d) Tính thành phần phần trăm theo số mol của mỗi chất có trong hỗn hợp khí thu được sau phản ứng Bài 11: Viết những PTHH biểu diễn sự oxi hóa:.. a) Đơn chất: Al, Zn, Fe, Cu, Na, C, S, P[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 8 NĂM 2020
TRƯỜNG THCS THỚI BÌNH
TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Một mol nước chứa số mol nguyên tử là: (B)
A 6.1023 B 12.1023 C 18.1023 D 24.1023
Câu 2 Số nguyên tử sắt có trong 280 g sắt là: (VD)
A 20.1023 B.251023 C 30.1023 D 35.1023
Câu 3 Số mol nguyên tử nước có trong 36 g nước là: (VD)
A 1 mol B 1,5 mol C 2 mol D 2,5 mol
Câu 4 Công thức hóa học của muối natri hiđrocacbonat là NaHCO3 Số nguyên tử có trong 0,5 mol
NaHCO3 là: (VD)
A 8.1023 B 1,8.1023 C 18.1023 D 16.1023
Câu 5 Thể tích ở đktc của khối lượng các khí được biểu diễn ở 4 dãy sau Dãy nào có tất cả các két quả
đúngvới 4 g H2, 2,8 g N2, 6,4 g O2 , 22 g CO2 (VD)
A 44,8 lit H2, 22,4 lit N2, 4,48 lit O2, 11,2 lit CO2
B 44,8 lit H2, 2,24 lit N2, 4,48 lit O2, 11,2 lit CO2
C 4,48 lit H2, 2,24 lit N2, 4,48 lit O2, 11,2 lit CO2
D 44,8 lit H2, 2,24 lit N2, 44,8 lit O2, 11,2 lit CO2
Câu 6 Khí nào nhẹ nhất trong các khí sau: (H)
A Metan CH4 B Cacbon oxit CO C Heli He D Hiđro H2
Câu 7 Thể tích của 0,15 mol khí metan (CH4) ở điều kiện tiêu chuẩn là: (VD)
A 3,36 lít B 6,72 lít C 11,2 lít D 22,4 lít
Câu 8 Tỉ khối của khí X so với khí H2 là 14 Vậy khí X có công thức hóa học là: (H)
A N2 B Cl2 C O2 D CO2
Câu 9: Số gam kali pemanganat KMnO4 cần dùng để điều chế được 2,24 lít khí oxi (đktc) là: (VD)
A 20,7g B 42,8g C.14,3g D 31,6g
Câu 10: Điện phân 54 gam nước, thể tích khí hiđro thoát ra ở đktc là: (VD)
A 67,2 lít B 44,8 lít C 6,72 lít D 4,48 lít
Câu 11 Khối lượng của 0,1 mol khí CO2 là: (H)
A 3,3 g B 4,4 g C 2,2 g D 6,6 g
Câu 12 Một mol nguyên tử sắt có chứa bao nhiêu nguyên tử sắt: (B)
A 56 nguyên tử B 6.1023 nguyên tử
C 12 nguyên tử D 1023 nguyên tử
Câu 13: Công thức chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất là: (B)
A n m
M
B V n.22, 4
Trang 2C n= V.22,4
D m n
M
Câu 14: Tìm câu nhận định SAI về tính chất vật lí của O2:
A Chất khí không màu
B Tan nhiều trong nước
C Nặng hơn không khí
D Hoá lỏng ở -183oC
Câu 15: Trong các dãy chất sau, dãy nào chỉ chứa các oxit ? (B)
A SO2, CH4O, P2O5 B CO2, Al2O3, Fe3O4
C CuO, Fe2O3, HCl D CO, ZnO, H2SO4
Câu 16: Chỉ ra tên gọi đúng của hợp chất P2O5 (H)
A Photpho pentaoxit
C Điphotpho pentaoxit
B Photpho oxit
D Điphotpho (V) oxit
Câu 17: Chỉ ra tên gọi đúng của hợp chất Fe2O3 (B)
A Sắt oxit C Đisắt trioxit
B Sắt (III) oxit D Sắt trioxit
Câu 18: Chỉ ra tên gọi đúng của hợp chất Al2O3 (B)
A Nhôm oxit C Nhôm (III) oxit
B Đinhôm trioxit D Nhôm trioxit
Câu 19: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng phương pháp điều chế và thu khí oxi bằng cách đẩy nước ?
(B)
Câu 20: Phương trình điều chế O trong phòng thí nghiệm là :
Trang 3A 2H2O → 2H2 +O2
B 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
C Cây xanh quang hợp
D 2F2 + 2H2O 4HF + O2
TỰ LUẬN
Bài 1 Cân bằng các PTHH sau :
1) MgCl2 + KOH Mg(OH)2 + KCl
2) Cu(OH)2 + HCl CuCl2 + H2O
3) Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + H2O
4) FeO + HCl FeCl2 + H2O
5) Fe2O3 + H2SO4 Fe2 (SO4)3 + H2O
6) Cu(NO3)2 + NaOH Cu(OH)2 + NaNO3
7) P + O2 P2O5
8) N2 + O2 NO
9) NO + O2 NO2
10) NO2 + O2 + H2O HNO3
Bài 2 Cân bằng các PTHH sau :
1) SO2 + O2 SO3
2) N2O5 + H2O HNO3
3) Al2(SO4)3 + AgNO3 Al(NO3)3 + Ag2SO4
4) Al2 (SO4)3 + NaOH Al(OH)3 + Na2SO4
5) CaO + CO2 CaCO3
6) CaO + H2O Ca(OH)2
7) CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2
8) Na + H3PO4 Na2HPO4 + H2
9) Na + H3PO4 Na3PO4 + H2
10) Na + H3PO4 NaH2PO4 + H2
Bài 3 Cân bằng các PTHH sau :
1) C2H2 + O2 CO2 + H2O
2) C4H10 + O2 CO2 + H2O
3) C2H2 + Br2 C2H2Br4
4) C6H5OH + Na C6H5ONa + H2
5) CH3COOH+ Na2CO3 CH3COONa + H2O + CO2
6) CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
7) Ca(OH)2 + HBr CaBr2 + H2O
8) Ca(OH)2 + HCl CaCl2 + H2O
9) Ca(OH)2 + H2SO4 CaSO4 + H2O
Trang 410) Ca(OH)2 + Na2CO3 CaCO3 + NaOH
Bài 4 Cân bằng các PTHH sau :
1) Na2S + H2SO4 Na2SO4 + H2S
2) Na2S + HCl NaCl + H2S
3) K3PO4 + Mg(OH)2 KOH + Mg3 (PO4)2
4) Mg + HCl MgCl2 + H2
5) Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
6) Al(OH)3 + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2O
7) Al(OH)3 + HCl AlCl3 + H2O
Bài 5: Viết PTHH phản ứng cháy của các chất sau trong oxi: H2; Mg; Cu; S; Al; C và P
Bài 6: Cacbon cháy trong bình đựng khí oxi tạo thành khí cacbonic Viết PTHH và tính khối lượng khí
cacbonic sinh ra trong mỗi trường hợp sau:
a) khi có 6,4g khí oxi tham gia phản ứng
b) khi đốt 6gam cacbon trong bình đựng 19,2 gam khí oxi
Bài 7: Khi đốt khí metan (CH4); khí axetilen (C2H2), rượu etylic (C2H6O) đều cho sản phẩm là khí cacbonic
và hơi nước Hãy viết PTHH phản ứng cháy của các phản ứng trên
Bài 8: Tính lượng oxi cần dùng để đốt cháy hết:
a) 46,5 gam Photpho b) 67,5 gam nhôm c) 33,6 lít hiđro
Bài 9: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxit sắt từ Fe3O4 bằng cách dùng oxi oxi hóa sắt ở nhiệt
độ cao
a) Tính số gam sắt và thể tích oxi cần dùng để có thể điều chế được 2,32 gam oxit sắt từ
b) Tính số gam kali pemanganat KMnO4 cần dùng để có được lượng oxi dùng cho phản ứng trên
Bài 10: Đốt 5,6gam hỗn hợp cacbon và lưu huỳnh cần 9,6 gam khí oxi
a) Viết PTHH các phản ứng xảy ra
b) Tính khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
c) Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
d) Tính thành phần phần trăm theo số mol của mỗi chất có trong hỗn hợp khí thu được sau phản ứng
Bài 11: Viết những PTHH biểu diễn sự oxi hóa:
a) Đơn chất: Al, Zn, Fe, Cu, Na, C, S, P
b) Hợp chất: CO, CH4, C2H2, C2H6O
Bài 12: Những chất nào trong mỗi dãy sau có hàm lượng (thành phần phần trăm theo khối lượng) oxi cao
nhất, thấp nhất
a) FeO; Fe2O3; Fe3O4
b) NO; NO2; N2O; N2O5
c) KMnO4; KClO3; KNO3
Bài 13: Tính khối lượng khí oxi cần dùng để đốt cháy hết hỗn hợp:
a) Hỗn hợp A: 0,5 mol sắt; 1,25 mol nhôm; 1,5 mol kẽm
b) Hỗn hợp B: 3,1 gam P; 6,4 gam S; 3,6 gam C
Trang 5a) Viết các PTHH xảy ra
Bài 14: Những lĩnh vực nào của con người cần thiết phải dùng bình đựng khí nén oxi để hô hấp?
Bài 15: Viết các CTHH của các oxit tạo nên từ các nguyên tố sau và gọi tên
a) Cu (I) và O (II); Cu (II) và O
b) Al và O; Zn và O; Mg và O;
c) Fe (II) và O; Fe(III) và O
d) N (I) và O; N (II) và O; N (III) và O; N (IV) và O; N (V) và O
Bài 16: Trong số các hợp chất sau, hợp chất nào là oxit axit, hợp chất nào là oxit bazơ: K2O; KCl; FeO;
Fe2O3; N2O5; SO3; CO2; CaO; H2SO4; Ba(OH)2
Bài 17: Khi nung nóng kali pemanganat (KMnO4) tạo thành Kali manganat (K2MnO4), mangan đioxit và oxi
a) Hãy viết PTHH của phản ứng
b) Tính khối lượng kali pemanganat cần lấy để điều chế được 33,6 lít khí oxi (đktc)
Bài 18: Cho những phản ứng hoá học sau (chú ý cân bằng các phương trình hóa học này trước):
Al + O2 → Al2O3
KNO3 → KNO2 + O2
P + O2 → P2O5
C2H2 + O2 → CO2 + H2O
HgO → Hg + O2
Cho biết phản ứng nào là:
a) Phản ứng oxi hóa
b) Phản ứng hoá hợp
c) Phản ứng cháy
d) Phản ứng phân huỷ
Bài 19: Viết 4 PTHH mà sản phẩm là:
a) oxit kim loại b) oxit phi kim c) oxit và nước
Câu 20: Chỉ ra công thức viết sai: MgO, P2O, FeO2, ZnO, Cu2O
Trang 6Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí