Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO 3 , khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thuA. được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại).[r]
Trang 1ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ SỐ 1
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của c|c nguyên tố
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 1 Chất n{o sau đ}y không phải l{ chất béo?
A Propyl axetat B Triolein C Tripanmitin D Tristearin
Câu 2 Thủy ph}n este n{o sau đ}y không thu được ancol?
A Vinyl axetat B Benzyl axetat C Metyl acrylat D Metyl metacrylat
Câu 3 Cho c|c chất sau glucozơ, saccarozơ, fructozơ, sobitol, tinh bột, xenlulozơ, dầu thực vật, glixerol, anđehit axetic Số lượng c|c chất không có phản ứng thuỷ ph}n l{
Câu 4 Cho sơ đồ phản ứng Este X (C4HnO2) 0
NaOH t
C3H5O2Na Công thức cấu tạo của
X thỏa m~n sơ đồ đ~ cho l{
A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH=CH2
C CH3COOCH2CH3 D HCOOCH2CH2CH3
Câu 5 Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ v{ 9 gam fructozơ phản ứng ho{n to{n với lượng dư dung
dịch AgNO3 trong NH3, thu được m (gam) Ag Gi| trị của m l{
Câu 10 Đốt ch|y ho{n to{n hỗn hợp hai amin no đơn chức l{ đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24 lit
CO2 (đktc) v{ 3,6 gam H2O Công thức ph}n tử của hai amin l{
A C2H5NH2 và C3H7NH2 C C3H7NH2 và C4H9NH2
B CH3NH2 và C2H5NH2 D C4H9NH2 và C5H11NH2
Câu 11 Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
A trùng hợp giữa axit ađipic v{ hexametylenđiamin C trùng hợp từ caprolactan
B trùng ngưng giữa axit ađipic v{ hexametylen điamin D trùng ngưng từ caprolactan
Trang 2Câu 12 Cho c|c chất lysin, saccarozơ, metylamoni clorua (CH3NH3Cl), vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly–Gly Số chất t|c dụng với dung dịch NaOH lo~ng, nóng l{
A 5 B 6 C 3 D 4
Câu 13 Cho m gam hỗn hợp gồm axit axetic, glyxin, alanin t|c dụng vừa đủ với 300ml dung dịch
NaOH 1M thu được 30,5 (gam) muối khan Gi| trị m l{
A 23,9 B 23,8 C 23,5 D 23,7
Câu 14 Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Cho lá Fe vào dd gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;
(2) Cho lá Cu vào dd gồm Fe(NO3)3 và HNO3;
(3) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;
(4) Để miếng gang ngoài không khí ẩm
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 15 Khi điện ph}n dung dịch CuCl2, ở catot xảy ra
A Sự khử ion Cu2+. B Sự oxi ho| ion Cu2+
C Sự oxi ho| ion Cl– . D Sự khử ion Cl–
Câu 16 Phát biểu sai là
A Tất cả kim loại đều tan được trong dung dịch HCl
B Tất cả kim loại đều dẫn điện
C Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử
D Phương ph|p thủy luyện dùng để điều chế kim loại có tính khử yếu
Câu 17 Kim loại t|c dụng với dung dịch HCl v{ khí clo cho cùng 1 loại muối l{
A Zn B Cu C Ag D Fe
Câu 18 Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) v{ dung dịch X Khối lượng muối (gam) trong dung dịch X là
Câu 19 Ph|t biểu đúng l{
A Tất cả c|c hiđroxit của kim loại nhóm IA đều dễ tan trong nước
B Trong hợp chất, tất cả c|c kim loại kiềm thổ đều có số oxi hóa +1
C Trong nhóm IA, tính khử của c|c kim loại giảm dần từ Li đến Cs
D Tất cả c|c kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương t}m khối
Câu 20 Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan
những hợp chất n{o sau đ}y?
A Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B Mg(HCO3)2, CaCl2
C CaSO4, MgCl2 D Ca(HCO3)2, MgCl2
Trang 3Câu 21 Cho dần từng giọt dd NaOH (1), dd NH3 (2) lần lượt đến dư v{o ống đựng dung dịch AlCl3, hiện tượng quan s|t được là
A Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan ra
B Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan ra
C Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa tan, ở (2) kết tủa không tan
D Lúc đầu đều có kết tủa keo trắng, ở (1) kết tủa không tan, ở (2) kết tủa tan
Câu 22 Điện ph}n Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 gi}y thu được 1,89g Al Hiệu suất điện ph}n l{
Câu 23 Ion 3
Fe có cấu hình electron là
A [Ar]3d6 B.[Ar]3d5 C [Ar]3d4 D.[Ar]3d3
Câu 24 Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 lo~ng Sau khi phản ứng ho{n to{n, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan v{ kim loại dư Chất tan đó l{
A Cu(NO3)2 B HNO3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3
Câu 25 Cho 11,2 gam Fe t|c dụng với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Tính gi| trị của
V (lít)
A 6,72 B 8,96 C 4,48 D 2,24
Câu 26.Trong sản xuất gang, người ta dùng một loại than vừa có vai trò l{ nhiêu liệu cung cấp nhiệt
cho lò cao, vừa tạo ra chất khử CO, vừa tạo th{nh phần từ 2-5% C trong gang Loại than đó l{
Câu 27 Cr3+ có cấu hình electron l{
A [Ar]3d5 B [Ar]3d4 C [Ar]3d3 D [Ar]3d2
Câu 28 Trong c|c d~y chất sau đ}y, d~y n{o l{ những chất lưỡng tính
A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Ca(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Al(OH)3
C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Al(OH)3, Mg(OH)2
Câu 29 Cho thanh sắt lần lượt ta c du ng vơ i ca c cha t sau sau S, AgNO3 dư, MgCl2, FeCl3, HCl, HNO3dư,
H2SO4 loa ng Số trường hợp xảy ra phản ứng tạo hợp chất sắt (II) là
A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 30 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt v{o c|c dung dịch riêng biệt sau CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH,
Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4 v{ HCl Số trường hợp tạo ra kết tủa l{
Trang 4Câu 31 Bảng dưới đ}y ghi lại hiện tượng khi l{m thí nghiệm với c|c chất sau ở dạng dung dịch
nước X, Y, Z, T
C|c chất X, Y, Z, T lần lượt l{
A Anilin, glucozơ, vinyl fomat, lysin B Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol
C Phenol, glucozơ, glixerol, etanol D Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol
Câu 32 Thực hiện c|c thí nghiệm sau (a) Cho Ag v{o dung dịch HCl; (b) Cho Cu v{o dung dịch
AgNO3; (c) Cho K vào H2O; (d) Cho Ca v{o dung dịch H2SO4 lo~ng Số thí nghiệm xảy ra phản ứng l{
A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 33 Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau
đây?
A Giấm ăn B Nước vôi C Muối ăn D Cồn 70o
Câu 34 Phèn chua có công thức l{
A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B MgSO4.Al2(SO4)3.24H2O C Al2O3.nH2O D Na3AlF6
Câu 35 Dung dịch được dùng l{m thuốc thử để nhận biết c|c dung dịch muối NH4Cl, FeCl2, FeCl3, MgCl2, AlCl3 là
Câu 36 Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit
oleic, rồi hấp thụ to{n bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đ~ thay đổi như thế n{o?
A Giảm 7,74 gam B Tăng 2,70 gam C Tăng 7,92 gam D Giảm 7,38 gam
Câu 37 Thủy ph}n ho{n to{n 27,52 gam đipeptit thì thu được 31,12 gam hỗn hợp X gồm c|c
aminoaxit (c|c aminoaxit chỉ có một nhóm amino v{ một nhóm cacboxyl trong ph}n tử) Nếu cho lượng hỗn hợp X n{y t|c dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch, thì khối lượng (gam) muối khan thu được l{
Chất
Thuốc thử X Y Z T
Quỳ tím không đổi m{u không đổi màu không đổi màu Hóa xanh
Dung dịch AgNO3/NH3, đun
Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2 không tan dung dịch xanh lam Cu(OH)không tan 2 Cu(OH)tan 2 không
Trang 5Câu 38 X l{ một tripeptit,Y l{ một pentapeptit,đều mạch hở Hỗn hợp Q gồm X;Y có tỷ lệ mol tương
ứng l{ 2.3 Thủy ph}n ho{n to{n 149,7 gam hỗn hợp Q bằng H2O (xúc t|c axit) thu được 178,5 gam hỗn hợp c|c aminoaxit Cho 149,7 gam hỗn hợp Q v{o dung dịch chứa 1 mol KOH ;1,5 mol NaOH,đun nóng hỗn hợp để phản ứng thủy ph}n xảy ra ho{n to{n thu được dung dịch A Tổng khối lượng (gam) chất tan trong dung dịch A có gi| trị là
A 256,7 B.185,2 C.199,8 D 212,3
Câu 39 Ho{ tan ho{n to{n 17,724 gam hỗn hợp gồm Al v{ Mg v{o dung dịch HNO3 lo~ng, thu được dung dịch X v{ 6,272 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không m{u, trong đó có một khí ho| n}u trong không khí Khối lượng của Y l{ 10,36 gam Cho dung dịch NaOH (dư) v{o X v{ đun nóng, không có khí mùi khai tho|t ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu l{
A 12,80% B 19,53% C 15,25% D 10,52%
Câu 40 Cho 14,4 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg và Cu (số mol mỗi kim loại bằng nhau) tác dụng hết với
dung dịch HNO3, thu được dung dịch X v{ 2,688 lít (đktc) hỗn hợp gồm 4 khí N2, N2O, NO và NO2
trong đó hai khí N2 và NO2 có số mol bằng nhau Cô cạn cẩn thận toàn bộ X thu được 58,8 gam muối khan Số mol HNO3 đ~ tham gia phản ứng là
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1
Câu 5 Số mol (glucozơ + fructozơ) = 0,2 mol Số mol Ag = 0,4 mol mAg = 43,2 gam
Câu 10
CnH2n+3N nCO2 + (2n + 3)/2H2O
0,1 0,2 (mol) n = 1,5 n1 = 1 và n2 = 2
Câu 12 Số chất t|c dụng với dung dịch NaOH lo~ng, nóng l{ 5 lysin, metylamoni clorua
(CH3NH3Cl), vinyl axetat, phenol, Gly–Gly
Câu 13 Cho m gam hỗn hợp gồm axit axetic, glyxin, alanin t|c dụng vừa đủ với 300ml dung dịch
NaOH 1M thu được 30,5g muối khan Gi| trị m l{
Số mol H2O = Số mol NaOH=0,3 mol
BTKL m= 30,5 + 0,3 18 - 0,3.40=23,9 g
Câu 14 Tiến hành các thí nghiệm sau
(1) Cho lá Fe vào dd gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;
(2) Cho lá Cu vào dd gồm Fe(NO3)3 và HNO3;
(3) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;
Trang 6(4) Để miếng gang ngoài không khí ẩm
HSO HCOBaBaSO CO H O
→Chọn C
Câu 32 Thực hiện c|c thí nghiệm sau (a) Cho Ag v{o dung dịch HCl ; (b) Cho Cu v{o dung dịch
AgNO3 ; (c) Cho K vào H2O ; (d) Cho Ca v{o dung dịch H2SO4 loãng Trong c|c thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng l{ 3
Câu 36
Đ|p |n A
Số mol este = 0,05 mol v{ số mol NaOH = 0,06 , dung dịch Z chứa 3 muối
2 este là HCOOCH2C6H5 (x mol) và CH3COOC6H5 (y mol)
Trang 7mH2O = khối lượng c|c α-aminoaxit – khối lượng peptit = 178,5-149,7 =28,8(gam)
=> nH2O =28,8/18 =1,6(mol) <=> 4a +12a =1,6 => a =0,1(mol)
149,7 gam (X +Y) + (1mol KOH +1,5mol NaOH) -> Chất tan trong A + H2O
Ta luôn có nH2O = số mol peptit =(2a+3a) =5a =5.0,1 =0,5(mol)
Bảo to{n khối lượng ta có m chất tan trong A = m(X +Y) + mNaOH + mKOH - mH2O
