2.Kỉ năng: Rèn kỉ năng nhớ, kỉ năng viết pthh ,kỉ năng vận dụng các phương pháp giải toán hóa học.. Giáo dục: Giáo dục học sinh tính trung thực tự giác..[r]
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN HÓA HỌC 11 CƠ BẢN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: hiddrocacbon, dẫn xuất halogen, ancol, phe nol; anđehit xeton,axit cac boxylic
2.Kỉ năng: Rèn kỉ năng nhớ, kỉ năng viết pthh ,kỉ năng vận dụng các phương pháp giải toán hóa học
3 Giáo dục: Giáo dục học sinh tính trung thực tự giác
II MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN HÓA HỌC 11 CƠ BẢN
Nội
dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao TC
HIDRO
CACBON
2
0,66Đ
3
1Đ
1
0,33Đ
1
0,33Đ
7
2,33Đ
DẪN
XUẤT
HALOGEN
ANCOL
PHENOL
2
0,66Đ
1
0,33Đ
2
0,66Đ
5
1,66Đ ANĐEHIT
XETON
AXIT
CACBO
XYLIC
2
0,66Đ
1
0,33Đ
1
2Đ
4
3Đ
TỔNG
HỢP
1
2Đ
1 1Đ
2
3Đ
2Đ
3 1Đ
1 2Đ
3 1Đ
1 2Đ
3 1Đ
1 1Đ
18
10
III ĐỀ THI
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (5đ):
Câu 1 Hợp chất C5H12 có bao nhiêu đồng phân?
Câu 2: Thuốc thử nhận biết các khí C2H4 và C2H2 là :
Câu 3 Cho sơ đồ CH4 A B P.E các chất A,B lần lượt là:
A C2H2 và C2H4 B C2H4 và C2H2 C C2H2 và C6H6 D C2H4 và C6H6
Câu 4 Xicloankan đơn vòng X có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 21 CTPT của X là :
Câu 5 Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3:
A CH3-C≡CH B CH3-C≡C-CH3 C CH2= CH2 D CH3-CH3
Câu 6 Khối lượng nitrobenzen thu được khi cho 1 tấn benzen tác dụng với hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc ( H = 78%)
Trang 2Câu 7 Cho 10 ml dung dịch ancol etylic 460 phản ứng hết với Na(dư) thu được V lít H2(đktc).Biết khối lượng riêng của ancol etylic bằng 0,8 g/ml Giá trị của V là:
Câu 8 Đốt cháy hoàn toàn một ancol đa chức , mạch hở X thu được H2O và CO2 với tỉ lệ số mol tương ưng là 3: 2.CTPT của X là:
A C2H6O2 B C2H6O C C3H8O2 D C4H10O2
Câu 9 Thực hiện phản ứng tách nước với ancol đơn chức A ở điều kiện thích hợp.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất hữu cơ B Tỉ khối hơi của B đối với A bằng 1,4375.CTPT của A là:
Câu 10 Khi clo hóa 2,2-đimetyl propan ( tỉ lệ mol 1: 1) thu được mấy dẫn xuất monoclo?
Câu 11.Khi oxihoá 2,9 gam một anđehit đơn chức thu được 3,7 gam axit tương ứng Công thức của anđehit là:
Câu 12 Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A CH3COOH B CH3CHO C C2H5OH D C6H5OH
Câu 13.Bậc của ancol là:
A Bậc của cacbon liên kết với nhóm –OH B.Bậc của cacbon lớn nhất trong phân tử
C Số nhóm chức có trong phân tử D.Số cacbon có trong phân tử
Câu 14 Daỹ gồm các chất đều diều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:
A C2H5OH, C2H4, C2H2 B C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5
C CH3COOH, C2H2, CH4 D HCOOC2H3C2H2, CH3COOH
Câu 15 Etanol có công thức là :
B PHẦN TỰ LUẬN (5đ):
Câu 1.(2đ) Thực hiện chuỗi biến hóa sau ( ghi rõ đk nếu có):(2 đ)
Tinh bột glucozo etanol etilen anđehit axetic axit axetic kali axetat
Câu 2.(2đ) Cho 24,4 gam hỗn hợp X gồm etanol và propan – 1-ol tác dụng với Na(dư) thu được 5,6 lít khí (đktc)
a Viết các phản ứng xảy ra
b Tính % khối lượng mỗi chất trong X
Câu 3.(1đ) Oxihoa hết 2,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa 4,8 gam CuO Cho toàn bộ
anđehit trên tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 23,76 gam Ag Xác định công thức phân tử hai ancol
(Cho C=12, O=16, Cu = 64, Ag =108, H = 1, Na = 23, Ca = 40, N = 14)
Trang 3IV ĐÁP ÁN
TRÁC NGHIỆM
TỰ LUẬN
V KẾT QUẢ:
11C A1
11C A2
11C
11C 4
11C 5
11C 6
CÂU 2
2a
2b
2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2
2C3H7OH + 2Na 2C3H7ONa + H2
y y/2
2
x
+ 2
y
= 0,25 x =0,4
46 x + 60 y = 24,4 y = 0,1
% mC2H5OH =
4 , 24
100 46 4 , 0
= 75,41%
% mC3H7OH = 100- 75,41 = 24,59 %
1Đ
0,5Đ
0,5Đ
CÂU 3
Đặt CT chung 2 ancol R-CH2OH
nancol = nCuO = 0,06
Mancol = 2,2/ 0,06 = 37 có 1 ancol là CH3OH ( x mol) Ancol còn lại R1CH2OH ( y mol)
x + y = 0,06 4x + 2y = 23,76: 108 = 0,22
x = 0,05
y = 0,01
mR1CH2OH = 2,2- 0,05 32 = 0,6 g
MR1CH20H = 0,6: 0,01 = 60
R1 = 60- 31 =25
CTPT ancol 2 là C2H5CH2OH
0,25
0,25
0,25
0,25
Trang 4V NHẬN XÉT- RÚT KINH NGHIỆM:
1 Nhận xét:………
………
………
2 Rút kinh nghiệm:………
………
………