Chương 2 - Các nhân tố tác động đến tỷ giá hối đoái. Những nội dung chính được đề cập trong chương này gồm có: Khái niệm, cách yết giá và phân loại tỷ giá hối đối; đo lường biến động của tỷ giá hối đối; mô hình xác định tỷ giá hối đối và các yếu tố ảnh hưởng đến tỷ giá hối đối; hoạt động đầu cơ dựa trên mức tỷ giá dự kiến; các hệ thống tỷ giá hối đoái; can thiệp của chính phủ vào tỷ giá hối đoái; điều chỉnh tỷ giá hối đoái như một công cụ chính sách của chính phủ.
Trang 2• Can thiệp của chính phủvào Tỷ giá hối đoái
•Điều chỉnh Tỷ giá hối đoái nhưmột công cụchính sách củ
chính phủ
Tác độ ng c ủ a chính ph ủ t ớ i TGH Đ
Khái ni ệ m TGH Đ
Cách th ứ c
y ế t giá
Các lo ạ i
t ỷ giá
Trang 3Khái ni ệ m và Cách y ế t giá
T ỷ giá là giá c ả c ủ a m ộ t đồ ng ti ề n đượ c bi ể u th ị thông qua m ộ t đồ ng ti ề n khác
• USD đóng vai trò làđồng tiề định giáđối với cácđồng tiền:
GPB, IEP, AUD, NZD, EUR và SDR
Xét t ừ góc độ qu ố c gia
Trang 4CÁCH ĐỌ C T Ỷ GIÁ
Chia thành nhi ề u c ụ m để đọ c, hai ch ữ s ố cu ố i đọ c là
đ i ể m (points) , hai ch ữ s ố tr ướ c đ ó đọ c là s ố (figures)
N ế u y ế t giá nhi ề u s ố th ậ p phân h ơ n so v ớ i cách y ế t thông th ườ ng ch ữ s ố đứ ng sau point g ọ i là Pips
Trang 5Đ o l ườ ng bi ế n độ ng c ủ a TGH Đ
• t ă ng giá
Khi giá tr ị c ủ a 1 USD tính b ằ ng VND t ă ng lên thì USD
đượ c coi là t ă ng giá hay gi ả m giá so v ớ i VND?
• % thay đổ i
S ự thay đổ i TGH Đ có th ể đượ c đ o l ườ ng nh ư th ế nào?
100%
x S
S - S
-1 t
-1 t t
S - S
-1 t
-1 t t
Trang 6EUR t ă ng giá hay gi ả m giá so v ớ i USD?
N ế u b ạ n đ i du l ị ch Châu Âu thì chi phí b ạ n ph ả i b ỏ ra vào n ă m 2004 so
v ớ i n ă m 2003 t ă ng hay gi ả m (gi ả s ử giá d ị ch v ụ du l ị ch ở Châu Âu không thay đổ i)?
Bi ế n độ ng EUR t ừ n ă m 2003 đế n n ă m 2004 có l ợ i cho các công ty MNC c ủ a M ỹ không n ế u công ty này chuyên nh ậ p kh ẩ u các nguyên
Trang 7PHÂN LO Ạ I T Ỷ GIÁ H Ố I Đ OÁI
• TG mua vào (Bid Rate) - TG bán ra (Ask /Offer Rate)
• TG giao ngay (Spot Rate) - TG k ỳ h n (Forward Rate) Theo nghi ệ p v ụ kd ngh ố i
• TG chính th ứ c (Official Rate) - TG ch ợ đ en (Black Market Rate)
• TG c ố đị nh (Fixed Rate) - TG th ả n i hoàn toàn (Freely Floating Rate) - TG th ả n i có đ i ề u ti ế t (Managed Floating Rate)
Theo c ơ ch ế đ i ề u hành chính sách TG
• TGH Đ danh ngh ĩ a (Nominal Exchange Rate)
• TGH Đ th ự c t ế (Real Exchange Rate)
• TGH Đ h ữ u hi ệ u (Effective Exchange Rate) Theo s ự v n độ ng và tác độ ng c ủ a TGH Đ
E
E ($/£)
Q (£)
Trang 8TGH Đ cân b ằ ng (mô hình cung – c ầ u)
Trên th ị tr ườ ng ngo ạ i h ố i
E ($/£)
Q (£) E
E 2 < E* thì sao?
Trang 9Các y ế u t ố tác độ ng đế n TGH Đ
K ể tên các nhân t ố tác độ ng đế n TGH Đ ?
• ∆ INF: thay đổ i m ứ c l ạ m phát t ươ ng đố i
• ∆ INT: thay đổ i m ứ c lãi su ấ t t ươ ng đố i
• ∆ INC: thay đổ i m ứ c thu nh ậ p t ươ ng đố i
Trang 10Đường cầu về £ thay đổi
như thế nào?
nhu cầu của Anh đối với các tài sản được định giá bằng $ thay đổi như thế nào?
Đường cung về £ dịch phải hay dịch trái
Trang 11Hi ệ u ứ ng Fisher (IFE)
Lãi su ấ t th ự c t ế = l/su ấ t danh ngh ĩ a – t ỷ l ệ l ạ m phát
• 1997 – 1998: lãi suất dài hạ ở Nhật khoảng 2% so với6% - 7% ở Mỹ
• JPY giảm giá so với USD trong thời kỳ7 năm Tại sao?
Nếu thu nhập ở Mỹ > ở Anh thì nhu cầu của Mỹđối với H
S
D 1
D 2
A B
Trang 12Ki ể m soát c ủ a chính ph ủ
Chính ph ủ có th ể tác độ ng đế n TGH Đ cân b ằ ng không?
B ằ ng nh ữ ng cách nào?
Áp đặ t nh ữ ng rào c ả n v ề ngo ạ i h ố i
Áp đặ t nh ữ ng rào c ả n v ề ngo ạ i th ươ ng
Can thi ệ p vào th ị tr ườ ng ngo ạ i h ố i
đồ ng đ ô la ngay l ậ p t ứ c
Trang 13Tác độ ng c ủ a bong bóng đầ u c ơ
Bong bóngđầu cơcó thể đẩy giáđồng tiền lên cao mà ko do tácđộng
của các nhân tốthịtrường cơb nKhi bong bóngđầu cơvỡ,đồng
tiền sẽbị ↓giá mạnhđột ngộ
Gi ả đị nh: rất nhiều nhà đầu cơ dựđoán về khả năng ↑ giá của CNY
mà ko c ầ n d ự a trên b ấ t k ỳ m ộ t tin t ứ c
gì v ề các nhân t ố th ị tr ườ ng c ơ b ả mua CNY làm
cho giá CNY ↑
k vọng của các nhà đầu
cơ trở thành hiện thực
giá CNY ↑ v ọ t
Các nhà đầu cơ bỗng nhận ra: các tác nhân thị trường cơ bản ko biện
h cho sự gia ↑ giá trị của CNY
24/10/91 Ch ỉ s ố kinh t ế c ủ a M ỹ gi ả m khi ế n cho lãi su ấ t
d ự ki ế n c ủ a M ỹ trong t ươ ng lai gi ả m 29/10/91 Ch ỉ s ố ni ề m tin ng ườ i tiêu dùng M ỹ gi ả m lãi
su ấ t d ự ki ế n c ủ a M ỹ trong t ươ ng lai gi ả m 30/01/92 Ch ủ t ị ch FED Alan Greénpan cho r ằ ng FED
không có kh ả n ă ng c ắ t gi ả m lãi su ấ t 15/7/92 K ỳ v ọ ng chính sách th ắ t ch ặ t ti ề n t ệ c ủ a Đứ c
(làm lãi su ấ t Đứ c cao h ơ n) 19/4/93
Nh ữ ng ng ườ i tham gia FX cho r ằ ng l ờ i bình
lu ậ n c ủ a T ổ ng th ố ng Clinton là m ộ t ý đị nh
mu ố n làm gi ả m giá tr ị c ủ a USD so v ớ i JPY 15/6/93 Bình lu ậ n t ừ NHT Ư Đứ c đ ánh d ấ u s ự suy gi ả m
lãi su ấ t c ủ a Đứ c
