Tìm m để tiệm cận của đồ thị hàm số tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 8 (đơn vị diện tích).. HD[r]
Trang 1ÔN TẬP THI ĐH.
CÁM ƠN MỌI NGƯỜI ĐÃ LƯU TÂM!!!! PHẢI CÓ MATYPE5… MỚI ĐỌC BÀI TỐT ĐƯỢC.
Nguyễn Thị Bách Khoa (sn 1986) Địa chỉ số nhà 479, Đ Trần Quang Diệu, Quận Bình Thủy Tp Cần Thơ.
Viết phương trình tiếp tuyến của (Ck) tại giao điểm của (Ck) với trục tung Tìm k để tiếp tuyến đó chắn trên các trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng 8
HD A(0;1-k), B(
1 k
k
;0)
1
2
OAB
1
2|1 k |
1
| k |
k
= 8 (1 k)2 16 | |k {9 4 5;-7 4 5}
k
Bài 2.Tìm m để hàm số
3 2 x
1 3
đạt cực trị tại x1;x2: x2 x1 8
HD HS có 2 cực trị x2 2mx m 0 có 2 nghiệm pb
0 1
m m
Gọi x x2; 1là 2 hoành độ cực trị. x2 x1 8 (x2 x1)2 64 AD Viet
2
P m
1 65
2
1 65
2
m
m
Bài 3 Tìm m để hàm số
3 2 x
1 3
có khoảng cách giữa các điểm cực đại và cực tiểu là nhỏ nhất
HD HS có 2 cực trị x2 2mx m 0 có 2 nghiệm pb x x1; 2 2
1 0
HS luôn có 2 cực trị mọi m
1 1 2 2
( ; ); ( ; )
m
2
1
2 2
y x
y x
2
2 1
2
3
( ) 1 ( 1) (4 4) 1 ( 1) 4.(1 ) 4
2
13
3
AB
điều này xảy ra khi và chỉ khi m = 0 KL M = 0
Bài4 Cho hàm số yx3(2m1)x2 (m x2 3m2)x 4 xác định m để đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị nằm về 2 phía của trục tung
Trang 2HD Tính y’ Ycbt thỏa y’ = 0 có 2 nghiệm pb x x1; 2 sao cho x1 0 x2 a c 0 1 m2.
Bài 5 Cho hàm số y 3x34
A Khảo sát và vẽ đồ thị ©
B Viết pttt của © biết tiếp tuyến tạo với (d): 3y x 6 0 một góc 300
HD.
C1.(d) có hsg
1
3 d tạo với chiều dương của Ox một góc 300 Nên tiếp tuyến tạo với Ox một góc 600 hoặc
00 Nên hsg tt là 3hoặc 0 Từ đó pttt
1 13
3 3
;y 4
-6 -5 - 4 -3 -2 - 1 1 2 3 4 5 6
-6 -4 -2
2 4 6
x y
C2 (d) có hsg
1
3 Tiếp tuyến tạo với (d): 3y x 6 0
một góc 300
0 1 tan 30 0; 3
d d
k k
k
k k
tương tự…
C3 Tt d’: y =k(x-xo)+yo
Dùng cos(d,d’)=|cos(n n.; '
|=……
Bài 6 (CTĐTĐH2009)cho yx3 3x2mx4 Xđ m để hs đồng biến trong (0;)
HD Ycbt y' 0 x (0; ) m3x26x xét g x( ) 3 x26x Bbt của g(x)
m 0
Bài 7.cho hs yx3mx29x4 Tìm m để đồ thị hàm số có cặp điểm đối xứng qua gốc tọa độ
HD Cặp điểm đối xứng qua O có hoành độ là x và –x thỏa f(x) = - f(-x)
2 8
0 2
m
Bài 8 Tìm m để hàm số yx3 3x2m x m2 có cực đại và cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng (d):
1 5
2 2
x - -1 0 + g’(x) - 0 + + g(x) + 0
Trang 3HD HS có 2 cực trị x2 2mx m 0 có 2 nghiệm pb x x1; 2 9 3 m2 0 | |m 3.
| |m 3
hs có 2 cực trị A x y B x y( ; ); ( ; )1 1 2 2 I (1;-2)là trung điểm AB.Đt qua 2 điểm A,B
2 2
2
m
A;B đối xứng nhau qua d
2 2
2
2
2 1
m
m
I d
m
Bài 9 Cho hàm số yx33x 2 Tìm trên © cặp điểm đối xứng nhau qua I(2;18)
HD Gọi A x y B x y( ; ); ( ; )1 1 2 2 là cặp điểm trên © đx nhau qua I.
