1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tuçn 5 tuçn 4 ngµy so¹n 27 9 2008 ngµy gi¶ng thø hai ngµy 29 th¸ng 9 n¨m 2008 häc vçn bµi 13 n m i môc tiªu §äc vµ viõt ®­îc n m n¬ me §äc ®­îc c¸c tõ ng÷ øng dông c©u øng dông no n« n¬ mo m« m¬

26 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 84,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Díi líp lµm vµo vë bµi tËp... Giíi thiÖu bµi..[r]

Trang 1

? Trong tiếng nơ âm nào đã học.

- Hôm nay cô dạy với các em chữ ghi

xuôi và một nét móc hai đầu

- Hãy tìm cho cô chữ n trong bộ chữ

Trang 2

- Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ.

- Gọi Hs đọc lại cả bài

? Cô vừa dạy chúng ta âm gì mới

d Luyện viết bảng con.

- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết

- Chỉ bảng yêu cầu Hs luyện đọc

- Sau mỗi em đọc có uốn nắn sửa sai

- Đọc SGK

b Luyện đọc câu ứng dụng.

- Yêu cầu Hs quan sát tranh

Trang 3

c Luyện viết vào vở tập viết.

- Gọi Hs đọc bài viết ở vở

Toán Bằng nhau- dấu bằng.

I Mục tiêu

 Nhận biết đợc sự bằng nhau về số lợng, biết mỗi ssố luôn bằng chính nó

 Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu bằng để so sánh số lợng

1 Giới thiệu bài: Bằng nhau.

2 Nhận biết quan hệ bằng nhau.

- Hs làm bài

- Hs khác nhận xét

Trang 4

- Cô có 3 bông hoa và 3 cái lọ Bạn

nào hãy so sánh cho cô xem số hoa và số

lọ nh thế nào? Tại sao?

a Giới thiệu 4 = 4

- Chúng ta đã biết 3 = 3 Vậy 4 = 4 có

đúng không? Vì sao?

b Đính tranh nh SGK lên bảng để nối

và rút ra kết luận.

? Ta viết 4 = 4 nh thế nào

- Viết mẫu 4 = 4( viết số 4 rồi viết

tiếp dấu bằng tiếp theo lại viết số 4)

? Vậy 2 có bằng 2 không

5 = 5?

- Dấu = ta gọi là dấu bằng gồm 2 nét

song song ngắn nằm ngang bằng nhau

- Mỗi số bằng chính nó và ngợc lại

3 Luyện tập.

Bài 1( 22): Nêu yêu cầu bài tập.

- Cả lớp quan sát viết bài vào vở bài

tập

Quan sát uốn nắn Hs viết, sửa sai

Bài 2(22): Nêu yêu cầu.

? Hình đầu tiên có 5 chấm trắng và 5

chấm đen ta nói nh thế nào

- Tơng tự Hs làm tiếp các phần còn

lại

3 = 3

- Số hoa và số lọ bằng nhau, vì 1 bông hoa cắm vào 1 cái lọ thì không thừa ra cái lọ nào và cũng không thừa ra bông hoa nào

- Đúng Vì cứ 1 thìa cho vào 1 cốc, không thừa ra cái cốc hay cái thìa nào 4 cái cốc bỏ vào đố là 4 cái thìa

- Nối 1 ô xanh với 1 ô trắng không có ô nào thừa ra ta nói 4 = 4

- Quan sát Gv viết mẫu

- Cả lớp viết bảng con: 4 = 4

2 = 2

5 = 5

- Đọc : dấu bằng

1 = 1, 2 = 2, 3 = 3, 4 = 4

Viết dấu bằng.

- Viết từng dòng theo mẫu

Viết theo mẫu.

So sánh các nhóm đồ vật với nhau rồi ghi kết quả vào ô trống

- Số chấm trắng và số chấm đen bằng

5 = 5 2 = 2 1 = 1

Trang 5

Viết theo mẫu.

-Hs đổi chéo vở kiểm tra

Đạo đức Gọn gàng sạch sẽ ( tiết 2)

Trang 6

? Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ có tác

dụng gì

? Em đã làm gì để có cách ăn mặc

gọn gàng sạch sẽ

- Nhận xét ghi điểm

B Bài mới.

Hoạt động 1: Hát bài " Rửa mặt nh

mèo".

- Gv bắt nhịp cho cả lớp cùng hát

? Bạn mèo trong bài hát có sạch

không ? Vì sao em biết?

? Rửa mặt không sạch nh mèo có

tác hại gì

 Hàng ngày các em phải làm vệ

sinh cá nhân ăn ở sạch sẽ để mội

ngời khỏi cời chê.

Hoạt động 2: Kể về việc mình đã thực

hiện ăn mặc gọn gàng sạch sẽ.

- Chọn một số em ăn mặc gọn gàng

sạch sẽ Nói cho cả lớp biết mình đã

thực hiện ăn mặc gọn gàng sạch sẽ nh

thế nào?

- Nhận xét , tuyên dơng Hs gọn

gàng

Hoạt động 3: Làm bài tập 3.

- Cả lớp quan sát tranh- Trả lời câu

hỏi

? ở từng tranh các bạn đang làm gì?

Các em cần làm nh bạn nào? Tại sao?

 Hàng ngày các bạn cần làm nh

bạn trong tranh1, 4, 3, 5, 7, 8 để

có đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ.

IV Củng cố, dặn dò

- Đọc ghi nhớ cuối bài

-Thực hành ăn mặc gọn gàng sạch

sẽ

- 2 Hs trả lời

- Hs nnhận xét, bổ sung

- Không sạch vì lấy tay rửa mặt

- Bẩn xấu , mọi ngời cời chê lại còn bị

đau mắt

- Lần lợt từng em trình bày hằng ngày em đẫ tắm , rửa, gội đầu , chải tóc nh thế nào?

- Cả lớp thảo luận

- Từng cặp Hs trả lời trớc lớp

- Hs khác nhận xét bổ sung

Rút kinh nghiệm

Trang 7

 Đọc đợc các từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng:

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

? Trong tiếng dê âm nào đã học

- Hôm nay cô dạy các em chữ ghi

Trang 8

? Phân tích tiếng da, đi.

- Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ

- Gọi Hs đọc lại cả bài

? Cô vừa dạy chúng ta âm gì mới

d Luyện viết bảng con.

- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết

- Chỉ bảng yêu cầu Hs luyện đọc

- Sau mỗi em đọc có uốn nắn sửa

sai

- Đọc SGK

b Luyện đọc câu ứng dụng.

- Yêu cầu Hs quan sát tranh

- Thảo luẩn trả lời câu hỏi

- Mẹ dắt tay bé đi bộ, vẫy tay chào ngời đi

đò

- 4 - 5 em đọc

- Tiếng dì, đi, đò có chứa âm d, đ

Trang 9

c Luyện viết vào vở tập viết.

- Gọi Hs đọc bài viết ở vở

Cá cờ sống ở đâu, có màu gì?

? Em có biết lá đa bị cắt trong tranh

là trò chơi gì không?

? Đây là đồ chơi của con trẻ , đừng

quá mải chơi mà quên nhiệm vụ học tập

- dò, dễ, dang tay, di chuyển

- đắp , đun, đống, đẩy, đo, đã

Rút kinh nghiệm

Toán Luyện tập.

I Mục tiêu:

 Củng cố khái niệm bằng nhau

 So sánh các số trong phạm vi 5, cách sử dụng các từ, dấu >, < , = để đodcj và ghi kết quả

Trang 10

Bµi 2: Nªu yªu cÇu bµi tËp.

- Yªu cÇu c¶ líp lµm bµi

- Theo dâi c¸c em lµm bµi , vµi em

§iÒn dÊu thÝch hîp vµo chç trèng.

- So s¸nh 2 sè råi ®iÒn dÊu thÝch hîp vµo chç trèng

Trang 11

âm nhạc ( Gv chuyên trách dạy).

 Đọc đợc các từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng:

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Tổ- ổ

? Trong tiếng tổ âm nào đã học

- Hôm nay cô dạy với các em chữ

Trang 12

b Ghép tiếng.

? Có âm t muốn có tiếng tổ ta làm

nh thế nào

- Gv và Hs gài bảng

- Hãy nêu cách ghép tiếng tổ

- Đọc mẫu: Tờ - ô - tô - hỏi - tổ

- Gv đọc mẫu, giải nghĩa từ

- Gọi Hs đọc lại cả bài

? Cô vừa dạy chúng ta âm gì mới

d Luyện viết bảng con.

- Gv viết mẫu, nêu quy trình viết

- Chỉ bảng yêu cầu Hs luyện đọc

- Sau mỗi em đọc có uốn nắn sửa

sai

- Đọc SGK

b Luyện đọc câu ứng dụng.

- Yêu cầu Hs quan sát tranh

Trang 13

- Hãy đọc câu ứng dụng dới bức

tranh

? Tìm tiếng chứa âm vừa học

trong câu ứng dụng

- đọc mẫu

c Luyện viết vào vở tập viết.

- Gọi Hs đọc bài viết ở vở

- Treo tranh cho Hs quan sát trả

lời câu hỏi

- Táo, tâm, tài, tin, tà, tóc

- Than, thanh, thu, thảo, thơm

Rút kinh nghiệm

II Chuẩn bị:

Trang 14

 Tranh, bút màu, bảng phụ.

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ.

- Kiểm tra bài làm ở nhà của Hs

- Nhận xét bài của Hs

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

Bài 1(25): Nêu yêu cầu bài tập.

- Tranh 1 có 3 bông hoa, tranh 2 có 2

bông hoa Chúng ta vẽ thêm vào tranh 2 để

- Quan sát tranh gọi 1 số em đọc kết

quả bài làm của mình

- Nhận xét

Bài 2(25): Nêu yêu cầu bài tập.

- Môt ô vuông có thể nối với 1 hoặc

- Hs làm bài

- Đổi chéo vở kiểm tra

- 3con kiến bằng 3 con kiến ( gạch

- Dới lớp làm vào vở bài tập

- Đổi chéo vở kiểm tra

Nối ô trống với số thích hợp.

2 > 3 > 4 >

1 2 3

- 1 Hs lên bảng làm bài

- Dới lớp làm vào vở bài tập

- Đổi chéo vở kiểm tra

Trang 15

- Nhận xét giờ học.

Rút kinh nghiệm

 Học quay phải, trái, nhận biết đúng hớng và quay đúng khẩu lệnh

 Ôn trò chơi: " Diệt các con vật có hại" Yêu cầu tham gia chơi một cách chủ

- Sau mỗi lần tập có uốn nắn sửa

sai, cho giải tán rồi tập lại

- Lần 3 để cán sự tập hợp

- Quay phải, trái 3 - 4 lần

- Trớc khi quay hỏi Hs đâu là bên

phải, đâu là bên trái để nhận biết hớng

Gv hô để Hs quay

- Các em biết xoay ngời theo hớng

tay phải, cha yêu cầu kĩ thuật quay

Trang 16

 Nắm chắc cách đọc và viết các âm đã học trong tuần.

 Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài

 Nghe hiểu và kể lại đợc nội dung câu chuyện: Cò đi lò dò

II Chuẩn bị

 Bảng ôn

III Các hoạt động dạy học

Trang 17

- Đọc cho Hs viết bảng con.

- Sau mỗi lần viết có uốn nắn sửa

- Sau mỗi em đọc có uốn nắn, nhận xét

b Luyện đọc câu ứng dụng.

- Hớng dẫn Hs quan sát tranh

? Tranh vẽ gì

- đọc câu ứng dụng dới tranh

? Khi đọc câu ứng dụng có dấu phẩy ta

phải đọc nh thế nào

- Yêu cầu Hs đọc cá nhân

c Luỵện viết vào vở tập viết.

- Hớng dẫn Hs quan sát chữ mẫu

- Nêu lại quy trình viết

- Hớng dẫn Hs viết từng dòng theo mẫu

Trang 18

- Nội dung câu chuyện SGK.

- Gv kể diễn cảm câu chuyện có kèm

theo tranh minh hoạ

- Dựa vào tranh yêu cầu Hs kể lại nội

Toán;

Số 6.

I Mục tiêu

 Có khái niệm ban đầu về số 6

 Biết đọc, viết số 6, so sánh các số trong phạm vi 6

Trang 19

? Đang có mấy bạn chơi trò chơi?

? Có mấy bạn đang chạy tới?

- Yêu cầu Hs cầm 6 que tính ở tay

trái rồi lần lợt lấy từng que đa sang tay

phải và đếm Lấy 1 đếm 1, lấy 2 đếm 2,

lấy 3 đếm 3, lần lợt cho đến 6

? Số 6 đứng liền sau số nào?

? Những số nào đứng trớc số 6

3 Luyện tập.

Bài 1(27): Nêu yêu cầu bài tập.

? Có mấy chùm nho xanh?

? Có mấy chùm nho màu nâu?

? Trong tranh có tất cả mấy chùm?

- Tơng tự nh vậy ta làm các phần còn

lại

- Chữa bài: Gọi một số Hs làm bài

miệng

Bài 2: Hs nêu yêu cầu.

? Muốn điền đúng ta phải làm gì?

? Cột có 3 ô vuông ta phải điền số

nào dới 3 ô vuông?

- Gọi 3 em lên bảng làm bài

- Nhận xét

Bài 3: Nêu yêu cầu.

- Yêu cầu Hs làm bài vào vở

- Gọi 2 đội lên bảng làm bài thi

- Đổi chéo vở kiểm tra

Viết số vào ô trống theo mẫu

Trang 20

- Nhận xét - 2 đội lên bảng làm bài.

- Hs khác nhận xét

Rút kinh nghiệm

.Tự nhiên xã hội.

Bảo vệ mắt và tai.

I Mục tiêu:

- Giúp Hs biết các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai

- Tự giác thực hành th]ờng xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt và tai sạch sẽ

* Hoạt động 1: Làm việc với SGK.

- Mục tiêu: Hs nhận ra việc gì nên làm

để bảo vệ mắt

* Cách tiến hành

- Bớc 1: Hớng dẫn HS quan sát từng

tranh ở hình 10 SGK tập đặt và trả lời câu

hỏi cho từng tranh

+ Chỉ vào từng tranh hỏi và trả lời

Một em hỏi và trả lời ngợc lại lần l]ợt cho

? Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì

? Việc làm đố đúng hay sai

? Là em, em sẽ làm gì

Trang 21

=> Cần phải bảo vệ đôi mắt của mình.

* Hoạt động 2: Làm việc với SGK.

- Mục tiêu:Hs nhận ra đợc việc gì nên

Hùng đi học về thấy 2 đa em

của Hùng và Tuấn chơi trò chơi đấu kiếm

bằng 2 que nhọn Nếu là Hùng em sẽ xử

trí thế nào?

