1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu lóp ghép 4,5 tuần 20 cktkn

33 424 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Lớp Ghép 4,5 Tuần 20 Cktkn
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 464 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu ND: Ca ngợi sức khoẻ, tài năng, tinh thầi tiếp T Luyện tập T 99n đoàn kết chiến đấu chống yêu tinh, cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây trả lời được các câu hỏi trong SGK HSKT đọ

Trang 1

- Đọc trôi chảy, lưu loát

toàn bài, biết đọc diễn

cảm một đoạn phù hợp

nội dung câu chuyện

- Hiểu ND: Ca ngợi sức khoẻ,

tài năng, tinh thầi ( tiếp) T Luyện tập T 99n đoàn

kết chiến đấu chống yêu

tinh, cứu dân bản của bốn

anh em Cẩu Khây (trả lời

được các câu hỏi trong SGK)

HSKT đọc trơn toàn bài

B/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong

SGK

C/ Các hoạt động dạy

học:

III/ Dạy bài mới:

GV: a) Giới thiệu bài:

- Cho HS xem tranh minh hoạ

SGK

b) Hướng dẫn luyện

đọc:

HS tiếp nối đọc bài

-Đoạn 1 : Từ đầu đến yêu tinh đấy

-Đoạn 2: cịn lại

Lần 1: GV chú ý sửa phát âm

Lần 2: HS dựa vào SGK để giải nghĩa từ

Lần 3: Hướng dẫn HS đọc đúng câu dài ở

bảng phụ (ngắt, nghỉ hơi, nhấn giọng)

+ Nêu cách đọc đúng câu văn dài? Em

đọc ứng dụng?

- Đọc theo cặp

- Gọi học sinh đọc lại bài

Nhận xét cách đọc

GV đọc diễn cảm tồn bài: Hồi hộp ở

đoạn đầu ; gấp gáp ,dồn dập ở đoạn

sau ,trở lại giọng khoan thai ở đoạn

2/TĐ : HS yêu thích mơn Tốn Lµm BT: 1(b, c); 2; 3((a)

- GV: Chuẩn bị bảng phụ và các mảnh bìa cĩ hình dạng như hình vẽ trong SGK

- HS: Chuẩn bị giấy kẻ ơ vuơng, thước

kẻ, kéo

HS: Bài 1: Chú ý với trường hợp thì cĩ

thể đổi hỗn số ra số thập phân hoặc phân

c) r = 2 21 cm = 25 cm => C = 25 x 2 x 3,14 = 15,7 (cm)

GV: -Yêu cầu HS nêu lại cách tính chu

vi hình tròn khi biết bán kính

C = d x 3,14

d = C :3,14

r = C : 3.14 : 2

Trang 2

bài:

HS đọc thầi ( tiếp) T Luyện tập T 99m và trả lời

câu hỏi:

- Tới nơi yêu tinh ở, anh em

Cẩu Khây gặp ai và đã

được giúp đỡ như thế nào?

(Gặp một bà cụ còn sống

sót.Bà cụ nấu cơm cho họ

ăn và cho họ ngũ nhờ.)

- Yêu tinh có phép thuật gì

đặc biệt?( - Phung nước như

mưa làm ngập làng mạc)

- Thuật lại cuộc chiến đấu

của 4 anh em chống yêu

tinh.( HS thuật lại cá nhận

từng em)

- Vì sao anh em Cẩu Khây

chiến thắng được yêu tinh?

( - Có sức khỏe tài năng

phi thường, họ dũng cảm

đồi ( tiếp) T Luyện tập T 99ng tâm hợp lực nên đã

- GV hướng dẫn HS đọc

giọng phù hợp với diễn

biến của câu chuyện

HS luyện đọc diễn cảm theo cặp

- Thi đọc diễn cảm một

đoạn: “Cẩu Khây tối sầi ( tiếp) T Luyện tập T 99m

lại”

GV: Củng cố dặn dò:-

Nhận xét tiết học

-Vềi ( tiếp) T Luyện tập T 99 nhà tiếp tục luyện tập

đọc lại câu chuyện

-Yêu cầu HS làm bài vào vở nháp.-GV nhận xét và chốt lại cách làm đúng

a) Đường kính hình tròn có chu vi C = 15,7m

d = 15,7 : 3,14 = 5(m)b) Bán kính hình tròn có chu vi C= 18,84dm

r = 18,84 : 3,14 : 2 = 3 (dm)

Bài 3:

a) Vận dụng cơng thức tính chu vi hình trịn khi biết đường kính của nĩ

Tìm chu vi; 10 lần chu vi; 100 lần chu vi)

b.Hướng dẫn HS: Bánh xe lăn 1 vịng thì

xe đạp sẽ đi được một quãng đường đúngbằng chu vi của bánh xe Bánh xe lăn baonhiêu vịng thì xe đạp sẽ đi được quãng đường dài bằng bấy nhiêu lần chu vi của bánh xe

Chu vi bánh xe là:0,65 x 3,14 = 2,041 (m)

Bánh xe lăn 10 vòng được:2,041 x 10 = 20,41 (m)

- Bước đầu nhận biết về phân số; biết

phân số cĩ tử số, mẫu số; Biết đọc, viết

Trang 3

a/ Giới thiệu bài : GV nêu nội dung bài

và ghi tựa bài lên bảng

b/Hướng dẫn

- treo hình trịn được chia làm 6 phần

bằng nhau ,trong đĩ 5 phần được tơ màu

- Hình trịn được chia thành mấy phần

bằng nhau ?

- Cĩ mấy phần được tơ màu ?

