c Tính nồng độ mol/l của chất trong dung dịch sau phản ứng coi như thể tích dd không thay đổ?. Nồng độ mol hoặc mol/l của HCl trong dd đã dùng là Câu 2: Cho kim loại M tác dụng với Cl2
Trang 1u
: Ề
Ế Ứ Ầ Ắ
1/ Đặc điểm cấu tạo
Nguyên tử halogen có 7e lớp ngoài cùng ns2
np5, bán kính nguyên tử nhỏ, có độ âm điện lớn nên dễ nhận e, halogen có tính oxi hóa mạnh và là phi kim điển hình
Ion halogenua X- có mức oxi hóa thấp nhất nên thể hiện tính khử
2/ Lí tính
Màu sắc Xanh nhạt Vàng lục Đỏ nâu Tím than
3/ Tính oxi hóa của halogen
Kim loại Oxi hóa kim loại đến hóa trị
cao (trừ I2) có nhiệt độ 2Fe + 3Cl2
2FeCl3
Fe + I2 FeI2Phi kim Trừ N2, C, O2 H2 + Cl2 2HCl
2P + 3Cl2 PCl
3 hay PCl5Halogen tính
oxi hóa yếu Đẩy halogen tính oxi hóa yếu khỏi dung dịch muối Cl2 + 2NaBr
Br2 + 2NaCl
Br2 + 2NaI I
2 + 2NaBr Chất khử H2S, Fe2+, Na2SO3, SO2 FeCl2 + Cl2 2FeCl3
Br2 + SO2 + H2O H
2SO4 + 2HBr 4Cl2 + H2S + 4H2O H
2SO4 + 8HCl Dung dịch kiềm Loãng nguội hoặc đặc nóng 2KOH + Cl2 KCl + KClO + H
2O 6KOH + 3Cl2 ñ, t o
5KCl + KClO3 + 3H2O 2Ca(OH)2 + Cl2 CaCl
Câu 2 Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là
Câu 3 Thứ tự tăng dần độ âm điện của các halogen là
A F<Cl<Br<I B Br<Cl<F<I C I<Cl<Br<F D I<Br<Cl<F
Câu 4 Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các halogen là
A F<Cl<Br<I B Br<Cl<F<I C I<Cl<Br<F D I<Br<Cl<F
Câu 5 Có 7e ở lớp ngoài cùng, hóa tính đặc trưng của halogen là
A tính khử mạnh, dễ nhường 1e B tính khử mạnh, dễ nhận 1e
C tính oxi hóa mạnh, dễ nhận 1e D tính oxi hóa mạnh, dễ nhường 1e
Câu 6 Trong hợp chất, clo có thể có những số oxi hóa nào ?
A -1, 0, +1, +5 B -1, 0, +1, +7 C -1, +3, +5, +7 D -1, +1, +3, +5, +7
Câu 7 Chọn halogen có phản ứng mạnh nhất với H2
Câu 8 Trong phản ứng: Cl2 + H2O HCl + HClO, khí clo thể hiện tính
A oxi hóa B khử C khử và oxi hóa D axit
Câu 9 Chọn phản ứng trong đó halogen có tính khử:
I2 Br2 Cl2 F2 Tính oxi hóa tăng dần 2I- 2Br- 2Cl- 2F- Tính khử giảm dần
Trang 2u
Câu 11 Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế từ
A NaCl + H2SO4 đặc B HCl + KMnO4 C NaCl (điện phân) D F2 + KCl
Câu 12 Xét về tính oxi hóa – khử, axit clohidric
A chỉ có tính khử B chỉ có tính oxi hóa
C có cả tính oxi hóa và tính khử D không có tính oxi hóa và tính khử
Câu 13 Phản ứng nào dưới đây không xảy ra?
A NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO
3 B HCl + AgNO3 AgCl + HNO
3
C 2HCl + Cu CuCl
2 + H2 D 2HCl + FeS FeCl
2 + H2S Câu 14 Trong phòng thí nghiệm, điều chế HCl bằng phản ứng
A NaCl r + H2SO4 đặc B BaCl2 + H2SO4 C H2 + Cl2 D Cl2 + HBr
Câu 15 Nhận xét nào đúng về tính oxi hóa – khử của halogen?
A Clo, brom và iot chỉ có tính oxi hóa mạnh
B Tính khử giảm dần theo thứ tự clo, brom, iot
C Tính oxi hóa tăng dần theo thự tự là flo, clo, brom, iot
D Flo chỉ có tính oxi hóa, còn clo, brom, iot có cả tính khử và tính oxi hóa
Câu 16 Thực hiện phản ứng giữa 0,03g H2 với 0,71g Cl2 Nếu hiệu suất phản ứng đạt 40% thì thể tích sản phẩm khí sinh ra ở đktc là
A 0,448 lít B 0,1344 lít C 0,1792 lít D 0,672 lít
Dạng 1: iết
Câu 1 Viết phương trình hoàn thành chuỗi biến hoá: MnO2 Cl2KClO3 KClKOHKClO
Câu 2 Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi lần lượt cho Clo tác dụng với: Na, Mg, Al, Fe,
Cu, H2, H2O
Câu 3 Viết các phản ứng theo sơ đồ:
a Cl2 H2SO4 H2S HCl MnCl2
b NaOH Cl t2 ,0 NaCl H2 HCl CO2 NaHCO3
c HCl → Cl2→ FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3
d HCl → Cl2 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl → Ag
VD2: Một kim loại M có hoá trị II tạo với Clo hợp chất X trong đó Clo chiếm 63,964% về khối lượng
Tìm tên của kim loại M
Câu 1 Nung nóng 12,8 g Cu với clo dư, thu được muối CuCl2 Biết hiệu suất phản ứng là 83%
a Viết phương trình phản ứng xảy ra
b Tính khối lượng CuCl2 thu được
Câu 2 Cho 1,2 gam một kim loại R hoá trị II tác dụng hết với clo, thu được 4,75 gam muối clorua
a Xác định kim loại R
b Viết phương trình phản ứng xảy ra
Câu 3 Tính khối lượng natri và thể tích khí clo (ở đktc ) cần dùng để điều chế 4,68 g muối natri clorua
Biết hiệu suất phản ứng là 80%
Câu 4 Cần bao nhiêu gam KMnO4 và bao nhiêu mililit dung dịch HCl 1M để điều chế đủ khí clo tác dụng với Fe tạo nên 16,25g FeCl3?
Câu 5 Cho 20g hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với ddHCl dư thấy có 1g khí H2 bay ra Khối lượng
muối clorua tạo ra trong dd là bao nhiêu gam?
Câu 6 Tính nồng độ của 2dd HCl trong các trường hợp sau:
a) Cần phải dùng 150ml ddHCl để kết tủa hoàn toàn 200g dd AgNO3 8,5%
b) Khi cho 50g dung dịch HCl vào 1 cốc đựng NaHCO3 dư thì thu được 2,24 lít khí ở đktc
Trang 3u
Câu 7 Cho 69,6g MnO2 tác dụng hết với dd HCl đặc Toàn bộ lượng Cl2 sinh ra được hấp thụ hết vào
500ml dd NaOH 4M Xác định nồng độ mol/l từng chất trong dd sau phản ứng (V không đổi)
Câu 8 Cho 10(l) H2 và 6,72 (l) Cl2 (đktc) td với nhau rồi hoà tan sp vào 385,4g H2O thu được dd A Lấy 50g dd A cho td AgNO3 dư thu được 7,175g kết tủa Tính hiệu suất của phản ứng giữa H2 và Cl2
Câu 9 Đun nhẹ hỗn hợp MnO2 và HCl đặc Dẫn khí Cl2 sinh ra đi vào dung dịch NaI thì thu được 12,7g Iôt Khối lượng axit HCl bị oxi hoá bởi MnO2 là bao nhiêu gam?
Câu 10 Đốt cháy hoàn toàn 16,25g Zn trong bình chứa khí Cl2 dư Tính khối lượng k m clorua thu được
=====================================
: D – D –
Dạng 1: nh chất hóa học của axit clohid ic – mu i clo ua
VD: Có 5 ống nghiệm đựng dd HCl, nêu hiện tượng và viết ptpư xảy ra khi cho mỗi chất sau vào từng ống: Zn; Cu; AgNO3; CaCO3; CaS
n d ng
Câu 1: Viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) khi cho axit HCl tác dụng lần lượt với các chất
sau
a) K, Mg, Al, Fe, Zn, Cu, H2
b) Na2O, MgO, BaO, Al2O3, Fe2O3, ZnO, FeO, CuO
c) Rb2CO3, MgCO3, CaCO3, AgNO3
d) KOH, Al(OH)3, Fe(OH)2, Zn(OH)2, Cu(OH)2
e) MnO2, KMnO4, K2Cr2O7
Câu 2: Viết các phương trình phản ứng xảy ra cho các sơ đồ sau:
a) HCl Cl2 FeCl3 NaCl HCl CuCl2 AgCl
b) KMnO4Cl2HCl FeCl3 AgCl Cl2
- Quì tím nhận biết NaOH: xanh
- Dd HCl nhận biết Na2S: mùi trứng thối
- Dd AgNO3 nhận biết NaCl: kết tủa trắng AgCl
- Còn lại là: NaNO3
n d ng
Câu 1: Nhận biết các lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau:
1) Không giới hạn thuốc thử
a) KOH, NaCl, HCl b) KOH, NaCl, HCl, NaNO3
c) NaOH, NaCl, HCl, NaNO3, d) NaOH, NaCl, CuSO4, AgNO3
2) hỉ dùng 1 thu c thử
a) KI, NaCl, HNO3 b) KCl, H2SO4, BaCl2
Dạng 3: nh toán theo phương t ình hóa học
VD: Cho 69,6g MnO2 td hết với ddHCl đặc Toàn bộ lượng Cl2 sinh ra được hấp thụ hết vào 500ml dd
NaOH 4M Xác định nồng độ mol/l từng chất trong dd sau phản ứng (V không đổi)
n d ng
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 6 gam CuO vào lượng vừa đủ 400ml dung dịch HCl
Trang 4u
a) viết các phương trình phản ứng xảy ra?
b) Tính nồng độ mol dd axit đã dùng?
c) Tính khối lượng muói tạo thành sau phản ứng?
Câu 2: Cho 1,96 gam bột Fe vào 100 ml dung dịch CuCl2
a) Viết phương trình phản ứng?
b) Tính nồng độ mol dd CuCl2 đã dùng?
c) Tính nồng độ mol/l của chất trong dung dịch sau phản ứng (coi như thể tích dd không thay đổ)
Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 8 gam Fe2O3 bằng dd HCl 0,5M (đktc)
a) Tính khối lượng muối thu được?
b) Tính thể tích dd axit đã dùng?
c) Tính nồng độ mol/l của chất trong dd sau phản ứng (coi thể tích dd thay đổi không đáng kể)
Dạng 4: nh toán theo phương t ình hóa học (b i toán lư ng dư)
Câu 1: Cho 500 ml dung dịch HCl 1,4M phản ứng với 16 gam CuO thu được dung dịch A Xác định
khối lượng và nồng độ mol mỗi chất trong dung dịch A
Câu 2: Cho 500 ml dung dịch NaOH 1,8M phản ứng với 500 ml dung dịch FeCl3 0,8M thu được dung dịch A và chất rắn B Xác định khối lượng chất rắn B và nồng độ mol mỗi chất trong dung dịch A
Câu 3: Cho 69,6g MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư Dẫn khí thoát ra đi vào 500ml dung dịch NaOH 4M (ở nhiệt độ thường)
a) Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra
b) Xác định nồng độ mol của những chất có trong dung dịch sau phản ứng (thể tích dd thay đổi
không đáng kể)
Câu 4: Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1g NaOH Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch
thu được thì giấy quỳ tím chuyển sang màu nào? Vì sao?
