- Díi líp lµm vµo vë bµi tËp... Giíi thiÖu bµi..[r]
Trang 1? Trong tiếng nơ âm nào đã học.
- Hôm nay cô dạy với các em chữ ghi
xuôi và một nét móc hai đầu
- Hãy tìm cho cô chữ n trong bộ chữ
Trang 2- Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ.
- Gọi Hs đọc lại cả bài
? Cô vừa dạy chúng ta âm gì mới
d Luyện viết bảng con.
- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết
- Chỉ bảng yêu cầu Hs luyện đọc
- Sau mỗi em đọc có uốn nắn sửa sai
- Đọc SGK
b Luyện đọc câu ứng dụng.
- Yêu cầu Hs quan sát tranh
Trang 3c Luyện viết vào vở tập viết.
- Gọi Hs đọc bài viết ở vở
Toán Bằng nhau- dấu bằng.
I Mục tiêu
Nhận biết đợc sự bằng nhau về số lợng, biết mỗi ssố luôn bằng chính nó
Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu bằng để so sánh số lợng
1 Giới thiệu bài: Bằng nhau.
2 Nhận biết quan hệ bằng nhau.
- Hs làm bài
- Hs khác nhận xét
Trang 4- Cô có 3 bông hoa và 3 cái lọ Bạn
nào hãy so sánh cho cô xem số hoa và số
lọ nh thế nào? Tại sao?
a Giới thiệu 4 = 4
- Chúng ta đã biết 3 = 3 Vậy 4 = 4 có
đúng không? Vì sao?
b Đính tranh nh SGK lên bảng để nối
và rút ra kết luận.
? Ta viết 4 = 4 nh thế nào
- Viết mẫu 4 = 4( viết số 4 rồi viết
tiếp dấu bằng tiếp theo lại viết số 4)
? Vậy 2 có bằng 2 không
5 = 5?
- Dấu = ta gọi là dấu bằng gồm 2 nét
song song ngắn nằm ngang bằng nhau
- Mỗi số bằng chính nó và ngợc lại
3 Luyện tập.
Bài 1( 22): Nêu yêu cầu bài tập.
- Cả lớp quan sát viết bài vào vở bài
tập
Quan sát uốn nắn Hs viết, sửa sai
Bài 2(22): Nêu yêu cầu.
? Hình đầu tiên có 5 chấm trắng và 5
chấm đen ta nói nh thế nào
- Tơng tự Hs làm tiếp các phần còn
lại
3 = 3
- Số hoa và số lọ bằng nhau, vì 1 bông hoa cắm vào 1 cái lọ thì không thừa ra cái lọ nào và cũng không thừa ra bông hoa nào
- Đúng Vì cứ 1 thìa cho vào 1 cốc, không thừa ra cái cốc hay cái thìa nào 4 cái cốc bỏ vào đố là 4 cái thìa
- Nối 1 ô xanh với 1 ô trắng không có ô nào thừa ra ta nói 4 = 4
- Quan sát Gv viết mẫu
- Cả lớp viết bảng con: 4 = 4
2 = 2
5 = 5
- Đọc : dấu bằng
1 = 1, 2 = 2, 3 = 3, 4 = 4
Viết dấu bằng.
- Viết từng dòng theo mẫu
Viết theo mẫu.
So sánh các nhóm đồ vật với nhau rồi ghi kết quả vào ô trống
- Số chấm trắng và số chấm đen bằng
5 = 5 2 = 2 1 = 1
Trang 5Viết theo mẫu.
-Hs đổi chéo vở kiểm tra
Đạo đức Gọn gàng sạch sẽ ( tiết 2)
Trang 6? Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ có tác
dụng gì
? Em đã làm gì để có cách ăn mặc
gọn gàng sạch sẽ
- Nhận xét ghi điểm
B Bài mới.
Hoạt động 1: Hát bài " Rửa mặt nh
mèo".
- Gv bắt nhịp cho cả lớp cùng hát
? Bạn mèo trong bài hát có sạch
không ? Vì sao em biết?
? Rửa mặt không sạch nh mèo có
tác hại gì
Hàng ngày các em phải làm vệ
sinh cá nhân ăn ở sạch sẽ để mội
ngời khỏi cời chê.
Hoạt động 2: Kể về việc mình đã thực
hiện ăn mặc gọn gàng sạch sẽ.
- Chọn một số em ăn mặc gọn gàng
sạch sẽ Nói cho cả lớp biết mình đã
thực hiện ăn mặc gọn gàng sạch sẽ nh
thế nào?
- Nhận xét , tuyên dơng Hs gọn
gàng
Hoạt động 3: Làm bài tập 3.
