Chọn C. Đây là một bài toán chứa tham số. Vì là bài toán trắc nghiệm nên có một cách là cho và các giá trị cụ thể, rồi sử dụng MTCT để tìm giới hạn, từ đó tìm được đáp án đúng. Chẳ[r]
Trang 136 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ GIỚI HẠN DÃY SỐ
TOÁN 11 CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1 Tìm limu biết n
2 1
1
n n k
u
Hướng dẫn giải Chọn D
Ta có:
, 1, 2, , 1
1
n
u
Mà
lim lim 1
1
nên suy ra limu n 1
Câu 2 Tìm limu biết n
dau can
2 2 2
n n
Hướng dẫn giải Chọn C
1
2
n n
n
u
1 1 2
lim lim 2 2
n
n
u
Câu 3 Tìm giá trị đúng của
1 1 1 1
2 1
2 4 8 2n
2
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có: 2 1 1 1 1 1 2 1 2 2
1
2 4 8 2 1
2
n
Câu 4 Tính giới hạn
hạn
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 2Đặt :
A
n n
1 1 1 1 1
1
2 2 3 1
n n
1 1
1 1
n
lim lim lim 1
1 1.2 2.3 1 1 1
n
n
Câu 5 Tính
1.3 3.5 n 2n 1
3 D 2
Hướng dẫn giải Chọn B
Đặt
A
2
1.3 3.5 2 1
1 1 1 1 1 1 1
3 3 5 5 7 2 1
1 2
2 1
2 1 2 1
2 1
A
n n
A
n A
n A n
Nên
lim lim lim
1 1.3 3.5 2 1 2 1 2
2
n
n
Câu 6 Tính giới hạn:
A 3
4 B 1 C 0 D
2
3
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có :
1 1 1 1 1 1 1 1 lim 1
2 3 2 4 3 5 2
1 1 1 3 lim 1
2 2 2 4
Câu 7 Tính giới hạn 1 1 1
1.4 2.5 n n( 3)
A 11
18 B 2 C 1 D
3
2
Trang 3Hướng dẫn giải Chọn A
Cách 1:
2
lim
Cách 2: Bấm máy tính như sau: lim [ (n 1)( 2) ( ) ]
n x
thay 100 bằng số nhỏ hơn hoặc lớn hơn)
Câu 8 Tính giới hạn: 12 12 12
2 C
1
4 D
3
2
Hướng dẫn giải Chọn B
Cách 1:
n n
Cách 2: Bấm máy tính như sau: lim ( ) lim 1 2 1
n n
và so đáp án (có thể thay 100 bằng số nhỏ hơn hoặc lớn hơn)
Câu 9 Tính giới hạn của dãy số
1 1 1 (1 )(1 ) (1 )
n
n
u
2
n
n n
3 D 1
Hướng dẫn giải Chọn C
( 1) ( 1)
k
Trang 4Suy ra 1 2 lim 1
n
n
Câu 10 Tính giới hạn của dãy số
n
n u
n
3 D 1
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có
1 ( 1)[( 1) ( 1) 1]
Suy ra
2
Câu 11 Tính giới hạn của dãy số
1
2 1 2
n
k
k u
Hướng dẫn giải Chọn C
2 2 2 2 2 2
n
u u
1
1 3 2 1
lim 3
2 n 2 2n n
n
Câu 12 Tính giới hạn của dãy số 2
1
n n k
n u
Hướng dẫn giải Chọn D
2
1 0 lim 1
1
n
n
Câu 13 Tính giới hạn của dãy số 2
2 n
n
u q q nq với q 1.:
2
1
q q
1
q q
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 5Ta có: u nqu n q q2q3 q nnq n1
1
1 (1 )
1
n n n
q
q
1
n
q u
q
Câu 14 Biết 13 23 333 3
1
a b
2a b là:
Hướng dẫn giải Chọn D
2 1 2 3 2 2 3 ( 1) 1
n
u
Hướng dẫn giải Chọn D
(k 1) k k k 1 k k 1
1
n
Câu 16 Tính giới hạn của dãy số
3
( 1) 1 2
n
u
9 D 1
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có:
2
1 2
3
n n
Suy ra
2 3
lim
n n
Câu 17 Cho các số thực a,b thỏa a 1;b 1 Tìm giới hạn
2 2
lim
n n
I
1
b
Hướng dẫn giải
Trang 6Chọn C
Ta có 1, ,a a2, ,a là một cấp số nhân công bội a n
1
1
n
a
Tương tự
1
1
n
b
Suy ra lim
1
1
1
1 1
lim
1
n n
a
b a
I
b
lim lim 0
Câu 18 Cho dãy số (u n) được xác định bởi:
0
2011 1
n
u
u
3
limu n
n
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta thấy u n 0, n
Ta có: 3 3
3 1 3
n n
(1)
Suy ra: u3n u n31 3 u n3 u033n (2)
Từ (1) và (2), suy ra:
Do đó: 3 3
1 1 1 1 3
3 9
n
Lại có: 2
1
1.2 2.3 ( 1)
n
2
Nên: 03 3 3 03 3 2 2
9 3
n
n
u nu u n
Hay
n
Vậy
3
limu n 3
n
Trang 7Câu 19 Cho dãy số u n được xác định bởi
