnh hình vuông 1hm thành 10 phần bằng

nhau, sau đó nối các điểm để thành các hình vuông nhỏ

+ H: Mỗi hình vuông nhỏ có cạnh dài bao nhiêu dam?

+ H: Vậy sau khi chia được bao nhiêu hình vuông nhỏ?

+ H: Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là bao nhiêu

đề-ca-mét vuông?

+ H: Vậy 1hm 2 = ? dam 2

+ H: Héc-tô-mét vuông gấp bao nhiêu lần đề-ca-mét

vuông?

-YC HS nêu lại mối quan hệ giữa đề-ca-mét vuông và mét

vuông; giữa héc-tô-mét vuông và đề-ca-mét vuông!

 HĐ3: Thực hành/VBT/33

* MT : biết chuyển đổi đơn vị đo diện tích (t.hợp đơn giản

 Bài 1: Viết vào ô trống.

- 1HS đọc YC – HS làm bài bảng con phần viết , nêu kq

- GV nhận xét vàkiểm tra KQ chung

 Bài 2: Viết số thích hợp.

Câu a: - 1HS nêu YC – GV làm mẫu 1 bài – HS làm

bài tập + 1HS làm bảng phụ

- HS sửa bài bảng phụ + Đối chiếu KQ

Câu b: (hướng dẫn tương tự như câu a)

 Bài 3: Viết các số sau dưới dạng số đo co ùđv đề-ca-mét

vuông.

- 1HS nêu YC – GV hướng dẫn bài mẫu – HS làm bài

- 3HS sửa ở bảng – Lớp nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: - BTVN: 3 ,4/SGK26, 27.

- Nhận xét tiết học

- 1 HS nêu y.c – Làm b.con

Tập làm văn :Luyện tập làm báo cáo thống kê

( SGK/51 - TG:35’ )

I - Mục tiêu :

1 Biết trình bày kết quả thống kê theo biểu bảng

2 Qua bảng thống kê kết quả học tập của cá nhân và cả tổ, có ý thức phấn đấu học tốt hơn

Trang 17

II - ĐDDH :

- GV: bảng phụ kẻ bảng thống kê BT2/VBT

III- Các HĐDH :

1 KTBC : - 1 HS nêu lại tác dụng của bảng thống kê + GV

n.x

- GV cung cấp điểm tháng 10 cho từng HS

2 HĐ dạy bài mới :

* GTB: ( GV nêu MT)

 HĐ1: Thống kê hàng ngang

* MT : Biết trình bày kết quả thống kê theo biểu bảng

- BT1/VBT: Thống kê kết quả học tập trong tháng của em …

- 1 HS nêu y.c

- HS làm bài

- HS nối tiếp nêu miệng k.q

 HĐ2: Thống kê theo bảng

* MT : Biết trình bày kết quả thống kê theo biểu bảng

- BT2/VBT: Lập bảng thống kê kết quả học tập trong tháng

của từng thành viên trong tổ và cả tổ

+ 1 HS nêu y.c

+ GV h.d HS cách làm: mỗi thành viên đọc k.q bài 1

để thư kí điền vào bảng

+ HS làm bài N6

+ Đại diện (lần lượt) trình bày

GV y.c HS so sánh k.q giữa các tổ

GV tuyên dương tổ và cá nhân đạt nhiều điểm

giỏi, k.khích và động viên HS yếu

3 Củng cố, dặn dò :

- CH: Hãy nêu tác dụng của bảng thống kê?

- GV n.x tiết học

- 1 HS nêu tác dụng bảng t.kê

- Ghi vào nháp

- 1 HS nêu y.c

- Làm bài

- Nêu k.quả miệng

- 1 HS nêu y.c

- Lắng nghe

- Làm bài theo nhóm

- Trình bày

- So sánh giữa các tổ

IV Phần bổ sung:

: -

Thứ sáu ngày 25 tháng 9 năm 2009

Luyện từ và câu : Từ đồng âm ( SGK/51 – TG:35’ )

I - Mục tiêu :

1 Hiểu thế nào là từ đồng âm.

Trang 18

2 Nhận diện được một số từ đồng âm trong giao tiếp Biết p biệt nghĩa của các từ đồng âm.

II - ĐDDH :

- GV: từ điển, bảng phụ ghi n.d BT1,2 (phần n.x)

III - Các HĐDH :

1 KTBC : 2 HS đọc lại đoạn văn BT3 (tiết trước)

GV n.x, ghi điểm

2 HĐ dạy bài mới :

* GTB: ( GV nêu MT )

 HĐ1: Phần nhận xét

* MT : Hiểu thế nào là từ đồng âm.

 BT1: Đọc các câu sau

- 1 HS nêu y.c

- GV gọi vài HS đọc (bảng phụ)

 BT2:Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ câu ở BT1

+ 1 HS nêu y.c và nội dung (bảng phụ)

+ Y.c HS trao đổi N2

+ Đại diện báo cáo + Lớp n.x + GV KL: ( a/ - ý 1 ; b/ - ý

2 )

 HĐ2: Phần ghi nhớ

* MT : HS nắm được ghi nhớ

- 2 HS đọc ghi nhớ SGK

- HS thi đọc TL ghi nhớ

 HĐ3: Phần luyện tập

* MT : Nhận diện được một số từ đồng âm trong giao tiếp.

Biết p biệt nghĩa của các từ đồng âm.

 Bài 1: Phân biệt nghĩa của những từ đồng âm trong

các cụm từ ở mỗi bảng sau :

- 1 HS nêu y.c

- Y.c HS trao đổi N6 (sử dụng từ điển – nếu có) + Trình

bày ở bảng phụ

- Đại diện (lần lượt) báo cáo + Các nhóm khác n.x + GV

chốt ý:

( a/ + Cánh đồng: khoảng đất rộng và bằng phẳng dùng để

cày cấy, trồng trọt.

