Bieát vaän duïng nhöõng hieåu bieát ñaõ coù veà töø ñoàng nghóa, laøm ñuùng caùc baøi taäp thöïc haønh tìm töø ñoàng nghóa, phaân loaïi caùc töø ñaõ cho thaønh nhöõng nhoùm töø ño[r]
Trang 1Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2009
Tập đọc :
Thư gửi các học sinh
( SGK/4 - TG:35’ )
I Mục tiêu :
1 Đọc trôi chảy, lưu loát bức thư của Bác Hồ:
- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết,ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Thể hiện được tình cảm thân ái, trìu mến, thiết tha, tin tưởng của Bác đối với thiếu nhi Việt Nam.
2 Hiểu bài:
- Hiểu các từ ngữ trong bài.
- Hiểu ND bức thư : Bác Hồ khuyên HS chăm học, nghe thầy, yêu bạn và tin tưởng rằng
HS sẽ kế tục xứng đáng sự nghiệp của cha ông, xây dựng thành công nước Việt Nam mới.
3 Thuộc lòng một đoạn thư :Sau 80 năm … cơng học tập của các em
CLTT: - Đọc đúng bài thơ.
- Hiểu ND bài thơ.
II ĐDDH:
* GV: -Tranh minh họa bài
- Bảng phụ ghi đoạn “Sau 80 … các em”.
III Các HĐDH :
1 KTBC :Trao đổi với HS về y.c của mơn TĐ.
2 H Đ day bài mới :
* GTB: - GV giới thiệu chủ điểm:” Việt Nam-Tổ quốc em”
giới thiệu bài học:” Thư gửi các học sinh”.
HĐ1: Luyện đọc
*MT : Đọc đúng các từ ngữ , câu & hiểu các từ ngữ trong bài
- 2 HS đọc nối tiếp bài TĐ
- HS đọc CN ( 4 lượt) + GV nhận xét,sửa sai
GV rút từ khó + luyện đọc
GV rút từ ngữ giải nghĩa:
.Cuộc chuyển biến khác thường: Cuộc CM T8 năm 1945
của ND… giành độc lập cho tổ quốc, tự do cho ND.
Giời: trời; giở đi: trở đi
- HS đọc nối tiếp đọc đoạn trong bài
- 1 HS đọc cả bài
- GV đọc toàn bài
HĐ2: Tìm hiểu bài
* MT : Hiểu nội dung bức thư
+ HS đọc thầm đoạn 1 và thảo luận nhóm 2 CH1
+ Đại diện TL + Lớp n.x + bổ sung
- Đọc thầm + Thảo luận
- Trả lời – N.xét
Tu
ần 1
Trang 2Cộng hòa, ngày khai trường ở nước VN độc lập sau 80 năm bị
thực dân Pháp đô hộ.
- Từ ngày khai trường này, các em HS bắt đầu được hưởng
một nền giáo dục hoàn toàn VN
+ HS đọc CH2 TLCH + Lớp n.x + bổ sung.
GVKL: Xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên đã để lại, làm cho nước
ta theo kịp các nước khác trên hoàn cầu.
+ HS đọc thầm bài và thảo luận nhóm2 CH3
- Gọi đại diện báo cáo + Các nhóm khác n.x + bổ
sung
GVKL: HS phải cố gắng, siêng năng học tập, ngoan ngoãn,
nghe thầy, yêu bạn để lớn lên xây dựng đất nước, làm cho dân
tộc VN bước tới đài vinh quang, sánh vai các cường quốc năm
châu )
HĐ3: HD đọc diễn cảm và HTL
* MT : Biết đọc diễn cảm và học thuộc lịng một đoạn thư
- GVHD đọc Đ2 GV đọc mẫu
- HS đọc N2 HS thi đọc trước lớp + Lớp n.x, tuyên
dương
- HS HTL Đ2 thi đọc CN trước lớp + Lớp n.x, tuyên
dương
3 Củng cố, dặn dò :
+ 1HS nêu nội dung bài GV liên hệ GD
+ Dặn HS về nhà tiếp tục HTL
+ Chuẩn bị bài: “ Quang cảnh làng mạc ngày mùa”.
* KN: Biết đọc ,viết phân số ; biết biễu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác
0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số .
* TĐ: Cẩn thận trong cách viết PS.
CLTT: ( như trên )
Trang 3II ĐDDH:
+ GV: -1 tấm bìa h.tròn chia 8 phần bằng nhau
-1 tấm bìa h.vuông chia 100 phần bằng nhau.
+ HS: 1 tấm bìa HCN, bảng con, bút màu, thước
III Các HĐDH :
1 KTBC : GV y.cầu HS cho một số VD về phân số.
2 HĐ dạy bài mới :
* GTB: ( GV nêu MT bài học.)
.HĐ1: Ôn tập khái niệm ban đầu về PS
* MT : Củng cố khái niệm ban đầu về PS
- GV gọi vài HS trình bày trước lớp: nêu tên gọi PS,
cách viết và đọc PS
+ Giới thiệu tương tự PS 38 ở bìa h.tròn và 40100
bìa h.vuông.
HĐ2: Ôn tập cách viết thương,viết STN dưới dạng PS
* MT : Ơn tập cách viết thương , viết số tự nhiên dưới
dạng PS
a/ Viết thương 2 STN dưới dạng PS
+ GV h.d HS viết kết quả củaphép chia 2 STN (a:b; b≠
– HS viết bảng con – 1 HS lên bảng – Lớp NX
- GV : * 13 có thể coi là thương của PC nào? …
* Khi dùng PS để viết kq của phép chia 1 STN
cho 1 STN khác 0 thì PS đó có dạng ntn?
b/ Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng PS.
- GV cho các STN 5 ; 12 ; 2001 – YC HS:Hãy viết mỗi
STN trên thànhPS có mẫu số là
- HS viết bảng con – 1 HS viết bảng lớp – Lớp NX
- GV: Khi muốn viết 1 STN thành PS có MS là 1 ta làm
ntn?
GV: Mọi STN đều có thể viết thành PS có MS là
1.
- HS tìm cách viết 1 thành PS
- HS viết bảng con – 1 HS viết bảng lớp - Lớp NX
- HS nêu yêu cầu
- Nhận xét, đối chiếu kq
Trang 4- GV : 1 có thể viết thành PS ntn?
- GV YC HS tìm cách viết 0 thành PS - HS nêu kq –
GV
ghi bảng – Lớp NX
- GV: 0 có thể viết thành PS ntn?
HĐ3: Thực hành - VBT/3
* MT : Củng cố về PS , đọc , viết PS , cách viết thương ,
viết STN dướidạng PS
BT1/ 3: Viết vào ô trống:
- 1HS nêu y.c – HS làm bài + 1HS làm bảng phu
- HS nhận xét + đối chiếu kq – GV n.xét chung kq cả
lớp
BT2: Viết thương dưới dạng PS.
- 1HS nêu YC - HS làm bài
- 3HS sửa ở bảng – Lớp NX – GV kiểm tra kq lớp
3 : 7 = … ; 4 : 9 = … ; 23 : 6 = …
25 : 100 = … ; 100 : 33 = …; 10 : 31 = …
BT3: Viết STN dưới dạng PS.
-1HS nêu YC – HS làm bảng con – GV nhận xét
BT4: Viết số thích hợp
- Tìm hiểu yêu cầu
- HS làm bài – HS nêu miệng kq – Lớp NX – GV kiểm
trakq của lớp
3.Củng cố + Dặn dò:
- HS viết PS và đọc PS đã viết
- BTVN: 3,4/SGK/4 – Nhận xét tiết học
- Làm bài Nhận xét
- Lớp làm bảng con- Nhận xét
- Trả lời miệng - nhận xét
- Viết, đọc PS
IV Phần bổ sung:
………
………
………
……… ………
-
O -Thứ ba ngày 25 tháng 08 năm 2009
Toán:
Ôn tập : Tính chất cơ bản của phân số
(SGK/5 – TG: 40’)
I Mục tiêu :
* KN: - Nhớ lại tính chất cơ bản của PS.
- Biết vận dụng tính chất cơ bản của PS để rút gọn PS , quy đồng MS các PS.
CLTT: ( như trên)
II.ĐDDH:
* GV: bảng phụ.
Trang 5* HS: bảng con , phấn.
III Các HĐDH:
1 KTBC : - 2HS sửa BT 3,4/SGK/4
- GV n.x + ghi điểm
2 HĐ dạy bài mới:
* GTB: (GV nêu MT bài học)
HĐ1: Ôn t chất cơ bản của PS
* MT : Nhớ lại tính chất cơ bản của PS
+ VD1: 56 = 5 x . 6 x . = …
- Cho HS nhân PS 56 cho cùng 1 STN khác 0
- Gọi 1 HS thực hiện ở bảng , lớp làm bảng con NX
5
6 = 5 x 2 6 x 2 = 1012
- GV: Khi nhân cả TS và MS của 1 PS với 1 STN ≠ 0 ta được
gì?
GVKL: Nếu nhân cả TS và MS của một PS với cúng một
STN khác 0 thì được một PS bằng PS đã cho.
+ VD2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
2024 = 20 : 24 : = ❑❑
- 1 HS lên bảng – Lớp NX
- GV: Khi chia cả tử số và MS của 1 PS cho cùng một STN
khác 0 ta được gì?
