1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Quản trị tài chính quốc tế: Chương 3 (phần 2) - ThS. Nguyễn Thị Vũ Hà

18 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 378,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 3 (phần 2) - Các thị trường ngoại hối phái sinh. Những nội dung chính được đề cập trong chương này gồm có: Những vấn đề cơ bản về thị trường ngoại hối tương lai, so sánh hợp đồng ngoại hối tương lai và hợp đồng ngoại hối kỳ hạn, sử dụng hợp đồng ngoại hối tương lai, một số khái niệm cơ bản về quyền chọn tiền tệ, sử dụng hợp đồng quyền chọn tiền tệ.

Trang 1

CH ƯƠ NG 3

M ụ c tiêu

 Bi ế t đượ c m ộ t s ố nghi ệ p v ụ kinh doanh trên th ị

tr ườ ng ngo ạ i h ố i

 Hi ể u và bi ế t cách áp d ụ ng m ộ t s ố nghi ệ p v ụ ngo ạ i

h ố i phái sinh vào th ự c t ế

 Hi ể u và lý gi ả i đượ c t ạ i sao các MNCs, các nhà đầ u

c ơ l ạ i tham gia vào th ị tr ườ ng ngo ạ i h ố i

2

Trang 2

N ộ i dung

• Những vấn đề cơ bản về thị trường ngoại hối kỳ hạ

• Sử dụng hợp đồng ngoại hối kỳ hạn

Thị trường ngoại hối kỳ hạn

• Những vấn đề cơ bản về thị trường ngoại hối tương lai

• So sánh hợp đồng ngoại hối tương lai và hợp đồng ngoại

h i kỳ hạ

• Sử dụng hợp đồng ngoại hối tương lai

Thị trường ngoại hối tương lai

• Một số khái niệm cơ bản về quyền chọn tiền tệ

• Sử dụng hợp đồng quyền chọn tiền tệ

Quyền chọn tiền tệ

3

• nghiệp vụ mua bán một số lượng ngoại tệ nhấ định theo TGHĐđược xác định vào ngày ký kết hợp đồng và việc chuyển giao ngoại tệđược thực hiện vào một ngày nhấ

định trong tương lai

Khái niệm

• Xuất hiện lần đầu tiên vào năm 1972 trên Sở giao dịch Chicago (CME)

• Sau đó phát triển sang các thị trường khác như Newyork, London, Tokyo, Singapore…

• London là thành phố Châu Âu đầu tiên thực hiện giao

dịch tài chính tương lai và được viết tắt là LIFFE (London International Financial Futures Exchange)

Lịch sử hình thành

NGHI Ệ P V Ụ NGO Ạ I H Ố I T ƯƠ NG LAI (FUTURE OPERATIONS)

Trang 3

NGHI Ệ P V Ụ NGO Ạ I H Ố I T ƯƠ NG LAI

 Chỉ có một số lượng ngoại tệđược tham gia giao dịch

 CME: JPY; CAD; GBP; CHF; AUD; MXP; EUR

 Số lượng ngoại tệ giao dịch trên mỗi HĐ là duy nhấ d đồng

nhất các HĐ mua - bán

 12.5 tr JPY, 62500 GBP, 125000CHF…

 Trên CME, giá trị của HĐđược tính theo USD yết giá kiểu Mỹ

 Chỉ có một số ngày giá trị nhấ định

 CME chỉ có 4 ngày giá trị: thứ 4 tuần thứ 3 của tháng 3, 6, 9, 12 

đây là điều kiện cần thiế để t n tại thị trường tương lai

 Giờ giao dịch thường xuyên: 7:00 am – 2.00 pm (CME)

Thực chất là thị trường có kỳ hạn được tiêu chu ẩn hóa

NGHI Ệ P V Ụ NGO Ạ I H Ố I T ƯƠ NG LAI

 TGH Đ c ủ a m ộ t đồ ng ti ề n trong H Đ t ươ ng lai và TGH Đ

k h ạ n c ủ a đồ ng ti ề n đ ó có xu h ướ ng h ộ i t ụ v ớ i nhau

 N ế u m ộ t H Đ t ươ ng lai có giá 1GBP = 1.50$ và 1 H Đ k ỳ

h n v ớ i cùng th ờ i h ạ n thanh toán có giá 1GBP = 1.48$

thì đ i ề u gì s ẽ x ả y ra?

