[r]
Trang 1h×nh häc 7
Bµi gi¶ng
Gi¸o viªn thùc hiÖn : Lý H¶i qu©n
tr êng thcs thôy hµ
THCS ThÞ trÊn Diªm §iÒn, ngµy 21 th¸ng 03 n¨m 2009
Trang 2AB = CD (vì có cùng độ dài 3,5cm)
A 3,5 cm B
500
O’
y’
C 3,5 cm D
(vì có cùng số đo độ 500)
xOy=x'O'y'
So sánh AB và CD, xOy và x'O'y'
A
A’
B’
C’
Trang 3a H y dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo ã
các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Nhóm 1 – 2 đo các cạnh
AB = A’B’ =
AC = A’C’ =
BC = B’C’ =
Cho ABC và A’B’C’.
A
B
C A’
2,4cm 2,4cm
Nhóm 3 – 4 đo các góc
b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằ bằng nhau
Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :
cm
90
60 50 80
40 70
30 20 10
120130 100110
15 01 60
170
140
120
130
100
140
110
150
160
170
60
50
80
70
30
20
10
40
Trang 4a H y dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo ã
các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Nhóm 1 – 2 đo các cạnh
Nhóm 3 – 4 đo các góc
AB = A’B’ =
AC = A’C’ =
BC = B’C’ =
A
B
C A’
2,4cm 2,4cm 3,8cm 3,8cm
A
Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :
b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằ bằng nhau
Cho ABC và A’B’C’.
Trang 5a H y dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo ã
các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Nhóm 1 – 2 đo các cạnh
Nhóm 3 – 4 đo các góc
AB = A’B’ =
AC = A’C’ =
BC = B’C’ =
Cho ABC và A’B’C’.
A
A’
2,4cm 3,8cm
2,4cm 3,8cm 4,4cm 4,4cm
B
Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :
AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’C’
b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằ bằng nhau
Trang 6a H y dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo ã
các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Nhóm 1 – 2 đo các cạnh
Nhóm 3 – 4 đo các góc
AB = A’B’ =
AC = A’C’ =
BC = B’C’ =
A
850 850
Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :
AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’C’
b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằ bằng nhau
Cho ABC và A’B’C’.
90
60
50
80 40
70
30
20
10 0
120
130
10 011
0
150
160
170 140
180
130
10 0
140
150
160 170 180
50
30 20 10 40 0
A’
90
60
50
80 40
70
30
20
10 0
120
130
10
10
150
160
170 140
180
130
10 0
140
150
160 170 180
50
30 20 10 40 0
2,4cm 3,8cm
2,4cm 3,8cm 4,4cm 4,4cm
Trang 7a H y dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo ã
các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Nhóm 1 – 2 đo các cạnh
Nhóm 3 – 4 đo các góc
AB = A’B’ =
AC = A’C’ =
BC = B’C’ =
A
B
C
A’
850 850
600 600
Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :
AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’C’
b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằ bằng nhau
Cho ABC và A’B’C’.
90
60 50 80
40 70
30 20 10
120 130
100 110
150
160
170
140
120
100
140
110
150
160
170
60 50
80
70
30
20
10
40
90
60 50 80
40 70
30 20 10
120 130
100 110
150
160
170
140
120
100
140
110
150
160
170
60 50
80
70
30
20
10
40
2,4cm 3,8cm
2,4cm 3,8cm 4,4cm 4,4cm
Trang 8a H y dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo ã
các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Nhóm 1 – 2 đo các cạnh
Nhóm 3 – 4 đo các góc
AB = A’B’ =
AC = A’C’ =
BC = B’C’ =
A
A’
850 850
600 600
350 350
Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :
AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’C’
A A B B ', C C '
b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằ bằng nhau
Cho ABC và A’B’C’.
100 110 120
100
140
110
150
160
170
60 50
80
70
30
20
10
40
90
60
120
100 110 120
100
140
110
150
160
170
60 50
80
70
30
20
10
40
2,4cm 3,8cm
2,4cm 3,8cm 4,4cm 4,4cm
Trang 9a H y dùng th ớc chia khoảng và th ớc đo góc để đo ã
các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Hoạt động nhóm
Nhóm 1 – 2 đo các cạnh
Nhóm 3 – 4 đo các góc
AB = A’B’ =
AC = A’C’ =
BC = B’C’ =
Cho ABC và A’B’C’.
A
A’
Nhóm 1 – 2 : Nhóm 3 – 4 :
AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’C’
850 850
600
600
350 350
ABC và A’B’C’ có
mấy yếu tố bằng nhau ? Mấy yếu tố về cạnh, mấy yếu tố về
góc ?
Hai tam giác bằng nhau - các c nh t ơng ứng bằng nhauạ
- các góc t ơng ứng bằng nhau
A A B B ', C C '
b Tìm những cặp cạnh b ng nhau, những cặp góc ằ bằng nhau
2,4cm 3,8cm
2,4cm 3,8cm 4,4cm 4,4cm
Trang 10Hai tam giác bằng nhau
- các góc t ơng ứng bằng nhau
•Bài tập 1 :
a Hai tam giác ở các hình 1, 2, 3 có bằng nhau không
?