GVKL: Nếu chia hết cả TS và MS của một PS cho cùng
một STN khác 0 thì ta được một PS bằng PS đã cho
- GV YC HS nêu lại 2 tính chất cơ bản của PS vừa học
HĐ2: Ứng dụng tính chất cơ bản của PS
* MT : Biết sử dụng t/c cơ bản của PS để rút gọn , qui đồng
PS
a) Rút gọn PS.
- GV: Mục đích của việc rút gọn PS là gì?
- GV ghi VD: Rút gọn PS 90120
- 1HS lên bảng thực hiện – Lớp NX
90
120 = 90 :10120 :10 = 129 = 12:39 :3 = 34 ( hoặc 90120
= 90 :30120 :30 = 34 )
- GV: Khi rút gọn PS ta phải chú ý điều gì ?
b) Quy đồng mẫu số.
- GV: Thế nào là quy đồng mẫu số?
* VD1: Quy đồng MS của 52 và 47
Trang 6- 1 HS lên bảng thực hiện – Lớp làm b con +ø NX.
Lấy 5 x 7 = 35 là MSC ta có: 52 = 5 x 7 2 x 7 = 1435 ;
4
7 = 4 x 5 7 x 5 = 2035
* VD2: Quy đồng MS của 35 và 109
-GV: Ngoài cách tìm MSC như ở VD1 , em hãy nêu cách
tìm MSC khác ở VD2 ?
- HS lên bảng thực hiện – Lớp NX
Nhận xét : 10 : 5 = 2 ; chọn 10 là MSC ta có:
3
5 = 3 x 2 5 x 2 = 106 ; giữ nguyên9
10
.HĐ3: Thực hành (VBT/4)
* MT : Làm được các bài tập liên quan đến rút gọn PS , qui
đồng MS và tìm các PS bằng nhau
Bài 1: Rút gọn các PS.
-1HS nêu YC – HS làm bảng con
- GV nhận xét
Bài2: Quy đồng MS các PS.
- 1HS nêu YC
- HS làm bài ( a,b)
- 2 HS lên bảng sửa – Lớp NX
Bài 3: Nối với PS bằng nhau.
- 1HS nêu YC câu a
- HS làm bài + 1HS làm bảng phụ
- HS sửa bài ở bảng phụ
- GV kiểm tra kq
3 Củng cố + Dặn dò:
- Nêu cách rút gọn PS
- Nêu cách QĐMS hai PS
- BTVN: 1,2/SGK/6
- Nhận xét tiết học
- Mẫu PS này chia hết mẫu PS kia …
- 1 HS lên bảng – Lớp nháp – N.x
- 1HS nêu y.c – Làm b.con
* KT: HS có khả năng:
Trang 7+ Nhận ra mỗi trẻ em đều do bố, mẹ sinh ra và có những đặc điểm giống bố , mẹ của mình + Nêu ý nghĩa của sự sinh sản.
* KN: Quan sát, đối chiếu tìm đặc điểm giống nhau của con và mẹ, con và bo.á
* TĐ: Biết ơn, kính trọng và yêu thương bố, mẹ.
II- ĐDDH:
+ GV: phiếu học tập cho cả lớp.
+ HS: bút vẽ(bút chì, bút màu).
III- Các HĐDH:
1 KTBC: KT sách vở, đồ dùng chuẩn bị cho tiết học.
2 H Đ dạy bài mới:
* GTB: Hát TT bài: Cả nhà thương nhau.
GV chuyển ý giới thiệu bài
HĐ 1: Trò chơi: Bé là con ai?
.MT: HS nhận ra mỗi trẻ em đều do bố, mẹsinh ra và có những
đặc điểm giống với bố mẹ của mình.
.TH:
+ B1: - Phát phiếu cho HS và y/c mỗi cặp HS vẽ bé và mẹ, bé
và bố, chú ý chọn 1 đặc điểm giống nhau ( tóc xoăn, mắt tròn,
……) và chọn nét vẽ theo phim hoạt hình
- HS ve õ- GV thu bài
+ B2: Phổ biến và tổ chức chơi.
- GV chọn 2 đội chơi ( 3HS/ Đội)
- GV phát mỗi HS 1 phiếu và y.cầu mỗi HS của mỗi đội
đi tìm hình của em bé nếu hình đã có là bố và mẹ hoặc ngược
lại – (Dựa vào đặc điểm giống nhau) – Đội nào tìm đúng với
thời gian nhanh nhất là thắng
+ HS chơi- Lớp nhận xét, tuyên dương
+ GV nêu câu hỏi:
C1: Tại sao chúng ta tìm được bố, mẹ cho em bé?
C2: Qua trò chơi em rút ra được điều gì?
KL: (Mục: “Bóng đèn” - ý1- SGK)
HĐ2: Làm việc với SGK
.MT: HS nêu được ý nghĩa của sự sinh sản.
.TH:
+ B1: HS quan sát tranh 1, 2, 3/ SGK, đọc lời thoại vàTLCH gợi
ý (mục kính lúp) Gọi đại diện TL - Lớp nhận xét
+ B2: HS trao đổi nhóm 2 với câu hỏi: Gia đình bạn gồm những
ai?
- Gọi đại diện báo cáo Lớp nhận xét
+ B3: Y/c HS trao đổi nhóm đôi:
C1: Hãy nói về ý nghĩa của sự sinh sản đ.với mỗi gia đình, dòng
- Học sinh lắng nghe
- Vẽ hình theo cặp
- Thực hiện theo y.c – N.x
Trang 8KL: (Mục: “Bóng đèn”- ý2- SGK);GVGD thái độ
(M.Tiêu)
3.Củng cố dặn dò: + CH: Em hãy nêu ý nghĩa của sự sinh sản?
+ GV nhận xét tiết học
IV Phần bổ sung:
………
………
===============================
Chính tả : (Nghe- viết)
Việt Nam thân yêu
( SGK/6 - TG: 35’ )
I Mục tiêu :
1 Nghe - viết đúng, trình bày đúng bài chính tả Việt Nam thân yêu ,khơng mắc quá 5 lỗi trong bài ; trình bày đúng hình thức thơ lục bát .
2 làm bài tập ( BT) để củng cố quy tắc viết chính tả với ng / ngh, g / gh, c /k.
CLTT : Nghe viết đúng đoạn văn
II ĐDDH :
* GV: bảng phụ ghi n.d BT1,2/VBT
* Học sinh :bảng con.
III Các HĐDH:
1 KTBC : GV nêu một số vấn đề cần chú ý khi viết Chính tả.
2 HĐ dạy bài mới :
* GTB:(Nêu MT bài học)
.HĐ1: HD nghe – viết
* MT : Nghe viết đúng ,trình bày đúng bài chính tả Việt Nam
thân yêu
- GV đọc bài viết
- HS đọc thầm bài và lưu ý cách trình bày thơ lục bát, cách
viết DTR
- GV rút từ khó + HS phân tích, đọc và viết bảng con
(mênh mông, dập dờn, nhuộm bùn, gươm, vứt,…)
- Đọc thầm – Quan sát
- Phân tích – Đọc – Viết
Trang 9 Bài 2: -1 HS nêu y.c
- Lớp làm bài + 1 HS làm bảng phụ
- HS ïnhận xét GV KL:
+ Âm “cờ”: Đứng trước i,ê,e viết là k; trước các âm còn lại, là c + Âm “gờ”: gh; g + Âm “ngờ”: ngh; gh. + HS nhắc lại 3 Củng cố, dặn dò : - YC HS nhớ quy tắc vừa học - GV n.x tiết học - Nêu q.tắc viết IV- Phần bổ sung : ………
………
………
……… ………
-
O -Thứ tư ngày 26 tháng 08 năm 2009
Mĩ thuật:
(Thường thức mĩ thuật)
Xem tranh: Thiếu nữ bên hoa huệ
( SGK/3 – TG:35’)
I Mục tiêu:
- HS tiếp xúc, làm quen với tác phẩm”Thiếu nữ bên hoa huệ” và hiểu vài nét về họa sĩ
Tô Ngọc Vân.
- Nhận xét được sơ lược về hình ảnh và màu sắc trong tranh.
- Cảm nhận được vẻ đẹp của bức tranh.
II ĐDDH:
* HS: Sưu tầm 1 số tranh của họa sĩ Tô Ngọc Vân.
* GV: (như HS) + Tranh Thiếu nữ bên hoa huệ.
III CÁC HĐDH:
1.KTBC: KT giấy, bút, màu, tranh của HS.
2 HĐ dạy bài mới:
* GTB: GV giới thiệu vài bức tranh đã chuẩn bị và y/c HS khi
xem tranh cần chú ý:
(Tên tranh, tác giả, các hình ảnh trong tranh, màu sắc, chất
liệu).
.HĐ1:
* MT : Giới thiệu vài nét về họa sĩ Tô Ngọc Vân.
- GV y.cầu HS đọc mục 1/SGK/3
- Quan sát tranh
-Thảo luận nhóm
Trang 10- HS thảo luận nhóm, đọc mục 1/SGK/3, trả lời các câu hỏi:
+ Em hãy nêu vài nét về tiểu sử của họa sĩ Tô Ngọc Vân.
+ Em hãy kể tên một sốTP nổi tiếng của họa sĩ Tô Ngọc Vân.
- Đại diện trình bày kết quả – Lớp nhận xét, bổ sung
GVKL: Tô Ngọc Vân là 1 họa sĩ tài năng, có nhiều đóng
góp cho nền mĩ thuật
HĐ2: * MT : Xem tranh Thiếu nữ bên hoa huệ -HS q.sát tranh “Thiếu nữ bên hoa huệ” -Thảo luận N6 theo các câu hỏi sau: + Hình ảnh chính của bức tranh là gì? + Hình ảnh chính được vẽ ntn? + Bức tranh còn có những hình ảnh nào nữa? + Màu sắc bức tranh ntn? + Tranh vẽ bằng chất liệu gì? + Em có thích bức tranh này không? - Đại diện báo cáo kết quả – Nhận xét, bổ sung GVKL: Bức tranh Thiếu nữ bên hoa huệ là một trong những tác phẩm tiêu biểu của họa sĩ Tô Ngọc Vân… HĐ3 * MT : : Nhận xét, đánh giá. - GV nhận xét tiết học - Khen HS tích cực 3 Củng cố dặn dò: - GV y c HS nhắc lại tên bài học - Về sưu tầm thêm tranh họa sĩ Tô Ngọc Vân ; quan sát màu sắc trong thiên nhiên - Báo cáo kq- N.x -Quan sát+ T.luận N 6 - Đại diện báo cáo + N.x -Lắng nghe - Bình chọn bạn tích cực - Xem tranh: “Thiếu nữ bên hoa huệ”. IV Phần bổ sung : ………
………
………
……… ………
==================================
Luyện từ và câu :
Từ đồng nghĩa
( SGK/7 - TG:35’ )
I Mục tiêu :
1 Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn
2 Vận dụng những hiểu biết đã có, làm đúng các bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa, đặt
câu phân biệt từ đồng nghĩa.
II ĐDDH :
- GV: bảng phụ ghi BT2/VBT
III Các HĐDH :
Trang 11 HĐ của thầy HĐ của trò
1 KTBC :
2.HĐ dạy bài mới :
* GTB: ( GV nêu MT )
HĐ1: Phần nhận xét
* MT : Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa
BT1 : - 1 HS đọc y.c và n.d
- 2 HS nêu các từ in đậm + GV ghi bảng
- GV h.d HS so sánh nghĩa các từ in đậm HS rút ra n
xét
GV chốt ý: Những từ có nghĩa giống nhau như vậy là
các từ đồng nghĩa
BT2:
+ 1 HS nêu y.c
+ HS trao đổi N2
+ Đại diện báo cáo + Lớp n.x
GV KL: - Xây dựng và kiến thiết có thể thay thế được cho
nhau vì nghĩa của các từ ấy giống nhau hoàn toàn : làm nên
một công trình kiến trúc, hình thành một tổ chức hay một chế
độ chính trị xã hội, kinh tế.
- Vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm không thể thay thế
cho nhau vì nghĩa của chúng không giống nhau hoàn toàn :
• Vàng xuộm: chỉ màu vàng đậm của lúa chín
• Vàng hoe: chỉ màu vàng nhạt, tươi, ánh lên.
• Vàng lịm: chỉ màu vàng của quả chín, gợi cảm
giác rất ngọt.
HĐ2: Phần ghi nhớ
* MT : Nắm ghi nhớ về từ đồng nghĩa
- HS đọc n.d ghi nhớ SGK
- HS HTL ghi nhớ và nêu lại
HĐ3: Luyện tập – VBT
* MT : Làm đúng các bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa , đặt
câu phân biệt từ đồng nghĩa
.Bài 1: - 1 HS nêu y.c
- HS làm bài + 1 HS làm bảng phụ
- Lớp n.x bài bảng phụ
+ GV KL: ( nước nhà - non sông ; hoàn cầu - năm
châu )
Bài 2:
+ 1 HS nêu y.c
+ GV HD làm 1 phần BT
+ HS trao đổi N2 làm bảng phụ + Lớp n.x
GV KL: - Đẹp: đẹp đẽ, đèm đẹp, xinh, xinh xắn, xinh
đẹp, xinh tươi, tươi đẹp, mĩ lệ
- To lớn: to, lớn, to đùng, to tướng, to kềnh, vĩ đại, khổng
lồ…
- Học tập: học, học hành, học hỏi…
Bài 3: - 1 HS nêu y.c
- 1 HS đọc y.c và n.dung
- 2 HS nêu các từ in đậm
- Nêu nhận xét
- 1 HS nêu y.c
- Trao đổi N2
- Báo cáo – N.x
- 2 HS đọc ghi nhớ
- Vài HS nêu lại ghi nhớ
- Làm bài – Nêu miệng – N.x
- Nêu ghi nhớ
Trang 12- GV hướng dẫn cách làm.
- HS làm bài + Gọi vài HS nêu miệng k.q
GV n.x, bổ sung
3 Củng cố, dặn dò :
- HS nêu lại ghi nhớ SGK
- HS về nhà làm lại BT3
- HTL ghi nhớ SGK
IV Phần bổ sung :
………
………
………
……… ………
===============================
Toán:
Ôn tập : So sánh hai phân số
(SGK/6 – TG:35’)
I Mục tiêu:
* KN: - Biết SS hai PS có cùng MS , khác MS.
- Biết sắp xếp ba PS theo thứ tự từ bé đến lớn.
CLTT: Nhớ lại cách SS hai phân số có cùngMS , khácMS.
II ĐDDH: - HS: bảng con
- GV: bảng phụ.
III.Các HĐDH:
1.KTBC:
+ HS1: Sửa BT1/SGK/6
+ HS2: Sửa BT2/SGK/6
GV nhận xét và ghi điểm
2 HĐ dạy bài mới:
* GTB: ( GV nêu MT )
HĐ1: Ôn tập cách SS hai phân số:
* MT : Nhớ lại cách SS hai PS cĩ cùng MS , khác MS
+Trường hợp hai PS cùng MS:
- GV ghi VD: SS hai PS : 72 và 57
- GV: Khi SS hai PS cùng MS ta làm ntn?
- 1HS thực hiện : 72 < 57 + HS giải thích
- 2 HS làm bài – N.x
- Quan sát
- Trả lời
- 1 HS thực hiện – Giải thích
Trang 13- GV giúp HS nhận ra : Nếu 72 < 57 thì 57 > 72
- HS nhắc lại cách SS hai PS cùng MS
+ Trường hợp hai PS khác M:.
- H: Muốn SS hai PS khác MS ta làm ntn?
- VD: SS hai PS sau: 34 và 57
- GV h.d cách thực hiện HS nêu kq + GV ghi bảng
HĐ2: Thực hành(VBT+ SGK)
* MT : Biết cách SS hai PS cĩ cùng MS , khác MS ; sắp xếp
các PS theo thứ tự từ bé đến lớn
Bài1 (SGK/7):
- HS nêu yc – HS làm bảng con
- GV nhận xét
Bài 1 (VBT/5): SS các PS theo mẫu.
- HS nêu yc – HS làm bài , GV giúp đỡ HS yếu
- 3HS sửa ở bảng – Lớp nhận xét
* lưu y:Ù Trường hợp QĐMS mà mẫu này chia hết cho mẫu kia Bài 2 (VBT) : Viết các PS theo thứ tự từ bé đến lớn. - HS nêu YC – HS làm bài + 1HS làm bảng phụ - HS nhận xét bài ở bảng phụ + GV kiểm tra kq 3 Củng cố + Dặn dò: - GV:+Muốn SS hai PS cùng MS ta làm ntn? +Muốn SS hai PS khác MS ta làm ntn? - BTVN: bài 2/SGK/7 - Nhận xét tiết học - 2 – 3 HS nhắc lại cách SS 2 PS cùng MS - Trả lời - 1 HS nêu y.c – Làm b.con - 1HS nêu y.c – Làm bài - 3HS lên bảng – N.x - 1HS nêu y.c – Làm bài - 1 HS làm b.phụ – N.x -Trả lời IV Phần bổ sung : ………
………
………
……… ………
================================
Lịch sử :
“Bình Tây Đại nguyên soái” Trương Định
( SGK/4 - TG:35’ )
I Mục tiêu :
* KT: - Trương Định là một trong những tấm gương tiêu biểu của phong trào đấu tranh
chống
thực dân Pháp xâm lược ở Nam Kì.
- Với lòng yêu nước, Trương Định đã không tuân lệnh vua, kiên quyết ở lại cùng nhân dân
chống quân Pháp xâm lược.
Trang 14* KN: Tóm lược thông tin ở SGK
* TĐ: Biết kính trọng danh nhân anh hùng của đất nước.
2 HĐ dạy bài mới:
* GTB: GV g.t nôi dung phần chữ nhỏ/SGK
HĐ1: Làm việc cả lớp
* MT : Tình hình đất nước ta sau khi thực dân Phàp mở cuộc xâm
lược
- GV chỉ địa danh Đà Nẵng, 3 tỉnh miền Đông và 3 tỉnh miền
Tây Nam Kì (Bản đồ) ; nêu thông tin phần chữ nhỏ SGK
HĐ2: Làm việc theo nhóm
* MT : HS biết : Trương Định là một trong những tám gương tiêu
biểu của phong trào đấu tranh chống thục dân Pháp Với lịng yêu
nước ,Trương Định đã khơng tuân theo lệnh vua , kiên quyết ở lại
cùng nhân dân chống quân Pháp xâm lược
- HS thảo luận nhóm theo phiếu học tập
+N1,2 : Khi nhận được lệnh của triều đình có điều gì làm cho
Trương Định phải băn khoăn, suy nghĩ?