+ Tượng đồng: kim loại có màu đỏ, dễ dát mỏng và kéo

sợi, dùng làm dây điện, hợp kim

+ Một nghìn đồng: đơn vị tiền VN

b/ • Hòn đá: chất rắn cấu tạo nên vỏ trái đất, kết thành

từng tảng, từng hòn.

• Đá bóng: đưa nhanh chân và hất mạnh bóng cho ra xa

hoặc đưa bóng vào khung thành đối phương

c/ + Ba và má: bố, cha, thầy, tía

+ Ba tuổi: số liền sau số 2 trong dãy số tự nhiên )

- Vài HS đọc bài

- 1 HS nêu y.c và nội dung

- Trao đổi N2

- Báo cáo – N.x

- 2 HS đọc ghi nhớ SGK

- Thi đọc TL ghi nhớ

Trang 19

+ GV giới thiệu bài mẫu và h.d HS cách làm: có thể tìm

trước 2 nghĩa cho mỗi từ rồi đặt câu

+ HS làm + 1 HS làm bảng phụ

+ Lớp n.x bài bảng phụ + GV KL, bổ sung (nếu có)

+ GV gọi thêm một số HS nêu miệng k.q + n.x

 Bài 3: Đọc mẫu chuyện vui Tiền tiêu … Ghi lời giải

thích vào chỗ trống

- 1 HS nêu y.c và n.d

- HS trao đổi N6 + Đại diện báo cáo + Lớp n.x + GV

chốt ý: ( Nam nhầm lẫn từ tiêu trong cụm từ tiền tiêu (tiền để

chi tiêu) với tiếng tiêu trong từ đồng âm: tiền tiêu (vị trí quan

trọng, nơi có bố trí canh gác cở phía trước khu vực trú quân,

hướng về phía địch )

 Bài 4: Giải các câu đố sau - 1 HS nêu y.c và n.d

+ HS trao đổi N2 + Đại diện nêu miệng k.q + Lớp n.x

+ GV KL:

( a/ Con chó thui – từ chín trong câu đố có nghĩa là

nướng chín không phải số 9

b/ Cây hoa súng – cây hoa súng và khẩu súng (khẩu

súng còn gọi là cây súng) )

3 Củng cố, dặn dò :

- Về nhà ghi nhớ bài và làm lại BT2

- 1 HS nêu y.c và n.d

- Trao đổi N6 – Báo cáo – N.x

- 1 HS nêu y.c

- Trao đổi N2 – Nêu k.quả – N.x

- Lắng nghe

IV Phần bổ sung:

===========================

Toán:

Mi-li-mét vuông Bảng đơn vị đo diện tích

(SGK/27 – TG: 35’)

I .Mục tiêu :

* KT:Mi-li-mét vuông Bảng đơn vị đo diện tích.

* KN:- Biết gọi tên, kí hiệu, độ lớn của mi-li-mét vuông Quan hệ giữa mi-li-mét vuông và xăng-ti-mét vuông.

- Biết tên gọi, kí hiệu, thứ tự, mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích trong bảng đơn vị

đo diện tích.

* TĐ: Cẩn thận trong viết kí hiệu đơn vị.

.CLTT: (như trên)

II ĐDDH : * HS: bảng con.

* GV:- Hình vẽ biểu diễn hình vuông có cạnh 1cm(phóng to).

- Bảng kẻ sẵn dòng, cột như phần b/SGK + bảng phụ.

III Các HĐDH :

1 KTBC :

- HS1: làm bài 3/SGK/26

Trang 20

GV nhận xét, ghi điểm.

2 HĐ dạy bài mới :

* GTB: GV nêu MT bài học.

.HĐ1:Giới thiệu đơn vị đo diện tích mi-li-mét vuông.

* MT : Biết gọi tên, kí hiệu, độ lớn của mi-li-mét vuông Quan

hệ giữa mi-li-mét vuông và xăng-ti-mét vuông.

- YC HS nêu những đơn vị đo diện tích đã học

- GV: Để đo d.t bé người ta còn dùng đơn vị mi-li-mét vuông

+ H: Mi-li-mét vuông là diện tích của hình nào?

- YC HS nêu cách viết kí hiệu mi-li-mét vuông : m2

- HS qs h.vẽ : Tính d.tích của h.vuông co ùcạnh dài 1cm

+H: Diện tích của HV có cạnh dài 1cm gấp bao nhiêu lần

d.tích của HV có cạnh dài 1mm?

 HĐ2: Bảng đơn vị đo diện tích

* MT : - Biết tên gọi, kí hiệu, thứ tự, mối quan hệ của các đơn

vị đo diện tích trong bảng đơn vị đo diện tích.

- GV treo hình vẽ sẵn (b/SGK)

- GV YC HS: Hãy nêu các đơn vị đo d.tích từ bé đến lớn

- GV lần lượt điền vào bảng

- GV trao đổi với HS các CH sau:

+ Những đơn vị nào bé hơn mét vuông? Những đơn vị

nào lớn hơn mét vuông?

+ 1 mét vuông bằng bao nhiêu đề-xi-mét vuông?

+ 1 mét vuông bằng bao nhiêu phần đề-ca-mét vuông?

(tương tự lần lượt điền vào cho hết bảng)

+ Mỗi đv d tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền

nó?

+ Mỗi đv đo d tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn

tiếp liền nó?

+ Hai đv đo d.tích liền nhau thì hơn, kém nhau bao nhiêu

lần?

- GV YC HS đọc lại bảng đơn vị đo d.tích ( xuôi , ngược)

 HĐ3: Thực hành – VBT.

* MT : Áp dụng những điều đã học vào bài tập

.Bài 1: Viết vào ô trống.

-1HS nêu YC

- HS làm bảng con phần viết , làm miệng phần đọc

- GV nhận xét

.Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- 1HS nêu YC – GV h.dẫn làm mẫu 1 phần( mỗi dạng)

- HS làm bài + 2HS làm bảng phụ (a, b)

- HS sửakq ở bảng phụ – GV KT kq lớp

- Nêu những đ.vị đo d.tích đã học

- 1 HS nêu y.c – Làm b.con

- Làm miệng phần đọc

Trang 21

.Bài 3: Viết PS thích hợp vào chỗ chấm.

