1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

KHÓA LUẬN tốt NGHIỆP dược học FULL (CND và BC) nghiên cứu sự ảnh hưởng của một số yếu tố đến độ ổn định của dung dịch thuốc chứa vitamin c

57 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 625,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠIHỌCQUỐCGIAHÀ NỘIKHOAYDƯỢC ---- ---- ĐỖ HƯNGĐÔNG ĐỀTÀI NGHIÊNCỨUSỰẢNHHƯỞNGCỦAMỘTSỐYẾUTỐ ĐẾNĐỘỔNĐỊNHCỦADUNGDỊCHTHUỐCCHỨAVI TAMINC KHÓALUẬN TỐTNGHIỆPĐẠIHỌCNGÀNHDƯỢCHỌC HàNội-2020... Đ

Trang 1

ĐẠIHỌCQUỐCGIAHÀ NỘI

KHOAYDƯỢC 

ĐỖ HƯNGĐÔNG

ĐỀTÀI

NGHIÊNCỨUSỰẢNHHƯỞNGCỦAMỘTSỐYẾUTỐ ĐẾNĐỘỔNĐỊNHCỦADUNGDỊCHTHUỐCCHỨAVI

TAMINC

KHÓALUẬN TỐTNGHIỆPĐẠIHỌCNGÀNHDƯỢCHỌC

HàNội-2020

Trang 2

ĐẠIHỌCQUỐCGIAHÀ NỘI

KHOAYDƯỢC 

Ngườithựchiện:ĐỖ HƯNGĐÔNG

NGHIÊNCỨUSỰẢNHHƯỞNGCỦAMỘTSỐYẾUTỐ ĐẾNĐỘỔNĐỊNHCỦADUNGDỊCHTHUỐCCHỨAVI

TAMINC

KHÓALUẬN TỐTNGHIỆPĐẠIHỌC(NGÀNHDƯỢC

HỌC)

Khóa

Ngườihướngdẫn :QH2015.Y

:GS.TS.NGUYỄNTHANHHẢIT hS.NGUYỄNTHỊHUYỀN

HàNội-2020

Trang 3

Dược,đạihọcQuốcGiaHàNộinóichungvàbộmônBàochếvàCôngnghiệpdượcphẩmnóiriêngvềsựtậntìnhgiảngdạy,

truyềnđạtnhữngkiếnthứcvàkinhnghiệmquýbáuchotôitrong5nămhọctậptạitrường

Tôicũngxingửilờicảmơntớicácthầycôtrongbangiámhiệu,cácphòngbanvàcánbộnhânviênkhoaY–Dược,

ĐạihọcQuốcGiaHàNộiđãgiúpđỡtôitrongsuốtthờigianhọctậptạitrường

Cuốicùng, tôixingửilờicảmơn

tớigiađình,bạnbèđãluônởbênđộngviênkhíchlệ,tạomọiđiềukiệnthuậnlợichotôiđượchọctậpvàluôngiúpđỡtôitrongsuốtquátrìnhthựchiệnkhóaluận

HàNội,tháng6năm2020Sinhviên

ĐỖ HƯNGĐÔNG

Trang 4

ĐẶTVẤN ĐỀ 1

CHƯƠNGI:TỔNGQUAN 2

1.1 TổngquanvềVitaminC 2

1.1.1 Côngthức 2

1.1.2 Tínhchấtlý–hóa 2

1.1.3 Tácdụngdượclý,côngdụng,liềudùngvàcácdạngbàochếcủaVitaminC 4

1.1.4 CácphươngphápđịnhlượngVitaminC 7

1.1.5 CácyếutốảnhhưởngđếnđộổnđịnhcủadungdịchVitaminC 9

1.2 Khíhòatan 12

1.2.1 KhíOxy(O2) 12

1.2.2 KhíCacbonic(CO2) 16

1.3 Tổngquanmộtsốcôngtrìnhnghiêncứu 17

1.3.1 Cácnghiêncứutrongnước: 17

1.3.2 Cácnghiêncứunướcngoài 17

CHƯƠNGII:ĐỐITƯỢNGVÀPHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU 19

2.1 Nguyênliệu,thiếtbị 19

2.1.1 Nguyênliệu 19

2.1.2 Cácthiếtbịsửdụngtrongnghiêncứu 19

2.2 Phươngphápnghiêncứu 19

2.2.1 PhươngpháploạikhíoxytrongdungmôiphachếdungdịchVitaminC10% 19 2.2.2 PhươngphápkhảosátsựảnhhưởngcủacácyếutốđếnđộổnđịnhcủadungdịchV itaminC 22

CHƯƠNGIII:KẾTQUẢVÀBÀNLUẬN 25

3.1 KếtquảxâydựngphươngphápđịnhlượngVitaminCbằngHPLC 25

3.1.1 Tínhthíchhợpcủahệthống 25

3.1.2 Độđặchiệu 25

3.1.3 Độtuyếntính 27

Trang 5

3.2 Kếtquảđánhgiáảnhhưởngcủachấtchống

oxyhóađếnđộổnđịnhcủadungdịchVitaminC 283.3 Kết quảkhảo sátphươngpháploạioxyhòatantrongdungmôi 313.4 Kếtquảkhảo

sátsựảnhhưởngcủaoxyhòatanđếnđộổnđịnhcủadungdịchVitaminC10% 343.5 Bànluận 373.5.1 SựảnhhưởngcủacácchấtchốngoxyhóakhácnhauđếnđộổnđịnhcủadungdịchVitaminC 373.5.2 SựảnhhưởngcủacácbiệnphápgiảmoxyhòatanđếnđộổnđịnhcủadungdịchVitaminC 38

CHƯƠNGIV:KẾTLUẬNVÀKIẾNNGHỊ 40

Trang 6

Tiêuchuẩnnhàsảnxuất

EP DƣợcđiểnChâuÂu(EuropeanPharmacopoeia)

Trang 7

ảng11:Một sốdạngbàochếvàtênbiệtdượccủaVitaminC 7

ảng12:Nồngđộbãohòaoxytrongnướctheonhiệtđộ 13

ảng21:Cácnguyênliệusửdụngnghiêncứu 19

ảng22:CngthứcdungdịchVitaminC10% 21

ảng31:Khảosáttínhtương thíchcủahệthốngsắcký(n=6) 25

ảng32:Kếtquảkhảosáttínhđặchiệu 26

ảng33:Diện tíchpiccủadãydungVitaminC dịchchuẩn 27

ảng3.4:CảmquanvàđộhấpthụcủacácdungdịchVitaminCsửdụngcácchấtchốngoxy hóakhácnhau 29

ảng35:HàmlượngVitaminCtrongcácmẫusửdụngcácchấtchốngoxyhóakhácnhau .30

ảng36:Nồngđộoxyhòatantrongcácmẫu 32

ảng37:ĐộhấpthụcủacácmẫuvitaminCsửdụngdungmiđãloạioxy 35

ảng38:HàmlượngVitaminCtrongcácmẫusửdụngdungmiđãloạikhío x y hoàtan 35

Trang 8

DANHMỤCCÁCHÌNHVẼ VÀ ĐỒTHỊ

Hnh11:Độhòatancủaoxyvànitơtrongnướccấtđược bãohòa khôngkhí

ởápsuất790mmHg 12Hnh21: SơđồphachếdungdịchVitaminC10% 22Hnh3 1:

Đồthịkhảosát độtuyếntínhcủaphươngphápHPLCtạibướcsóng254nm 27Hình3.2:BiểuđồhàmlượngVitaminCtrongcácmẫusửdụngcácchấtchốngo xy hóakhácnhau………….……….…

31Hình3.3:Đồthịbiểudiễnnồngđộoxyhòatantrongcácmẫu………

….33Hình3.4:BiểuđồthểhiệnhàmlượngVitaminCtrongcácmẫusửdụngdungmôiđãloạikhíoxyhoàtan………36

Trang 9

ĐẶTVẤNĐỀ

VitaminClàmộtloạivitamin thiết yếuchocơthểconngười.Cótácdụngnh ư mộtchấtchốngoxyh ó a , kiểms o á t huyếtáp,chốngviêmv à táitạocollagen,giúpthúcđẩyh ệmiễnd ịchtrongc ơ t h ể Vìthếnênn ó rấth ữuíchtrongviệcđẩylùicácbệnhnhiễmtrùngnhưnhiễmtrùngđườngtiếtniệu,bệnhnướu,mụntrứngcá,bệnhsuygiảmmiễndịchởngười(HIV) [13,20,22]

Ngàynay,VitaminC c ó thểđượcbàochếởrấtnhiềudạngthuốckhácnhaun h ư viênn é n , viênsủi,viênngậm,viênnang,k e m b ô i v à dạngthuốctiêm…

[13,14].Ngoàir a , n ó cònđ ư ợ cphốihợptrongcácchếphẩmv ớic á c dư ợcchấtkhácđểtăngtácdụngcủathuốc.Tuynhiên,VitaminClàmộtchấtrấtd ễbịoxyhóabởioxytrongkhngkhí,đặcbiệtkhicósựhiệndiệncủacácyếut ốnhưánhsáng,vếtkimloại(FehoặcCu),độẩm…

Oxylànguyêntốhoáhọchoạtđộngmạnh,thamgiavàotấtcảcácquátrìnhoxyhoá-

khửcácchấtvàcónhiềutrongkhôngkhí.Dođó,oxycóthểhoàt a n trongnướckhibảoquảnởđiềukiệnthường,vàtrởthànhmộtloạitạpchấtc ủanướccất,ảnhhưởngđếnđộổnđịnhcácchất,đặcbiệtlàcácchấtdễbịoxyhóatrongdungdịch.Vìvậy,khiởdạngdungdịch,độổnđịnhcủaVitaminCbịảnhhưởngnhiềubởinồngđộoxyhòatantrongnước.Dođó,đểgópphầncảithiệnhơnvềđộổnđịnhcủadungdịchVitaminC,chúngtôithựchiệnđềtài:

“Nghiêncứusựảnhhưởngcủamộtsốyếutốđếnđộổnđịnhcủadungdịchthuốcch ứaVitaminC”

Trang 10

A

CHƯƠNGI:TỔNGQUAN 1.1 TổngquanvềVitaminC

Trang 11

HO CH OO

OHOH

+ NaHC3OXúc tác + FeSO4

[O]

Dễtantrongcácdungdịchkiềmcũngnhƣcarbonatkimloạikiềm.Tácdụngvớimuốikimloạichomuốimới[3]

CH2OHHOCH

VitaminCbịoxyhóachoaciddehydroascorbic;đâylàphảnứngoxyhóakhửthuậnnghịch, việcoxyhoáxảyraở2giaiđoạn[3]:

Giaiđ oạ n đầulà sựo xy hoáthuậnnghịchVitaminC thànhaciddehydroascorbic,vớisựtáchhydrotạoracácgốcascocbyltrung gian

CH2OHHOCH

O O

COOHC= O

Trang 12

1.1.3 Tácdụngdượclý,côngdụng,liềudùngvàc á c dạngbàoc h ếcủaVitaminC 1.1.3.1 Tácdụngdượclý

ChứcnăngchủyếucủaVitaminClàsảnxuấtcollagen,mộtproteinchínhc ủacơthểĐặcbiệt,VitaminCgiúpnốikếtmộtphầncủaphântửaminoacidprolinđểhìnhthànhhydroxyprolin,tạoramộtcấutrúccollagenổnđịnh.Collagenlàmộtproteinrấtquantrọngtrongviệcliênkếtcáccấutrúccơthểvớinhau(môliênkết,sụnkhớp,dâychằng,vv )[3,24]