+N3,4 : Trước những băn khoăn đó, nghĩa quân và dân chúng
đã làm gì?
+N5,6 : Trương Định đã làm gì để đáp lại lòng tin của nhân
dân?
HĐ3: Làm việc cả lớp
+ GV gọi đại diện báo cáo Các nhóm khác n.x + GV
KL
HĐ4: Làm việc cả lớp
* MT : Tình cảm của nhân dân đối với Trương Định
- GV đặt câu hỏi – HS trả lời:
+ C1: Em có suy nghĩ như thế nào trước việc Trương Định
không tuân lệnh triều đình, quyết tâm ở lại cùng nhân dân chống
Pháp?
+C2 : Em biết thêm gì về Trương Định?
- GVNX và cung cấp thêm thông tin về Trương Định (SGV/11)
- GV gọi 1 HS đọc phần in đậm SGK
3 Củng cố, dặn dò:
+Dặn HS về xem lại bài+ TLCH/ SGK
+ GV n.x tiết học
- Quan sát – Lắng nghe
- Thảo luận nhóm
- Đại diện báo cáo – N.x
- Trả lời
- 1 HS đọc
IV Phần bổ sung :
Trang 15
1 Đọc lưu loát toàn bài.
- Đọc đúng các từ ngữ khó.
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài văn miêu tả quang cảnh làng mạc ngày mùa với giọng tả chậm rãi, dàn trải, dịu dàng; nhấn giọng những từ ngữ tả những màu vàng rất khác nhau của cảnh vật.
2 Hiểu bài văn:
- Hiểu các từ ngữ; phân biệt được sắc thái của các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc dùng trong bài.
- ND: Bài văn miêu tả quang cảnh làng mạc giữa ngày mùa, một bức tranh làng quê rất đẹp, sinh động và trù phú, qua đó thể hiện tình yêu tha thiết của tác giả với quê hương CLTT: - Đọc đúng và hiểu ND bài văn.
II ĐDDH :
- GV: +Tranh minh họa bài.
+Bảng phụ ghi đoạn đọc diễn cảm “Màu lúa chín … vàng mới”.
III Các HĐDH :
1 KTBC : Thư gửi các học sinh
- KT 3HS: ( đọc + TLCH/SGK)
GV n.x + Ghi điểm
2 HĐ dạy bài mới :
* GTB: GV dẫn lời g.t bài Quang cảnh làng mạc ngày mùa.
- HS đọc nối tiếp (3 lượt) + GV sửa sai
GV rút từ, giải nghĩa (Từ SGK+ Từø:Hợp tác xã)
Trang 16*MT : Trả lời được các câu hỏi SGK và nắm được nội dung
Chính - HS đọc y.c CH1 + HS thảo luậïn N2
Đại diện nhóm trình bày
Lớp n.x, bình chọn, tuyên dương
GV KL:
+ lúa - vàng + bụi mía - vàng xọng
+ nắng - vàng hoe + rơm, thóc - vàng giòn
+ xoan - vàng lịm + lá mít - vàng ối
+ tàu lá chuối - vàng ối + tàu đu đu,û lá sắn héo- v.
- 1 HS nêu CH2/SGK HS trao đổi N2
Gọi vài HS báo cáo + GV n.x, chốt ý
- 1 HS đọc Đ4 và CH3/SGK + HS trả lời
+ GVKL: Thời tiết của ngày mùa được m tả trong bài rất
đẹp.
- HS nêu + Trao đổi N2 + Đại diện báo cáo
GV chốt ý (phần MT)
HĐ3: Đọc diễn cảm
* MT : Đọc diễn cảm được bài văn miêu tả quang cảnh
làng mạc ngày mùa
+ HS đọc nối tiếp bài
+ GV h.d và đọc mẫu (bảng phụ)
+ HS đọc theo cặp + Thi đọc trước lớp
Lớp n.x, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò :
- Dặn HS về nhà đọc lại bài
-Chuẩn bị bài Nghìn năm văn hiến
- Trao đổi N2 – Báo cáo
- 4 HS đọc nối tiếp bài
- Quan sát
- Đọc theo cặp – Thi đọc trước lớp
IV- Phần bổ sung :
* KN: Giúp HS ôn tập, củng cố về:
- SS phân số với đơn vị.
- SS hai PS có cùng tử số.
CLTT: ( như trên )
Trang 17II ĐDDH: - HS: bảng con.
- GV: bảng phụ.
III Các HĐDH:
1 KTBC:
- HS1: Sửa BT1 Nêu cách SS hai PS khác MS?
- HS2: Sửa BT2 Nêu cách SS hai PS cùng MS
GV n.x, ghi điểm
2 HĐ dạy bài mới:
* GTB: ( GV nêu MT bài học )
HĐ1: SS phân số với 1
.BT1/VBT: Điền dấu < ,> , =.
- 1HS nêu yêu cầu – HS làm bài
- HS nêu miệng kq – Lớp nhận xét – GVKL
HĐ2: SS hai PS cùng tử số .BT2/VBT : SS hai PS. - HS nêu YC a – Lớp làm bảng con – GV nhận xét - GV: Muốn SS hai PS cùng tử số, ta làm ntn? HĐ3: .BT3/VBT : Điền dấu < , > , = - HS nêu YC bài tập – HS làm bài - 3HS lên bảng – Lớp NX - HS nêu lại cách SS hai PS khác MS HĐ4: BT4/VBT: Giải toán - 1HS đọc bài toán – GV HD cách làm - HS làm bài + 1HS làm bảng phụ - HS sửa bài bảng phụ + GVKL 3 Củng cố + Dặn dò: - GV: + Em hãy nêu cách SS PS với 1? + Muốn SS hai PS cùng tử số ta làm ntn? - BTVN: 1,2,4/SGK/7 - Nhận xét tiết học - 2HS làm bài – N.x - 1HS nêu y.c – Làm bài - Nêu k.quả – N.x - 1HS nêu y.c – Làm b.con - Trả lời - 1HS nêu y.c – Làm bài - 3HS lên bảng – N.x - Nêu cách SS hai PS khác mẫu số - 1HS đọc bài toán – Nghe - Làm bài + 1HS làm b.phụ - Sửa bài - Trả lời IV Phần bổ sung :
===============================
Tập làm văn :
Cấu tạo của bài văn tả cảnh
( SGK/11 - TG:40’ )
I Mục tiêu :
1 Nắm được cấu tạo 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài) của một bài văn tả cảnh.
Trang 182 Biết phân tích cấu tạo của một bài văn tả cảnh cự thể.
2 HĐ dạy bài mới :
* GTB: GV dẫn lời giới thiệu bài
HĐ1: Phần nhận xét
* MT : Nắm được cấu tạo 3 phần ( mở bài , thân bài , kết bài
) cuả một bài văn tả cảnh
BT1: - 1 HS đọc y.c+1 HS đọc bài văn +1 HS đọc chú
giải
- HS tìm hiểu nghĩa từ : “hoàng hôn”
BT2:
+ 1 HS nêu y.c Y.c HS trao đổi N6
+ GV gọi đại diện t.b + Lớp n.x + GV KL:
*, Quang cảnh làng mạc ngày mùa tả từng bộ phận của
cảnh:
- Giới thiệu m sắc bao trùm làng quê ngày mùa là màu
vàng.
- Tả các màu vàng rất khác nhau của cảnh, của vật.
- Tả thời tiết, con người.
* Hoàng hôn trên sông Hương tả sự thay đổi của cảnh theo
thời gian:
- Nêu nhận xét chung về sự yên tĩnh của Huế lúc hoàng
hôn.
- Tả sự thay đổi sắc màu của sông Hương từ lúc bắt đầu
hoàng hôn đến lúc tối hẳn
- Tả hoạt động của con người bên bờ sông, trên mặt sông lúc
bắt đầu hoàng hôn đến lúc thành phố lên đèn.
- Nhận xét về sự thức dậy của Huế sau hoàng hôn.