1
1
3
2 1 n n 2
u
A limu n 1 B limu n 4 C limu n 3 D limu n 0
Hướng dẫn giải Chọn A
Câu 20 Cho dãy số có giới hạn (un) xác định bởi:
1
1
1 2 1
2
n
n
u
u
Tìm kết quả đúng của limu n
2
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có: 1 1; 2 2; 3 3; 4 4; 5 5.;
2 3 4 5 6
Dự đoán
1
n
n u n
với
*
n
Dễ dàng chứng minh dự đoán trên bằng phương pháp quy nạp
1 1
1
n
n u
n
n
Câu 21 Cho dãy số u n thỏa mãn
1
1
2
n n
n
u
u
u
Tính u2018
A u2018 7 5 2 B u20182 C u2018 7 5 2 D u2018 7 2
Hướng dẫn giải Chọn A
Câu 22 Cho dãy số (x xác định bởi n) 2
1
2 n n n
x x x x n
Đặt
n
n
S
Tính limS n
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 8Từ công thức truy hồi ta có: x n1 x n, n 1, 2,
Nên dãy (x là dãy số tăng n) Giả sử dãy (x là dãy bị chặn trên, khi đó sẽ tồn tại lim n) x n x
1
0
xx x x x vô lí
Do đó dãy ( )x không bị chặn, hay lim n x n
Mặt khác:
1
1 1 1 1
( 1) 1
x x x x x
Suy ra:
1
1 1 1 1
x x x
Dẫn tới:
2 lim 2 lim 2
Câu 23 Cho dãy (x được xác định như sau: k) 1 2
k
k x
k
Tìm limu với n n 1n 2n 2011n
n
2012!
2012!
Hướng dẫn giải Chọn C
( 1)! ! ( 1)!
k
1 1 ( 1)!
k
x
k
0 ( 2)! ( 1)!
Mà: x2011n x1nx2n x2011n n2011x2011
Mặt khác: lim 2011 lim 2011 2011 2011 1 1
2012!
n
2012!
n
Câu 24 Cho dãy (x được xác định như sau: k) 1 2
k
k x
k
Tìm limu với n n 1n 2n 2011n
n
2012!
2012!
Trang 9Hướng dẫn giải Chọn C
( 1)! ! ( 1)!
k
1 1 ( 1)!
k
x
k
0 ( 2)! ( 1)!
Mà: 2011 n 1n 2n 2011n n2011 2011
Mặt khác: lim 2011 lim 2011 2011 2011 1 1
2012!
n
2012!
n
Câu 25 Cho hàm số f n a n 1 b n 2 c n3n *với a b c, , là hằng số thỏa mãn
0
a b c Khẳng định nào sau đây đúng?
A lim 1
x f n
x f n
x f n
x f n
Hướng dẫn giải Chọn C
Câu 26 Cho a b, , ( , ) 1;a b nab1,ab2, Kí hiệu r là số cặp số ( , ) n u v sao cho
naubv Tìm lim n 1
n
r
n ab
ab D ab1 Hướng dẫn giải
Chọn C
Xét phương trình 0;n 1
n
(1)
Gọi ( ,u v là một nghiệm nguyên dương của (1) Giả sử 0 0) ( , )u v là một nghiệm nguyên dương khác ( ,u v của (1) 0 0)
Ta có au0bv0 n au bv, n suy ra a u u( 0)b v v( 0)0 do đó tồn tại k nguyên dương sao cho u u0 kb v, v0 ka Do v là số nguyên dương nên 0
0
1
1 v
a
Ta nhận thấy số nghiệm nguyên dương của phương trình (1) bằng số các số k nguyên dương
n
r
Trang 10Từ đó ta thu được bất đẳng thức sau: 0 1 0 1
1
n
r
ab b a ab b a
n
abnbna n abnbnan
Từ đây áp dụng nguyên lý kẹp ta có ngay lim n 1
n
r
n ab
Cách 3: Dùng chức lim của máy VNCALL 570ES Plus: chuyển chế độ Rad +
9
cos 5 lim
x
x x và so đáp án
Câu 27 Cho dãy số xác định bởi với mọi Gọi là tổng số hạng đàu tiên của dãy số Tìm
Hướng dẫn giải Chọn B
bội Gọi là tổng số hạng đầu tiên của
Bấm r, máy hỏi A? nhập , máy hỏi X? nhập , máy hỏi Y? Nhập , bấm = liên tiếp ta thấy giá trị của A ngày một tăng cao
Câu 28 Cho dãy số xác định bởi với mọi Tìm
Hướng dẫn giải Chọn C
Sử dụng MTCT
(u n) u13, 2u n1u n1 n1 S n n
(u n) limS n
1
2u n u n 1 1 1 1
2 2
1 2
1
1 1
n n
q
q
1 1 2 1 1 2
n
v
1
2 1
2
n
1
2 1
2
n
limSn
1 1
2 2
A A X Y X X Y
2
n
u u u
1
2
5 3
4 3
Trang 11========================================
========================================
========================================
Dùng cách tìm dạng phân số của số thập phân vô hạn tuần hoàn ta được
Vậy giới hạn của dãy số trong trường hợp này bằng
trong đó là các số thực cho trước, Người ta chứng minh được rằng
Câu 29 Cho dãy số xác định bởi với mọi Tìm
Hướng dẫn giải Chọn B
Tuy nhiên đến đây ta không còn căn cứ để kết luận hay
Ta sử dụng MTCT tương tự như bài tập trên thì thấy rằng giới hạn của dãy số là Vậy chọn
Chọn B
Câu 30 Cho dãy số xác định bởi với mọi Khi đó bằng
Hướng dẫn giải Chọn C
Cách 1: Ta có
1, 6 1, 66666667 5
3
5 3
2
2
n n n
,
3
n
u
n
u
1 lim
4
n
2
n
2
L
2L L
0 1 2
L
L
0
2
L
0
9
2
1, 706192802.10
X
(u n) u11,u n1u n2n1 n1 1
lim n n
u u
2
2 1 2.1 1 2
3 2 2.2 1 9 3
Trang 12Dự đoán Khi đó Vậy
Cách 2: Sử dụng MTCT Nhập vào màn hình
QnQrQ)+2Qz+1QyaQnRQ)$QyQ)QrQnQyQzQrQz+1r1=1=
===================
Bấm r, máy hỏi X? nhập , máy hỏi A? nhập bấm = liên tiếp, theo dõi giá trị của , ta thấy giá trị đó dần về
Nhận xét: Ở bài này sẽ phải bấm phím = liên tiếp khá nhiều lần, do khi chưa đủ lớn thì
chênh lệch giữa và là khá xa nên giá trị của khá xa so với
Câu 31 Cho dãy số được xác định bởi với mọi , trong đó và
là các số thực cho trước, Tìm giới hạn của
Hướng dẫn giải Chọn C
Đây là một bài toán chứa tham số
Vì là bài toán trắc nghiệm nên có một cách là cho và các giá trị cụ thể, rồi sử dụng MTCT
để tìm giới hạn, từ đó tìm được đáp án đúng
nhau
Nhập vào màn hình:
QcQraQz+QxR2$QyQzQrQxQyQxQrQcr2=3======
======================================
======================================
=====================================
Dùng cách tìm dạng phân số của số thập phân vô hạn tuần hoàn , ta được Vậy giới hạn của dãy số trong trường hợp này bằng
2
n
1
n
u n n
2 1
2
1
n
n u
X
1
n
2
1
2
1
n n
1
2
n
u a u b u
1
3
n
u
3
n
a b
2, 3
3 3
a b 2
7 3
, , ,
3 3
2, 6
3
8 3
Trang 13Bổ sung: Cho dãy số được xác định bởi , , , trong đó
là các số thực cho trước, a) Chứng minh dãy là dãy giảm, còn dãy là dãy tăng
d) Chứng minh rằng có giới hạn và giới hạn đó là
Câu 32 Cho dãy số với , trong đó là tham số Để có giới hạn bằng 2 thì
giá trị của tham số là?
Hướng dẫn giải Chọn B
Thật vậy:
Câu 33 Tìm hệ thức liên hệ giữa các số thực dương và để:
Hướng dẫn giải Chọn D
Từ kết quả đã trình bày trong phần ví dụ, ta thấy cần phải nhân chia với biểu thức liên hợp Ta có:
2
n
,
2
2x n x n 2x x n 1
3
a b
(u n)
2 2
5
n
u an
a
2
2
n
u
n
0
5
n
0
2
5
n
u
limu n 2 4 2 a 2
lim( n an 5 n bn3)2 2
2
a b n
2
a b
n
2
a b
n an n bn
lim n an 5 n bn3 2
2
a b
Trang 14Câu 34 Tìm các số thực và sao cho
Hướng dẫn giải Chọn A
( xem lại phần ví dụ )
Câu 35 Cho dãy số Biết với mọi Tìm
Hướng dẫn giải Chọn B
Ta có:
Suy ra Vậy
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có:
Do đó nên rất khó để sử dụng MTCT đối với bài toán này Ta có:
lim( 1n an b ) 0 1
0
a b
1 0
a b
1 1
a b
0 1
a b
3 3
lim 1n an b 0 3 3
lim 1
lim 1 n an
0
a
lim 1n n 0 b0
(u n)
2
1
2
n k k
u
1
1 n
k k n
u
nu
1
2 2
1 1
3 3
n
2
1
2 3 3 2.3 2
n k k n
u
2 2 1
1 3 3 3 lim
5
k n
k k
17 100
17 200
1 8
1 1 2
1
3
1 3 3 3
k i k
i
1 1
1 1
3
k i
k
i
Trang 15Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn
Đức Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh
Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí