1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

phương pháp giảng dạy sinh học 11 kiểm tra bài cũ câu 1 ở lưỡng cư có sự pha trộn máu giàu o2 với máu giàu co2 ở tâm thất vì a tim có 2 ngăn và vách ngăn ở tâm thất hoàn toàn b tim có 3 ngăn và vác

30 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Bài Cũ Câu 1 Ở Lưỡng Cư Có Sự Pha Trộn Máu Giàu O2 Với Máu Giàu CO2 Ở Tâm Thất Vì
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 4,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận tốc máu biến động như thế nào trong hệ mạch?.. Dặn dò[r]

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

Câu 1 Ở lưỡng cư có sự pha trộn máu giàu O2

với máu giàu CO2 ở tâm thất vì:

a Tim có 2 ngăn và vách ngăn ở tâm thất hoàn toàn.

b Tim có 3 ngăn và vách ngăn ở tâm thất hoàn toàn.

c Tim có 3 ngăn và vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn.

d Tim có 4 ngăn và vách ngăn ở tâm thất không

Trang 2

Câu 2 Ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở:

a Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao

hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh, máu

đi xa tới các cơ quan.

b Máu bơm từ tim lưu thông liên tục trong mạch kín, từ động mạch qua mao mạch, tĩnh mạch, sau đó về tim.

c Máu trao đổi chất qua thành mao mạch

d Máu trôn lẫn với dịch mô nên khả năng vận

chuyển chất và trao đổi chất lớn.

Trang 3

Câu 3 Ở động vật đa bào bậc cao, máu và dịch

mô vận chuyển được trong cơ thể nhờ:

a Lực liên kết giữa các phân tử nước.

b Sự co giãn của thành mạch và hoạt động của tim.

c Đi từ nơi áp suất cao đến nơi áp suất thấp

d Các van trong tĩnh mạch và van tim

Trang 4

Tại sao tim có thể co dãn theo chu kì?

Sự co dãn theo chu kì của tim

có tác dụng gì?

Trang 5

Bài 19

Trang 6

1 Tính tự động của tim.

Thí nghiệm ảo:

- Hãy mô tả và cho biết kết quả thí nghiệm sau?

Dung dịch Sinh lý

Tim ếch

Cơ đùi ếch

III Hoạt động của tim.

Trang 7

Tim ếch vẫn đập nhịp nhàng còn cơ đùi ếch không.

Trang 8

• Khả năng co dãn tự động theo chu kì của tim gọi là tính tự động của tim

Tính tự động của tim là gì ?

Tại sao tim có khả năng đập tự động nhưng cơ bắp chân ếch thì không co và giãn tự động được?

• Khả năng co dãn tự động theo chu

kì của tim là do hệ dẫn truyền tim

Quan sát hình 19.1, cho biết hệ dẫn truyền

tim gồm những thành phần nào?

• Cấu tạo hệ dẫn truyền tim bao gồm : Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puôckin

Hệ dẫn truyền tim hoạt động ra sao? (hình 19.1)

• Cơ chế hoạt động của hệ dẫn truyền tim: Nút xoang nhĩ phát xung điện lan khắp cơ tâm nhĩ làm tâm nhĩ co → lan đến nút nhĩ thất → bó

His → mạng Puôckin lan khắp cơ tâm thất làm tâm thất co

Trang 9

2 Chu kỳ hoạt động của tim.

• Quan sát hình 19.2, cho biết:

• Thế nào là chu kì hoạt động của tim?

 Chu kỳ hoạt động của tim là sự co dãn nhịp

nhàng, lặp đi lặp lại một cách đều đặn của tim •Chu kỳ hoạt động của tim gồm mấy

pha, đó là những pha nào?

•Mỗi pha của một chu kỳ tim hoạt động mất bao lâu?

 Một chu kỳ tim gồm: 3 pha

+ Pha tâm nhĩ co: máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất (0,1s)

+ Pha tâm thất co: đẩy máu vào ĐM chủ và ĐM phổi (0.3s).+ Pha dãn chung: pha nghỉ của tim (0,4s)

Trang 10

• Em có nhận xét gì về thời gian làm việc và thời

gian nghỉ của tim trong một chu kỳ?

• Tại sao tim hoạt động suốt đời không mệt mỏi?

Trang 11

• Tâm nhĩ co hết 0.1s và giãn nghỉ 0.7s

• Khi tâm nhĩ ngừng co thì tâm thất co Tâm thất

co 0.3s và nghỉ 0.5s

• Như vậy, thời gian làm việc của tâm nhĩ và

tâm thất đều ngắn hơn thời gian nghỉ, chính vì vậy mà tim có thể hoạt động liên tục trong thời gian rất dài

• Nếu tính chung hoạt động của cả tâm nhĩ và

tâm thất thì thời gian tim co là 0.4s và thời

gian nghỉ là 0.4s

Trang 12

• Nghiên cứu bảng 19.1 và trả lời câu hỏi:

• Giữa nhịp tim với khối lượng cơ thể có liên

quan như thế nào?