1 2
2 2
4
Bài 10 Cho hs y4x3mx
Tùy theo các giá trị của m Xét sự biến thiên của hs Xđ m để | | 1y khi | | 1x
Bài 11 Cho hàm số y4x3 3x1
Viết phương trình đường thẳng (d) qua điểm uốn của ĐT © với hệ số góc m Tìm giá trị của m để (d) là tiếp tuyến của đồ thị © tại điểm uốn
HD Y = mx -1.
Tiếp tuyến tại điểm uốn k12x o2 3m.vậy m = 3
Bài 12 Cho hàm số
3 2
KS và vẽ với m = 1 Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu và hoành độ các điểm cực trị đều nhỏ hơn 2
HD y’= 0, x1 x22 0m1
Bài 13 Cho hàm số
3 3 2 9 ( m)
Vẽ với m = 6 Với giá trị nào của m thì (Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
HD Dựa vào bảng BT suy ra -27< m <5.
Bài 14 Cho hàm số y x 33mx21
KS và vẽ m = 1 Tìm quỹ tích các điểm cực đại của hàm số khi m thay đổi
HD Khử m giữa x và y của điểm cực đại pt quỹ tích
Biện luận điều kiện quỹ tích
Đk cực trị: m >0
Cực đại
3
1
M >0 x<0
Quỹ tích các điểm cực đại
3 1 1 2
với x<0 Hàm bậc 4
Bài 1 Cho hàm số y x 4 2mx22m m 4 Xđ m để hs có các cực đại, cực tiểu lập thành một tam giác đều
HD HS có 3 cực trị m > 0 A(0; 2m m 4); (B m m; 22m m 4); (C m m; 22m m 4)
ABC đều AB2 AC2 BC2 AB2 BC2
Trang 4Bài 2 Cho hàm số y x 42mx23m 2 Xđ m để hs có cực trị lập thành một tam giácvuông.
Đ/S ABC vuông AB AC. 0.(or AB2AC2 BC2)
m = -1
- 8
- 6
- 4
- 2
2 4 6 8
x y
Bài 3 Cho hs cho hàm số y m x 2 4 2x2m.ks với m=1 Xđ m
để m x2 4 2x2m 0 x
HD y’ = 0
3 2 3 2
0
| |
| |
m
m
Dựa BBT ycbt
3 2
1
m
m m
Bài 4 Cho y x 4 5x24.ks và vẽ Tìm điều kiện của m để đường thẳng (d): y =m cắt © tại 4 điểm phân biệt Tìm m để © chắn trên đường thẳng y = m 3 đoạn thẳng có độ dài bằng nhau
- 8 - 6 -4 -2 2 4 6 8
- 8
- 6
- 4
- 2
2 4 6 8
x y
HD d cắt © tai 4 điểm pb X2 5X m 4 0 có 2
nghiệm
0 9
4 0
P
Trang 5Với
9
4
4 m
d cắt © tại 4 điểm A, B, C, D Với các hoành độ là (x x x x1; ; ; )2 3 4 .
2
5 9 4 2
5 9 4 2
m
m
Do đó x =- X ;x =- X ;x = X ;x = X 1 2 2 1 3 1 4 2
D chắn © 3 đoạn thẳng bằng nhau
7
4
Bài 5 Cho hàm số y x 4 3x23mx m
a Khảosát và vẽ ĐTHS với m= 0
b Xác định gtrị của m để hàm số đã cho có cực đại và cực tiểu
HD y’ = 0 tồn tại ít nhất 2 nghiệm phân biệt, xét BBT từ đó suy ra 2 2 3 m2 2
Bài 6 Cho hàm số yx4mx2m
KS và vẽ với m= 3 Định m để Cm tiếp xúc với Ox
HD m = 0.
Hàm hữu tỉ
Bài 1 Cho hs
2 2
x y x
tìm trên đồ thị của hàm số tất cả các điểm cách đều 2 trục tọa độ
HD
0
0
2 ( ; ) ( )
2
o
x
x
, M cách đều ox, oy
0 0
0
0
3 17
| | | | | |
2
x x
x
x
Bài 2 Cho hs
3 2 1
x y x
Viết pttt của © tạo với trục hoành môt góc 45o
HD Tt tạo với Ox một góc 45o nên k = -1 hoặc k =1.pttt y = -x+2
Bài 3 Cho hs 1
x y x
© KS và vẽ © Viết pttt (d) của © sao cho (d) và 2 tiệm cận của © cắt nhau tạo thành một tam giác vuông cân
HD.
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x
y
A
B I
Gđ 2 tiệm cận I(1;1) IAB vuông cân ABC= 45o
Tiếp tuyến cần tìm tạo với với chiều dương Ox một góc 135o
Nên hsg k = tan 135o = - 1
Trang 6ĐS Tt y = -x; y= -x +4
Bài 5 Cho hàm số:
2 1 1
x y x
KS và vẽ ©
a Gọi I là giao điểm của 2 tiệm cận của © Tìm M © sao cho tiếp tuyến của ©tại M vuông góc với đường thẳng IM M là điểm trên © có x M= m
b CMR Tiếp tuyến tại M của © cắt các tiệm cận tại A và B chính là trung điểm của AB và IAB có diện tích kg đổi khi m thay đổi
HD I(1;2)
a
2 1
( ; ) ( )
1
o
o
o
x
x
tt tại M vuông góc với IM
M(0;1), M(2;3)
b
2 1
1
m
m
( )
m
2
1; ; 2 1; 2
1
m
m
dễ dàng cm M là trung điểm của AB
Bài 6 (THTTDE109)Cho hàm số:
2 1
x y x
CMR mthực thì đường thẳng (d): y = -x+m luôn cắt © tại 2 điểm phân biệt A, B Tìm GTNN của độ dài đoạn AB
HD AB min = 2 2 m = 2
Bài 7 Cho hàm số:
4 2
x y x
Tìm cặp điểm trên © đối xứng nhau qua (d): x – 2y -6 = 0
HD Đường thẳng AB vuông góc với (d) nên có phương trình : y = -2x+ m
Phương trình hoành độ giao điểm của và ©:
2 4
2
x
x
;
x x là nghiệm của phương trình.
Phương trình hoành độ giao điểm của và d:
2 6 5
m
I là giao điểm của và d
2 6 5
I
m
Để A, B đối xứng qua phải có I là trung điểm của AB
Thay vào (*) A(-1;1), B(1,-5)
Bài 8 Cho hàm số:
2 1 1
x y x
Ks và vẽ © Gọi (d) là đường thẳng qua B(-2;2) với hệ số góc m Tìm m để (d) căt © tại 2 điểm phân biệt M, N Các đường thẳng qua M, N và song song với các trục tọa độ tạo thành hình chữ nhật Tìm m để HCN là hình vuông
HD phương trình hoành độ giao điểm có 2 nghiệm pb khac 1
4 3 0
m m
Đt: y1,2 = mx1,2+2m +2
Trang 71 1 2 2 2 1 1 2
( ; ), ( ; ) ( ; ), ( ; )
HCN PQMN là hình vuông MQ = NP|y1 y2| |x2 x1| | | 1 m
Bài 9 (CTĐTĐHB 09)cho hàm số:
1 1
x y x
Xác định m để đường thẳng (d): y = 2x +m cắt © tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho tiếp tuyến của © tại A và B song song nhau
HD Phương trình hoành độ gđ của © và (d):…;y x'( )A y x'( )B m1
Bài 10 Cho hàm số:
2 1 1
x y x
Tìm trên © các điểm có tổng khoảng cách đến 2 tiệm cận nhỏ nhất
HD Tổng các khoảng cách
2 1
| 2 | | 1| 2 | 1| 2
1
o
o
x
x
0 1
| 1|
2
| 1|
o o
o o
x x
x x
…
Bài 11 Cho hàm số
2 1 2
x y x
(ĐT (H)) Tìm tâm đối xứng của (H) Viết phương trình đt (d) đí qua tâm đối xứng của (H) với hsg m Với giá trị nào của m thì (d) không cắt (H)
Vẽ đồ thị HS
2 1 2
x y x
HD I(2;-2), (d) y = mx – 2m -2.
Phương trình hoành độ giao điểm (x2) vô nghiệm
0
0 ' 0
0
m
m m
Bài 12 Cho hàm số
1 1
x y x
Chứng minh mọi tiếp tuyến của đồ thị © đều lập với hai đường tiệm cận một tam giác có diện tích không đổi
HD I(-1;2); A(2a+1;2); B(-1;
2 4 1
a y a
),
1 S= 6
Bài 13 Cho hàm số:
2 1 2
x y x
Gọi d là đường thẳng đi qua I(2;0) và có hsg m Định m để d cắt © tại 2 điểm phân biệt A và B sao cho I là trung điểm của đoạn AB
HD Phương trình hoành độ giao điểm….(x khác 2) x1x2&x1x2 2x I
0
' 0
1 ( 2) 0
2 4
a
m f
b
a
B m= - 1, m = -3
Bài 1 Cho hàm số:
2 (2 1) 3
1
y
x
Xác định m để hàm số đồng biến trên tập các định
HD Hs đồng biến trên D f x( )mx2 2mx2m 2 0
Trang 8 m = 0 (kg thỏa)
m 0
0
(2 ) 0
m
Bài 2 Cho hàm số:
2 ( 1) 2
x y x
Xđ hs y =f(x) sao cho đồ thị của nó đối xứng với © qua M(1;1)
Goi A x y( ; ) ( ); ( ; )1 1 C B x y2 2 đối xứng với A qua M)1;1) Ta tìm y1 f x( )1
Ta có:
2
1
2
o
o
y
Bài 3 Cho hàm số:
2 1
y
x
Có cực đại, cực tiểu nằm về 3 phía của đường thẳng x – 2y -1 = 0
HD Tọa độ 2 điểm cực trị A(0;m), B(2;4+m) Gọi g(x;y)= x – 2y -1
A, B nằm về 2 phía của đường thẳng g(0;m).g(2;4+m)<0
2 m 2
Bài 4 Cho hàm số:
2 5 3 1
y
x
Định k để Đt y = k cắt © tại 2 điểm phân biệt E, F sao cho EF ngắn nhất
HD Phương trình hđ gđ có 2 nghiệm pb khác -1…… minEF= 28 k 3
Bài 5 Cho hàm số:
y
x m
a Tìm m để hàm số có giá trị cực trị trái dấu nhau
b Tìm m để hs đạt cực đại tại x =2
HD A Ycbt y’ =0 có 2 nghiệm 1 2
' 0 ( )
( ) 0
luôn thỏa với mọi m
Tìm x x1; 2 y y ycbt1, ;2 y y1 2 0 2m2
Bài 6 Cho hàm số
1
y
x
a Vẽ với m =1
b Tìm m để tiệm cận của đồ thị hàm số tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 8 (đơn vị diện tích)
HD A(-m-1;0), B(0;m+1), S = 8, m =-5;3
Bài 7 Cho hàm số
1
y
x
a KS và vẽ
b Dung đồ thị tìm a để pt sau có hai nghiệm âm phân biệt x2(3 a x) 3 2a0
c Tìm các điểm M thuộc (C( sao cho tổng các khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận của nó nhỏ nhất
HD b Dùng đồ thị x = 2 pt VN;
3 ( ) 1
3
x
y a
a