1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 4 đề thi thử vào lớp 10 THPT môn Toán trường THCS Vạn Kim

18 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 722,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng BM cắt đường tròn tâm (O) tại D, đường thẳng AD cắt đường tròn tâm (O) tại S. a) Chứng minh tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp và CA là tia phân giác của góc BCS. Chứng minh c[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS VẠN KIM ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM 2021

MÔN TOÁN

(Thời gian làm bài: 120 phút)

Đề 1

Bài 1 Rút gọn biểu thức A 4 8 2 3 6

=

Bài 2 không sử dụng máy tính cầm tay, hãy giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 5x2+ 13x2− = 6 0

b) x4+ 2x2− = 15 0

c) 3x 4y 17

 + =

Bài 3

a) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy vẽ parabol (P): 1 2

2

b) Tìm m để đường thẳng (d): ( ) 1 2

2

= − + + đi qua điểm M 1; 1( − )

c) Chứng minh rằng parabol (P) luôn cắt đường thẳng d tịa hai điểm phân biệt A và B Gọi x ; x1 2là

hoàng độ hai điểm A, B Tìm m sao cho 2 2

x + x + 6x x  2019

Bài 4

Cho đường tròn tâm (O) với đáy AB cố định không phải đường kính Gọi C là điểm thuộc cung lớn AB

sao cho tam giác ABC nhọn M, N lần lượt là điểm chính giữa của cung nhỏ AB; AC Gọi I là giao điểm của BN và CM Dây MN cắt AB và AC lần lượt tại H và K

a) Chứng minh tứ giác BMHI nội tiếp

b) Chứng minh MK.MN = MI.MC

c) chứng minh tam giác AKI cân tại K

Bài 5: Với x  0, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

2

2

A

x

=

ĐÁP ÁN

Bài 1: 4 8 2 3 6

A

=

=

=

(2 2 3) (2 2 2 2 3)

=

Trang 2

(2 2 3) 2 2( 2 3)

=

(2 2 3 1)( 2)

=

Vậy A= +1 2

Bài 2:

a) 5x2+ 13x2− = 6 0

Ta có  =132+4.5.6=289   =0 17

phương trình có hai nghiệm phân biệt

1

2

x

13 17

2.5

− +

− −



Vậy phương trình có tập nghiệm: 2

5

= − 

b) x4+ 2x2− = 15 0

Đặt 2( )

t=x t0 khi đó ta có phương trình: 2 ( )( )

t + −2t 15=  +0 t 5 t− =3 0 ( )

( )

t 3 tm

 = −

 =

= −



Vậy phương trình có tập nghiệm: S=  3

c) 3x 4y 17 3x 4y 17 13x 39 x 3 x 3

Bài 3:

a) Tự vẽ

b) Tìm m để đường thẳng (d): ( ) 1 2

2

= − + + đi qua điểm M 1; 1 ( − )

Vì M 1; 1 ( − )thuộc (d): ( ) 1 2

2

= − + + nên thay tọa độ M vào d ta được:

2

Trang 3

m 0

=

Vậy m=0; m= − thỏa mãn bài toán 4

c) Phương trình hoành độ giao điểm của P và d là:

Ta có ( ) 2 1 1 2

m 2m 1 m 2m

2

 = +  với mọi m

Suy ra phương trình 1 luôn có hai nghiệm phân biết với mọi m

Nên P luôn cắt d tại hai điểm phân biệt A và B

Theo vi-ét ta có: 1 2 ( )

2

1 2

Theo đề ta có: 2 2

x +x +6x x 2019

16m 2015 0

16m 2015

2015 m

16

Bài 4:

a) Ta có: ABN=NMC (hai góc nội tiếp cùng chắn cung hai cung bằng nhau)

Trang 4

HBI HMI

 =  Tứ giác BMHI nội tiếp ( tứ giác có hai đỉnh kề cùng nhìn 1 cạnh dưới các góc bằng nhau)

b) Ta có MNB=ACM (hai góc nội tiếp cùng chắn cung hai cung bằng nhau)

MNI MCK

Xét tam giác MIN và tam giác MKC ta có:

NMC : chung

MNI=MCK cmt

c) Ta có MNI=MCK(cmt) nên tứ giác NCIK nội tiếp

HKI NCI NCM

 = = ( góc ngoài và góc trong tại đỉnh đối diện của tứ giác nội tiếp)

Lại có sdMN

NMC

2

= (góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn)

AHN

= = = (góc có đỉnh bên trong đường tròn)

NCM AHK HKI AHK

 =  = mà chúng ở vị trí so le trong AH / /KI

Chứng minh tương tự ta có AKH=KHI mà chúng ở vị trí so le trong AK / /HI

Xét tứ giác AHIK ta có AH / /KI

AK / /HI

 AHKI là hình bình hành (1)

Tứ giác BMHI là tứ giác nội tiếp MHB=MIB(hai góc nt cùng chắn cung MB)

Tứ giác NCIK là tứ giác nội tiếp NKC=KIC(hai góc nt cùng chắn cung NC)

Mà MIB=NIC dd( )MHB=NKI

 =   cân tại H  AH = AK 2 ( )

Từ (1) và (2)  tứ giác AHIK là hình thoi

 =   cân tại K (đpcm)

Bài 5: Điều kiện x  0

Ta có

2

Đặt 1( )

x

=  ta được:

Trang 5

2 2 1

673

2

2019 t

  với mọi t thuộc R

Dấu “=” xảy ra khi 1 ( )

1346

min A

2692

1346

ĐỀ 2

Câu 1: Tính gọn biểu thức:

1) A = 20 - 45 + 3 18 + 72

2) B = a + a a - a

   với a ≥ 0, a ≠ 1

Câu 2:

1) Cho hàm số y = ax2, biết đồ thị hàm số đi qua điểm A (- 2 ; -12) Tìm a

2) Cho phương trình: x2 + 2 (m + 1)x + m2 = 0 (1)

a) Giải phương trình với m = 5

b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt, trong đó có 1 nghiệm bằng - 2

Câu 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật, nếu tăng chiều dài thêm 2m, chiều rộng thêm 3m thì diện tích tăng

thêm 100m2 Nếu giảm cả chiều dài và chiều rộng đi 2m thì diện tích giảm đi 68m2 Tính diện tích thửa

ruộng đó

Câu 4: Cho tam giác ABC vuông ở A Trên cạnh AC lấy 1 điểm M, dựng đường tròn tâm (O) có đường

kính MC Đường thẳng BM cắt đường tròn tâm (O) tại D, đường thẳng AD cắt đường tròn tâm (O) tại S a) Chứng minh tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp và CA là tia phân giác của góc BCS

b) Gọi E là giao điểm của BC với đường tròn (O) Chứng minh các đường thẳng BA, EM, CD đồng quy

c) Chứng minh M là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ADE

Câu 5: Giải hệ phương trình:



ĐÁP ÁN

Câu 1: Rút gọn biểu thức

1) A = 20 - 45 + 3 18 + 72

= 5 4 - 9 5 + 3 9 2 + 36 2

Trang 6

2) B = a + a a - a

   với a ≥ 0, a ≠ 1

= (1 + a) (1 - a) = 1 – a

Câu 2:

1) Đồ thị hàm số đi qua điểm M (- 2; -12) nên ta có:

- 12 = a (- 2)2

 4a = -12

 a = - 3 Khi đó hàm số là y = - 3x2

2)

a) Với m = 5 ta có phương trình: x2 + 12x + 25 =0

∆’ = 62 -25 = 36 - 25 = 11

x1 = - 6 - 11; x2 = - 6 + 11

Vậy với m = 5 thì pt có hai nghiệm là : x1 = - 6 - 11; x2 = - 6 + 11

b) Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi:

∆’ > 0  (m + 1)2 - m2 > 0

 2m + 1 > 0

 m > - 1

2 (*) Phương trình có nghiệm x = - 2  4 - 4 (m + 1) + m2 = 0

 m2 - 4m = 0  m = 0

m = 4

 (thoả mãn điều kiện (*))

Vậy m = 0 hoặc m = 4 là các giá trị cần tìm

Câu 3:

Gọi chiều dài của thửa ruộng là x, chiều rộng là y (m; x, y > 0)

Diện tích thửa ruộng là x.y (m2)

Trang 7

Nếu tăng chiều dài thêm 2m, chiều rộng thêm 3 m thì diện tích thửa ruộng lúc này là: (x + 2) (y + 3) (m2) Nếu giảm cả chiều dài và chiều rộng 2m thì diện tích thửa ruộng còn lại là: (x - 2 ) (y - 2) (m2)

Theo bài ra ta có hệ phương trình:

(x + 2) (y + 3) = xy + 100

(x - 2) (y - 2) = xy - 68

xy + 3x + 2y + 6 = xy + 100

xy - 2x - 2y + 4 = xy - 68

 

3x + 2y = 94

2x + 2y = 72

x = 22

x + y = 36

x = 22

y = 14

 

 

 

Vậy diện tích thửa ruộng là: S = 22 14= 308 (m2)

Câu 4:

Hình vẽ đúng: (0.5 đ)

a) Ta có BAC = 90 (gt)0

0

MDC = 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

A, D nhìn BC dưới góc 900, tứ giác ABCD nội tiếp

Vì tứ giác ABCD nội tiếp ADB = ACB 1

2

= sđAB(1)

Trang 8

Ta có tứ giác DMCS nội tiếp  ADB = ACS (cùng bù với MDS) (2)

Từ (1) và (2)  BCA = ACS

b) Gọi giao điểm của BA và CD là K Ta có BD CK, CA ⊥BK

 M là trực tâm ∆KBC Mặt khác MEC = 900 (⊥góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

 K, M, E thẳng hàng, hay BA, EM, CD đồng quy tại K

c) Vì tứ giác ABCD nội tiếp  DAC = DBC (cùng chắn DC) (3)

Mặt khác tứ giác BAME nội tiếp  MAE = MBE (cùng chắn ME) (4)

Từ (3) và (4)  DAM = MAE hay AM là tia phân giác DAE

Chứng minh tương tự: ADM = MDE hay DM là tia phân giác ADE

Vậy M là tâm đường tròn nội tiếp ∆ADE

Câu 5: (0.5 đ)



Từ (1) suy ra: x4    1 x 1 Tương tự y 1  (3)

(2)  x (1 x) − + y (1 y) − = 0 (4),

Từ (3) suy ra vế trái của (4) không âm, nên:

(4)

2 2

y (1 y) 0

Thử lại thì hệ chỉ có 2 nghiệm là: x 0 x 1

;

Đề 3

Bài 1

Cho biểu thức: b b 1 b 2 b 3

B

b 9

Trang 9

a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức B

b) Tìm các giá trị của b để B ≥ 1

Bài 2: (2 điểm)

a) Giải hệ phương trình: x 2y 6

 b) Trong cùng mặt phẳng tọa độ cho các đường thẳng (d): y = 3x + m và đường thẳng (d’):

y = m 5 1 x + − + 3 (với m  -5) Xác định m để (d) song song với (d’)

Bài 3: (2 điểm)

Cho phương trình : x2 – 2mx + m2 – m + 1 = 0

a) Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn: x + 2mx = 912 2

Bài 4: (3 điểm)

Cho nửa đường tròn (O) đường kính PQ = 2R Điểm N cố định trên nửa đường tròn Điểm M thuộc cung PN (M  P; N) Hạ MH ⊥ PQ tại H, tia MQ cắt PN tại E, kẻ EI ⊥ PQ tại I Gọi K là giao điểm của PN và MH Chứng minh rằng:

a) Tứ giác QHKN là tứ giác nội tiếp;

b) PK.PN = PM2;

c) PE.PN + QE.QM không phụ thuộc vị trí của điểm M trên cung PN;

d) Khi M chuyển động trên cung PN thì đường tròn ngoại tiếp tam giác MIN đi qua hai điểm cố định

Bài 5: (1 điểm)

Với x, y, z là các số dương thỏa mãn điều kiện x + + = y z 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

ĐÁP ÁN Bài 1:

a) ĐKXĐ: b  0 và b  9

B

Trang 10

( ) ( )

=

( b b 3 ) ( 3 b b 3 )

+

=

+

=

b

=

b) b  0 và b  9, b

b

1 0

3

Kết hợp với điều kiện b  0 và b  9 ta có: b > 9

Vậy: b > 9

Bài 2:

y 5

=

Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất là x 4

=

 =

b) (d) // (d’) m 5 1 3

 



        

Trang 11

m 11

m 11

=

     = (thỏa mãn điều kiện m  - 5)

Vậy m = 11

Bài 3:

a) Với phương trình : x2 – 2mx + m2 – m + 1 = 0

Ta có: / = m2 – m2 + m - 1 = m – 1

Phương trình có nghiệm kép / = 0 m – 1= 0  m = 1

khi đó nghiệm kép là:

/

a

b) Phương trình có 2 nghiệm x1, x2 / ≥0  m –1 ≥ 0 m ≥ 1

theo hệ thức Vi –ét ta có: 1 2

2

1 2

x x

Mà theo bài cho, thì x + 2mx = 912 2 (3)

Thay (1) vào (3) ta được:

2

2

1 x2) x x1 2 9 (4)

x + (x + x )x = 9 x + x x + x = 9

(x

Thay(1), (2) vào (4) ta được : 2 2 2

4m − m + − =  m 1 9 3 m + − m 10 = 0

Giải phương trình ta được: m1= - 2 (loại) ; m2 = 5

3(TMĐK)

Vậy m = 5

3 thì phương trình đã cho có 2 nghiệm x1 x2 :

2

x + 2mx = 9

Bài 4:

Trang 12

a) Ta có góc PNQ = 900(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Hay KNQ = 900

Xét tứ giác QHKN, có:

0

90

KHQ = (vì MH⊥PQ)

0

90

KNQ = (cm trên)

180

KNQ + KHQ = , mà hai góc này là hai góc đối diện

b) Chứng minh được PHK PNQ (g-g)

Suy ra PK.PN = PM2 (1)

Áp dụng hệ thức lượng trong tam vuông AMB ta có:

PH.PQ = PM2 (2)

Từ (1) và (2) suy ra PK.PN = PM2

c) C/minh được PEI PQN (g-g)  PE.PN = PI.PQ (3)

C/minh được QEI QPM (g-g)  QE.QM = QI.PQ (4)

Từ (3) và (4) suy ra :

d) CM được tứ giác QNEI nội tiếp đường tròn  EIN = EQN

CM được tứ giác PMEI nội tiếp đường tròn  EIM = EPM

2

O

K

E

N M

Q P

Trang 13

Do đó MIN = MON, mà O và I là hai đỉnh kề nhau của tứ giác MOIN => Tứ giác MOIN nội tiếp =>

Đường tròn ngoại tiếp tam giác MIN đi qua hai điểm O và N cố định

Bài 5:

Với x, y, z là các số dương thỏa mãn điều kiện x + + = y z 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Ta có x + y + z = 2 nên 2x + yz = (x + y + z)x + yz = (x + y)(x + z)

Áp dụng bất đẳng thức Cosi với 2 số dương u = + x y và, v = x + z, ta có:

2

x y x z x y z

+ = + +  = (1)

Tương tự 2 2

2

y x z

2

2

z x y

Cộng các bđt (1), (2), (3) ta được:

Dấu "=" xảy ra khi x = y = z =2

3

Vậy Max P = 4 khi x = y = z =2

3

ĐỀ 4

Bài 1:

a) Tính : A = 12+ 18− 8−2 3

b) Cho biểu thức B= 9x+ +9 4x+ +4 x+1với x  − Tìm x sao cho B có giá trị là 18 1

Bài 2:

a) Giải hệ phương trình : 2 3

 + =

 b) Giải phương trình : 4x4+7x2− =2 0

Bài 3: Cho hai hàm số y=2x2 và y = -2x + 4

a) Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ hai giao điểm A và B của hai đồ thị đó Tính khoảng cách từ điểm M (-2 ; 0) đến đường

Trang 14

Bài 4: Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 80m2 Nếu giảm chiều rộng 3m và tăng chiều dài 10m thì diện tích mảnh đất tăng thêm 20m2 Tính kích thước của mảnh đất

Bài 5: Cho đường tròn (O) tâm O, đường kính AB và C là điểm nằm trên đoạn thẳng OB ( với C khác B)

Kẻ dây DE của đường tròn (O) vuông góc với AC tại trung điểm H của AC Gọi K là giao điểm thứ hai

của BD với đường tròn đường kính BC

a) Chứng minh tứ giác DHCK là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh CE song song với AD và ba điểm E, C, K thẳng hàng

c) Đường thẳng qua K vuông góc với DE cắt đường tròn (O) tại hai điểm M và N ( với M thuộc cung nhỏ

AD ) Chứng minh rằng 2 2 2

ĐÁP ÁN Bài 1:

a)

12 18 8 2 3

4.3 9.2 4.2 2 3

2 3 3 2 2 2 2 3

2

=

b)

9 9 4 4 1

6 1

x

= + + + + +

= + + + + +

= + + + + +

= +

Bài 2:

a)

3 2

2

3 2.2 1

x y

x y

x y

x y

y

y

x

 + =

=

  = −

=

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (1;2)

b) 4x4+7x2− =2 0

Đặt 2( )

0

t=x t ta được

2

4t + − =7t 2 0

2

7 4.4.( 2) 81 0, 9

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

Trang 15

7 9 1 7 9

t  nên ta chọn 0 1 2 1 1

t= x =  = x

Vậy 1

2

 

 

Bài 3

a) Học sinh tự vẽ

b) Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) là:

2

2

2

2 2 4 0

2 0

= − +

 + − =

Phương trình có dạng a b c+ + = 0

1; 2

Với x=  =1 y 2.12 =2

x= −  =y − =

Vậy (d) cắt (P) tại hai điểm A(1;2) và B(-2;8)

b)

Gọi H là hình chiếu của M lên (d) thì MH là khoảng cách từ M đến đường thẳng AB

Gọi C, D lần lượt là giao điểm của (d) với Ox và Oy

( ) ( )0; 4 ; 2;0

.

DO MC MH

DC

Trong đó DO= y D = 4

4

M C

MC= xx =

Trang 16

( ) (2 )2 ( )2 2

D C D C

4.4 8 5

5

2 5

MH

Vậy khoảng cách cần tìm là 8 5

5

Bài 4: Gọi x (mét) là chiều rộng của mảnh đất :

Y (mét) là chiều dài của mảnh đất:

Điều kiện: 3

3

x

  

 Diện tích mảnh đất là 80 m2 nên ta có phương trình: ( )2

80

Nếu giảm chiều rộng đi 3m thì chiều rộng mới là x – 3 (m)

Nếu tăng chiều dài lên 10m thì chiều dài mới là y + 10 (m)

Theo đề ta có:

3 10 50 10 50 3

50 3 80 3 50 800 0

10

10 80

8 3

10 50 3

y

y y

x

  =

 

  =  =

 = +

Vậy chiều dài mảnh đất là 10m, chiều rộng là 8m

Bài 5

a) Ta có 0( )

90

0

90

Trang 17

90

DKC

 = ( Kè bù với BKC)

Xét tứ giác DHKC ta có: DKC+DHC=1800

DKCDHC đối nhau

Suy ra DHKC là tứ giác nội tiếp

b) Ta có OADE H là trung điểm của DE ( quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây cung)

Tứ giác ADCE có H là trung điểm của AC và DE và ACDE

Nên ADCE là hình thoi

AD // CE

Ta có ADB =900( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính AB)

CEBD

CKBD(cmt)

hai đường thẳng CE và CK trùng nhau E, C, K thẳng hàng

c) Vẽ đường kính MI của đường tròn O

Ta có MNI =900( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính MI)

NIMN

DEMN

NI // DE ( cùng vuông góc với MN)

DN = EI (hai dây song song chắn hai cung bằng nhau)

Ta lại có MEI =900( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính MI)

 MEI vuông tại E

EM +EI =MI ( Định lý py-ta-go)

Mà DN = EI

MI = AB =2R

Trang 18

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội

dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I.Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên

khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt

điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III.Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu

tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 19/04/2021, 11:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w