• Tại sao nhịp tim ở các loài động vật có sự

Trang 13

Động vật càng nhỏ thì tỉ lệ S/V (S: diện tích bề mặt cơ thể, V: khối lượng cơ thể) càng lớn thì nhiệt lượng mất vào môi trường xung quanh càng nhiều, chuyển hóa tăng lên, tim đập nhanh hơn để đáp ứng đủ nhu cầu O2 cho quá trình chuyển hóa

Trang 14

IV Hoạt động của hệ mạch

1 Cấu trúc của hệ mạch:

Quan sát hình và cho biết :

 Hệ mạch gồm những thành phần nào?

 Đường kính của các thành phần trong hệ mạch thay đổi như thế nào?

Trang 15

Hệ mạch bắt đầu từ ĐM chủ →

Trang 16

Quan sát hình 19.3, cho biết:

2 Huyết áp:

 Huyết áp là gì?

• HA là áp lực máu tác dụng lên thành mạch

 Có mấy loại huyết áp?

Tại sao lại có hai trị số huyết áp: huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương?

Tim co bóp và đẩy một lượng máu lên ĐM gây ra

HA cực đại (HA tâm thu) Khi tim nghỉ (giãn), máu

không được bơm lên ĐM, áp lực lên ĐM giảm, ứng với

HA cực tiểu (HA tâm trương)

Trang 17

 Có những tác nhân nào có thể làm thay đổi huyết áp?

 Những yếu tố làm thay đổi huyết áp: Nhịp tim, lực co tim, khối lượng máu, độ quánh của máu, sự đàn hồi của hệ mạch.

Trang 18

 Tim đập nhanh, mạnh sẽ bơm một lượng máu lớn lên ĐM Lượng máu lớn gây ra áp lực

mạnh, kết quả là HA tăng lên Tim đập chậm và yếu thì lượng máu được bơm lên ĐM ít

Lượng máu ít nên áp lực tác dụng lên thành

ĐM yếu, kết quả là HA giảm

Tại sao tim đập nhanh và mạnh làm huyết

áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp

giảm?

 Tại sao khi bị mất máu thì huyết áp lại giảm?

 Khi mất máu, lượng máu trong mạch giảm nên

áp lực tác dụng lên thành mạch giảm, kết quả là

HA giảm

Trang 19

Bảng 19.2 Biến động trong hệ mạch huyết áp của người trưởng thành

Loại

mạch

Động mạch chủ

Động mạch lớn

Tiểu động mạch

Mao mạch tĩnh mạch Tiểu mạch chủ Tĩnh

Nghiên cứu H19.3 và bảng 19.2 sau đó mô tả sự biến động của HA trong hệ mạch và giải thích tại sao

có sự biến động đó?

Trang 20

Trong hệ mạch HA giảm dần

từ ĐM đến tiểu ĐM, MM, tiểu

TM và TM (0)

Trang 21

3 Vận tốc máu:

• Vận tốc máu là gì?

Khái niệm: vận tốc máu là tốc độ máu chảy trong một giây

Những yếu tố nào liên quan đến vận tốc máu trong hệ mạch?

Các yếu tố liên quan đến tốc độ máu:

+ Tổng tiết diện mạch

+ Chênh lệch huyết áp giữa hai đầu đoạn mạch

Quan sát hình 19.4 và trả lời câu hỏi:

So sánh tổng tiết diện của các loại mạch

Giữa vận tốc máu và tổng tiết diện có liên

 Trong hệ thống ĐM, tổng tiết diện tăng dần từ

ĐM chủ đến tiểu ĐM Tổng tiết diện lớn nhất ở

MM Trong hệ thống TM, tổng tiết diện giảm dần từ tiểu TM đến TM chủ

 Vận tốc máu tỷ lệ nghịch với tổng tiết diện mạch

Trang 22

• Tốc độ máu giảm dần từ ĐM chủ đến tiểu ĐM Tốc

độ máu thấp nhất trong mao mạch và tăng dần từ tiểu

TM đến TM chủ

Vận tốc máu biến động như

thế nào trong hệ mạch?

Trang 25

Thân

ái

Chào các em

Trang 26

Hình 19.2

Trang 27

Hình 19.3

Trang 28

Hình 19.4

Trang 29

Hình 19.1

Trang 30

Biểu đồ Khái niệm

Ngày đăng: 19/04/2021, 20:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w