1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

5 Đề tham khảo kì thi THPT QG môn Hóa học có lời giải

39 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 5 Đề Tham Khảo Kì Thi Thpt Qg Môn Hóa Học Có Lời Giải
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề tham khảo
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 2,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO 3 , khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thuA. được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại).[r]

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ SỐ 1

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của c|c nguyên tố

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1 Chất n{o sau đ}y không phải l{ chất béo?

A Propyl axetat B Triolein C Tripanmitin D Tristearin

Câu 2 Thủy ph}n este n{o sau đ}y không thu được ancol?

A Vinyl axetat B Benzyl axetat C Metyl acrylat D Metyl metacrylat

Câu 3 Cho c|c chất sau glucozơ, saccarozơ, fructozơ, sobitol, tinh bột, xenlulozơ, dầu thực vật, glixerol, anđehit axetic Số lượng c|c chất không có phản ứng thuỷ ph}n l{

Câu 4 Cho sơ đồ phản ứng Este X (C4HnO2) 0

NaOH t

 C3H5O2Na Công thức cấu tạo của

X thỏa m~n sơ đồ đ~ cho l{

A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH=CH2

C CH3COOCH2CH3 D HCOOCH2CH2CH3

Câu 5 Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ v{ 9 gam fructozơ phản ứng ho{n to{n với lượng dư dung

dịch AgNO3 trong NH3, thu được m (gam) Ag Gi| trị của m l{

Câu 10 Đốt ch|y ho{n to{n hỗn hợp hai amin no đơn chức l{ đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24 lit

CO2 (đktc) v{ 3,6 gam H2O Công thức ph}n tử của hai amin l{

A C2H5NH2 và C3H7NH2 C C3H7NH2 và C4H9NH2

B CH3NH2 và C2H5NH2 D C4H9NH2 và C5H11NH2

Câu 11 Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng

A trùng hợp giữa axit ađipic v{ hexametylenđiamin C trùng hợp từ caprolactan

B trùng ngưng giữa axit ađipic v{ hexametylen điamin D trùng ngưng từ caprolactan

Trang 2

Câu 12 Cho c|c chất lysin, saccarozơ, metylamoni clorua (CH3NH3Cl), vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly–Gly Số chất t|c dụng với dung dịch NaOH lo~ng, nóng l{

A 5 B 6 C 3 D 4

Câu 13 Cho m gam hỗn hợp gồm axit axetic, glyxin, alanin t|c dụng vừa đủ với 300ml dung dịch

NaOH 1M thu được 30,5 (gam) muối khan Gi| trị m l{

A 23,9 B 23,8 C 23,5 D 23,7

Câu 14 Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Cho lá Fe vào dd gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;

(2) Cho lá Cu vào dd gồm Fe(NO3)3 và HNO3;

(3) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;

(4) Để miếng gang ngoài không khí ẩm

Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 15 Khi điện ph}n dung dịch CuCl2, ở catot xảy ra

A Sự khử ion Cu2+. B Sự oxi ho| ion Cu2+

C Sự oxi ho| ion Cl– . D Sự khử ion Cl–

Câu 16 Phát biểu sai là

A Tất cả kim loại đều tan được trong dung dịch HCl

B Tất cả kim loại đều dẫn điện

C Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử

D Phương ph|p thủy luyện dùng để điều chế kim loại có tính khử yếu

Câu 17 Kim loại t|c dụng với dung dịch HCl v{ khí clo cho cùng 1 loại muối l{

A Zn B Cu C Ag D Fe

Câu 18 Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch

H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) v{ dung dịch X Khối lượng muối (gam) trong dung dịch X là

Câu 19 Ph|t biểu đúng l{

A Tất cả c|c hiđroxit của kim loại nhóm IA đều dễ tan trong nước

B Trong hợp chất, tất cả c|c kim loại kiềm thổ đều có số oxi hóa +1

C Trong nhóm IA, tính khử của c|c kim loại giảm dần từ Li đến Cs

D Tất cả c|c kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương t}m khối

Câu 20 Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan

những hợp chất n{o sau đ}y?

A Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B Mg(HCO3)2, CaCl2

C CaSO4, MgCl2 D Ca(HCO3)2, MgCl2

Trang 3

Câu 21 Cho dần từng giọt dd NaOH (1), dd NH3 (2) lần lượt đến dư v{o ống đựng dung dịch AlCl3, hiện tượng quan s|t được là

A Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan ra

B Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan ra

C Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa tan, ở (2) kết tủa không tan

D Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa không tan, ở (2) kết tủa tan

Câu 22 Điện ph}n Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 gi}y thu được 1,89g Al Hiệu suất điện ph}n l{

Câu 23 Ion 3

Fe có cấu hình electron là

A [Ar]3d6 B.[Ar]3d5 C [Ar]3d4 D.[Ar]3d3

Câu 24 Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 lo~ng Sau khi phản ứng ho{n to{n, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan v{ kim loại dư Chất tan đó l{

A Cu(NO3)2 B HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3

Câu 25 Cho 11,2 gam Fe t|c dụng với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Tính gi| trị của

V (lít)

A 6,72 B 8,96 C 4,48 D 2,24

Câu 26.Trong sản xuất gang, người ta dùng một loại than vừa có vai trò l{ nhiêu liệu cung cấp nhiệt

cho lò cao, vừa tạo ra chất khử CO, vừa tạo th{nh phần từ 2-5% C trong gang Loại than đó l{

Câu 27 Cr3+ có cấu hình electron l{

A [Ar]3d5 B [Ar]3d4 C [Ar]3d3 D [Ar]3d2

Câu 28 Trong c|c d~y chất sau đ}y, d~y n{o l{ những chất lưỡng tính

A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Ca(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Al(OH)3

C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Al(OH)3, Mg(OH)2

Câu 29 Cho thanh sắt lần lượt ta c du ng vơ i ca c cha t sau sau S, AgNO3 dư, MgCl2, FeCl3, HCl, HNO3dư,

H2SO4 loa ng Số trường hợp xảy ra phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là

A 3 B 4 C 5 D 2

Câu 30 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt v{o c|c dung dịch riêng biệt sau CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH,

Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4 v{ HCl Số trường hợp tạo ra kết tủa l{

Trang 4

Câu 31 Bảng dưới đ}y ghi lại hiện tượng khi l{m thí nghiệm với c|c chất sau ở dạng dung dịch

nước X, Y, Z, T

C|c chất X, Y, Z, T lần lượt l{

A Anilin, glucozơ, vinyl fomat, lysin B Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol

C Phenol, glucozơ, glixerol, etanol D Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol

Câu 32 Thực hiện c|c thí nghiệm sau (a) Cho Ag v{o dung dịch HCl; (b) Cho Cu v{o dung dịch

AgNO3; (c) Cho K vào H2O; (d) Cho Ca v{o dung dịch H2SO4 lo~ng Số thí nghiệm xảy ra phản ứng l{

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 33 Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau

đây?

A Giấm ăn B Nước vôi C Muối ăn D Cồn 70o

Câu 34 Phèn chua có công thức l{

A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B MgSO4.Al2(SO4)3.24H2O C Al2O3.nH2O D Na3AlF6

Câu 35 Dung dịch được dùng l{m thuốc thử để nhận biết c|c dung dịch muối NH4Cl, FeCl2, FeCl3, MgCl2, AlCl3 là

Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit

oleic, rồi hấp thụ to{n bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đ~ thay đổi như thế n{o?

A Giảm 7,74 gam B Tăng 2,70 gam C Tăng 7,92 gam D Giảm 7,38 gam

Câu 37 Thủy ph}n ho{n to{n 27,52 gam đipeptit thì thu được 31,12 gam hỗn hợp X gồm c|c

aminoaxit (c|c aminoaxit chỉ có một nhóm amino v{ một nhóm cacboxyl trong ph}n tử) Nếu cho lượng hỗn hợp X n{y t|c dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch, thì khối lượng (gam) muối khan thu được l{

Chất

Thuốc thử X Y Z T

Quỳ tím không đổi m{u không đổi màu không đổi màu Hóa xanh

Dung dịch AgNO3/NH3, đun

Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2 không tan dung dịch xanh lam Cu(OH)không tan 2 Cu(OH)tan 2 không

Trang 5

Câu 38 X l{ một tripeptit,Y l{ một pentapeptit,đều mạch hở Hỗn hợp Q gồm X;Y có tỷ lệ mol tương