 Khi có s ự chênh l ệ ch lãi su ấ t, giá c ủ a H Đ t ươ ng lai ≠

TGH Đ giao ngay

Trang 4

NGHI Ệ P V Ụ NGO Ạ I H Ố I T ƯƠ NG LAI

 M ộ t trong hai bên H Đ t ươ ng lai là S ở giao d ị ch.

 S giao dịch tiếp nhận những HĐ tương lai của những người mua

và những người bán thông qua “Phòng thanh toán bù trừ” (Clearing House)

 Người mua và người bán HĐ tương lai cùng loại không cần biế

nhau chỉ cần giao dịch với Sở

 Ng ườ i mua và ng ườ i bán ph ả i ký qu ỹ (bao g ồ m ký qu ỹ ầ n đầ u

- 4% giá tr ị H Đ và ký qu ỹ b ổ sung - h ạ n m ứ c 75%) và ph ả i tr ả

các phí giao d ị ch.

 Phải tuân thủ nguyên tắc ký quỹ và điều chỉnh giá theo thị trường

 Thông thường các thành viên tham gia giao dịch (floor traders, floor brokers) phải là hội viên của sở giao dịch

Open Hi Lo Settle Change Lifetime

High

Lifetime Low

Open Interest

Sept 9282 9325 9276 9309 +.0027 1.2085 8636 74,639

Expiry month Opening price Highest price that day Lowest price that day Closing price Daily Change

Highest and lowest prices over the lifetime of the contract.

Number of open contracts

Trang 5

Th ủ t ụ c giao d ị ch t ươ ng lai

9

T/viên c ủ a C/House

T/viên c ủ a C/House Floor Broker Floor Broker

SÀN GIAO D Ị CH

- Giao giá công khai

- Xác nh ậ n th/báo trên b ả ng đ /t ử

Broker K/ đị nh

H Đ

Broker K/ đị nh

H Đ

T/viên c ủ a C/House

T/viên c ủ a C/House

K/ đị nh vi ệ c mua

v ớ i k/hàng

T/báo hoàn

t ấ t GD

T/báo hoàn

t ấ t GD

K/ đị nh vi ệ c bán

v ớ i k/hàng

CLEARING HOUSE

Đ i ề u ch ỉ nh theo giá th ị tr ườ ng

 Cung cầu về các HĐ tưong lai thường xuyên thay đổi theo các điều

kiện thị trường khiến giá trị hợp đồng thường xuyên thay đổi

 Điều chỉnh giá trị hợp đồng theo điều kiện thị trường (hàng

ngày) được xác định bằng chênh lệch giá trị hợp đồng tại giá đóng

cửa của hôm nay so với hôm trước

 Nếu chênh lệch là dương có nghĩa là, người sở hữu HĐ mua có lãi còn người sở hữu HĐ bán đối ứng bị lỗ

 Nếu chênh lệch là âm thì ngược lại

 Phòng thanh toán bù trừ sẽ ghi có đối với tài khoản quỹ của người

thắng cuộc và ghi nợđối với người thua cuộc

 Người thắng cuộc có thể rút phần tiền lãi về

 Người thua cuộc phải ký quỹ bổ sung trong trường hợp lỗ làm quỹ

giảm dưới hạn mức duy trì 10

Trang 6

Gi ả s ử vào ngày th ứ 1, m ỗ i h ợ p đồ ng t ươ ng lai đố i v ớ i GBP đ áo h ạ n vào tháng 12 đượ c mua v ớ i giá m ở c ử a là 1GBP = 1.4700 USD, ký qu ỹ 2000$

(ph ả i b ổ sung khi qu ỹ 1500S) Quá trình thanh toán hàng ngày c ủ a H Đ

t ươ ng lai GBP nh ư sau:

VÍ D Ụ - GHI Đ I Ể M TH Ị TR ƯỜ NG

Th ờ i gian Giá thanh

toán

Giá tr ị

m ỗ i H Đ

Đ i ề u ch ỉ nh

ký qu ỹ

B ổ sung (+), rút ra (-)

S ố d ư TK

ký qu ỹ

Lúc mua H Đ 1.4700 91875.0

Cu ố i ngày 1 1.4714 91962.5

Cu ố i ngày 2 1.4640 91500.0

Cu ố i ngày 3 1.4600 91250.0

Cu ố i ngày 4 1.4750 92187.5

SO SÁNH TH Ị TR ƯỜ NG K Ỳ H Ạ N

Đặ c đ i ể m GD Giá tr ị 1 H Đ

Các đồ ng ti ề n GD

Đ i ề u kho ả n bi ế n độ ng Ngày đế n h ạ n

Th ờ i h ạ n t ố i đ a

R ủ i ro tín d ụ ng

Lu ồ ng ti ề n

Gi ờ giao d ị ch Các thành viên đủ t ư cách

Trang 7

S ử d ụ ng h ợ p đồ ng giao d ị ch ngo ạ i h ố i t ươ ng lai

• Các công ty có thể mua (bán) hợp đồng giao dịch ngoại hối tương lai để bảo hiểm cho các khoản tiền

dự kiến phải trả hoặc dự kiến sẽ nhận được

Bảo hiểm rủi ro tỷ giá

• Các nhà đầu cơ bán (mua) các hợp đồng giao dịch ngoại hối tương lai nếu họ dự báo đồng tiền mất (lên) giá

Mục đích đầu cơ

 Khi nhà đầ u c ơ d ự báo MXP m ấ t giá trong t ươ ng lai thì h ọ s ẽ làm gì?

Th ị tr ườ ng ngo ạ i t ệ

t ươ ng lai

Trang 8

 Để b ả o hi ể m kho ả n ti ề n d ự ki ế n nh ậ n đượ c, MNCs

s ử d ụ ng H Đ t ươ ng lai nh ư th ế nào?

Th ị tr ườ ng ngo ạ i t ệ

t ươ ng lai

Để bảo hiểm khoản tiền dự kiến phải trả, MNCs sử

d ng HĐ tương lai như thế nào?

Th ị tr ườ ng ngo ạ i t ệ t ươ ng lai

 Nh ữ ng ng ườ i mua (ng ườ i bán) H Đ t ươ ng lai có th ể

đ óng tr ạ ng thái h ợ p đồ ng – closing out futures contract positions b ằ ng cách tham gia m ộ t H Đ t ươ ng lai để bán (mua) cùng s ố l ượ ng ngo ạ i t ệ giao d ị ch và vào cùng th ờ i

đ i ể m thanh toán c ủ a h ợ p đồ ng tr ướ c.

 Nếu một người nắm giữhai hợpđồng tương lai còn hiệu lực v ớ i

 Chưa đến 2% HĐthực hiện việc chuyển giao ng/tệ mà chủyế

làđóng trạng thái hợpđồng trước khiđến ngày thanh toán

Trang 9

 Đ óng tr ạ ng thái h ợ p đồ ng tr ướ c khi đế n h ạ n thanh toán

Th ị tr ườ ng ngo ạ i t ệ

t ươ ng lai

01/10/2011 15/11/2011 15/12/2011

Th ị tr ườ ng ngo ạ i t ệ

t ươ ng lai

 Sáng thứ 2 một nhà đầu tư mua hợp đồng futures về GBP và đóng

trạng thái hợp đồng vào chiều ngày thứ 4

 Giá lúc mở hợp đồng là 1.78$/£ Hợp đồng có khối lượng 62500£

 Vào giờđóng cửa giao dịch ngày thứ 2 giá tăng lên 1.79$/£

 Vào giờđóng cửa giao dịch ngày thứ 3, giá tiếp tục tăng lên 1.80$/£

 Vào giờđóng cửa giao dịch ngày thứ 4 giá giảm còn 1.785$/£, hợp

đồng đến hạn

 Nhà đầu tư thực hiện hợp đồng ở mức giá 1.785$/£

 Hãy tính mức thay đổi trên tài khoản ký quỹ hàng ngày theo thị trường

và cho biết số dư tài khoản ký quỹ khi hợp đồng đến hạn biết rằng

mức ký quỹ là 2500$ Nhà đầu tư lời hay lỗở hợp đồng này?

Trang 10

NGHI Ệ P V Ụ QUY Ề N CH Ọ N (OPTION OPERATIONS)

 Khái niệm

 quyền chọn ngoại tệ là một công cụ tài chính cho phép người mua nó có quyền nhưng không bắt buộc phải mua/bán một số

lượng ng/tệ nhấ định với mức giá và thời hạn đã được xác định

trước

 Quyền chọn là một HĐ phái sinh giống như HĐ kỳ hạn và tương lai vì giá trị của nó được xác định trên cơ sở giá của tài sản tài chính mà nó đại diệ

 Trước 1982, tất cả các GD quyền chọn ng/tệđược thực trên trên OTC T12/1982, GD về quyền chọn ng/tệđầu tiên được thực hiện ở

SGD Philadelphia, sau đó ở các SGD khác nữa

NGHI Ệ P V Ụ QUY Ề N CH Ọ N (OPTION OPERATIONS)

• là h ợ p đồ ng trong đ ó ng ườ i mua h ợ p đồ ng có

quy ề n mua m ộ t đồ ng ti ề n nh ấ t đị nh.

• là h ợ p đồ ng trong đ ó ng ườ i mua h ợ p đồ ng có

quy ề n bán m ộ t đồ ng ti ề n nh ấ t đị nh.

Trang 11

NGHI Ệ P V Ụ QUY Ề N CH Ọ N (OPTION OPERATIONS)

 Vi ệ c mua bán ng/t ệ đượ c th ự c hi ệ n thông qua H Đ

quy ề n ch ọ n đượ c g ọ i là th ự c hi ệ n quy ề n ch ọ n

(exercising option)

 Quy ề n ch ọ n đượ c th ự c hi ệ n ngh ĩ a là có s ự thanh toán

th ự c s ự gi ữ a ng ườ i mua và ng ườ i bán

 Ng ườ i mua H Đ (có quy ề n quy ế đị nh th ự c hi ệ n hay không

th ự c hi ệ n quy ề n ch ọ n c ủ a mình) mu ố n th ự c hi ệ n quy ề n

ch ọ n ph ả i liên h ệ v ớ i ng ườ i bán để th ự c hi ệ n quy ề n

ch ọ n.

 Ng ườ i bán H Đ ph ả i luôn s ẵ n sàng và ti ế n hành giao d ị ch

v ớ i ng ườ i mua.

NGHI Ệ P V Ụ QUY Ề N CH Ọ N (OPTION OPERATIONS)

 TGH Đ mà theo đ ó H Đ quy ề n ch ọ n đượ c th ự c hi ệ n đượ c g ọ i là

TG th ự c hi ệ n hay TG quy ề n ch ọ n (exercise or strike price - Sp)

 Tỷ giá quyền chọn phụ thuộc vào cung cầu và mức phí quyền chọ

 Do ng ườ i mua H Đ quy ề n ch ọ n có th ể th ự c hi ệ n ho ặ c không

th ự c hi ệ n quy ề n ch ọ n tùy theo s ự bi ế n độ ng TGH Đ trên th ị

tr ườ ng  phí quy ề n ch ọ n (premium)

 Là khoản tiền mà người mua HĐ quyền chọn trả cho người bán

 Phí quyền chọn là lượng tiền hợp lý đểđủ bù đắp rủi ro cho người bán và không quá đắt cho người mua

 Phí quyền chọn có thể biểu diễn bằng tỷ l % hoặc điểm tỷ giá

Trang 12

NGHI Ệ P V Ụ QUY Ề N CH Ọ N (OPTION OPERATIONS)

 Có 2 d ạ ng quy ề n ch ọ n

 Ki ể u M ỹ : cho phép ng ườ i mua quy ề n ch ọ n có quy ề n th ự c hi ệ n H Đ vào b ấ t k ỳ th ờ i đ i ể m nào

tr ướ c khi H Đ đ áo h ạ n

 Ki ể u Châu Âu: ch ỉ cho phép ng ườ i mua th ự c hi ệ n

H Đ khi H Đ đế n h ạ n

 S ử d ụ ng H Đ quy ề n ch ọ n nh ư th ế nào?