- Cả lớp quan sát tranh- Trả lời câu
hỏi
? ở từng tranh các bạn đang làm gì?
Các em cần làm nh bạn nào? Tại sao?
Hàng ngày các bạn cần làm nh
bạn trong tranh1, 4, 3, 5, 7, 8 để
có đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ.
IV Củng cố, dặn dò
- Đọc ghi nhớ cuối bài
-Thực hành ăn mặc gọn gàng sạch
sẽ
- 2 Hs trả lời
- Hs nnhận xét, bổ sung
- Không sạch vì lấy tay rửa mặt
- Bẩn xấu , mọi ngời cời chê lại còn bị
đau mắt
- Lần lợt từng em trình bày hằng ngày em đẫ tắm , rửa, gội đầu , chải tóc nh thế nào?
- Cả lớp thảo luận
- Từng cặp Hs trả lời trớc lớp
- Hs khác nhận xét bổ sung
Rút kinh nghiệm
Trang 7
Đọc đợc các từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng:
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
? Trong tiếng dê âm nào đã học
- Hôm nay cô dạy các em chữ ghi
Trang 8? Phân tích tiếng da, đi.
- Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ
- Gọi Hs đọc lại cả bài
? Cô vừa dạy chúng ta âm gì mới
d Luyện viết bảng con.
- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết
- Chỉ bảng yêu cầu Hs luyện đọc
- Sau mỗi em đọc có uốn nắn sửa
sai
- Đọc SGK
b Luyện đọc câu ứng dụng.
- Yêu cầu Hs quan sát tranh
- Thảo luẩn trả lời câu hỏi
- Mẹ dắt tay bé đi bộ, vẫy tay chào ngời đi
đò
- 4 - 5 em đọc
- Tiếng dì, đi, đò có chứa âm d, đ
Trang 9c Luyện viết vào vở tập viết.
- Gọi Hs đọc bài viết ở vở
Cá cờ sống ở đâu, có màu gì?
? Em có biết lá đa bị cắt trong tranh
là trò chơi gì không?
? Đây là đồ chơi của con trẻ , đừng
quá mải chơi mà quên nhiệm vụ học tập
- dò, dễ, dang tay, di chuyển
- đắp , đun, đống, đẩy, đo, đã
Rút kinh nghiệm
Toán Luyện tập.
I Mục tiêu:
Củng cố khái niệm bằng nhau
So sánh các số trong phạm vi 5, cách sử dụng các từ, dấu >, < , = để đodcj và ghi kết quả
Trang 10Bµi 2: Nªu yªu cÇu bµi tËp.
- Yªu cÇu c¶ líp lµm bµi
- Theo dâi c¸c em lµm bµi , vµi em
§iÒn dÊu thÝch hîp vµo chç trèng.
- So s¸nh 2 sè råi ®iÒn dÊu thÝch hîp vµo chç trèng
Trang 11âm nhạc ( Gv chuyên trách dạy).
Đọc đợc các từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng:
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Tổ- ổ
? Trong tiếng tổ âm nào đã học
- Hôm nay cô dạy với các em chữ
Trang 12b Ghép tiếng.
? Có âm t muốn có tiếng tổ ta làm
nh thế nào
- Gv và Hs gài bảng
- Hãy nêu cách ghép tiếng tổ
- Đọc mẫu: Tờ - ô - tô - hỏi - tổ
- Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ
- Gọi Hs đọc lại cả bài
? Cô vừa dạy chúng ta âm gì mới
d Luyện viết bảng con.
- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết
- Chỉ bảng yêu cầu Hs luyện đọc
- Sau mỗi em đọc có uốn nắn sửa
sai
- Đọc SGK
b Luyện đọc câu ứng dụng.
- Yêu cầu Hs quan sát tranh
Trang 13- Hãy đọc câu ứng dụng dới bức
tranh
? Tìm tiếng chứa âm vừa học
trong câu ứng dụng
- đọc mẫu
c Luyện viết vào vở tập viết.
- Gọi Hs đọc bài viết ở vở
- Treo tranh cho Hs quan sát trả
lời câu hỏi
- Táo, tâm, tài, tin, tà, tóc
- Than, thanh, thu, thảo, thơm
Rút kinh nghiệm
II Chuẩn bị:
Trang 14 Tranh, bút màu, bảng phụ.
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ.
- Kiểm tra bài làm ở nhà của Hs
- Nhận xét bài của Hs
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
Bài 1(25): Nêu yêu cầu bài tập.
- Tranh 1 có 3 bông hoa, tranh 2 có 2
bông hoa Chúng ta vẽ thêm vào tranh 2 để
- Quan sát tranh gọi 1 số em đọc kết
quả bài làm của mình
- Nhận xét
Bài 2(25): Nêu yêu cầu bài tập.