VitaminCcòncóchứcnăngmiễndịch,thamgiasảnxuấtmộtsốchấtdẫntruyềnthầnkinhvàhormon,tổnghợpcarnitin,hấpthụvàsửdụngcácyếutốdinhdưỡngkhác[17,18]

Khn g nhưhầuhếtcácloàiđộngvậtkhác,cơthểngườikhôngthểtựsảnxuấtVitaminCvìthếnếuđểcơthểthiếuhụtVitaminCsẽgâyrabệnhscorbut(Scurvy).C á c triệuchứngdễgặpở bệnhnà ybaogồm:c h ảymáunướurăng,chậmlànhvếtthương,xuấthiệncácvếtthâmtímrộngtrênda(làcácmảngxuấthuyếtdướida)màdângianthườnggọilà“vếtmacắn”.Thêmvàođólàdễbịnhiễmtrùng,hysteriavàtrầmcảmcũnglànhữngtiêuchuẩnchẩnđoán[14,17].VitaminC(Acidascorbic)đóngmộtvaitròhết

sứcquantrọngtrongviệcbảovệv ậtchấtditruyềncủatinhtrùng(DNA)tránhcáctổnthươngNồngđộVitaminC trongtinhdịchcaohơnrấtnhiềulầnsovớitrongcácdịchkhác[17]

VitaminCtuyíttíchlũynhưngnếudùngliềucaolâungày,cóthểtạosỏioxatlat(dodehydroascorbicchuyểnthànhacidoxalic),hoặcsỏithậnurat,cókhic ảhailoạisỏitrên;đilỏng,rốiloạntiêuhóa;giảmđộbềncủahồngcầu.DùngVitaminCliều

caoởphụnữcóthaigâytăngnhu cầu bấtthườngvềVitaminCở

Trang 13

Kíchthíchnhanhsựliềnsẹo:dovaitròtrongv i ệcbảovệcácmômàVitaminCcũngđóngvaitròtrongquátrnhliềnsẹo[3].

chấtngănchặnsựxâmnhậpcủavikhuẩnvàvirus trongtếbào[17].VitaminC

Tăngcườngkhảnăngchốngnhiễmkhuẩn:kíchthíchtổnghợpnêninterferon-làmgiảmcácchấtthảicóhạiđốivớicơthểnhưkimloạinặng,

CO, SO2,vàcảnhữngchấtđộcdocơthểtạora[17]

Chốngl ạichứngthiếumáu:VitaminC kíchthíchsựhấpthụs ắtởruộtnon.Sắtchínhlànhântốtạomàuchomáuvàlàmtăngnhanhsựtạothànhhồngc ầu,làmgiảmnguycơthiếumáu

VitaminCcònđượcsửdụngđểphốihợptrongcácdungdịchthuốctiêmkhácgiúpchốngoxyhóavàổnđịnhdượcchất

Liềudùng:

VitaminCthườngsửdụngđườnguống,trongtrườnghợpkhôngthểuốngđ ư ợ choặcnghihấpthukém,vàtrongtrườnghợpđặcbiệtmớiphảidùngđườngtiêm.Khidùngđườngtiêmnêntiêmbắplàtốtnhất

Trang 14

+Phốihợpvớidesferrioxaminđểtăngthêmđàothảisắt(dotăngtácdụngchelat-+Methemoglobin-huyếtkhikhôngc ó s ẵnxanhmethylen:300– 600mg/

ngàychiathànhliềunhỏ

1.1.3.3 Cácdạngbàochếvàhàmlượng

VitaminChiệncórấtnhiềudạngbàochếnhư:dạngbột,dạngviênnang,dạngviênnén,viênnénphóngthíchhẹngiờ,dạngviênsủi…

[3,13,14].Ngoàir a , cácdạngmuốicủaVitaminCnhưmuốinatri,magnesi,calci,kaliascorbatđểg i ả m táchạiđếndạdàycũnghayđượcsửdụng

MộtdạngmớicủaVitaminCnữalàEster-C.ĐólàCalcipolyascorbatkếthợpvớinhiềuchấtchuyểnhóacủaVitaminCnhưascorbat,dehyrdroascorbat,threonat,vàaldonicacidtạothànhmộtmắtxíchtrongcácđơnvịlặplạicủac ngthứcEster-CgiúpchoviệchấpthụvàsửdụngcủacơthểEste-

CđượctạoranhằmtăngkhảnăngdungnạpởnhữngngườinhạycảmvớiVitaminC,ítg

â y ratácdụngphụvùngthượngvịhơn,giảmthiểunguycơsỏithận[19,23]

Trang 15

CH 2 OH CH O

O

O

Trang 16

acid dehydro L - ascorbic 2,6 diclorophenol

-indophenol hydro (Không màu)

1.1.4.2 Phươngpháphóalý

O

Trang 17

DocónhómendiolnênphântửVitaminCcókhảnănghấpthuánhsángvùngtửngoại[3,13]

VitaminCtrongdungdịchHCl0,01Msẽhấpthụtạibướcsóngmax=243nmvớiA(1%,1cm)nằmtrongkhoảng545đến585.VitaminCtrongnướcthìhấpthụtạibướcsóng

max=265,5nm[13]

Nguyênlý:Dungmi phađộngđ ư ợ cchạyq u a cộttĩnhsẽrửagiảiVitaminCkhibơmmẫuquacột.DựavàoDetectorUVởbướcsóng254nmhàmlượngVitaminCđượcxácđịnh

1.1.5.2 Nhiệtđộ

Nhiệtđộlàyếutốảnhhưởngtớitấtcảcácphảnứngcủadượcchấtởcácmứcđộkhácnhau.Van’tHoffđãnêuranguyêntắcgầnđúngvềảnhhưởngcủanhiệtđộđếntốcđộphảnứng:tốcđộcủaphảnứngđồngthờicóthểtănggấp2đến3lầnkhinhiệtđộtănglên10oC[4]

Trang 18

VitaminCdễdàngbịoxyhóavàcóthểxảyraởngaynhiệtđộthường.DẫnđếnchấtlượngcủaVitaminCbịảnhhưởngnênbảoquảntrongnhiệtđộthíchhợplàc á c h đểtăngtínhổnđịnhcủaVitaminC.CácVitaminCdạngtiêmthườngđượcbảoquảntrongđiềukiệntránhánhsángvàởnhiệtđộtừ2oCđến8oCđểđảmbảochấtlượngthuốccũngnhưđộổnđịnh

1.1.5.3 ĐộpH

Trongdung dịch thuốcthđộpHcũnglàyếutốảnhhưởngđếnđộổnđịnhcủathuốcvàcảcơthể.ThayđổipHcóthểtănghoặcgiảmtốcđộphânhủydượcchất,đ

i khilàmthayđổicơchếphânhủydượcchất.MỗidượcchấtthườngổnđịnhnhấttrongdungdịchnướchayhỗndịchnướcởmộtkhoảnggiátrịpHnàođ ó (ítbịthủyphân,ítbịoxyhóa,khôngchuyểndạngkếttinh…),cảtrongquátrìnhphachế,tiệtkhuẩnchếphẩmbằngnhiệtvàtrongquátrìnhbảoquảnchếphẩmtớikhi sửdụng

pHcủadungdịchthuốccóthểbịthayđổitrongquátrìnhbảoquảnchếphẩmdonhiềunguyênnhân:dodượcchấtbịphânhủy(thủyphân,oxyhóahayquang

hóa);dotươngtáccủacácthànhphầntrong dungdịch thuốcvớinhau;dos ựhòatancácchấttừbềmặtbaobìthủytinh,chấtdẻohaycaosuvàothuốctrongquátrìnhtiếpxúcvớithuốc;dosựxâmnhậpcủacáckhítừmi trườngbênngoàiquabaobìbằngchấtdẻohaycaosuvàothuốc.KhipHcủadungdịchthayđổisẽlàmgiảmđộổnđịnhcủadượcchấttrongdungdịch[28]

DungdịchVitaminCổnđịnhnhấtkhipHtrongkhoảngtừ5đến6,5.Vìt ạikhoảng

p H đóthtốcđ ộ o x y h óa VitaminC trongdungd ịchlàt h ấpnhất[13]

1.1.5.4 Cácionkimloại

Trang 19

DonhómendioltrongphântửnênVitaminCcókhảnăngtạophứcvớic á c ionkimloạilàmảnhhưởngđếnđộổnđịnhcủadungdịch.

Trongdungd ịchVitaminC thìnguyênt ốCukhngđ ư ợ cquá5 phầntriệu;nguyêntốFekhngđượcquá2phầntriệuvàđượcđobằngphươngphápquangphổhấpthụnguyêntử[9]

1.1.5.5 Dungmôi

ĐốivớiVitaminClàmộtchấtdễtantrongnướcnêndungmi đượcsửdụngđểphachếlànướccất.Nướccấtsẽchứacáckhíhòatanvàsaumộtthờigiansẽoxy hóadượcchấtlàmảnhhưởngđếnđộổnđịnhdượcchất.ViệcgiảmkhíhòatantrongdungmôiphadungdịchthuốclàmộtbiệnphápđểtăngđộổnđịnhcủaVitaminC[11]

1.1.5.6 Chấtchốngoxyhóa

Chấtchốngoxyhóalànhữngchấtrấtdễbịoxyhóavàcót h ếoxyhóathấphơnsovớithếoxyhóacủadượcchất,nênchúngsẽbịoxyhóatrướckhid ư ợ cchấtbịoxyhóa[5]

Cácmuốinatrihaykalisulfit,bisulfit,metabisulfitvàdithionitlànhữngchấtchốngoxyh ó a thườngdùngn h ấttrongc á c dungd ịchthuốc.C á c muốisulfitcótácdụngchốngoxyhóadosinhSO2v àhòatanoxytrongthuốctheophảnứngSO2+O2-

>SO3.Khảnăngchốngoxyhóac ủacácmuốisulfitphụthuộcvào nồngđộmuốiđưavào

sulfittácdụngt ốttrongc á c dungdịchc ó p H c a o , muốibisulfittácdụngt ốttrongcácdungdịchcópHtrungtính,muốimetabisulfittácdụngtốttrongcácdungdịchcópHthấp.Khidùngmuốisulfitcầnchúýlà sảnphẩmcủa quátrìnhoxyhóasẽt ạoramuốisulfat,gốcsulfatcóthểkếthợpvớicácionCa2+,Ba2+nhảratừbaob ì thủytinhtạothànhcácmuốikhôngtan,làmvẩnđụcdungdịch[5]

Chấthiệpđồngchốngoxyhóa:

Bảnchấtcủaquátrìnhoxyhóalàphảnứngchuỗiđượckhởiđầuvớimộtlượngoxyrấtnhỏ,nếuchỉsửdụngchấtchốngoxyhóakhngthi thchưathểngănchặnhoàntoànquát

r nhoxyh ó a dượcchấtĐểtăngcườnghiệuquảchốngoxyhóa,ngườitathườngthêmcácchấthiệpđồngchốngoxyhóaphốihợpcùngvớicácchấtchốngoxyhóakháctrongmộtdungdịch.Cácchấthiệpđồngchốngoxyhóacótácdụngkhóavếtcácionkimloạinặngdướidạngcácphức,làmmấttácdụngxúctáccủaionkimloạitrongphảnứngoxyhóadược

Trang 20

chấtThườngdùnglàmuốidinatric

ủaacidethylendiamintetra-acetic(dinatriedetat).Mộtsốaciddicarboxylicnhưacidcitric,acidtartriccũngđượcdùngvớiv a i tròtươngtựnhưdinatriedetat[12]

1.2 Khíhòatan

1.2.1 KhíOxy(O 2)

OxylànguyêntốphổbiếnnhấtởvỏTráiĐất,lànguyêntốphổbiếnthứb a trong vũtrụsauHydrovàHeli.Uớctínhoxychiếm49,2%khối

lượngcủavỏTráiĐất.Làmộtthànhphầnquantrọngcủakhôngkhí,tạorabởicâycốitrongquátrình quang hợpvàrấtcần thiếtđểduytrìchohôhấpcủangườivàđộngvật.Trongkhôngkhí,oxychiếmtới23%vềtrọnglượngvà20,9%theothểtích[6,9,10]

OxylàchấtíttantrongnướcvàkhôngtạophảnứnghóahọcvớinướcĐộhòa

tancủaoxytrongnướctỉlệnghịchvới

nhiệtđộ,vàở0°Cthlượnghòatantănggấpđi(14,6mg·L−1)sovớiở20°C(7,6mg·L−1).Ởnhiệtđộngkhôngkhí2 5 °Cvà1atm,nướcngọtchứakhoảng6,04(mL)oxytrongmộtlítnước[10]

Hnh1.1:Độhòatancủaoxyvànitơtrongnướccấtđượcbãohòakhôngkhíởá p suất790

mmHg.

Ở35oC;DO=7mg/L.DOthườngdaođộngtrongkhoảng6-12ppm[10]

Trang 21

Nhiệtđộ(toC)

Oxylàchấthoạtđộnghóahọcrấtmạnh,nóthamgiavàotấtcảcácquátrìnhoxyhóa-1.2.1.1 Cáctácnhânlàmtăngkhảnăngoxyhóadượcchấtcósựthamgiacủaoxy

Mộtsốthuốcviênnén:VitaminC, Vitamin1…

bịhỏngrấtnhanhkhitiếpxúcvớikhôngkhíẩm.Tứclàkhicónước,theothờigiantiếpxúcvớioxy,c á c gốcHO.,O2.,HO.2…

mộtloạtphảnứnggốc tựdo,xảyratheothờigian[9]

Ngaycảkhiởđiềukiệnthường,cáckimloạichuyểntiếpcũnglànhântốl à m tạoragốctựdocủaoxy.VídụnhưquảtrìnhtạoragốctựdocủaionCu+1h a yFe+2nhưsau:

Fe+2 + O

Cu+1+ O2

-

O2 +-

O2 +

Fe+3

Cu+22

Trang 22

Khicácgốctựdođượctạorasẽdễdàngphảnứngvớidượcchất,đặcbiệtlà trongdungdịchVitaminCkhibảoquảnkhôngtốtkhiếncácgốcO2càngdễxuấthiệnvàphảnứngsẽxảyramạnhhơn

Khiphảnứng(2)xảyra,thìquátrìnhdimerhoácóthểxuấthiện;tạoranhữngsảnphẩmphânhuỷkhác[9]

1.2.1.2 Cácphươngphápđịnhlượngoxyhòatan

PhươngphápxácđịnhoxyhòatancổđiểnđượcthựchiệnbằngcáchđunnóngmẫuđểđuổikhíhòatanvàxácđịnhoxytừmẫuthuđượcnàynhờápdụngphươngphápphântíchkhíNhưngphươngphápnàyđòihỏimộtlượngmẫulớnv à thờigianthựchiệndài

Hiệnnay,đooxyhòatanđãcóthểxácđịnhmộtcáchnhanhchóng,có2phươngphápphổbiếnhơnhẳnđólà:

a PhươngphápWinkler:

Cácbướctrongphươngphápwinklergồm:

nướcđượcchuyểnvàocáckếttủamanganhydroxydlắngxuốngđáybình,vìvậybướcnàygọilàbướccốđịnhoxyhoàtan(tốtnhấtlàthựchiệnb ư ớ cnàyngaytạithờiđiểmlấymẫu):

2Mn(OH)2+1/2O2+H2O2Mn(OH)3nâu

Mn(OH)2+1/2O2MnO(OH)2nâu

Bước2:Xácđịnhlượngoxyđãđượccốđịnh:

Trang 23

Dùngacidh o à tancáchydroxydMn4+;M n3+Trongmi trườngacid,Mn4+;Mn3+oxyhoáI-thànhI2vàtrởlạithànhMn2+:

Mộttronghaiđiệncựcđượclàmtừkimloạiquýnhưvànghoặcplatin.Oxybịkhửtạibềmặtcủachúngdomộtquátrìnhđiệnhóa.Đểquátrìnhnàyx ả y racầnthiếtlậpthếđiệnhóaphùhợptạiđiệncựcnày.Đốivớiđầuđocựcphổ,thếnàyđạtđượcbằngcáchápdụngmộthiệuđiệnthếbênngoàivớimộtđiệncựcthứhai.Đầuđođiệnhóacóthểtạorađiệnthếgiữachúng

Dòngđiệnxuấthiệntrongđiệncựctỷlệvớilượngoxytrongnướckhuếcht á n qua

tánquamànglạitỷlệvớinồngđộcủaoxyhòatan.Dựavàoviệcđocườngđộdòngđiệnxuấthiệnnàytas ẽtínhđượcnồngđộoxyhòatan(DO)

Nhiệtđộcóhaiảnhhưởngkhácnhau.Ảnhhưởngthứnhấtliênquanđếns ự thayđổicủatínhthấmkhícủamàngđốivớinhiệtđộDovậy,phảibổchínhtínhiệusơcấpcủađầuđovớimộtbộcảmbiếnnhiệtđộĐồnghồđođượcsảnxuấtgầnđâycóthểthựchiệnbổchínhtựđộngẢnhhưởngthứhailàtácđộngcủanhiệtđộlênphản ứngđiệncực

c Phươngphápphântíchquang (phươngpháphuỳnhquang)đooxyhòatan:

