C©u 30 : Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20.. Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có m[r]
Trang 1Trờng THPT lạng giang số 1
Tổ: Hoá - Sinh
- -Đề kiểm tra 45 phút
Môn: Hoá học 10
Họ và tên: ……… Lớp: 10A Điểm
Câu 1 : Cho 4,4 (g) hỗn hợp 2 kim loại nhúm IIA thuộc 2 chu kỳ liờn tiếp nhau tỏc dụng với dung dịch HCl dư,
thu được 3,36 (lit) khớ ở đkc Hai kim loại đú là :
Câu 2 : Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là (n - 1)dns1 Vị trí của X trong hệ
thống tuần hoàn là
A chu kì n, nhóm IA B chu kì n, nhóm VIB
C chu kì n, nhóm IB D cả A, B, C đều có thể đúng.
Câu 3 : Nguyên tố R có cấu hình electron nguyên tử là 1s22s22p3 Công thức hợp chát với hiđro và công thức
oxit cao nhất là
A RH2, RO3 B RH4, R2O5
Câu 4 : Cho 2 nguyờn tố X, Y ở cựng nhúm A và thuộc 2 chu kỳ liờn tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số hạt
protn của X và Y là 30 X, Y là :
Câu 5 : Nguyờn tử R cú tổng số hạt cơ bản là 52, số hạt khụng mang điện trong hạt nhõn lớn gấp 1,059 lần số
hạt mang điện dương Kết luận nào sau đõy khụng đỳng với R?
A Ở trạng thỏi cơ bản R cú 3 electron độc
Câu 6 : Chọn cõu đỳng Trong HTTH, cựng một nhúm A, khi Z tăng dần thỡ
A tớnh kim lọai giảm dần B độ õm điện tăng dần.
C năng lượng ion húa giảm dần D tớnh phi kim tăng dần.
Câu 7 : Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn ?
A Số electron lớp ngoài cùng B Hoá trị cao nhất với oxi
C Nguyên tử khối D Thành phần các oxit, hiđroxit cao nhất.
Câu 8 : Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn, Y tạo đợc hợp chất khí với hiđro và công
thức oxit cao nhất là YO3 Hợp chất tạo bởi Y và kim loai M là MY2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lợng M là:
Câu 9 : Nguyờn tố X cú số thứ tự là 18 Vị trớ của X trong bảng HTTH là :
Câu 10 : Nguyên tố thuộc chu kì 2 có số electron độc thân nhiều nhất là
A oxi, 2 electron B nitơ, 5 electron
C oxi, 4 electron D nitơ, 3 electron
Câu 11 : Cho cấu hỡnh e của 2 ngtử: (X): 1s22s22p63s2 ; (Y) : 1s22s22p63s23p63d14s2 Chọn cõu phỏt biểu đỳng:
A X, Y thuộc cựng nhúm B X, Y thuộc cựng chu kỳ
C X, Y liờn tiếp nhau trong BTH D A, B, C đều sai
Câu 12 : Ion R2+ cú cấu hỡnh e lớp ngoài cựng là : 3s23p6 Vị trớ của R trong HTTH là :
Câu 13 : Biết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố X, Y, Z, T nh sau:
X : 1s22s22p63s23p64s1; Y: 1s22s22p63s1; Z: 1s22s22p63s23p4; T : 1s22s22p4
Dãy nào sau đây xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính phi kim?
A X < Y < Z < T B Y < X < Z < T C X < Y < T < Z D Tất cả đều sai
Câu 14 : Dãy sắp xếp các nguyên tử theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần nào đúng ?
A Cl > F > S > Mg B F > Cl > S > Mg
C S > Mg > Cl > F D Mg > S > Cl > F
Câu 15 : Nguyờn tử của nguyờn tố R cú tổng số electron trờn cỏc phõn lớp p là 10 Vị trớ của R trong HTTH?