HĐ2: Ghi nhớ
* MT : Thuộc ghi nhớ về cấu tạo của một bài văn tả cảnh
- HS đọc ghi nhớ SGK
- GV cho HS HTL và nêu lại ghi nhớ
HĐ3: Luyện tập
* MT : Phân tích được cấu tạo của một bài văn tả cảnh cụ
thể
- 1 HS nêu y.c BT + 2 HS đọc bài văn
- HS trao đổi N2 + GV giúp đỡ cho HS yếu
- Đại diện báo cáo + Lớp n.x + GVKL
3 Củng cố, dặn dò :
+ 1 HS nhắc lại nội dung ghi nhớ
+ HD chuẩn bị bài tiết sau
+ GV nhận xét tiết học
- Lắng nghe
- 1 HS đọc y.c + HS đọc bài
- 1HS nêu y.c – Trao đổi N6
- Báo cáo – N.x
- 2HS đọc ghi nhớ
- Nêu lại ghi nhớ
- 1HS nêu y.c + 2HS đọc bài văn
Trang 19
-
O -Thứ sáu ngày 28 tháng 08 năm 2009 Luyện từ và câu : Luyện tập về từ đồng nghĩa ( SGK/13 - TG:35’ ) I Mục tiêu : 1 Tìm được các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc (3 trong 4 màu nêu ở BT1 ) và đặt câu với 1 từ tìm được ở BT1 (BT2) 2 Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài học 3 Chọn được từ thích hợp để hồn chỉnh bài văn (BT3) II ĐDDH : - GV: bảng phụ ghi BT1và BT3. III Các HĐDH : HĐ của thầy HĐ của trò 1 KTBC : “ Từ đồng nghĩa” +HS1: Thế nào là từ đồng nghĩa? VD ? +HS2: Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn? VD? +HS3: Thế nào là từ đồng nghĩa không hoàn toàn? VD? GV n.x + Ghi điểm 2.HĐ dạy bài mới : * GTB: ( GV nêu MT ) HĐ1: .BT1/VB1 * MT : Tìm được nhiều từ đồng nghĩa với những từ đã cho
- 1 HS nêu y.c
- GV HD mẫu 1 phần - HS làm bài
- Cho 2 đội tiếp sức sửa bài Lớp Nx GV KL:
a) Xanh:xanh tươi,xanh sẫm,xanh lơ,xanh nhạt,… non, lục,
ngọc, ngát, ngắt, rì, ngút ngàn, mướt, rớt, xao, rờn, mượt, bóng,
đen, xanh, …
b) Đỏ:đỏ chói, đỏ hoe, đỏ hoét,… lờm, lừ, lựng, ngầu, nhừ, ối,
quạch, rực, ửng, hồng, thắm, thẫm, sẫm, tía, đỏ, …
c) Trắng: trắng tinh, trắng muốt, trắng bóc,… ngà, ngần, nhởn,
lóa, xóa, lốp, phốp, bạch, bệch, hếu, mờ, dã, trẻo, trắng, …
d) Đen: đen sì, đen sịt, đen thui, thủi, trũi, nghịt, ngòm, nhẻm,
nhức, giòn, lánh, láy, đen,sì, sịt, kịt …
HĐ2: .BT2/VBT
* MT :Biết đặt câu với từ đồng nghĩa tìm được
- 1 HS nêu y.c
- HS làm bài + GV gọi nêu miệng k.q + GV n.x, bổ sung
- 3 HS trả bài
- Lắng nghe
- 1HS nêu y.c
- Làm bài – Sửa bài – N.x
- 1HS nêu y.c
- Làm bài + 1HS làm b.phụ
- Nêu k.quả – N.x
Trang 20 HĐ3: BT3/VBT
* MT : Biết được sự khác nhau giữa những từ đồng nghĩa khơng
hồn tồn để lựa chọn từ thích hợp với ngữ cảnh cụ thể
- 1 HS nội dung BT
- HS làm bài + 1 HS làm bảng phụ
- Lớp n.x bài bảng phụ GV KL:
( Suốt đêm thác réo điên cuồng Mặt trời vừa nhô lên Dòng
thác óng ánh sáng rực dưới nắng Tiếng nước xối gầm vang Đậu
“chân” bên kia ngọn thác, chúng chưa kịp chờ cho cơn choáng đi
qua, lại hối hả lên đường )
- 1 HS đọc lại k.q
- HS giải thích lí do không chọn các từ còn lại
3 Củng cố, dặn dò :
- BTVN: bài 2/ VBT
- GV n.x tiết học
- 1 HS nêu y.c và n.dung
- Làm bài + 1HS làm b.phụ
- N.x
- 1 HS đọc lại k.quả
- Giải thích lí do khôngchọn các từ còn lại
IV Phần bổ sung :
…
* KT: Phân số thập phân.
* KN: - Nhận biết các PSTP Biết đọc
- Nhận ra được: Có một số PS có thể viết thành PSTP ; biết cách chuyển các PS đó
2 HĐ dạy bài mới:
* GTB: ( GV nêu MT bài học )
HĐ1: Giới thiệu phân số thập phân
* MT : Hiểu được thế nào là PSTP
- GV g.thiệu ghi bảng: 103 , 1005 , … - YC HS đọc
- GV:Em có nhận xét gì về MS của các PS trên?
GVKL: Các PS có MS là 10, 100, 1000, … gọi là các PSTP.
- HS nhắc lại và cho VD
- 3HS làm bài – N.x
- Đọc các PS
- Có MS là 10, 100, 1000
- Nhắc lại
Trang 21- GV ghi VD có PS 35 và YC HS tìm PSTP bằng PS 35
+ 1HS nêu cách tìm
+ 1HS thực hiện: 35 = 3 x 2 5 x 2 = 106+ GV HS thực hiện tương tự cho các PS: 74 và20
125
- GV: + Để chuyển một PS thành PSTP ta làm ntn?
GVKL: - Có một số PS có thể viết thành PSTP.
- Khi muốn chuyển một Psthành PSTP ta tìm một số
nhân với mẫu để có 10, 100, 1000, … rồi lấy cả TS vàMS nhân với
số đó để dược PSTP.
HĐ2: Thực hànhVBT
* MT : Biết đọc , viết nhận biết PSTP & biết cĩ một số PS cĩ thể
viết thành PSTP ; biết cách chuyển các PS đĩ thành PSTP
Bài 1 : Đọc các PSTP.
- HS nêu YC – HS làm bài
- HS nêu miệng kq – Lớp nhận xét
Bài 2 : Viết các PSTP.
- HS nêu YC – GV đọc +HS làm bảng con
Bài 3 : Khoanh vào PSTP.
- HS nêu YC – HS làm bài + 1HS làm bảng phụ
- Sửa bài ở bảng phụ – GV kiểm tra kq
Bài 4 : Chuyển thành PSTP.
- HS đọc YC – GV h.dẫn mẫu câu a
- HS làm câu b – 1HS lên bảng sửa
- GV h.dẫn mẫu câu e – HS làm câu g – 1HS lên bảng sửa
- Lớp nhận xét
3 Củng cố + Dặn dò:
- GV: +Các PS ntn gọi là PSTP?
+ Muốn chuyển 1PS thành PSTP ta làm ntn?
- 1HS nêu y.c – Làm b.con
- 1HS nêu y.c – Làm bài
================================
Tập làm văn :
Luyện tập tả cảnh
( SGK/14 - TG: 40’ )
I Mục tiêu :
1 Từ việc phân tích cách quan sát tinh tế của tác giả trong đoạn văn Buổi sớm trên cánh đồng, HS hiểu thế nào là nghệ thuật quan sát và miêu tả trong bài văn tả cảnh.
Trang 222 Biết lập dàn ý tả cảnh một buổi trong ngày và trình bày theo dàn ý những điều đã quan sát.
II ĐDDH :
* GV: Bảng phụ
III Các HĐDH :
1 KTBC : HS nhắc lại cấu tạo bài văn tả cảnh.
*- Bằng cảm giác của làn da (xúc giác)
* Bằng mắt (thị giác)
.HĐ2: Lập dàn ý
* MT : Biết lập dàn ý tả cảnh một buổi trong ngày và trình bày
theo dàn ý những điều đã quan sát
BT2/VBT
+ HS nêu y.c – GV HD, phân tích y.c
+ HS nêu cảnh chọn tả
+ Dựa theo các ý đã q sát và cấu tạo bài văn tả cảnh để làm
bài
+ HS làm bài + 2 HS làm bảng phụ
+ GV và HS n.x bài bảng phụ
+ GV gọi thêm một vài HS nêu k.q + nhận xét, ghi điểm
3 Củng cố, dặn dò :
- Về nhà lập lại dàn y.ù
- Vài HS nêu k.quả – N.x
IV Phần bổ sung :
…
================================
Trang 23Kĩ thuật :
Đính khuy hai lỗ(T.1)
(SGK/4 – TG:35’)
I Mục tiêu:
* KT: Biết cách đính khuy 2 lỗ quy trình, đúng kĩ thuật.
* KT: Đính được khuy 2 lỗ.
* TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu thích SP làm ra.
II ĐDDH: * HS:Vải, chỉ khâu,kim khâu, bút chì,thước,kéo, 3 chiếc khuy 2 lỗ.
* GV: Sản phẩm may được đính khuy 2 lỗ; mẫu dính khuy 2 lỗ.
+ Một số khuy làm bằng vật liệu khác.
III Các HĐDH:
1.KTBC: KT dụng cụ học tập của HS
2.HĐ dạy bài mới:
* GTB: Giới thiệu sản phẩm : “Đính khuy 2 lỗ”+ Nêu
MT
HĐ1.
* MT : : Quan sát, nhận xét mẫu
Bước 1:
- HS quan sát mẫu khuy 2 lỗ H.1a/SGK.