- Nhóm 2: Lan đang ngồi học bài thì

bạn của anh Lan đến chơi Hai anh

mở ka ra ô kê và hát rất to Nếu là

Ngày soạn: 01 3 2008

Trang 22

Ngày giảng: Thứ sáu ngày 03 tháng 10 năm 2008

III Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ

- Gv gọi Hs viết bảng con(bảng lớp)

+ Cả lớp viết: e, b, bé

- Gv nhận xét, ghi điểm

2 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài : Trong tiết học tập

viết hôm nay, các em sẽ luyện viết đúng

? Tiếng lễ gồm mấy chữ cái

? Chữ cái nào cao hai dòng li

? Chữ cái nào cao bốn li

? Chữ cái nào cao năm dòng li

? Khoảng cách giữa các chữ cái trong

c.Luyện viết bảng con.

- Gv viết mẫu, nêu qui trình

- Bằng một chữ cái o

- Dấu (^) dặt trên o, dấu (-) trên dấu mũ; dấu (,) trên o, dấu chấm trên i

Trang 23

- Gv nhận xét, sửa sai.

d Luyện viết vở tập viết.

- Yêu cầu Hs mở vở, đọc lại nội dung

e Chấm chữa bài

- Gv thu 5 – 7 bài chấm, nhận xét: về

nội dung, cách trình bày, chữ viết

III Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ

- Gv gọi Hs viết bảng con(bảng lớp)

+ Cả lớp viết: lễ, cọ, bờ, hổ

- Gv nhận xét, ghi điểm

2 Dạy học bài mới

a Giới thiệu bài : Trong tiết học tập

viết hôm nay, các em sẽ luyện viết đúng

Trang 24

- Gọi Hs đọc

- Gv đọc, giải nghĩa từ

? Tiếng mơ, do ta ,thơ gồm mấy chữ

cái

? Chữ cái nào cao hai dòng li

? Chữ cái nào cao bốn li

? Chữ cái nào cao năm dòng li

? Chữ cái nào cao 3 li

? Khoảng cách giữa các chữ cái trong

c.Luyện viết bảng con.

- Gv viết mẫu, nêu qui trình

- Hs viết bảng con

- Gv nhận xét, sửa sai

d Luyện viết vở tập viết.

- Yêu cầu Hs mở vở, đọc lại nội dung

e Chấm chữa bài

- Gv thu 5 - 7 bài chấm, nhận xét: về

nội dung, cách trình bày, chữ viết

Thủ công

Xé dán hình vuông, hình tròn.

Trang 25

I.Mục tiêu:

- Hs làm quen với kĩ thuật xé dán giấy để tạo hình

- Xé đợc hình vuông, hình tròn theo hớng dẫn, biết cách dán cho cân đối

? Hãy quan sát và phát hiện xem

xung quanh có những vật nào có dạng

cạnh 8 ô Xé hình vuông khỏi tờ giấy

màu rồi lần lợt xé 4 góc sau đó chỉnh

- Thực hành trên giấy kẻ ô li theo thao tác của Gv

- Xé hình vuông từ hình tròn có cạnh là 8 ô

- Kiên trì để vẽ đợc hình vuông, hình tròn

- Thực hành dán vào vở

Trang 26

- Chuẩn bị bài sau.

Rút kinh nghiệm

Nhận xét tuần 4

I Mục tiêu:

- HS nhận thấy u , khuyết điểm trong tuần qua

- Đề ra phơng hớng hoạt động cho tuần tới

- Biết, giữ trật tự khi sinh hoạt 15 phút đầu giờ

- Ngoan, lễ phép với thầy cô giáo

- Đoàn kết, hòa nhã với bạn bè Có ý thức giữ gìn vệ sinh chung

- Một số em còn đùa nghịch trong khi xếp hàngNgọc Hải, Thịnh

- Một số em còn quên đồ dùng: Phơng Anh, Phơng, Hoàng

- Nói chuyện trong giờ: Tiến, Hiếu, Hải

- Một số em còn cha biết giữ vệ sinh cá nhân, bôi bẩn ra quần áo, sách vở, mặtmũi

III Phơng hớng tuần tới:

- Phát huy u điểm

- Khắc phục tồn tại

Ngày đăng: 19/04/2021, 18:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w