<=> m chất tan trong A = 149,7 +1,5.40 +1.56 -0,5.18 =256,7(gam)
=> Đáp án D
Câu 39
Ta có nhh khí = 0,28 mol; Mtb hai khí=10,36/0,28=37 Vậy MNO=30<Mtb=37<MN2O=44
Vậy sản phẩm khử l{ NO, N2O Giaỉ ra ta có n NO=0,14; n N2O=0,14
Vậy ta có hpt 27x+24y=17,724 v{ 3x+2y=0,14x3+0,14x8 vậy x=0,084 v{ y=0,644
Trang 8ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ SỐ 2
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvc) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14;
O = 16; F = 19.Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137
Câu 1 Dãy gồm tất cả các chất v{ ion có tính lưỡng tính là
A HS-, Al(OH)3, NH4Cl C HSO4-, Zn(OH)2
B.HCO3-, Zn(OH)2, NaCl D HCO3-, Al(OH)3, (NH4)2CO3
Câu 2 Cho luồng khí CO (dư) qua c|c oxit trong mỗi bình CuO, Fe2O3, ZnO, MgO, CaO, nung ở nhiệt
độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là
A Cu, Fe,Zn,MgO, CaO B Cu, Fe, ZnO, MgO
Câu 3 D~y gồm c|c kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương ph|p điện ph}n hợp
chất nóng chảy của chúng l{
A Na, Ca, Zn B Na, Cu, Al C Na, Ca, Al D Fe, Ca, Al
Câu 4 Cho các phản ứng sau:
Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2
AgNO3 + Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 + Ag
Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là:
A Ag+, Fe2+, Fe3+ B Fe2+, Fe3+, Ag+
C Fe2+, Ag+, Fe3+ D Ag+, Fe3+, Fe2+
Câu 5 Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong:
A NH3 lỏng B C2H5OH C Dầu hoả D H2O
Câu 6 Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A không màu sang màu vàng B màu da cam sang màu vàng
C không màu sang màu da cam D màu vàng sang màu da cam
Câu 7 Phèn chua dùng để l{m trong nước đục, dùng trong ngành thuộc da, nhuộm, sản xuất giấy …
Công thức của phèn chua là:
A KAl(SO4)2.12H2O B LiAl(SO4)2.12H2O
C NaAl(SO4)2.12H2O D NH4Al(SO4)2.12H2O
Câu 8 Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang Những
loại tơ n{o thuộc loại tơ nh}n tạo là:
A.Tơ nilon – 6,6 v{ tơ capron B.Tơ tằm v{ tơ enang
C.Tơ visco v{ tơ nilon-6,6 D.Tơ visco v{ tơ axetat
Trang 9Câu 9 Trong các chất dưới đây, chất thuộc amin bậc hai là
A H2N(CH2)6NH2 B CH3CH(CH3)NH2
C CH3NHCH3 D C6H5NH2
Câu 10 Phương trình hóa học n{o sau đ}y l{ sai?
A Fe + 3AgNO3 dư Fe(NO3)3 + 3Ag B Fe dư + 3AgNO3Fe(NO3)3 + 3Ag
C Fe dư + 2AgNO3Fe(NO3)2 + 2Ag D Cu + Fe2(SO4)32FeSO4 + CuSO4
Câu 11 Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ l{
A protit luôn chứa chức hiđroxyl B protit luôn chứa nitơ
C protit luôn là chất hữu cơ no D protit có khối lượng phân tử lớn hơn
Câu 12 Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn chức, mạch hở v{ ancol no, đơn chức,
mạch hở có dạng:
A CnH2n-2O2 (n ≥ 3) C CnH2nO2 (n ≥ 2)
B CnH2n+2O2 (n ≥ 3) D CnH2n-2O2 (n ≥ 4)
Câu 13 Cacbohiđrat thuộc loại đissaccarit l{:
A Tinh bột B Xenlulozơ C Saccarozơ D Glucozơ
Câu 14 Tơ nilon 6.6 l{:
A Hexaclo xyclohexan
B Poliamit của axit adipic và hexametylendiamin
C Poliamit của axit ε –aminocaproic
D Polieste của axit adipic và etylen glycol
Câu 15 Cho các phát biểu sau đ}y:
(a) Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác
(b) Ăn mòn hóa học là quá trình oxi hóa khử có ph|t sinh dòng điện
(c) Trong chu kỳ, bán kính nguyên tử của kim loại lớn hơn so với phi kim
(d) Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do có sự tham gia của các electron tự do
(e) Kim loại kh|c nhau có độ dẫn điện dẫn nhiệt khác nhau, sự kh|c nhau đó do tính khử các kim loại khác nhau
(f) Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt v{ độ cứng cao
Số phát biểu đúng:
Câu 16 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaCl
Trang 10Câu 17 Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch: glucozơ, saccarozơ v{ anđehit axetic l{
A Cu(OH)2 và AgNO3/NH3 B HNO3 và AgNO3/NH3
C nước brom và NaOH D AgNO3/NH3 và NaOH
Câu 18 Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ v{ fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ v{ fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ v{ fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozơ v{ fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(e)Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)
Số phát biểu đúng l{
Câu 19 Khi sục từ từ đến dư khí CO2 v{o dung dịch NaAlO2, hiện tượng quan s|t được l{
A Xuất hiện kết tủa keo trắng
B Không có hiện tượng gì xảy ra
C Xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa bị tan một phần
D Lúc đầu xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan hết
Câu 20 Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là
A AgNO3 và Mg(NO3)2 B Fe(NO3)2 và AgNO3
C Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2
Câu 21 Cho dãy các chất sau: Cu, Al, Fe2O3, Fe3O4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (lấy dư) xảy ra phản ứng oxi hóa khử là
A 1 B 4 C 4 D 3
Câu 22 Cho các chất sau: CuO (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), PbS (6), MgCO3 (7), AgNO3
(8), MnO2 (9), FeS (10) Dung dịch HCl không tác dụng được với các chất
Câu 23 Có các phát biểu sau:
(1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
(2) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5
(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
(4) Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Các phát biểu đúng là
A.(1), (3), (4) B.(2), (3),(4) C.(1), (2), (3) D.(1), (2), (4)
Trang 11Câu 24 Cho các phát biểu sau đây:
a) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử
cacbon, mạch cacbon dài không phân nhánh
b) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit…
Câu 25 Kẽm photphua được ứng dụng dùng để làm
Câu 26 Hãy chỉ ra những giải thích sai trong các hiện tượng sau:
A Khi làm sạch nước đường người ta thường cho lòng trắng trứng v{o v{ đun lên đó l{ hiện tượng vật lí
B Sữa tươi để lâu trong không khí sẽ bị vón cục, tạo thành kết tủa đó l{ hiện tượng vật lí
C Khi nấu canh cua, xuất hiện gạch cua nổi lên mặt nước đó l{ hiện tượng đông tụ của protein
D Ancol lo~ng để l}u ngo{i không khí cho mùi chua đó l{ hiện tượng hoá học
Câu 27 Cho các chất X, Y, Z, T thỏa mãn bảng sau:
AgNO3/NH3 Không tr|ng gương Có tráng
gương Tr|ng gương Không phản ứng
X, Y, Z, T lần lượt là
A CH3COOH, HCOOCH3, glucozơ, phenol
B CH3COOH, CH3COOCH3, glucozơ, CH3CHO
C HCOOH, HCOOCH3, fructozơ, phenol
D HCOOH, CH3COOH, glucozơ, phenol
Trang 12Câu 28 Cho từ từ đến dư dd NaOH lần lượt vào c|c dd đựng Na+ (1), Al3+ (2), Mg2+ (3) ta quan sát thấy:
A ở (1) không hiện tượng, ở (2) xuất hiện kết tủa trắng rồi tan, ở (3) xuất hiện kết tủa trắng không
tan
B ở (1) không hiện tượng, ở (2) và (3) xuất hiện kết tủa trắng rồi tan
C ở (1) không hiện tượng, ở (2) xuất hiện kết tủa trắng, không tan
D ở (1) không hiện tượng, ở (3) xuất hiện kết tủa trắng, không tan
Câu 29 Tác hại n{o dưới đ}y không phải là của nước cứng?
