1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bai giang toan lop 4

13 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 8,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRAÂN TROÏNG KÍNH CHAØO QUYÙ THAÀY COÂ TAÄP THEÅ LÔÙP 4/1?. B µi h¸t: Lý c©y xanh.2[r]

Trang 1

BÀI GIẢNG

MƠN TỐN LỚP 4

TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ

TẬP THỂ LỚP 4/1

Bµi h¸t: Lý c©y xanh

Trang 2

 Quy tắc:

Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân

số đó với từng số hạng của tổng, rồi cộng các kết quả với nhau.

2

1 Nêu quy tắc và công

tổng.

Công thức tính: a x ( b + c ) = a x b + a x c

Cá nhân nêu miệng

KiÓm tra bµi cò

Trang 3

a) 36 x ( 7 + 3 )

b) 5 x 38 + 5 x 62

2 em làm trên b¶ng líp, líp lµm nh¸p, theo dâi

2 Tính bằng hai cách:

Trang 4

2 Tính bằng hai cách:

b) 5 x 38 + 5 x 62

Cách 2: 36 x 7 + 36 x 3

= 252 + 108

= 360

Cách 1: 5 x 38 + 5 x 62

= 190 + 310

= 500

a) 36 x ( 7 + 3 )

Cách 1: 36 x ( 7 + 3 )

= 36 x 10

= 360

Cách 2: 5 x ( 38 + 62 )

= 5 x 100 = 500

Trang 5

Nhân một số với một hiệu

Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức:

3 x ( 7 – 5 )

3 x ( 7 – 5 )

Ví dụ:

Vậy : 3 x ( 7 – 5 )

3 x 7 – 3 x 5

Ta có:

= 21 - 15 = 6

= 3 x 2 = 6

3 x 7 – 3 x 5

=

Trang 6

 Quy t¾c :

Khi nhân một số với một hiệu, ta có thể lần lượt nhân số đó với số bị trừ và số trừ, rồi trừ hai kết quả cho nhau.

 Công thức: a x ( b – c ) = a x b – a x c

1 Khi nhân một số với một hiệu ta thực hiện như thế nào?

Cá nhân nêu miệng

2 Nêu công thức tính: Nhân một số với một hiệu

Cá nhân nêu miệng

Trang 7

a b c a x ( b - c) a x b – a x c

1 Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trống

(theo mẫu)

 HOẠT ĐỘNG 1

3 x (7 -3 ) =12 3 x 7 –3 x 3 =12

6 x (9 -5 ) =24 6 x 9 – 6 x 5 = 24

8 x (5 -2) = 24 8 x 5 – 8 x 2 = 24

Trang 8

Bài toán:

để trứng có 175 quả Cửa hàng đó bán hết 10 giá trứng Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu quả trứng ?

Tóm tắt: Có 40 giá để trứng

Bán hết 10 giá trứng

Trang 9

BÀI GIẢI

1 Số quả trứng còn lại của cửa hàng là:

175 x ( 40 – 10 ) = 5 250 ( quả)

Đáp số: 5 250 ( quả)

2 Số quả trứng còn lại của cửa hàng là:

175 x 40 – 175 x 10 = 5 250 ( quả)

Đáp số: 5 250 ( quả)

Trang 10

 Muốn nhân một hiệu với một số, ta nhân số bị

nhau.

4.Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức:

= 6

= 6

Từ kết quả so sánh, nêu cách

nhân một hiệu với một số

 VËy ( 7 – 5 ) x 3 = 7 x 3 – 5 x 3

Trang 11

 Hoạt động 4

Khi nhân một số với một hiệu

ta thực hiện như thế nào?

 Công thức: a x ( b – c ) = a x b – a x c

 Quy t¾c : Khi nhân một số với một hiệu,

ta có thể lần lượt nhân số đó với số bị trừ

và số trừ, rồi trừ hai kết quả cho nhau.

Trang 12

Các em về nhà thực hiện bài tập 2

(Trang 68 SGK )

 Về nhà xem trước bài:

Luyện tập

Trang 13

Hôm nay các bạn học tốt.

Chúc các bạn chăm ngoan, học

giỏi

Ngày đăng: 19/04/2021, 21:09

w