- HS trao đổi về:hình dạng, kích thước, màu sắc…
- Báo cáo kq + Lớp nhận xét
- HS q.sát mẫu khuy 2 lỗ n.xét về h.dạng, k.thước…
Bước 2: (Thảo luận N2)
- HS q/sát mẫu đính khuy 2 lỗ H.1b/SGK và mẫu của GV
HS nêu n.xét về: đường chỉ đính khuy, khoảng cách các
khuy
Bước 3:
- HS q.sát mẫu đính khuy 2 lỗ trên sản phẩm áo, gối
HS nêu nhận xét: khoảng cách các khuy, so sánh vị trí
khuy và lỗ khuyết 2 nẹp áo
* GVKL: Khuy được làm bằng những vật liệu khác nhau như
nhựa, trai, gỗ,…; với nhiều màu sắc,kích thước, hình dạng
khác nhau…
HĐ2: Hướng dẫn thực hiện:
* MT: Biết cách đính khuy 2 lỗ
+ HS đọc mục II/SGK.
- GV: Nêu cách vạch dấu các điểm đính khuy ?
- HS thực hiện các thao tác B1 + GV theo dõi.
+ HS đọc mục 2 và quan sát H3,4,5,6/ SGK+ TLCH:
+Nêu các thao tác của việc chuẩn bị đính khuy?
+ Sau khi chuẩn bị xong, ta thực hiện đính khuy ntn?
+ Thao tác sau khi đính khuy là gì? Q.sát H5/SGK em hãy
nêu cụ thao tác quấn chỉ quanh chân khuy?
- HS đọc+ TLCH
- 1HS nhắc lại
Trang 24+Nêu thao tác đính khuy?
- Gọi 1 HS nhắc lại các thao tác đính khuy 2 lỗ! (Ghi nhớ
SGK).
3.Củng cồ dăn dò:
- VN thực hiện lại các thao tác đính khuy 2 lỗ
- Chuẩn bị tiết sau
IV Phần bổ sung:
1 Biết đọc đúng một văn bản khoa học thường thức có bảng thống kê
2 Hiểu nội dung bài: Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời Đó là một bằng chứng về
nền
Tu
ần 2
Trang 25văn hiến lâu đời của nước ta.
CLTT : Đọc đúng và hiểu ND bài.
II ĐDDH :
* GV: bảng phụ viết bảng thống kê; tranh “Văn miếu Quốc Tử Giám”
III Các HĐDH :
1 KTBC: Quang cảnh làng mạc ngày mùa
KT 3HS ( Đọc + TL CH/SGK)
GV n.x + Ghi điểm
2 HĐ dạy bài mới :
* GTB: GVg.thiệu tranh “ Văn miếu Quốc Tử Giám” dẫn lời
GTB
.HĐ1: luyện đọc
* MT : Đọc đúng các từ khĩ và hiểu nghiã một số từ trong bài
- GV đọc bài văn
- GV chia đoạn: Đ1: từ đầu … như sau
Đ2: bảng thống kê
Đ3: còn lại
- HS đọc mời + GV sửa sai
GV rút từ luyện đọc
GV rút từ ngữ (SGK)
- HS đọc N2
- 2 HS đọc lại bài
HĐ2: Tìm hiểu bài
* MT : Trả lời được các câu hỏi SGK và hiểu n dung bài
+ 1 HS đọc đoạn 1 + GV nêu CH1/SGK + HS trả lời
+ GV nhận xét, chốt ý
+ 1 HS đọc CH2/SGK + HS trao đổi N2
+ Đại diện báo cáo
GV KL: Triều đại tổ chức nhiều khoa thi nhất: triều Lê
-104
- Triều đại có nhiều tiến sĩ nhất: triều Lê - 1780 tiến
sĩ.
+ HS thảo luận 3 nhóm CH3/SGK Gọi đại diện báo cáo
+ GV N.xét, bổ sung
+ GV: Nội dung bài nói lên điều gì?
HĐ3: luyện đọc lại
* MT : Đọc đúng một văn bản khoa học thường thức
- 3 HS đọc nối tiếp bài
- GV h.d đọc bảng thống kê HS đọc N2 + thi đọc
trước lớp + GV nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò : Về nhà đọc lại bài, c.bị bài “Sắc màu em
- 2HS đọc lại bài
- 1HS đọc + Trả lời
- 1HS đọc CH2 + Trao đổi N2
Trang 26* KN: Giúp HS củng cố về:
- Viết các PSTP trên 1 đoạn của tia số.
- Chuyển 1 số PS thành PSTP.
- Giải bài toán về tìm giá trị một phân số của số cho trước.
2 HĐ dạy ïbài mới:
* GTB: ( GV nêu MT bài học )
.HĐ1: Viết PSTP trên tia số
* MT : Biết viết các PSTP trên một đoạn của tia số
- 1HS nêu YC + GVhướng dẫn HS làm mẫu: 94 (cho HS
nhận xét: để có mẫu là 100 thì 4 x ? = 100 , như vậy lấy
9
4 cùng nhân tử và mẫu cho ? )
- HS làm bài + 2HS làm bảng phụ (HS1: cột trái ; HS2: cột
phải)
- HS sửa bài – Lớp nhận xét
.Bài 3 (VBT) :Chuyển thành PSTP có mẫu số là 100.
- 1HS nêu YC + GV h.dẫn HS
- HS làm bảng con – GV nhận xét + Gọi HS nêu cách làm
.HĐ3: Tìm giá trị một PS của số cho trước
MT : Biết giải bài tốn về tìm giá trị một PS cuả số cho
- Làm b.con – Nêu cách làm
- 1HS đọc bài toán – Nêu cách
Trang 27trước
.BT4/SGK - Giải toán.
- 1HS đọc bài toán – GV h.dẫn HS phân tích bài và nêu
cách làm
- HS làm bài + 1HS làm bảng phụ
- HS sửa bài bảng phụ – GVKL
3 Củng cố + Dặn dò:
- HS2: làm BT5/SGK/9 – Lớp nhận xét + GV ghi điểm
2 Dạy học bài mới:
* GTB: ( GV nêu MT bài học )
HĐ1: Ôn tập về phép cộng và phép trừ hai phân số
Trang 28+ Lớp nhận xét.
- 1HS nêu YC – HS làm bài a , b(2 phép tính trên)
- Gọi 4HS sửa bài ở bảng – Lớp nhận xét – GVKL
- HS nêu cách tính
Bài 2: Tính.
- 1HS nêu YC – GV gọi HS nêu cách tính câu a,b
- Gọi 1HS nêu cách tính câu c
- HS làm bài – 3HS sửa ở bảng - Lớp nhận xét
Bài 3: Giải toán.
- 1HS đọc đề toán – HS phân tích đề và nêu cách tính
- HS làm bài + 1HS lên bảng phụ – HS sửa bài ở bảng phụ
- GV cho HS trao đổi để nhận ra số sách thư viện: 100100
- GV cho HS nêu cách giải khác
3 Củng cố, dặn dò:
+ GV: Muốn cộng, trừ hai PS cùng MS ta làm ntn?
Muốn cộng, trừ hai PS khác MS ta làm ntn?
- 1HS nêu y.c – Nêu cách tính
- 1HS nêu cách tính( thực hiện trong dấu ngoặc đơn trước).
- Làm bài – 3HS lên bảng – N.x
- 1HS đọc bài toán – Phân tích
- Làm bài – Sửa bài
* KT: Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệmxã hội về nam và nữ.
* KN: Phân tích lí do cá nhân quan niệm về nam và nữ.
* TĐ: Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới; Không phân biệt bạn nam, bạn nữ.
II ĐDDH:
* GV: phiếu học tập
II CÁC HĐDH:
Trang 29HĐ của thầy HĐ của trò
1 KTBC: “Nam hay nữ”.
+2 HS: Nêu sự giống và khác nhau các đặc điểm
về mặt sinh học và XH giữa nam và nữ ?
GV nhận xét + ghi điểm
2 HĐ dạy bài mới:
* GTB: ( GV dẫn lời từ bài cũ )
HĐ3: Thảo luận một số quan niệm về nam và nữ
MT:
- Nhận ra một số quan niệm XH về nam và nữ; sự cần thiết
phải thay đổi một số quan niệm này
- Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới; không
phân biệt bạn nam, bạn nữ
CTH:
- GV nêu câu hỏi + HS đưa thẻ
- GV quy định: ( Thẻ đỏ: đồng ý; Thẻ xanh: không đồng ý )
* CH: Bạn có đồng ý với những câu dưới đây không?
a Công việc nội trợ là của phụ nữ
b Đàn ông là người kiếm tiền nuôi cả gia đình
c Con gái nên học nữ công gia chánh, con trai nên học
kthuật
+ Thảo luận trước lớp:
* CH: Trong gia đình, những yêu cầu hay cư xử của cha mẹ
với con trai và con gái có khác nhau không và khác nhau ntn?
Như vậy có hợp lí không?
+ HS liên hệ:
1 Liên hệ trong lớp mình có sự phân biệt đối xử giữa HS nam
và HS nữ không? Như vậy có hợp lí không?
2 Tại sao không nên phân biệt giữa nam và nữ?
- HS Trình bày + Lớp nhận xét
GVKL: Quan niệm XH về nam và nữ có thể thay đổi Mỗi
HS đều có thể góp phần tạo nên sự thay đổi này bằng cách bày
tỏ suy nghĩ và thể hiện bằng hành động ngay từ trong gia đình,
trong lớp học của mình.
3 Củng cố + dặn dò: - Chuẩn bị bài tiết sau.
- Nhận xét tiết học
- 2HS trả bài
- Lắng nghe
- Đưa thẻ cho ý kiến
- Suy nghĩ, liên hệ TT
Trang 30-0 -Chính tả : (Nghe - Viết)
Lương Ngọc Quyến
( SGK/17 - TG:35’ )
I- Mục tiêu :
1 Nghe - viết đúng, trình bày đúng bài chính tả Lương Ngọc Quyến.
2 Nắm được mô hình cấu tạo vần Chép đúng tiếng, vần vào mô hình.
+ HS1: Viết từ:ghê gớm, bát ngát, nghe ngóng, kiên quyết…
+ HS2: Nêu quy tắc chính tả với g/gh, ng/ngh, c/k ?
- GV đọc bài viết nêu nội dung bài
- HS đọc thầm + GV phân tích từ khó
- GV nhắc nhở tư thế ngồi, ghi tên bài giữa dòng, tên riêng…
- GV đọc cho HS viết và soát lỗi
- HS đổi bài soát lỗi + GV thu bài chấm
.HĐ2: HD làm BTCT:
* MT : Nắm được mơ hình cấu tạo vần Chép đúng tiếng , vần
vào mơ hình
Bài 1: - 1 HS nêu y.c
- Gọi 1 HS làm mẫu 1 phần BT
- HS làm bài + 1 HS làm bảng phụ
- Lớp n.x bài bảng phụ + GV KL
Bài 2: - HS nêu yêu cầu.
- HS làm bài
GV KL:
+ Phần vần của tất cả các tiếng đều có âm chính.
+ Ngoài âm chính, một số vần còn có âm cuối.
(trạng, làng, …), âm đệm (nguyên, Nguyễn, khoa,
- Viết bài – Soát lỗi
- Đổi vở, soát lỗi
Trang 31( nguyên Nguyễn, huyện)
GVKL: Bộ phận quan trọng không thể thiếu trong tiếng
là âm chính và thanh Có tiếng chỉ có âm chính và thanh
3 Củng cố, dặn dò :
- Ghi nhớ mô hình cấu tạo vần
- nhận xét tiết học
IV Phần bổ sung:
………
………
………
-0 -Thứ tư ngày 02 tháng 9 năm 2009
( Nghỉ Lễ Quốc khánh – 2/9)2
1 Đọc trôi chảy, diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tha thiết.
2 Hiểu nội dung, ý nghĩa bài thơ: Tình cảm của bạn nhỏ với những sắc màu, những con
người và sự vật xung quanh, qua đó thể hiện tình yêu của bạn nhỏ với quê hương, đất nước.
3 Học thuộc lòng một số khổ thơ.
CLTT : - Đọc đúng bài thơ
- Hiểu nội dung, ý nghĩa bài thơ.
II ĐDDH :
* GV: bảng phụ ghi những câu thơ cần luyện đọc
III Các HĐDH :
1 KTBC : Nghìn năm văn hiến
3 HS đọc 3 đoạn + TLCH/SGK
GV n.x + Ghi điểm
2 Dạy học bài mới :
* GTB: Bài tập đọc hôm nay nói về tình yêu của một bạn
nhỏvới rất nhiều màu sắc Điều đặc biệt là sắc màu nào bạn
cũng yêu thích Vì sao lai như vậy? Đọc bài thơ Sắc màu em yêu
các em sẽ hiểu điều đó
Trang 32- 2 HS đọc nối tiếp bài HS q.s tranh
- 4 HS đọc mời (mỗi HS 2 khổ - 3 lượt)
GV rút từ khó, luyện đọc
GV rút từ ngữ (SGK)
- HS đọc theo cặp
- GV đọc toàn bài
HĐ2: Tìm hiểu bài
* MT :Trả lời được các câu hỏi SGK và nêu được n.d bài
+ 1 HS đọc bài + CH1/SGK HS TL + Lớp n.x + GV chốt
ý
+ 1 HS đọc CH2/SGK HS TL + Lớp n.x
+ GV KL:
- Màu đỏ: màu máu, màu cờ, màu khăn quàng.
- Màu xanh: màu của đồng bằng, rừng núi, biển cả và bầu
trời.
- Màu vàng: màu của lúa chín, của hoa cúc, của nắng.
- Màu trắng: màu của trang giấy, của hoa hồng bạch, mái tóc
HĐ3: Đọc diễn cảm và HTL
* MT : Đọc diễn cảm và HTL được một số khổ thơ yêu thích
- HS đọc lại bài
- GV h.d đọc d.c 2 khổ cuối (bảng phụ) + 1 HS đọc
- Lớp đọc N2 HS thi đọc trước lớp + Lớp n.x, tuyên dương
- GV y.c HS nhẩm HTL những khổ thơ mình thích
HS thi đọc trước lớp + Lớp n.x, bình chọn, tuyên dương
GV cho HS nêu ND bài thơ
3 Củng cố, dặn dò :
- 1HS đọc bài + CH1 – Trả lời
- 1HS đọc CH2 – Trả lời
- Trao đổi N2 – Báo cáo – N.x
================================
Trang 33* KN: - Nhận biết về hỗn số.
- Biết đọc, viết hỗn số.
* TĐ: Cẩn thận khi viết hỗn số.
- HS3: Nêu cách nhân , chia hai PS
Lớp nhận xét + GV ghi điểm
2 HĐ dạy bài mới:
* GTB: ( GV nêu MT bài học )
.HĐ1: Giới thiệu bước đầu về hỗn số
* MT : Nhận biết về hỗn số Biết đọc , viết về hỗn số
- GV đính 2 hình tròn và 34 h.tròn ở bảng + YC HS QS
- H: Trên bảng ,cô có bao nhiêu hình tròn?
GV: * Nóiø: có 2 và 34 h.tròn.
* Viết 2 34 hình tròn.
- Có 2 và 34 hay 2 + 34 , hay ta viết gọn là 2 34 .
- 2 34 gọi là hỗn số vài HS nhắc lại
* GV g.thiệu:
+ 2 34 đọc là: hai và ba phần tư.
+ 2 34 có phần nguyên là 1 ; phần PS là 34 .
* Em có nhận xét gì về PS 34 với 1 ?
GVKL: Phần PS của hỗn số bao giờ cũng bé hơn đơn vị.
+ GV HD cách đọc và viết hỗn số như SGK
+ GV HD cách đọc khác “ hai, ba phần tư”.
HĐ2: Thực hành(VBT)
* MT : Vận dụng những kiến thức vừa học để làm bài tập
Bài 1: Viết theo mẫu
- 2HS làm bài + 1HS nêu cách nhân, chia hai PS – N.x
Trang 34- 1HS nêu YC – GV h.dẫn bài mẫu
- HS làm bài – 3HS sửa ở bảng( viết, đọc) –Lớp NX
Bài 2: Viết hỗn số thích hợp.
-1 HS nêu YC – GV g.thiệu thêm về tia số
- HS làm bài + 1HS làm bảng phụ
- HS nhận xét bài bảng phụ – Sửa bài
GV kiểm tra kq
Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm
- HS nêu YC + n.dung bài
- GV HD ùHS làm
- HS làm bài + 1HS làm bảng phụ
3 Củng cố + Dặn dò:
Tập làm văên :
Luyện tập tả cảnh
( SGK/21 - TG:35’)
I Mục tiêu :
1 Biết phát hiện những hình ảnh đẹp trong hai bài văn tả cảnh Rừng trưa, Chiều tối.
2 Biết chuyển một phần của dàn ý đã lập trong tiết học trước thành một đoạn văn tả cảnh một buổi trong ngày.
II ĐDDH :
* GV: tranh rừng tràm
III Các HĐDH :
1 KTBC : 2 HS nêu lại dàn ý tả một buổi trong ngày
GV n.x, ghi đểm
2 Dạy học bài mới :
* GTB: Các em đã lập dàn ý của bài tả cảnh một buổi trong
ngày.Tiết học này các em sẽ tập chuyển một phần trong dàn ý
thành một đoạn văn hoàn chỉnh.
HĐ1: BT1/VBT
* MT : Biết phát hiện những hình ảnh đẹp trong hai bài văn tả
cảnh Rừng trưa , Chiều tối
- 1 HS nêu y.c + 2 HS đọc 2 bài văn Rừng trưa và Chiều
Trang 35- Cho HS xem tranh
- GV h.d (nếu HS lúng túng): Gợi ý cho HS tìm tất cả các
hình ảnh trong bài rồi chọn theo ý thích và nêu lí do (nếu có)
- HS làm bài + GV gọi (lần lượt) báo cáo + GV n.x, tuyên
dương
HĐ2: BT2/VBT
* MT :Biết chuyển một phần cuả dàn ý đã lập trong tiết học
trước thành một đoạn văn tả cảnh một buổi trong ngày
- 1 HS nêu y.c
- GV k.t dàn ý GV nhắc HS: nên chọn viết một phần
trong phần thân bài
- 1 HS làm mẫu: đọc dàn ý và nêu rõ ý nào cần chọn viết
- HS làm bài + 1 HS làm bảng phụ
- Lớp n.x bài bảng phụ + GV chốt ý
- GV gọi thêm 1 số HS nêu bài làm + GV n.x, bổ sung
3 Củng cố, dặn dò :
- Về nhà viết lại bài
- Về nhà quan sát cơn mưa
- Làm bài – Báo cáo – N.x
- Vài HS nêu bài làm – N.x
IV.Phần bổ sung:
…
===============================
Thứ sáu ngày 04 tháng 9 năm 2009
Luyện từ và câu :
Luyện tập về từ đồng nghĩa
( SGK/22 - TG:40’)
I Mục tiêu :
1 Biết vận dụng những hiểu biết đã có về từ đồng nghĩa, làm đúng các bài tập thực hành
tìm từ đồng nghĩa, phân loại các từ đã cho thành những nhóm từ đồng nghĩa.