A Gây ngộ độc nước uống
B Làm mất tính tẩy rửa của x{ phòng, l{m hư hại quần áo
C Làm hỏng các dung dịch pha chế, làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, l{m tắc c|c đường ống dẫn nước
Câu 30 Cho m (gam) glucozơ lên men th{nh ancol etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí
CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 31 Khi cho 13,95 gam anilin tác dụng hoàn toàn với 0,2 lit dung dịch HCl 1M Khối lượng
(gam) muối thu được là
A 25,9 B 20,25 C 19,425 D 27,15
Câu 32 Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam hỗn hợp FeO, Fe2O3 và Fe3O4 cần dùng vừa đủ V (ml) dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH dư v{o dung dịch X thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3 gam chất rắn Giá trị của V là
Câu 33 Cho 4,368 gam bột Fe tác dụng với m gam bột S Sau phản ứng được rắn X Toàn bộ X tan
hết trong dung dịch HNO3 lo~ng dư được sản phẩm khử duy nhất là 0,12 mol NO Giá trị m (gam) là
Câu 35 Nung Al và Fe3O4 (không có không khí, phản ứng xảy ra ho{n to{n) thu được hỗn hợp A
- Nếu cho A tác dụng với dung dịch KOH dư thu thu được 0,672 lít khí (đktc)
- Nếu cho A tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư được 1,428 lít SO2 duy nhất (đktc) % khối lượng
Al trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 36 X và Y lần lượt l{ c|c tripeptit v{ tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở,
có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 Đốt ch|y ho{n to{n 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O,
N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam Số (mol) oxi cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X là
Trang 13Câu 37 Hỗn hợp X gồm: CuO, FeO và Fe3O4 Dẫn khí CO dư qua 4,56 gam hỗn hợp X nung nóng Đem to{n bộ lượng CO2 tạo ra cho hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 thu được 5,91 gam kết tủa và dung dịch Y Đun nóng Y lại thu thêm 3,94 gam kết tủa Cho 4,56 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với dung dịch H2SO4 lo~ng thu được dung dịch chứa m gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m (gam) là
Câu 38 Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol) Giá trị của x là:
A 0,12 B 0,14 C 0,15 D 0,20
Câu 39 Cho 20,8 gam hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ, t|c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu
được dung dịch N gồm hai muối R1COONa, R2COONa và m gam R'OH (R2=R1+ 28; R1, R2, R' đều
là các gốc hiđrocacbon) Cô cạn N rồi đốt cháy hết toàn bộ lượng chất rắn, thu được H2O; 15,9 gam
Na2CO3 và 7,84 lít CO2 (đktc) Biết tỉ khối hơi của R'OH so với H2 nhỏ hơn 30; công thức của hai
chất hữu cơ trong M là
A HCOOCH3vàC2H5COOCH3 B CH3COOC2H5vàC3H7COOC2H5
C HCOOH vàC2H5COOCH3 D HCOOCH3vàC2H5COOH
Câu 40 Hỗn hợp X gồm axit glutamic và lysin Biết :
- Cho m gam X phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 1M
- Cho m gam X phản ứng vừa đủ với V/2 lít dung dịch NaOH 2M
Phần trăm khối lượng của axit glutamic trong X là:
A 66,81 % B 35,08% C 50,17% D 50,06%
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT – ĐỀ THAM KHẢO SỐ 2
Trang 14
Câu 30 D
Đ|p |n: glucozơ 2 ancol etyilic + 2CO2
Câu 31 C
n anilin = 0,15 , naxit = 0,2 tính theo n anilin mmuối = 0,15*(93 + 36,5)= 19,425 g
Câu 32 A
Quy đổi thành 2,8 gam ( Fe: x mol và O: y mol )
Sơ đồ hợp thức : 2Fe Fe2O3 Ta c ó : nFe = 2nFe2O3 = 2.3/160 = 0,0375 mol
=> nO (oxit) = ( 2,8 – 0,0375.56 ) / 16 = 0,04375 mol => nHCl p/u = 2 nO (oxit) = 0,0875 mol =>V = 87,5
