® − îc thiÕt lËp b»ng c¸ch viÕt kÒ nhau c¸c sè tù nhiªn liªn tiÕp theo thø tù.[r]
Trang 1Phòng giáo dục hậu lộc Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 thCS
giảI toán TRÊN máy tính CầM TAY Năm học 2009 - 2010
Thời gian lμm bμi 120 phút
Họ vμ tên:
SBD :
Giám thị số 1
Trường: Giám thị số 2
Số phách
Chủ tịch hội đồng chấm thi cắt phách theo đường kẻ nμy
Điểm của toμn bμi thi Các giám khảo
(Họ tên, chữ ký)
Số phách
Chú ý: 1 Thí sinh chỉ được sử dụng máy tính Casio fx-570ES trở xuống
2 Chỉ ghi kết quả vμo ô vμ không được có thêm ký hiệu gì khác
Bμi 1 (3 điểm ): Tính giá trị của biểu thức (kết quả lμm tròn đến 7 chữ số
thập phân):
a) ( )
A
=
b) Cho 3
cosx=
5 Tính:
2
2cos 5sin 2 3
5 2 6cot 2
B
=
+
a>
b>
Bμi 2: (1 điểm)
Tìm chữ số thập phân thứ 2010 sau dấu phẩy trong phép chia 1 ? Đáp số:
51
Nêu sơ lược cách giải:
Trang 2Phòng giáo dục hậu lộc Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 9 thCS
giảI toán TRÊN máy tính CầM TAY Năm học 2009 - 2010
Thời gian lμm bμi 120 phút
Họ vμ tên:
SBD :
Giám thị số 1
Trường: Giám thị số 2
Số phách
Chủ tịch hội đồng chấm thi cắt phách theo đường kẻ nμy
Bμi 3: (1 điểm) Tìm số dư khi chia 61010 cho số 2010? Đáp số:
Nêu sơ lược cách giải:
Bμi 4: (2 điểm): Khai triển biểu thức ( ta được đa thức Tính giá trị chính xác của biểu thức:
0 1 2 30
a +a x+a x + +a x
0 2 1 4 2 8 3 536870912 29 1073741824 30
15 2
3x + 2x+ 1
Đáp số: E =
Giải vắn tắt:
Bμi 5 (2 điểm)
Cho đa thức: P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + 61009 Biết P(1) = 26; P(2) = 27; P(3) = 28; P(4) =29 Tính P(x) với x =16
Đáp số: P(16) =
Giải vắn tắt:
Thí sinh không viết trong phần gạch chéo
Trang 3Bμi 6 (2 điểm):
Trong hệ trục Oxy, tỡm tọa độ cỏc giao điểm C , D của đường thẳng
ư + và parabol (P): y= 0, 2x2 (chớnh xỏc đến
4 chữ số thập phõn)
+ Điểm C có tọa độ lμ :
+ Điểm D có tọa độ lμ :
123456789101112131415161718192021
được thiết lập bằng cách viết kề nhau các số tự nhiên liên tiếp theo thứ tự Hỏi chữ số thứ
2010 trong dãy trên lμ chữa số gì?
Đáp số: Chữ số thứ 2010 lμ:
Giải vắn tắt:
Bμi 8: (2 điểm) Cho tam giác MNP có số đo góc M=67º35’15’’, N=78º15’35’’ Gọi MI, NK,
PL lần lượt lμ đường cao của tam giác Tính tỉ số diện tích của tam giác IKL vμ diện tích tam
giác MNP? (chính xác đến 9 chữ số thập phân)?
Đáp số: Tỉ số diện tích của tam giác IKL vμ diện tích tam giác MNP lμ:
Lời giải vắn tắt:
Trang 4Bμi 9: (2 điểm) Cho tam giác MNP có các đường trung tuyến MD, NE, PF cắt nhau tại G
Giả sử MN = 3,2cm; PF = 2,4cm; MD = 1,8 cm Tính chính xác đến 2 chữ số thập phân: a> Chiều cao GH của tam giác MGF?
b> Diện tích của tam giác MNP?
Đáp số:
a> Chiều cao GH của tam giác MGF lμ:
b> Diện tích của tam giác MNP lμ:
Lời giải vắn tắt:
1 2
n+1 n
2 3U +2U
n n
U
= ⎨
⎩
n
+ 3U nếu n lẻ
nếu n chẵn
a> Tính 10 số hạng đầu của dãy?
b> Lập quy trình bấm liên tục tính Un vμ tính U20 (ghi rõ dùng loại máy nμo)
c> Gọi Sn lμ tổng của n số hạng đầu của dãy Tính S10 vμ S20 ?
Giải
a>
b> U20 =
Quy trình bấm phím: