L u huúnh ch¸y trong kh«ng khÝ t¹o thµnh khÝ sunfur¬.. Cån trong lä më l¾p bÞ bay h¬i..[r]
Trang 1Líp: 8A1
Trang 3I KIếN THứC CầN NHớ– KIếN THứC CầN NHớ
Câu hỏi 1
Em hãy cho biết trong các sau hiện t ợng nào là hiện t ợng vật
lý, hiện t ợng nào là hiện t ợng hoá học ?
1 L u huỳnh cháy trong không khí tạo thành khí sunfurơ.
2 Cồn trong lọ mở lắp bị bay hơi
3 Sắt bị gỉ tạo thành chất màu nâu đỏ
4 Cho đ ờng vào n ớc đ ợc n ớc đ ờng
5 Thức ăn để lâu ngày bị ôi thiu
Hiện t ợng vật lý: 2, 4
Hiện t ợng hoá học: 1, 3, 5
Trang 4I KIếN THứC CầN NHớ– KIếN THứC CầN NHớ
Câu hỏi 2
Cho sơ đồ t ợng tr ng phản ứng giữa khí N 2 và khí H 2 tạo ra khí
amoniac NH 3 (mùi khai):
H H
H H
N N
H H
N H H
H H H
t 0 ,p,Fe
a/ Tên các chất tham gia phản ứng?
b/ Tên các sản phẩm của phản ứng?
d/ Liên kết giữa các nguyên tử thay đổi nh thế nào? Phân tử
nào biến đổi? Phân tử nào đ ợc tạo ra?
e/ Số nguyên tử mỗi nguyên tố tr ớc và sau phản ứng có thay đổi không?
e/ Số nguyên tử N: 2
đổi còn các nguyên tử giữ nguyên nên tổng khối l ợng các chất
đúng hay sai?
c/ Điều kiện xảy ra và dấu hiệu của phản ứng?
c/ Điều kiện: Nhiệt độ, áp suất và có sắt làm chất xúc tác
Trang 5
I KIếN THứC CầN NHớ– KIếN THứC CầN NHớ
Câu hỏi 3
Đốt cháy nhôm trong khí clo thu đ ợc nhôm clorua ( hợp chất tạo bởi nhôm và clo) ?
Al + Cl 2 t 0 AlCl 3
a/ Viết chữ c a ph n ng? ủa phản ứng? ản ứng? ứng?
c/ Viết công thức về khối l ợng cho các chất trong phản ng? ứng?
Sơ đồ phản ứng:
Trong hai cách viết sau cách viết nào đúng?
2
b/ Lập ph ơng trình hoá h c ọc c a ph n ng? ủa phản ứng? ản ứng? ứng?
Ph ơng trình hoá học: 2 3 2
t 0
Trang 6Bài tập 1: Cho sơ đồ phản ứng nh sau:
Al + CuSO 4 Al (SO 4 ) + Cu
a/ Xác định các chỉ số x và y?
b/ Lập ph ơng trình hoá học?
c/ Cho biết:
* Tỉ lệ số nguyên tử của cặp đơn chất kim loại?
* Tỉ lệ số phân tử của cặp hợp chất?
* Tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong phản ứng?
II III
a/ x =2; y = 3
b/ PTHH: 2Al + 3CuSO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 + 3Cu
c/ Trả lời:
* Số nguyên tử Al : số nguyên tử Cu = 2:3
* Số phân tử CuSO 4 : số phân tử Al 2 (SO 4 ) 3 = 3:1
* Số nguyên tử Al : Số phân tử CuSO 4 : số nguyên tử Cu :
số phân tử Al 2 (SO 4 ) 3 = 2:3:1:3
Trang 7a/ P + P 2 O 5
b/ Al 2 (SO 4 ) 3 + Ba(NO 3 ) 2 Al(NO 3 ) 3 + BaSO 4
c/ Fe 2 O 3 + HCl FeCl 3 +
Chọn công thức hoá học thích hợp để điền vào dấu
“…” sau đó lập PTHH cho các sơ đồ phản ứng sau:
(Hoạt động nhóm – 5 phút)
O 2
…
… H
2 O
3
2
t 0
Trang 8Nung 280 kg đá vôi thành phần chính là canxi cacbonat (CaCO 3 ) thu đ ợc 140 kg canxi ôxit (CaO) và 110 kg khí
cacbonđiôxit (CO 2 ).
a/ Viết PTHH cho phản ứng nung đá vôi?
b/ Viết công thức về khối l ợng cho phản ứng? Tính khối l ợng canxi cacbonat bị phân huỷ?
c/ Tính tỉ lệ phần trăm về khối l ợng của canxi cacbonat
chứa trong đá vôi?
b/ m CaCO = m CaO + m CO
t 0
2 3
Khối l ợng CaCO 3 đ bị phân huỷ là:ã bị phân huỷ là:
3
280
100% = 89%
m CaCO
=
3
3
c/ Phần trăm về khối l ợng của canxi cacbonat chứa trong đá vôi:
(rắn) (rắn) (khí)
Trang 9Cho sơ đồ phản ứng sau:
1/ Chọn bộ số thích hợp nhất làm hệ số cân bằng cho
phản ứng trong các bộ số d ới đây:
Fe + H 2 SO 4 t 0 Fe 2 (SO 4 ) 3 + H 2 O + SO 2
(đặc)
A: a=2, b=4, c=1, d=6, e=3
B: a=2, b=4, c=1, d=2, e=1 D: a=2, b=6, c=1, d=6, e=3 C: a=2, b=6, c=1, d=3, e=3
2/ Cho biết khối l ợng của Fe; H 2 SO 4 ; Fe 2 (SO 4 ) 3 ; H 2 O lần l
ợt là 11,2 g; 58,8 g; 40 g; 10,8 g Chọn đáp án đúng chỉ khối l ợng của khí SO 2 thu đ ợc sau phản ứng trong số các
đáp án sau:
Trang 10IiI- HƯớng dẫn ôn tập chuẩn bị kiểm tra 45 phút
A- Lý thuyết:
1 Hiện t ợng vật lý, hiện t ợng hoá học
2 Phản ứng hoá học (diễn biến, điều kiện, dấu hiệu)
3 ý nghĩa của ph ơng trình hoá học
B- Các bài tập vận dụng
1 Lập ph ơng trình hoá học
2 vận dụng định luật bảo toàn khối l ợng trong phản ứng hoá học
Trang 11IV- H¦íng dÉn VÒ NHµ
1 Bµi tËp 4 /sgk/61
2 Bµi tËp 17.4, 17.5, 17.8, 17.9 /sbt
Trang 12B1 : viết sơ đồ phản ứng (gồm cthh của các chất)
nhóm nguyên tử ở hai vế bằng cách đặt hệ số
thích hợp tr ớc mỗi công thức Hệ số viết ngang bằng với
CTHH.
B3 : Viết PTHH (chuyển thành ) và ghi điều
kiện của phản ứng nếu có
Các b ớc lập ph ơn g trình hoá học: