Kh¸i niÖm tØ sè l îng gi¸c cña mét gãc nhän.. a..[r]
Trang 1Giê häc sö dông ph ¬ng
tiÖn ®iÖn tö
Trang 2Phần phải ghi vào vở
- Các đề mục.
- Khi nào có biểu t ợng xuất hiện
Trang 3x
y H’
H
M
M’
So s¸nh MH
OH
M’H’
OH’
víi
Cho gãc xOy
LÊy M Ox kÎ MH Oy
LÊy M’ Ox kÎ M’H’ Oy
MH OH
M’H’
O H’
= =
Trang 4Cạnh kề
Cạnh
kề
C
ạn
h đ ối
C
ạn
h đ ối
B
A
C
Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề của một góc nhọn trong tam giác vuông đặc tr ng cho độ lớn của góc nhọn đó
Trang 51 Kh¸i niÖm tØ sè l îng gi¸c cña mét gãc nhän
a Më ®Çu
b) = 600 AC
AB = 3
B A
C
A
C
B
a) = 45 0 AC
AB = 1
?1 Cho tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A cã = chøng minh B
1) = 45 0 AC
AB = 1
2) = 45 0 AC
AB = 1
Trang 6
b) = 600 AC
AB = 3
B A
C
?1 Cho tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A cã = chøng minh B
B’
Gäi AB = a H·y tÝnh AC theo a?
a
1) = 600 AC
AB = 3
VËy tØ sè = AC
AB ?
b) = 600 AC
AB = 3
Trang 7B A
B’
a
1) = 600 AC
AB = 3
b) = 600 AC
AB = 3
Trang 8
b) = 600 AC
AB = 3
B A
C
?1 Cho tam giác ABC vuông tại A có = chứng minh B
B’
Gọi độ dài AB là a
Lấy B’ đối xứng với B qua AC
b) = 600 AC
AB = 3
Thì BC = BB’ = 2AB = 2a
AC = a 3 Theo Pi-ta-go ta có
AC
AB =
a 3
a = 3
Do đó
Trang 91 Khái niệm tỉ số l ợng giác của một góc nhọn
b) = 600 AC
AB = 3
B A
C
B’
Lấy B’ đối xứng với B qua
AC thì BC = CB’ = BB’
Do vậy BC = 2AB
2) = 600 AC
AB = 3
AC
AB = 3
Theo Pi-ta-go ta có
BC2 = 3AB2 + AB2
Tam giác BB’C là tam giác đều
1) = 600 AC
AB = 3
b) = 600 AC
AB = 3
Trang 10
b) = 600 AC
AB = 3
A
C
A
C
B
a) = 45 0 AC
AB = 1 O
x
y H’
H
M
M’
MH OH
M’H’
O H’
= =
Trang 111 Khái niệm tỉ số l ợng giác của một góc nhọn
a Mở đầu
O
x
y H
M MH
OM
OH
OM
OH
MH
MH
OH
cạnh h
uyền
cạnh kề
là cạnh đối
cạnh huyền
là cạnh kề
cạnh huyền
là cạnh kề cạnh đối
là cạnh đối cạnh kề
= sin
= cos
= tg
= cotg
b Định nghĩa SGK/ 72
?1
Trang 12b Định nghĩa SGK/ 72
?1
cạnh đối cạnh huyền
cạnh kề cạnh huyền cạnh kề cạnh đối
cạnh đối cạnh kề
sin =
tg =
cạnh k
ề
cạnh huyền
cos =
cotg =
cạnh đối
Ghi nhớ
Trang 131 Kh¸i niÖm tØ sè l îng gi¸c cña mét gãc nhän
a Më ®Çu
b §Þnh nghÜa SGK/ 72
C
cotg
tg
cos
sin AB
BC
=
AC BC
AB AC
=
?2
Cho tam gi¸c ABC vu«ng t¹i Acã gãc C =
H·y viÕt c¸c tØ sè l îng gi¸c cña gãc C
Trang 14b §Þnh nghÜa
NhËn xÐt: SGK
A
a 2
TÝnh c¸c tØ sè l îng gi¸c cña B trong hai h×nh vÏ sau
* VÝ dô:
h×nh 1
C
B A
h×nh 2
30 0
a 2a
a 3
Trang 15TÝnh c¸c tØ sè l îng gi¸c cña B trong hai h×nh vÏ sau
B A
h×nh 2
30 0
a
2a
a 3
A
a 2 h×nh 1
Trang 16Bài tập: Hãy khoanh tròn chữ cái
A
C H
B
cạnh đối cạnh kề
cạnh đối
Sin B = AC
BC A
AH BC
Sin B = B
Sin B = AH
AB
AB G
AH HC
tg C = F
cotg B = AB
AC
H
tg C = AB
AC D
cos C = AC
BC E
đứng tr ớc các kết quả đúng.
Trang 17- Học thuộc định nghĩa các tỉ số l ợng giác của góc nhọn
- Làm bài tập 10, 11, SGK/ 76
1 Khái niệm tỉ số l ợng giác của một góc nhọn
a Mở đầu
b Định nghĩa
cạnh đối cạnh huyền
sin =
cạnh đối cạnh kề
tg =
cạnh kề cạnh huyền
cos =
cạnh kề cạnh đối
cotg =
cạn
h kề
cạnh huyền
cạnh đối
H ớng dẫn về nhà