Nh÷ng c©y mäc trong rõng cã chiÒu cao.. TB nhá h¬n nh÷ng c©y mäc riªng lÎ BC[r]
Trang 1Phòng GD&ĐT Lục Ngạn
Trờng THCS Phú Nhuận
Họ và tên:………
…………
Lớp: ………
Đề kiểm tra học kì 2 Năm học 2008-2009 Môn sinh lớp 9
Thời gian làm bài 45’
Bài làm:
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (4đ)
Câu 1
: Cho chuỗi thức ăn sau: Cỏ -> chuột -> rắn -> đại bàng -> vi sinh vật Tiêu diệt mắt xích nào sẽ gây hậu quả lớn nhất?
Câu 2
: Trong tự nhiên quần thể khi chỉ còn một số cá thể sống sót thì khả năng nào sẽ xảy ra nhiều nhất?
A Phân tán B. Sinh sản với tốc độ nhanh
Câu 3
: Đặc trng nào sau đây có ở quần xã mà không có ở quần thể?
A Tỉ lệ nhóm tuổi B. Tỉ lệ giới tính
Câu 4
: Tài nguyên không tái sinh gồm
A Quặng bôxit, than đá, đất, khí
C Quặng kẽm, than đá, khí đốt,
dầu mỏ D. Quặng thiếc, rừng, khí đốt,than đá
Câu 5
: Biện pháp phát triển dân số một cách hợp lý có hiệu quả nh thế nào đối với việc bảo vệ tài nguyên thiên nhiên?
A Tăng nguồn tài nguyên khoáng
C Tăng nguồn nớc D. Giảm áp lực sử dụng tài nguyên
thiên nhiên quá mức
Câu 6
: So sánh chiều cao trung bình của những cây bạch đàn mọc trong rừng và những cây bạch đàn mọc riêng lẻ có cùng thời gian sinh trởng, nhận thấy:
A Những cây mọc trong rừng có
chiều cao TB nhỏ hơn những
cây mọc riêng lẻ
B. Những cây mọc trong rừng có
chiều cao TB lớn hơn những cây mọc riêng lẻ
C Chúng có chiều cao TB nh nhau D. A và C đúng
Câu 7
: Những yếu tố của môi trờng có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự sống, sinh truởng, phát triển và sinh sản của sinh vật gọi là:
Trang 2A Nhân tố vô sinh B. Nhân tố con ngời
C Nhân tố sinh thái D. Nhân tố hữu sinh
Câu 8
: Biện pháp nào sau đây đợc xem là hiệu quả nhất trong việc hạn chế ô nhiễm môi trờng?
A Bảo quản và sử dụng hợp lý hoá
chất bảo vệ thực vật B. Trồng nhiều cây xanh
C Xây dựng các nhà máy sử lý rác
thải D. Giáo dục nâng cao ý thức chomọi ngời về bảo vệ môi trờng
Phần I I: Tự luận (6đ)
Câu 9: Các loài sau cùng sống trong một hệ sinh thái : Dê, mèo rừng, thỏ,
cáo, hổ, Vi khuẩn, gà rừng, cỏ.
a hãy viết 4 chuỗi thức ăn có thể có trong hệ sinh thái này?
………
………
………
………
………
………
b Hãy vẽ lới thức ăn có sự tham gia của các sinh vật trên? ………
………
………
………
………
………
………
Câu 1 0 : Môi trờng là gì? Có những loại môi trờng nào? Cho các sinh vật sau: ruồi , muỗi, tôm , cua, ốc , gà, bồ câu, dê, hổ, rong đuôi chó, cây ngô, rệp cây, giun đất, giun kí sinh, sán kí sinh, kiến, chim, cây táo, cây bởi, cá trắm cỏ, ba ba, em hãy xếp các sinh vật trên vào loại môi tr-ờng nó sống? ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 11 : Ô nhiễm môi trờng là gì? Có những tác nhân nào gây ô nhiễm môi trờng? ………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Đáp án và biểu điểm Phần I: Trắc nghiệm khách quan Câu 1: D (0.5đ) Câu 2: C (0.5đ) Câu 3: D (0.5đ) Câu 4: C (0.5đ) Câu 5: D (0.5đ) Câu 6: B (0.5đ) Câu 7: C (0.5đ) Câu 8: D (0.5đ) Phần II: Tự luận (6đ) Câu 9: a HS vẽ đợc 4 chuỗi thức ăn đúng (1đ) b HS viết đợc lới thức ăn (2đ) Câu 10(1.5đ) :+ Khái niệm: Môi trờng gồm tất cả những gì bao quanh sinh vật, tất cả các yếu tố vô sinh,hữu sinh có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên sự sống, sinh trởng, phát triển và sinh sản của sinh vật
(0.5đ) + Sắp xếp các sinh vật vào môi trờng sống của chúng: _ Môi trờng đất: Gà, bò, cừu,dê, cây ngô, lúa, cam, bởi, kiến vàng, giun đất (0.25đ) _ Môi trờng nớc: Tôm, cá trắm, ba ba, ốc, rong đuôi chó (0.25đ) _ Môi trờng không khí: ruồi, muỗi, chim (0.25đ) _ Môi trờng sinh vật: Rệp, giun kí sinh, sán kí sinh (0.25đ)
Câu 11(1.5đ)
Trang 4- Khái niệm ô nhiễm môi trờng: Ô nhiễm môi trờng là hiện tợng môi trờng
bị nhiễm bẩn, đồng thời các tính chất vật lý, hoá học, sinh học của môi trờng bị thay đổi, gây tác hại đối với đời sống con ngời và các sinh vật khác (0.5đ)
- Các tác nhân gây ô nhiễm môi trờng: (1đ)
+ Ô nhiễm do các chất khí thải ra từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt
+ Ô nhiễm do hoá chất bảo vệ thực vật và chất độc hoá học
+ Ô nhiễm do các chất phóng xạ
+ Ô nhiễm do các chất thải rắn
+ Ô nhiễm do vi sinh vật gây bệnh