)(1,03
gam m
mol NaOH
mol NaNO
Y la tetrapeptit đốt cháy 0,1 mol Y tạo ra 0,2 mol N2
Có 0,1 mol Y được tạo ra từ 0,2 mol amino acid A no mạch hở
0,1 mol Y + 0,3 mol H2O 0,4 mol A
(2,02
318,08,47
2
2 2
2
2 2
O H
CO A
CO O
H
O H CO
n
n mol
n n
n
Có
m
m
Đốt ch|y 0,1 mol A được 0,2 mol CO2 và 0,25 mol H2O
Có 0,3 mol X + 0,6 mol H2O 0,9 mol A
đốt ch|y 0,3 mol X được
)(8,19.2,02
2
mol n
mol n
O H CO
nO trong X = = 1,2 mol (2.1,8 1,65 1,2):2 2,025
2
n O
Câu 39 A
nCO2 = 0,35 mol, nNa2CO3 = 0,15 mol
Xét sản phẩm ta thấy có thể l{ axit đơn chức hoặc este đơn chức
nmuối = nhỗn hợp đầu = 0,15.2 = 0,3 mol
số C trung bình = (0,35+0,15)/0,3= 1,67 HCOONa (a mol) và C2H5COONa (b mol)
Ta tính số mol của từng muối : a + b = 0,3
Trang 16Cho biết nguyên tử khối của c|c nguyên tố H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27;
S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137
Câu 1 Este metyl propionat có công thức l{
A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH3CH2COOCH3 D HCOOCH3
Câu 2 Chất không tan trong nước l{
A saccarozơ B xenlulozơ C fructozơ D glucozơ
Câu 3 Sồ đồng ph}n amin bậc 1 có công thức ph}n tử C4H11N là
Câu 4 Cho sơ đồ biến hóa sau Alanin NaOH X HClY Chất Y l{
A CH3-CH(NH2)-COONa B H2N-CH2-CH2-COOH
C CH3-CH(NH3Cl)COOH D.CH3-CH(NH3Cl)COONa
Câu 5 Tơ không thuộc loại tơ tổng hợp l{
A tơ visco B tơ nilon-7 C tơ nitron D tơ nilon-6,6
Câu 6 Thứ tự tăng dần tính khử của c|c kim loại l{
A Al < Zn < Cu < Fe B Cu < Fe < Zn < Al
C Fe < Cu < Al < Zn D Al < Zn < Fe < Cu
Câu 7 Trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa l{
A sợi d}y Ag nhúng trong dung dịch HNO3
B đốt l| sắt trong khí Cl2
C thanh Al nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng
D thanh Zn nhúng trong dung dịch CuSO4
Câu 8 D~y gồm c|c chất vừa t|c dụng được với dung dịch HCl, vừa t|c dụng được với dung dịch
AgNO3 ở nhiệt độ thường là
A Zn, Pb, Mg B Al, Fe, CuO C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca
Câu 9 Nhóm c|c chất tan trong nước tạo dung dịch kiềm l{
A.Na, K2O, MgO, CaO B FeO, K, BaO, Al2O3
C.Ba, Na2O, MgO, Fe D K2O, Na2O, CaO, Ba
Câu 10 Chất không có tính chất lưỡng tính l{
A AlCl3 B Al2O3 C Al(OH)3 D NaHCO3
Trang 17Câu 11 Ion M2+ có cấu hình electron lớp ngo{i cùng l{ 3s23p6 Nguyên tử M l{
A K B S C Cl D Ca
Câu 12 Bình l{m bằng sắt có thể đựng dung dịch axit
A.HNO3 đặc, nóng B HNO3 đặc nguội C.HCl D.H2SO4loãng
Câu 13 Su c kh Cl2 va o dung di ch CrCl3 trong mo i trươ ng NaOH Sa n pha m thu đươ c la
A Na2Cr2O7, NaCl, H2O B Na2CrO4, NaClO3, H2O
C Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O D Na2CrO4, NaCl, H2O
Câu 14 D~y c|c chất sau đ}y vừa t|c dụng với dung dịch HCl vừa t|c dụng với dung dịch NaOH
A NaHCO3, AlCl3, Al(OH)3, Mg, CrCl3 B Al2O3, KHCO3, Al(OH)3, Al, Cr2O3
C.Al,Mg(OH)2, Al(OH)3, CaCO3, CrO3 D Al2O3,Ca(HCO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3
Câu 15 X{ phòng ho| ho{n to{n 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được khối lượng x{ phòng l{
A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam
Câu 16 Lên men m gam glucozo với hiệu suất 90% , lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết v{o nước vôi trong thu được 15 gam kết tủa v{ khối lượng dung dịch giảm 5,1 gam Gía trị m l{
A 20,25 B 22,5 C 30 D 45
Câu 17 Khi cho dung dịch anilin t|c dụng với nước brôm dư thì thu được 6,6 gam kết tủa trắng
Khối lượng (gam) anilin có trong dung dịch A l{