2 Biết viết một đoạn miêu tả khoảng 5 câu có sử dụng một số từ đồng nghĩa đã cho.
* MT :Biết vận dụng những hiểu biết đã cĩ về từ đồng nghĩa ,
làm đúng các bài tập thực hành tìm từ đồng nghĩa , phân loại
- 2HS trả bài – N.x
- 1HS nêu y.c
Trang 36những từ đã cho thành những nhĩm từ đồng nghĩa
- 1 HS nêu y.c
- HS làm bài + 1 HS làm bảng phụ
- Lớp n.x bài bảng phụ
+ GV KL: ( mẹ, má, u, bu, mạ )
GV: Thế nào là từ đồng nghĩa?
HĐ2: BT2/VBT:
+ 1 HS nêu y.c + Thảo luận N2
+ 2 nhóm sửa bài
+ Lớp n.x, tuyên dương
GV KL:
* bao la mênh mông, bát ngát, thênh thang.
*- lung linh, long lanh, lóng lánh, lấp loáng, lấp lánh.
* vắng vẻ, hiu quạnh, vắng teo, vắng ngắt, hiu hắt.
.HĐ3: BT3/VBT:
* MT :Biết viết một đoạn văn miêu tả khoảng 5 câu cĩ sử dụng
một số từ đồng nghĩa đã cho
- GV nêu YC GV h.dẫn: chọn từ bất kì, không nhất thiết
phải cùng nhóm,có thể viết 4 câu hoặc nhiều hơn, gạch dưới
các từ chọn viết
- HS làm bài + 1 HS làm bảng phụ
- Lớp n.x bài bảng phụ + GV chốt ý, bổ sung
- GV gọi vài HS nêu bài làm + GV n.x, bổ sung
GV đọc đoạn viết hay cho HS nghe
3 Củng cố, dặn dò :
- Về nhà viết lại đoạn văn BT3
- GVNX tiết học
- Làm bài + 1HS làm b.phụ
- N.x
- 1HS nhắc lại
- 1HS nêu y.c – Trao đổi N2
- Sửa bài tiếp sức
- N.x
- 1HS nêu y.c
- Làm bài + 1HS làm b.phụ
- N.x, bổ sung
- Vài HS nêu bài làm
IV.Phần bổ sung:
…
* KT: Chuyển hỗn số thành phân số.
* KN: Biết cách chuyển một hỗn số thành PS.
* TĐ: Cẩn thận trong cách viết hỗn số, phân số.
CLTT: ( như trên )
II ĐDDH: - HS: bảng con.
- GV:bảng phụ , 3 tấm bìa hv.
III Các HĐDH:
Trang 37HĐ của thầy HĐ của trò
1 KTBC:
+ HS1: làm bài 1/SGK
+2 HS: làm bài 2/SGK
- Lớp nhận xét + GV ghi điểm
2 Dạy học bài mới:
* GTB: ( GV nêu MT bài học )
HĐ1: Hướng dẫn chuyển hỗn số thành phân số
* MT : Giúp HS biết cách chuyển một hỗn số thành PS
- GV: “Hỗn so á6 52 có thể chuyển thành PS nào?”
- GV HD HS làm theo cách cộng một số TN với một PS
2 58 = 2 + 58 = 2 x 8+58 = 218
- GV gợi ý HS nêu cách chuyển hỗn số thành phân số ( SGK)
- GV lấy VD – YC HS chuyển : 5 32 = ?
HĐ2: Thực hành (VBT)
* MT : Vận dụng những kiến thức vừa học để làm bài tập
Bài 1: Chuyển hỗn số thành phân số.
- 1HS nêu YC – GV g.thiệu mẫu
- HS lần lượt làm ở bảng con
+ GV nhận xét
Bài 2: Chuyển các hỗn số thành PS rồi thực hiện phép tính.
- 1HS nêu YC– HS làm bài
- Gọi 4HS lên bảng sửa – HS nhận xét + sửa bài
Bài 3: Chuyển các hỗn số sau thành PS rồi t hiện phép tính.
- 1HS nêu YC – HS làm bài + 1HS làm bảng phụ
- Nhận xét bảng phụ - GV KL
3 Củng cố + Dặn dò:
- Nêu cách chuyển hỗn số thành PS.
================================
Tập làm văn :
Luyện tập làm báo cáo thống kê
( SGK/23 - TG:35’ ) I- Mục tiêu :
Trang 381 Dựa theo bài Nghìn năm văn hiến, HS hiểu cách trình bày các số liệu thống kê và tác
dụng
của các số liệu thống kê (giúp thấy rõ kết quả, đặc biệt là những kết quả có tính so sánh).
2 Biết thống kê đơn giản gắn với các số liệu về từng tổ HS trong lớp Biết trình bày kết quả
thống kê theo biểu bảng.
2 Dạy học bài mới :
* GTB: Các em sẽ luyện tập thống kê các số liệu đơn giản và
trình bày kết quả
HĐ1: Nhận xét bảng thống kê
* MT :Dựa theo bài Nghìn năm văn hiến , HS hiểu cách trình
bày các số liệu thống kê Các em sẽ luyện tập thống kê các số
liệu đơn giản và trình bày kết quả theo biểu bảng
BT1/SGK
- 1 HS nêu y.cầu
+ GV gọi 1 số HS đọc (bảng phụ)
- GV n.x, sửa chữa (nếu có)
- GV y.c HS đọc thầm Y.c b/ và thảo luận N2
Gọi đại diện báo cáo + Lớp n.x + GV KL:
- GV nêu y.c c/ + HS trao đổi nhóm Gọi đ.d báo cáo + GV
KL:
+ Giúp người đọc dễ tiếp nhận thông tin, dễ so sánh
+ Tăng sức thuyết phuc …
HĐ2: Làm báo cáo thống kê - BT/VBT
* MT : Biết htống kê đơn giản gắn với các số liệu về từng tổ
trong lớp Biết trình bày kết quả thống kê theo biểu bảng
+ 1 HS nêu y.c + GV cung cấp số liệu HS Giỏi, Tiên
tiến
+ HS làm bài N6 + Gọi đ.d nhóm trình bày + Các
nhóm khác n.x + GV chốt ý
HS nêu lại tác dụng BTK: Thấy rõ kết quả, đặc
biệt là kết quả so sánh
3 Củng cố, dặn dò :
- GV n.x tiết học
- 2HS trả bài
- Lắng nghe
- 1HS nêu y.c và ý a
- Đọc thầm y.c b + Thảo luận
================================
Trang 39* HS: 2 khuy hai lỗ, kim,chỉ, vải, thước…
* GV: Bộ ĐDKT thêu may
III Các HĐDH:
1 KTBC: KT ĐDHT của HS.
2 HĐ dạy bài mới:
* GTB: (GV nêu mục tiêu bài học.)
HĐ3
* MT : : HS thực hành
- HS nhắc lại cách đánh khuy 2 lỗ –Lớp nhận xét
- GV nhắc lại một số điểm cần lưu ý khi đính khuy
- HS thực hành đính khuy 2 lỗ ngồi theo N2
- GV giúp HS còn thao tác chưa đúng kĩ thuật
HĐ4:
* MT : Đánh giá sản phẩm
- GV tổ chức HS trưng bày sản phẩm trên bảng
- GV giới thiệu các tiêu chuẩn đánh giásản phẩm
- HS nêu lại TCĐG ( bảng phụ)
- Gọi đại diện dựa vào tiêu chuẩn để đ.g sản phẩm của
bạn
- Bình chọn SP đẹp, đúng thao tác
- GV đánh giá chung và xếp loại
3 Củng cố, dặn dò:
- Chuẩn bị đồ dùng tiết sau
- Nhận xét tiết học
- Nêu tiêu chuẩn đánh giá
- N.xét, đánh giá
- Bình chọn
IV.Phần bổ sung:
…
-
O - Nhận xét của Tổ trưởng Nhận xét của Chuyên môn
Trang 401 Biết đọc đúng một văn bản kịch Cụ thể:
- Biết đọc ngắt giọng, đủ để phân biệt tên nhân vật với lời nói của nhân vật Đọc đúng ngữ điệu các câu kể, câu hỏi, câu khiến, câu cảm tronh bài.
- Giọng đọc thay đổi linh hoạt, phù hợp với tính cách từng nhân vật và tình huống căng thẳng, đầy kịch tính của vở kịch Biết đọc diễn cảm đoạn kịch theo cách phân vai.
2 Hiểu ý nghĩa phần 1 của vở kịch: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mưu trí trong cuộc đấu
Tu
ần 3