- Môt ô vuông có thể nối với 1 hoặc
- Hs làm bài
- Đổi chéo vở kiểm tra
- 3con kiến bằng 3 con kiến ( gạch
- Dới lớp làm vào vở bài tập
- Đổi chéo vở kiểm tra
Nối ô trống với số thích hợp.
2 > 3 > 4 >
1 2 3
- 1 Hs lên bảng làm bài
- Dới lớp làm vào vở bài tập
- Đổi chéo vở kiểm tra
Trang 15- Nhận xét giờ học.
Rút kinh nghiệm
Học quay phải, trái, nhận biết đúng hớng và quay đúng khẩu lệnh
Ôn trò chơi: " Diệt các con vật có hại" Yêu cầu tham gia chơi một cách chủ
- Sau mỗi lần tập có uốn nắn sửa
sai, cho giải tán rồi tập lại
- Lần 3 để cán sự tập hợp
- Quay phải, trái 3 - 4 lần
- Trớc khi quay hỏi Hs đâu là bên
phải, đâu là bên trái để nhận biết hớng
Gv hô để Hs quay
- Các em biết xoay ngời theo hớng
tay phải, cha yêu cầu kĩ thuật quay
Trang 16 Nắm chắc cách đọc và viết các âm đã học trong tuần.
Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài
Nghe hiểu và kể lại đợc nội dung câu chuyện: Cò đi lò dò
II Chuẩn bị
Bảng ôn
III Các hoạt động dạy học
Trang 17- Đọc cho Hs viết bảng con.
- Sau mỗi lần viết có uốn nắn sửa
- Sau mỗi em đọc có uốn nắn, nhận xét
b Luyện đọc câu ứng dụng.
- Hớng dẫn Hs quan sát tranh
? Tranh vẽ gì
- đọc câu ứng dụng dới tranh
? Khi đọc câu ứng dụng có dấu phẩy ta
phải đọc nh thế nào
- Yêu cầu Hs đọc cá nhân
c Luỵện viết vào vở tập viết.
- Hớng dẫn Hs quan sát chữ mẫu
- Nêu lại quy trình viết
- Hớng dẫn Hs viết từng dòng theo mẫu
Trang 18- Nội dung câu chuyện SGK.
- Gv kể diễn cảm câu chuyện có kèm
theo tranh minh hoạ
- Dựa vào tranh yêu cầu Hs kể lại nội
Toán;
Số 6.
I Mục tiêu
Có khái niệm ban đầu về số 6
Biết đọc, viết số 6, so sánh các số trong phạm vi 6
Trang 19? Đang có mấy bạn chơi trò chơi?
? Có mấy bạn đang chạy tới?
- Yêu cầu Hs cầm 6 que tính ở tay
trái rồi lần lợt lấy từng que đa sang tay
phải và đếm Lấy 1 đếm 1, lấy 2 đếm 2,
lấy 3 đếm 3, lần lợt cho đến 6
? Số 6 đứng liền sau số nào?
? Những số nào đứng trớc số 6
3 Luyện tập.
Bài 1(27): Nêu yêu cầu bài tập.
? Có mấy chùm nho xanh?
? Có mấy chùm nho màu nâu?
? Trong tranh có tất cả mấy chùm?
- Tơng tự nh vậy ta làm các phần còn
lại
- Chữa bài: Gọi một số Hs làm bài
miệng
Bài 2: Hs nêu yêu cầu.
? Muốn điền đúng ta phải làm gì?
? Cột có 3 ô vuông ta phải điền số
nào dới 3 ô vuông?
- Gọi 3 em lên bảng làm bài
- Nhận xét
Bài 3: Nêu yêu cầu.
- Yêu cầu Hs làm bài vào vở
- Gọi 2 đội lên bảng làm bài thi
- Đổi chéo vở kiểm tra
Viết số vào ô trống theo mẫu
Trang 20- Nhận xét - 2 đội lên bảng làm bài.
- Hs khác nhận xét
Rút kinh nghiệm
.Tự nhiên xã hội.
Bảo vệ mắt và tai.
I Mục tiêu:
- Giúp Hs biết các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai
- Tự giác thực hành th]ờng xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt và tai sạch sẽ
* Hoạt động 1: Làm việc với SGK.
- Mục tiêu: Hs nhận ra việc gì nên làm
để bảo vệ mắt
* Cách tiến hành
- Bớc 1: Hớng dẫn HS quan sát từng
tranh ở hình 10 SGK tập đặt và trả lời câu
hỏi cho từng tranh
+ Chỉ vào từng tranh hỏi và trả lời
Một em hỏi và trả lời ngợc lại lần l]ợt cho
? Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì
? Việc làm đố đúng hay sai
? Là em, em sẽ làm gì
Trang 21=> Cần phải bảo vệ đôi mắt của mình.
