Trong mét tø gi¸c néi tiÕp, tæng sè ®o hai gãc ®èi diÖn b»ng.. TỨ GIÁC NỘI TIẾP..[r]
Trang 1TrườngưTHCSưLêưBình Ngườiưthựcưhiện:ưKimưNhung
Trang 2Kiểm tra bài cũ Nêuưcáchưxácưđịnhưtâmưđườngưtrònưđiưquaưbaưđiểmưkhôngư thẳngưhàngưA,ưB,ưCư?
b
a
c O
Trang 3b)
m N
P
q
a) Vẽ một đ ờng tròn tâm O rồi vẽ một tứ giác có tất cả các đỉnh nằm trên đ
ờng tròn đó.
b) Vẽ một đ ờng tròn tâm I rồi vẽ một tứ giác có ba đỉnh nằm trên đ ờng tròn đó còn đỉnh thứ t thì không nằm trên đ ờng tròn.
o
a)
a
b
c
d
i
m N
P
q
Trang 4TiÕt48:§7 T GIÁC N I TI P Ứ GIÁC NỘI TIẾP ỘI TIẾP ẾP
1 Khái niệm tứ giác nội tiếp:
Định nghĩa : Một tứ giác có
bốn đỉnh nằm trên một đường
tròn được gọi là tứ giác nội tiếp
đường tròn (gọi tắt là tứ giác nội
tiếp)
Định nghĩa:
(Sgk/tr87)
Hình 1
O
C
D
Hình 1
O
C
D
Tø gi¸c ABCDcãA,B,C,D (O) Tø gi¸c ABCD nội tiếp
Hình 2a
I
G P
N
M
m
Hình 2b
I
Q P
F
M
?1
?
Các tứ giác ở hình 2a,2b có nội tiếp được một đường tròn không? Vì sao?
Trang 5Bài tập 1: Choưhìnhưvẽưdướiưđâyưhãyưchỉưraư
cácưtứưgiácưnộiưtiếpưđườngưtrònưvàưtứưgiácưkhôngưnộiưtiếpưưđư
ờngưtrònư?
o
a
b
m
c d
e
+ Cácưtứưgiácưnộiưtiếpưlà:ưABCD;ưACDEư(vìưcácưtứưgiácưnàyưđềuưcóư
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư4ưđỉnhưcùngưthuộcư(O)) + TứưgiácưAMDEưkhôngưlàưtứưgiácưnộiưtiếpưvìưcóưđỉnhưMưưưưư(O)ư
Tiết::44ả:44::Đ7 T GIÁC N I TI P Ứ GIÁC NỘI TIẾP ỘI TIẾP ẾP
Trang 6TiÕt48:§7 TỨ GIÁC NỘI TIẾP
Ta luôn vẽ được một đường tròn đi qua các đỉnh của một tam giác
vậy đối với một tứ giác?
1 Khái niệm tứ giác nội tiếp:
(Sgk/tr87)
Tø gi¸c ABCD cãA,B,C,D (O)
Tø gi¸c ABCD n i ti p ội tiếp ếp
O
C
D
Trang 7DỰ ĐOÁN VỀ TỔNG SỐ ĐO HAI GÓC ĐỐI DIỆN CỦA TỨ GIÁC NỘI TIẾP
A
B
C D
N
Q M
Q M
P
O
Trang 8TiÕt48:§7 TỨ GIÁC NỘI TIẾP
1 Khái niệm tứ giác nội tiếp:
(Sgk/tr87)
Tø gi¸c ABCDcãA,B,C,D (O)
Tø gi¸c ABCD néi tiÕp
2 Tính chất:
O
C
D
Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số hai
GT
KL O
C
D
a)Định lý:
Tø gi¸c ABCD néi tiÕp
® êng trßn (O)
B + D = 180 0
A + C = 180 0
Trang 9Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối diện bằng .
ưưưưưGTưưTứưgiácưABCDưnộiưtiếp
ưưưưưKLưưAư+ưCư=ưưưưưưưưư;ưBư+ưDư=ư
0
180
O
A
B
C D
Chứng minh
TaưcóưtứưgiácưABCDưnộiưtiếpư(O)
ưưưưưưưưAư=ư1/2sđưBCDư(địnhưlýưgócưn/tiếp)
ưưưưưưưưưưưưCư=ư1/2sđưBADư(địnhưlýưgócưn/tiếp)
ưAư+ưCư=ư1/2(sđưBCDư+ưsđưBAD)
ưưưưưưưưưưưưưưưư=ư1/2.
DoưđóưAư+ưCư=
Chứngưminhưt/t,ưtaưcóưưBư+ưDư= (đpcm)
0
180
0
360
0 180
0 180
0
* Định lí
Tiết::44ả:35::7 TỨ GIÁC NỘI TIẾP
Trang 10Tiết::44ả:35::7 TỨ GIÁC NỘI TIẾP
1 Khỏi niệm tứ giỏc nội tiếp:
(Sgk/tr87)
Tứ giác ABCD cóA,B,C,D (O)
Tứ giác ABCD nội tiếp
2 Tớnh chất:
O
C
D
Trong một tứ giỏc nội tiếp, tổng số hai
GT
KL O
C
D
a)Định lý:
Tứ giác ABCD nội tiếp
đ ờng tròn (O)
B + D = 180 0
A + C = 180 0
GT Tứ giác ABCD có:
B + D = 180 0
KL Tứ giác ABCD nội tiếp đ ợc đ
ờng tròn
b, Định lý đảo:
Nếu một tứ giác có tổng số đo hai góc
đối nhau bằng thì tứ giác đó nội tiếp
đ ợc đ ờng tròn.
0
180
Trang 11Nếu một tứ giác có tổng số đo hai góc đối nhau bằng thì tứ giác đó nội tiếp đ ợc đ ờng tròn.
0 180
O
B
C
D A
0
180
m
* Định lí đảo
A,ưB,ưCưưưưư(O);ư
DưưưưAmC
AmCưchứaưgócư(ưưưưưưư-ưB)
TứưgiácưABCDưnộiưtiếp
A,ưB,ưC,ưDưưư(O)
Dư=ưưưưưưưư-ưB180 0
Bư+ưDư=
(GT)
0
180
Dưưưư(O)ư
Trang 12TiÕt48:§7 TỨ GIÁC NỘI TIẾP
BµitËp1:Biết ABCD là tứ giác nội tiếp Hãy điền vào ô trống trong bảng sau (nếu có thể)
<D
Trường hợp Góc
110 0
110 0 115 115 0 0
120 0
x 0
0 0 <x<180 0
x 0
0 0 <x<180 0
y 0
0 0 < y<180 0
y 0
0 0 < y<180 0
180 0 -y 0
180 0 -y 0
106 0
140 0
100 0
180 0 -x 0
180 0 -x 0
Cñng cè:
Trang 13TiÕt48:§7 TỨ GIÁC NỘI TIẾP
BµitËp1:Biết ABCD là tứ giác nội tiếp Hãy điền vào ô trống trong bảng sau (nếu có thể)
D
Trường hợp Góc
110 0
110 0 115 115 0 0
120 0
x 0
0 0 <x<180 0
x 0
0 0 <x<180 0
y 0
0 0 < y<180 0
y 0
0 0 < y<180 0
180 0 -y 0
180 0 -y 0
106 0
140 0
100 0
180 0 -x 0
180 0 -x 0
Cñng cè:
Trang 14Bµi tËp 2 :§iÒn dÊu X vµo « thÝch hîp: “X” vµo « thÝch hîp: ” vµo « thÝch hîp:
c.H×nhvu«ng
a.H×nhch÷nhËt
b.H×nhb×nhhµnh
d.H×nhthangc©n
X
X
X X
Trang 15Bài 3: Cho hình vẽ, biết xAD = C Chứng minh tứ giác ABCD
nội tiếp.
A
B
C D
Bài tập:
x
Chứng minh:
O
Vì xAD kề bù với DAB
=> xAD + DAB = 180 0 (t/c hai góc kề bù)
Mà xAD = C (gt)
=> C = DAB = 180 0
=> Tứ giác ABCD nội tiếp đ ợc đ ờng tròn (định lý đảo)
Trang 16Tiết::44ả:35::7 TỨ GIÁC NỘI TIẾP
1 Khỏi niệm tứ giỏc nội tiếp:
(Sgk/tr87)
Tứ giác ABCDcóA,B,C,D (O)
Tứ giác ABCD nội tiếp
2 Tớnh chất:
O
C
D
Trong một tứ giỏc nội tiếp, tổng số hai
GT
KL O
C
D
a)Định lý:
Tứ giác ABCD nội tiếp
đ ờng tròn (O)
B + D = 180 0
A + C = 180 0
GT Tứ giác ABCD có:
B + D = 180 0
KL Tứ giác ABCD nội tiếp đ ợc đ
ờng tròn
b, Định lý đảo:
Hãyưnêuưcácưcáchưchứngư
minhưmộtưtứưgiácưnộiưtiếpư
đượcưtrongưmộtưđườngưtròn?
Cách 1: Sử dụng định nghĩa:
-Tứ giác có bốn đỉnh cùng thuộc
một đ ờng tròn
Cách 2: Sử dụng định lý đảo:
-Tứ giác có tổng hai góc đối
diện bằng 180 0
Cách 1: Sử dụng định nghĩa:
-Tứ giác có bốn đỉnh cùng thuộc
một đ ờng tròn
Cách 2: Sử dụng định lý đảo:
-Tứ giác có tổng hai góc đối
diện bằng 180 0
các cách chứng minh tứ giác nội tiếp
các cách chứng minh tứ giác nội tiếp
Trang 17TiÕt48:§7 TỨ GIÁC NỘI TIẾP
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Học kỹ nắm vững định nghĩa, tính chất
về góc và cách chứng minh tứ giác nội tiếp
Làm tốt các bài tập 54,56,57,58 (tr 89 SGK)
Trang 18B
C
D
d1 d3
d2 O
Bµi tËp 54 Tø gi¸c ABCD cã ABC + ADC = 1800 Chøng minh r»ng c¸c ® êng trung trùc cña AC, BD,
AB cïng ®i qua mét ®iÓm
Trang 19Chúc các em một tuần học đạt kết quả cao.