-1HS nêu YC - GV h.dẫn – HS làm bài

- 2HS lên bảng – Lớp NX

3 Củng cố, dặn dò :

- 1HS nêu lại bảng đơn vị đo diện tích - BTVN: 2, 3/SGK/28 - Nhận xét tiết học IV Phần bổ sung:

================================

Tập làm văn : Trả bài văn tả cảnh

( SGK/53 – TG:35’)

I - Mục tiêu :

1 Nắm được yêu cầu của bài văn tả cảnh

2 Nhận thức được ưu, khuyết điểm trong bài làm của mình và của bạn; biết sửa lỗi; viết lại được một đoạn cho hay hơn.

II - ĐDDH :

* GV: bảng phụ ghi 1 số lỗi phổ biến

III - Các HĐDH :

1 KTBC : GV thống kê và nhận xét chung bài KT

2 HĐ dạy bài mới :

* GTB: ( GV nêu MT )

 HĐ1: Nhận xét và h.d sửa lỗi

* MT : Nhận thức được ưu, khuyết điểm trong bài làm

của mình và của bạn;

- GV n.x chung kết quả của lớp

- H.d HS chữa 1 số lỗi điển hình: từ, ý, cách diễn đạt:

+ GV y.c HS quan sát lỗi (bảng phụ) và nêu cách sửa

+ HS (lần lượt) lên bảng sửa + GV KL

 HĐ2: Trả bài và HS tự chữa bài

* MT : Biết sửa lỗi; viết lại được một đoạn cho hay hơn.

- GV trả bài cho HS

- HS đọc bài và tự chữa lỗi (chữa vào VBT)

- HS đổi bài soát lỗi

- GV đọc đoạn , bài văn hay + H.d HS tìm cái hay

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Q.sát + Nêu cách sửa

- Vài HS lên bảng sửa – N.x

- HS đọc bài và tự chữa lỗi

- Đổi bài, soát lỗi

- Lắng nghe – Nêu cái hay trong đoạn văn mẫu

- Viết đoạn văn

- Trình bày – N.x

Trang 22

học hỏi

- HS viết lại đoạn (VBT)

- GV gọi vài HS t.b lại đoạn văn đã viết

3 Củng cố, dặn dò :

+ GV tuyên dương những HS có bài viết hay

+ Y.c HS về nhà q.s 1 cảnh sông nước (biển, sông, suối,

hồ)

+ GV n.x tiết học

IV Phần bổ sung:

===============================

Kĩ thuật:

Một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống

trong gia đình( SGK/28 – TG : 35’)

* HS : Một số dụng cụ đun, nấu, ăn uống thường dùng trong gia đình

* GV :Tranh một số dụng cụ nấu ăn và uống thông thường ; phiếu học tập

III Các HĐDH:

1 KTBC: GV kiểm tra ĐDHT của HS

2 HĐ dạy bài mới :

* GTB : GV nêu MT bài học

 HĐ1 : Xác định các dụng cụ đun nấu, nấu, ăn, uống thông

th thường trong gia đình

- YC HS : Kể tên các dụng cụ thường dùng để đun, nấu, ăn uống

- GV ghi tên các dụng cụ đun, nấu theo từng nhóm ( như

SGK )

- HS nhận xét và nêu lại các tên dụng cụ đun, nấu, ăn uống

 HĐ2: Tìm hiểu đặc điểm, cách sử dụng, bảo quản một số dụng

cụ đun, nấu, ăn uống.

- GV YC các nhóm đọc kênh chữ và các hình 1, 2, 3, 4, 5/ SGK

+ Thảo luận để hoàn thành bảng sau :

- Chuẩn bị ĐDHT

- Kể tên các dụng cụ…

- N xét, nhắc lại

- Đọc TT, quan sát

- Thảo luận N6

Trang 23

Loại dụng cụ Tên các dụng cụ

cùng loại dụng Tác Sử dụng, bảoquản Bếp đun

Dụng cụ nấu

Dụng cụ dùng

để bày thức ăn và

- Đại diện báo cáo KQ – Các nhóm khác nhận xét và bổ sung

GV KL + sử dụng tranh minh họa

 HĐ3 : Đánh giá kết quả học tập

- GV YC HS trả lời 2 câu hỏi :

+ Em hãy nêu cách sử dụng loại bếp đun ở gia đình em

+ Em hãy kể tên và nêu tác dụng của một số dụng cụ nấu ăn

và ăn uống trong gia đình

3.Củng cố, dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài “Chuẩn bị nấu ăn”.

- Báo cáo – N xét

- Lắng nghe

- TLCH

IV Phần bổ sung:

-

O - Nhận xét của Chuyên môn

Trang 24

Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2009

Thể dục

Bài : 11 * Đội hình đội ngủ

* Trị chơi Nhảy ơ tiếp sức

I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh :

- Ơn để nâng cao kỹ thuật động tác ĐHĐN.Tập hợp hàng dọc(ngang),dĩng hàng,điểm số,

- Dàn hàng,đồn hàng.Yêu cầu tập hợp và dàn hàng nhanh,đúng kỹ thuật và khẩu lệnh

- Trị chơi: Nhảy ơ tiếp sức.Y/c học sinh tham gia trị chơi đúng luật,nhanh nhẹn,khéo léo,tập trung chú ý

II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:

- Địa điểm : Sân trường; Cịi ; Dụng cụ trị chơi

III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

Giậm chân ……giậm Đứng lại ………đứng

Kiểm tra bài cũ : 4hs

HS vừa hát vừa vỗ tay theo nhịp

Hệ thống lại bài học và nhận xét giờ học

- Về nha luyện tâpl ĐHĐN

6p

28p20p2-3Lần

2-3lần 8p

Tu

ần 6

Trang 25

 CLTT : - Đọc đúng các từ khó trong bài.

- Hiểu ý nghĩa bài văn.

