[r]
Trang 2I/ Các vật liệu cơ khí phổ biến
Vật liệu cơ khí Vật liệu kim loại Vật liệu phi kim loại
Kim loại
đen
Kim loại màu
Cao su
Chất dẻo
Gốm sứ
Đồng
và hợp kim
đồng
Nhôm
và hợp kim
nhôm
2,14%< C< 6,67%
C 2,14%
Trang 31/ Vật liệu kim loại
- Gang: Tỉ lệ C > 2,14%, chia làm 3 loại: gang xám,
gang trắng và gang dẻo
- Thép: Tỉ lệ C 2,14%, chia làm 2 loại: thép các bon
và thép hợp kim thép các bon (th ờng) dùng trong XD, thép các bon(tốt) làm dụng cụ gia đình, chi tiết máy
b) Kim loại màu:
Chủ yếu là đồng, nhôm và hợp kim của chúng Kim
loại màu dễ kéo dài dễ dát mỏng có tính chống mài
mòn, tính chống ăn mòn cao, đa số có tính dẫn nhiệt, dẫn điện tốt, ít bị ô xi hoá đ ợc dùng nhiều trong công nghiệp nh : sản xuất đồ dùng gia đình, chế tạo chi tiết máy, làm vật liệu dẫn điện
Thành phần chủ yếu là Fe và C
Trang 4*Em h·y cho biÕt nh÷ng s¶n phÈm d íi ®©y tth êng ® îc lµm b»ng vËt liÖu g×?
Sản
phẩm Lưỡi kéo
cắt giấy
Lưỡi cuốc Khoá cửa Chảo rán Lõi dây
dẫn điện
Khung
xe đạp
Loại
vật
liệu
Kim loại đen
Kim loại đen
KLmàu
KL đen Kim loại KLmàu KL đen
đen
Kim loại màu
Trang 52/ Vật liệu phi kim loại
a) Chất dẻo:
*Chất dẻo nhiệt: có to nóng chảy thấp, nhẹ, dẻo, không dẫn điện, không bị ô xi hoá, dễ pha màu và có khả
năng chế biến lại đ ợc làm: làn, rổ, cốc, can, dép
*chất dẻo nhiệt rắn: đ ợc hoá rắn ngay sau khi ép d ới
áp suất, nhiệt độ gia công; là loại chịu đ ợc to cao, có
độ bền cao, nhẹ,không dẫn điện, không dẫn nhiệt đ ợc dùng làm bánh răng, ổ đỡ, vỏ bút máy,
b) Cao su:
Là vật liệu dẻo, đàn hồi, khả năng giảm chấn tốt,
cách điện và cách âm tốt Cao su gồm 2 loại: cao su tự nhiên và cao su nhân tạo; đ ợc dùng làm săm, lốp, ống dẫn,đai truyền, vòng đệm, sản phẩm cách điện
Trang 6*Em cho biÕt nh÷ng dông cô sau ®©y ® îc lµm b»ng chÊt dÎo g×?
*H·y kÓ tªn c¸c s¶n phÈm c¸ch ®iÖn
b»ng cao su ?
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo rắn
Chất dẻo rắn
Chất dẻo rắn
*Em cho biÕt nh÷ng dông cô sau ®©y ® îc lµm b»ng chÊt dÎo g×?
Dụng
cụ Áo mưa Can nhựa Ổ cắm điện Vỏ quạt
điện
Vỏ bút
bi Thước nhựa
Loại
chất
dẻo
Trang 7II/ Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
1/ Tính chất cơ học: Biểu thị khả năng của vật liệu
chịu đ ợc tác dụng của các lực bên ngoài nh : Tính
cứng, tính dẻo, tính bền
2/ Tính chất vật lí: Thể hiện qua các hiện t ợng vật lí
khi thành phần hoá học của nó không đổi nh : to nóng chảy, tính dẫn điện , tính dẫn nhiệt, khối l ợng riêng,
3/ Tính chất hoá học: Cho biết khả năng chịu đ ợc tác
dụng hoá học trong các môi tr ờng nh tính chịu a xít và muối, tính chống ăn mòn,
4/ Tính chất công nghệ: Cho biết khả năng gia công
của vật liệu nh : tính đúc, tính hàn, tính rèn, khả năng gia công cắt gọt,
Trang 8Câu hỏi
1/ Hãy nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí ?
2/ Hãy kể tên các vật liệu cơ khí phổ biến và phạm vi ứng dụng của chúng ?
-Tính chất cơ học -Tính chất vật lí-Tính
chất hoá học-Tính chất công nghệ
*Kim loại đen: làm dụng cụ gia đình, chi tiết máy
*Kim loại màu: làm đồ dùng gia đình, chi tiết máy,
*Chất dẻo nhiệt: Làm làn, rổ, cốc, can, dép,
* Chất dẻo rắn: làm bánh răng, ổ đỡ, vỏ bút máy,
*Cao su: Làm săm, lốp, ống dẫn, đai truyền, vòng đệm
Trang 91/ Vật liệu cơ khí đ ợc chia làm 2 nhóm lớn: kim loại và phi kim loại, trong đó vật liệu kim loại đ
ơc sử dụng phổ biến để gia công các chi tiết và
bộ phận máy.
2/ Vật liệu cơ khí có 4 tính chất cơ bản: Cơ
tính, lí tính, hoá tính và tính công nghệ.Trong
cơ khí đặc biệt quan tâm 2 tính chất là cơ tính
và tính công nghệ.
Trang 101/ Học thuộc nội dung bài, nắm chắc tính chất
của từng loại vật liệu cơ khí
2/ Chuẩn bị bài sau:
* Vật liệu:
01 đoạn dây đồng, dây nhôm, dây thép, thanh nhựa có đ ờng kính 4mm
*Dụng cụ:
01 búa nhỏ, 01đe nhỏ,01chiếc dũa nhỏ