Giải :
a Hai tam giác ở hình 1 bằng nhau
Hai tam giác ở hình 2 bằng nhau
Hai tam giác ở hình 3 không bằng nhau
b, Đỉnh của TG
thứ nhất Đỉnh t ơng ứng của TG thứ 2
Hình 1
Hình 2
A B C H R Q
K M N P Q R
K N
M
C
B A
R P
Hình 1
Hình 2
H
Hình 3
F D
E
G
K
b Kể tên các đỉnh t ơng ứng của các tam giác bằng nhau đó
Trang 11Hai tam giác bằng nhau - các c nh t ơng ứng bằng nhauạ
- các góc t ơng ứng bằng nhau
2 Kí hiệu
Tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ kí hiệu là :
AB = A’B’ , AC = A’C’ , BC = B’C’
* Quy ớc: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam
giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh t ơng ứng đ ợc
viết theo cùng thứ tự
Vậy :
A A B B ', C C '
ABC =
A
C
B
A’
C’
B’
A’B’C’
Trang 12Hai tam giác bằng nhau
- các góc t ơng ứng bằng nhau
* Bài tập 2: Dùng kí hiệu viết hai tam giác bằng nhau ở các hình sau đây
Giải : Hai tam giác ở các hình 1, 2 bằng nhau
Đỉnh của
TG thứ nhất
Đỉnh t ơng ứng của TG thứ 2
Hình 1
Hình 2
2 Kí hiệu
Tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ kí hiệu là
KMN = ABC
PQR = HRQ
* Quy ớc: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam
giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh t ơng ứng đ ợc
viết theo cùng thứ tự
Kí hiệu tam giác bằng
nhau
ABC = A’B’C’
K N
M
C
B A
R P
Hình 1
Hình 2
Trang 13Hai tam giác bằng nhau - các c nh t ơng ứng bằng nhauạ
- các góc t ơng ứng bằng nhau
2 Kí hiệu
Tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ kí hiệu là
* Quy ớc: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam
giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh t ơng ứng đ ợc
viết theo cùng thứ tự
Bài tập 3: Cho hình vẽ bên
a DFE và MNO có bằng nhau hay không ? Nếu có, h y ã
viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó
DFE = MNO
b H y tìm :ã
- Đỉnh t ơng ứng với đỉnh D
- Góc t ơng ứng với góc F
- Cạnh t ơng ứng với cạnh EF
là đỉnh M
là góc N
là cạnh ON
c Điền vào chỗ trống cho thích hợp:
EFD = => EF = ONM ON
ABC = A’B’C’
N
F
D
F
E
M N
O
Trang 14Hai tam giác bằng nhau
- các góc t ơng ứng bằng nhau
2 Kí hiệu
Tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ kí hiệu là
* Quy ớc: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam
giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh t ơng ứng đ ợc
viết theo cùng thứ tự
Bài tập 4
A
F
D
E
800 400
3,5 cm
ABC = A’B’C’
Giải
=> BC = EF ( hai cạnh t ơng ứng )
do EF = 3,5 cm => BC = 3,5 cm
Vì
( hai góc t ơng ứng )
ABC = DEF
D
Tính BC = ? D ?
Trang 15các em học đ ợc kiến
thức gì ?
1 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau
2 Kí hiệu hai tam giác bằng nhau
Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh t ơng ứng đ ợc viết theo cùng thứ tự
* Quy ớc
Bài tập về nhà Học thuộc lí thuyết
Làm bài tập 11, 12, 13, 14 SGK ; 22, 23, 24 SBT
hai tam giác bằng nhau
em giải những dạng bài tập nào
?
Hai tam giác bằng nhau - các c nh t ơng ứng bằng nhauạ
- các góc t ơng ứng bằng nhau
Trang 16§é dµi c¹nh AC = ……
?
Chu vi ABC = ……
?
6
4
5
4 cm
12 cm
T
? BAC =…
? DFE =….
1
o
2
? Tam gi¸c DEF lµ tam gi¸c vu«ng
EFD
? BCA = .
A
5 cm
4 cm
E
¤ ch÷ tõ ch×a khãa
Tªn cña mét nhµ To¸n häc
Trang 17một tr ờng học nhận phụ nữ vào học Nhà toán
học Py ta go đ mở một tr ờng học nh vậy ã
Py ta go sinh tr ởng trong một gia đình quý tộc ở
đảo Xa-mốt, một đảo giàu có ở ven biển Ê-giê thuộc
Địa Trung Hải.
Mới 16 tuổi cậu bé Py ta go đ nổi tiếng về trí ã
thông minh khác th ờng Cậu theo học nhà toán học
nổi tiếng Ta-let, và chính Ta-lét cúng phải kinh ngạc
về tài năng của cậu.
Để tìm hiểu nền khoa học của các dân tộc, Py ta go đ dành nhiều năm đến ấn Độ, Ba ã
bi lon, Ai Cập và đ trở lên uyên bác trong hầu hết các lĩnh vực quan trọng : số học, hình ã
học, thiên văn, địa lí, âm nhạc, y học, triết học.
Py ta go đ chứng minh đ ợc tổng ba góc của một tam giác bằng 180 ã 0, đ chứng minh ã
hệ thức giữa độ dài các cạnh của tam giác vuông.
Py ta go cũng để lại nhiều câu châm ngôn hay Một trong những câu châm ngôn đó
là :”Hoa quả của đất chỉ nở một hai lần trong năm, còn hoa quả của tình bạn thì nở suốt bốn mùa
Trang 18C¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o cïng tËp thÓ häc sinh líp 7b
Tr êng thcs thôy h¶i