Trang 14Khó kh ă n tài chính ở Nga đ ã làm cho nh ữ ng
ng ườ i tham gia FX bán đồ ng rúp Nga và các
đồ ng ti ề n khác trong các th ị tr ườ ng m ớ i n ổ i
để đổ i l ấ y USD 14/4/02
Thâm h ụ t tài kho ả n vãng lai cao, các v ụ bê b ố i tài chính ở m ộ t s ố t ậ p đ oàn l ớ n gây ra b ấ t ổ n trên th ị tr ườ ng ch ứ ng khoán
Trang 15Các y ế u t ố liên quan đế n TM
1 Chênh lệch lạm phát
1 Chênh lệch lãi
suất
2 Giới hạn chu chuyển vố
Cầu H nước ngoài của ngườidân MỹCầu ngoại tệ
Nhu cầu của người dân nước ngoàiđối với hàng hóa của
Mỹcung ngoại tệ
Cầu chứng khoán nước ngoài của người dân Mỹ
• Nếu khối lượng giao dịch thương mại quốc tếlớn hơn khối
lượng giao dịch vốn giữa Mỹvà Anh thì USD thayđổi như
thế nào?
• Ngược lại thì sao?
Đ i ề u này ả nh h ưở ng đế n TGH Đ gi ữ a M ỹ và Anh
nh ư th ế nào?
Trang 16Công ty Morgan sẽ dự kiến như thế nào về giá trị tương lai của
đồng bolivar Venezuela và đồng yên Nhật so với USD?
th ấ p
Chi ế n tranh vùng V ị nh
Lãi su ấ t c ủ a M ỹ gi ả m
Lãi su ấ t
c ủ a M ỹ
cao
Trang 17Đầ u c ơ d ự a trên m ứ c t ỷ giá d ự ki ế n
NH Chicago d ự ki ế n USD/NZD t ă ng t ừ m ứ c hi ệ n t ạ i
là 0,5 lên m ứ c 0.52 trong vòng 30 ngày.
Ngân hàng có th ể vay ng ắ n h ạ n 20 tri ệ u USD ho ặ c
Trang 19đ oái c ố
đị nh
H ệ
th ố ng t ỷ giá h ố i
đ oái th ả
n ổ i
H ệ
th ố ng t ỷ giá h ố i
đ oái th ả
n ổ i có
ki ể m soát
Ch ế độ neo đậ u
Trang 20H ệ th ố ng T ỷ giá h ố i đ oái c ố đị nh
T ỷ giá h ố i đ oái đượ c gi ữ không đổ i ho ặ
dao độ ng trong ph ạ m vi r ấ t h ẹ p (±1%)
• Hệthống tiền tệBretton Woods (1944-1971): cố địnhgiá trịtiền tệvới vàng (1USD = 1/35 ounce vàng)
• Hiệ định Smithsonian (1971-1973): biênđộdao dộnggiá trịcủa cácđồng tiền là ±2.25%
• Chính phủcó thể định lại giáđồng nội tệ → rủi ro choMNCs
• USD đã bị định giá thấp nhiều lần khi Mỹthâm hụt cáncân thương mại
MNCs có g ặ p ph ả i r ủ i ro gì không?
M ỗ i n ướ c có th ể b ị ả nh h ưở ng t ừ đ i ề u ki ệ n kinh t ế
n ướ c khác.
Trang 21H ệ th ố ng T ỷ giá h ố i đ oái th ả n ổ i t ự do
T ỷ giá đượ c hình thành b ở i quan h ệ cung
c ầ u trên th ị tr ườ ng ngo ạ i h ố i, không có can thi ệ p c ủ a chính ph ủ
Ư u và nh ượ c đ i ể m c ủ a h ệ th ố ng này?
H ệ th ố ng T ỷ giá h ố i đ oái th ả n ổ i t ự do
- Ư u đ i ể m
Các v ấ n đề kinh t ế mà m ộ t n ướ c g ặ p ph ả i không nh ấ t thi ế t s ẽ
lây nhi ễ m sang các n ướ c khác
NHTW không b ị bu ộ c ph ả i th ự c hi ệ n các chính sách b ấ t l ợ i cho n ề n kinh t ế để ki ể m soát TG
Chính ph ủ có th ể th ự c thi các chính sách mà không c ầ n b ậ n tâm đế n ả nh h ưở ng c ủ a nó t ớ i TGH Đ
Gi ả m các bi ệ n pháp qu ả n lý dòng v ố → ↑ tính hi ệ u qu ả c ủ a
th ị tr ườ ng
Trang 22H ệ th ố ng T ỷ giá h ố i đ oái th ả n ổ i t ự do
- H ạ n ch ế
Các MNC ph ả i s ử d ụ ng các ngu ồ n l ự c để đề phòng các r ủ i ro TG
M ộ t s ố n ề n kinh t ế đ ang đố i m ặ t v ớ i l ạ m phát cao,
th ấ t nghi ệ p cao có th ể g ặ p nhi ề u ả nh h ưở ng tiêu
c ự c khác
H ệ th ố ng t ỷ giá th ả n ổ i có đ i ề u ti ế t
TG đượ c t ự do dao độ ng, không có biên độ chính
th ứ c Tuy nhiên, chính ph ủ có th ể can thi ệ p tránh
để TG bi ế n độ ng quá l ớ n theo m ộ t h ướ ng.
cho mình.
Trang 23Ch ế độ neo đậ u t ỷ giá
Giá tr ị c ủ a m ộ t đồ ng ti ề n đượ c g ắ n v ớ i m ộ t đồ ng ngo ạ i t ệ ho ặ c m ộ t s ố đồ ng ngo ạ i t ệ và do v ậ y, đồ ng
ti ề n s ẽ bi ế n độ ng cùng chi ề u v ớ i các đồ ng ti ề n đ ó
Ví d ụ :
Hi ệ p đị nh con r ắ n ti ề n t ệ châu Âu (1972-1979)
Đồ ng pê sô đượ c c ố đị nh v ớ i đồ ng đ ô la M ỹ (1994)
Ch ế độ này ổ n đị nh đượ c giá tr ị c ủ a đồ ng ti ề n ch ỉ khi
đượ c các nhà đầ u t ư th ự c s ự tin t ưở ng.
Trang 25• Khi sửd ng chế độTG này thì chính sách tiền tệcủa quốc gia bịphụ
thuộc hoàn toàn vào bên ngoài???
Ch ế độ TGH Đ không có đồ ng ti ề n pháp đị nh riêng (Exchange Arrangements with No Separate Legal Tender
•Đây là chế độTG có sựcam kết chính thức của chính phủchuyể đổi
Trang 26xung quanh TG trung tâm.
Ch ế độ TG c ố đị nh thông th ườ ng (Other Conventional Fixed Peg Arrangements)
• Đây là chế độTG khi chính phủneo đồng tiền của mình (mộtcách chính thức hay ngầmđịnh) tại một mức TG cố định, đồng
thời, cho phép TG được daođộng trong một biênđộrộng hơn
±1% xung quanh TG trung tâm
Ch ế độ TG c ố đị nh v ớ i biên độ dao độ ng r ộ ng (Pegged Exchange Rates within Horizontal Bands)
Các ch ế độ TGH Đ
IMF, 31 tháng 4, 2008
• Hoặc theo một tỷlệnhấtđịnhđ được thông báo trước
• Hoặcđểphản ánh những thayđổi trong một sốchỉtiêu nhất
địnhđ được lựa chọn (lạm phát, cán cân thương mạ
Ch ế độ TG c ố đị nh tr ượ t (Crawling Pegs): Chế độTG cố
định nhưngđịnh kỳTG trung tâm sẽ đượcđiều chỉnh
• TG được daođộng trong một biênđộnhấtđịnh xung quanh TG trung tâm
• TG trung tâmđượcđiều chỉnhđịnh kỳ
• Hoặc theo một tỷlệnhấtđịnhđ được thông báo trước
• Hoặcđểphản ánh những thayđổi trong một sốchỉtiêu nhất
địnhđ được lựa chọn
Ch ế độ TG c ố đị nh tr ượ t có biên độ (Exchange Rates within Crawling Bands)
Trang 27Các ch ế độ TGH Đ
IMF, 31 tháng 4, 2008
• Chính phủtácđộngảnh hưởng lên xu hướng vậ động của TG thôngqua hànhđộng can thiệp tích cực trên thịtrường ngoại hối, nhưng không
có bất cứmột sựthông báo trước hay một cam kết nào vềhướng và
mứcđộcan thiệp lên TG là nhưthếnào
Ch ế độ T ỷ giá h ố i đ oái th ả n i có đ i ề u ti ề u không thông báo tr ướ c (Managed Floating with No Predetermined Path for the Exchange Rate)
•Đây là chế độTG trongđó, TG được xácđịnh theo thịtrường (chính phủ
không lái xu hướng vậ động của TG)
• Bất cứhoạtđộng can thiệp ngoại hối nào cũng chỉnhằm mụcđích giảm
sựbiế động quá mức của TG, chứkhông theođ ổi một hướng vậ
Trang 28Can thi ệ p c ủ a chính ph ủ vào TGH Đ
• Ví dụ: can thiệp của các NHTƯChâu Âu (T2/1985) đ
làm giảm giá USD (NHTƯChâu Âu bán ra khoảng 1.5
tỷUSD)
Hiệu quảcủa biện pháp can thiệp này phụthuộcvào cái gì?
Trang 29Can thi ệ p c ủ a chính ph ủ vào TGH Đ
Can thi ệ p c ủ a chính ph ủ vào TGH Đ
Trang 30Can thi ệ p c ủ a chính ph ủ vào TGH Đ
• khi NHTW can thi ệ p vào th ị tr ườ ng ngo ạ i h ố i
nh ư ng không đ i ề u ch ỉ nh l ạ i s ự thay đổ i c ủ a cung ti ề n.
Can thi ệ p không vô hi ệ u hóa
• NHTW can thi ệ p vào th ị tr ườ ng ngo ạ i h ố i,
đồ ng th ờ i ti ế n hành giao d ị ch trên th ị tr ườ ng trái phi ế u chính ph ủ để gi ữ nguyên cung ti ề n.
Can thi ệ p vô hi ệ u hóa
Can thi ệ p vô hi ệ u
Trang 31Trái phiế
Các công ty tài chính đầu tư vào trái phiếu chính
phủ
$
Trái phiế
Can thi ệ p gián ti ế p
NHTW có th ể s ử d ụ ng bi ệ n pháp can thi ệ p gián ti ế p
b ằ ng cách tác độ ng lên các nhân t ố có ả nh h ưở ng
đế n TG nh ư l ạ m phát, lãi su ấ t, m ứ c thu nh ậ p, các
bi ệ n pháp c ủ a chính ph ủ , k ỳ v ọ ng.
Ví d ụ : t ă ng m ứ c lãi su ấ t trong n ướ c, s ử d ụ ng các
bi ệ n pháp qu ả n lý ngo ạ i h ố i…
Trang 32Can thi ệ p c ủ a chính ph ủ vào TGH Đ
TG đượ c xem nh ư là m ộ t công c ụ mà chính ph ủ có
- gi ả m l ạ m phát do hàng hóa r ẻ t ừ n ướ c ngoài s ẽ t ạ o
áp l ự c gi ả m giá đố i v ớ i các nhà s ả n xu ấ t trong n ướ c
- Tuy nhiên, có th ể s ẽ d ẫ n đế n t ỷ ệ th ấ t nghi ệ p cao.
Trang 33Can thi ệ p c ủ a chính ph ủ vào TGH Đ
Luật thuế Thuế quan,
h n ngạch
Mua bán các đồng tiền
của chính phủ
Ch ươ ng 2: Các nhân t ố xác đị nh TGH Đ