MỘT SỐ KIẾN THỨC VỀ PHẢN ỨNG HÓA HỌC ĐỘNG HÓA HỌC.. Department of Inorganic Chemistry - HUT.[r]
Trang 1Khoaưcôngưnghệưhoáưhọc
bộưmônưhoáưvôưcơưđạiưcương
Trang 3Tr¹ngth¸icuèi
Trang 4Diễnưbiếnưphảnưứngưhoáưhọcưtheoưthờiưgian
độngưhoáưhọc
Gư<ư0
Trang 6CHƯƠNG I MỘT SỐ KIẾN THỨC VỀ PHẢN ỨNG HÓA HỌC
3 Ảnh hưởng của nhiệt độ lên vận tốc phản ứng
1 Qui tắc Van’t Hoff
Trang 8Vậnưtốcưphảnưứngưđượcưđoưbằngưbiếnưthiênư nồngưđộưcủaư1ưtrongưcácưchấtưthamưgiaư hoặcưtạoưthànhưsauưphảnưứngưtrongư1ưđơnư
phút.
Trang 9C v
vËntècph¶nøng
Trang 10dt
dC d
dt
dC c
dt
dC b
dt
dC a
Trang 12ảnhưhưởngưcủaưnồngưđộ Lênưưvậnưtốcưphảnưứng
Nămư1864 C.Guldbergư-ưP.Waage
cùngư1ưpha.ư
Phảnưứngưdịưthể: cácưchấtưthamưgiaư khácưphaưnhau.ư
Trang 13Vậnưtốcưphảnưứngưtỷưlệưthuậnưvớiưtíchưsốư nồngưđộưcủaưưcácưchấtưthamưgiaưphảnưứng.
aAư+ưbBư=ưcCư+ưdD
n m
B A
Trang 14Phản ứng đồng thể
n m
B A
k là hằng số vận tốc, phụ thuộc vào bản chất chất tham gia, nhiệt độ, xúc tác …
Phươngưtrìnhưcơưbảnưcủaưđộngưhoáưhọc
n, m, k xác định bằng thực nghiệm
n, m t ơng ứng là bậc của chất A & B (n+m) là bậc của
Phản ứng
Trang 15luậtưtácưdụngưkhốiưlượng.
Trang 16ảnhưhưởngưcủaưnhiệtưđộ Lênưưvậnưtốcưphảnưứng
ưưQuyưtắcưvan’tưhoff
ưưPhươngưtrìnhưarrhenius
n m
B A
Trang 17Quy tắc Van’t Hoff
10 1
2
1
2 T
T v
T
k
k v
v
ư -ư hệư sốư
nhiệtưđộưchoư biếtư vậnư tốcư tăngư lênư baoư nhiêuư lầnư khiư
tăngư10 0
Trang 18t t
30 0
0ưđếnư3000Cưcóưư=ư2.
vưtỷưlệưnghịchưvớiưthờiưgian,ưnếuư coiưnồngưđộưlàư1ưmol/lưthìưtaưcóưvư
=ư1/t.
Trong công nghiệp mang lại lợi ích kinh
tế to lớn nếu tìm đ ợc đúng điều kiện
để vận tốc phản ứng lớn
Trang 19Tư[K]
Dángưđiệuưhàmưluỹưthừa
T R
E a
e C
k C-ưthừaưsốưtrướcưluỹưthừa
R-ưhằngưsốưkhíưlýưtưởng,ư8.314ư J/molK
hoạtưđộng
ảnhưhưởngưcủaưnhiệtưđộ
Ph ơng trình Arrhenius
Trang 201 t
ư1 ư
2
C T
1
ln
T T
R
E k
Trongưkhoảngưnhiệtưđộưtươngưđốiưhẹp
ảnhưhưởngưcủaưnhiệtưđộ
Ph ơng trình Arrhenius
Trang 21Phươngưphápưthựcưnghiệm Nghiênưcứuưưvậnưtốcưphảnưứng
aAư+ưbBư=ưcCư+ưdD
n m
B A
Trang 22Nguyªnt¾cchung
dt
dC B
A k
Trang 23Nguyênưtắcưchung
Phươngưphápưtuyếnưtínhưhoáưsốưliệuưthựcưnghiệm
Soưsánhưkếtưquảưthựcưnghiệm Kếtưquảưtíchưphânưphươngưtrìnhưđộngưhọc
dt
A
d A
k
v 1 [ ]n [ ]
Trang 24d dt
A
d A
k
v 1 n 1
] [
] [
]
[ ]
[A] 0 ư–ưnồngưđộưởưthờiưđiểmưtư=ư0 [A] t ư–ưnồngưđộưởưthờiưđiểmưtư=ưt
Trang 25Gi¶sö:n=1
k1=tg 1
Trang 26tíchưphânưphươngư
trìnhưđộngưhọc
Xácưđịnhưthựcưnghiệmư nôngưđộưtheoưthờiưgian
Phươngưtrìnhưđộngưhọc
C K
Trang 27] ln[A t k t A
k
) ( ]
1 ]
1 )
1 (
[
1
1 f t
A n t
Trang 30Phươngưphápưthựcưnghiệm Phươngưphápưphổưtrắcưquang
I 0 ư=ưI R ư+ưI T ư+ưI A
Trang 31C l
A
A
1 1
) (
Phươngưphápưthựcưnghiệm Phươngưphápưphổưtrắcưquang
Trang 32Buồng mẫu
Bộ lọc Khe ra sáng Thấu kính
Thấu kính Khe vào sáng
Thấu kính
Cách tử
Thay đổi độ sáng 100% T
Trang 33l dC
dA S
C l
Trang 34Phươngưphápưthựcưnghiệm XácưđịnhưbậcưphảnưứngưoxiưhoáưHCOOHưbằngưKMnO4
2MnO4 -ư+ư3HCOOHư+ư2H3O+ư=ư2MnO2ư+ư3CO2ư+ư6H2O
Trang 35MnO
d MnO
k [ ]n [ 4 ]
4 1
4
4
] [
]
[ ln
l MnO
A
0 4 1
0 [ ]
l aq MnO
MnO A
t
l aq
MnO A
A
A
A MnO
0 4
4
) (
)
( ln ]
[
]
[ ln
Trang 36k A
A
A
A MnO
0 4
4
) (
)
( ln ]
[
]
[ ln
) ( )
ln( A A f t
n=1
Trang 37Reaction rates and Marcus theory (1)
Transition state theory
• Equilibrium in reactant well
• Every particle reaching the top reacts