1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

slide 1 subject teacher nguyôn thþ th¾m answer the questions which class are you in which grade are you in where is your classrooms how many floors does your school have i vocabulary to get u

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 649,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Teacher: NguyÔn ThÞ Th¾m.. Answer. the questions Which class are you in ? Which grade[r]

Trang 1

Teacher: NguyÔn ThÞ Th¾m

Trang 2

Answer

the questions Which class

are you in ?

Which grade

are you in?

Where is your classrooms?

How many floors does your school

have ?

Trang 3

I/ Vocabulary

(to) get up : thức dậy

(to) get dressed :

mặc áo quần

(to) brush one’s teeth: đánh răng

(to) wash one’s face : rữa mặt

(to) have breakfast : ăn sáng

(to) go to school : đi học

everyday : mỗi ngày

morning :

mỗi sáng

Trang 4

I/ Vocabulary Checking vocabulary

(to) get dressed

Trang 5

I/ Vocabulary Checking vocabulary

(to) get up

Trang 6

I/ Vocabulary Checking vocabulary

(to) wash one’s face :

Trang 7

I/ Vocabulary Checking vocabulary

(to) brush one’s teeth:

Trang 8

I/ Vocabulary Checking vocabulary

(to) go to school

Trang 9

I/ Vocabulary Checking vocabulary

(to) have breakfast

Trang 10

I/ Vocabulary Checking vocabulary

mçi ngµy everyday

Trang 11

I/ 1)Vocabulary

2) Grammar:

Ex: a) What do you do everymorning?

I get up

go to school.

brush my teeth.

wash my face

have breakfast

Trang 12

I/ 1)Vocabulary

2) Grammar:

b) What does he do everymorning?

He gets up

goes to school.

brushes my teeth.

washes my face

has breakfast

Ex: a) What do you do everymorning?

Trang 13

Form: What + do/does + S + do …?

- S (I, you, we, they) + V.

- S (he, she, it) + V-s/es.

I/ Vocabulary

II/ Grammar:

Use: Hỏi và trả lời về hoạt động th ờng

ngày (thì HTĐ của động từ th ờng)

Trang 14

I/ Vocabulary

II/ Practice:

1) Work in pairs

a) Hỏi đáp về hoạt động hằng ngày của nhau.

Trang 15

I/ Vocabulary

II/ Practice: 1) Work in pairs

b) Hỏi và đáp về bạn Ba.

Trang 16

I/ Vocabulary

II/ Practice:

III/ Further practice:

Trang 17

O1 X1 O2

X2 O3

X3 O4

X4 O5

X5 X6

O6

O7

X7 O8

X8

O9

X9

1/ Noughts and crosses

Lan She Ba

Ba

Ba Ba

Ba I

I

1 2 3

4 5 6

7 8 9

o o

o

X X X

Trang 18

I/ Vocabulary

II/ Practice:

III/ Further practice:

1) Noughts and crosses

2) K ể về hoạt động hằng ngày của bạn em.

Trang 19

-Học thuộc từ mới và mẫu câu.

-Làm bài tập C1,2 SBT.

-Viết về hoạt động th ờng ngày của em -Chuẩn bị phần C4,5,6.

Trang 20

Chóc c¸c em ch¨m ngoan

häc giái

Ngày đăng: 19/04/2021, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w