Cuốn sách được biên soạn với nội dung gồm có 25 đề thi với đáp án tương ứng với 25 đề giúp các em có thêm tài liệu tham khảo để tự ôn tập, củng cố và tự nâng cao kiến thức của mình. Hi vọng cuốn sách này sẽ là tài liệu hữu ích đối với quý thầy cô và các em học sinh trong quá trình học tập và giảng dạy.
Trang 1LE M ẦU THAO - LẼ M ÁU THÕNG
Trang 3nha XUấT BÒN ĐỌI HỌC QUÒC GIR ha n ộ i
16 Hàng Chuối - Hai Bà Trưng - Hà Nội Điện th o ạ i: (04) 9 714896 - (04) 9 724770 - Fax: (04) 9 714899
Email: binhthanhbookstore@ vahoo.com
Đ Ề THI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN
Trang 4M ỤC LỤC
Trang
Lề số 1 3
Giải đề sô 1 6
Lề số 2 14
Giải đề số 2 17
Lề số 3 24
Giải đề số 3 28
Lề số 4 38
Giải đề số 4 41
Lề số 5 50
Giải đề số 5 53
Đề số 6 60
Giải đề số 6 64
Đề số 7 69
Giải đề số 7 : 73
Đề số 8 80
Giải đề số 8 83
Đề số 9 90
Giải đề số 9 94
Đề số 1 0 100
Giải đề số 10 105
Đề số 1 1 111
Giải đề số 11 115
Đề số 1 2 121
Giải đề số 12 125
Đề số 1 3 131
Giải đề số 13 134
Đề số 1 4 139
Giải đề sô 14 143
Đề số 1 5 147
Giải đề số 15 150
Trang 5Đề số 1 6 154
Giải đề số 16 157
Đề số 1 7 162
Giải đề số 17 165
Đề số 1 8 : 170
Giải đề số 18 172
Đề số 1 9 178
Giải đề số 19 181
Đề số 2 0 187
Giải đề số 20 190
Đề số 2 1 197
Giải đề số 21 : 200
Đề số 2 2 207
Giải đề số 22 210
Đề số 2 3 215
Giải đề số 23 : : 218
Đề số 2 4 224
Giải đề số 24 228
Đề số 2 5 ' 235
Giải đề số 25 238
Trang 7C âu 13 Cho cotga = —
Trang 8C à u 15 Các họ nghiệm của phương trình: s in l5x + cos4'’x = 1 là:
C âu 17 Cho AABC Tìm giá trị lớn n h ất của biểu thức:
C âu 19 Để giải phương trìn h 6x4 + 5x5 - 38x2 + 5x + 6 = 0 Một học
sinh đã tiến h ành theo các giai đoạn sau:
Trang 9Học sinh giải đúng hay sai ? Nếu sai thì sai từ giai đoạn nào ?
C â u 20 Cho b ât phương trìn h V3 + X + Võ - X < X2 - 2x + m
Với giá trị nào của m thì b át phương trìn h nghiệm đúng với mọi
C âu 2 (chọn câu C) (Pi): y = X2 - 5x + 6; (P2): y = - X 2 - X - 14
• Gọi y = ax + b là phương trìn h tiếp tuyến chung của (Pi) và (P2)
• Các phương trìn h sau đây có nghiệm kép:
x2 - 5 x + 6 = ax + b
-X2 - x - 1 4 = ax + b
o (X2 - (a + 5)x + ( 6 - b) = 0
Trang 10• a = -9 => b = 2Vậy phương trìn h các tiếp tuyến chung của (Px) và (P2) là:
• y’ = 0 <=> 3x2 - 2x - 3 = 0 phương trình này có hai nghiệm phân
biệt Xi x2 nên hàm số có hai cực trị yi,y2.
Trang 11• Chia y cho y’ ta được
Trang 12• Ngoài ra, hai hàm số y = sinx và y = —X là hai hàm số lẻ n ên diện
Trang 13• M ặt phăng (P) đi qua giao tuyến của («) và ((Ị) là m ặt phăng thuộc chùm m ặt phăng tạo bởi (a) và (p) Do đó, phương trìn h m ặt p h an g (P) có dạng: m(3x - y - z + 1) + n(x + 2y + z 4) = 0 với m2+ n 2 > 0
• M ạt phảng (P) qua điểm A(l; -1; 4)
Trang 14Toạ độ giao điểm H cùa (P) và (d) là nghiệm hệ phương trình:
Trang 15Phương trìn h s in I5x + cos40x = 1 có nghiệm.
Vì (2) đúng nên ( 1 ) đúng Dâu “= ” ở (1) xảy ra o a s b : í
Bây giờ áp dụng bất đăng thức (1) với:
Trang 16l'a có: E = a + b + c < V3(a“ + b 2 + c" )
;= / 3(3 + 1) = 2 V3Vây: Emax = 2 7 3 O A = B = c < > AABC đều
Trang 18C â u ị.Cho hàm sỏ V = e2x.cos4x Mệnh đổ nào sau đây đúng ?
C âu 5 Tim a và b để fìx) = (ax b)o:ỉxcó dạo hàm la f(x) = (6x + 17)e3x
Trang 19C âu 12 Góc giữa hai đường th ẳn g X - 2y + 4 = 0 và mx + y + 4 = 0 là 45° Tính m.
C âu 15 Giá trị lớn n h ấ t của biểu thức:
abVc - 1 + bcVa - 2 + ca>/b - 3
C âu 17 T rên đồ thị (C) của hàm số y = x3+ ax2 + bx + c lây 3 điểm A, B,
c th ẳ n g hàng Gọi Xi, X2, x3 lần lượt là hoành độ của A, B, c M ệnh
đề nào sau đây đúng?
C âu 18 Cho tứ diện SABC với S (-l; 6; 2), A(0; 0; 6), B(0; 3, 0),
A X + 1 _ y - 6 _ z - 2
X + 1 _ y - 6 _ z - 2
Trang 20C â u 20 Từ điểm ( 1 ; 3) ta vẽ hai tiếp tuyên đến parabol y2 = 4x Phương
trìn h đường th ẳ n g đi qua hai tiếp điểm là:
y’ = 0 <=> X2 - 2x - 2 = 0, ta thây phương trình này có hai nghiệm
Xi, X2nên hàm số có hai cực trị y i , y2.
Trang 21yi.yỉ = 4xtx2 - 2m(xi + x2) + m‘ X1X2 = -2
Xj + x2 = 2
= -8 - 4m + m2yiy2 <0<=>m2 - 4 m - 8 < 0 Cí>
=> Hàm sô đồng biến trên R
=> Hàm số đồng biến trên khoảng (1, 3)
Trang 22Phương trìn h tiếp tuyến của ho đường cong (1) tại điếm cô định A(0; 1) là: y + 1 = - l(x 0) <-> V = X 1
Kết luận: Họ đường cong (1) luôn tiếp xúc với đường thẳng cô định:
C âu 4 (Chọn câu D)
y = e c o s 4 x
-> y’ = 2('2x , cos 4 x 4e2x ,sin4x = 2e2x(cos4x 2sin4x)
y ’(l) = -3x(lnx - 1)
Vậy phương trìn h tiếp tuyến nói trên là:
Trang 23Tâm II - ị ; 0; 0
8
Trang 24Vậy phương trìn h hai m ặt cầu là: (x - 28)2 + y2 + z2 = 121
Trang 25Phương trìn h này có nghiệm ,
<=> y2 + (y - l)2 > (2y + 2)2 » 2y2 + lOy + 3 < 0
Trang 26Phương trìn h hoành độ giao điếm của đồ thị (C) và đường th ẳn g (ABC) là: X3 + ax2 + bx + c = kx + m
o X3 + ax2 + (b - k)x + (c - m) = 0 (*)
Phương trìn h (*) có ba nghiệm Xi , x-2, X3 nên theo định lý Viet ta có:
C áu 18.(Chọn câu B)
Đường cao SH 1 (ABC) nên SH có vectơ chỉ
phương là vectơ pháp tuyến của m ật phẳng
Điếm M phải ở trên đường thẳng d qua tâm I của m ặt cầu (S) và
d 1 (P) Ta có I ( - l; 2; -3) và vectơ pháp tuyến của (P) là n = (2 ;- 3;6)
Trang 27Gọi Ti(xi,yi) và T2(x2) y2) là hai tiếp điểm.
