Câu 22: Một dung dịch có các tính chất: Tác dụng với Cu(OH) 2 cho phức đồng màu xanh lam – 1; không tham gia phản ứng tráng gương – 2; Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim – [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH
MÔN : HÓA – KHỐI 12
Thời gian làm bài: 60 phút
Mã đề 196
Câu 1: Amino axit X chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 0,04 mol X tác dụng hết với dd NaOH;
sau phản ứng thu được 5,56 gam muối natri Phân tử khối của X bằng
Câu 2: Cho a(g) anilin phản ứng với dd Br2 thấy sinh ra 15,84g kết tủa trắng Nếu cho a/4(g) anilin trên phản ứng hoàn toàn với dd HCl dư thì khối lượng muối thu được là:
A 1,554g B 3,084g C 3,108g D 0,876g
Câu 3: Thủy phân 9,72 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là
Câu 4: Trùng hợp 21(g) C2H4 thu được 16,8 (g) polime (PE) Hiệu suất phản ứng trùng hợp là
Câu 5: Ngâm một thanh nhôm vào dd AgNO3, sau một thời gian phản ứng lấy thanh nhôm ra cân lại thì thấy khối lượng thanh kim loại tăng 8,91g Khối lượng Ag sinh ra sau phản ứng:
Câu 6: Nguyên liệu trực tiếp điều chế tơ lapsan là :
A etylenglicol và axit ađipic B xenlulozơ trinitrat
C axit –aminocaproic D axit terephtalic và etylenglicol
Câu 7: Cho 8,85g một ankylamin tác dụng với dd FeCl3 dư thu được 5,35g kết tủa CTPT của ankylamin là
A C2H7N B C3H9N C C4H11N D CH5N
Câu 8: Loại tơ không thuộc tơ hóa học là:
A Tơ olon B Tơ visco C Tơ tằm D Nilon – 6
Câu 9: Cho biết sản phẩm thu được khi thuỷ phân hoàn toàn tơ enang trong dung dịch HCl dư :
A ClH3N- CH(CH3)- COOH B H2N- (CH2)6- COOH
C ClH3N- (CH2)5- COOH D ClH3N-(CH2)6- COOH
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A Nhỏ từ từ dd metylamin vào dd AlCl3 thấy sinh ra kết tủa keo trắng
B Nhỏ vài giọt HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng
C Thêm dd NaOH dư vào dd CuSO4,sau đó thêm lòng trắng trứng xuất hiện màu xanh tím
D Đốt cháy aminoaxit luôn thu được: naminoaxit = 2.nN2
Câu 11: Trong sự gỉ sét của tấm tôn (xem tôn là sắt tráng kẽm) khi để ngoài không khí ẩm, thì:
A Sắt là cực âm, kẽm là cực dương B Sắt là cực dương, kẽm là cực âm.
C Sắt bị oxi hóa, kẽm bị khử D Sắt bị khử, kẽm bị oxi hóa.
Câu 12: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch:
A NaCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3loãng D NaOH loãng
Câu 13: Saccarozơ và glucozơ có tính chất chung là:
A Thủy phân trong môi trường axít hoặc enzim B Hòa tan Cu(OH)2 tạo dd có màu xanh lam
C Tác dụng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag D Lên men tạo ancol etylic
Câu 14: Amin nào sau đây ko có khả năng làm quì tím hóa xanh.
A đimetylamin B etylamin C Phenylamin D metylamin
Câu 15: Cho m(g) Zn vào dd HNO3 loãng thấy sau phản ứng sinh ra 5,7344 lít khí (đkc) không màu, hóa nâu đỏ trong không khí, giá trị của m là:
A 16,64g B 16,384g C 24,576g D 24,96g
Câu 16: Dãy chất nào sau đây sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi giảm dần
A CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5 B CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH
C CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5 D CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH
Câu 17: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, MgO C Cu, Fe, Zn, Mg D Cu, Fe, ZnO, MgO Câu 18: Một polime A chứa 456 mắt xích với khối lượng phân tử là 47424u A là:
A Policloropren B Poli (etyl acrylat) C Polistiren D Nilon – 6
Câu 19: Kim loại X khi tác dụng với dd HCl và với khí Cl2 tạo ra hai sản phẩm muối khác nhau X là
Câu 20: Đun nóng 172 g axit metacrylic với 147,2 g ancol etylic trong môi trường axit Giả sử phản ứng đạt hiệu
suất 70%, khối lượng este thu được là:
Câu 21: Để sản xuất thuốc súng không khói, người ta cần các chất phản ứng là
Trang 2A xenlulozơ và glixerol trinitrat B xenlulozơ và natri nitrat.
C xenlulozơ và axit nitric đặc D xenlulozơ và axit sunfuric đặc.
Câu 22: Một dung dịch có các tính chất: Tác dụng với Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam – 1; không tham gia phản ứng tráng gương – 2; Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim – 3 Dung dịch đó là:
A Saccarozơ B Mantozơ C Glucozơ D Fructozơ
Câu 23: Cho 7,5g glyxin tác dụng với 150ml dd NaOH 1M Cô cạn dd thu được khối lượng rắn khan là:
Câu 24: Cho các chất: ancol metylic; axit fomic; fructozơ; mantozơ; saccarozơ; xenlulozơ Số chất không cho phản
ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
Câu 25: Cho một hỗn hợp gồm 18,69g tristearin và 25,792g tripanmitin vào dd NaOH đun nóng thì sau phản ứng
sinh ra a(g) glixerol, biết hiệu suất phản ứng đạt 100% Giá trị của a là:
A 4,786g B 1,932g C 4,876g D 2,944g
Câu 26: Khi thủy phân hoàn toàn cặp chất nào sau đây trong môi trường NaOH sẽ thu được cùng một loại muối:
A isopropyl fomat và metyl axetat B metyl propionat và etyl axetat
C etyl axetat và isopropyl axetat D etyl fomat và etyl axetat
Câu 27: Axit glutamic (HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH) là chất có tính
A bazơ B lưỡng tính C axit D trung tính.
Câu 28: Nhóm chất nào sau đây có tính bazơ mạnh hơn so với metylamin:
A dimetylamin và kali hidroxit B natri hidroxit và diphenylamin
C amoniac và phenylamin D benzenamin và dimetylamin
Câu 29: Điện phân nóng chảy 9,12g một muối clorua, tại anot thu được 2,1504 lít khí (đkc) Kim loại đó là:
Câu 30: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Xà phòng là hỗn hợp muối natri của các axit béo.
B Dầu thực vật thường ở trạng thái lỏng còn mỡ động vật thường ở trạng thái rắn.
C Dùng xà phòng giặt rửa trong nước cứng sẽ tạo kết tủa với các ion Ca2+, Mg2+
D Chất béo rắn là chất chủ yếu chứa các gốc axit béo không no.
Câu 31: Cứ 0,05 mol một aminoaxit phản ứng vừa đủ với 50ml dd HCl 2M, cũng aminoaxit này nếu lấy 0,1 mol sẽ
phản ứng đủ với 16g dd NaOH 25% Aminoaxit này có:
A 2 nhóm NH2, 1 nhóm COOH B 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH
C 1 nhóm NH2, 2 nhóm COOH D 3 nhóm NH2, 1 nhóm COOH
Câu 32: Phân tử mantozơ được cấu tạo bởi :
A hai gốc glucozơ B Nhiều mắt xích glucozơ
C một gốc glucozơ và một gốc fructozơ D hai gốc aminoaxit
Câu 33: Phản ứng nào xảy ra được:
A Cu + Fe2+ Fe + Cu2+ B Sn + Mg2+ Mg + Sn2+
C 3Pb + 2Al3+ 2Al + 3Pb2+ D Fe2+ + Ag+ Fe3+ + Ag
Câu 34: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào sâu đây?
A Dung dịch Br2 B Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH D Dung dịch AgNO3
Câu 35: Khi thủy phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axít béo và:
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức
Câu 36: Polime được dùng làm keo dán tổng hợp là:
A poli (metyl metacrylat) B poli (etilen terephalat) C poli (vinyl clorua) D poli (ure – fomandehit) Câu 37: Cho 2,49 g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Zn tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch H2SO4 loãngta thấy có 1,344 lít H2 (đktc) thoát ra Khối lượng muối tạo thành là
Câu 38: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng
những phân tử nước gọi là phản ứng:
A nhiệt phân B trùng ngưng C đồng trùng hợp D trùng hợp
Câu 39: Để chống ăn mòn điện hóa đối với các tấm thép trong môi trường không khí ẩm, người ta thường dùng các
tấm kim loại mỏng làm bằng:
Câu 40: Cho các ion kim loại sau: Zn2+; Sn2+; Ni2+; Fe2+; Pb2+ thứ tự tính oxihóa giảm dần là:
A Pb2+ > Sn2+ >Ni2+ >Fe2+ >Zn2+ B Sn2+ >Ni2+ >Zn2+ >Pb2+ >Fe2+
C Zn2+ >Sn2+ >Ni2+ >Fe2+ >Pb2+ D Sn2+ > Zn2+ >Ni2+ >Fe2+ >Pb2+
-Cho M: C = 12, H = 1, O = 16, Na = 23, K = 39, Ag = 108, N = 14, Ba = 137, Ca = 40, Fe = 56,
Cl = 35.5, S = 32, Zn = 65; Al = 27; Br = 80; Mg = 24;