1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tai lieu on tap Toan 9 Thi vao 10

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 18,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.KiÕn thøc cÇn nhí.[r]

Trang 1

Ch¬ng I.C¨n bËc hai

A.KiÕn thøc cÇn nhí.

A nÕu A0

A2=|A|= -A nÕu A< 0

A B =A .B (A,B0)

A B =

A

√B (A0;B>0)

A2B =|A|√B (B 0)

A B =

1

B A(A,B 0;B0)

1

A ±B =

A ∓B

A − B (A,B0;BA)

B.Bµi tËp vËn dông

Rót gän c¸c c¨n thøc sau:

1.(3

2√6+2√23− 4√32) (32

312 −√6)

2.√a b+ √ab+b a a

b

3 √1 −2 x+ x m 2.√4 m− 8 mx+4 mx2

81

4.√x+2x − 1+ √x − 2x − 1 víi 1x ≤2

x4+(√3 −2)x2√6

6.(1-a2 ):[ (1− a 1−√√a a+√a)(1+a1+√√a a −a) ]+1

7.√a+b −1

a+√ab +

a−b

2√ab (a −√√bab+

b a+√ab)

8.√ ¿ ¿ ¿

9.aa+bb

¿ ¿ + 2√b

a+b

-√ab

a −b

10.(m− m+√ √m m22− n −n22− m−m2− n2

m+m2−n2)4 mn m22−n2

11.(a −1√2

a2+ 4

a3√8) (√a2+1+

√2

a )

12.√a2− 2 ab+b2

a2+2 ab+b2 +

2a

a+b 0<a<b

13 |x|+|x-2|

14.x∨x − 3∨ ¿

2 x2−18¿

15.(1− x+1+√1− x1 − x+

1−1+x 1+x −1+x)2(x2− 1

2 ) +1

16 .(a − a+√ √a a22−b − b22

a+a2−b2

a −a2− b2):(4√a (5b )4−a22b2)

17 (√√x+2 x −

x

x −2+

4√x −1

x − 4 ): 1

x − 4

TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau:

Trang 2

19.(1+√2+√3)(1+√2-√3)

20.( √28-2√14+√37) √7+7√38

21.(3-√3)(-2√3) +(3√3+1)2

22.3+2√3

√3 +

2+√2+1

√2 −(2+√3)

So sánh các số

23 So sánh √25+9 và √25 +√9

Chứng minh rằng với a,b nguyên dơng : √a+b< √a +√b

24.So sánh √25 −9 và √25 -√9

Chứng minh rằng với a>b>0 : √a −b< √a -√b

25.So sánh √17+√5+1 và √45

26 So sánh √7+√3+1 và √17

27.So sánh 23 −2√29

3 và √27

Chứng minh các đẳng thức sau:

28.a√b+b√a

√ab :

1

a −

b=a− b với a,b>0

29.(√1+x −1+ x1 − x −

1 − x

1+x2−1+x) ( √x12− 1−1

x)=-1 (0<x<1)

30.(1+a+a

a+1)(1− a−a

a− 1)=1− a với a>0

31.Chứng tỏ rằng khi biểu thức có nghĩa thì biểu thức P có giá trị không phụ thuộc vào biến

P= x − y

√x −√y −

3

x −3

y

x +√ xy + y −2y

Tìm điều kiện xá định cuả biểu thức:

31.Cho biểu thức :

A= 2√x − 9

x −5x+6

-√x+3

x −2

-2√x +1

3 −x

a)Tìm điều kiện của x để A có nghĩa

b)Rút gọn A

32.Cho biểu thức

B=√x −4 (x − 1)+x +4 (x −1)

x2− 4 (x − 1)

(1-1

x −1)

a)Tìm điều kiện của x để biểu thức có nghĩa

b)Rút gọn B

33.Cho biểu thức

D=(x −4√2

3

x +√2):x +7√2

x2

a)Tìm điều kiện của x để biểu thức có nghĩa

b) Rút gọn D,rồi tính giá trị của D khi x=-3

34.Cho biểu thức

D=(x −1√x −

1

x − 1): √x+ 1

x − 2x +1

a)Tìm điều kiện của x để biểu thức có nghĩa

b)Rút gọn D,rồi so sánh Dvới 1

35.Cho biểu thức

Trang 3

E=(a −√√bab

a

ab− b):ab+ba

a − b

a)Tìm điều kiện của x để biểu thức có nghĩa

b)Rút gọn F,rồi tìm giá trị của E khi a=√3 −1,b=√3

36.Cho biểu thức

F=(√x − 1)(1− xx

1 −x +√x) (1 −x

1 − x )2

a)Tìm điều kiện của x để biểu thức có nghĩa

b)Rút gọn F,rồi tìm x để cho F=2

36.1.Cho biểu thức

P=(√1+a2 +√1 − a):( √1 −a2 2+1)

a)Tìm điều kiện của a để biểu thức có nghĩa

b)Tính giá trị của P với a=24

49

c)Tính giá trị của a để P=2

Giá trị lớn nhất,nhỏ nhất:

37.Tìm giá trị lớn nhất(nếu có) và Tìm giá trị nhỏ nhất (nếu có)của: a)√9 − x2

b)√x-x

38.Tìm giá trị nhỏ nhất của

a) A=x2+4x+5

b)B=x4-x2+7

39.Tìm giá trị lớn nhất của:

a) A=-x2+6x+4

b)B=-x4+8x2+10

Ngày đăng: 19/04/2021, 21:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w