Chương 1 giới thiệu sơ lược về môi trường tài chính mà trong đó các công ty đa quốc gia (MNCs) hoạt động. Thông qua nội dung chương này, người học có thể nắm bắt được: Xác định mục tiêu chính của MNCs, tổng quan về các lý thuyết kinh doanh quốc tế chủ yếu, giải thích động cơ tham gia kinh doanh quốc tế của MNCs và các phương thức kinh doanh quốc tế, giới thiệu sơ lược về các thị trường tài chính quốc tế. Mời các bạn cùng tham khảo để biết thêm các nội dung chi tiết.
Trang 1CH ƯƠ NG 1
Trang 2• Mô hình đị nh giá các dòng ti ề n ở MNCs
• Khu ế ch tr ươ ng th ươ ng hi ệ u?
• Giá c ổ phi ế u c ủ a MNCs trên th ị tr ườ ng càng cao càng t ố t?
M ụ c tiêu c ủ a MNC?
T ạ i sao?
Trang 3M ụ c tiêu c ủ a MNC
Các c ổ đ ông th ườ ng
đưa ra quy ế t đị nh khác nhau dự a trên s ở
có m ột m ụ c tiêu chung.
t ố i đ a hóa giá tr ị hi ệ n
t ạ i các kho ả n đầ u
t ư
T i đ a hóa tài s ả n c ủ a
• Giám đố c m ộ t công ty con trong MNC c ủ a b ạ n ( ở Vi ệ t Nam) đ ang đề ngh ị
b n phê duy ệ t m ộ t d ự án để tri ể n khai và bán m ộ t s ả n ph ẩ m m ớ i ở Vi ệ
Nam [Công ty con ở Vi ệ t Nam s ẽ nh ậ n tài tr ợ ừ công ty m ẹ để tri ể n khai
Trang 4Mâu thu ẫ n m ụ c tiêu ở MNCs – Các câu h ỏ i nghiên c ứ u thêm
• Các h ạ n ch ế v ề môi tr ườ ng
• Các h ạ n ch ế mang tính quy ch ế
• Các h ạ n ch ế mang tính đạ o đứ c
V ớ i t ư cách là giám đố c tài chính c ủ a m ộ t MNC, b ạ n hãy cho bi ế t m ộ t s ố y ế u t ố h ạ n ch ế m ụ c tiêu t ố i đ a hóa giá tr ị công ty c ủ a MNC trên các khía c ạ nh nh ư :
• Ki ể u qu ả n lý t ậ p trung
• Ki ể u qu ả n lý phi t ậ p trung
Hãy cho bi ế t các cách th ứ c qu ả n lý đạ i lý sau ả nh
h ưở ng nh ư th ế nào đế n chi phí đạ i lý c ủ a MNC
( đố i v ớ i MNC có 2 chi nhánh A và B)
Các nhà
qu ả n lý tài chính ở
công ty m ẹ
Chi phí v ố n t ạ i chi nhánh A
BP Qu ả n lý hàng
t ồ n kho và các kho ả n ph ả i thu ở chi nhánh A
BP Qu ả n lý ti ề n
m ặ t t ạ i chi nhánh A
BP Qu ả n lý ti ề n
m ặ t t ạ i chi nhánh B
Ho ạ độ ng tài tr ợ
t ạ i chi nhánh B
Trang 5Qu ả n lý tài chính phi t ậ p trung
( đố i v ớ i MNC có 2 chi nhánh A và B)
Các nhà
qu ả n lý tài chính t ạ i chi nhánh A
Chi phí v ố
t ạ i chi nhánh A
BP Qu ả n lý hàng t ồ n kho và các kho ả n ph ả i thu ở chi nhánh A
BP Qu ả n lý ti ề n
m ặ t t ạ i chi nhánh A
BP Qu ả n lý ti ề n
m ặ t t ạ i chi nhánh B
Ho ạ độ ng tài tr ợ
t ạ i chi nhánh B
Các nhà
qu ả n lý tài chính t ạ i chi nhánh B
• Các th ị tr ườ ng cho các y ế u t ố
đầ u vào c ủ a s ả n
xu ấ t th ườ ng không hoàn
tìm ki ế m c ơ h ộ i kinh doanh trên
th ị tr ườ ng n ướ c ngoài
độ ng ra th ị tr ườ ng qu ố c t ế ?
Trang 6Chu k ỳ s ố ng c ủ a s ả n ph ẩ m qu ố c t ế
Nh ậ n bi ế t nhu c ầ u SP trên TT n ộ i
v ề SP c ủ a
DN và có nhu c ầ u TD
DN xu ấ t kh ẩ u SP
ra các TT n ướ c ngoài
DN ti ế p t ụ c b ị các đố i th ủ
c ạ nh tranh thách th ứ c và tìm ki ế m chi ế n l ượ c để
duy trì ho ặ c gia t ă ng KD
ở các TT n ướ c ngoài
• Công vi ệ c KD ở n ướ c ngoài c ủ a DN b ị thu
h ẹ p do không còn các
l ợ i th ế c ạ nh tranh
• DN m ở r ộ ng đị a bàn
ho ạ t độ ng ở n ướ c ngoài và/ho ặ c thêm các SP khác
M ộ t s ố lý thuy ế t kinh doanh qu ố c t ế
• Nhận thức về sự thay đổi của thị trường toàn
cầu: chủ nghĩa thị trường tự do, tư nhân hóa, cách mạng công nghệ, các thị trường mới nổi, các làn sóng M&A …
• Chiến lược của MNC: tìm kiếm nguồn nguyên
liệu (BP, Exxon); tìm kiếm thị trường (IBM, Macdonal’s, Netsle); tối thiểu hóa chi phí (Intel, Seagate …)
Lý thuyết về chiến lược của các MNC:
Trang 7Các ph ươ ng th ứ c kinh doanh qu ố c t ế
Th ươ ng m ạ i qu ố c t ế (Int’l trade)
C ấ p phép (Licensing)
MNC cung c ấ p công ngh ệ (b ả n quy ề n, b ằ ng sáng ch ế
th ươ ng hi ệ u) nh ằ m thu phí và các l ợ i ích khác khó qu ả n
lý ch ấ t l ượ ng
Nh ượ ng quy ề n th ươ ng m ạ i (Franchising)
MNC cung c ấ p các chi ế n l ượ c bán hàng và d ị ch v ụ đặ c bi ệ t, nh ữ ng
h tr ợ ban đầ u có th ể bao g ồ m các kho ả n đầ u t ư ban đầ u nh ằ m thu các kho ả n phí hàng n ă m.
Các ph ươ ng th ứ c kinh doanh qu ố c t ế
Liên doanh
Mua l ạ i (Acquisitions)
Mua lại một công ty ở nước ngoài
Ư u đ i ể m: nhanh chóng xâm nhậ p th ị tr ườ ng và chi ế m
th ị ph ầ n.
Nh ượ c đ i ể m: chi phí đầ u t ư l ớ n
Thành l ậ p chi nhánh ở n ướ c ngoài
Trang 8Các c ơ h ộ i đầ u t ư và tài tr ợ QT
• thu nhập cận biên từ các dự án của MNC luôn
lớn hơn thu nhập cận biên của của các công
Công ty trong
n ướ c MNC
Giá tr ị công ty
Các công ty trong n ướ c MNC
Chi phí
Công ty trong
n ướ c MNC
Trang 9R ủ i ro trong kinh doanh qu ố c t ế
r ủ i ro gì?
Biếnđộng tỷ giá hối đoái
Ảnh hưởng tới dòng tiền và nhu cầu của nước ngoài
Điều kiện kinh tếở nước ngoài thay đổi
Ảnh hưởng đến nhu cầu
Rủi ro chính trị
Ảnh hưởng tới dòng tiề
các th ỏ a thu ậ n và đầ u t ư n ướ c ngoài
Cty cung ứ ng ở M ỹ
Cty NK n ướ c ngoài Cty khách hàng ở M ỹ
Cty XK n ướ c ngoài
Các cty n ướ c ngoài
Thu ti ề n t ừ Cty NK T/toán cho Cty XK
Trang 10$,
) 1 (
) (
V: giá trị dòng tiền tại thời điểm hiện tại E(CF$,t) = giá trị dòng tiền ước tính tại cuối thời điểm t
k
ER E CF
E V
1 1
, ,
) 1 (
) (
* ) (
V: giá tr ị dòng ti ề n t ạ i th ờ i đ i ể m hi ệ n t ạ E(CF j,t ) = giá tr ị dòng ti ề n ướ c tính t ạ i cu ố i th ờ i đ i ể m t (theo đơ n
v ị ti ề n t ệ j) E(ER j,t ): t ỷ giá ướ c tính t ạ i th ờ i đ i ể m t gi ữ a đồ ng ti ề n t và n ộ i t ệ
n = th ờ i đ i ể m cu ố i cùng có dòng ti ề n ướ c tính
k = t ỷ ệ ợ i nhu ậ n yêu c ầ u
Trang 11k
1 1
, ,
1
ER E CF
E
= Value
R ủ i ro chính tr ị
Thay đổ i đ i ề u ki ệ n kinh
t ế ở n ướ c ngoài
Câu h ỏ i ôn t ậ p
Plak Co – một MNC Mỹ- có một sốchi nhánhở
Châu Âu Các chi nhánh nàyđều chuyển thu nhập về
MNC mẹhàng năm Nếu EURO (đồng tiềnđược rấtnhiều nước Châu Âu sửdụng) lên giá sẽ ảnh hưởng
đến giá trịcủa Plak ntn?
Hudson Co., một công ty Mỹ, có một chi nhánhở
Mexico, nơi mà gầnđâyđã gia tăng rủi ro chính trị Hudson dự đoán rằng dòng tiền bằng peso mà công
ty nhậnđược sẽkhông thay đổi trong tương lai Tuynhiên, giá trịcủa công ty vẫn bịgiảm do rủi ro chính
trị ở Mexico gia tăng Hãy giải thích?
22
Trang 12Câu h ỏ i ôn t ậ p
V ấ n đề đạ i lý s ẽ rõ ràng h ơ n ở Công ty Berkely, n ơ i mà công ty
m ẹ c ủ a nó luôn ra các quy ế t đị nh quan tr ọ ng cho các chi nhánh
n ướ c ngoài, hay ở Công ty Oakland, n ơ i s ử d ng các qu ả n lý phi t ậ p trung?
McCanna Corp, m ộ t công ty M ỹ , có m ộ t công ty con ở Pháp chuyên s ả n xu ấ t r ượ u vang và xu ấ t kh ẩ u sang các n ướ c châu
Âu T ấ t c ả các qu ố c gia n ơ i công ty này bán r ượ u vang đề u s ử
d ng đồ ng euro nh ư là đồ ng ti ề n c ủ a h ọ , c ũ ng gi ố ng nh ư ở
Pháp McCanna Corp có g ặ p ph ả i r ủ i ro giao d ị ch t ỷ giá không?
Công ty Duve, Inc, đ ang mong mu ố n thâm nh ậ p vào th ị tr ườ ng
Công ty Golf Snyder, một công ty Mỹ chuyên bán gậy
đánh golf chất lượng cao ở Mỹ, muốn mở rộng ra thị
trường quốc tếb ng cách bán gậy đánh golf ở Brazil
a Hãy mô t ả các ph ươ ng th ứ c mà công ty Snyder có th ể
Vụ ấn công khủng bố vào nước Mỹ đã làm giảm giá trị
của nhiều công ty đa quốc hơn 10% Hãy cho biết tại sao các luồng tiền dự kiến của các công ty đa quốc gia lại
giảm, ngay cả khi họ không trực tiếp bịảnh hưởng bởi
cuộc tấn công khủng bố
24
Trang 13Câu h ỏ i ôn t ậ p
Các giám đố c c ủ a công ty Loyola Corp g ầ n đ ây đ ã có m ộ t cu ộ c h ọ p để th ả o lu ậ n v ề các c ơ
h i m ớ i t ạ i châu Âu (do các n ướ c ông Âu hi ệ n đ ã liên k ế t v ớ i nhau) H ọ quy ế đị nh không thâm nh ậ p th ị tr ườ ng m ớ i vì hi ệ n t ạ i công ty đ ang t ậ p trung vào m ở r ng th ị ph ầ n t ạ i Hoa
K ỳ CFO c ủ a Loyola đ ã d ự báo thu nh ậ p c ủ a công ty d ự a vào th ị ph ầ n mà công ty hi ệ n có
ở Đ ông Âu là 12% ( đượ c xác đị nh theo t ỷ ệ ph ầ n tr ă m t ổ ng doanh s ố bán hàng ở châu Âu) 12% có ph ả i là m ộ t d ự báo th ị ph ầ n phù h ợ p v ớ i c ủ a các n ướ c Đ ông Âu trong n ă m t ớ i không? N ế u không, thì đ ó là báo quá cao hay quá th ấ p v ề th ị ph ầ n th ự c t ế c ủ a các n ướ c
Đ ông Âu trong n ă m t ớ i?
Yahoo! đ ã m ở r ng ho ạ độ ng kinh doanh c ủ a công ty b ằ ng cách thi ế t l ậ p các c ổ ng thông tin ở nhi ề u qu ố c gia nh ư Argentina, Australia, Trung Qu ố c, Đứ c, Ireland, Nh ậ t B ả n, và Anh
Yahoo luôn có dòng ti ề n ra liên quan đế n vi ệ c thi ế t l ậ p và qu ả n tr ị các c ổ ng thông tin Đồ ng
th ờ i, nó c ũ ng nh ậ n đượ c các dòng ti ề n vào t ừ vi ệ c bán không gian qu ả ng cáo trên trang web c ủ a mình Dòng ti ề n thu đượ c t ừ m ỗ i c ổ ng thông tin đượ c đị nh danh b ằ ng các đồ ng
ti ề n khác nhau Do đ ó giá tr ị c ủ a Yahoo đượ c xác đị nh d ự a trên d ự doán dòng v ố n ròng trong t ươ ng lai b ằ ng đồ ng peso Argentina và đ ô la Úc sau khi chuy ể n đổ i chúng sang đ ô la
M ỹ và t ươ ng t ự nh ư v ậ y N ế u các nhà đầ u t ư độ t nhiên d ự đ oán r ằ ng qua th ờ i gian đồ ng
đ ô la M ỹ s ẽ y ế u đ i so v ớ i các đồ ng ti ề n khác thì s ẽ ả nh h ưở ng ntn đế n giá tr ị c ủ a Yahoo?
Gi ả i thích?
25
Câu h ỏ i ôn t ậ p
Công ty Carlisle, m ộ t công ty M ỹ đ ang d ự đị nh mua m ộ t công ty l ớ n ở Th ụ y S ĩ v ớ i m ứ c giá là $
20 tri ệ u USD Công ty này chuyên s ả n xu ấ t và bán đồ n ộ i th ấ t t ạ i đị a ph ươ ng ( ở Th ụ y S ĩ ), và d ự
ki ế n s ẽ ki ế m đượ c kho ả n l ợ i nhu ậ n l ớ n m ỗ i n ă m Công ty này s ẽ tr ở thành m ộ t công ty con c ủ a Carlisle và s ẽ đị nh k ỳ chuy ể n dòng ti ề n d ư th ừ a (thu đượ c t ừ l ợ i nhu ậ n) t ừ công ty con cho Carlisle Gi ả đị nh r ằ ng Carlisle không có b ấ t k ỳ ho ạ độ ng kinh doanh qu ố c t ế nào khác Carlisle
có 10 tri ệ u$ và nó s ẽ s ử d ụ ng s ố ti ề n này để mua công ty Th ụ y S ĩ và đ i vay đ ô la để tr ả n ố t s ố
ti ề n còn thi ế u Carlisle có th ể vay t ừ m ộ t nhà cung c ấ p ở M ỹ ho ặ c nhà cung c ấ p ở Th ụ y S ĩ (và trong tr ườ ng h ợ p này s ẽ thanh toán b ằ ng đồ ng franc Th ụ y S ĩ ) C ả hai nhà cung c ấ p này đề u r ấ
có uy tín và s ẽ công ty s ẽ không g ặ p ph ả i r ủ i ro qu ố c gia khi vay t ừ m ộ t trong hai nhà cung c ấ p
T ng giá tr ị dòng ti ề n c ủ a Carlisle s ẽ b ấ ổ n h ơ n n ế u công ty này vay t ừ nhà cung c ấ p M ỹ hay t ừ
nhà cung c ấ p Th ụ y S ĩ ? Gi ả i thích ng ắ n g ọ n?
Công ty Olmsted chuyên l ắ p r ắ p chíp máy tính nh ỏ ạ i Ba Lan và v ậ n chuy ể n s ả n ph ẩ m l ắ p ráp
cu ố i cùng v ề công ty m ẹ ở M ỹ , n ơ i chúng s ẽ đượ c công ty m ẹ bán ra Các s ả n ph ẩ m l ắ p ráp
đượ c l ậ p hoá đơ n b ằ ng đ ô la Công ty s ử d ụ ng ti ề n Ba Lan (zloty) để s ả n xu ấ t các con chip, và
l ắ p ráp chúng t ạ i Ba Lan Công ty con ở Ba Lan tr ả ti ề n l ươ ng cho ng ườ i lao độ ng b ằ ng ti ề n t ệ
đị a ph ươ ng (zloty) Công ty Olmsted tài tr ợ cho ho ạ độ ng c ủ a công ty con b ằ ng các kho ả n vay
t ừ m ộ t ngân hàng Ba Lan (b ằ ng zloty) Công ty m ẹ Olmsted s ẽ tr ả đầ y đủ các kho ả n thanh toán hàng tháng (b ằ ng đ ô la) cho công ty con để công ty con tr ả n ợ vay và các chi phí phát sinh khác
c ủ a công ty con N ế u zloty c ủ a Ba Lan m ấ t giá so v ớ i đồ ng đ ô la theo th ờ i gian, thì s ẽ có tác
độ ng tích c ự c, tiêu c ự c hay trung tính lên giá tr ị c ủ a Công ty Olmsted? Gi ả i thích ng ắ n g ọ n. 26
Trang 14Công ty Arlington hy v ọ ng s ẽ nh ậ n đượ c 10 tri ệ u euro m ỗ i n ă m trong 10 n ă m t ớ i Và nó s ẽ c ầ n ph ả i tr ả 2 tri ệ u peso Mexico m ỗ i
n m trong 10 n ă m t ớ i T ỷ l trao đổ i euro hi ệ n là $ 1,38 và d ự
ki ế n s ẽ gi ả m 2% m ỗ i n ă m theo th ờ i gian Đồ ng peso có giá tr ị $ 13 và d ự ki ế n s ẽ gi ả m giá 2% m ỗ i n ă m trong th ờ i gian Xem l ạ i
ph ươ ng trình xác đị nh giá tr ị cho m ộ t công ty đ a qu ố c gia và cho
bi ế t các bi ế độ ng t ỷ giá h ố i đ oái trên s ẽ có tác độ ng tích c ự c hay tiêu c ự c lên giá tr ị MNCs?
27
Câu h ỏ i ôn t ậ p
Do chi phí lao độ ng ở Thái Lan th ấ p nên Melnick Co (có tr ụ s ở t i Hoa K ỳ ) g ầ n
đ ây đ ã ti ế n hành đ i ề u tra l ớ n và thành l ậ p m ộ t công ty con phát tri ể n t ạ i Thái
Công ty con có nhi ệ m v ụ c ả i ti ế n các s ả n ph ẩ m m ớ i để công ty m ẹ Melnick có
th ể bán ở Hoa K ỳ (b ằ ng đ ô la) cho ng ườ i tiêu dùng M ỹ Công ty con tr ả ti ề n cho nhân viên đị a ph ươ ng c ủ a mình b ằ ng đồ ng baht (ti ề n Thái Lan) Công ty con có
m ộ t s ố l ượ ng nh ỏ doanh s ố bán hàng b ằ ng đồ ng baht, nh ư ng chi phí c ủ a công
ty con thì l ớ n h ơ n nhi ề u so v ớ i doanh thu c ủ a nó Công ty đ ã vay m ộ t kho ả n ti ề n
l ớ n b ằ ng đồ ng baht và d ự đị nh s ẽ s ử d ụ ng kho ả n vay này để m ở ộ ng công ty con Vi ệ c kinh doanh mà công ty m ẹ Melnick th ự c hi ệ n ở M ỹ thì không g ặ p ph ả i
r ủ i ro t ỷ giá h ố i đ oái Tuy nhiên, n ế u đồ ng baht Thái Lan b ị suy y ế u trong 3 n ă m
ti ế p theo thì giá tr ị c ủ a Công ty Melnick s ẽ đượ c t ă ng lên, gi ả m đ i hay không thay đổ i? Gi ả i thích ng ắ n g ọ n.
Công ty Bloomington là m ộ t MNC l ớ n có tr ụ s ở t i M ỹ mà có nhi ề u công ty con
l ớ n t ạ i Đứ c Công ty đ ã phát hành c ổ phi ế u ở Đứ c để ti ế n hành công vi ệ c kinh doanh Công ty này c ũ ng có th ể phát hành c ổ phi ế u ở M ỹ và sau đ ó đượ c s ử
d ng s ố ti ề n thu đượ c để h ỗ tr ợ phát tri ể n ở th ị tr ườ ng châu Âu Ư u đ i ể m c ủ a
vi ệ c phát hành c ổ phi ế u ở Đứ c để tài tr ợ cho các ho ạ độ ng c ủ a Đứ c là gì?
Ngoài ra, t ạ i sao các nhà đầ u t ư Đứ c l ạ i thích mua các c ổ phi ế u đ ã đượ c phát
28
Trang 15Các th ị tr ườ ng tài chính qu ố c t ế
Th ị
tr ườ ng ngo ạ i h ố i (Foreign Exchange Market)
Th ị
tr ườ ng tín d ụ ng
qu ố c t ế
(Eurocredit Market)
Th ị
tr ườ ng trái phi ế u
qu ố c t ế
(Eurobond Market)
Th ị
tr ườ ng c ổ phi ế u
qu ố c t ế
(International Stock Markets)
• các nhà đầ u t ư ?
• các nhà cung c ấ p tín d ụ ng?
Xét d ướ i góc độ c ủ a:
Trang 16Độ ng c ơ tham gia TT tài chính QT
• là thị trường cho phép các đồng tiền được chuyển đổi nhằm mục đích tạo sự thuận lợi cho
hoạt động thương mại quốc tế hoặc các giao dịch tài chính
Th ị tr ườ ng ngo ạ i h ố i
• MNCs tham gia FX để làm gì?
• Các đồng tiền được chuyển đổi chủ yếu trên FX?
Câu hỏi
Trang 17Mexico City
San
York Toronto
Bombay
Melbourne
Sydney
Tokyo Hong Kong
Singapore
Paris Zurich
Frankfurt Amsterdam
Vienna Madrid
Hamburg Dusseldorf
Rome Brussels
Trang 18Giao d ị ch k ỳ h ạ n: là giao dịch cho phép MNCs c ố đị nh t ỷ giá tạ i
m ứ c MNC mu ố n mua ho ặ c bán m ộ t s ố l ượ ng ngo ạ i t ệ nh ấ đị nh vào m ộ t ngày nh ấ đị nh ở trong t ươ ng lai.
• Th ị tr ườ ng di ễ n ra các giao d ị ch này g ọi là th ị tr ườ ng k ỳ h ạ n (Forward market)
*
TGbán
TGmua TGbán
Spread
Trang 19Các giao d ị ch ngo ạ i h ố i
• H ợ p đồ ng t ươ ng lai quy đị nh rõ s ố ượ ng m ộ đồ ng ti ề n
c ụ th ể đượ c giao d ị ch vào m ộ t ngày xác đị nh trong
t ươ ng l ạ i
Giao d ị ch ngo ạ i t ệ t ươ ng lai
• H ợ p đồ ng quy ề n ch ọ n ngo ạ i t ệ cho phép ng ườ i mua nó
Là th ị tr ườ ng h ỗ tr ợ cho MNC b ằ ng cách nh ậ n các kho ả n
ti ề n g ửi và cho vay ng ắ n h ạ n (dướ i 1 n ă m) b ằ ng các
đồ ng ti ề n l ưu thông bên ngoài nướ c phát hành
Các th ị tr ườ ng ti ề n t ệ qu ố c t ế (hay Euromarkets) còn
đượ c g ọi là các Th ị tr ườ ng h ả i ngo ạ i – Offshore markets
$
Trang 20Th ị tr ườ ng tín d ụ ng qu ố c t ế
Eurocredit Market
• Ngân hàng qu ố c t ế: NH nh ậ n ti ề n g ử i và cho vay đồ ng
ti ề n c ủ a m ộ t qu ố c gia b ấ t k ỳ nh ư ng không ch ị u s ự chi ph ố i
b ở i các quy đị nh c ủ a NHTW phát hành đồ ng ti ề n này
Là th ị tr ườ ng cung c ấ p cho MNCs các kho ả n
vay có th ờ i h ạ n ≥ 1 n ă m thông qua các ngân
hàng qu ố c t ế ở th ị tr ườ ng n ướ c ngoài
Các ngân hàng qu ố c t ế th ườ ng s ử d ụ ng lãi su ấ t th ả
n i (d ự a vào Libor) để phòng ng ừ a r ủ i ro lãi su ấ t
Th ị tr ườ ng trái phi ế u qu ố c t ế
• Công ty M ỹ phát hành trái phi ế u đị nh giá b ằ ng đồ ng Yên trên th ị
tr ườ ng Nh ậ t B ả
Trái phi ế u châu Âu là trái phiế u đượ c đị nh giá b ằ ng đồ ng ti ề n khác
v ớ i đồ ng ti ề n l ư u hành trên th ị tr ườ ng mà trái phi ế u đượ c bán ra.
• Công ty c ủ a Hungary phát hành trái phi ế u b ằ ng USD trên th ị
tr ườ ng châu Âu.