* MT : Đọc trôi chảy toàn bài; đọc đúng các từ phiên âm

(a-pác-thai),tênriêng(Nen-xơnMan đê-la), các số liệu thống kê

(1/5, 9/10, ¾,

- 2 HS đọc nối tiếp bài GV g.t tranh m.h

- 3 HS đọc mời 3 Đoạn SGK (3 lượt)

GV rút từ khó + rèn đọc

GV g.t về Nam Phi (Bản đồ): Quốc gia cực nam châu Phi, d.t 1 219 000 km 2 , dân số trên 43 triệu người,

thủ đô là P rê-tô-ri-a, rất giàu khoáng sản.

GV g.t các số liệu thống kê

Trang 26

- GV đọc lại bài

.HĐ2: Tìm hiểu bài

* MT : Hiểu ý nghĩa của bài văn: Phản đối chế độ phân

biệt chủng tộc, ca ngợi cuộc đấu tranh của người dd đen ở

Nam Phi.

- 1 HS đọc Đ2 và CH1/SGK Gọi HS TL

- Lớp n.x + GV KL:

( Người da đen phải làm những công việc nặng nhọc, bẩn

thỉu; bị trả lương thấp; phải sống, chữa bệnh, làm việc ở

những khu riêng; không được hưởng một chút tự do, dân chủ

nào cả )

- 1 HS đọc Đ3 + GV gợi CH2/SGK Gọi HS TL

- Lớp n.x , GV chốt ý:

( Người da đen ở Nam Phi đã đứng lên đòi bình đẳng

Cuộc đấu tranh của họ cuối cùng đã giành được thắng lợi.)

- GV y.c HS trao đổi N2 CH3/SGK

Đại diện báo cáo + GV chốt ý:

(… Vì những người yêu chuộng hòa bình và công lí không

thể chấp nhận một chính sách phân biệt chủng tộc dã man, tàn

bạo như chế độ a-pác-thai / Vì mọi người sinh ra dù màu da

khác nhau đều là con người Không thể có màu da quý và màu

da thấp hèn, không thể có dân tộc thống trị và dân tộc đáng bị

thống trị, bị khing miệt, … )

+ GV gợi CH4 + HS TL

+ GV: Nội dung chính của bài nói gì? (phần MT)

 HĐ3: Luyện đọc d.c

* MT : HS đọc diễn cảm bài văn

- 3 HS đọc nối tiếp bài

- GV h.d đọc d.c Đ3 + GV đọc mẫu

- HS đọc N2 Thi đọc trước lớp + lớp n.x, tuyên

dương

3 Củng cố, dặm dò :

-Về nhà đọc lại bài, c.bị bài Tác phẩm của Si-le và tên phát

- Đọc N2 – Thi đọc – N.x

IV Phần bổ sung:

* KN: - Củng cố về mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích

- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, SS các số đo d.tích và giải các bài toán có

Trang 27

liên quan

* CLTT: - Mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích

- Đổicác đơn vị đo diện tích , SS số đo diện tích và giải các bài toán có liên quan

2 HĐ dạy bài mới :

* GTB: GV nêu MT bài học

- GV hd - HS làm bảng con - GV nhận xét

b./Viết các số đo sau d dạng số đo có đvị là xăng-ti-mét

vuông.

- HS làm bài và nêu KQ miệng – Lớp NX , GV KL

 HĐ2: BT2/VBT/35

* MT : SS các số đo diện tích

-1HS nêu YC:Điền dấu <, >, =

- HS làm bài – 4HS sửa bảng lớp – Lớp nhận xét – GVKL

 HĐ3: BT3/VBT/35

* MT : Đổi số đo có 2 tên đơn vị ra số đo có 1 tên đơn vị

- 1HS nêu YC:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời

- HS làm bài – 1HS làm bảng phụ – HS sửa bài ở bảng phụ

- GV kiểm tra KQ lớp

3 Củng cố + Dặn dò :

- 1 HS nêu y.c – Phân tích đề

- Làm bài – 1 HS làm b.phụ – Sửa bài

IV Phần bổ sung:

-

Trang 28

Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009

Toán : Héc-ta(SGK/29 – TG: 35’)

I .Mục tiêu :

* KT: Héc-ta.

* KN: - Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đv đo diện tích héc-ta; quan hệ giữa héc-ta và mét

vuông…

- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích (trong mối quan hệ với héc-ta) và vận dụng để giải

cácbài toán có liên quan.

CLTT: Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích héc ta ; quan hệ giữa héc ta và

mét vuông , …Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích (trong mối quan hệ với héc ta)

2 HĐ dạy bài mới :

* GTB: GV nêu MT bài học

 HĐ1:Giới thiệu đơn vị đo héc-ta.

* MT : Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đv đo diện tích

héc-ta; quan hệ giữa héc-ta và mét vuông…

- GV g.thiệu :+ Thông thường , khi đo d.tích một

thửa ruộng, 1 khu rừng, … người ta dùng đơn vị đo héc-ta

+ 1 héc-ta bằng 1héc-tô-mét vuông

và viết tắt là: ha

- GV: 1 héc-tô-mét vuông bằng bao nhiêu mét

vuông?

- GV: Vậy 1héc ta bằng bao nhiêu mét vuông?

GV ghi bảng : 1 ha = 10 000 m 2

 HĐ2: Thực hành/VBT/36.

* MT : - Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích (trong

mối quan hệ với héc-ta) và vận dụng để giải cácbài toán

có liên quan

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

- 1HS nêu YC – HS làm bảng con câu a

- GV nhận xét KQ

- HS làm vở câu b – 4HS lên bảng sửa – Lớp nhận xét

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S.

- 1HS nêu YC – HS làm bài + 1HS bảng phụ

- HS sửa bài bảng phụ – Lớp nhận xét – GVKL

Bài 3: Giải toán.

- 3 HS làm bài – N.x

- Lắng nghe

- 10000 m2

- 10000m2

- 1 HS nêu y.c – Làm b.con

- Làm VBT câu b) – 4 HS lên bảng

- N.x

- 1 HS nêu y.c – Làm bài + 1 HS làm b.phụ – Sửa bài

- 1 HS đọc đề bài – Phân tích đề

- Làm bài – 1 HS làm b.phụ – N.x

Trang 29

- 1HS đọc đề bài – GV h.dẫn HS phân tích đề.

- HS làm bài – 1HS làm b phụ – Lớp nhận xét –

GVKL

3 Củng cố, dặn dò :

- BTVN: 1, 4/SGK/29, 30

- Nhận xét tiết học

IV Phần bổ sung:

* KT: Sau bài học, HS có khả năng:

- Xác định khi nào nên dùng thuốc.

- Nêu những điểm cần lưu ý khi phải dùng thuốc và khi mua thuốc.

- Nêu tác hại của việc dùng không đúng thuốc, không đúng cách và không đúng liều lượng.

* KN: Chọn thông tin; quan sát, sắp xếp thông tin.

* TĐ: Có thái độ cẩn thận khi dùng thuốc.

II ĐDDH:

- HS:1 số vỏ đựng và bản hướng dẫn sử dụng thuốc

- GV: như HS + tranh SGK

III Các HĐDH:

- KTBC : + HS1: Nêu tác hại của ma túy?

+ HS2+3: Khi bị người khác lôi kéo, rủ rê sử dụng

chất gây nghiện, em sẽ ứng xử như thế nào?

GV nhận xét + Ghi điểm

2 HĐ dạy bài mới:

- GTB: ( GV dẫn lời GTB)

 HĐ1: Tên một số loại thuốc và trường hợp cần sử dụng –

N 2

MT: Khai thác vốn hiểu biết của HS về tên 1số thuốc và

trường hợp cần sử dụng thuốc đó

TH:

- GV y/c HS trao đổi nhóm đôi CHmục dấu chấm

hỏi/SGK).

- Gọi đại diện báo cáo Lớp nhận xét

GVKL: Khi bị bệnh, chúng ta cần dùng thuốc để chữa trị

Tuy nhiên, nếu sử dụng thuốc không đúng có thể làm bệnh

nặng hơn, thậm chí có thể gây chết người.

 HĐ2: Sử dụng thuốc an toàn – Thực hành bài tập SGK

- 3 HS trả bài

- Trao đổi N2

- Báo cáo – N.x

- Lắng nghe

Trang 30

MT: Giúp HS: (như phần MT của tiết dạy).

TH:

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập (mục ống nhòm/ SGK).

- HS làm miệng – Lớp nhận xét + GV kết luận

GV KL: ( mục bóng đèn/SGK).

Yêu cầu 1 số HS đọc tên thuốc, bản hướng dẫn sử dụng

.HĐ3: Trò chơi : “Ai nhanh ai đúng?”

MT: Giúp HS không chỉ biết cách sủ dụng thuốc an toàn mà cò

biết cách tận dụng giá trị dinh dưỡng của thức ăn để phòng

tránh bệnh tật.

TH:

- GV y/cầu các nhóm chuẩn bị thẻ (để ghi thứ tự các ý).

- Cử 3 HS làm trọng tài( q/sát nhóm nào nhanh và đúng

đáp án)

- Cử 1 HS làm quản trò( đọc câu hỏi /SGK – Các nhóm xếp

ý)

- Phổ biến cách chơi: Chọn và viết đúng thứ tự các ý vào

thẻ rồi giơ lên  Nhóm nào nhanh và đúng là thắng cuộc

- HS tiến hành chơi  Bình chọn, tuyên dương nhóm thắng

3 Củng cố + Dặn dò:

+ Về nhà ghi nhớ bài

- Thực hiện theo y.c

- Chơi trò chơi – Bình chọn

IV Phần bổ sung:

1 Nhớ – viết chính xác, trình bày đúng khổ thơ 3 và 4 của bài Ê-mi-li, con …

2 Làm đúng các bài tập đánh dấu thanh ở các tiếng có nguyên âm đôi ưa/ươ.

CLTT : Nhớ viết đúng bài

II ĐDDH :

* HS: bảng con

* GV: bảng phụ ghi n.d BT1,2/VBT

III Các HĐDH :

1 KTBC : KT 2 HS: Tìm, viết các tiếng có nguyên âm đôi uô,

ua? Nêu quy tắc đánh dấu thanh ở các tiếng đó?

GV n.x, ghi điểm

2 HĐ dạy bài mới :

* GTB: ( GV nêu MT)

- 2 HS trả bài

Trang 31

 HĐ1: H.d HS nhớ viết

* MT : Nhớ – viết chính xác, trình bày đúng khổ thơ 3 và 4

của bài Ê-mi-li, con …

- 2 HS đọc TL khổ thơ 3,4 + Lớp đọc thầm

- HS đọc TL N2 GV lưu ý cách trình bày và viết tên

riêng

- HS rút từ khó + GV tổng hợp, rèn viết

- HS nhớ và viết bài

- HS đổi bài soát lỗi + GV thu bài chấm, n.x

 HĐ2: Thực hành – VBT

* MT : Làm đúng các bài tập đánh dấu thanh ở các tiếng có

nguyên âm đôi ưa/ươ.

Bài 1: Gạch dưới những tiếng có ưa hoặc ươ - 1 HS nêu

y.c

- HS làm bài + 1 HS sửa bài ở bảng

- Lớp n.x + GV KL: ( lưa, thưa, mưa, giữa; tưởng, nước,

tươi, ngược )

- Y.c HS trao đổi N2 y.c2 Đại diện báo cáo + Lớp n.x

GV chốt ý: ( + Trong tiếng giữa (không có âm cuối): dấu

thanh đặt ở chữ cái đầu của âm chính Các tiếng lưa, thưa,

mưa không có dấu thanh vì mang thanh ngang.

+ Trong các tiếng tưởng, nước, ngược (có âm cuối):

dấu thanh đặt ở chữ cái thứ hai của âm chính Tiếng tươi

không có dấu thanh vì mang thanh ngang.)

