Cấu tạo axit sunfuric trong không gian.. Cấu tạo axit sunfuric trong không gian.[r]
Trang 1Trường THPT Phú Riềng
AXIT SUNFURIC MUỐI SUNFAT
Bài :33
10
HĨA HỌC
Trang 2I AXIT SUNFURIC H2SO4
Trang 3Cấu tạo axit sunfuric trong không gian
Trang 41 Tính chất vật lí
H2SO4 là chất lỏng không màu, sóng sánh như dầu, không bay hơi, nặng gần hai lần nước, dễ hút ẩm
H2SO4 tan vô hạn trong nước, tỏa nhiều nhiệt Nếu rót nước vào H2SO4 đặc, nước sôi đột ngột kéo theo những giọt axit bắn ra gây nguy hiểm
→ Vì vậy muốn pha loãng H2SO4 đặc, ta phải rót từ
từ axit vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh
Trang 6H 2 SO 4 + 2Na Na 2 SO 4 + H 2
-Đổi màu quì tím.
-Tác dụng với kim loại hoạt động, giải phóng khí H2
H2SO4 + Fe → FeSO4 + H2
-Tác dụng với oxit bazơ và bazơ
3H2SO4 + Fe2O3 → Fe2(SO4)3 + 3H2O
H2SO4 + Cu(OH)2 → CuSO4 + 2H2O
-Tác dụng với muối của những axit yếu
H2SO4 + CaCO3 → CaSO4 + H2O + CO2
a) Tính chất của dung dịch H 2 SO 4 loãng:
2 Tính chất hóa học:
Trang 7- H2SO4 đặc tác dụng với kim loại không giải phóng
H2, mà giải phóng SO2, S, H2S; đưa kim loại đến
số oxi hóa cao
2H2SO4(đặc) + Cu → CuSO4 + 2H2O+ SO2↑
- H2SO4 đặc tác dụng với một số phi kim (C, S, P, )
2H2SO4 + S → 2H2O + 3SO2↑
H2SO4 + 2HI → I2+ 2H2O + SO2↑
+2
+6
+6 0
0 +4
+4 -1
+6
b) Tính chất của dung dịch H 2 SO 4 đặc:
* Tính oxi hóa rất mạnh
Trang 8* Tính háo nước
C 12 H 22 O 11 12C + 11H 2 O
Đường saccarozơ
H2SO4 đặc
Tiếp theo, một phần cacbon tiếp tục bị H2SO4 oxi hóa 2H2SO4 + C → 2H2O + 2SO2↑ + CO2↑
Da thịt khi tiếp xúc với H2SO4 sẽ bị phỏng nặng, vì vậy khi sử dụng H2SO4 phải hết sức cẩn trọng
Trang 93 Ứng dụng:
Trang 10Phân bón: 30%
Trang 11Sơn: 11% Chất tẩy rửa: 14%
Trang 12Luyện kim: 2% Phẩm nhuộm: 2%
Trang 144 Sản xuất:
Gồm 3 công đoạn:
Sản xuất SO 2 → Sx SO 3 → Sx H 2 SO 4
Trang 15+H 2 O
FeS2 + O2
S + O2
SO2 Xúc tác : V 2 O 5
Trang 16a) Sản suất SO 2
-Từ S:
S + O 2 SO 2
- Từ quặng pirit sắt FeS 2
4FeS 2 + 11O 2 2Fe 2 O 3 + 8SO 2 b) Sản xuất SO 3
2SO 2 + O 2 2SO 3 c) Hấp thụ SO 3 bằng H 2 SO 4 98%
H 2 SO 4 + n SO 3 H 2 SO 4 nSO 3
(Ôleum)
H 2 SO 4 nSO 3 + n H 2 O (n+1) H 2 SO 4
0
t
0
t
2 5 0
V O t
Trang 17Kết luận
Tính axit mạnh Tính oxi hóa mạnh Tính háo nước
Trang 18BÀI TẬP CỦNG CỐ
cho hai loại muối khác nhau ?
Bài 2: Chất nào sau đây có thể làm khô khí clo có lẫn hơi nước ?
Bài 3: Al không phản ứng với chất nào sau đây ?
Bài 4: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Hệ số cân bằng của nước là
2 6 3 6 t0