Tiết 81SH – Tuần 21Ngày dạy: 61:62: 63: Bài LUYỆN TẬPI) MỤC TIÊU:1. Kiến thức: Củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân và nhận xét của phép nhân nhiều số, phép nâng lên lũy thừa. Biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng, tính nhanh giá trị biểu thức biến đổi biểu thức, xác định dấu của tích nhiều số.2. Kĩ năng: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.4. Thái độ: Cẩn thận, tự tin trong thực hiện phép toán.4. Định hướng phát triển năng lực: Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tácNăng lực chuyên biệt: Năng lực quan sát và suy luận logic, vận dụng kiến thức, sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, tính toán.II) CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:1. Giáo viên: Phấn màu, thước kẻ2. Học sinh: Học bài và làm các bài tập.III) TỔ CHỨC HOẠT DỘNG DẠY HỌC: 1. Hoạt động khởi động: Kiểm tra sỉ số. Kiểm tra bài cũ: Phép nhân các số nguyên có những tính chất nào? Viết công thức tổng quát 2. Hoạt động hình thành kiến thức:3. Hoạt động luyện tập: Hoạt động của GV và HSNội dungHĐ1: Tính giá trị biểu thức.GV: yêu cầu HS làm bài 96 tr.95 SGKa) 237.(26) + 26.137b) 63.(25) + 25.(23)Lưu ý HS ở câu a) tính nhanh dựa trên tính chất giao hoán và tính chất phân phối của phép nhân và phép cộng.HS: thực hiện.GV: cho HS làm bài 97 tr.95 SGKSo sánh:a) (16).1253.(8).(4).(3) với 0b) 13.(24).(15).(8).4 với 0HS: thực hiện.GV: để HS tự thực hiện, sau đó rút ra nhận xét cách nhận biết một tích là âm hay dương.HS: ghi nhớ nhận xét.GV: gợi ý cho HS làm bài 98 tr.96 SGKLàm thế nào để tính giá trị biểu thức?Xác định dấu của biểu thức.HS: thực hiện.GV: cho HS làm bài 100 tr.96 SGKGiá trị của tích m.n2 với m = 2, n = 3 là số nào trong bốn đáp số A, B, C, D.HS: thực hiện.HĐ2: Lũy thừa.GV: gọi HS làm bài 95 tr.95 SGKGiải thích vì sao: (1)3=1. Có còn số nguyên nào khác mà lập phương của nó cũng bằng chính nó?HS: trả lời.GV: cho HS làm bài 141 tr.72 SBTViết các tích sau dưới dạng lũy thừa của một số nguyên:a) (8).(3)3.(+125)Viết (8),(+125) dưới dạng lũy thừa?b) 27.(2)3.(7).49Viết 27, 49 dưới dạng lũy thừa?HS: thực hiện.HĐ3: Điền số vào ô trống, dãy số.GV: yêu cầu HS làm bài 99 tr.96 SGKÁp dụng tính chât a(b c) = ab ac, điền số thích hợp vào ô trống:HS: thực hiện.Bài 96 tr.95 SGKa) 237.(26) + 26.137= 26. 137 26.237= 26.(137 237)= 26.(100)= 2600b) 63.(25) + 25.(23)= 25.(23) 25.63= 25.(23 63)= 25.(86)= 2150Bài 97 tr.95 SGKa) (16).1253.(8).(4).(3) với 0Tích này lớn hơn 0 vì trong tích có 4 thừa số âm , do đó tích này dương.b) 13.(24).(15).(8).4 với 0Tích này nhỏ hơn 0 vì trong tích có 3 thừa số âm, do đó tích này âm.Bài 98 tr.96 SGKa) (125).(13).(8)= (125.13.8)=13000b) (1).(2).(3).(4).(5).20= (2.3.4.5.20)= 240Bài 100 tr.96 SGKm.n2 = 2.(3)2 = 2.9=18Bài 95 tr.95 SGK(1)3= (1).(1).(1) = 1.Còn có: 13 = 103 = 0Bài 141 tr.72 SBTa) (8).(3)3.(+125)= (2)3..(3)3.(5)3= 303b) 27.(2)3.(7).49= 33.(2)3.(7).(7)2= 42.42.42= 423Bài 99 tr.96 SGKa) (7). (13) + 8.(13)= (7 +8).(13)= 13b) (5).(4 14 )= (5).(4) (5).(14)= 20 70= 504. Hoạt động vận dụng: Lồng ghép trong HĐ luyện tập. 5. Hoạt động tìm tòi mở rộng: Ôn lại các tính chất. Ôn bội và ước của số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng. Xem trước bài Bội và ước của một số nguyên: bội và ước của một số nguyên, tính chất.Câu hỏi HD: Thế nào là bội và ước của một số nguyên? Nêu các tính chất cơ bản về bội và ước của 1 số nguyên.Tiết 82SH– Tuần 21Ngày dạy: 61:62: 63: Bài BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊNI) MỤC TIÊU:1. Kiến thức: HS biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm chia hết cho. HS hiểu được ba tính chất liên quan với khái niệm chia hết cho. Biết tìm bội và ước của một số nguyên. 2. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán tìm bội và ước.3. Thái độ: Tự giác, tích cực trong học tập.4. Định hướng phát triển năng lực: Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác Năng lực chuyên biệt: Năng lực quan sát và suy luận logic, vận dụng kiến thức, sử dụng hình thức diễn tả phù hợp, tính toán; tương tác xã hội.II) CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:1. Giáo viên: Phấn màu, thước kẻ2. Học sinh: Ôn lại các kiến thức liên quan.III) TỔ CHỨC HOẠT DỘNG DẠY HỌC: 1. Hoạt động khởi động: Kiểm tra sỉ số. Kiểm tra bài cũ: Cho a , b N, khi nào a là bội của b, b là ước của a. Tìm các ước trong N của 6. Tìm 2 bội trong N của 6. 2. Hoạt động hình thành kiến thức:Hoạt động của GV và HSNội dungHĐ1: Bội và ước của một số nguyên.GV: yêu cầu HS làm ?1Viết các số 6, 6 thành tích của hai số nguyên.HS: thực hiện.GV: ta đã biết, với a, b N; b 0, nếu a b thì a là bội của b, còn b là ước của a. Vậy khi nào ta nói a chia hết cho b?HS: trả lời.GV: tương tự:Cho a, b Z; b 0. Nếu có số nguyên q sao cho a = bq thì ta nói a chia hết cho b. Ta còn nói a là bội của b và b là ước của a.HS: nghe giảng.GV: yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa trên.HS: nêu định nghĩa bội và ước của một số nguyên.GV: căn cứ vào định nghĩa trên , hãy cho biết 6 là bội của những số nào?HS: trả lời.GV: yêu cầu HS làm ?3Tìm hai bội và hai ước của 6.HS: thực hiện.GV: gọi HS đọc chú ý SGK, rồi đặt câu hỏi để giải thích rõ hơn nội dung của chú ý đó.Tại sao số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0?Tại sao số 0 không phải là ước của bất kỳ số nguyên nào?Tại sao 1 và (1) là ước của mọi số nguyên?Tìm các ước chung của 6 và (10).HĐ2: Tính chất.GV: yêu cầu HS đọc SGK và lấy ví dụ minh họa cho từng tính chất. HS: thực hiện.GV: nhận xét.GV: yêu cầu HS làm ?4HS: thực hiện.1. Bội và ước của một số nguyên?1 6 = 1.6 = (1).(6) = 2.3 = (2).(3)(6) = (1).6 = 1.(6) = (2).3 = 2.(3)?2 cho a, b N; b 0, a chia hết cho b nếu có số tự nhiên q sao cho a = bq.ĐN: Cho a, b Z; b 0. Nếu có số nguyên q sao cho a = bq thì ta nói a chia hết cho b. Ta còn nói a là bội của b và b là ước của a.?3 bội của 6 và (6) có thể là Ước của 6 và (6) có thể là : Chú ý:Nếu a = bq(b 0) thì ta còn nói a chia cho b được q và viết a:b = q.Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0.Số 0 không phải là ước của bất kì số nguyên nào.Các số 1 và (1) là ước của mọi số nguyên.Nếu c vừa là ước của a vừa là ước của b thì c cũng được gọi là ước chung của a và b.BTCác ước của 6 là Các ước của 10 là Vậy các ước chung của 6 và 10 là .2. Tính chất Ví dụ : Ví dụ: Ví dụ ?4a. các bội của 5 có dạng (5)q với q Z. Vậy các bội của 5 là 0; 5; 5; 10; ....b. Vì các ước tự nhiên của 10 là 1, 2, 5, 10 nên các ước của 10 là 3. Hoạt động luyện tập: GV: cho HS làm bài 101, 102, 104 tr.97 SGKBài 101 tr.97 SGKCả 3 và 3 đều có chung các bội dạng 3q với q Z. Vậy năm bội của 3 và (3) có thể là 0; 3; 3; 6; 6.Bài 102 tr.97 SGKCác ước của 3 là Các ước của 6 là Các ước của 11 là Các ước của 1 là Bài 104 tr.97 SGKa) 15x = 75x = (75):15 = 5b) 3.|x| = 18|x| = 6 Vậy x = 6 hoặc x = 6.4. Hoạt động vận dụng:HD HS làm BT 103 sgk97 5. Hoạt động tìm tòi mở rộng: Học thuộc định nghĩa, nắm vững các chú ý và tính chất. Chuẩn bị tiết sau “Luyện tập”: làm bài tập 105, 106 tr.97 SGK
Trang 1Ti t ế 81SH – Tu n ầ 21
Ngày d y: 6 ạ 1:
62:
63:
Bài LUY N T P Ệ Ậ I) M C TIÊU: Ụ
1 Ki n th c: ế ứ C ng c các tính ch t c b n c a phép nhân và nh n xét c a phép ủ ố ấ ơ ả ủ ậ ủ nhân nhi u s , phép nâng lên lũy th a Bi t áp d ng các tính ch t c b n c a phép nhân ề ố ừ ế ụ ấ ơ ả ủ
đ tính đúng, tính nhanh giá tr bi u th c bi n đ i bi u th c, xác đ nh d u c a tích ể ị ể ứ ế ổ ể ứ ị ấ ủ nhi u s ề ố
2 Kĩ năng: Rèn luy n tính c n th n, chính xác trong tính toán.ệ ẩ ậ
4 Thái đ : ộ C n th n, t tin trong th c hi n phép toán.ẩ ậ ự ự ệ
4 Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
-Năng l c chung: Năng l c gi i quy t v n đ , năng l c h p tácự ự ả ế ấ ề ự ợ
-Năng l c chuyên bi t: ự ệ Năng l c quan sát và suy lu n logic, ự ậ v n d ng ki n th c, sậ ụ ế ứ ử
d ng hình th c di n t phù h p, tính toán.ụ ứ ễ ả ợ
II) CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH: Ẩ Ị Ủ Ọ
1 Giáo viên: Ph n màu, thấ ước kẻ
2 H c sinh ọ : H c bài và làm các bài t p.ọ ậ
III) T CH C HO T D NG D Y H C: Ổ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
1 Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ :
- Ki m tra s s ể i ô
- Ki m tra bài cũ ể : Phép nhân các s nguyên có nh ng tính ch t nào? Vi t công ố ữ ấ ế
th c t ng quát ứ ổ
2 Ho t đ ng hình thành ki n th c: ạ ộ ế ứ
3 Ho t đ ng luy n t p: ạ ộ ệ ậ
Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ N i dung ộ
HĐ1: Tính giá tr bi u th c ị ể ứ
GV: yêu c u HS làm bài 96 tr.95 SGKầ
a) 237.(-26) + 26.137
b) 63.(-25) + 25.(-23)
L u ý HS câu a) tính nhanh d a trên tínhư ở ự
ch t giao hoán và tính ch t phân ph i c a ấ ấ ố ủ
phép nhân và phép c ng.ộ
HS: th c hi n.ự ệ
GV: cho HS làm bài 97 tr.95 SGK
So sánh:
a) (-16).1253.(-8).(-4).(-3) v i 0ớ
b) 13.(-24).(-15).(-8).4 v i 0ớ
HS: th c hi n.ự ệ
GV: đ HS t th c hi n, sau đó rút ra nh nể ự ự ệ ậ
xét cách nh n bi t m t tích là âm hay ậ ế ộ
dương
HS: ghi nh nh n xét.ớ ậ
GV: g i ý cho HS làm bài 98 tr.96 SGKợ
Làm th nào đ tính giá tr bi u th c?ế ể ị ể ứ
Bài 96 tr.95 SGK
a) 237.(-26) + 26.137
= 26 137 - 26.237
= 26.(137 - 237)
= 26.(-100)
= -2600 b) 63.(-25) + 25.(-23)
= 25.(-23) - 25.63
= 25.(-23 -63)
= 25.(-86)
= -2150
Bài 97 tr.95 SGK
a) (-16).1253.(-8).(-4).(-3) v i 0ớ Tích này l n h n 0 vì trong tích có 4 th a ớ ơ ừ
s âm , do đó tích này dố ương
b) 13.(-24).(-15).(-8).4 v i 0ớ Tích này nh h n 0 vì trong tích có 3 th a ỏ ơ ừ
s âm, do đó tích này âm.ố
Bài 98 tr.96 SGK
a) (-125).(-13).(-8)
= -(125.13.8)
Trang 2Xác đ nh d u c a bi u th c.ị ấ ủ ể ứ
HS: th c hi n.ự ệ
GV: cho HS làm bài 100 tr.96 SGK
Giá tr c a tích m.nị ủ 2 v i m = 2, n = -3 là s ớ ố
nào trong b n đáp s A, B, C, D.ố ố
HS: th c hi n.ự ệ
HĐ2: Lũy th a ừ
GV: g i HS làm bài 95 tr.95 SGKọ
Gi i thích vì sao: (-1)ả 3=-1 Có còn s ố
nguyên nào khác mà l p phậ ương c a nó ủ
cũng b ng chính nó?ằ
HS: tr l i.ả ờ
GV: cho HS làm bài 141 tr.72 SBT
Vi t các tích sau dế ướ ại d ng lũy th a c a ừ ủ
m t s nguyên:ộ ố
a) (-8).(-3)3.(+125)
Vi t (-8),(+125) dế ướ ại d ng lũy th a?ừ
b) 27.(-2)3.(-7).49
Vi t 27, 49 dế ướ ại d ng lũy th a?ừ
HS: th c hi n.ự ệ
HĐ3: Đi n s vào ô tr ng, dãy s ề ố ố ố
GV: yêu c u HS làm bài 99 tr.96 SGKầ
Áp d ng tính chât a(b - c) = ab - ac, đi n ụ ề
s thích h p vào ô tr ng:ố ợ ố
HS: th c hi n.ự ệ
=-13000 b) (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).20
= -(2.3.4.5.20)
= -240
Bài 100 tr.96 SGK
m.n2 = 2.(-3)2 = 2.9=18
Bài 95 tr.95 SGK
(-1)3= (-1).(-1).(-1) = -1
Còn có: 13 = 1
03 = 0
Bài 141 tr.72 SBT
a) (-8).(-3)3.(+125)
= (-2)3..(-3)3.(5)3
= 303
b) 27.(-2)3.(-7).49
= 33.(-2)3.(-7).(-7)2
= 42.42.42
= 423
Bài 99 tr.96 SGK
a) (-7) (-13) + 8.(-13)
= (-7 +8).(-13)
= -13 b) (-5).(-4 - -14 )
= (-5).(-4) - (-5).(-14)
= 20 - 70
= -50
4 Ho t đ ng v n d ng: ạ ộ ậ ụ L ng ghép trong HĐ luy n t p.ô ệ ậ
5 Ho t đ ng tìm tòi m r ng: ạ ộ ở ộ
- Ôn l i các tính ch t.ạ ấ
- Ôn b i và ộ ướ ủ ố ực c a s t nhiên, tính ch t chia h t c a m t t ng.ấ ế ủ ộ ổ
- Xem trước bài " B i và ộ ướ ủ c c a m t s nguyên ộ ố ": b i và ộ ướ ủc c a m t s nguyên,ộ ố tính ch tấ
Câu h i HD: Th nào là b i và ỏ ế ộ ướ ủc c a m t s nguyên? Nêu các tính ch t c b nộ ố ấ ơ ả
v b i và ề ộ ướ ủc c a 1 s nguyên.ố
Ti t 82SH– Tu n 21 ế ầ
Ngày d y: 6 ạ 1:
62:
63:
Bài B I VÀ Ộ ƯỚ C C A M T S NGUYÊN Ủ Ộ Ố I) M C TIÊU: Ụ
1 Ki n th c: ế ứ
- HS bi t các khái ni m b i và ế ệ ộ ướ ủc c a m t s nguyên, khái ni m " chia h t cho".ộ ố ệ ế
- HS hi u để ược ba tính ch t liên quan v i khái ni m "chia h t cho".ấ ớ ệ ế
Trang 3- Bi t tìm b i và ế ộ ướ ủc c a m t s nguyên ộ ố
2 Kĩ năng: Rèn luy n kĩ năng tính toán tìm b i và ệ ộ ước
3 Thái đ : ộ T giác, tích c c trong h c t p.ự ự ọ ậ
4 Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c: ể ự
- Năng l c chung: Năng l c gi i quy t v n đ , năng l c h p tácự ự ả ế ấ ề ự ợ
- Năng l c chuyên bi t: ự ệ Năng l c quan sát và suy lu n logic, ự ậ v n d ng ki n th c,ậ ụ ế ứ
s d ng hình th c di n t phù h p, tính toán; tử ụ ứ ễ ả ợ ương tác xã h iộ
II) CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH: Ẩ Ị Ủ Ọ
1 Giáo viên: Ph n màu, thấ ước kẻ
2 H c sinh ọ : Ôn l i các ki n th c liên quan.ạ ế ứ
III) T CH C HO T D NG D Y H C: Ổ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
1 Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ :
- Ki m tra s s ể i ô
- Ki m tra bài cũ: ể Cho a , b ∈ N, khi nào a là b i c a b, b là ộ ủ ướ ủc c a a Tìm các ước trong N c a 6 Tìm 2 b i trong N c a 6ủ ộ ủ
2 Ho t đ ng hình thành ki n th c: ạ ộ ế ứ
Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ N i dung ộ
HĐ1: B i và ộ ướ ủ c c a m t s nguyên ộ ố
GV: yêu c u HS làm ầ ?1
Vi t các s 6, -6 thành tích c a hai s ế ố ủ ố
nguyên
HS: th c hi n.ự ệ
GV: ta đã bi t, v i a, b ế ớ ∈ N; b ≠ 0, n u a ế
b thì a là b i c a b, còn b là ộ ủ ướ ủc c a a V yậ
khi nào ta nói a chia h t cho b?ế
HS: tr l i.ả ờ
GV: tương t :ự
Cho a, b ∈ Z; b ≠ 0 N u có s nguyên q ế ố
sao cho a = bq thì ta nói a chia h t cho b ế
Ta còn nói a là b i c a b và b là ộ ủ ướ ủc c a a
HS: nghe gi ng.ả
GV: yêu c u HS nh c l i đ nh nghĩa trên.ầ ắ ạ ị
HS: nêu đ nh nghĩa b i và ị ộ ướ ủc c a m t s ộ ố
nguyên
GV: căn c vào đ nh nghĩa trên , hãy cho ứ ị
bi t 6 là b i c a nh ng s nào?ế ộ ủ ữ ố
HS: tr l i.ả ờ
GV: yêu c u HS làm ầ ?3
Tìm hai b i và hai ộ ướ ủc c a 6
HS: th c hi n.ự ệ
GV: g i HS đ c chú ý SGK, r i đ t câu h i ọ ọ ô ặ ỏ
đ gi i thích rõ h n n i dung c a chú ý ể ả ơ ộ ủ
đó
T i sao s 0 là b i c a m i s nguyên ạ ố ộ ủ ọ ố
khác 0?
T i sao s 0 không ph i là ạ ố ả ướ ủc c a b t kỳ ấ
s nguyên nào?ố
1 B i và ộ ướ ủ c c a m t s nguyên ộ ô
?1 6 = 1.6 = (-1).(-6) = 2.3 = (-2).(-3)
(-6) = (-1).6 = 1.(-6) = (-2).3 = 2.(-3)
?2 cho a, b ∈ N; b ≠ 0, a chia h t cho b n uế ế
có s t nhiên q sao cho a = bq.ố ự
ĐN: Cho a, b ∈ Z; b ≠ 0 N u có s nguyên qế ố sao cho a = bq thì ta nói a chia h t cho b Ta ế còn nói a là b i c a b và b là ộ ủ ướ ủc c a a
?3 b i c a 6 và (-6) có th là ộ ủ ể
; 12
;
6 ±
±
c c a 6 và (-6) có th là :
;
2
;
1 ±
±
Chú ý:
N u a = bq(b ế ≠ 0) thì ta còn nói a chia cho
b được q và vi t a:b = q.ế
S 0 là b i c a m i s nguyên khác 0.ố ộ ủ ọ ố
S 0 không ph i là ố ả ướ ủc c a b t kì s ấ ố nguyên nào
Trang 4T i sao 1 và (-1) là ạ ướ ủc c a m i s ọ ố
nguyên?
Tìm các ước chung c a 6 và (-10).ủ
HĐ2: Tính ch t ấ
GV: yêu c u HS đ c SGK và l y ví d minh ầ ọ ấ ụ
h a cho t ng tính ch t ọ ừ ấ
HS: th c hi n.ự ệ
GV: nh n xét.ậ
GV: yêu c u HS làm ?4ầ
HS: th c hi n.ự ệ
Các s 1 và (-1) là ố ướ ủc c a m i s nguyên.ọ ố
N u c v a là ế ừ ướ ủc c a a v a là ừ ướ ủc c a b thì
c cũng đượ ọc g i là ước chung c a a và b.ủ
BT
Các ướ ủc c a 6 là ±1;±2;±3;±6 Các ướ ủc c a -10 là
10
; 5
; 2
;
1 ± ± ±
±
V y các ậ ước chung c a 6 và -10 là ủ
2
;
1 ±
±
2 Tính ch t ấ
c a c b b
a và ⇒
Ví d : ụ 12(−6) và( −6)(−3)⇒12(−3)
b am Z m b
a và ∈ ⇒
Ví d : ụ
) 3 ( 6 )
2 ( ) 3 (
6− ⇒ − −
−
+
⇒
c b a
c b a c b c a
) (
) ( và
Ví dụ
−
−
− +
⇒
−
−
) 3 ( ) 9 12 (
) 3 ( ) 9 12 ( ) 3 ( 9 và ) 3 ( 12
?4
a các b i c a -5 có d ng (-5)q v i q ộ ủ ạ ớ ∈ Z
V y các b i c a -5 là 0; -5; 5; -10; ậ ộ ủ
b Vì các ướ ực t nhiên c a 10 là 1, 2, 5, 10 ủ nên các ướ ủc c a -10 là
10
; 5
; 2
;
1 ± ± ±
±
3 Ho t đ ng luy n t p: ạ ộ ệ ậ GV: cho HS làm bài 101, 102, 104 tr.97 SGK
Bài 101 tr.97 SGK
C 3 và -3 đ u có chung các b i d ng 3q v i q ả ề ộ ạ ớ ∈ Z V y năm b i c a 3 và (-3) có ậ ộ ủ
th là 0; 3; -3; 6; -6.ể
Bài 102 tr.97 SGK
Các ướ ủc c a -3 là
3
;
1 ±
±
Các ướ ủc c a 6 là
6
; 3
; 2
;
1 ± ± ±
±
Các ướ ủc c a 11 là
11
;
1 ±
±
Các ướ ủc c a -1 là ±1
Bài 104 tr.97 SGK
a) 15x = -75
x = (-75):15 = -5
b) 3.|x| = 18
|x| = 6 V y x = 6 ho c x = -6.ậ ặ
Trang 54 Ho t đ ng v n d ng: ạ ộ ậ ụ HD HS làm BT 103 sgk/97
5 Ho t đ ng tìm tòi m r ng: ạ ộ ở ộ
- H c thu c đ nh nghĩa, n m v ng các chú ý và tính ch t.ọ ộ ị ắ ữ ấ
- Chu n b ti t sau “Luy n t p”: làm bài t p 105, 106 tr.97 SGKẩ ị ế ệ ậ ậ
Ti t 83SH – Tu n 21 ế ầ
Ngày d y: 6 ạ 1:
62:
63:
Bài ÔN T P CH Ậ ƯƠ NG II I) M C TIÊU: Ụ
1 Ki n th c: ế ứ Ôn t p cho HS khái ni m v t p Z các s nguyên, giá tr tuy t đ i ậ ệ ề ậ ố ị ệ ố
c a 1 s nguyên, quy t c c ng, tr , nhân hai s nguyên và các tính ch t c a phép c ng, ủ ố ắ ộ ừ ố ấ ủ ộ phép nhân hai s nguyên HS v n d ng các ki n th c trên vào bài t p v so sánh s ố ậ ụ ế ứ ậ ề ố nguyên, th c hi n phép tính, bài t p v giá tr tuy t đ i, s đ i c a s nguyên.ự ệ ậ ề ị ệ ố ố ố ủ ố
2 Kĩ năng: Rèn luy n kĩ năng tính toán trên s nguyên.ệ ố
3 Thái đ : ộ T giác, tích c c và nghiêm túc trong ôn t p ự ự ậ
4 Đ nh h ị ướ ng phát tri n năng l c ể ự :
- Năng l c chung: Năng l c gi i quy t v n đ , năng l c h p tácự ự ả ế ấ ề ự ợ
- Năng l c chuyên bi t: ự ệ Năng l c quan sát và suy lu n logic, ự ậ v n d ng ki n th c,ậ ụ ế ứ
s d ng hình th c di n t phù h p, tính toán; tử ụ ứ ễ ả ợ ương tác xã h i ộ
II) CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH: Ẩ Ị Ủ Ọ
1 Giáo viên: Ph n màu, thấ ước kẻ
2 H c sinh ọ : Ôn l i ki n th c đã h c, so n 5 câu h i ôn t p.ạ ế ứ ọ ạ ỏ ậ
III) T CH C HO T D NG D Y H C: Ổ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
1 Ho t đ ng kh i đ ng ạ ộ ở ộ :
- Ki m tra s s ể i ô
- Ki m tra bài cũ: ể
2 Ho t đ ng hình thành ki n th c: ạ ộ ế ứ
Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ N i dung ộ
HĐ1: Ôn t p khái ni m v t p Z, th t ậ ệ ề ậ ứ ự
trong Z.
GV:
1) hãy vi t t p h p Z các s nguyên ế ậ ợ ố
V y t p h p Z g m các s nào?ậ ậ ợ ô ố
2) a) vi t s đ i c a s nguyên a.ế ố ố ủ ố
b) s đ i c a s nguyên a có th là s ố ố ủ ố ể ố
nguyên dương? S nguyên âm? S 0? Cho ố ố
ví d ụ
3) GTTĐ c a s nguyên a là gì?nêu các ủ ố
quy t c l y giá tr tuy t đ i c a 1 ắ ấ ị ệ ố ủ
s nguyên.ố
HS: tr l i các câu h i trên.ả ờ ỏ
GV: yêu c u HS làm bài 107 tr.98 SGK.ầ
HS: th c hi n.ự ệ
a) Ôn t p khái ni m v t p Z,th t ậ ệ ề ậ ứ ự trong Z.
Z = { ; -2; -1; 0; 1;2 }
T p Z g m các s nguyên âm, s 0 và s ậ ô ố ố ố nguyên dương
S đ i c a s nguyên a là - a.ố ố ủ ố
S đ i c a s nguyên a có th là s nguyên ố ố ủ ố ể ố
dương, s nguyên âm, s 0.ố ố Giá tr tuy t đ i c a s nguyên a là kho ng ị ệ ố ủ ố ả cách t đi m a đ n đi m 0 trên tr c s ừ ể ế ể ụ ố Quy t c l y GTTĐ:ắ ấ
+) GTTĐ c a s nguyên dủ ố ương và s 0 là ố chính nó
+) GTTĐ c a s nguyên âm là s nguyên ủ ố ố
dương
Bài 107 tr.98 SGK
Câu a), b) HS th c hi n trên hình vẽ.ự ệ c) a < 0; -a = |a| = |-a| > 0
b = |b| = |- b| > 0; -b < 0
Bài 109 tr.98 SGK
Trang 6GV: cho HS làm mi ng bài 109 tr.98 SGKệ
HS: tr l i.ả ờ
HĐ2: Ôn t p các phép toán trong Z ậ
GV: trong t p Z, có nh ng phép toán nào ậ ữ
luôn th c hi n đự ệ ược?
Phát bi u các quy t c: c ng hai s nguyên ể ắ ộ ố
cùng d u, khác d u; nhân hai s nguyên ấ ấ ố
cùng d u, khác d u.ấ ấ
HS: tr l i.ả ờ
GV: phép c ng , phép nhân trong Z có ộ
nh ng tính ch t gì?ữ ấ
HS: tr l i.ả ờ
GV: cho HS làm bài t p 110 tr.99 SGKậ
Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu
nào sai? Cho ví d minh h a v i các câu ụ ọ ớ
sai:
a) t ng c a hai s nguyên âm là m t s ổ ủ ố ộ ố
nguyên âm
b) T ng c a hai s nguyên dổ ủ ố ương là m t ộ
s nguyên dố ương
c) Tích c a hai s nguyên âm là m t s ủ ố ộ ố
nguyên âm
d) Tích c a hai s nguyên dủ ố ương là m t ộ
s nguyên dố ương
HS: tr l i và cho ví d ả ờ ụ
GV: nh n xét.ậ
GV: cho HS làm bài 111 tr.99 SGK
Tính các t ng sau:ổ
a) [(-13) + (-15)] + (-8)
b) 500 - (-200) - 210 - 100
c) -(-129) + (-119) -301 + 12
d) 777 - (-111) -(-222) + 20
HS: th c hi n.ự ệ
GV: yêu c u HS ho t đ ng nhóm làm bài ầ ạ ộ
116, 117 tr.99 SGK
HS: th c hi n.ự ệ
GV: đ a ra bài gi i sau:ư ả
a) (-7)3 24 = (-21).8 = -168
b) 54 (-4)2 = 20.(-8) = -160
H i đúng hay sai? Gi i thích.ỏ ả
HS: tr l i.ả ờ
GV: yêu c u HS làm bài 119 tr.100 SGKầ
HS: th c hi n.ự ệ
-624 (Ta lét); -570 (Pitago); -287 (Ác Simet); 1441 (Lương Th Vinh); 1596 (Đ ế ề Các); 1777 (Gauxo); 1850 (Covalepxkaia) b) Ôn t p các phép toán trong Z ậ
Bài 110 tr.99 SGK
a) Đúng
b) Đúng
c) Sai
d) Đúng
Bài 111 tr.99 SGK
a) - 36 b) -279 c) 390 d) 1130
Bài 116 tr.99 SGK
a) (-4).(-5).(-6) = -120 b) (-3 + 6) (-4) = -12 c) (-3 - 5).(-3 + 5) = -16 d) (-5 - 13):(-6) = 3
Bài 117 tr.99 SGK
a) (-7)3 24 = (-343).16 = -5488 b) 54 (-4)2 = 625.16 = 10000
Bài 119 tr.100 SGK
Tính nhanh:
a) 15.12 - 3.5.10 = 15.12 - 15.10
= 15(12 - 10) = 15.2 = 30
Trang 7Nh n xét c a GV-HS.ậ ủ
b) 45 - 9(13 + 5) = 45 - 117 - 45 = -117 c) 29.(19 - 13) - 19.(29 - 13)
= 29.19 - 29.13 - 19.29 + 19.13
= 13.(19 - 29)
= 13.(-10) = -130
3 Ho t đ ng luy n t p: ạ ộ ệ ậ L ng ghép HĐ hình thành ki n th c.ô ế ứ
4 Ho t đ ng v n d ng: ạ ộ ậ ụ HD cho HS bài 112, 113
5 Ho t đ ng tìm tòi m r ng: ạ ộ ở ộ
- Ôn l i bài xem các bài t p đã s a.ạ ậ ử
- Ti t sau “Ôn t p chế ậ ương II (tt)”: Làm bài t p 112; 114; 115; 118; 120 tr.99,ậ 100/SGK
Ti t 84HH – Tu n 21 ế ầ
Ngày d y: 6 ạ 1:
62:
63:
Bài: S ĐO GÓC Ố I) M C TIÊU: Ụ
1 Ki n th c: ế ứ HS công nh n m i góc có m t s đo xác đ nh, s đo c a góc b t làậ ỗ ộ ố ị ố ủ ẹ
180o
- HS bi t đ nh nghĩa góc vuông,góc nh n, góc tù.ế ị ọ
- Bi t đo góc b ng thế ằ ước đo góc
- Bi t so sánh hai góc.ế
2 Kĩ năng: Rèn luy n tính chính xác, c n th n trong vi c đo góc.ệ ẩ ậ ệ
3 Thái đ : ộ T giác tích c c, ch đ ng trong h c t p.ự ự ủ ộ ọ ậ
4 Đ nh h ị ướ ng phát tri n ể năng l c: ự
-Năng l c chung: Năng l c gi i quy t v n đ , năng l c h p tácự ự ả ế ấ ề ự ợ ,năng l c giao ti p,ự ế năng l c s d ng thu t ng toán h c, ký hi u, đ nh nghĩa, năng l c tính toánự ử ụ ậ ữ ọ ệ ị ự
-Năng l c chuyên bi t: Năng l c quan sát và suy lu n logic, v n d ng ki n th c, sự ệ ự ậ ậ ụ ế ứ ử
d ng hình th c di n t phù h p, tính toán, quan sát, vẽ hình.ụ ứ ễ ả ợ
II) CHU N B C A GIÁO VIÊN VÀ H C SINH: Ẩ Ị Ủ Ọ
1 Giáo viên: Giáo án, SGK, SGV, SBT, thước th ng.ẳ
2 H c sinh: ọ Đ dùng h c t p, SGK, SBT, xem trô ọ ậ ước bài nhà.ở
III) T CH C HO T D NG D Y H C: Ổ Ứ Ạ Ộ Ạ Ọ
1 Ho t đ ng kh i đ ng: ạ ộ ở ộ
- Ki m tra s s ể i ô
- Ki m tra bài cũ: ể
a) Vẽ 1 góc và đ t tên Ch rõ đ nh, c nh c a góc?ặ ỉ ỉ ạ ủ
b) Vẽ 1 tia n m gi a 2 c nh c a góc, đ t tên tia đó?ằ ữ ạ ủ ặ
H i trên hình có m y góc? vi t tên các góc đó?.ỏ ấ ế
2 Ho t đ ng hình thành ki n th c: ạ ộ ế ứ
HĐ1: Đo góc.
GV: vẽ góc xOy
Đ xác đ nh s đo c a góc xOy ta đo góc xOyể ị ố ủ
b ng m t d ng c g i là thằ ộ ụ ụ ọ ước đo góc
Quan sát thước đo góc, cho bi t nó có c u ế ấ
1 Đo góc.
a) D ng c đo: thụ ụ ước đo góc (thước đo
đ )ộ
- là n a hình tròn đử ược chia thành 180
ph n b ng nhau đầ ằ ược ghi t 0 đ n 180.ừ ế
Trang 8t o nh th nào?ạ ư ế
HS: quan sát và tr l i.ả ờ
GV: nh n xét và nêu l i c u t o c a thậ ạ ấ ạ ủ ước
đo góc
HS: ghi bài
GV: đ c SGK và cho bi t đ n v c a s đo ọ ế ơ ị ủ ố
góc là gì?
HS: đ c SGK và tr l i.ọ ả ờ
GV: nh n xét.GV v a nói v a thao tác cách ậ ừ ừ
đo góc xOy
HS: theo dõi
GV: yêu c u HS nêu l i cách đo.ầ ạ
HS: nêu cách đo
GV: cho các góc sau, hãy xác đ nh s đo c a ị ố ủ
m i góc.ỗ
HS: th c hi n.ự ệ
GV: s đo góc b t là bao nhiêu?ố ẹ
HS: tr l i.ả ờ
GV: có nh n xét gì v s đo các góc so v i ậ ề ố ớ
180o
HĐ2: So sánh hai góc.
GV: cho 3 góc , hãy xác đ nh s đo c a chúngị ố ủ
HS: th c hi n.ự ệ
GV: v y đ so sánh hai góc ta căn c vào ậ ể ứ
đâu?
HS: tr l i.ả ờ
GV: hai góc b ng nhau khi nào? Trong 2 góc ằ
không b ng nhau, góc nào là góc l n h n?ằ ớ ơ
HS: tr l i.ả ờ
HĐ3: Góc vuông, góc nh n, góc tù ọ
GV: trên hình ta có góc O1 là góc nh n, góc ọ
O2 là góc vuông, góc O3 là góc tù
V y th nào là góc vuông, góc nh n, góc tù?ậ ế ọ
HS: tr l i.ả ờ
- ghi các s t 0 đ n 180 theo 2 vòng ố ừ ế cung ngược chi u nhau đ thu n ti n ề ể ậ ệ cho vi c đo.ệ
- tâm c a n a hình tròn là tâm c a ủ ử ủ
thước
b) Đ n v đo góc: là đ , đ n v nh h n ơ ị ộ ơ ị ỏ ơ
đ là phút và giây.ộ
Kí hi u: 1 đ : 1ệ ộ o
1 phút : 1'
1 giây: 1"
1o = 60' 1' = 60"
Ví dụ: góc xOy là 105o thì kí hi u xÔy = ệ
105o
Nh n xét: ậ
M i góc có m t s đo ỗ ộ ố S đo c a góc b t ố ủ ẹ
là 180o
S đo c a m i góc không vố ủ ỗ ượt quá 180o.
2 So sánh hai góc
Đ so sánh hai góc ta so sánh các s đo ể ố
c a chúng.ủ
- hai góc b ng nhau n u s đo c a chúngằ ế ố ủ
b ng nhau.ằ
- trong hai góc không b ng nhau, góc nàoằ
có s đo l n h n thì góc đó l n h n.ố ớ ơ ớ ơ
Trang 93 Góc vuông Góc nh n Góc tù ọ
- Góc có s đo b ng 90ố ằ o là góc vuông S ố
đo góc vuông còn được kí hi u là 1v.ệ
- Góc nh h n góc vuông là góc nh n.ỏ ơ ọ
- Góc l n h n góc vuông nh ng nh h n ớ ơ ư ỏ ơ góc b t là góc tù.ẹ
3 Ho t đ ng luy n t p: ạ ộ ệ ậ
Bài 11 tr 79 SGK:HS đ c trên hình.ọ
Bài 12 tr 79 SGK: Góc BAC = Góc ACB = góc CBA = 600
Bài 13tr.79 SGK: Góc ILK = góc LKI = 45o Góc LIK = 90o
4 Ho t đ ng v n d ng: ạ ộ ậ ụ HD HS làm bài 14,15,16,17 SGK/80
5 Ho t đ ng tìm tòi m r ng: ạ ộ ở ộ
- H c thu c bài , luy n t p vẽ hình, đo góc.ọ ộ ệ ậ
- Phân bi t góc vuông, góc nh n, góc tù, góc b t.ệ ọ ẹ
- Làm bài t p 14, 15, 16 tr 79, 80 SGK.ậ
- Đ c trọ ước bài " Vẽ góc cho bi t s đo ế ố ": vẽ góc trên n a m t ph ng, vẽ hai góc trên n aử ặ ẳ ử
m t ph ng.ặ ẳ