Bài 2: Điền tiếng có chứa ưa hoặc ươ - 1 HS nêu y.c

+ HS làm bài + 1 HS làm bảng phụ

+ Lớp n.x bài bảng phụ + GV KL và giúp HS hiểu nghĩa

các TH,TN (nếu cần)

• Cầu được, ước thấy: đạt được đúng điều mình

thường mong mỏi, ao ước.

• Năm nắng, mười mưa: trải qua nhiều vất vả, khó

khăn.

• Nước chảy đá mòn: kiên trì nhẫn nại sẽ thành

công.

• Lửa thử vàng, gian nan thử sức: khó khăn là điều

kiện thử thách và rèn luyện con người.

+ HS thi đọc TL các TN,TN

3 Củng cố, dặn dò :

- Y.c HS về HTL các TN,TN

- HS nắm quy tắc đánh dấu thanh các tiếng chứa ươ,

- Thi đọc TL các TN,TN

IV Phần bổ sung:

Trang 32

- Nhận biết được các họa tiết trang trí đối xứng qua trục.

- HS biết cách vẽ và vẽ được các họa tiết trang trí đối xứng qua trục.

- Cảm nhận được vẻ đẹp của họa tiết trang trí.

II ĐDDH:

* HS: Giấy vẽ, bút chì, màu, tẩy

* GV: + Hình phóng to 1 số họa tiết TT đối xứng qua trục + Hình gợi ý.

+ 1 số bài tập của HS cũ.

+ 1 số bài TT có họa tiết họa tiết đối xứng qua trục.

III Các HDDH:

1.KTBC: GV kiểm tra ĐDHT của HS.

2 HĐ dạy bài mới:

* GTB: GV g.thiệu một vài họa tiết TT… dẫn lời giới thiệu

.HĐ1: Quan sát, nhận xét

* MT : Nhận biết được các họa tiết trang trí đối xứng qua

trục.

- GV cho HS q.s 1 số họa tiết TT đối xứng được phóng to và

hỏi:

+ Họa tiết này giống hình gì?

+ Họa tiết nằm trong khung hình nào?

+ So sánh các phần của họa tiết được chia qua các đường trục( giống nhau và bằng nhau).

GVKL: Các họa tiết này có cấu tạo đối xứng Họa tiết

đối xứng có các phần được chia qua các trục đối xứng bằng

nhau và giống nhau Họa tiết có thể được vẽ đối xứng qua trục

dọc, trục ngang hay nhiều trục.Trong thiên nhiên cũng có rất

nhiều hình đối xứng hoặc gần với dạng đối xứng.

 HĐ2: Cách vẽ

* MT : HDHS cách vẽ đới xứng qua trục

- HS q.sát hình gợi ý cách vẽ

-Nêu cách vẽ họa tiết TT đối xứng qua trục

GVKL: Cách vẽ TT đối xứng qua trục:

+Vẽ hính tròn, hình tam giác, h.vuông, h.cn,…

+Kẻ trục đối xứng và lấy các điểm đối xứng của họa

tiết +Vẽ phác hình họa tiết dựa vào các đường trục.

- Chuẩn bị ĐDHT

- Lắng nghe-Quan sát – TLCH

- Quan sát

- Nêu cách vẽ

- Thực hành – chọn vẽ họa tiết

Trang 33

+Vẽ nét chi tiết.

+Vẽ màu vào họa tiết theo ý thích ( các phần của họa

tiết đối xứng qua trục cần được vẽ cùng màu, cùng độ đậm

nhạt)

 HĐ3: Thực hành

* MT : HS biết cách vẽ và vẽ được các họa tiết trang trí đối

xứng qua trục.

- GV cho HS xem những bài của HS cũ.

- HS vẽ một họa tiết tự do đối xứng qua trục ngang hoặc trục

dọc

- HS thực hành – GV q.sát và giúp HS còn lúng túng

 HĐ4: Nhận xét, đánh giá

* MT : HS biết đánh giá sản phẩm của mình và của bạn

- GV chọn vài bài hoàn thành và chưa hoàn thành để nhận xét

và xếp loại

- GV gợi ý HS nhận xét bài của bạn

- GV nhận xét rõ từng phần và xếp loại

3 Củng cố,dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS: sưu tầm tranh ảnh về an toàn giao thông

- Trình bày SP

- Nhận xét

IV Phần bổ sung:

============================

Luyện từ và câu:

MRVT: Hữu nghị – Hợp tác

( SGK/56 – TG:35’)

I - Mục tiêu :

1 Mở rộng, hệ thống hóa vốn từ tình hữu nghị, hợp tác Làm quen với các thành ngữ nói về tình hữu nghị, hợp tác.

2 Biết đặt câu với các từ, các thành ngữ đã học.

II - ĐDDH : * GV : bảng phụ ghi BT1,2/VBT ; từ điển

III - Các HĐDH:

1 KTBC : 2 HS : Thế nào là từ đồng âm? Đặt câu để phân

biệt nghĩa của từ đồng âm (BT2,3 tiết trước)

GV n.x, ghi điểm

2 HĐ dạy bài mới :

- GTB: ( GV nêu MT bài )

 HĐ1: Phân loại từ đồng nghĩa – VBT

* MT : Mở rộng, hệ thống hóa vốn từ tình hữu nghị, hợp tác.

Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu … - 1 HS nêu y.c

Trang 34

- HS làm bài + 1 HS làm bảng phụ

- Lớp n.x bài bảng phụ + GV KL và giúp HS hiểu nghĩa

từ (nếu cần)

( a) • Hữu nghị, hữu hảo: tình cảm thân thiện giữa các

nước

• Chiến hữu: bạn chiến đấu

• Thân hữu, bạn hữu: bạn bè thân thiết

• Bằng hữu: bạn bè

- • Hữu ích: có ích

• Hữu hiệu: có hiệu quả

• Hữu tình: có sức hấp dẫn, gợi cảm; có tình cảm

• Hữu dụng: dùng được việc )

Bài 2: Xếp các từ có tiếng hợp … ( GV tổ chức như bài 1 –

tổ chức 2N tiếp sức sửa bài )

( a/ hợp tác, hợp nhất, hợp lực.

b/ hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí,

thích hợp )

 HĐ2: Đặt câu với từ, thành ngữ (VBT)

* MT : Làm quen với các thành ngữ nói về tình hữu nghị,

hợp tác.

Biết đặt câu với các từ, các thành ngữ đã học.

Bài 3: Đặt câu với 1 từ ở BT1 - 1 HS nê u y.c

HS làm bài và nêu miệng k.q + GV n.x, bổ sung (nếu

có)

Bài 4: Đặt câu với 1 trong những thành ngữ dưới đây

+ 1 HS nêu y.c

+ GV giúp HS hiểu nghĩa 3 TN:

+ Bốn biển một nhà: người ở khắp nơi đoàn kết như

người trong một gia đình; thống nhất về một mối.

+ Kề vai sát cánh: sự đồng tâm hợp lực, cùng chia sẻ

gian nan giữa những người cùng chung sức gánh vác một

công việc quan trọng.

+ Chung lưng đấu sức: (như kề vai sát canh)

- HS làm bài N2: N1,2 câu a/ - N3,4 câu b/ - N5,6 câu c/

- Đại diện báo cáo + Các nhóm khác n.x + GV KL, bổ sung

HS thi đọc TL các TN

3 Củng cố, dặn dò :

- Y.c HS ghi nhớ các TN, về nhà làm lại BT3,4

- Thi đọc TL các TN

IV Phần bổ sung:

Trang 35

Luyện tập (SGK/30 – TG: 35’)

I Mục tiêu :

* KN: Củng cố về:

- Các đơn vị đo diện tích đã học.

- Giải các bài toán có liên quan.

CLTT: Đổi các đơn vị đo diện tích đã học

2 HĐ dạy bài mới :

* GTB: GV nêu MT bài học

- HS nêu YC – HS làm bài – 4 HS sửa bảng

- Lớp nhận xét

 HĐ3: Giải toán (BT3/VBT/37)

* MT : Giải các bài toán có liên quan.

- 1HS đọc bài toán – GV tóm tắt , phân tích, định hướng

cách giải cho HS

- HS làm bài + 1HS làm bảng phụ – Lớp sửa bài ở bảng

phụ

- GV kiểm tra KQ chung

3 Củng cố + Dặn dò :

Trang 36

IV Phần bổ sung:

Lịch sử :Quyết chí ra đi tìm đường cứu nước

( SGK/14 - TG:35’ )

I Mục tiêu :

* KT: Học xong bài này, HS biết:

- Nguyễn Tất Thành chính là Bác Hồ kính yêu.

- Nguyễn Tất Thành đi ra nước ngoài là do lòng yêu nước, thương dân, mong

muốn tìm con đường cứu nước.

* KN: tóm lược thông tin, trình bày

* TĐ: Ghi nhớ công ơn của Bác Hồ; tự hào về truyền thống yêu nước của cha ông.

II -ĐDDH :

* GV: - Tranh ảnh về quê hương Bác Hồ; BC Nhà Rồng; tàu Đô đốc La-tu-sơ Tờ-rê-vin

- Bản đồ Hành chính VN

III- Các HĐDH :

1 KTBC: Phan Bội Châu và phong trào Đông du

HS1: Em hãy thuật lại phong trào Đông du?

HS2: Vì sao phong trào Đông du thất bại?

GV n.x + Ghi điểm

2 HĐ dạy bài mới:

* GTB: ( GV dẫn lời GTB)

 HĐ1: Vài nét về Nguyễn Tất Thành

* MT : HS nắm được tiểu sử cuả Bác

- 1 HS đọc đoạn “Từ đầu … đồng bào”

- Trao đổi N2 CH:“Em biết gì về quê hương và thời niên

thiếu của Nguyễn Tất Thành?”

- Đại diện báo cáo + Lớp n.x

GV KL: Nguyễn Tất Thành sinh ngày 19-5-1890 tại xã

Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Cha là Nguyễn

Sinh Sắc (một nhà nho yêu nước, đỗ Phó bảng, bị ép ra làm

quan, sau bị cách chức, chuyển sang làm nghề thầy thuốc).

Mẹ là Hoàng Thị Loan, một phụ nữ đảm đang, chăm lo cho

chồng con hết mực.

- Yêu nước, thương dân, có ý chí đánh đuổi giặc Pháp

- Nguyễn Tất Thành không tán thành con đường cứu

nước của các nhà yêu nước tiền bối.

 HĐ2: Nguyễn T Thành quyết chí ra đi tìm đường cứu

Trang 37

do lòng yêu nước, thương dân, mong muốn tìm con đường

cứu nước

-HS đọc thầm đoạn còn lại + Thảo luận nhóm:

+N1+2:Vì sao NTTmuốn tìm con đường cứunước mới?

+ N3+4: Con đường cứu nước mới của NTT là gì?

+ N5+6: Hãy nêu những khó khăn của NTT khi dự định ra

nước

ngoài?

+ Đại diện báo cáo Các nhóm khác bổ sung + GV KL

.HĐ3: H Đ cả lớp

- GV gọi HS xác định vị trí TP Hồ Chí Minh trên bản

đồ; bến cảng Nhà Rồng

- HS q.s tranh tàu Đô đốc

- GV: Vì sao bến cảng Nhà Rồng được công nhận là

di tích lịch

sử?

+ 1 HS đọc mục chữ đậm SGK

3 Củng cố, dặn dò:

+ Qua bài học, em hiểu Bác Hồ là người thế nào?

+ Nếu không có việc Bác Hồ ra đi tìm đường cứu

nước, thì nước ta sẽ như thế nào?

- N.xét tiết học

- Báo cáo – N.x

- 1 HS xác định vị trí TP HCM,bến cảng Nhà Rồng

( SGK/58 – TG:35’)

I Mục tiêu :

1 Đọc trôi chảy toàn bài, đọc đúng các tên riêng ( Si-le, Pa-ri, hít-le, … )

Biết đọc diễn cảm bài văn phù hợp với nội dung câu chuyện và tính cách nhân vật.

2 Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi cụ già người Pháp thông minh, biết phân biệt người

Đúc

với bọn phát xít Đức và dạy cho tên sĩ quan phát xít hống hách một bài học nhẹ nhàng

mà sâu cay.

CLTT : - Đọc đúng bài và các tên riêng

- Hiểu ý nghĩa bài

II ĐDDH :

* GV: tranh m.h bài và ảnh nhà văn Si-le

Trang 38

III Các HĐDH :

1 KTBC : Sự sụp đổ của chế độ a-pác-thai

+ KT 3 HS : mỗi HS đọc một đoạn + TLCH/SGK

- 1 HS đọc toàn bài

- GV g.t về Si-le và tranh m.h

- GV phân đoạn: Đ1: từ đầu … chào ngài

Đ2: tiếp … trả lời

Đ3: còn lại

- 3 HS đọc mời (3 lượt) + GV sửa sai

GV rút từ khó, tên riêng + rèn đọc

GV rút từ ngữ (SGK)

- HS đọc N2

- GV đọc toàn bài

 HĐ2: Tìm hiểu bài

* MT : Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi cụ già người

Pháp thông minh, biết phân biệt người Đúc

+ GV dẫn chuyện: thời gian, địa điểm, lời nói của tên phát

xít trên tàu

+ 1 HS đọc đoạn “Một người cao tuổi … liền hỏi” + Gợi CH1/

SGK

Gọi HS TL + Lớp n.x + GV chốt ý:

( Tên sĩ quan Đức bực tức… bằng tiếng Đức )

+ GV gợi CH2/SGK + Gọi HS TL + Lớp n.x + GV KL:

( Cụgià đánh giá Si-le là một nhà văn quốc tế )

+ HS thảo luận N2 CH3/SGK

+ Đại diện TL + HS n.x

GV chốt ý:

( Oâng cụ thông thạo tiếng Đức… Oâng cụ không ghét người

Đức và tiếng Đức mà chỉ căm ghét những tên phát xít Đức xâm

lược )

+ Y.c các nhóm đọc thầm Đ3 và thảo luận CH4/SGK + Gọi

đại diện TL

GV chốt ý và mở rộng: Cụ già người Pháp biết rất nhiều

tác phẩm của nhà văn Đức Si-le nên mượn ngay tên của vở

kịch Những tên cướp để ám chỉ bọn phát xít xâm lược Cách nói

ngụ ý rất tế nhị mà sâu cay này khiến tên sĩ quan Đức bị bẽ

mặt, rất tức tối mà không làm gì được

+ GV: Theo em, câu chuyện có ý nghĩa như thế nào? (phần

MT )

 HĐ3: Đọc diễn cảm

* MT : Biết đọc diễn cảm bài văn phù hợp với nội dung câu

- 3 HS đọc mời (3 lượt)

- Luyện đọc từ khó

Trang 39

chuyện và tính cách nhân vật.

- GV h.d đọc đoạn “Nhận thấy …tên cướp” : Chú ý giọng NV

- 1 HS đọc mẫu

- HS đọc N2 + Thi đọc trước lớp + Lớp n.x, tuyên dương

3 Củng cố, dặn dò :

- HS về đọc lại bài

- Chuẩn bị trước bài “Những người bạn tốt”

- GV n.x tiết học

IV Phần bổ sung:

* KN: Giúp HS tiếp tục củng cố về:

- Các đơn vị đo d.tích đã học; cách tính diện tích các hình đã học.

- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích.

CLTT: Các đơn vị đo diện tích đã học ; cách tính diện tích các hình đã học

GV N.xét, ghi điểm

2 HĐ dạy bài mới :

* GTB: (GV nêu MT bài học)

* HĐ1: BT1/VBT/38

* MT : Củng cố tính d.tích HV, HCN

- 1HS đọc bài toán

- GV h.dẫn HS phân tích đề và tìm cách giải

- HS làm bài + 1HS làm bảng phụ

- HS nhận xét bài ở bảng phụ – GV NX và KL

- Gọi HS nhắc lại cách tính d.tích HCN; HV

- 1 HS đọc bài toán – P.tích đề

- Làm bài – 1 HS lên bảng – N.x

Trang 40

* MT : Giải bài toán có số đo theo tỉ lệ xích

(hướng dẫn như bài 1)

- GV h.dẫn HS: + Có thể đổi các số đo ra mét rồi tính

+ Có thể tính theo đơn vị cm rồi đổi ra m2

.HĐ4:– BT4/40.

* MT : Củng cố cách tính d.tích hình đa giác

-1HS nêu YC:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

- GV h.dẫn HS cách tính để chọn KQ

C1, 2: tính tổng d.tích 2 HCN

C3: tính hiệu của d.tích HCN tổng thể vá 2 d.tích HCN

ngoài hình đã cho

C4: nhẩm và loại trừ KQ sau:

+ DT hình đã cho < DT hình tổng thể ( 5 x 4 = 20(cm2) ) –

loại KQ: A

+ DT hình đã cho > DT hình chữ nhật có số đo: 3cm, 4cm

– Loại KQ: Bvà D

+ Chọn KQ : C

- HS làm bài và nêu KQ ( miệng) – Lớp NX

3 Củng cố, dặn dò :

- BTVN: 1,2 /SGK/31

- Nhận xét tiết học

- 1 HS nêu y.c

- Nêu cách tính để chọn k.quả

- Làm bài – Nêu k.quả

IV Phần bổ sung:

* GV: + Tranh về thảm họa mà chất độc màu da cam gây ra.

+ Bảng phụ viết những điều cần chú ý (SGK)

III- Các HĐDH :

Ngày đăng: 19/04/2021, 22:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w