* Hoạt động 2: Làm việc với SGK.
- Mục tiêu:Hs nhận ra đợc việc gì nên
Hùng đi học về thấy 2 đa em
của Hùng và Tuấn chơi trò chơi đấu kiếm
bằng 2 que nhọn Nếu là Hùng em sẽ xử
trí thế nào?
- Nhóm 2: Lan đang ngồi học bài thì
bạn của anh Lan đến chơi Hai anh
mở ka ra ô kê và hát rất to Nếu là
Ngày soạn: 01 3 2008
Trang 22Ngày giảng: Thứ sáu ngày 03 tháng 10 năm 2008
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ
- Gv gọi Hs viết bảng con(bảng lớp)
+ Cả lớp viết: e, b, bé
- Gv nhận xét, ghi điểm
2 Dạy học bài mới
a Giới thiệu bài : Trong tiết học tập
viết hôm nay, các em sẽ luyện viết đúng
? Tiếng lễ gồm mấy chữ cái
? Chữ cái nào cao hai dòng li
? Chữ cái nào cao bốn li
? Chữ cái nào cao năm dòng li
? Khoảng cách giữa các chữ cái trong
c.Luyện viết bảng con.
- Gv viết mẫu, nêu qui trình
- Bằng một chữ cái o
- Dấu (^) dặt trên o, dấu (-) trên dấu mũ; dấu (,) trên o, dấu chấm trên i
Trang 23- Gv nhận xét, sửa sai.
d Luyện viết vở tập viết.
- Yêu cầu Hs mở vở, đọc lại nội dung
e Chấm chữa bài
- Gv thu 5 – 7 bài chấm, nhận xét: về
nội dung, cách trình bày, chữ viết
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ
- Gv gọi Hs viết bảng con(bảng lớp)
+ Cả lớp viết: lễ, cọ, bờ, hổ
- Gv nhận xét, ghi điểm
2 Dạy học bài mới
a Giới thiệu bài : Trong tiết học tập
viết hôm nay, các em sẽ luyện viết đúng
Trang 24- Gọi Hs đọc
- Gv đọc, giải nghĩa từ
? Tiếng mơ, do ta ,thơ gồm mấy chữ
cái
? Chữ cái nào cao hai dòng li
? Chữ cái nào cao bốn li
? Chữ cái nào cao năm dòng li
? Chữ cái nào cao 3 li
? Khoảng cách giữa các chữ cái trong
c.Luyện viết bảng con.
- Gv viết mẫu, nêu qui trình
- Hs viết bảng con
- Gv nhận xét, sửa sai
d Luyện viết vở tập viết.
- Yêu cầu Hs mở vở, đọc lại nội dung
e Chấm chữa bài
- Gv thu 5 - 7 bài chấm, nhận xét: về
nội dung, cách trình bày, chữ viết
Thủ công
Xé dán hình vuông, hình tròn.
Trang 25I.Mục tiêu:
- Hs làm quen với kĩ thuật xé dán giấy để tạo hình
- Xé đợc hình vuông, hình tròn theo hớng dẫn, biết cách dán cho cân đối
? Hãy quan sát và phát hiện xem
xung quanh có những vật nào có dạng
cạnh 8 ô Xé hình vuông khỏi tờ giấy
màu rồi lần lợt xé 4 góc sau đó chỉnh
- Thực hành trên giấy kẻ ô li theo thao tác của Gv
- Xé hình vuông từ hình tròn có cạnh là 8 ô
- Kiên trì để vẽ đợc hình vuông, hình tròn
- Thực hành dán vào vở
Trang 26- Chuẩn bị bài sau.
Rút kinh nghiệm
Nhận xét tuần 4
I Mục tiêu:
- HS nhận thấy u , khuyết điểm trong tuần qua
- Đề ra phơng hớng hoạt động cho tuần tới
- Biết, giữ trật tự khi sinh hoạt 15 phút đầu giờ
- Ngoan, lễ phép với thầy cô giáo
- Đoàn kết, hòa nhã với bạn bè Có ý thức giữ gìn vệ sinh chung
- Một số em còn đùa nghịch trong khi xếp hàngNgọc Hải, Thịnh
- Một số em còn quên đồ dùng: Phơng Anh, Phơng, Hoàng
- Nói chuyện trong giờ: Tiến, Hiếu, Hải
- Một số em còn cha biết giữ vệ sinh cá nhân, bôi bẩn ra quần áo, sách vở, mặtmũi
III Phơng hớng tuần tới:
- Phát huy u điểm
- Khắc phục tồn tại