• Phương trìn h tiếp tuyến của (P): y2 = 4x tại T] và T 2 là:
Trang 28M ệnh đề nào sau đây đúng ? (Fi, F2 là hai tiêu điếm của (E))
Trang 29C âu 10 Đường th ẳn g A đi qua điểm A(-2, 1) không cùng phương với trục
tung và cách điểm BU, -2) một khoảng bàng 3
C âu 13 Phương trìn h cos2x + 2(m + l)sinx - 3m - 2 = 0 có nghiệm duy
Trang 30c â u 6 T ìm a để bát phương t rình sau tương đương: j( a - 1 )x - a + «3 > 0
Ị(a f 1 )x - a f 2 > 0
C â u 18 Tìm các số X, y e(0, 7ĩ) và thoa m ân hê: | cot £x cot %y ~ x y
nềo sau đây ?
Trang 31• A’ = 1 + 2m
Trường hợp 1 :A’ < 0 => fix) > 0, Vx e D => y’ > 0, Vx G D
H àm số không th ể nghịch biến trong khoảng
Trang 32í2 + b
y' = - a x 2 + 2(2b - 5)x + ab
(x2 + b)2
Trang 33Thuận: Đồ thị hàm sô nhận điếm
<2,
1
v2y/ 1 \2
- Phương trìn h đường thẳng (d) qua A(4; 0) có dạng y = k(x - 4)
- Phương trìn h hoành độ giao điểm của (C) và (d) là:
Ta th ấ y phương trìn h (1) có hai nghiệm phân biệt ki, k2 2 => Từ A
ta vẽ được hai tiếp tuyến đến (C)
Trang 34- > Phương trìn h ( * ) có ba nghiệm X], X‘ 2, x3 theo thứ tự đó lập th à n h
Trang 35Vậy phương trìn h đường th ăn g A là:
- — x - y - - + l = 0 hay 4x + 3y + 5 = 0
Trang 37• Phương trìn h đả cho có nghiệm duy n h ấ t X e 1^0; —
» Phương trìn h (*) có nghiệm duy n h ấ t t e(0; 1)
• T r ư ờ n g h ợ p 1; t = 0 <=> m = - - , lúc đó phương trìn h (*) là:
2 t2 - ị t = 0 »
t = 0
t = 2 3
2Vậy phương trìn h (*) có nghiệm duy n h ấ t t = — e (0; 1)
Trang 38c o s 2 4 x =
1 + t
1 + 12
• Xét dấu các biểu thức
Nếu a = 1 th ì
g(x) = 2x + 1 > 0 khi X > - —
2Vậy a = 1 thì hai b ất phương trình không tương đương
- Tương tự, a = -1 thì hai bất phương trìn h cũng không tương đương
Trang 39+ n
a + 1
Vậy hai b ất phương trình tương đương nhau:
X - y < 0cot gx > cot gy => cot gx - cot gy > 0
x - y = 0cot gx = cot gy => cot gx - cot gy = 0
Trang 42C â u 4 Xác đinh m đế hàm sò V x nix 1 111 có hai cực tri cùng dấu?
C â u 6 Gọi II là h ì n h p h ả n g giới h ạ n bới trục h o à n h Ox và dồ thị h à m
ta sẽ đưực một v ậ t th ế tròn xoay có thê tích:
Trang 43C â u 12 Toạ (lộ hình chiếu vuông góc của điếm A(4, -11, -4) lên m ặt
Trang 45• y’ = 0 o X2 - 2x - 2 = 0 phương trình này có hai nghiệm phân biệt
•• Xj, x2 nên h à m số có hai cực trị y h y2
Trang 46- Gọi Si là diện tích hình viên phân của
đường tròn (C) giới hạn bời cung nhó
giới hạn bởi (P) và đoạn thẳng AB
Trang 47- - y 3 + 2y
163
ớ trên Ox
th ể tròn xoay là nửa hình cầu có bán kính R = 3
ta được: 3" = 1 + 2cj, + 4C2 + 8C3 + .2n_1c ;;_1 + 2"
44
Trang 49Vì t < 1 nèn t + 4 > 0
(t + 2)2Vậy y’ = 0 o t = 0 = > y = 3
Trang 50T à m của đường tròn <(’) = (S) <p) là hình chiôu vuông góc cùa I lòn
mp (P) Hường t h ẳ n g (đ) (li (Ịua I và vuông góc với (P).