H Đ quy ề n ch ọ n mua – call opion

 Đượ c giá quy ề n ch ọ n (in the money – có lãi) khi

 Ngang giá quy ề n ch ọ n (at the money – hòa v ố n) khi

 M ấ t giá quy ề n ch ọ n (out the money – l ỗ ) khi

Trang 13

H Đ quy ề n ch ọ n mua – call opion

 Các công ty có th ể s ử d ụ ng H Đ quy ề n ch ọ n mua để b ả o

hi ể m cho các kho ả n ph ả i thanh toán b ằ ng ngo ạ i t ệ ho ặ c

d ự phòng ngo ạ i t ệ cho các d ự án đấ u th ầ u.

 Người mua hợp đồng quyền chọn mua có thể bán HĐ; hoặc

thực hiện HĐ, hoặc để hợp đồng tự h t hạ  lỗ tối đa: phí quyền chọ

 Nhà đầ u c ơ có th ể s ử d ụ ng h ợ p đồ ng quy ề n ch ọ n nh ư

th ế nào khi d ự đ oán:

 Ngoại tệ lên giá?

 Ngoại tệ giảm giá?

H Đ quy ề n ch ọ n mua – call opion

 Nhà đầ u c ơ có th ể mua h ợ p đồ ng quy ề n ch ọ n để mua

đồ ng ti ề n mà h ọ d ự báo s ẽ lên giá  nhà đầ u c ơ có

 Nhà đầ u c ơ có th ể bán h ợ p đồ ng quy ề n ch ọ n mua cho

đồ ng ti ề n mà h ọ d ự báo s ẽ b ị m ấ t giá  nhà đầ u c ơ có

Trang 14

Không thực hiện

Thực hiện quyền chọ

Mua quyền chọn mua

£

M ộ t nhà đ t ư mua H Đ quy ề n ch ọ n mua EUR tr ị giá 62500EUR theo ki ể u M ỹ

v ớ i các đ i ề u kho ả n sau: Sp (USD/EUR) = 0.64, phí GD: 0.02USD/EUR, th ờ i

h ạ n H Đ : 60 ngày S (USD/EUR) vào ngày thanh toán có th ể là 0.60; 0.62;

0.64; 0.66; 0.68; 0.70 Đ i ề n vào ch ỗ tr ố ng b ả ng sau:

USD/EUR 0.60 0.62 0.64 0.66 0.68 0.70

Các khoản thu ($) Bán EUR giao ngay Các khoản chi ($)

- Phí giao dịch

- Thực hiện hợp đồng Lãi (+)

Lỗ (-)

H Đ quy ề n ch ọ n mua – call opion

Trang 15

ĐỒ TH Ị LÃI L Ỗ

Lãi

L ỗ

2500 1250

0

- 2500

- 1250

giao ngay trong

t ươ ng lai

0.66

0.70

L ỗ t ố i đ a

0.62

H Đ quy ề n ch ọ n bán – put opion

 H ợ p đồ ng quy ề n ch ọ n bán ti ề n t ệ là h ợ p đồ ng trong đ ó

ng ườ i mua h ợ p đồ ng có quy ề n bán m ộ t đồ ng ti ề n nh ấ đị nh theo t ỷ giá quy ề n ch ọ n trong m ộ t kho ả ng th ờ i gian nh ấ đị nh

 H ợ p đồ ng quy ề n ch ọ n bán s ẽ :

 Đượ c giá quy ề n ch ọ n khi TG giao ngay < tỷ giá quyền chọ

 Ngang giá quy ề n ch ọ n khi TG giao ngay = tỷ giá quyền chọ

 M ấ t giá quy ề n ch ọ n khi TG giao ngay > tỷ giá quyền chọ

30

Trang 16

H Đ quy ề n ch ọ n bán – put opion

 Các công ty có thể sử dụng HĐ quyền chọn bán để bảo hiểm cho các khoản ngoại tệ phải thu

 Nhà đầu cơ có thể mua hợp đồng quyền chọn bán để bán đồng tiền

mà họ dự báo sẽ mất giá nhà đầu cơ có quyền chọn bán

 Nhà đầu cơ có thể bán hợp đồng quyền chọn bán cho đồng tiền mà

h dự báo sẽ bị mất giá nhà đầu cơ có nghĩa vụ mua ngoại tệ

31

M ộ t nhà đ t ư mua H Đ quy ề n ch ọ n bán EUR tr ị giá 62500EUR theo ki ể u M ỹ

v ớ i các đ i ề u kho ả n sau: Sp (USD/EUR) = 0.64, phí GD: 0.02USD/EUR, th ờ i

h ạ n H Đ : 60 ngày S (USD/EUR) vào ngày thanh toán có th ể là 0.58; 0.60;

0.62; 0.64; 0.66; 0.68 Đ i ề n vào ch ỗ tr ố ng b ả ng sau:

USD/EUR 0.58 0.60 0.62 0.64 0.66 0.68

Các khoản thu ($)

Thực hiện hợp đồng Các khoản chi ($)

- Phí giao dịch

- Mua EUR giao ngay Lãi (+)

Lỗ (-)

H Đ quy ề n ch ọ n bán – put opion

Trang 17

H Đ quy ề n ch ọ n bán – put opion

33

Lãi

L ỗ

2500 1250

0

- 2500

- 1250

0.58 0.60 0.64 0.66 0.68 0.70 TGH Đ

giao ngay trong

t ươ ng lai 0.62

Bài t ậ p

 Citigroup bán H Đ call option v ề EUR (kh ố i l ượ ng 500.000EUR) v ớ i phí quy ề n ch ọ n là 0.04$/EUR N ế u giá th ự c

hi ệ n là 0.91$ và giá giao ngay c ủ a EUR ngày th ự c hi ệ n h ợ p

đồ ng là 0.93 thì Citigroup lãi hay l ỗ ừ h ợ p đồ ng này?

 Gi ả s ử b ạ n mua 3 H Đ call option (100.000EUR/h ợ p đồ ng) v ề

EUR trên th ị tr ườ ng PHLX v ớ i giá th ự c hi ệ n là 0.9$/EUR, phí quy ề n ch ọ n là 0.023$/EUR.

 Tổng chi phí bằng đôla của HĐ này là bao nhiêu (không tính phí môi giới)?

 Sau 60 ngày, bạn bán HĐ này với phí quyền chọn là 0.038$/EUR Mức lãi/lỗ ròng của HĐ này là bao nhiêu, giả sử phí môi giới cho 2 lượt là 5$/hợp đồng 34

Trang 18

Ch ươ ng 3

 Câu hỏi???

 Thắc mắc???

 Bình luận???

 BTVN: Trình bày một trong các chiến lược quyền chọn sau

1 Chi ế n l ượ c Bull Spread s ử d ụ ng call option

2 Chi ế n l ượ c Bull Spread s ử d ụ ng put option

3 Chi ế n l ượ c Bear Spread s ử d ụ ng call option

4 Chi ế n l ượ c Bear Spread s ử d ụ ng put option

5 Chi ế n l ượ c Butterfly Spread s ử d ụ ng call option

6 Chi ế n l ượ c Butterfly Spread s ử d ụ ng put option

7 Chi ế n l ượ c m ũ i tên s ử d ụ ng call option

 Câu h ỏ i?

 Th ắ c m ắ c?

 Bình lu ậ n?

36

Ngày đăng: 19/04/2021, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm