Xây dựng mạng lan theo yêu cầu đặt hàng từ công ty Trí tuệ.
Trang 1Mục lục
Mục lục 1
Phần 1: Tổng quan về dự án 2
Phần 2: Công bố dự án 4
Phần 3: Lập kế hoạch thực hiện dự án 6
1 Cấu trúc công việc WBS 6
2 Nhân sự 8
3 Bảng phân công công việc 11
4.Chi phí tài chính 16
Phần 4 Thực hiện dự án 17
1.Quytrìnhquảnlí 17
2.Cácmốckiểmsoát 18
3.Diễntiếnquátrìnhthựchiệndựán 19
3.1Khởiđộngdựán 19
3.2Lậpkếhoạch 20
3.3Xácđịnhyêucầu 21
3.4Thiếtkế 24
3.5Cài Đặt 26
3.6Kiểmthử 28
3.7Triểnkhai,đónggói,nghiệmthu 29
3.8Tổng kết dự án 31
3.9Tổng kết quá trình quản trị dự án 33
Phần 5: Đóng dự án 34
Phần6:Cácbiênbảncuộchọp 35
1
Trang 2Phần 1: Tổng quan về dự án
Địađiểmkháchhàng Nhà CT3-2, KĐT mới Mễ Trì Hạ, Từ liêm, Hà nội
Mụctiêudựán Xâydựngmạng LAN nhằm mục đích quản trị tập trung nhân
viên và tài nguyên ảo trong công ty
- Nhân viên sẽ dễ dàng trao đổi công việc cũng như có nguồn tài nguyên chung để sử dụng
- Tiết kiệm chi phí dành cho các thiết bị phần cứng như máy in, máy quét
- Theodõi,kiểmsoátmộtcáchchặt chẽ cũng như hạn chế các phạm vi hoạt động trực tuyến của nhân viên
Trang 4Phần 2: Công bố dự án
TRƯỜNGĐẠIHỌCKINH TẾ QUỐC DÂN
Bộ mônCôngnghệthôngtin QUYẾT ĐINH KHỞIĐỘNG DỰ ÁN MẠNG
Giámđốcdựán: Đỗ Hữu Binh Giám đốc công ty isoftco
Quảntrịviên: Nguyễn Đình Tuấn – trưởngnhóm
Quimôdự án: - Nhân lực : 5 người
- Xây dựng mạng LAN nhằm mục đích quản trị tập trung nhân viên
- Giúp nhân viên dễ dàng trao đổi công việc cũng như có nguồn tài nguyên chung(tài nguyên về phần cứng và phần mềm) để sử dụng
- Tiết kiệm chi phí dành cho các thiết bị phần cứng như máy in, máy quét
- Theo dõi, kiểm soát một cách chặt chẽ cũng như hạn chế các phạm
vi hoạt động trực tuyến của nhân viên
- Thời gian thực hiện : 8 tuần
Trang 5- Ranhgiớicủadựán:
Áp dụng cho các nhân viên trong công ty phần mềm Trí Tuệ
- Sản phầm là một mạng LAN áp dụng cho mô hình doanh nghiệp nhỏ
- Tuần 3 + 4 : Phân tích và thiết kế mô hình mạng
- Tuần 5 + 6 : Triển khai thực tế ( Lắp đặt )
- Tuần 7 : Kiểm thử và bảo trì
- Tuần 8 : Báo cáo, bảo vệvàkết thúc dự án
Ngày26tháng9năm2007
Lê Thành Vĩnh
5
Trang 6- Phân tích yêu cầu :là bước tiếp theo của việc của tiếp xúc khách hàng,dựa trên cơ sở yêu
bị mạng cần dung cho cho hệ thống)
+ Từ báo cáo về mô hình mạng sẽ đưa ra được những dự trù cho các thiêt bị vật tư cần dung cho hệ thống
+ Cuối cùng lập một báo cụ thể bao gồm cả mô hình mạng và các dự trù cho vật tư
- Vật tư:từ báo cáo về phần dự trù vật tư ở trên ta lập kế hoạch để mua các trang thiết bị
của hệ thống
+ Đầu tiên là phải khảo sát thị trường ,dựa trên những khảo sát đó -> mua vật tư+ Lập hoá đơn cho việc mua vật tư
+ Bàn giao vật tư cho đội triển khai hệ thống mạng
-Triển khai hệ thống mạng:Đội triển khai hệ thống mạng sẽ nhận được vật tư và bản thiết
kế mô hình mạng
+ Nhận bản phân tích hệ thống và vật tư
+ Phân công việc cụ thể cho từng thành viên trong đội để triển khai
-Kiểm thử hệ thống mạng
+ Cài đặt hệ quản trị cho hệ thống(cài windows server 2003)
+ Kiểm tra hoạt động của toàn bộ hệ thống
+ Cuối cùng là bàn giao lại toàn bộ hệ thống cho khách hàng
Trang 7Lập báo cáo yêu cầu vật tư
Lập báo cáo tổng hợp
Tiếp nhận báo cáo vật tư
Khảo sát thị trường
Mua vật tư
Lập hoá đơn
Bàn giao vật tư
Nhận bản thiết kế
mô hình mạng
Phân công việc cụ thể
Triển khai lắp đặt
hệ thống
Cài đặt hệ quản trị
Test toàn
bộ
hệ thống
Bàn giao lại
hệ thống
7
Trang 82004 – 2008 : Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Hà Nội.
Ngôn ngữ lập trình :Pascal, C, C++, VB, C#, JaVa, ASP.NET
Trang 92004 – 2008 : Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Hà Nội.
Ngôn ngữ lập trình :Pascal, C, C++, VB, C#, JaVa, ASP.NET
Trang 10Quá trình học tập :
2004 – 2008 : Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Hà Nội
Ngôn ngữ lập trình :Pascal, C, C++, VB, JaVa
Phần cứng, hệ điều hành :Win 2000,Win 2003,Xp,MSDOS
Tin học ứng dụng : MS Word, MS Excel, MS Power point
2004 – 2008 : Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Hà Nội
Ngôn ngữ lập trình :Pascal, C, C++, VB, JaVa
Phần cứng, hệ điều hành :Win 2000,Win 2003,Xp,MSDOS
Tin học ứng dụng : MS Word, MS Excel, MS Power point
Trang 112004 – 2008 : Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Hà Nội.
Ngôn ngữ lập trình :Pascal, C, C++, VB, JaVa
Phần cứng, hệ điều hành :Win 2000,Win 2003,Xp,MSDOS
Tin học ứng dụng : MS Word, MS Excel, MS Power point
Trình độ tiếng anh : Khá
Kinh nghiệm lập trình :
- Đã tham gia dự án quản lý thư viện
3 Bảng phân công công việc
BẢNGPHÂNCÔNGCÔNGVIỆC Nguyễn Đình Tuấn
u
thúc
2 Chủ trì cuộc họp phân tích yêu cầu người
Trang 12Đặng Hoàng Đạt
1 Họp,traođổivớikháchhàngvềđặctảycầu 2 10/3/07 10/4/07
4 Khảo sát thi trường vật tư(các thiết bị mạng) 4 10/17/07 10/22/07
Trang 164.Chi phí tài chính
Lan
Phiên bản phê duyệt V1.0
Người phê Duyệt Nguyễn Đình
1,000,0000 4 4,000,000
02 Khảo sát thưc
trạng
Chi phí đi lại 300,000 2 600,000
03 Phân tích yêu cầu Tổ chức các cuộc
họp(bồi dưỡng cho nhân viên)
100,000 10 1000,000
Photo tài liệu cho khách hàng dựa trên bản thiết kế
10,000,000 1 10,000,000
Viết bằng chữ: Tám mươi hai triệu không trăm lẻ hai nghìn đồng
Trang 1717
Trang 18Saucáccuộchọp,quảntrịdựánsẽsoạnbáocáotiếntrìnhdựánvànộplên
Trang 1919
Trang 20-Biênbảntriểnkhai-Báocáotiếnđộ
Trang 22Xây Dựng hệ thống mạng LANDựán: Xây dựng hệ thống mạng Lan Chủtrì
Nguyễn Đình Tuấn NguyễnVăn PhúcTrầnDuy Linh
Lê Thành VĩnhĐặng Hoàng Đạt
Trang 23Tiêuđề: Khởiđộngdựán Mãsô LAN01
Trang 24Khởiđộngdựán Quyếtđịnhkhởiđộng
ThànhlậpnhómthựchiệndựánGiaokếhoạchtiếptheo
Trang 25Nguyễn Đình Tuấn NguyễnVăn PhúcTrầnDuy Linh
Lê Thành VĩnhĐặng Hoàng Đạt
Trang 26Tiêuđề: Họpthôngquakếhoạchdựán Mãsô LAN02
Trang 27STT Côngviệc Nhómthựchiện Kếtquả Lídokhônghoànthành Thờihạnmới
1 LậpKHDA Nguyễn Đình Tuấn100%
Trang 281 Xácđịnhyêucầu QT -Báocáokhảosátyêucầu
-Đặctảyêucầu-Báocáotiếnđộ
7/10/07
Trang 30Biên bản họp dự ánDựán: Xây dựng hệ thống mạng LAN Chủtrìcuộchọp: Nguyễn Đình Tuấn
Trang 31Lê Thành VĩnhĐặng Hoàng Đạt
Trang 32Ngườibáocáo hoànthành mới
1 Khảosátyêucầu Đặng Hoàng Đạt 50% Kháchhàngđi 17/10/2007
2 Phântíchyêucầu Đặng Hoàng Đạt 50% côngtác2tuần 17/10/2007
Cácbiệnphápgiảiquyếtvàquyếtđịnh
1 Chưahoànthànhđặctả Lùithờihạnnộpđặctả.Vẫntiếptụctiếnhànhphân
tíchtrêncácđặctảđãlàmđược
Trang 33Kếhoạchtiếptheo
Trang 341 Tiếptụcxác
địnhyêucầu
-Đặctảyêucầu-Báocáotiếnđộ
17/10/07
Trang 35Dựán: Xây dựng hệ thống mạng LAN Chủtrìcuộchọp: Nguyễn Đình Tuấn
Trang 36Lê Thành VĩnhĐặng Hoàng Đạt
Trang 37Tiêuđề: Họpxemxétđặctảyêucầu Mãsô BB03-2Mụctiêu :Thôngquađặctảyêucầu
Trang 41Lê Thành VĩnhĐặng Hoàng Đạt
Trang 463 5 Cài Đặt
Việcxácđịnhyêucầuthựchiệnđúngtheokếhoạch,vìthếchỉ phảitiếnhành
1cuộchọp
Biên bản họp dự án
Dựán: Xây dựng hệ thống mạng LAN Chủtrìcuộchọp: Nguyễn Đình Tuấn
Trang 47Lê Thành VĩnhĐặng Hoàng Đạt
Trang 48Tiêuđề: Họpxemxéttiến độ cài đặt Mãsô BB05Mụctiêu : Xem xét và bàn giao sản phẩm để kiểm thử
Trang 49Tiến độ công việc
1 Cài đặt module1,4 Đặng Hoàng Đạt 100%
Cài đặt module 2,3 Trần Duy Linh 100%
Trang 533 6 K i ểmt h ử
Biên bản họp dự án
Trang 54STT Côngviệc Nhómthựchiện KQ Lídokhông Thờihạnmới
LêTấnHùng Nguyễn Đình Tuấn NguyễnVăn PhúcTrần Duy Linh
Trang 56-Biênbảntriểnkhai-Báocáotiếnđộ
Trang 57GĐDA
-Báocáotiếnđộ-Báocáonghiệmthu-Biênbảnbàngiao
án:
Trang 58Phụtrách: Đặng Hoàng Đạt Người Nguyễn Đình Tuấn
Trang 59Địađiểm: GĐ C304 Trần Duy Linh
Đặng Hoàng Đạt
Trang 60STT Côngviệc Nhómthựchiện/ Kếtquả Lídokhông Thờihạn
Trang 63LêTấnHùng Nguyễn Đình Tuấn NguyễnVăn PhúcTrần Duy Linh
Lê Thành Vĩnh
Trang 64Xây dựng mạng LAN
hoànthành
2 Quyếtđịnhđóng dựán NguyễnĐình Tuấn 100%
Mụctiêu:Thông qua báo cáo tổng kết dự án , đóng dự án
Trang 6517/10/07
Trang 66-Báocáotiếntrìnhdựán
-Biênbảntriểnkhai-Báocáotiếnđộ
100%
-BáocáotiếntrìnhdựánĐónggói,làmtài
Việc đóng dự án gồm các bước sau:
Trang 67Xây dựng mạng LAN
Phần6:Cácbiênbảncuộchọp
65
Trang 68Xây dựng mạng LAN
Biênbảnhọpdự án
Trang 71Tiêuđề: Mãsố BBH02Mụctiêu
NguyễnVăn Phúc,TrầnDuy Linh đikhảosátvàviếttàiliệuđặctả.
Lê Thành Vĩnh thiếtkếCSDL
Nguyễn Đình Tuấnthiếtkếgiaodiệnvàphâncôngviệcchomọingười
Trang 72Sơđồtổchứcdựán:
Trang 731.Nguyễn Văn Phúc 2.TrầnDuy Linh 3.Lê Thành Vĩnh
Quảntrịdựán
Nguyễn Đình Tuấn Kiểmtra:Lê Thành Vĩnh
Chuyên gia tư vấn, review:
Các Thầy Cô trong Bộ môn Công nghệ thông tin
Nhómphântích
1.Nguyễn Văn Phúc 2.Lê Thành Vĩnh
3 Nguyễn Đình Tuấn
Đơn giá(đồng)
Số lượng
Thành Tiền(đồng) Ghi chú
1 Tiếp khách
2 Khảo sát thực trạng
3 Phân tích yêu cầu
Tổ chức các cuộc họp(bồi dương cho nhân viên) 100000 10 1000000 Photo tài liệu cho khách hàng dựa trên bản thiết kế 2000 10 20000
Lương + thưởng cho nhân viên(tiền/người) 1000000 10 10000000
7 Giai đoạn chạy thử nghiệm hệ thống