A Chu kỡ 3, nhúm VIA B Chu kỡ 3, nhúm IVA
C Chu kỡ 4, nhúm VIA D Chu kỡ 3, nhúm VIB
Câu 16 : Hai nguyờn tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong bảng HTTH cú tổng số hạt mang điện trong 2 nguyờn tử là
58 Vậy X, Y là
Câu 17 : Cho 1,2 (g) kim loại nhúm IIA t/d với dung dịch HCl dư, thu được 0,672 (lit) khớ ở đkc Kim loại đú là
Mã đề: 112
Trang 2A. Mg B Ca C Be D Ba
Câu 18 : Cỏc ion Na+, Mg2+, F- cú điểm gỡ chung sau đõy :
Câu 19 : Trong một chu kì của bảng tuần hoàn, khi Z tăng dần thì điều khảng định nào sau đây sai?
A Bán kính nguyên tử giảm B Năng lợng ion hóa tăng
Câu 20 : Phát biểu sai trong các phát biểu sau khi nói về quy luật biến thiên tuần hoàn trong một chu kì đi từ trái
sang phải?
A Hoá trị cao nhất đối với oxi tăng dần từ
C Hoá trị đối với hiđro của phi kim giảm
dần từ 7 đến 1
D Oxit và hiđroxit có tính bazơ giảm dần, tính axit tăng
dần
Câu 21 : Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Phơng án đúng về vị trí của X
và Y trong bảng tuần hoàn là phơng án nào?
A X ở chu kì 3, nhóm VA, ô 17; Y ở chu
kì 4, nhóm IIA, ô 20 B X ở chu kì 3, nhóm VA, ô 20; Y ở chu kì 4, nhóm IIA, ô 17
C X ở chu kì 4, nhóm VIIA, ô 17; Y ở
chu kì 3, nhóm IIA, ô 20
D X ở chu kì 3, nhóm VII A, ô 17; Y ở chu kì 4, nhóm
IIA, ô 20
Câu 22 : Nguyờn tố R cú cụng thức oxit cao nhất là R2O7, cụng thức hợp chất khớ với hidro của R cú dạng:
Câu 23 : CationR+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 R thuộc chu kì nào ? Nhóm nào ?
A Chu kì 3, nhóm VIA B Chu kì 3, nhóm VII A
C Chu kì 3, nhóm IA D Chu kì 4, nhóm IA
Câu 24 : Dóy nào sau đõy gồm cỏc nguyờn tố xếp theo chiều tớnh phi kim giảm dần :
Câu 25 : Nguyờn tố T thuộc chu kỡ 4, nhúm VIIA của bảng hệ thống tuần hoàn Vậy cấu hỡnh electon của T là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p5 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p5
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2
Câu 26 : Ba nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z có tổng số điện tích hạt nhân bằng 16, hiệu điện tích hạt nhân X
và Y là 1 Tổng số electron trong ion [X3Y]- là 32 X, Y, Z là
A O, N, H B N, C, Li
C F, C, H D tất cả đều sai
Câu 27 : Cụng thức hợp chất khớ với Hidro của nguyờn tố X là XH3 Trong oxit cao nhất, X chiếm 43,66% về
khối lượng Nguyờn tố X là :
Câu 28 : Hai nguyờn tố A, B đứng kế tiếp nhau trong bảng HTTH Tổng số proton của A và B là 27 A, B là :
Câu 29 : Xột 3 nguyờn tố cú cấu hỡnh electron lần lượt là: (X): 1s22s22p63s1; (Y) 1s22s22p63s2; (Z)
1s22s22p63s23p1 Tớnh bazơ của cỏc hydroxit tạo ra từ X, Y, Z được xếp theo thứ tự tăng dần (từ trỏi sang phải) đỳng là:
A XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH
C Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH D Y(OH)2 < XOH < Z(OH)3
Câu 30 : Nguyờn tố R thuộc nhúm II , trong oxit cao nhất cú chứa 60% về khối lượng của R Vậy R là
Trả lời
Heỏt
Trờng THPT lạng giang số 1
Tổ: Hoá - Sinh
- -Đề kiểm tra 45 phút
Môn: Hoá học 10
Họ và tên: ……… Lớp: 10A Điểm
Câu 1 : Nguyên tố R có cấu hình electron nguyên tử là 1s22s22p3 Công thức hợp chát với hiđro và công thức
oxit cao nhất là
A RH3, R2O5 B RH2, RO3
C RH3, R2O3 D RH4, R2O5
Câu 2 : Chọn cõu đỳng Trong HTTH, cựng một nhúm A, khi Z tăng dần thỡ
A năng lượng ion húa giảm dần B tớnh phi kim tăng dần.
Mã đề: 324
Trang 3C tớnh kim lọai giảm dần D độ õm điện tăng dần.
Câu 3 : Ba nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z có tổng số điện tích hạt nhân bằng 16, hiệu điện tích hạt nhân X
và Y là 1 Tổng số electron trong ion [X3Y]- là 32 X, Y, Z là
A O, N, H B N, C, Li
C F, C, H D tất cả đều sai
Câu 4 : Hai nguyờn tố A, B đứng kế tiếp nhau trong bảng HTTH Tổng số proton của A và B là 27 A, B là :
Câu 5 : Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Phơng án đúng về vị trí của X
và Y trong bảng tuần hoàn là phơng án nào?
A X ở chu kì 4, nhóm VIIA, ô 17; Y ở
chu kì 3, nhóm IIA, ô 20
B X ở chu kì 3, nhóm VA, ô 20; Y ở chu kì 4, nhóm IIA,
ô 17
C X ở chu kì 3, nhóm VII A, ô 17; Y ở
chu kì 4, nhóm IIA, ô 20 D X ở chu kì 3, nhóm VA, ô 17; Y ở chu kì 4, nhóm IIA, ô 20
Câu 6 : Cho 4,4 (g) hỗn hợp 2 kim loại nhúm IIA thuộc 2 chu kỳ liờn tiếp nhau tỏc dụng với dung dịch HCl dư,
thu được 3,36 (lit) khớ ở đkc Hai kim loại đú là :
Câu 7 : Dãy sắp xếp các nguyên tử theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần nào đúng ?
A F > Cl > S > Mg B Mg > S > Cl > F
C Cl > F > S > Mg D S > Mg > Cl > F
Câu 8 : Nguyên tố thuộc chu kì 2 có số electron độc thân nhiều nhất là
A oxi, 2 electron B nitơ, 3 electron
Câu 9 : Cho cấu hỡnh e của 2 ngtử: (X): 1s22s22p63s2; (Y): 1s22s22p63s23p63d14s2 Chọn cõu phỏt biểu đỳng:
A X, Y thuộc cựng nhúm B X, Y thuộc cựng chu kỳ
C X, Y liờn tiếp nhau trong BTH D A, B, C đều sai
Câu 10 : Nguyờn tố T thuộc chu kỡ 4, nhúm VIIA của bảng hệ thống tuần hoàn Vậy cấu hỡnh electon của T là:
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p5 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p5
Câu 11 : Xột 3 nguyờn tố cú cấu hỡnh electron lần lượt là: (X): 1s22s22p63s1; (Y) 1s22s22p63s2; (Z)
1s22s22p63s23p1 Tớnh bazơ của cỏc hydroxit tạo ra từ X, Y, Z được xếp theo thứ tự tăng dần (từ trỏi sang phải) đỳng là:
A Y(OH)2 < XOH < Z(OH)3 B XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3
C Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH D Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH
Câu 12 : Cho 1,2 (g) kim loại nhúm IIA tỏc dụng với dung dịch HCl dư, thu được 0,672 (lit) khớ ở đkc Kim loại
đú là:
Câu 13 : Dóy nào sau đõy gồm cỏc nguyờn tố xếp theo chiều tớnh phi kim giảm dần :
Câu 14 : Phát biểu sai trong các phát biểu sau khi nói về quy luật biến thiên tuần hoàn trong một chu kì đi từ trái
sang phải?
A Oxit và hiđroxit có tính bazơ giảm dần,
tính axit tăng dần
B Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
C Hoá trị đối với hiđro của phi kim giảm
Câu 15 : Trong một chu kì của bảng tuần hoàn, khi Z tăng dần thì điều khảng định nào sau đây sai?
A Năng lợng ion hóa tăng B Bán kính nguyên tử giảm
Câu 16 : Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
(n - 1)dns1 Vị trí của X trong hệ thống tuần hoàn là
A chu kì n, nhóm IA B chu kì n, nhóm VIB
C chu kì n, nhóm IB D cả A, B, C đều có thể đúng.