-GV nêu chia hình trịn ra thành 6 phần

bằng nhau ,tơ màu 5 phần ta nĩi đã tơ

màu năm phần sáu hình trịn

-Năm phần sáu viết là 65 Viết 5,kẻ vạch

ngang dưới 5,viết 6 dưới vạch và thẳng

với 5

-GV yêu cầu HS đọc và viết 65

-Ta gọi 65 là phân số

-Phân số

6

5

cĩ tử số là 5,cĩ mẫu số là 6

- Phân số 65 cho em biết điều gì?

-Mẫu số của phân số

6

5

cho biết hình trịn được chia ra thành 6 phần bằng nhau

tử số được viết trên dấu gạch ngang và

cho biết 5 phần bằng nhau được tơ màu

-Mẫu số là tổng số phần bằng nhau được

chia ra Mẫu số luơn phải khác 0

: Bài 1 : đọc đề bài ,quan sát hình vẽ

và tự làm bài ,gọi 1HS lên bảng làm ,lớp

3

; 10

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK

Hoạt động 1 : Luyện đọc.

HS: đọc bài.

- chia đoạn để cho học sinh luyện đọc

Đoạn 1: “Từ đầu … tha cho”

Đoạn 2: “ Một lần khác … thưởng cho” Đoạn 3 : Còn lại

- luyện đọctiếp sức , GV kết hợp theo dõi sửa sai, giải nghĩa thêm một số từ :

kiệu, quân hiệu, khinh nhường,…

- đọc từ ngữ chú giải

- Cho HS luyện đọc trong nhóm, đọc thể hiện

GV: đọc diễn cảm toàn bài Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

HS: đọc đoạn 1 , trả lời câu hỏi:

H: Khi có người muốn xin chức câu đương, Trần Thủ Độ đã làm gì ?( - Ôâng đã đồng ý nhưng yêu cầu chặt một ngónchân để phân biệt với những người câu đương khác

H: Cách cư xử này của Trần Thủ Độ có

ý gì ?( - Có ý răn đe những kẻ có ý định mua quan bán tước, làm rối loạn phép nước )-Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2 , trả lời câu hỏi:

- Khinh nhờn : coi thường

H: Trước việc làm của người quân hiệu,Trần Thủ Độ xử trí ra sao ?( … không những không trách móc mà còn thưởng cho vàng, lụa)

-Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3 , trả lời câu hỏi:

+ Khi biết có viên quan tâu với vua rằng mình chuyên quyền, Trần Thủ Độ

nói thế nào ? (- Trần Thủ Độ nhận lỗi và xin vua ban thưởng cho viên quan dám nói thẳng)

- Chuyên quyền : Nắm mọi quyền hành và tự ý quyết định mọi việc.

+ Những lời nói và việc làm của Trần

Trang 4

b)Trong mỗi phân số đĩ, mẫu số cho

biết gì ?

GV nhận xét , sửa sai

HS

: Bài 2: Viết theo mẫu

GV và HS cùng làm bài mẫu , sau HS tự

làm bài

HS lên bảng làm

GV : Nhận xét kq

Củng cố dặn dị:

- GV nhắc lại nội dung bài

- Chuẩn bị : Phân số và phép chia số tự

nhiên

- GV nhận xét tiết học

Thủ Độ cho thấy ông là người như thế

nào ?( - Oâng cư xử nghiêm minh, không

vì tình riêng, nghiêm khắc với bản thân, luôn đề cao kỉ cương, phép nước

Nội dung chính : Ca ngợi thái sư Trần Thủ Độ – một người cư xử gương mẫu, nghiêm minh, không vì tình riêng mà làm sai phép nước

Hoạt động 3 : Rèn đọc diễn cảm.

- Giáo viên hướng dẫn luyện đọc diễn cảm bài đoạn 1 đọc chậm rãi câu : Ngươi có phu nhân … để phân biệt ) giọng nghiêm, lạnh lùng; đoạn 2 lời Trần Thủ Độ ôn tồn, điềm đạm , , giọng đọc thể hiện sự trân trọng, đề cao

- Yêu cầu HS đọc

GV nhận xét tuyên dương.

Củng cố.- dặn dò:

- Nhận xét tiết họcChuẩn bị: “Nhà tài trợ đặc biệt của Cách mạng

- Dựa vào gợi ý trong SGK, chọn và kể

lại được câu chuyện (đoạn truyện) đã

nghe, đã đọc nĩi về một người cĩ tài

- Hiểu nội dung chính của câu chuyện

"giặc đĩi", "giặc dốt", "giặt ngoại xâm"

- Thống kê những sự kiện lịch sử tiêu biểu nhất trong chín năm kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược:

+ 19-12-1946 : Tồn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp

+ Chiến dịch Việt Bắc thu – đơng 1947 + Chiến dịch Biên giới thu – đơng 1950 + Chiến dịch ĐBP

2/ TĐ : Tự hào về truyền thống chống giặc ngoại xâm của dân tộc ta, biết ơn cácanh hùng thương binh liệt sĩ

CHUẨN BỊ :

- Bản đồ Hành chính Việt Nam

Bài mới

HS:( làm việc theo nhĩm) :

Trang 5

- 1 HS kể câu chuyện Bác đánh cá và gã

hung thần, nêu ý nghĩa câu chuyện

Bài mới:

a/ Giới thiệu bài : GV nêu nội dung bài

và ghi tựa bài lên bảng

b/Hướng dẫn:

- Yêu cầu đọc đề bài gợi ý 1, 2, 3

- Lưu ý HS :

-Chọn đúng câu chuyện em đã đọc hoặc

đã nghe một người tài năng ở trong các

lĩnh vực khác , ở mặt nào đó ( trí tuệ , sức

khoẻ )

- Những nhân vật có tài được nêu làm ví

dụ trong sách là những nhân vật các em

đã biết qua các bài học trong sách Nếu

không tìm được câu truyện ngoài sách ,

em có thể kể một trong những câu

chuyện ấy

- Những người như thế nào thì được mọi

người công nhận là người có tài? Lấy ví

dụ một số người được gọi là người có

tài?