Dạng 5: ác định tên
Câu 1: Cho 4,8 gam 1 kim loại R thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 4,48 lít khí
hiđro (đkc)
1 Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra và tính số mol hiđro thu được
2 Xác định tên kim loại R
3 Tính khối lượng muối clorua khan thu được
Câu 2: Cho 4,8g một kim loại A thuộc nhóm IIA vào 200g dung dịch HCl 20% thì thu được 4,48 lít khí
(đktc)
a Xác định tên kim loại A
b Tính nồng độ % các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng
Câu 3: Cho 10,8g một kim loại R ở nhóm IIIA tác dụng hết 500 ml d2 HCl thu được 13,44 lit khí (đktc)
a) Xác định tên kim loại R
b) Tìm nồng độ mol/l dung dịch HCl cần dùng
Dạng 6: B i toán hỗn h p
Câu 1: Cho 16g hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl thì thu được 8,96lit khí
ở đktc Tính khối lượng của Fe và Mg trong hỗn hợp trên
Câu 2: Để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Zn và ZnO người ta phải dung vừa hết 600ml dd HCl 1M và
thu được 0,2mol khí H2
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra, cho biết phản ứng nào là phản ứng oxh – khử
b) Xác định khối lượng của Zn và ZnO trong hỗn hợp ban đầu
Câu 3: Hoà tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ, thu được 1,12 l hidro
(đktc) và dd X Cho dd X tác dụng với dd NaOH lấy dư Lấy kết tủa thu được đem nung trong không khí
đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Tìm khối lượng chất rắn Y
Câu 4: Hoà tan 28,8 gam hỗn hợp bột Fe2O3 và Cu bằng dd HCl dư(không có oxi), đến khi phản ứng hoàn toàn còn 6,4 gam Cu không tan Tìm khối lượng Fe2O3 và Cu trong hỗn hợp ban đầu
Câu 5: Cho hỗn hợp gồm 3 kim loại A, B, C có khối lượng là 2,17 gam tác dụng hết với dung dịch HCl
tạo ra 1,68 lít H2 ở đktc Tìm khối lượng muối clorua trong dung dịch sau phản ứng
Trang 5u
Câu 6: Cho 0,56g hỗn hợp A gồm Mg và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được
224ml khí H2 đkc
a) Viết phương trình phản ứng và xác định vai trò của từng chất trong phản ứng
b) Tính thành phần % của từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu
===============================
: HIDROCLORUA – AXIT CLOHIDRIC – (tt)
B i toán hỗn h p
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 2,175g hh gồm 3 kim loại: Zn, Mg, Fe vào dd HCl dư thấy thoát ra 1,344 lit
khí H2 (đktc) Cô cạn dd thu được sau pư thì được m gam muối khan Giá trị của m là bao nhêu?
Câu 15: Khi điện phân dung dịch muối ăn bão hòa để sản xuất xút, người ta thu được 560 lít khí clo
(đktc) |Tính khối lượng muối ăn chứa 98% NaCl đã dùng để điện phân
Câu 16: Muối ăn bị lẫn các tạp chất là Na2SO4, MgCl2, CaCl2, CaSO4 Hãy trình bày phương pháp hóa
học để loại bỏ các tạp chất đó
Câu 17: Cho hỗn hợp gồm Cu, Mg vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít khí (đktc) không màu và một
chất rắn không tan B Dùng dung dịch H2SO4đặc nóng để hòa tan hoàn toàn chất rắn B thu được 2,24 lít khí SO2(đktc)
a Viết các phương trình phản ứng xảy ra
b Tính khối lượng hỗn hợp A ban đầu
Câu 18: Vì sao người ta có thể điều chế Cl2, Br2, I2 bằng cách cho hỗn hợp H2SO4đặc và MnO2 tác dụng với muối clorua, bromua, iotua nhưng không thể áp dụng phương pháp này để điều chế F2? Bằng cách nào có thể điều chế được F2? Viết các phương trình phản ứng xảy ra
Câu 19: Cho m gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và Zn tác dụng đủ V lít dung dịch HCl 0,5M, thu được 1,12 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch thu được 16,55 gam muối khan
a Tính V
b Tính m
ĐỀ Ể S ĐẲ Ă 2007
Câu 1: Khi cho 100ml dd KOH 1M vào 100ml dd HCl thu được dd có chứa 6,525 gam chất tan Nồng độ
mol (hoặc mol/l) của HCl trong dd đã dùng là
Câu 2: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được
muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loại M có thể là
Câu 3: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là
A NH3 và HCl B H2S và Cl2 C Cl2 và O2 D HI và O3
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn hh X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dd HCl 20%, thu được dd Y
Nồng độ của FeCl2 trong dd Y là 15,76% Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dd Y là
ĐỀ Ể S ĐẲ Ă 2009
Câu 1: Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
A Na2SO3 khan B dung dịch NaOH đặc C dung dịch H2SO4 đậm đặc D CaO
Câu 2: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:
A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2
C NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 D Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp khí
Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hh khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc)
Kim loại M là
Câu 4: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dd HCl, vừa tác dụng được với dd
AgNO3?
Trang 6Câu 2: Cho 2,13 gam hh X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu
được hh Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dd HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
2HCl + Fe FeCl2 + H2 14HCl + K2Cr2O7 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
6HCl + 2Al 2AlCl3 + 3H2 16HCl + 2KMnO4 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
Câu 1: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:
A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B FeS, BaSO4, KOH
C AgNO3, (NH4)2CO3, CuS D Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO
Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít
khí H2 (ở đktc) Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là
ĐỀ Ể S ĐẠ Ọ , ĐẲ Ă 2007, h i B
Câu 1: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là
Câu 2: Cho 1,67 gam hh gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dd HCl
(dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là
Câu 3: Nung 13,4 gam hh 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X
Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dd NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng
là:
Câu 4: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo
chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần
D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
ĐỀ Ể S ĐẠ Ọ , ĐẲ Ă 2008, kh i B
Câu 1: Cho biết các phản ứng xảy ra sau: 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3; 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2
Phát biểu đúng là:
A Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br - B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2
C Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+ D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
Câu 2: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với ddịch HCl (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của
m là
Trang 7u
Câu 3: Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với
dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc) Kim loại M là
Câu 4: Cho các phản ứng: (1) O3 + dung dịch KI → (2) F2 + H2O to
(3) MnO2 + HCl đặc to (4) Cl2 + dung dịch H2S → Các phản ứng tạo ra đơn chất là:
A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)
ĐỀ Ể S ĐẠ Ọ , ĐẲ Ă 2009, kh i B
Câu 1: Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O
(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O (d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
Câu 2: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có
trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch
AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
=====================================
SƠ ƢỢ Ề Ợ Ấ Ủ F – BROM – IOT
Ế Ứ Ầ Ắ
p chất có oxi của clo
- Nước Gia-ven: NaCl + NaClO + H2O
Có tính oxi hóa mạnh; được dùng tẩy trắng vải, sợi, giấy, thuốc sát trùng
- Clorua vôi: CaOCl2
Có tính oxi hóa mạnh; được dùng tẩy trắng, xử lí chất độc, tinh chế dầu mỏ
B DỤ
Dạng 1: iết
VD: Viết phương trình biểu diễn chuỗi biến hoá sau:
a) NaOH NaCl Cl2 FeCl3 Fe(NO3)3
Cho biết pư nào là pư oxi hóa – khử và vai trò của các chất tham gia pư oxi hóa- khử Hoàn thành
các pthh của các pư trên
Bài 2: Viết phương trình hoàn thành chuỗi biến hoá sau:
Trang 8B i 1 Cho các chất oxi hóa như: KMnO4, MnO2, K2Cr2O7 tác dụng lần lượt với dung dịch HCl
a Nếu các chất oxi hoá có khối lượng bằng nhau thì chọn chất nào có thể điều chế được lượng khí clo nhiều hơn?
b Nếu các chất oxi hoá có số mol bằng nhau thì chọn chất nào có thể điều chế được lượng khí clo
nhiều hơn?
Bài 2: Trong PTN có CaO, H2O, MnO2, H2SO470% (D = 1,61g/cm3) và NaCl Hỏi cần phải dùng những
chất gì và với lượng chất là bao nhiêu để điều chế 254g clorua vôi?
Bài 3: Đun nhẹ hỗn hợp MnO2 và HCl đặc Dẫn khí Cl2 sinh ra đi vào dung dịch NaI thì thu được 12,7g iot Tính khối lượng axit HCl bị oxi hoá bởi MnO2
Bài 4: Hoà tan 37,125g hỗn hợp các muối NaCl và NaI vào H2O Cho vừa đủ khí Cl2 đi qua dd rồi đem
cô cạn Nung chất rắn thu được cho đến khi màu tím bay ra hết, bã rắn còn lại sau khi nung có khối lượng
23,4g Thành phần phần trăm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu
Bài 5: Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1 g NaOH Nhúng giấy quì tím vào dd thu được
thì giấy quì tím chuyển sang màu gì?
Câu 6 Cho 5,1 gam hỗn hợp nhôm và magie tác dụng với khí clo dư (trong điều kiện không có oxi) thu
được 23,15 gam hỗn hợp hai muối clorua Thể tích khí H2 thu được khi hoà tan hết 10,2 gam hỗn hợp kim loại trên trong dung dịch HCl dư là bao nhiêu?
Câu 7: Oxit cao nhất của nguyên tố R có dạng R2O7 Hợp chất khí của nó với Hidro chứa 2,74% hidro về khối lượng
a Tìm tên R
b Nếu cho 0,25 mol đơn chất của R tác dụng với hidro (vừa đủ) thu được hợp chất khí Hòa tan khí
này vào nước thu được 200 g dung dịch axit Tính C% của dung dịch axit này
Câu 8: Cho 6,2g hỗn hợp 2 kim loại A, B thuộc nhóm IA tác dụng hoàn toàn với H2O thu được 2,24 lít
(đktc) Xác định A, B Biết A, B thuộc 2 chu kì liên tiếp
Câu 9: Hòa tan 174 g hỗn hợp 2 muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loaị kiềm vào dd HCl dư
Toàn bộ khí thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500 ml dd KOH 3 M Tìm tên kim lọai kiềm
Câu 10: Cho 2,12g muối cacbonat một kim loại hóa trị I tác dụng với dd HCl dư tạo ra 448ml khí (ở
đktc) Tìm CTPT của muối cacbonat
Câu 11: Cho một muối kim loại halogenua chưa biết hóa trị vào nước để được dung dịch X
- Nếu lấy 250ml dung dịch X (chứa 27 gam muối) cho vào dung dịch AgNO3 dư thì thu được 57,4 gam kết tủa
- Mặt khác điện phân ½ dung dịch X trn thì có 6,4 gam kim loại bm ở catot
Xác định công thức muối
Câu 12: Cho a gam 1 muối được cấu tạo từ một kim loại M có hóa trị 2 và một halogen X vào nước rồi
chia dung dịch làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 5,74g kết tủa
- Phần 2: Bỏ 1 thanh kim loại sắt vào Sau khi phản ứng kết thc thì khối lượng sắt tăng thêm 0,16g a) Xác định công thức muối ban đầu
b) Tính khối lượng a gam muối đã dùng
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 1,7g Hỗn hợp X gồm Zn và kim loại (A) ở phân nhóm chính nhóm 2 vào
dung dịch HCl thu được 0,672 lit khí H2 ( đktc ) Mặt khác nếu hòa tan hết 1,9g (A) thì dùng không hết 200ml dd HCl 0,5M Tìm tên kim loại A
=======================================
Trang 9Câu 4: Dãy hoá chất nào sau đây có thể dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm?
A MnO2 và dung dịch HCl loãng B KMnO4 và dung dịch H2SO4đ
C Dung dịch H2SO4 đ và NaCl rắn D MnO2, dung dịch H2SO4đ và NaCl rắn
Câu 5: Dung dịch HCl có thể thể hiện tính
A oxi hoá B khử C axit D axit, oxi hoá và khử
Câu 6: Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hết với dung dịch HCl đặc Thể tích khí Cl2 (đktc) thoát ra là
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HCl Sau phản ứng khối lượng dung
dịch tăng thêm 7 gam Số mol HCl đã phản ứng là:
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch HCl Sau phản ứng thu được 11,2 lít
H2 (đktc) Thành phần % về khối lượng của Mg trong hỗn hợp là
Câu 9: Mệnh đề nào sau đây kh ng đ ng với CaOCl2?
A Chất bột, màu trắng, luôn bốc mùi clo B Là muối kép của HCl và HClO
C Là chất sát trùng, tẩy trắng vải sợi D Là muối hỗn tạp của HCl và HClO
Câu 10: Brom (Br) có những tính chất hoá học tương tự với
A cacbon (C) B iôt (I) C nitơ (N) D natri (Na)
Câu 11: Trong các halozen sau, halozen nào thể hiện tính oxi hoá mạnh nhất?
Câu 12: Trong các phản ứng hoá học, flo
A chỉ thể hiện tính khử B chỉ thể hiện tính oxi hoá
C thể hiện tính oxi hoá và tính khử D không thể hiện tính oxi hoá và tính khử
Câu 13: Trong các axit sau, dung dịch axit nào không được chứa trong bình thu tinh?
Câu 14: Trong phản ứng Cl2 + H2O → HClO + HCl Clo là chất
A oxi hoá B oxi hoá và khử C khử D môi trường
Câu 15: Tính chất hoá học nào sau đây là tính chất chung của các halozen?
C Tác dụng mạnh với nước D Tính oxi hoá
Câu 16: Sục một lượng khí clo vừa đủ vào dung dịch chứa hỗn hợp NaBr và NaI, chất được giải phóng
là
A chỉ Br2 B chỉ I2 C Br2 và I2 D Cl2 và Br2
Câu 17: Trong các phản ứng hoá học, clo
A chỉ thể hiện tính oxi hoá B chỉ thể hiện tính khử
C thể hiện tính oxi hoá và tính khử D chỉ tác dụng với các đơn chất
Trang 10u
Câu 18: Trong các chất sâu đây, chất nào có thể nhận biết bằng hồ tinh bột?
Câu 19: Trong dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với clo?
A H2, Al, H2O B H2, H2O, O2 C NaCl, Mg, Br2 D NaF, H2, Al
Câu 20: Chất nào sau đây kh ng tác d ng với dung dịch HCl?
Câu 21: Cấu hình electron của ion Cl- là
A ns2np5 B 3s23p5 C 3s23p4 D 3s23p6
Câu 22: Nước Gia-ven là dung dịch gồm
A NaCl và NaClO3 B NaCl và NaClO C KCl và KClO3 D NaCl và KCl
Câu 23: Tính oxi hoá của các halozen giảm dần theo thứ tự:
A Cl2, F2, I2, Br2 B I2, Br2, Cl2, F2 C F2, Cl2, Br2, I2 D F2, Br2, I2, Cl2
Câu 24: Dãy chất nào sau đây gồm tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?
A Cu, Fe, CuO, Fe2O3 B Al, Fe, Al2O3, SO2
C Al, Fe, Fe2O3, Al2O3 D Al, Fe, NaOH, NaCl
Câu 25: Cho 5,6 gam sắt tác dụng hết với khí clo Khối lượng muối thu được là
Câu 26: Mệnh đề nào sau đây kh ng đ ng?
A Dung dịch HF có tính khử rất yếu B Dung dịch HF có tính axit mạnh hơn dd HCl
C Dd HCl vừa có tính axit, vừa có tính khử D Dung dịch HCl có tính khử yếu hơn dd HBr
Câu 27: Hoà tan hoàn toàn 5,4 gam nhôm bằng dung dịch HCl Thể tích khí hiđro thu được ở đktc là
A 6,72 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 8,96 lít
Câu 28: Thuốc thử có thể dùng để nhận biết các dung dịch HCl, H2SO4, NaCl và Na2SO4 là
A quỳ tím và dung dịch NaOH B quỳ tím và dung dịch BaCl2
C dung dịch BaCl2 và dung dịch NaCl D quỳ tím và dung dịch NaCl
Câu 29: Hoà tan hỗn hợp X gồm Fe và FeS bằng dung dịch HCl dư thì thu được 2,24 lít khí A (đktc)
Dẫn hỗn hợp A qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thu được 11,95 gam kết tủa màu đen Thành phần % theo khối lượng hỗn hợp X là
A 30,2% và 69,8% B 38,9% và 61,1% C 30,8% và 69,2% D 68,9% và 31,1%
Câu 30: Hoà tan hỗn hợp X gồm Fe và FeS bằng dung dịch HCl dư thì thu được 2,24 lít khí A (đktc)
Dẫn hỗn hợp A qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thu được 11,95 gam kết tủa màu đen Thành phần % theo thể tích hỗn hợp A là
A 50% và 50% B 40% và 60% C 70% và 30% D 75% và 25%
Câu 31: Phản ứng hoá học nào sau đây chứng tỏ HI có tính khử mạnh hơn các halogen khác?
A 8HI + H2SO4 → 4I2 + H2S + 4 H2O B 4HI + 2FeCl3→ 2FeCl2 + 2I2 + 4HCl
C 2HI → H2 + I2 D cả A, B, C
Câu 32: Trong phản ứng Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl Brom là chất
A oxi hoá B oxi hoá và khử C khử D môi trường
Câu 33: Cho các axit sau: HBrO (1); HBrO2 (2); HBrO3 (3) Sắp xếp theo chiều tính axit mạnh dần:
Trang 11u
Câu 36: Trong dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với iot?
A H2, Al, Mg B H2, H2O, Cl2 C NaCl, Mg, Br2 D NaBr, H2, Al
Câu 37: Sục khí clo vào dung dịch NaBr và NaI đến khi phản ứng hoàn toàn ta thu được 5,85g NaCl Số
mol của hỗn hợp NaBr và NaI có trong dung dịch ban đầu là
Câu 38: Cho 11,7g muối natri halogenua tác dụng hết với dung dịch AgNO3 thì thu được 28,7g kết tủa Muối natri halogenua là
Câu 39: Trong phòng thí nghiệm, khí Cl2 được điều chế bằng cách dùng chất oxi hoá mạnh để oxi hóa
Câu 40: Cho 1,2 gam một kim loại M (hóa trị II) tác dụng vừa hết với 1,12 lít khí Cl2(đktc) M là
Câu 41: Trong các hợp chất có oxi của clo, số oxi hóa của clo có thể có là
A -1; -3; -5; -7 B -1; +1; +3; +5 C +1; +3; +5; +7 D -1; +1; +3; +5; +7
Câu 42: Trong các tính chất sau, tính chất nào kh ng phải là tính chất của khí hiđroclorua?
A Làm đổi màu giấy quì tím ẩm B Tác dụng với CaCO3 giải phóng khí CO2
C Tác dụng với khí NH3 D Tan nhiều trong nước
Câu 43: Thuốc thử thường dùng để nhận biết ion clorua có trong dung dịch muối clorua là
Câu 44: Thành phần của nước clo gồm:
A Cl2, HClO, NaCl, H2O B HCl, HClO, H2O, HClO2
C Ca(OH)2,Cl2,CaOCl2, H2O D Cl2, HCl, HClO, H2O
Câu 45: Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng được với brom là:
A Dung dịch NaI, dung dịch KCl, Fe B Dung dịch KI, Fe, H2
C Cu, dung dịch NaCl, H2 D SO2, dung dịch NaOH, dung dịch NaF
Câu 46: Trong các hợp chất, flo luôn có số oxi hoá -1 vì flo là phi kim
C có độ âm điện lớn nhất D cả A, B, C đều đúng
Câu 47: Trong các dãy chất sau, dãy chất nào được sắp xếp theo chiều tăng của tính khử?
A HCl, HBr, HF, HI B HI, HBr, HCl, HF C HF, HCl, HBr, HI D HBr, HI, HF, HCl
Câu 48: Để điều chế HF người ta thường dùng dùng phản ứng:
A H2 + F2 → 2HF B 4HF + MnO2 → MnF2 + F2 + 2H2O
C 2NaF + 2H2O dpddmn 2NaOH + F2 + H2 D CaF2 + H2SO4 250 C 0 CaSO4 + 2HF
Câu 49: Phản ứng nào sau đây kh ng đ ng?
A 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 B 6HCl + 2Fe → 2FeCl3 + 3H2
B 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 D 2HCl + Fe → FeCl2 + H2
Câu 50: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử clo là
A ns2np5 B 3s23p5 C 3s23p4. D 2s22p5
Câu 51: Trong các hợp chất, số oxi hoá phổ biến của các nguyên tố clo, brom, iot là
A -1, 0, +2, +3, +5 B -1, +1, +3, +5, +7 C -1, 0, +3, +4, +5, +7 D -1, 0, +1, +3, +5, +7
Câu 52: Phản ứng nào sau đây không dùng để điều chế clo?
A Nhiệt phân KClO3 B Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
C Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl D Cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl
Trang 12u
Câu 53: Khí nào sau đây có thể dùng để diệt khuẩn và tẩy màu?
A Cl2 B O2 C CO2 D N2
Câu 54: Hoà tan hoàn toàn một đinh sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư Sản phẩm thu được là:
A FeSO4 và H2 B FeSO4, SO2 và H2O C Fe2(SO4)3 và H2 D Fe2(SO4)3, SO2 và H2O
Câu 55: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A cho ddHCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng B điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
C điện phân nóng chảy NaCl D cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
Câu 56: Axit nào sau đây có tính axit mạnh nhất
Câu 57: Axit clohidric tác dụng được nhóm chất nào sau đây
A CuO, Na, Al(OH)3 B Cu, NaOH, SO2 C Fe, Na2O, CO D Ag, CaO, CO2
Câu 58: Cho 4,8 gam magie tác dụng hết với dung dịch HCl 0,1M
a: Khối lượng khí hyđro thu được ở đktc là :
b: Thể tích dung dịch HCl đã dùng là:
Câu 59: Muối ăn có lẫn các tạp chất Na2CO3, MgCl2, CaCl2 Dùng hoá chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất trên
B i 1.Viết các pthh thực hiện các biến đổi dưới đây và ghi r điều kiện phản ứng (nếu có):
a NaCl→ Cl2 → CaOCl2 → CaCl2 → AgCl → Cl2 → Br2
b CaCO3 → CaCl2→ NaCl → NaOH → NaClO → Cl2→ NaClO
B i 2 Cho các chất: NaCl (r), MnO2 (r), NaOH (dung dịch), H2SO4 (dung dịch đặc), dd KOH, Ca(OH)2
(r) Từ các hóa chất đó có thể điều chế được các chất sau đây hay không? Nếu được hãy viết phương trình hóa học
a) Nước Gia-ven; b) Kali clorat; c) Clorua vôi; d) Oxi
B i 3 Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học:
a) NaCl, NaNO3, BaCl2, BaNO3
b) HCl , HNO3 , KCl , KOH
B i 4 Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các khí sau đựng trong các bình riêng biệt mất nhãn:
a) HCl, CO2, O2
b) HCl, Cl2, CO2, N2
B i 5 Bằng thí nghiệm nào có thể kiểm tra được khí nitơ có lẫn hay không tạp chất sau:
a) Clo b) Hiđro clorua
Viết các phương trình phản ứng
B i 6 Hoà tan hết 2,84 gam hỗn hợp 2 muối CaCO3 và MgCO3 bằng dung dịch HCl thu được 672 cm3khí CO2 (đktc) Tính phần trăm khối lượng CaCO3 trong hỗn hợp?
B i 7 Cho khí clo đi qua dung dịch natri bromua ta thấy dung dịch có màu vàng Tiếp tục cho khí clo đi
qua ta thấy dung dịch mất màu Lấy vài giọt dung dịch sau thí nghiệm nhỏ lên giấy quỳ tím thì giấy quỳ
hoá đỏ Hãy giải thích các hiện tượng và viết các phương trình phản ứng
B i 8 Cho 69,6 gam mangan đioxit tác dụng hết với dung dịch HCl đặc Toàn bộ lượng clo sinh ra được
hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch NaOH 4M Hãy xác định nồng độ mol của từng chất trong dung dịch
thu được sau phản ứng Coi thể tích dung dịch không thay đổi
B i 9 Cho 10,0 lit H2 và 6,72 lit Cl2 (đều ở đktc) tác dụng với nhau rồi hoà tan sản phẩm vào 385,4 gam nước, thu được dung dịch A Lấy 50,0 gam dung dịch A cho tác dụng với dung dịch AgNO3 (dư), thu được 7,175 gam kết tủa Tính hiệu suất của phản ứng giữa H2 và Cl2
Trang 13u
B i 10 Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg bằng dung dịch HCl dư Sau phản ứng, khối lượng dung
dịch tăng thêm 7,0 gam Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
B i 11 Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại kế tiếp thuộc phân nhóm IIA tác dụng với dung dịch HCl dư
thu được 4,48 lít H2 (đktc) Hãy xác định hai kim loại đó?
=================================
: – OZON
Ế Ứ Ầ Ắ
1 Oxi có tính oxi hoá mạnh:
Phản ứng với kim loại ( trừ Au, Ag, Pt…) Phản ứng với H2
Phản ứng với Phi kim ( trừ hal) Phản ứng với hợp chất có tính khử ( trừ hợp chất với flo)
2 Ozon có tính oxi hoá mạnh hơn oxi:
2Ag + O3 t0
Ag2O + O2
Ag + O2 không phản ứng
III B
Bài 1/ Có một hỗn hợp khí gồm oxi và ozon Hỗn hợp khí này có tỉ khối đối với hiđro bằng 18 Hãy xác
định thành phần phần trăm theo thể tích của hỗn hợp khí
DỤ
Bài 2/ Hỗn hợp khí A gồm có O2 và O3, tỉ khối của hỗn hợp khí A đối với khí H2 là 19,2 Hỗn hợp khí B gồm có H2 và khí CO, tỉ khối của hỗn hợp khí B đối với H2 là 3,6
a) Tính thành phần phần trăm theo thể tích của mỗi khí có trong hỗn hợp khí A và B
b) Một mol khí A có thể đốt cháy hoàn toàn bao nhiêu mol khí CO?
Bài 3/ Đốt cháy a gam cacbon trong oxi thu được 4,4 lít khí CO2 duy nhất Xác định giá trị của a cần
dùng?
Bài 4/ Cho 12 gam Mg tác dụng hoàn với 16 gam O2 Hỏi sau phản ứng thu được bao nhiêu gam oxit?
Bài 5/ Tỉ khối của hỗn hợp O2 và O3 so H2 bằng 20 Hỏi oxi chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích hỗn hợp?
Bài 6/ Một hỗn hợp khí gồm oxi và ozon có t khối hơi so với Hidro bằng 20 T ính thành phần phần
trăm theo thể tích của hổn hợp
Bài 7/ Dẫn 3,36 lit hỗn hợp khí (đktc) gồm oxi và ozon đi qua dd KI dư thấy có 12,7 gam chất rắn màu
đen tím Tính thành phần phần trăm theo thể tích các khí trong hỗn hợp
B Ắ
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng cuả nguyên tố oxi là:
A 2s22p2 B 2s22p3 C 2s22p4 D 2s22p5
Câu 2: Chọn phát biểu đúng:
A Oxi là chất khí không màu, có mùi xốc, hơi nặng hơn không khí
B Oxi là chất khí màu lục nhạt, không mùi, nhẹ hơn không khí
C Oxi là chất khí màu lục nhạt, có mùi xốc, nhẹ hơn không khí
D Oxi là chất khí không màu, không mùi, hơi nặng hơn không khí
Câu 3: Oxi tác dụng được với dãy chất nào sau đây?
A CO; CO2; C2H5OH; C; Fe B CO; S; C2H5OH; Cu; Fe
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, oxi được điều chế bằng cách:
A Nhiệt phân KMnO4 B Điện phân H2O
C Cho MnO2 tác dụng với HCl đặc D Cho KMnO4 tác dụng với HCl đặc
Câu 5: Dùng kim loại nào để nhận biết khí ozon và oxi?
Câu 6: Chất nào sau đây tác dụng được với oxi?
Câu 7: X2 là chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí X là
Trang 14Câu 10: Thể tích khí O2 (ở đktc) thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 4,74 gam KMnO4 là:
Câu 11: Chỉ ra nội dung sai
A Nguyên tử oxi có độ âm điện lớn (chỉ sau flo)
B Oxi là phi kim hoạt động hoá học, có tính oxi hoá mạnh
C Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt …)
D Oxi tác dụng với hầu hết các phi kim (trừ N2, khí hiếm)
Câu 12: Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào dưới đây?
Câu 13: Trong các cách dưới đây, cách nào được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
Câu 14: Sản xuất oxi từ không khí bằng cách
Câu 15: Chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là
Câu 16: Chỉ ra phương trình hoá học đúng, xảy ra ở nhiệt độ thường
C 2Ag + O3 → Ag2O + O2 D 2Ag + 2O2 → Ag2O + O2
Câu 17: Chỉ ra nội dung sai
A O3 là một dạng thù hình của O2 B O3 tan nhiều trong nước hơn O2
C O3 oxi hoá được tất cả các kim loại
D điều kiện thường, O2 không oxi hoá được Ag nhưng O3 oxi hoá được Ag
Câu 18: Đơn chất O2 và O3 là thù hình của nhau vì:
Câu 19: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không dùng để điều chế oxi trong phòng thí
C 2H2O dien phan 2H2 + O2 D 2Cu(NO3)2 t o 2CuO + 4NO2 + O2
Câu 20: Khi nhiệt phân 24,5 gam KClO3 thu được V lít khí (đktc) Giá trị của V là:
Câu 21: Đốt 13 gam một kim loại hóa trị II trong khí oxi dư đến khối lượng không đổi thu được chất rắn
X có khối lượng là 16,2 gam Kim loại đó là: (Cho Zn=65, Fe=56, Cu=64, Ca=40)
Câu 22: Phản ứng không xảy ra là
Trang 15u
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn m gam cacbon trong V lít khí oxi dư (đktc), thu được hỗn hợp khí X có tỉ
khối đối với oxi là 1,25 Thành phần % theo thể tích của CO2 trong hỗn hợp X là:
Câu 25: Để oxi hóa hoàn toàn 3,24 gam một kim loại R thì cần vừa đủ 2,016 lít khí oxi (đktc) Kim loại
R là:
Câu 26: Cho phản ứng: FeS2 + O2
Câu 28: Tiến hành phân hủy hết m gam ozon thì thu được 94,08 lít khí oxi (ở đktc) Giá trị của m là:
Câu 29: Biết rằng tỉ khối hơi của hỗn hợp X gồm oxi và ozon đối với khí metan là 2,4 Phần trăm theo
thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp X là:
Câu 30: Cho 6 gam một kim loại M có hóa trị không đổi tác dụng với oxi tạo ra 10 gam oxit Công thức
oxit của kim loại M đó là:
Câu 31 Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
C tính axit mạnh D vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
Câu 34 Trong những câu sau đây, câu nào sai khi nói về tính chất hoá học của ozon ?
A Ozon kém bền hơn oxi B Ozon oxi hoá tất cả các kim loại kể cả Au và Pt
C Ozon oxi hoá Ag thành Ag2O D Ozon oxi hoá ion I- thành I2
Câu 35 Trong các phản ứng điều chế oxi sau đây, phản ứng nào không dùng để điều chế oxi trong
Câu 36 Hãy ghép cấu hình electron với nguyên tử thích hợp:
Cấu hình electron Nguyên tử
A 1s22s22p5 a) Cl
B 1s22s22p4 b) S
C 1s22s22p63s23p4 c) O
D 1s22s22p63s23p5 d) F
Câu 37 Khí N2 bị lẫn tạp chất là khí oxi Chọn cách nào sau đây để loại bỏ oxi thu được N2 tinh khiết?
A Cho hỗn hợp đi qua kiềm B Cho hỗn hợp đi qua phot pho
C Cho hỗn hợp đi qua H2SO4 đặc D Cho hỗn hợp đi qua CuO, đun nóng
Câu 38 Khác với nguyên tử O, ion O2- có:
A Bán kính ion nhỏ hơn và ít electron hơn B Bán kính ion nhỏ hơn và nhiều electron hơn
C Bán kính ion lớn hơn và ít electron hơn D Bán kính ion lớn hơn và nhiều electron hơn