Câu 17 : Nguyờn tố X cú số thứ tự là 18 Vị trớ của X trong bảng HTTH là :
Câu 18 : Nguyờn tử R cú tổng số hạt cơ bản là 52, số hạt khụng mang điện trong hạt nhõn lớn gấp 1,059 lần số
hạt mang điện dương Kết luận nào sau đõy khụng đỳng với R?
A Điện tớch hạt nhõn của R là 17+ B R là phi kim.
C Ở T2 cơ bản R cú 3 electron độc thõn D R cú số khối là 35.
Câu 19 : Cho 2 nguyờn tố X, Y ở cựng nhúm A và thuộc 2 chu kỳ liờn tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số hạt
protn của X và Y là 30 X, Y là :
Câu 20 : Ion R2+ cú cấu hỡnh e lớp ngoài cựng là : 3s23p6 Vị trớ của R trong HTTH là :
Trang 4Câu 21 : Biết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố X, Y, Z, T nh sau:
X: 1s22s22p63s23p64s1; Y: 1s22s22p63s1; Z: 1s22s22p63s23p4; T: 1s22s22p4
Dãy nào sau đây xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính phi kim?
A Y < X < Z < T B X < Y < T < Z C X < Y < Z < T D Tất cả đều sai
Câu 22 : Hai nguyờn tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong bảng HTTH cú tổng số hạt mang điện trong 2 nguyờn tử là
58 Vậy X, Y là
Câu 23 : Nguyờn tố R cú cụng thức oxit cao nhất là R2O7, cụng thức hợp chất khớ với hidro của R cú dạng:
Câu 24 : Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn ?
C Hoá trị cao nhất với oxi D Thành phần các oxit, hiđroxit cao nhất.
Câu 25 : Cỏc ion Na+, Mg2+, F- cú điểm gỡ chung sau đõy :
Câu 26 : Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn, Y tạo đợc hợp chất khí với hiđro và công
thức oxit cao nhất là YO3 Hợp chất tạo bởi Y và kim loai M là MY2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lợng M là:
Câu 27 : CationR+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 R thuộc chu kì nào ? Nhóm nào ?
A Chu kì 3, nhóm VIA B Chu kì 3, nhóm IA
Câu 28 : Nguyờn tử của nguyờn tố R cú tổng số electron trờn cỏc phõn lớp p là 10 Vị trớ của R trong HTTH?
A Chu kỡ 3, nhúm VIA B Chu kỡ 3, nhúm IVA
C Chu kỡ 4, nhúm VIA D Chu kỡ 3, nhúm VIB
Câu 29 : Nguyờn tố R thuộc nhúm II , trong oxit cao nhất cú chứa 60% về khối lượng của R Vậy R là
Câu 30 : Cụng thức hợp chất khớ với Hidro của nguyờn tố X là XH3 Trong oxit cao nhất, X chiếm 43,66% về
khối lượng Nguyờn tố X là :
Trả lời
Heỏt
Trờng THPT lạng giang số 1
Tổ: Hoá - Sinh
- -Đề kiểm tra 45 phút
Môn: Hoá học 10
Họ và tên: ……… Lớp: 10A Điểm
Câu 1 : Nguyờn tố R ở chu kỡ 3, nhúm VA Số lớp electron và số electron độc thõn trong nguyờn tử R ở trạng thỏi cơ bản
cú giỏ trị lần lượt là
A. 3 ; 3 B 3 ; 5 C 5 ; 5 D 5 ; 3
Câu 2 : Ba nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z có tổng số điện tích hạt nhân bằng 16, hiệu điện tích hạt nhân X và Y là 1.
Tổng số electron trong ion [X 3 Y] - là 32 X, Y, Z là
A. O, N, H B. N, C, Li
C. F, C, H D. tất cả đều sai
Câu 3 : Câu nào sai trong các câu sau?
A. Các nguyên tố chu kì 4 đều là nguyên tố thuộc
nhóm B B. Các nguyên tố chu kì 3 đều là nguyên tố thuộc nhóm A
C. Nguyên tử của các đồng vị có số electron bằng
nhau D. Hạt nhân nguyên tử của các đồng vị có số proton bằng nhau.
Câu 4 : Anion X- và cation Y 2+ đều cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là 3s 2 3p 6 Vị trớ của cỏc nguyờn tố trong BTH
cỏc nguyờn tố húa học là:
A. X cú số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhúm VIIA (phõn
nhúm chớnh nhúm VII); Y cú số thứ tự 20, chu
kỳ 4, nhúm IIA
B X cú số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhúm VIA (phõn nhúm
chớnh nhúm VI); Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhúm IIA
C. X cú số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhúm VIIA (phõn
nhúm chớnh nhúm VII); Y cú số thứ tự 20, chu
kỳ 4, nhúm IIA
D X cú số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhúm VIIA (phõn nhúm
chớnh nhúm VII); Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhúm IIA
Mã đề: 216
Trang 5Câu 5 : Nguyờn tố R thuộc nhúm II , trong oxit cao nhất cú chứa 60% về khối lượng của R Vậy R là
Câu 6 : Nguyên tố X tạo đợc các hợp chất bền sau : XH3 , XCl 5 , X 2 O 5 , Na 3 XO 4 Trong bảng tuần hoàn nguyên tố X thuộc
cùng nhóm với nguyên tố nào sau đây ?
Câu 7 : Tớnh chất nào sau đõy của nguyờn tố biến đổi tuần hoàn :
A. Khối lượng nguyờn tử B Số e lớp ngoài cựng
C. Điện tớch hạt nhõn D Cả A, B, C đều đỳng
Câu 8 : Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là (n - 1)dns1 Vị trí của X trong hệ
thống tuần hoàn là
A. chu kì n, nhóm IA B chu kì n, nhóm VIB
C. chu kì n, nhóm IB D cả A, B, C đều có thể đúng.
Câu 9 : Cho 2 nguyờn tố X, Y ở cựng nhúm A và thuộc 2 chu kỳ liờn tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số hạt protn của X
và Y là 30 X, Y là :
A. Na, Li B Na, K C Be, Mg D Mg, Ca
Câu 10 : Nguyờn tử R cú tổng số hạt cơ bản là 52, số hạt khụng mang điện trong hạt nhõn lớn gấp 1,059 lần số hạt mang
điện dương Kết luận nào sau đõy khụng đỳng với R?
A. Ở trạng thỏi cơ bản R cú 3 electron độc thõn B Điện tớch hạt nhõn của R là 17+.
C. R là phi kim. D R cú số khối là 35.
Câu 11 : Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liờn tiếp thuộc nhúm IIA tỏc dụng hết với dung dịch HCl
(dư), thoỏt ra 0,672 lớt khớ H 2 (ở đktc) Hai kim loại đú là
A. Mg và Ca B Be và Mg C Sr và Ba D Ca và Sr.
Câu 12 : Cho 34,25g một kim loại nhóm IIA tác dụng hết với nớc thu đợc 5,6 lit khí H2 (đkt) Kim loại đó là
Câu 13 : Nguyờn tử của nguyờn tố R cú tổng số electron trờn cỏc phõn lớp p là 10 Vị trớ của R trong HTTH?
A. Chu kỡ 4, nhúm II A B Chu kỡ 3, nhúm IVA
C. Chu kỡ 4, nhúm VI B D Chu kỡ 3, nhúm VIA
Câu 14 : Cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lợt là :
X: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 ; Y: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 ; Z: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1
Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là
A. Y(OH) 2 < Z(OH) 3 < XOH B. Z(OH) 3 < XOH < Y(OH) 2
C. Z(OH) 3 < Y(OH) 2 < XOH D. XOH < Y(OH) 2 < Z(OH) 3
Câu 15 : Nguyờn tử của nguyờn tố A cú tổng electron trong cỏc phõn lớp p là 7 Nguyờn tử của nguyờn tố B cú tổng số
hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8 A và B là
A. Al và Cl B Si và Br C Mg và Cl D Al và Br
Câu 16 : Dóy cỏc nguyờn tố sắp xếp theo chiều tăng dần tớnh phi kim từ trỏi sang phải là:
A. N, P, O, F. B P, N, F, O C P, N, O, F D N, P, F, O
Câu 17 : Ion Y2- có cấu hình electron 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 3, nhóm VA B. chu kì 3, nhóm VI A
C. chu kì 4, nhóm IA D. chu kì 3, nhóm VII A
Câu 18 : Hai nguyờn tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong bảng HTTH cú tổng số hạt mang điện trong 2 nguyờn tử là 58 Vậy
X, Y là
A. Photpho, lưu huỳnh B Clo, argon C Nito, oxi D Silic, photpho
Câu 19 : Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn ?
A. Số electron lớp ngoài cùng B. Thành phần các oxit, hiđroxit cao nhất.
C. Hoá trị cao nhất với oxi D. Nguyên tử khối
Câu 20 : Cấu hỡnh electron của ion X2+ là 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 Trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học, nguyờn tố X
thuộc
A. chu kỡ 4, nhúm IIA B chu kỡ 4, nhúm VIIIB.
C. chu kỡ 3, nhúm VIB D chu kỡ 4, nhúm VIIIA.
Câu 21 : Nguyờn tử của nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là ns2 np 4 Trong hợp chất khớ của nguyờn tố X
với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyờn tố X trong oxit cao nhất là
A. 50,00% B 27,27% C 60,00% D 40,00%.
Câu 22 : Bỏn kớnh nguyờn tử của cỏc nguyờn tố: 3 Li, 8 O, 9 F, 11 Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trỏi sang phải là
A. F, Li, O, Na B Li, Na, O, F
C. F, Na, O, Li. D F, O, Li, Na
Câu 23 : Trong chu kì 2 của bảng tuần hoàn nếu đi từ trái sang phải thì
A. tính kim loại giảm dần B. tính phi kim tăng dần
C. số electron lớp ngoài cùng tăng dần từ 1 đến 8 D. A, B, C, đều đúng.
Câu 24 : Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn, Y tạo đợc hợp chất khí với hiđro và công thức oxit
cao nhất là YO 3 Hợp chất tạo bởi Y và kim loai M là MY 2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lợng M là
Câu 25 : Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số
electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ cú một mức oxi húa duy nhất Cụng thức XY là
A. LiF B MgO C AlN D NaF.
Câu 26 : Cho các nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử nh sau :
1) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 2) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1 3) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2
Trang 64) 1s 2s 2p 3s 3p 5) 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 6) 1s 2s 2p 3s 3p
Các nguyên tố nào thuộc cùng một nhóm A ?
A. 3, 5, 6 B. 2, 5 C. 1, 3 D. 1, 2, 6
Câu 27 : Nguyên tố thuộc chu kì 2 có số electron độc thân nhiều nhất là
A. nitơ, 3 electron B. nitơ, 5 electron
C. oxi, 2 electron D. oxi, 4 electron
Câu 28 : Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là : Za = 4 ; Z b = 12 ; Z c = 14 ; Z d = 17 ; Z e = 20.
Nguyên tử những nguyên tố nào sau đây có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau ?
A. a, b, c B. b,d, e
C. a, b, e D. Tất cả đều sai
Câu 29 : Ion R2+ cú cấu hỡnh e lớp ngoài cựng là : 3s 2 3p 6 Vị trớ của R trong HTTH là :
A. CK3, nhúm VIIIA B CK4, nhúm IIB C CK4, nhúm IIA D CK3, nhúm VIA Câu 30 : Nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s2 2p 3 , công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất
là
A. RH 4 , RO 2 B. RH 3 , R 2 O 3
C. RH 3 , R 2 O 5 D. RH 2 , RO 3
Trả lời
Heỏt
Trờng THPT lạng giang số 1
Tổ: Hoá - Sinh
- -Đề kiểm tra 45 phút
Môn: Hoá học 10
Họ và tên: ……… Lớp: 10A Điểm
Câu 1 : Cấu hỡnh electron của ion X2+ là 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 Trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học, nguyờn tố X
thuộc
A. chu kỡ 4, nhúm IIA B chu kỡ 4, nhúm VIIIB.
C. chu kỡ 3, nhúm VIB D chu kỡ 4, nhúm VIIIA.
Câu 2 : Nguyờn tố R ở chu kỡ 3, nhúm VA Số lớp electron và số electron độc thõn trong nguyờn tử R ở trạng thỏi cơ bản
cú giỏ trị lần lượt là
A. 3 ; 5 B 5 ; 5 C 3 ; 3 D 5 ; 3
Câu 3 : Nguyờn tử của nguyờn tố A cú tổng electron trong cỏc phõn lớp p là 7 Nguyờn tử của nguyờn tố B cú tổng số
hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8 A và B là
A. Si và Br B Mg và Cl C Al và Cl D Al và Br
Câu 4 : Anion X- và cation Y 2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 2 3p 6 Phơng án đúng về vị trí của X và Y
trong bảng tuần hoàn là phơng án nào?
A. X ở chu kì 4, nhóm VIIA, ô 17; Y ở chu kì 3,
nhóm IIA, ô 20 B. X ở chu kì 3, nhóm VA, ô 17; Y ở chu kì 4, nhóm IIA, ô 20
C. X ở chu kì 3, nhóm VII A, ô 17; Y ở chu kì 4,
nhóm IIA, ô 20 D. X ở chu kì 3, nhóm VA, ô 20; Y ở chu kì 4, nhóm IIA, ô 17
Câu 5 : Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là (n - 1)dns1 Vị trí của X trong hệ
thống tuần hoàn là
A. chu kì n, nhóm IA B chu kì n, nhóm VIB
C. chu kì n, nhóm IB D cả A, B, C đều có thể đúng.
Câu 6 : Nguyên tố thuộc chu kì 2 có số electron độc thân nhiều nhất là
A. oxi, 4 electron B. nitơ, 5 electron
C. oxi, 2 electron D. nitơ, 3 electron
Câu 7 : Câu nào sai trong các câu sau?
A. Nguyên tử của các đồng vị có số electron bằng
nhau B. Hạt nhân nguyên tử của các đồng vị có số proton bằng nhau.
C. Các nguyên tố chu kì 3 đều là nguyên tố thuộc
nhóm A D. Các nguyên tố chu kì 4 đều là nguyên tố thuộc nhóm B
Câu 8 : Dóy cỏc nguyờn tố sắp xếp theo chiều tăng dần tớnh phi kim từ trỏi sang phải là:
A. N, P, O, F. B P, N, F, O C P, N, O, F D N, P, F, O
Câu 9 : Tớnh chất nào sau đõy của nguyờn tố biến đổi tuần hoàn :
A. Khối lượng nguyờn tử B Số e lớp ngoài cựng
C. Điện tớch hạt nhõn D Cả A, B, C đều đỳng
Câu 10 : Nguyờn tử của nguyờn tố R cú tổng số electron trờn cỏc phõn lớp p là 10 Vị trớ của R trong HTTH?
A. Chu kỡ 4, nhúm VI B B Chu kỡ 4, nhúm IIA
C. Chu kỡ 3, nhúm IV A D Chu kỡ 3, nhúm VIA
Câu 11 : Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là : Za = 4 ; Z b = 12 ; Z c = 14 ; Z d = 17 ; Z e = 20.
Mã đề: 421
Trang 7Nguyên tử những nguyên tố nào sau đây có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau ?
A. a, b, c B. b,d, e
C. a, b, e D. Tất cả đều sai
Câu 12 : Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn, Y tạo đợc hợp chất khí với hiđro và công thức oxit
cao nhất là YO 3 Hợp chất tạo bởi Y và kim loai M là MY 2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lợng M là
Câu 13 : Ion Y2- có cấu hình electron 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 3, nhóm VII A B. chu kì 3, nhóm VI A
C. chu kì 3, nhóm VA D. chu kì 4, nhóm IA
Câu 14 : Cho 34,25g một kim loại nhóm IIA tác dụng hết với nớc thu đợc 5,6 lit khí H2 (đkt) Kim loại đó là
Câu 15 : Biết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố X, Y, Z, T nh sau:
X : 1s22s22p63s23p64s1; Y: 1s22s22p63s1; Z: 1s22s22p63s23p4; T: 1s22s22p4
Dãy nào sau đây xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính phi kim?
Câu 16 : Nguyờn tử R cú tổng số hạt cơ bản là 52, số hạt khụng mang điện trong hạt nhõn lớn gấp 1,059 lần số hạt mang
điện dương Kết luận nào sau đõy khụng đỳng với R?
A. Ở trạng thỏi cơ bản R cú 3 electron độc thõn B R cú số khối là 35.
C. Điện tớch hạt nhõn của R là 17+. D R là phi kim.
Câu 17 : Ba nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z có tổng số điện tích hạt nhân bằng 16, hiệu điện tích hạt nhân X và Y là 1.
Tổng số electron trong ion [X 3 Y] - là 32 X, Y, Z là
A. O, N, H B. N, C, Li
C. F, C, H D. tất cả đều sai
Câu 18 : Cho các nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử nh sau :
1) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 2) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1 3) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 2
4) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5 5) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2 6) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1
Các nguyên tố nào thuộc cùng một nhóm A ?
A. 1, 2, 6 B. 1, 3 C. 2, 5 D. 3, 5, 6
Câu 19 : Hai nguyờn tố X, Y đứng kế tiếp nhau trong bảng HTTH cú tổng số hạt mang điện trong 2 nguyờn tử là 58 Vậy
X, Y là
A. Photpho, lưu huỳnh B Silic, photpho C Nito, oxi D Clo, argon
Câu 20 : Nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s2 2p 3 , công thức hợp chất với hiđro và công thức oxit cao nhất
là
A. RH 2 , RO 3 B. RH 3 , R 2 O 5
C. RH 4 , RO 2 D. RH 3 , R 2 O 3
Câu 21 : Ion R2+ cú cấu hỡnh e lớp ngoài cựng là : 3s 2 3p 6 Vị trớ của R trong HTTH là :
A. CK3, nhúm VIIIA B CK4, nhúm IIA C CK4, nhúm IIB D CK3, nhúm VIA Câu 22 : Trong chu kì 2 của bảng tuần hoàn nếu đi từ trái sang phải thì
A. tính kim loại giảm dần B. tính phi kim tăng dần
C. số electron lớp ngoài cùng tăng dần từ 1 đến 8 D. A, B, C, đều đúng.
Câu 23 : Cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lợt là : X: 1s2 2s 2 2p 6 3s 1 ; Y: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 ; Z:
1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 1 Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần là
A. Y(OH) 2 < Z(OH) 3 < XOH B. Z(OH) 3 < Y(OH) 2 < XOH
C. Z(OH) 3 < XOH < Y(OH) 2 D. XOH < Y(OH) 2 < Z(OH) 3
Câu 24 : Nguyờn tử của nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là ns2 np 4 Trong hợp chất khớ của nguyờn tố X
với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyờn tố X trong oxit cao nhất là
A. 40,00%. B. 50,00% C. 60,00% D. 27,27%
Câu 25 : Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn ?
A. Số electron lớp ngoài cùng B. Hoá trị cao nhất với oxi
C. Thành phần các oxit, hiđroxit cao nhất. D. Nguyên tử khối
Câu 26 : Bỏn kớnh nguyờn tử của cỏc nguyờn tố: 3 Li, 8 O, 9 F, 11 Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trỏi sang phải là
A. F, O, Li, Na B Li, Na, O, F
C. F, Na, O, Li. D F, Li, O, Na
Câu 27 : Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liờn tiếp thuộc nhúm IIA tỏc dụng hết với dung dịch HCl
(dư), thoỏt ra 0,672 lớt khớ H 2 (ở đktc) Hai kim loại đú là
A. Ca và Sr. B Be và Mg C Sr và Ba D Mg và Ca
Câu 28 : Cho 2 nguyờn tố X, Y ở cựng nhúm A và thuộc 2 chu kỳ liờn tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số hạt protn của X
và Y là 30 X, Y là :
A. Na, Li B Mg, Ca C Be, Mg D Na, K
Câu 29 : Nguyên tố X tạo đợc các hợp chất bền sau : XH3 , XCl 5 , X 2 O 5 , Na 3 XO 4 Trong bảng tuần hoàn nguyên tố X thuộc
cùng nhóm với nguyên tố nào sau đây ?
Câu 30 : Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số
electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ cú một mức oxi húa duy nhất Cụng thức XY là
Trả lời
Trang 811 12 13 14 15 16 17 18 19 20.
Heát