Trang 24

Đâylàmộttrongnhữngphươngphápthíchhợpđểđonướccómàuđậmhoặcnước

đụcvàphùhợpđểphântíchnướckhngthíchhợpchophươngphápchuẩnđộWinklerdocóchứacácchấtcốđịnhsắtvàiod

Cảmbiếnquanghọcđochuk ỳ phátquang/huỳnhquanghoặcphaphátquang/huỳnhquangthườnggồmc ó mộtchấtphátquanghoặcthuốcnhuộmhuỳnhquangđặttrongnắpcảmbiến,mộtnguồnsáng(vídụdiodphátánhsáng(LED)vàmộtdetectorquanghọcÁnhsángxunghoặcđiềubiếntừnguồngâyr a s ự kíchthíchcủachấtphátquang,đượcdậptắttrongs ự c ó mặtc ủ a oxy.Detectorquanghọcchuyểnđổiánhsángphátrathànhtínhiệuđiệncóthểđượcl ấ y mẫuvàđượcxửlýđểtínhtoánthayđổigiaiđoạn/

phahoặcchukỳhuỳnhquanghoặcphátquangSựthayđổiphanàyhoặcchukỳkíchthíchnàyđượcdùngđểđịnhlượngnồngđộoxyhòatan

NhiệtđộcóhaiảnhhưởngkhácnhauẢnhhưởngthứnhấtliênquanđếns ự biếnđộngcủaquátrnhdậptắtcủamàngvớinhiệtđộDođótínhiệusơcấpcủa đầuđonhưvậyphảiđượcbùtrừbằngmộtcảmbiếnnhiệtđộM á y đocóthểđượcthiếtkếtựđộngHiệuứngthứhaiđượctạorabởisựphụthuộccủamẫuvànhiệtcủađộcủaoxyhòatantrongmẫuĐộmuốicũngcóthểcóhiệuứngđángk ể

1.2.2 KhíCacbonic(CO 2)

KhíCO2l àchấtkhíkhôngmàu,cómùi,vịhơichua,nặnghơnkhngkhí(tỉkhốisovớikhôngkhílà1,5292).Khícacbonicdễhoálỏng,dễhoárắn;nhiệtđ ộ nóngchảylà-

54,6oCở5,11atm;đ ộ ta nCO2trong1lítnướcở25oClà0,759.Khícacboniclàmộtthànhphầnquantrọngcủakhíquyển.NồngđộCO2trongkhôngkhíkhoảng3%chưacónguyhạichoconngườinhưngđãcótácđộngđ ế n trungươngt h ầ nkinhdosựkíchthíchc ủaCO2ta

ntrongmáu;n ếunồngđộtrên10%cóthểnhanhchóngtửvong[16]

CO2làchấtcótínhacidđồngthờicótínhoxyháonêndễphảnứngvớicáccấtcótínhbazơvàchấtcótínhkhửmạnh[16]

KhíCO2tankhánhiềutrongnước,khitanmộtphầntácdụngvớinướcchophảnứngnênđộtantoànphầncủanókhngtuântheođịnhluậtHenry

Trang 25

NhữngphântửH2CO3khôngbềnvàkhn g táchđượcởtrạngtháitựdo.Sựphânlycủ

aH2CO3tuỳthuộcvàopHcủanướcNướccấtcópHdaođộngtrongkhoảng5–7[6,7,16].1.3 Tổngquanmộtsốcôngtrình nghiêncứu

1.3.1 Cácnghiêncứutrongnước:

Năm2009,NguyễnThịHậu(TrườngĐạihọcDượcHàNội)đãnghiêncứuảnhhưởngcủakhíoxyvàkhícarbonictrongdungmi đếnđộổnđịnhcủathuốct i ê m Vitamin

C 10%.K ếtquảđ ã chỉr a ảnhhưởngc ủakhíoxyv à carbonicđếnđộổnđịnhcủathuốctiêmVitaminC10%vàđánhgiáđượcảnhhưởngcủahaichấtđiềuchỉnhpHlàNaOHvàNaHCO3tớiđộổnđịnhvềmàusắccủathuốctiêmvitaminC.Cáckhíhòatanảnhhưởngđếnđộổnđịnhcủadungmôiv ềmàus ắctheot hứtựlàO2;CO2vàN2.SửdụngNaOHthaychoNaHCO3trongcôngthứcphachếthuốctiêmvitaminCvàsụcdungmi trướckhiphabằngkhíN2giúpđộổnđịnhcủaVitaminCcaohơn[2]

Năm2010,DươngThịÁnhHồngvàcộngsự(TrườngĐạihọcDượcHàNội)đãnghiêncứucácbiệppháplàmtăngđộổnđịnhcủathuốctiêmVitaminC10%.Kếtquảnghiêncứuđãđánhgiáảnhhưởng

củabatádượckiềmđốivớiđộổ n địnhc ủathuốctiêmVitaminC trongđ ó natrihydroxydthíchhợphơnc ả Nghiêncứuđánhgiávaitròcủatád ư ợ cA(Triethanolamin)vàB(Natribircabonat)đốivớiđộổnđịnhcủathuốctiêmVitaminC K ếtq u ảchothấythuốctiêmVitaminC c ó độổnđịnhc a oh ơ n khidùngchấtphụA (Triethanolamin)vớit ỉl ệ0,5%trongthànhp h ần.Xâyd ựngcôngt h ứcthuốct i ê m VitaminC10%cóthểđảmbảocáctiêuchíchấtlượngtrongvòng30ngàyởđiềukiệnphòngthínghiệm[1]

1.3.2 Cácnghiêncứunướcngoài:

Năm1986,G.L.RobertsonvàC.M.L.Samaniegođãnghiêncứuảnhhưởngc ủacácnồngđộoxyhòatanbanđầukhácnhau(0,41;1,44và3,74mg/

L)đếntỉl ệphânhủycủaVitaminCtrongnướcchanh khibảo quảnở36°C.Sựphânhủy

Trang 26

củaAcidascorbicchủyếulàkỵkhíCácmhnhđộnghọcbậcnhấtvàbậchaiđ ư ợ cđưarachocácphảnứngphânhủykhácnhauởnướcchanhtrongquátrìnhbảoquản.KếtquảchothấytỷlệAcidascorbicphânhủyvàhìnhthànhfurfuralc ó thểđượcquychomứcoxyhòatanbanđầukhácnhau.Sựphânhủycủaacidascobicsẽxuấthiệnchủyếulàkỵkhívàcóthểđượcmôtảtốtnhấtbằngmôhìnhbậchai[26].

Năm1992,JohnF.KennedyvàcộngsựđãnghiêncứuvềđộổnđịnhcủaacidascorbictrongnướccamđượcxửlývôtrùngtrongcáchộpTetraBrikvàảnhhưởngcủaoxy.Tốcđộphânhủycủaacidascorbictrongnướccamđượcxửlývôtrùngtrongcác

hộpTetrarikđượcđánhgiáởcácnhiệtđộbảo

quảnkhácnhau.Trongloạimẫunày,mứcđộoxyhòatancótrongmẫusaukhiđónggóiảnhhưởngđángkểđếnhàmlượngacidascorbic,ảnhhưởngcóliênquantrựctiếpđếnnhiệtđộTươngtựnhưvậy,tốcđộtiêuthụoxyhòatanphụthuộctrựctiếpvàonồngđộacidascorbic.Cảhaiquátrìnhphânhủyhiếukhívàkỵkhícủaacidascorbicxảyratrongcùngmộthệthống.Quátrìnhhiếukhíchiếmưuthếv à quátrìnhkỵkhídiễnrakhimứcđộ

oxyhòatanđãđạtđếntrạngtháicânbằng[21]

Năm2004,MehmetOzkanđãnghiêncứuvềảnhhưởngcủahydroperoxideđ ế nđộổnđịnhcủaacidascorbictrongquátrìnhb ảoquảncácloạin ư ớ céptráicâykhácnhau.Sựphânhủyacidascorbictrongnướccam,nhovàl ựu,vàmậthoaanhđàochuađượcnghiêncứuở20,30và40°C,cóhoặckhôngc ó t h ê m hydroperoxide( H2O2).Phântíchdữliệuđộngh ọcchot h ấyrằngsựphânhủyphùhợphơnvớimôhìnhbậckhôngsovớimôhìnhbậcnhất.Cáchằngs ốtốcđ ộ tăngn h ẹ vớis ựhiệndiệncủa0 , 5 ppmH2O2.T u y nhiên,v i ệctăngnồngđộH2O2từ0,5đến5ppmđãlàmtăngđángkểtốcđộphânhủycủaacidascorbicAnthocyaninl à m t ă n g đángkểs ựthoáihóac ủaacidascorbictrongmậthoaanhđàovànướcéplựu,đặcbiệtlàởnồngđộ5ppmH2O2.Phânhủylàc h ậmnhấttrongnướccam,cóhoặckhôngcóthêmH2O2Nănglượngkíchhoạt

làthấpnhấtđốivớinướcnho(26,2kJ.mol-1)vàcaonhấtđốivớinướcéplựu

(71,0kJ.mol-1)vớisựhiệndiệncủa0,5ppmH2O2[25].

Trang 27

2.2 Phươngphápnghiêncứu

2.2.1 PhươngpháploạikhíoxytrongdungmôiphachếdungdịchVitaminC 10%

Trang 28

2.2.1.1 PhươngphápsụckhíN 2 vàonướccấtphadungdịch

Lấykhoảng300mln ư ớ cc ấtvàobìnhnútmàic ó dungtích500ml.SửdụngvòisụckhíN2vàobìnhvớitốcđộsaochonướckhôngtràorangoài.Saukhisụcxongliềnđậynắpkín,đonồngđộoxyhòatantrựctiếpbằngcáchsửdụngmáyđooxyhòatanvàdùngphachếdungdịch

Cácbướcs ửdụngmáyđ onồngđộoxyh ò a tanđểxácđịnhDOtrongdungmôiphachế:

2.2.1.4 Phươngphápchuẩnbịd u n g dịchVitaminC10%

Ngày đăng: 19/04/2021, 12:00

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Dương Thị Hồng Ánh (2010), "Biện pháp làm tăng độ ổn định của thuốc tiêm Vitamin C", Tạp chí nghiên cứu dược và thông tin thuốc,Trường Đại học Dƣợc Hà Nội, Số 3 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Biện pháp làm tăng độ ổn định của thuốctiêm Vitamin C
Tác giả: Dương Thị Hồng Ánh
Năm: 2010
2. Nguyễn Thị Hậu (2009), "Ảnh hưởng của khí oxy và khí carbonic trong dung môi đến độ ổn định của thuốc tiêm Vitamin C 10%", Trường Đại học Dƣợc Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Ảnh hưởng của khí oxy và khí carbonic trongdung môi đến độ ổn định của thuốc tiêm Vitamin C 10%
Tác giả: Nguyễn Thị Hậu
Năm: 2009
3. Trần Đức Hậu (2007), Hóa Dược, Bộ Y Tế, NXB Y Học, Tập 1, tr.(245- 249) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hóa Dược
Tác giả: Trần Đức Hậu
Nhà XB: NXB Y Học
Năm: 2007
4. Lê Thị Thanh Hương (2008), Hóa Lý, Đại học Công nghiệp Tp.HCM, Tập 2, tr.(82-84) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hóa Lý
Tác giả: Lê Thị Thanh Hương
Năm: 2008
5. Võ Xuân Minh (2006), Kỹ thuật bào chế và sinh dược học các dạng thuốc, Nhà xuất bản Y học, Bộ Y Tế, Tập 1, tr.(103-163) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kỹ thuật bào chế và sinh dược học các dạngthuốc
Tác giả: Võ Xuân Minh
Nhà XB: Nhà xuất bản Y học
Năm: 2006
6. Hoàng Nhâm (2002), Hóa học vô cơ, NXB Giáo Dục, Tập 2, tr.(12- 28;111-114;162-163) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hóa học vô cơ
Tác giả: Hoàng Nhâm
Nhà XB: NXB Giáo Dục
Năm: 2002
7. Hoàng Nhâm (2002), Hóa học vô cơ, NXB Giáo Dục, Tập 2, tr.( 112- 121) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hóa học vô cơ
Tác giả: Hoàng Nhâm
Nhà XB: NXB Giáo Dục
Năm: 2002
9. Lê Thành Phước (1998), Phức chất và gốc tự do trong y dược, Trường Đại học Dƣợc Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phức chất và gốc tự do trong y dược
Tác giả: Lê Thành Phước
Năm: 1998
11. Bộ Y Tế (2002), Kỹ thuật bào chế và sinh dược học các dạng thuốc, NXB Y Học,Tập 1, tr.(103-162) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kỹ thuật bào chế và sinh dược học các dạng thuốc
Tác giả: Bộ Y Tế
Nhà XB: NXB Y Học
Năm: 2002
15. Bộ môn hóa phân tích (2004), Hóa phân tích, Trường Đại học Dược Hà Nội, Tập 1,tr.(29-46; 205-223) Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hóa phân tích
Tác giả: Bộ môn hóa phân tích
Năm: 2004
16. Nguyễn Đức Vận (2006), Hóa học vô cơ, NXB Khoa học và kỹ thuật, Tập 1, tr.(316-321).Tiếng Anh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hóa học vô cơ
Tác giả: Nguyễn Đức Vận
Nhà XB: NXB Khoa học và kỹ thuật
Năm: 2006
17. Arrigoni Oreste, and De Tullio Mario C (2002), "Ascorbic acid: much more than just an antioxidant". Biochimica et Biophysica Acta (BBA)- General Subjects, Vol 1569(1-3), p 1-9 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Ascorbic acid: muchmore than just an antioxidant
Tác giả: Arrigoni Oreste, and De Tullio Mario C
Năm: 2002
18. Englard Sasha, and Seifter Sam (1986), "The biochemical functions of ascorbic acid". Annual review of nutrition, Vol 6(1), p 365-406 Sách, tạp chí
Tiêu đề: The biochemical functions ofascorbic acid
Tác giả: Englard Sasha, and Seifter Sam
Năm: 1986
19. Gruenwald Joerg, Graubaum Hans-Joachim, Busch Regina, and Bentley Christine (2006), "Safety and tolerance of Ester-C® compared with regular ascorbic acid". Advances in therapy, Vol 23(1), p 171 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Safety and tolerance of Ester-C® compared withregular ascorbic acid
Tác giả: Gruenwald Joerg, Graubaum Hans-Joachim, Busch Regina, and Bentley Christine
Năm: 2006
20. HARAKEH STEVE, and JARIWALLA RAXIT J (1997), "NF-κB- independent suppression of HIV expression by ascorbic acid". AIDS research and human retroviruses, Vol 13(3), p 235-239 Sách, tạp chí
Tiêu đề: NF-κB-independent suppression of HIV expression by ascorbic acid
Tác giả: HARAKEH STEVE, and JARIWALLA RAXIT J
Năm: 1997
21. Kennedy John F, Rivera Zenaida S, Lloyd Linda L, Warner Frank P, and Jumel Kornelia (1992), "L-Ascorbic acid stability in aseptically processed orange juice in TetraBrik cartons and the effect of oxygen". Food chemistry, Vol 45(5), p 327-331 Sách, tạp chí
Tiêu đề: L-Ascorbic acid stability in aseptically processedorange juice in TetraBrik cartons and the effect of oxygen
Tác giả: Kennedy John F, Rivera Zenaida S, Lloyd Linda L, Warner Frank P, and Jumel Kornelia
Năm: 1992
22. Meister Alton (1992), "On the antioxidant effects of ascorbic acid and glutathione". Biochemical pharmacology, Vol 44(10), p 1905-1915 Sách, tạp chí
Tiêu đề: On the antioxidant effects of ascorbic acid andglutathione
Tác giả: Meister Alton
Năm: 1992
23. Mitmesser Susan H, Ye Qian, Evans Mal, and Combs Maile (2016),"Determination of plasma and leukocyte vitamin C concentrations in a randomized, double-blind, placebo-controlled trial with Ester-C®".SpringerPlus, Vol 5(1), p 1-11 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Determination of plasma and leukocyte vitamin C concentrations in arandomized, double-blind, placebo-controlled trial with Ester-C®
Tác giả: Mitmesser Susan H, Ye Qian, Evans Mal, and Combs Maile
Năm: 2016
24. Murad S, Grove D, Lindberg KA, Reynolds G, Sivarajah A, and Pinnell SR (1981), "Regulation of collagen synthesis by ascorbic acid".Proceedings of the National Academy of Sciences, Vol 78(5), p 2879- 2882 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Regulation of collagen synthesis by ascorbic acid
Tác giả: Murad S, Grove D, Lindberg KA, Reynolds G, Sivarajah A, and Pinnell SR
Năm: 1981
25. ệzkan Mehmet, Kırca Ayşegỹl, and Cemeroǧlu ekir (2004), "Effects of hydrogen peroxide on the stability of ascorbic acid during storage in various fruit juices". Food chemistry, Vol 88(4), p 591-597 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Effects ofhydrogen peroxide on the stability of ascorbic acid during storage invarious fruit juices
Tác giả: ệzkan Mehmet, Kırca Ayşegỹl, and Cemeroǧlu ekir
Năm: 2004

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w