- Người có tài nănng là:Lê Quý Đôn,

Trương Vĩnh Kí, Cao Bá Quát ,Nguyễn

Thuý Hiền ,Nguyễn Ngọc Trường Sơn…

- Trước khi HS kể, GV mời HS đọc lại

VD: Bạn thích nhất chi tiết nào trong câu

chuyện? Chi tiết nào trong chuyện làm

bạn cảm động nhất? Vì sao bạn yêu thích

nhân vật trong câu chuyện ? Câu chuyện

muốn nói với bạn điều gì?

GV: Củng cố dặn dò.

- Yêu cầu em kể hay kể lại một đoạn và

nêu ý nghĩa của chuyện

-Về chuẩn bị KC tuần 21( một người có

khả năng hoặc có sức khoẻ đặc biệt mà

* Tình thế hiểm nghèo của nước ta sau Cách mạng tháng Tám thường được diễn

tả bằng cụm từ nghìn cân treo sợi tóc

Sau Cách mạng tháng Tám nhân dân ta phải đương đầu với ba thứ giặc : "giặc đói", "giặc dốt", "giặt ngoại xâm"

2>“ Chín năm làm một Điện Biên, Nên vành hoa đỏ, nên thiên sử vàng!”

* Chín năm đó được bắt đầu vào sự kiện ngày 19-12-1946 và kết thúc vào thời

Em hãy cho biết : Chín năm đó được bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào?( gian 7-5-1954)

3> Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh đã khẳng định điều gì? Lời khẳng định ấy giúp em liên tưởng tới bài thơ nào ra đời trong cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần thứ 2( đã học ở lớp 4)?

* Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh đã khẳng định tinh thần yêu nước, quyết tâm chống giặc ngoạixâm của dân tộc ta Lời khẳng định ấy giúp

em liên tưởng tới bài thơ của Lí Thường

Kiệt : Sông núi nước Nam .

4> Hãy thống kê một số sự kiện mà em cho

là tiêu biểu nhất trong chín năm kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược ?

- HS trình bày , VD :+ 19-12-1946 : Toàn quốc kháng chiến chống thực dân Pháp

+ Chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947 + Chiến dịch Biên giới thu – đông 1950 + Chiến dịch ĐBP

GV tổng kết nội dung bài học

Củng cố, dặn dò:

.- GV nhận xét tiết học

Lịch sử Địa lí

Trang 6

Chiến thắng Chi Lăng T44 Châu Á (tiếp) T T 105

A/ Mục tiêu:

- Nắm được một số sự

kiện vềi ( tiếp) T Luyện tập T 99 khởi nghĩa Lam Sơn

(tập trung vào trận Chi

Lăng):

+ Lê Lợi chiêu tập binh

sĩ xâu dựng lực lượng tiến

hành khởi nghĩa chống

quân xâm lược Minh (khởi

nghĩa Lam Sơn) Trận Chi

Lăng là một trong những

trận quyết định thắng lợi

của khởi nghĩa Lam Sơn

+ Diễn biến trận Chi

Lăng: quân địch sdo Liễu

Thăng chỉ huy đến ải Chi

Lăng; kị binh ta nghênh

chiến, như Liễu Thăng và kị

binh địch vài ải Khi kị binh

của giặc vào ải, quân ta

tấn công, Liễu Thăng bị

giết, quân giặc hoảng loạn

và rút chạy

+ Ý nghĩa: Đập tan mưu

đồi ( tiếp) T Luyện tập T 99 cứu viện thành Đông

Quan của quân Minh, quân

Minh phải xin hàng và rút

vềi ( tiếp) T Luyện tập T 99 nước

- nắm được việc nhà

Hậu Lê được thành lập:

+ Thua trận ở Chi Lăng

và một số trận khác,

quân Minh phải đầi ( tiếp) T Luyện tập T 99u hàng,

rút vềi ( tiếp) T Luyện tập T 99 nước Lê Lợi lên

ngôi Hoàng đế (năm 1428),

mở đầi ( tiếp) T Luyện tập T 99u thời Hậu Lê

- Nêu các mẫu chuyện

vềi ( tiếp) T Luyện tập T 99 Lê Lợi (kể chuyện Lê

Lợi trả gương cho Rùa

thầi ( tiếp) T Luyện tập T 99n )

B/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ SGK

C/ Các hoạt động dạy

học:

III/ Dạy bài mới:

- HS nêu được một số đặc điểm về dân

cư, về hoạt động sản xuất của dân cưchâu Á; nêu một số đặc điểm của khu vựcĐơng Nam Á; sử dụng tranh ảnh, bản đồ,lược đồ để nhận biết một số đặc điỉemcủa cư dân và hoạt động sản xuất củangười dân châu Á GDHS yêu thích mơnhọc

- Bản thế giới, lược đồ châu Á, quả địa

cầu

HĐ1 : Dân cư châu Á :

HS làm việc theo Nhĩm

+ Đọc bảng số liệu, so sánh dân số châu

Á với dân số thế giới (HSG : So sánh cả

DT và DS châu Á với chây Mỹ để nh/x) ( Châu Á cĩ số dân đơng nhất thế giới, gấp nhiều lần số dânc các châu khác.) + Đọc mục 3, đưa ra nhận xét về màu

Trang 7

GV: a) Giới thiệu bài:

b) Tìm hiểu nội dung

bài.

* Aỉ Chi Lăng và bối

cảnh dẫn tới trận Chi

Lăng.

GV: Treo lược đồi ( tiếp) T Luyện tập T 99 trận Chi

Lăng, yêu cầi ( tiếp) T Luyện tập T 99u HS quan sát

- Thung lũng Chi Lăng ở

tỉnh nào của nước ta?(-

Thuộc tỉnh Lang Sơn của

nước ta ngày nay.)

- Thung lũng có hình như thế

nào?( - Đường hẹp khe sâu.)

- Hai bên thung lũng là gì?

( Núi đá hiểm trở)

- Lòng thung lũng có gì đặc

biệt?( - Rừng cây um tùm.)

- Theo em với địa thế như

trên Chi Lăng có lợi gì cho

quân ta và có hại gì cho

quân địch?

- Giáo viên kết luận

* Trận Chi Lăng.

HS: Nêu diễn biến của trận

Chi Lăng

- Lê Lợi đã bố trí quân ta ở

Chi Lăng như thế nào?( Giả

thua nhử quân giặc vào

ải )

+ Kị binh của ta đã làm gì

khi quân Minh đến trước ải

Chi Lăng?( - Kị binh địch duổi

theo vào ải.)

+ Kị binh của giặc thua như

thế nào?( Bị tên hai bên

sườn núi bắn xuống.)

+ Bộ binh của giặc thua như

thế nào?( Bị phục ở sườn

núi và lòng khe)

GV:* Nguyên nhân thắng

lợi và ý nghĩa của

chiến thắng Chi Lăng

-Quân ta đã đánh tan tác

quân xâm lược nhà Minh.)

- Nêu kết quả của trận Chi

Lăng?

- Theo em vì sao quân ta

da, trang phục của cư dân châu Á.( + Dân cư châu Á chủ yếu là người da vàng, sống tập trung đơng đúc ở các vùng châu thổ màu mỡ.)

+ HS khá, giỏi : Vì sao dân cư châu Á lại tập trung đơng đúc ở đồng bằng châu thổ ?( Do đất đai màu mỡ, điều kiện sinh hoạt thuận tiện.)

GV bổ sung thêm : SGV (trang 119).

HĐ2: Hoạt động kinh tế :

HS : + Quan sát H5 và đọc bảng chú

giải để nhận biết hoạt động sản xuất của người dân châu Á ?

( Trồng bơng, trồng lúa mì, lúa gạo, nuơi

bị, khai thác dầu mỏ, sản xuất ơ tơ, ) + Tìm kí hiệu về các HĐ sản xuất trên lược đồ và rút ra nhận xét về sự phân bố

ở 1 số khu vực của 1 số khu vực, của quốc gia của châu Á ?( + Lúa gạo trồng

ở TQ, Đơng Nam Á, Ấn Độp ; lúa mì :

TQ, Ấn Độ, CA-dắc-xtan ; chăn nuơi bị :

TQ, Ấn Độ, ; khai thác dầu mỏ : Tây Nam Á, Đơng Nam Á ; XS ơ tơ : Nhật Bản, Hàn Quốc.)

HĐ3 : Khu vực đơng Nam Á :

HS q/sát H3 (bài 17), H5 (bài 18), xác

định vị trí địa lý, địa hình, mối liên hệgiữa khí hậu và hoạt động sản xuất củakhu vực ĐNA, đọc tên 11 quốc gia thuộcĐNA, suy luận để nắm đặc điểm khí hậu

ĐNA ?( Chỉ vào lược đồ, đọc tên 11 quốc gia thuộc ĐNA ; đặc điểm khí hậu : nĩng, chủ yếu là rừng rậm nhiệt đới ; núi

là chủ yếu, cĩ độc cao TB ; đồng bằng nằn dọc sơng lớn (MK), SX lúa gạo, trồng cây CN, khai thác khống sản, chăn nuơi, )

GV: HĐ3 : Củng cố, dặn dị:

- Nhận xét tiết học

Trang 8

giaứnh ủửụùc thaộng lụùi ụỷ aỷi

Chi Laờng?

Cuỷng coỏ daởn doứ:

- GV nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Veài ( tiếp) T Luyện tập T 99 hoùc baứi vaứ chuaồn bũ

A) Mục tiêu yêu cầu:

- Ôn đi hớng phải, trái Yêu cầu thực hiện đợc động tác tơng đối chính xác

- Học trò chơi: “ Thăng bằng ” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tơng đốichủ động

Tập hợp lớp, phổ biến nhiệm vụ

yêu cầu của tiết dạy

hiện, cho HS ôn lại các động tác

đi vợt chớng ngại vật, thực hiện 2

thẳng hai tay dang ngang

- GV điều khiển cho cả lớp đi đều

X X X X

X X X X

Trang 9

Toỏn Khoa học

Phõn số và phộp chia số tự nhiờn ( T 108) Sự biến đổi húa học ( tiếp) T78

A/ Muùc tieõu:

- Bieỏt ủửụùc thửụng cuỷa pheựp

chia moọt soỏ tửù nhieõn cho

moọt soỏ tửù nhieõn (khaực 0)

coự theồ vieỏt thaứnh moọt

phaõn soỏ: tửỷ soỏ laứ soỏ bũ

chia, maóu laứ soỏ chia (BT1,

BT2 (2 yự ủaài ( tiếp) T Luyện tập T 99u) BT3

B/ ẹoà duứng daùy hoùc:

- Sửỷ duùng moõ hỡnh hoaởc hỡnh

veừ trong SGK

C/ Caực hoaùt ủoọng daùy

hoùc:

III/ Daùy baứi mụựi:

GV:a) Giụựi thieọu baứi:

b) Tỡm hieồu vớ duù:

VD a: Coự 8 quaỷ cam chia

ủeài ( tiếp) T Luyện tập T 99u cho 4 em

- Mỗi em đợc: 8: 4 = 2 (quả cam)

- Laứ moọt soỏ tửù nhieõn

-Vaọy keỏt quaỷ cuỷa pheựp

chia vửứa tỡm ủửụùc laứ moọt

phaõn soỏ hay moọt soỏ tửù

nhieõn?Phép chia 3: 4 không thực hiện

VD b, Coự 3 caựi baựnh chia

ủeài ( tiếp) T Luyện tập T 99u cho 4 em

- 3 coự chia heỏt cho 4 khoõng?

- Trong phaùm vi soỏ tửù nhieõn ta

Nờu được một số vớ dụ về biến đỏi húa học xảy ra do tỏc dụng của nhiệt hoặc ỏnh sỏng

- Hỡnh T 79 – 81

H 3: Xộ giấy thành mảnh vụn; biến đổi lớ học Xộ nhỏ vẫn giữ nguyờn tớnh chất của

nú, khụng bị biến đổi thành chất khỏc.H4: Xi măng trộn cỏt biến đổi lớ học

Trang 10

không thực hiện được phép

chia 3:4 Nhưng nếu thực hiện

“cách chia” nêu ở SGK lại có

thể tìm được 3:4 = 3/4 (cái

bánh) Tức là chia đềi ( tiếp) T Luyện tập T 99u 3 cái

bánh cho 4 em, mỗi em được

3/4 cái bánh

+ Vậy thương của phép chia

số tự nhiên cho số tự nhiên

(khác 0) có thể viết như

GV chốt lại lời giải đúng.

HS: Bài 3: Gọi đọc yêu cầi ( tiếp) T Luyện tập T 99u

+ Mọi số tự nhiên có thể

viết như thế nào?

Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Vềi ( tiếp) T Luyện tập T 99 nhà làm bài trong vở

GV: KL sự biến đổi từ chất này sang chất

khác gọi là biến đổi hĩa học+ Khơng nên đến gần các hố vơi đang tơi,

vì nĩ tỏa nhiệt, cĩ thể gây bỏng, rất nguy hiểm

HS: Giới thiệu trị chơi T80

KL Sự biến đổi hĩa học cĩ thể xảy ra dưới tác dụng của nhiệt

- Đọc thơng tin quan sát hình vẽ trả lời câu hỏi mục thực hành T80, 81

KL: Sự biến đổi hĩa học cĩ thể xáy ra dưới tác dụng của ánh sáng

GV: Củng cố dặn dị:

Trang 11

Khoa học Tốn

Khơng khí bị ơ nhiễm T78 Diện tích hình trịn T 99

A/ Mục tiêu:

- Nêu được một số

nguyên nhân gây ô nhiễm

không khí: khói, khí độc, các

loại bụi, vi khuẩn

- Giáo dục: ý thức bảo

vệ và giữ gìn bầi ( tiếp) T Luyện tập T 99u không

khí

B/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ sách

GV: Chia lớp hoạt động theo nhĩm

HS lần lượt qan sát hình vẽ trang 78, 79

SGK và chỉ ra hình nào là bầu khơng khí

trong sạch? Hình nào là bầu khơng khí bị

ơ nhiễm?

Hình 1: Những ống khĩi nhà ,máy đang

nhả những đấm khĩi đen trên bầu trời

Những lị phản ứng hạt nhân đang nhả

khĩi

Hình 2: : Cho biết nơi cĩ khơng khí trong

sạch, cây cối xanh tươi, khơng gian

thống đãng…

Hình 3: Tranh ơ nhiễm do đốt chất thải ở

nơng thơn

Hình 4:Cảnh đường phố đơng đúc, nhiều

xe ơ tơ, xe máy đi lại xả khí thải và tung

bụi Nhà cửa san sát, phải xa nhà máy

đang hoạt động nhả khĩi lên bầu trời

Hoạt động 2: nguyên nhân gây ơ nhiễm

khơng khí

- Nêu những nguyên nhân gây ơ nhiễm

khơng khí nĩi chung?( -Do khí thải của

các nhà máy, khĩi, khí độc, bụi do các

phương tiện ơ tơ thải ra…)

- Nêu những nguyên nhân gây ơ nhiễm

khơng khí nĩi riêng ở địa phương?( - Do

rác thải, nước sinh hoạt của người trong

làng xĩm, do xác chết của xúc vật…)

- BiÕt qui t¾c tÝnh diƯn tÝch h×nh trßn

- Lµm bµi tËp: 1(a, b); 2(a, b); 3

GV: HĐ1 Giới thiệu công thức tính

diện tích hình tròn.

giới thiệu cách tính diện tích hình tròn:

Muốn tính diện tích hình tròn ta lấy bán kính nhân với bán kính rồi nhân với 3,14.

-Nhận xét bài HS và chốt lại

*Tính diện tích hình tròn có bán kính r:

a) r = 5cm => S = 5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm2)

b) r = 0,4 dm => S = 0,4 x 0,4 x 3,14 = 0,5024 (dm2)

*Tính diện tích hình tròn có đường kính d:

Trang 12

GV: Củng cố dặn dũ.

