Chương 3 - Các thị trường ngoại hối phái sinh. Những nội dung chính được đề cập trong chương này giúp người học: Biết được một số nghiệp vụ kinh doanh trên thị trường ngoại hối; Hiểu và biết cách áp dụng một số nghiệp vụ ngoại hối phái sinh vào thực tế; hiểu và lý giải được tại sao các MNCs, các nhà đầu cơ lại tham gia vào thị trường ngoại hối.
Trang 2• Những vấn đề cơ bản về thị trường ngoại hối tương lai
• So sánh hợp đồng ngoại hối tương lai và hợp đồng ngoại hối
k hạ
• Sử dụng hợp đồng ngoại hối tương lai
Th ị tr ườ ng ngo ạ i h ố i t ươ ng lai
Th ế nào là ngày giá tr ị trong giao d ị ch ngo ạ i h ố i?
Quy trình thanh toán giao d ị ch ngo ạ i h ố i di ễ n ra ntn?
Giao d ị ch gi ữ a ngân hàng và nhà môi gi ớ i di ễ n ra ntn?
Trang 3Ngày giá tr ị trong giao d ị ch ngo ạ i h ố i
CD (contract date): ngày ký k ế t h ợ p đồ ng
VD (value date): ngày giá tr ị - Ngày thực hiện giao dịch hay ngày mà các luồng tiền xảy ra giữa các bên đối tác
SVD (spot value date): ngày giá tr ị giao ngay = CD + 2 ngày làm vi ệ c
FVD (forward value date): ngày giá tr ị k ỳ h ạ n = (CD + 2) + n, n là th ờ i
h ạ n c ủ a h ợ p đồ ng k ỳ h ạ n
Tom (tomorrow value date): ngày giá tr ị ngày mai = CD + 1
Tod (today value date): ngày giá tr ị hôm nay = CD = same day value date (s ớ m h ơ n 02 ngày so v ớ i SVD)
Công ty B (Anh)
Ngân hàng X (US)
Ngân hàng Y (Anh)
Alo: 1triệu GBP cho công ty B
Thông báo, 22/5 (th ứ 2): ghi có trên TK c ủ a cty B 1 tr GBP
USD/GBP = 1,6000, 22/5: ghi n ợ 1,6 tr USD
Trang 4Thanh toán ngo ạ i h ố i gi ữ a các ngân hàng
Trung tâm thanh toán bù tr ừ
USD: CHIPS (Clearing House Interbank
Payment System)
1 Đồng ý bán cho cty A 1tr GBP
2 Giao dịch trên interbank để mua lại số GBP nhằm cân bằng
trạng thái nghối tìm được NH C (Anh) có giá rẻ nhất
3 Mua 1tr GBP từ NH C chuyển số tiền này về TK của mình ở
Trung tâm thanh toán bù tr ừ
USD: CHIPS (Clearing House Interbank
Trang 5Giao d ị ch gi ữ a các ngân hàng
Mongobank: Mongobank with a USD – SGD please?
Loans’n Things: 20 – 30 (SGD/USD = 2,1020 – 2,1030)
L: My SGD to Loans’n Things Singapore
M: My dollar to Mongobank New York
Mongbank: What is sterling, please?
Fonmeister (môi gi ớ i): I deal 40 – 42, one by two
(USD/GBP = 1,7440 - 1,7442)
Th ị tr ườ ng k ỳ h ạ n
Là thịtrường traođổi các h ợ p đồ ng k ỳ h ạ n vềngoại tệ
H ợ p đồ ng k ỳ h ạ n
là một bản thỏa thuận giữa một công ty và một ngân hàng
thương mại nhằm trao đổi một số lượng ngoại tệnhấtđịnh
tại một mức tỷgiá nhấtđịnh (gọi là TGHĐk h n) vào mộtngày nhấtđịnh trong tương lai
Trên cơ sở dự đoán về các khoản phải thu và phải trả b ngngoại tệ, MNC sẽký kết các hợpđồng kỳh nđểcố định TGHĐ
Các hợpđồng kỳh n thường có giá trịhơn 1 triệu $ và thường
được các công ty lớn sửd ng
Trang 6Khái ni ệ m và đặ c đ i ể m
Thường là hơn 1 tháng (1 tháng = 30 ngày không kểtháng thừahay thiếu)
Các NH thường công bốk h n 30, 60, 90, 180 và 360 ngày
vẫn có các thời hạn ít hơn 30 ngày hay nhiều hơn 360 ngày
Ngày 16/9/11, một nhà NK Việt Nam ký kết với VCB hợpđồng kỳ
h n mua 1 triệu USD sau 3 tháng với tỷgiá kỳh n do VCBđưa ra
là F3 (VND/USD) = 20.000 Ngày giá trịlà ngày bao nhiêu?
Theo Hợpđồng kỳh nđến ngày 19/12/11, nhà NK phải chuyển 20
tỷVND cho VCB vàđược nhận 1 triệu USD
11
T ỷ giá h ố i đ oái k ỳ h ạ n (Forward rate - F)
Đượ c ấ n đị nh ngay t ừ ngày ký k ế t h ợ p đồ ng và đượ c xác đị nh d ự a trên c ơ s ở S.
Ph ầ n chênh l ệ ch gi ữ a t ỷ giá k ỳ h ạ n và t ỷ giá giao ngay đượ c g ọ i là đ i ể m k ỳ h ạ n.
Trang 7Đ i ể m k ỳ h ạ n
P > 0 Ph ầ n bù k ỳ h ạ n hay
đ i ể m k ỳ h ạ n gia t ă ng (Forward Premium)
• tỷ giá kỳ hạn > tỷ giá giao ngay
• đồng tiền định giá sẽ giảm giá kỳ hạ
• đồng tiền yết giá sẽ lên giá
k hạ
P < 0 Chi ế t kh ấ u k ỳ h ạ n hay đ i ể m k ỳ h ạ n kh ấ u tr ừ
(Forward Discount)
• tỷ giá kỳ hạn < tỷ giá giao ngay
• đồng tiền định giá sẽ lên giá kỳ hạ
• đồng tiền yết giá sẽ giảm giá kỳ hạ
Đ i ể m k ỳ h ạ n t ươ ng đố i
% 100
x S
S F
% 100 360
x n
x S
S F
Trang 8% 100 3
12 2
2 98 1
% 100
S F
p t
% 4
% 100 3
12 2
2 02 2
% 100
S F
G ồ m có nh ữ ng lo ạ i sau: Bảo hiểm thanh toán nhập khẩu;
Bảo hiểm khoản thu xuất khẩu; Bảo hiểm khoả đầu tưb ngngoại tệ; Bảo hiểm khoản vay bằng ngoại tệ
Các nhàđầu cơtham gia FX có kỳh n với mụcđích kiếm lợi
n u nhưsựthayđổi TGHĐ đúng với dự đoán của họ đồng thời
sẵn sàng chấp nhận rủi ro nếu dự đoán của họlà sai
Trang 9Chênh
l ệ ch (tr VND) 15900
16000 16100
Trang 10B ả o hi ể m thanh toán nh ậ p kh ẩ u
S 3 (VND/USD)
Giá tr ị kho ả n ph ả
tr ả hôm nay (tr VND)
Giá tr ị kho ả n
ph ả i tr ả sau 3t (tr VND)
Chênh
l ệ ch (tr VND)
Mua USD kỳ hạn 3 tháng Điều này làm thay đổi trạng thái ngoại hối ròng của nhà NK VN ntn?
N ộ i dung h ợ p đồ ng k ỳ h ạ n:
Ký mua 4 tr USD kỳ hạn 3 tháng với F3(VND/USD) = 15990
Tại ngày giá trị, nhà NK phải trả: 4 x 15990 = 63.690 triệu VND và nhận được 4 triệu USD (Nhà Nk sẽ dùng 4 triệu USD để thanh toán nhập khẩu theo hợp đồng thương mạ
20
Trang 11B ả o hi ể m thanh toán nh ậ p kh ẩ u
S 3 (VND/USD)
G/tr ị kho ả n
ph ả i tr ả sau 3t (tr VND)
50% giá trị khoản phải trả = 2 triệu USD
Nhà Nk Việt nam ký mua kỳ hạn 2 triệu USD tại ngày giá trị
phải thanh toán: 2 x 15.990 = 31.980 trVND
50% giá trị khoản phải trả không được bảo hiểm là 2 triệu USD,
sẽđược mua giao ngay sau 3 tháng
Trang 12Chi phí: 14.000 EURDoanh thu: 15.000 USD
Tỷ ệ BH30/70
S (VND/USD)= 15959/15961, F 3 (VND/USD) = 16000/16020
1) Tính thu nhập bằng VND trong trường hợp TGHĐ giao ngay sau 3tháng lần lượt là 15900, 16000, 16100
2) Nếu công ty IRG dự đoán là USD sẽ giảm giá so với VND trong
tương lai thìđểb o vệkhoản thu xuất khẩu của mình, công ty IRG sẽ
tham gia FX kỳh n nhưthếnào? Tính thu nhập bằng VND mà công tynày nhậ được?
3) Tính thu nhập bằng VND khi công ty IRG chỉb o hiểm rủi ro tỷgiá50% giá trịxuất khẩu?
24
Trang 13B ả o hi ể m kho ả n thu xu ấ t kh ẩ u
25
S (VND/USD)= 15959/15961, F 3 (VND/USD) = 16000/16020
S 3 (VND/US D)
Giá tr ị
kho ả n thu hôm nay (tr VND)
G/tr ị
kho ả n thu sau 3t (tr VND)
G/tr ị kho ả n thu n ế u BH 100% trên FX (tr VND)
G/tr ị kho ả n thu n ế u BH 50% trên FX (tr VND) 15900
16000 16100
S 3 (VND/US D)
Giá tr ị
kho ả n thu hôm nay (tr VND)
G/tr ị
kho ả n thu sau 3t (tr VND)
G/tr ị kho ả n thu n ế u BH 100% trên FX (tr VND)
G/tr ị kho ả n thu
n ế u BH 50%
trên FX (tr VND)
15900 47877 47700 48000 (lãi 300) 47850 (lãi 150)
16000 47877 48000 48000
(kô l ỗ , kô lãi)
48000 (kô l ỗ , kô lãi)
16100 47877 48300 48000 (l ỗ 300) 48150 (l ỗ 150)
Trang 14B ả o hi ể m kho ả n đầ u t ư b ằ ng ngt ệ
t ệ để đầ u t ư vào ngt ệ thì s ẽ làm phát sinh tr ạ ng
1 VCB ti ế n hành nghi ệ p v ụ trên nh ư th ế nào?
2 Tính t ỷ giá k ỳ h ạ n 6 tháng theo các thông s ố th ị tr ườ ng trên?
3 Tính s ố EURO thu đượ c sau 6 tháng?
4 Tính g ố c và lãi b ằ ng VND n ế u t ỷ giá giao ngay sau 6 tháng là 22000, 23000 và 24000?
5 VCB s ẽ ti ế n hành b ả o hi ể m r ủ i ro t ỷ giá nh ư th ế nào? Tính g ố c và lãi quy v ề VND trong tr ườ ng h ợ p có b ả o hi ể m? Nh ậ n xét gi ữ a b ả o hi ể m và không b ả o hi ể m
28
Trang 15B ả o hi ể m kho ả n vay b ằ ng ngo ạ i t ệ
BTVN: M ộ t công ty Vi ệ t Nam vay 1 tri ệ u Yên Nh ậ t, th ờ i h ạ n 6 tháng
và sau đ ó bán giao ngay JPY l ấ y VND để chi tiêu trong n ướ c Các thông s ố th ị tr ườ ng hi ệ n hành nh ư sau:
4) Tính s ố VND ph ả i tr ả trong tr ườ ng h ợ p có b ả o hi ể m t ỷ giá 5) Tính m ứ c lãi su ấ đ i vay quy v ề VND khi BHTG và nh ậ n xét
Trang 16Payoff Profiles – S ơ l ượ c v ề lãi l ỗ
Trang 17• Tuần hoàn trạng thái thái tiền tệ (kéo dài/rút ngắn)
• Ác bít lãi suất (kinh doanh chênh lệch giá)
M ộ t s ố ứ ng d ụ ng nghi ệ p v ụ hoán đổ i trong th ự c ti ễ n
do nhu c ầ u th ự c ti ễ n vi ệ c thanh toán thu chi ngo ạ i t ệ có
th ể phát sinh tr ướ c ho ặ c sau khi h ợ p đồ ng k ỳ h n đ áo
h n Khi đ ó, vi ệ c s ử d ng h ợ p đồ ng k ỳ h n t ỏ ra h ạ n ch ế
là ho ạ t độ ng đồ ng th ờ i mua và bán ngo ạ i h ố i, trong đ ó ngày giá tr ị mua vào và ngày giá tr ị bán ra khác nhau.
Trang 18Đặ c đ i ể m
Trong nghiệp vụSWAP, luôn có một vếmua, một vếbán
Mua và bán cùng 1 loại tiền; với lượng mua/bán thường như
nhau
Ngày giá trị của giao dịch mua và giao dịch bán là khác nhau
tạo rađộlệch thời gian vềcác luồng tiề
Không phát sinh trạng thái ngoại hối ròng
Trạng thái nội tệphụthuộc vàođộlớn củ điểm tỷgiá kỳh n
Spot – Forward Swap: bao gồm một hợp đồng giao ngay và
một hợpđồng kỳh n
Forward + Forward: bao gồm 2 hợpđồng kỳh n nhưng có ngàygiá trịkhác nhau
Mua /bán USD giao ngay
Trang 19Theo đố i t ượ ng trong t ừ ng v ế h ợ p đồ ng
Hợpđồng kiểu 1: Mua ngoại tệgiao ngay + Bán ngoại tệk h n
Hợpđồng kiểu 2: Bán ngoại tệgiao ngay + Mua ngoại tệk h n
T ỷ giá hoán đổ i: SP= F – S = P ( đ i ể m k ỳ h ạ n).
T ỷ giá hoán đổ i mua vào - bán ra: cho bi ế t t ỷ giá k ỳ
h ạ n (y ế t theo ki ể u Swap) t ừ đ ó xác đị nh t ỷ giá k ỳ
h ạ n (theo ki ể u Outright).
Trên th ị tr ườ ng niêm y ế t: S(VND/USD) = (16000 – 16050); SP 3 tháng : 100 – 150 TGH Đ k h n là bao nhiêu?
T ỷ giá giao ngay trong h ợ p đồ ng Swap: do ngân hàng
y ế t giá quy ế t đị nh có th ể là SB, SO, hay STB= (SB+ So)/2
và th ườ ng là S
Trang 20Công ty X có 1 h ợ p đồ ng k ỳ h ạ n mua 1 tri ệ u USD v ớ i F(VND/USD) = 16000, đ áo h ạ n là 25/09/2011 Tuy nhiên, sau đ ó công ty X không có nhu c ầ u USD trong ngày 25/09/11 và mu ố n có USD vào ngày 30/09/11.
Công ty X mu ố n tình tr ạ ng d ư th ừ a USD và thi ế u h ụ t
16 t ỷ VND t ạ i 25/09/11 đượ c duy trì t ớ i 30/09/11 (kéo dài tr ạ ng thái ti ề n t ệ ) V ậ y X s ẽ làm nh ư th ế nào???
Trang 21Trạng thái ngoại hối của X tại 25/09/11: + 1 triệu USD.
Trạng thái ngoại hối của X tại 30/09/11: + 1 triệu USD
Swapđã kéo dài trạng thái tiền tệcủa công ty X một cách hoàn
h o
Bài t ậ p
thực hành Swap với các thông số thịtrường tại ngày 25/09/11
là S(VND/USD) = 16020; tỷgiá hoánđổi 5 ngày: 10 - 15
Cáchđây 3 tháng, công ty X ký mua kỳh n 3 tháng 1tr USD đểb o
hiểm cho khoản thanh toán bằng USD tại tỷgiá kỳh n F3(VND/USD)
= 20000 Do tàu chở hàng đến muộn, nên công ty chưa phải thanhtoán tiền hàng bằng USD trong thời hạn 30 ngày
Trang 22Công ty X có 1 h ợ p đồ ng k ỳ h ạ n bán 1 tri ệ u USD v ớ i F(VND/USD) = 16000, đ áo h ạ n là 25/09/2011 Tuy nhiên,
đế n 20/09/11, công ty X mu ố n bán luôn s ố USD này.
Nghi ệ p v ụ Swap có th ể giúp X đạ t đượ c tr ạ ng thái
lu ồ ng ti ề n t ạ i 20/09 gi ố ng nh ư 25/09/11 (rút ng ắ n tr ạ ng thái ti ề n t ệ ) không?
m ớ i đế n h ạ n nh ư ng hôm nay công ty đ ã nh ậ n đượ c 1tr USD và mu ố n có VND ngay để sd H ỏ i công ty này có
nh ữ ng ph ươ ng án nào để đạ t đượ c mong mu ố n c ủ a mình, bi ế
Tỷ giá giao ngay VND/USD = 15469 – 15477
Tỷ giá hoán đổi 5 ngày: 1 – 3
Mức lãi suất 5 ngày của VND: 10.68 – 10.84%/năm
Mức lãi suất 5 ngày của USD: 8.82% - 8.96%/năm
44
Trang 23Câu h ỏ i?
Th ắ c m ắ c?
Bình lu ậ n?
45