ứng l{ 2.3 Thủy ph}n ho{n to{n 149,7 gam hỗn hợp Q bằng H2O (xúc t|c axit) thu được 178,5 gam hỗn hợp c|c aminoaxit Cho 149,7 gam hỗn hợp Q v{o dung dịch chứa 1 mol KOH ;1,5 mol NaOH,đun nóng hỗn hợp để phản ứng thủy ph}n xảy ra ho{n to{n thu được dung dịch A Tổng khối lượng (gam) chất tan trong dung dịch A có gi| trị là

A 256,7 B.185,2 C.199,8 D 212,3

Câu 39 Ho{ tan ho{n to{n 17,724 gam hỗn hợp gồm Al v{ Mg v{o dung dịch HNO3 lo~ng, thu được dung dịch X v{ 6,272 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không m{u, trong đó có một khí ho| n}u trong không khí Khối lượng của Y l{ 10,36 gam Cho dung dịch NaOH (dư) v{o X v{ đun nóng, không có khí mùi khai tho|t ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu l{

A 12,80% B 19,53% C 15,25% D 10,52%

Câu 40 Cho 14,4 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg và Cu (số mol mỗi kim loại bằng nhau) tác dụng hết với

dung dịch HNO3, thu được dung dịch X v{ 2,688 lít (đktc) hỗn hợp gồm 4 khí N2, N2O, NO và NO2

trong đó hai khí N2 và NO2 có số mol bằng nhau Cô cạn cẩn thận toàn bộ X thu được 58,8 gam muối khan Số mol HNO3 đ~ tham gia phản ứng là

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1

Câu 5 Số mol (glucozơ + fructozơ) = 0,2 mol  Số mol Ag = 0,4 mol  mAg = 43,2 gam

Câu 10

CnH2n+3N  nCO2 + (2n + 3)/2H2O

0,1 0,2 (mol)  n = 1,5  n1 = 1 và n2 = 2

Câu 12 Số chất t|c dụng với dung dịch NaOH lo~ng, nóng l{ 5 lysin, metylamoni clorua

(CH3NH3Cl), vinyl axetat, phenol, Gly–Gly

Câu 13 Cho m gam hỗn hợp gồm axit axetic, glyxin, alanin t|c dụng vừa đủ với 300ml dung dịch

NaOH 1M thu được 30,5g muối khan Gi| trị m l{

Số mol H2O = Số mol NaOH=0,3 mol

BTKL m= 30,5 + 0,3 18 - 0,3.40=23,9 g

Câu 14 Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Cho lá Fe vào dd gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;

(2) Cho lá Cu vào dd gồm Fe(NO3)3 và HNO3;

(3) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;

Trang 6

(4) Để miếng gang ngoài không khí ẩm

HSO HCOBaBaSO CO H O

→Chọn C

Câu 32 Thực hiện c|c thí nghiệm sau (a) Cho Ag v{o dung dịch HCl ; (b) Cho Cu v{o dung dịch

AgNO3 ; (c) Cho K vào H2O ; (d) Cho Ca v{o dung dịch H2SO4 loãng Trong c|c thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng l{ 3

Câu 36

Đ|p |n A

Số mol este = 0,05 mol v{ số mol NaOH = 0,06 , dung dịch Z chứa 3 muối

 2 este là HCOOCH2C6H5 (x mol) và CH3COOC6H5 (y mol)

Trang 7

mH2O = khối lượng c|c α-aminoaxit – khối lượng peptit = 178,5-149,7 =28,8(gam)

=> nH2O =28,8/18 =1,6(mol) <=> 4a +12a =1,6 => a =0,1(mol)

149,7 gam (X +Y) + (1mol KOH +1,5mol NaOH) -> Chất tan trong A + H2O

Ta luôn có nH2O = số mol peptit =(2a+3a) =5a =5.0,1 =0,5(mol)

Bảo to{n khối lượng ta có m chất tan trong A = m(X +Y) + mNaOH + mKOH - mH2O

<=> m chất tan trong A = 149,7 +1,5.40 +1.56 -0,5.18 =256,7(gam)

=> Đáp án D

Câu 39

Ta có nhh khí = 0,28 mol; Mtb hai khí=10,36/0,28=37 Vậy MNO=30<Mtb=37<MN2O=44

Vậy sản phẩm khử l{ NO, N2O Giaỉ ra ta có n NO=0,14; n N2O=0,14

Vậy ta có hpt 27x+24y=17,724 v{ 3x+2y=0,14x3+0,14x8 vậy x=0,084 v{ y=0,644

Trang 8

ĐỀ THAM KHẢO

ĐỀ SỐ 2

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvc) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14;

O = 16; F = 19.Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137

Câu 1 Dãy gồm tất cả các chất v{ ion có tính lưỡng tính là

A HS-, Al(OH)3, NH4Cl C HSO4-, Zn(OH)2

B.HCO3-, Zn(OH)2, NaCl D HCO3-, Al(OH)3, (NH4)2CO3

Câu 2 Cho luồng khí CO (dư) qua c|c oxit trong mỗi bình CuO, Fe2O3, ZnO, MgO, CaO, nung ở nhiệt

độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

A Cu, Fe,Zn,MgO, CaO B Cu, Fe, ZnO, MgO

Câu 3 D~y gồm c|c kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương ph|p điện ph}n hợp

chất nóng chảy của chúng l{

A Na, Ca, Zn B Na, Cu, Al C Na, Ca, Al D Fe, Ca, Al

Câu 4 Cho các phản ứng sau:

Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2

AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag

Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là:

A Ag+, Fe2+, Fe3+ B Fe2+, Fe3+, Ag+

C Fe2+, Ag+, Fe3+ D Ag+, Fe3+, Fe2+

Câu 5 Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong:

A NH3 lỏng B C2H5OH C Dầu hoả D H2O

Câu 6 Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

A không màu sang màu vàng B màu da cam sang màu vàng

C không màu sang màu da cam D màu vàng sang màu da cam

Câu 7 Phèn chua dùng để l{m trong nước đục, dùng trong ngành thuộc da, nhuộm, sản xuất giấy …

Công thức của phèn chua là:

A KAl(SO4)2.12H2O B LiAl(SO4)2.12H2O

C NaAl(SO4)2.12H2O D NH4Al(SO4)2.12H2O

Câu 8 Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang Những

loại tơ n{o thuộc loại tơ nh}n tạo là:

A.Tơ nilon – 6,6 v{ tơ capron B.Tơ tằm v{ tơ enang

C.Tơ visco v{ tơ nilon-6,6 D.Tơ visco v{ tơ axetat





Trang 9

Câu 9 Trong các chất dưới đây, chất thuộc amin bậc hai là

A H2N(CH2)6NH2 B CH3CH(CH3)NH2

C CH3NHCH3 D C6H5NH2

Câu 10 Phương trình hóa học n{o sau đ}y l{ sai?

A Fe + 3AgNO3 dư Fe(NO3)3 + 3Ag B Fe dư + 3AgNO3Fe(NO3)3 + 3Ag

C Fe dư + 2AgNO3Fe(NO3)2 + 2Ag D Cu + Fe2(SO4)32FeSO4 + CuSO4

Câu 11 Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ l{

A protit luôn chứa chức hiđroxyl B protit luôn chứa nitơ

C protit luôn là chất hữu cơ no D protit có khối lượng phân tử lớn hơn

Câu 12 Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn chức, mạch hở v{ ancol no, đơn chức,

mạch hở có dạng:

A CnH2n-2O2 (n ≥ 3) C CnH2nO2 (n ≥ 2)

B CnH2n+2O2 (n ≥ 3) D CnH2n-2O2 (n ≥ 4)

Câu 13 Cacbohiđrat thuộc loại đissaccarit l{:

A Tinh bột B Xenlulozơ C Saccarozơ D Glucozơ

Câu 14 Tơ nilon 6.6 l{:

A Hexaclo xyclohexan

B Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin

C Poliamit của axit ε –aminocaproic

D Polieste của axit adipic và etylen glycol

Câu 15 Cho các phát biểu sau đ}y:

(a) Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác

(b) Ăn mòn hóa học là quá trình oxi hóa khử có ph|t sinh dòng điện

(c) Trong chu kỳ, bán kính nguyên tử của kim loại lớn hơn so với phi kim

(d) Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do có sự tham gia của các electron tự do

(e) Kim loại kh|c nhau có độ dẫn điện dẫn nhiệt khác nhau, sự kh|c nhau đó do tính khử các kim loại khác nhau

(f) Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt v{ độ cứng cao

Số phát biểu đúng:

Câu 16 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaCl

Trang 10

Câu 17 Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch: glucozơ, saccarozơ v{ anđehit axetic l{

A Cu(OH)2 và AgNO3/NH3 B HNO3 và AgNO3/NH3

C nước brom và NaOH D AgNO3/NH3 và NaOH

Câu 18 Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ v{ fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozơ v{ fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ v{ fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(d) Trong dung dịch, glucozơ v{ fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

(e)Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)

Số phát biểu đúng l{

Câu 19 Khi sục từ từ đến dư khí CO2 v{o dung dịch NaAlO2, hiện tượng quan s|t được l{

A Xuất hiện kết tủa keo trắng

B Không có hiện tượng gì xảy ra

C Xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa bị tan một phần

D Lúc đầu xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan hết

Câu 20 Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là

A AgNO3 và Mg(NO3)2 B Fe(NO3)2 và AgNO3

C Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2

Câu 21 Cho dãy các chất sau: Cu, Al, Fe2O3, Fe3O4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (lấy dư) xảy ra phản ứng oxi hóa khử là

A 1 B 4 C 4 D 3

Câu 22 Cho các chất sau: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), PbS (6), MgCO3 (7), AgNO3

(8), MnO2 (9), FeS (10) Dung dịch HCl không tác dụng được với các chất

Câu 23 Có các phát biểu sau:

(1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(2) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5

(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

(4) Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Các phát biểu đúng là

A.(1), (3), (4) B.(2), (3),(4) C.(1), (2), (3) D.(1), (2), (4)

Trang 11

Câu 24 Cho các phát biểu sau đây:

a) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử

cacbon, mạch cacbon dài không phân nhánh

b) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit…

Câu 25 Kẽm photphua được ứng dụng dùng để làm

Câu 26 Hãy chỉ ra những giải thích sai trong các hiện tượng sau:

A Khi làm sạch nước đường người ta thường cho lòng trắng trứng v{o v{ đun lên đó l{ hiện tượng vật lí

B Sữa tươi để lâu trong không khí sẽ bị vón cục, tạo thành kết tủa đó l{ hiện tượng vật lí

C Khi nấu canh cua, xuất hiện gạch cua nổi lên mặt nước đó l{ hiện tượng đông tụ của protein

D Ancol lo~ng để l}u ngo{i không khí cho mùi chua đó l{ hiện tượng hoá học

Câu 27 Cho các chất X, Y, Z, T thỏa mãn bảng sau:

AgNO3/NH3 Không tr|ng gương Có tráng

gương Tr|ng gương Không phản ứng

X, Y, Z, T lần lượt là

A CH3COOH, HCOOCH3, glucozơ, phenol

B CH3COOH, CH3COOCH3, glucozơ, CH3CHO

C HCOOH, HCOOCH3, fructozơ, phenol

D HCOOH, CH3COOH, glucozơ, phenol

Trang 12

Câu 28 Cho từ từ đến dư dd NaOH lần lượt vào c|c dd đựng Na+ (1), Al3+ (2), Mg2+ (3) ta quan sát thấy:

A ở (1) không hiện tượng, ở (2) xuất hiện kết tủa trắng rồi tan, ở (3) xuất hiện kết tủa trắng không

tan

B ở (1) không hiện tượng, ở (2) và (3) xuất hiện kết tủa trắng rồi tan

C ở (1) không hiện tượng, ở (2) xuất hiện kết tủa trắng, không tan

D ở (1) không hiện tượng, ở (3) xuất hiện kết tủa trắng, không tan

Câu 29 Tác hại n{o dưới đ}y không phải là của nước cứng?

A Gây ngộ độc nước uống

B Làm mất tính tẩy rửa của x{ phòng, l{m hư hại quần áo

C Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, l{m tắc c|c đường ống dẫn nước

Câu 30 Cho m (gam) glucozơ lên men th{nh ancol etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí

CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 31 Khi cho 13,95 gam anilin tác dụng hoàn toàn với 0,2 lit dung dịch HCl 1M Khối lượng

(gam) muối thu được là

A 25,9 B 20,25 C 19,425 D 27,15

Câu 32 Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam hỗn hợp FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ V (ml) dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH dư v{o dung dịch X thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3 gam chất rắn Giá trị của V là

Câu 33 Cho 4,368 gam bột Fe tác dụng với m gam bột S Sau phản ứng được rắn X Toàn bộ X tan

hết trong dung dịch HNO3 lo~ng dư được sản phẩm khử duy nhất là 0,12 mol NO Giá trị m (gam) là

Câu 35 Nung Al và Fe3O4 (không có không khí, phản ứng xảy ra ho{n to{n) thu được hỗn hợp A

- Nếu cho A tác dụng với dung dịch KOH dư thu thu được 0,672 lít khí (đktc)

- Nếu cho A tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư được 1,428 lít SO2 duy nhất (đktc) % khối lượng

Al trong hỗn hợp ban đầu là:

Câu 36 X và Y lần lượt l{ c|c tripeptit v{ tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở,

có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 Đốt ch|y ho{n to{n 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O,

N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam Số (mol) oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X là

Trang 13

Câu 37 Hỗn hợp X gồm: CuO, FeO và Fe3O4 Dẫn khí CO dư qua 4,56 gam hỗn hợp X nung nóng Đem to{n bộ lượng CO2 tạo ra cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 5,91 gam kết tủa và dung dịch Y Đun nóng Y lại thu thêm 3,94 gam kết tủa Cho 4,56 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 lo~ng thu được dung dịch chứa m gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m (gam) là

Câu 38 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol) Giá trị của x là:

A 0,12 B 0,14 C 0,15 D 0,20

Câu 39 Cho 20,8 gam hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ, t|c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu

được dung dịch N gồm hai muối R1COONa, R2COONa và m gam R'OH (R2=R1+ 28; R1, R2, R' đều

là các gốc hiđrocacbon) Cô cạn N rồi đốt cháy hết toàn bộ lượng chất rắn, thu được H2O; 15,9 gam

Na2CO3 và 7,84 lít CO2 (đktc) Biết tỉ khối hơi của R'OH so với H2 nhỏ hơn 30; công thức của hai

chất hữu cơ trong M là

A HCOOCH3vàC2H5COOCH3 B CH3COOC2H5vàC3H7COOC2H5

C HCOOH vàC2H5COOCH3 D HCOOCH3vàC2H5COOH

Câu 40 Hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin Biết :

- Cho m gam X phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M

- Cho m gam X phản ứng vừa đủ với V/2 lít dung dịch NaOH 2M

Phần trăm khối lượng của axit glutamic trong X là:

A 66,81 % B 35,08% C 50,17% D 50,06%

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ THAM KHẢO SỐ 2

Trang 14

Câu 30 D

Đ|p |n: glucozơ  2 ancol etyilic + 2CO2

Câu 31 C

n anilin = 0,15 , naxit = 0,2  tính theo n anilin mmuối = 0,15*(93 + 36,5)= 19,425 g

Câu 32 A

Quy đổi thành 2,8 gam ( Fe: x mol và O: y mol )

Sơ đồ hợp thức : 2Fe Fe2O3 Ta c ó : nFe = 2nFe2O3 = 2.3/160 = 0,0375 mol

=> nO (oxit) = ( 2,8 – 0,0375.56 ) / 16 = 0,04375 mol => nHCl p/u = 2 nO (oxit) = 0,0875 mol =>V = 87,5

)(1,03

gam m

mol NaOH

mol NaNO

Y la tetrapeptit đốt cháy 0,1 mol Y tạo ra 0,2 mol N2

Có 0,1 mol Y được tạo ra từ 0,2 mol amino acid A no mạch hở

0,1 mol Y + 0,3 mol H2O 0,4 mol A

(2,02

318,08,47

2

2 2

2

2 2

O H

CO A

CO O

H

O H CO

n

n mol

n n

n

m

m

Đốt ch|y 0,1 mol A được 0,2 mol CO2 và 0,25 mol H2O

Có 0,3 mol X + 0,6 mol H2O  0,9 mol A

đốt ch|y 0,3 mol X được

)(8,19.2,02

2

mol n

mol n

O H CO

nO trong X = = 1,2 mol (2.1,8 1,65 1,2):2 2,025

2    

n O

Câu 39 A

nCO2 = 0,35 mol, nNa2CO3 = 0,15 mol

Xét sản phẩm ta thấy có thể l{ axit đơn chức hoặc este đơn chức

 nmuối = nhỗn hợp đầu = 0,15.2 = 0,3 mol

 số C trung bình = (0,35+0,15)/0,3= 1,67  HCOONa (a mol) và C2H5COONa (b mol)

Ta tính số mol của từng muối : a + b = 0,3

Trang 16

Cho biết nguyên tử khối của c|c nguyên tố H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27;

S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137

Câu 1 Este metyl propionat có công thức l{

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH3CH2COOCH3 D HCOOCH3

Câu 2 Chất không tan trong nước l{

A saccarozơ B xenlulozơ C fructozơ D glucozơ

Câu 3 Sồ đồng ph}n amin bậc 1 có công thức ph}n tử C4H11N là

Câu 4 Cho sơ đồ biến hóa sau Alanin NaOH X HClY Chất Y l{

A CH3-CH(NH2)-COONa B H2N-CH2-CH2-COOH

C CH3-CH(NH3Cl)COOH D.CH3-CH(NH3Cl)COONa

Câu 5 Tơ không thuộc loại tơ tổng hợp l{

A tơ visco B tơ nilon-7 C tơ nitron D tơ nilon-6,6

Câu 6 Thứ tự tăng dần tính khử của c|c kim loại l{

A Al < Zn < Cu < Fe B Cu < Fe < Zn < Al

C Fe < Cu < Al < Zn D Al < Zn < Fe < Cu

Câu 7 Trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa l{

A sợi d}y Ag nhúng trong dung dịch HNO3

B đốt l| sắt trong khí Cl2

C thanh Al nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng

D thanh Zn nhúng trong dung dịch CuSO4

Câu 8 D~y gồm c|c chất vừa t|c dụng được với dung dịch HCl, vừa t|c dụng được với dung dịch

AgNO3 ở nhiệt độ thường là

A Zn, Pb, Mg B Al, Fe, CuO C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca

Câu 9 Nhóm c|c chất tan trong nước tạo dung dịch kiềm l{

A.Na, K2O, MgO, CaO B FeO, K, BaO, Al2O3

C.Ba, Na2O, MgO, Fe D K2O, Na2O, CaO, Ba

Câu 10 Chất không có tính chất lưỡng tính l{

A AlCl3 B Al2O3 C Al(OH)3 D NaHCO3

Trang 17

Câu 11 Ion M2+ có cấu hình electron lớp ngo{i cùng l{ 3s23p6 Nguyên tử M l{

A K B S C Cl D Ca

Câu 12 Bình l{m bằng sắt có thể đựng dung dịch axit

A.HNO3 đặc, nóng B HNO3 đặc nguội C.HCl D.H2SO4loãng

Câu 13 Su c kh Cl2 va o dung di ch CrCl3 trong mo i trươ ng NaOH Sa n pha m thu đươ c la

A Na2Cr2O7, NaCl, H2O B Na2CrO4, NaClO3, H2O

C Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O D Na2CrO4, NaCl, H2O

Câu 14 D~y c|c chất sau đ}y vừa t|c dụng với dung dịch HCl vừa t|c dụng với dung dịch NaOH

A NaHCO3, AlCl3, Al(OH)3, Mg, CrCl3 B Al2O3, KHCO3, Al(OH)3, Al, Cr2O3

C.Al,Mg(OH)2, Al(OH)3, CaCO3, CrO3 D Al2O3,Ca(HCO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3

Câu 15 X{ phòng ho| ho{n to{n 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch

sau phản ứng thu được khối lượng x{ phòng l{

A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam

Câu 16 Lên men m gam glucozo với hiệu suất 90% , lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết v{o nước vôi trong thu được 15 gam kết tủa v{ khối lượng dung dịch giảm 5,1 gam Gía trị m l{

A 20,25 B 22,5 C 30 D 45

Câu 17 Khi cho dung dịch anilin t|c dụng với nước brôm dư thì thu được 6,6 gam kết tủa trắng

Khối lượng (gam) anilin có trong dung dịch A l{

Câu 19 Cho c|c ph|t biểu sau

a Nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin v{ axit axetic

b Polietylen v{ poli(vinylclorua) l{ sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

c Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên

d Tơ visco, tơ xenlulozo axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp

e.Saccarozo v{ glucozo đều t|c dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch phức m{u xanh lam

f Glucozo v{ Fructozo trong phản ứng với H2/xúc t|c Ni cho sản phẩm giống nhau l{ Sobitol

g Tinh bột v{ xenlulozo l{ đồng ph}n của nhau

k Tính bazo của c|c chất tăng theo thứ tự anilin< amoniac< metylamin

Số ph|t biểu đúng l{

Câu 20 C|c chất vừa t|c dụng với dung dịch Fe(NO3)2 vừa t|c dụng với dung dịch NaOH là

A Al, HCl, NaHSO4, AgNO3 B CO2, NaHCO3, Mg, Ca

C Al, HCl, Na2S, Cu(NO3)2 D Al2O3, H2SO4, NH4Cl, Na2CO3

Trang 18

Câu 21 Dẫn luồng khí CO (dư) đi qua ống sứ nung nóng chứa c|c chất PbO, Fe2O3, Al2O3, MgO Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, chất rắn còn lại trong ống sứ gồm

A Pb, FeO, Al, MgO B Pb, Fe, Al2O3, MgO

C PbO, Fe, Al, MgO D PbO, Fe, Al2O3, Mg

Câu 22 Để khử ion Fe3+ trong dung dịch th{nh ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại

Câu 23 Có 5 gói chất bột không d|n nh~n l{ Na, Na2O, Mg, Al, Al2O3 Bằng phương ph|p hóa học có thể ph}n biệt 5 chất chỉ bằng một thuốc thử l{

A dung dịch HCl B dung dịch HNO3. C dung dịch NaOH D nước.

Câu 24 Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 v{ Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan ho{n to{n trong dung dịch

A NaOH (dư) B.HCl (dư) C AgNO3 (dư) D NH3 (dư)

Câu 25 Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc l| gấp h{ng chục lần số người không hút

thuốc l{ Chất g}y nghiện v{ g}y ung thư có trong thuốc l| l{

A nicotin B aspirin C cafein D moocphin

Câu 26 C|c lo{i thủy hải sản như lươn, c| … thường có nhiều nhớt, nghiên cứu khoa học chỉ ra rằng hầu hết c|c chất n{y l{ c|c loại protein (chủ yếu l{ muxin) Để l{m sạch nhớt thì không thể dùng

biện ph|p n{o sau đ}y?

A Dùng tro thực vật B Dùng nước vôi

C Rửa bằng nước lạnh D Dùng giấm ăn

Câu 27 Cho X, Y, Z, T l{ c|c chất kh|c nhau trong số 4 chất CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol),

C6H5NH2 (anilin) v{ c|c tính chất được ghi trong bảng sau

Câu 28 Phương |n n{o sau đ}y không đúng?

A Na2CO3 l{ hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt

B Xesi được dùng l{m tế b{o quang điện

C Ca(OH)2 được dùng rộng rải trong nhiều ng{nh công nghiệp sản xuất amoniac, clorua vôi, vật

liệu x}y dựng

D Thạch cao sống được dùng để nặn tượng, đúc khuôn v{ bột bó khi g~y xương

Trang 19

Câu 29 Khi sục từ từ đến dư CO2 v{o dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH v{ b mol Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau

Câu 31 Cho 15 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, bậc một t|c dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1,2 M thì

thu được 18,504 gam muối Thể tích (lít) dung dịch HCl phải dùng l{

A 24 B 20,88 C 6,96 D 25,2

Câu 34 Cho 14,25 gam hỗn hợp gồm Al v{ Al2O3 (tỷ lệ mol tương ứng l{ 3.2) t|c dụng vừa đủ với dung dịch HNO3, sau phản ứng giải phóng 0,672 lít khí X(đkc) v{ thu được một dung dịch có chứa 76,05 gam muối Khí X l{

tử hơn kém nhau 14 đvC v{ hỗn hợp hai muối Z Đốt ch|y 7,6 gam B thu được 7,84 lít khí CO2(đkc)

và 9 gam H2O.Phần trăm theo khối lượng của X v{ Y trong hỗn hợp A lần lượt l{

A 59,2% và 40,8% B.50% và 50%

C 40,8% và 59,2% D 66,67% và 33,33%

Ngày đăng: 19/04/2021, 04:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w