- HS nờu lại nội dung cần biết

- Qua bài em cần ý thức bảo vệ bầu

khụng khớ

- GV nhận xột tiết học

dieọn tớch hỡnh troứn khi bieỏt ủửụứng kớnh

HS

: Baứi 3: ủoùc ủeà baứi, toựm taột vaứ vaọn

duùng coõng thửực tớnh dieọn tớch hỡnh troứn vaứo giaỷi baứi toaựn

Dieọn tớch maởt baứn laứ:45 x 45 x 3,14 = 6358,5 (cm2 )

ẹaựp soỏ: 6358,5 cm2

GV nhaọn xeựt baứi HS laứm choỏt laùi

Cuỷng coỏ – Daởn doứ :

-Yeõu caàu HS neõu laùi caựch tớnh dieọn tớch hỡnh troứn khi bieỏt ủửụứng kớnh hay baựn kớnh

-Daởn HS veà nhaứ laứm baứi ụỷ vụỷ BT toaựn, chuaồn bũ baứi tieỏp theo

Địa lớ Luyện từ và cõu

Đồng bằng Nam Bộ T116 Mở rộng vốn từ: Cụng dõn T 18

I.MỤC TIấU:

- Nờu được một số đặc diểm tiờu biểu về

địa hỡnh, đất đai, sụng ngũi của đồng

bằng Nam Bộ

- Chỉ được vị trớ đồng bằng Nam Bộ,

sụng Tiền, sụng Hậu trờn bản đồ( lược

đồ) tự nhiờn Việt Nam

- Quan sỏt hỡnh, tỡm, chỉ và kể tờn một số

sụng lớn của đồng bằng Nam Bộ: sụng

Tiền, sụng Hậu

*HS khỏ, giỏi:

+Giải thớch vỡ sao ở nước ta sụng Mờ

Cụng lại cú tờn là sụng Cửu Long: do

nước sụng đổ ra biển qua 9 cửa sụng

+Giải thớch vỡ sao ở đồng bằng người dõn

khụng đắp đờ ven sụng: để nước lũ đưa

GV: Giới thiệu bài : GV nờu nội dung bài

và ghi tựa bài lờn bảng

Hoạt động 1: Đồng bằng lớn nhất nước

ta

HS: +Đồng bằng Nam Bộ nằm ở phớa

I.Muùc ủớch yeõu caàu :

Hiểu nghĩa của từ công dân (BT1); xếp

đ-ợc một số từ chứa tiếng công vào nhóm

thích hợp theo yêu cầu của BT2; nắm đợc

một số từ đồng nghĩa với từ công dân và

sử dụng phù hợp với văn cảnh (BT3; BT4)

- VBT

HS Baứi 1: Đọc yờu cầu, trao ủoồi vụựi baùn

cuứng baứn , trỡnh baứy

GV cho HS traỷ lụứi vaứ choỏt yự: doứng b:

coõng daõn laứ ngửụứi daõn cuỷa moọt nửụực, coự quyeàn lụùi vaứ nghúa vuù ủoỏi vụựi ủaỏt nửụực

Trang 13

nào của đất nước? Do phự sa cỏc sụng

nào bồi đắp?( Naốm ụỷ phớa nam cuỷa ủaỏt

nửụực,do phuứ sa cuỷa soõng Meõ Koõng vaứ

soõng ẹoàng Nai boài ủaộp.)

+ĐBNB cú đặc điểm tieõu bieồu gỡ veà

dieọn tớch, ủũa hỡnh, ủaỏt ủai?( Laứ ẹB lụựn

nhaỏt caỷ nửụực,dieọn tớch gaỏp 3 laàn ẹB

BB,ủaỏt phuứ sa maứu mụừ,coự ủaỏt

pheứn,maởn…)

- Kể tờn một số vựng trũng do ngập nước

thuộc ĐBNB?( tỡm vaứ chổ treõn baỷn ủoà

ẹoàng Thaựp Mửụứi, Kieõn Giang, Caứ

ĐBNB ?( soõng Meõ Koõng vaứ

soõng ẹoài ( tiếp) T Luyện tập T 99ng Nai Kờnh: Rạch Sỏi,

- Vỡ sao ụỷ ẹB Nam boọ ngửụứi

daõn khoõng ủaộp ủeõ ven

soõng?Soõng coự taực duùng gỡ?(

Ngời dân ở ĐBNB không đắp đê nhằm

cung cấp cho ruộng đồng1 lớp phù xa

màu mỡ qua mưa lũ.)

+ẹeồ khaộc phuùc tỡnh traùng

thieỏu nửụực ngoùt vaứo muứa

khoõ ngửụứi daõn nụi ủaõy ủaừ

laứm gỡ?( Xõy hồ chứa nước cung cấp

nớc cho sản xuất và sinh hoạt.)

GV: Củng cố - dặn dũ:

- HS nhắc lại nội dung ghi nhớ

- Chuẩn bị :Người dõn ở đồng bằng Nam

Bộ

- GV nhận xột tiết học

HS : Bài 2 ủoùc yeõu caài ( tiếp) T Luyện tập T 99u, làm

VBT

GV choỏt yự kieỏn ủuựng

*CễNG là của nhà nước, của chung:cụngdõn, cụng cộng, cụng chỳng

*CễNG là khụng thiờn vị: cụng bằng,cụng lớ, cụng minh, cụng tõm

*CễNG là thợ khộo tay : cụngnhõn ,cụng nghiệp

HS: Bài 3 ủoùc vaứ neõu yeõu caàu

GV choỏt yự kieỏn ủuựng , HS sửỷa baứi

ẹoàng nghúa vụựi tửứ coõng daõn laứ : nhaõn daõn, daõn chuựng, daõn.

Khoõng ủoàng nghúa vụựi tửứ coõng daõn laứ : ủoàng baứo, daõn toọc noõng nghieọp, coõng chuựng

HS: baứi 4 ủoùc yeõu caài ( tiếp) T Luyện tập T 99u, làm vở

ẹaựp aựn : Caực tửứ ủoàng nghúa vụựi tỡm ủửụùc ụỷ baứi taọp 3 khoõng thay theỏ ủửụùc tửứ

coõng daõn.

Lyự do: Khaực veà nghúa caực tửứ:

“nhaõn daõn, daõn chuựng …, tửứ “coõng daõn” coự haứm yự naứy cuỷa tửứ coõng daõn ngửụùc laùivụựi nghúa cuỷa tửứ “noõ leọ” vỡ vaọy chổ coự tửứ

“coõng daõn” laứ thớch hụùp

GV: Cuỷng coỏ daởn doứ :

-Toồng keỏt baứi Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Daởn veà nhaứ hoùc baứi ; chuaồn bũ baứi sau

Thứ tư ngày 12/1/2011

Tập đọc Toỏn

Trống đồng Đụng Sơn T 17 Luyện tập T 100

Trang 14

A/ Mục tiêu:

- Đọc trôi chảy, lưu loát

toàn bài Biết đọc diễn

cảm một đoạn phù hơp với

nội dung tự hào, ca ngợi

- Hiểu nội dung của bài: Bộ

sưu tập trống đồi ( tiếp) T Luyện tập T 99ng Đông

Sơn phong phú độc đáo, là

niềi ( tiếp) T Luyện tập T 99m tự hào của người

Việt Nam

HSKT đọc trơn toàn bài

B/ Đồ dùng dạy học:

C/ Các hoạt động dạy

học:

III/ Dạy bài mới:

GV: a) Giới thiệu:

b)Hướng dẫn luyện đọc:

HS: Đọc từng đoạn (3 lượt).

- Đoạn 1: Từ đầi ( tiếp) T Luyện tập T 99u hươu nai

có gạc

- Đoạn 2: Còn lại

- Theo dõi HS đọc, sửa lỗi

phát âm

- Giúp HS hiểu từ ngữ mới,

khó trong bài

Lưu ý: Chỗ nghỉ hơi giữa

các cụm từ trong câu văn

dài

- Đọc theo cặp

GV đọc diễn cảm toàn bài.

Hướng dẫn tìm hiểu bài:

HS: đọc thầi ( tiếp) T Luyện tập T 99m từng đoạn trả

lời câu hỏi

C/hỏi: ( Đa dạng cả hình dáng,

kích cỡ lẫn phong cách trang

trí, sắp xếp hoa văn)

- Hoa văn trên mặt trống

đồi ( tiếp) T Luyện tập T 99ng được tả như thế nào?(

Giữa mặt trống là hình

ngôi sao hươu nai có

gạc )

C/hỏi 2: ( Lao động, đánh cá,

săn bắn ghép đôi nam

nữ)

C/hỏi 3: ( - Những hình ảnh

hoạt động của con

người cuộc sống hạnh

BiÕt tÝnh diƯn tÝch h×nh trßn khi biÕt:

- B¸n kÝnh cđa h×nh trßn

- Chu vi cđa h×nh trßn

-Lµm BT: 1,2

HS: HĐ1 Làm bài tập 1, đọc đề bài và

vận dụng công thức làm bài

-Nhận xét bài làm HS sửa sai và chốt lại

* Tính diện tích hình tròn có bán kính r:

a) r = 6cm =>S = 6 x 6 x 3,14 = 113,04 (cm2)

b) r = 0,35 dm =>S = 0,35 x 0,35 x 3,14

= 0,38465 (dm2)

GV: Yêu cầu HS nhắc lại cách tính diện

tích hình tròn

HS: HĐ2 Làm bài tập 2.

-Yêu cầu HS làm bài tương tự bài 1

-Yêu cầu HS xác định cái đã cho, cái phải tìm của bài toán

1 x 1 x 3,14 = 3,14 (m2)Diện tích thành giếng là:

3,14 – 1,5386 = 1,6014 (m2)

Trang 15

phuực aỏm no)

C/hỏi 4:( - laứ cổ vaọt quớ giaự

cuỷa ngửụứi Vieọt coồ xửa

vaờn hoựa laõu ủụứi, beài ( tiếp) T Luyện tập T 99n

- Goùi HS tieỏp noỏi ủoùc 2 ủoaùn

cuỷa baứi vaờn

- GV hửụựng daón HS ủoùc dieón

caỷm ủoaùn

Tỡm ủuựng gioùng ủoùc cuỷa baứi

- Vaứi HS thi ủoùc dieón caỷm

- Choùn ủoaùn sau: “ Noồi baọt

treõn hoa vaờn saõu saộc”

GV: Cuỷng coỏ daởn doứ:

- Baứi vaờn giuựp em hieồu

ủieài ( tiếp) T Luyện tập T 99u gổ?, veài ( tiếp) T Luyện tập T 99 luyeọn ủoùc baứi

vaờn vaứ chuaồn bũ baứi sau: “

Anh huứng lao ủoọng Traài ( tiếp) T Luyện tập T 99n ẹaùi

Nghúa”

ẹaựp soỏ: 1,6014m2

GV: Cuỷng coỏ – Daởn doứ :

-Yeõu caàu HS neõu laùi caựch tớnh dieọn tớch hỡnh troứn khi bieỏt ủửụứng kớnh hay baựn kớnh

-GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-Daởn HS veà nhaứ laứm baứi ụỷ vụỷ BT toaựn, chuaồn bũ baứi tieỏp theo

- Bieỏt ủửụùc thửụng cuỷa

pheựp chia moọt soỏ tửù

nhieõn cho moọt soỏ tửù

nhieõn khaực 0 coự theồ vieỏt

thaứnh moọt phaõn soỏ (BT1,

BT 3)

- Bửụực ủaài ( tiếp) T Luyện tập T 99u bieỏt so saựnh

phaõn soỏ vụựi 1

HSKT bieỏt caựch ủoùc caực

phaõn soỏ

B/ ẹoà duứng daùy hoùc:

- Sửỷ duùng moõ hỡnh hoaởc hỡnh

veừ trong SGK, baỷng phuù

C/ Caực hoaùt ủoọng daùy

hoùc:

Bài mới:

GV: a/ Giới thiệu bài : GV nờu nội dung

bài và ghi tựa bài lờn bảng

- Biết đọc diễn cảm bài văn, nhấn giọng khi đọc các con số nói về sự đóng góp tiền của của ông Đỗ Đình Thiện cho cáchmạng

- Hiểu nội dung: Biểu dơng nhà t sản yêu nớc Đỗ Đình Thiện ủng hộ và tài trợ tiền của cho cách mạng (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)

- AÛnh chaõn dung nhaứ tử saỷn ẹoó ẹỡnh

Thieọn in trong SGK

Hẹ 1: Luyeọn ủoùc:

HS ủoùc khaự ủoùc toaứn baứi.

- Đoùc noỏi tieỏp tửứng ủoaùn trửụực lụựp (theo

5 ủoaùn ụỷ SGK):

- Luyện ủoùc từ khú, sai sửỷa cho hoùc

sinh; Keỏt hụùp giaỷi nghúa tửứ: taứi trụù, ủoàn ủieàn, toồ chửực, ủoàng ẹoõng Dửụng, tay hoứm chỡa khoaự, tuaàn leó Vaứng, quyừ ẹoọc

Trang 16

b/Hướng dẫn:

ví dụ 1: (SGK)

- Gv đính 2 hình trịn lên bảng :

- Gv nêu vấn đề:Cĩ 2 quả cam, chia mỗi

quả thành 4 phần bằng nhau.Vân ăn 1

quả và 14 quả cam Viết phân số chỉ số

phần cam Vân đã ăn?

- Vân ăn 1 quả cam tức là Vân ăn mấy

- Như vậy Vân đã ăn tất cả mấy phần?

ăn thêm quả nữa, tức là ăn thêm một

phần,

ăn thêm mấy phần quả cam nữa?( - Ăn

tất cả là 4 phần cộng 1 phần bằng 5 phần

quả cam )

- Như vậy Vân ăn tất cả mấy phần quả

cam?( Vậy số phần quả cam đã ăn là: 45

.)

- Hãy viết phân số biểu thi số phần đã ăn

Ví dụ 2: Cĩ 5 quả cam, chia đều cho 4

người Tìm phần cam của mỗi người?

-Yêu cầu h/s tìm cách thực hiện chia 5

quả cam cho 4 người?

- Sau khi chia thì phần cam của mỗi

người là bao nhiêu?

- Chia đều 5 quả cam cho 4 người thì mỗi

người được 54 quả cam Vậy 5: 4 =?

4

5

quả cam nhiều hơn 1 quả cam vì 45

quả cam là 1 quả cam thêm 41 quả cam

Nhận xét:

45 quả cam và 1 quả cam thì bên nào cĩ

nhiều cam hơn? Vì sao? 45 > 1

- Hãy so sánh tử số và mẫu số của phân

hơn mẫu số thì lớn hơn 1

- Hãy viết thương của phép chia 4: 4 dưới

lập

GV: Hướng dẫn HS đọc ngắt nghỉ đúng.

- Yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm

- đọc mẫu toàn bài

HĐ 2: Tìm hiểu nội dung bài.

HS đọc thầm, đọc lướt toàn bài trả lời

các câu hỏi ở SGK

C/hỏi 1: Kể những đóng góp to lớn và liên tục của ông Thiện qua các thời kì?

a Trước cách mạng, năm 1943, ông ủng hộ quỹ Đảng 3 vạn đồng Đông Dương.

b Khi cách mạng thành công, trong tuần lễ vàng ông ủng hộ Chính phủ 64 lạng vàng; góp vào quỹ độc lập Trung Ương 10 vạn đồng Đông Dương.

c Trong kháng chiến chống thực dân Pháp, gia đình ông ủng hộ cán bộ , bộ đội khu 2 hàng trăm tấn thóc.

d Sau hoà bình lập lại: ông hiến toàn bộ đồn điền Chi Nê cho Nhà nước.

C/hỏi 2: Việc làm của ông Thiện những phẩm chất gì?

(…cho thấy ông là một công dân yêu nước, có tấm lòng vì đại nghĩa, sẵn sàng hiến tặng số tài sản rất lớn của mình cho Cách mạng vì mong muốn được góp sức mình vào sự nghiệp chung.)

C/hỏi 3: Qua câu chuyện này, em nghĩ như thế nào về trách nhiệm của người công dân với đất nước?

(…là người phải biết hi sinh vì cách mạng, vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.)

-Yêu cầu học sinh thảo luận theo bàn rút ra ý nghĩa của câu chuyện, giáo viên bổ sung chốt:

Nội dung chính: Biểu dương một công dân yêu nước, một nhà tư sản đã trợ giúp Cách mạng rất nhiều tiền bạc, tài sản trong thời kì cách mạng gặp khó khăn về tài chính.

GV: HĐ 3: Luyện đọc diễn cảm:

-Gọi một số HS đọc từng đoạn, yêu cầu

Ngày đăng: 29/11/2013, 03:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - Tài liệu lóp ghép 4,5 tuần 20 cktkn
Bảng ph ụ (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w