mp (p) có cặp vectơ chi phương là:
=> vectơ pháp tuyên của (P) là u 1
AB = (2; - 1 ; 3)
n = (3; - 2; 1)
=> u = (5;7; - 1)n
và vtpt uPhương trình của mp (P) là: 5(x 0) + 7(y - 0) - l(z + 2) = 0
Trang 52C âu 20 (Chọn cáu A)
x :< ( 4 m 1 )x' -f ( D m 2 ) x m = 0
< > ( x 1 )Ị X2 2 ( 2 m l ) x + m | = 0 o
X = 1 > 0 X2 - 2 ( 2 m 1 ) x 4 m 0
Ll>ật fĩX> = X” 2(2m 1 )x + ni
• Phương trìn h đã cho có nghiệm dương phân hiệt
Idương phân biẻt
<> Phương trìn h (*) có hai nghiệm X ], Xo <
Trang 53P Ể s ô ' ĩ
Câu 1 Cho hàm sô y = vx* 2 + 2x + 1 + - 4x + 4
*y 12 1>
Trang 54A 0 < I <
2
71
B 71 < I < ÏÏ 2
n + 1
A s =
C âu 10 Cho AABC bât kỳ Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A cosA + cosB + cosC >
-2
c cosA + cosB + cosC <
-2
B cosA + cosB + cosC > 1
D cosA + cosB + cosC < 1
C âu 13 Cho AABC có a = 2B = 4C (AB = c, AC = b, BC = a)
Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
Trang 55C â u 19 Tìm tọa độ hình chiếu của điểm A(5, -1, “2) lên m ặt p h ăn g
Trang 56GIẢI ĐÊ SÔ 5
-2 nêu X < -1 y' = ' 0 nếu - 1 < X < 2
• y’ = X2 - 4(a + l)x - (2a + 1)
- Nếu A’ < 0 thì y’ > 0, Vx e R => hàm sô đồng biên trong khoảng (1, 2): trái giả th iết
- Nếu A’ > 0 thì y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt X] , X2- Lúc đó ta có bảng biến thiên:
Trang 57Mà hàm sô biến thiên trong khoảng (1; 2) ta phái chọn:
Xi < 1 < 2 < x2
<=> íl.y '(l) < 0 ị l -4(a + 1) - (2a + 1) < 0
|l.y '(2 ) < 0 ° [4 - 8(a + 1) - (2a + 1) < 0
Ta có: 0 < X < — => 0 < cosx < 1 =^> cosx > cos2x
Trang 58C â u r> Chọn cAu B)
Dồ th ị hàm sỏ cắt Ox tại ha diom A, B, (' cách đều nhau
(ÌỌI X], Xo, X i ị là hoành (lộ rua A, B c
Trang 59C â u 8 (Chọn câu D)
1
0
\I11 1+ x)
Trang 60a ’ = (2sina - 1)" + (5sina - 6) = 4 s i n a + sin a - 5
Phtơng trìn h (*) có nghiệm o A’ > 0 « 4sin2« + sin a - 5 > 0
o íina < - — V sin a > 1 <=> sin a > 1 •» sin« = 1
4c> ữ = — + k2ĩt (k 6 Z) » a = ^ (vì -71 < a < 71 )
2n T
c = 7
sin _ + sin
• 4tc 2 71 sin _ sin
Trang 63, m ệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 64C â ư 5 H à m sô y = 3si nx - 4cosx + 2m - 3 chi n h ậ n giá trị dương khi:
Trang 65C â u 10 Iỉypebol (H) tiếp xúc với hai đường thÁng 5x + 2y - 8 s 0 và 15x + 8y - 18 = 0 Phương trinh chính tắc của (H) là:
C (-l; 2; -2), D(-2; 2; 1) M ệnh đề nào sau đây đúng?
A ABCD là một tứ giác
B ABCD là một tứ diện
c A, B, c, D th ản g hàng
D A, B, c, D cùng ở trong một m ặt phảng và không th ẳ n g hàng
trục đường tròn ngoại tiếp AOAB Phương trìn h tổng quát của (d) là:
3y - 2z + 13 = 0 4x - 3y - 2z - 26 = 0
Trang 66C â u lfi N g h iệ m của phương trinh
nghiệm phân biệt
Trang 67- Nếu m = - — thì y’ = 0 <=> -4x + 4 = 0 có nghiệm đơn X = 1
Trang 68Đồ thị có duy nhát một tiệm cận, đó là tiệm cận ngang y = 0
Trang 69“ (x + Vx2 +T) ~
1Vậy Rx) là hàm sô lẻ => J f(x)dx = 0
Trang 70z> AB, AC, AD không đồng phăng => ABCD là một tứ diện
Trang 71hàm số y = X3 - 3mx + m cắt Ox tại ba điểm phân b iệt Ci> Hàm số có hai cực trị trá i dấu.
Trang 73A 0 < m < 9 B |m| < >/3 c m > sfe D I m| < n/,3 và in 0
C âu 5 Cho hàm sô y = ^ í3 - 3x2 + 4 đồ thị (C) Gọi d là tiếp tuyón tại
M € (C) d có hệ sô góc lớn n h ấ t khi M có toạ độ:
C â u 9 Cho parabol (P): y2 Ä 4x và đường th ản g (A) có phương trình
4x - 3y - 4 = 0 Gọi A và B là giao điểm của (P) và (A) Góc tạo bởi
tiếp tuyến của (P) tại A và B có sô đo là:
C âu 10 Tìm a và b để F(x) = e "(acosx + bsinx) là m ột nguyên hàm của
fix) = e'^l-T cosx + 4sinx)
X - X + 1cos2 X
Trang 74C â u 12 Cho ln = J x n.exdx (n e N) Công thức nào sau đây đúng ?
0
theo các giai đoạn sau:
Học s n h này đã tính đúng hay sại ? Nếu sai thì sai từ giai đoạn nào ?
Trang 75Câu 15 Cho A ABC b iết tgA.tgB = 3 và tgA.tgC = 2 T ính giá trị tgA,
Câu 16 B ất phương trìn h v8 - 2X - X2 < x2+ 2x + m nghiệm đúng với
C âu 17 H àm số y = 2sin2x + 3cos2x + m - 3 chỉ nhận giá trị dương khi
m lấy giá trị:
Câu 18 Cho tậ p hợp A = 11, 2, 3, 4, 5, 61 Từ A lập được bao nhiêu sô
gồm ba chữ sô đôi m ột khác nhau và tổng của ba chữ sô này bằng 10
Trang 76GIẢI ĐÊ SÔ 7
Trang 77Lấy M(xo, yo) € (C)
Hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại M là :
k = y’(xo) = -3 x 2 - 6 x 0 = - 3 ( xq + 2x0)
= -3(x0 + l)2 + 3 < 3 Vậy kmax = 3 khi Xo = -1 => y0 = 2
Trang 78trinh đường thăng qua A(3; m) và tiếp xúc với (E) có dạng:
trìnìi tiếp tuyến có dạng X - y + c = 0
Điềi kiện tiếp xúc của (H) và đường thảng X - y + c = 0 là:
Trang 79F’(x) = -2e 2x(acosx + bsinx) + e~2x(-asinx + bcosx)
= e '2x t(-2a + b)cosx + (-2b - a)sinx]
F(x) là m ột nguyên hàm của fix) Ci> F ’(x) = flx), X e R
Trang 80c ? l y + 1 Ỷ + (y - 2)2 > 4(y + 1)- 2y2 + lOy 1 < 0
I tgB = -3 => B tù ỊtgC = -2 =c tù(vô lí)
C â u 16 (Chọn câu A)
Ta cc 8 - 2x - X2 = (2 - x)(4 + x ) > 0 < r > - 4 < x < 2
Trang 81B ất phương trìn h (1) nghiệm đúng với mọi x e [-4; 2]
<=> B ất phương trìn h (2) nghiệm đúng với mọi t e [0; 3]
y = 2 t3 - 3 t2 + mXét hàm số y = 2 t3 3 t2 + m
Trang 82n = 15 không tháo mãn điều kiện 0 < n < 4
n = 2 thoả nâm diều kiệnO < n < 4
Trang 83ĐỀ $Ô' 8
Câu 1 Cho hàm sô’ y = mx3 + 2mx2 - (m + 3)x - 2(m - 2)
M ệnh đề nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm sô' qua một điểm cô định
B Đồ thị hàm số qua hai điểm cố định