Câu 19 Cho c|c ph|t biểu sau
a Nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin v{ axit axetic
b Polietylen v{ poli(vinylclorua) l{ sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
c Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
d Tơ visco, tơ xenlulozo axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
e.Saccarozo v{ glucozo đều t|c dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch phức m{u xanh lam
f Glucozo v{ Fructozo trong phản ứng với H2/xúc t|c Ni cho sản phẩm giống nhau l{ Sobitol
g Tinh bột v{ xenlulozo l{ đồng ph}n của nhau
k Tính bazo của c|c chất tăng theo thứ tự anilin< amoniac< metylamin
Số ph|t biểu đúng l{
Câu 20 C|c chất vừa t|c dụng với dung dịch Fe(NO3)2 vừa t|c dụng với dung dịch NaOH là
A Al, HCl, NaHSO4, AgNO3 B CO2, NaHCO3, Mg, Ca
C Al, HCl, Na2S, Cu(NO3)2 D Al2O3, H2SO4, NH4Cl, Na2CO3
Trang 18Câu 21 Dẫn luồng khí CO (dư) đi qua ống sứ nung nóng chứa c|c chất PbO, Fe2O3, Al2O3, MgO Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, chất rắn còn lại trong ống sứ gồm
A Pb, FeO, Al, MgO B Pb, Fe, Al2O3, MgO
C PbO, Fe, Al, MgO D PbO, Fe, Al2O3, Mg
Câu 22 Để khử ion Fe3+ trong dung dịch th{nh ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư kim loại
Câu 23 Có 5 gói chất bột không d|n nh~n l{ Na, Na2O, Mg, Al, Al2O3 Bằng phương ph|p hóa học có thể ph}n biệt 5 chất chỉ bằng một thuốc thử l{
A dung dịch HCl B dung dịch HNO3. C dung dịch NaOH D nước.
Câu 24 Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 v{ Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan ho{n to{n trong dung dịch
A NaOH (dư) B.HCl (dư) C AgNO3 (dư) D NH3 (dư)
Câu 25 Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc l| gấp h{ng chục lần số người không hút
thuốc l{ Chất g}y nghiện v{ g}y ung thư có trong thuốc l| l{
A nicotin B aspirin C cafein D moocphin
Câu 26 C|c lo{i thủy hải sản như lươn, c| … thường có nhiều nhớt, nghiên cứu khoa học chỉ ra rằng hầu hết c|c chất n{y l{ c|c loại protein (chủ yếu l{ muxin) Để l{m sạch nhớt thì không thể dùng
biện ph|p n{o sau đ}y?
A Dùng tro thực vật B Dùng nước vôi
C Rửa bằng nước lạnh D Dùng giấm ăn
Câu 27 Cho X, Y, Z, T l{ c|c chất kh|c nhau trong số 4 chất CH3NH2, NH3, C6H5OH (phenol),
C6H5NH2 (anilin) v{ c|c tính chất được ghi trong bảng sau
Câu 28 Phương |n n{o sau đ}y không đúng?
A Na2CO3 l{ hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt
B Xesi được dùng l{m tế b{o quang điện
C Ca(OH)2 được dùng rộng rải trong nhiều ng{nh công nghiệp sản xuất amoniac, clorua vôi, vật
liệu x}y dựng
D Thạch cao sống được dùng để nặn tượng, đúc khuôn v{ bột bó khi g~y xương
Trang 19Câu 29 Khi sục từ từ đến dư CO2 v{o dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH v{ b mol Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau
Câu 31 Cho 15 gam hỗn hợp 3 amin đơn chức, bậc một t|c dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1,2 M thì
thu được 18,504 gam muối Thể tích (lít) dung dịch HCl phải dùng l{
A 24 B 20,88 C 6,96 D 25,2
Câu 34 Cho 14,25 gam hỗn hợp gồm Al v{ Al2O3 (tỷ lệ mol tương ứng l{ 3.2) t|c dụng vừa đủ với dung dịch HNO3, sau phản ứng giải phóng 0,672 lít khí X(đkc) v{ thu được một dung dịch có chứa 76,05 gam muối Khí X l{
tử hơn kém nhau 14 đvC v{ hỗn hợp hai muối Z Đốt ch|y 7,6 gam B thu được 7,84 lít khí CO2(đkc)
và 9 gam H2O.Phần trăm theo khối lượng của X v{ Y trong hỗn hợp A lần lượt l{
A 59,2% và 40,8% B.50% và 50%
C 40,8% và 59,2% D 66,67% và 33,33%