1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đề kiểm tra HKI môn Toán 10 năm 2020 có đáp án trường THCS - THPT Phan Bội Châu

7 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS - THPT PHAN BỘI CHÂU

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

KIỂM TRA HỌC KÌ 1 Năm học 2020 – 2021 MÔN: TOÁN 10 Thời gian: 90 phút

Câu 1 Tập hợp nào sau đây là tập rỗng

BxQ x x  

/ ( 8)( 9) 0

CxZ xx   D Cả 3 đáp án A, B, C

AxN xx  bằng cách liệt kê phần tử

A A  1,3 B A1, 3  C A 1 D A 3

Câu 3 Viết lại tập hợp AxR/ 2 x 5bằng cách sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn, nửa khoảng

A A 2;5 B A 2;5 C A2;5 D A(2;5)

Câu 4 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A  x R x: 2 0 B duy nhất xR x: 26x 9 0

x R x

Câu 5 Cho A  ; 2 B  1;3 Khi đó AB

A 1; 2 B ;3 C ; 2 D ;3

Câu 6 Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ x R x: 23x 2 0” là

x R x x

x R x x

x R x x

x R x x

Câu 7 Một lớp có 25 học sinh chơi bóng đá, 23 học sinh chơi bóng bàn, 14 học sinh vừa chơi bóng đá và

bóng bàn và 6 học sinh không chơi môn nào cả Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh?

Câu 8 Tập xác định của hàm số yx 3 4x

Câu 9 Cho hàm số

( )

f x



 

 Tính f(6)

Trang 2

Câu 10 Tọa độ đỉnh của parabol

4

yx  x

A 1; 0

2

I 

1 0;

2

I  

1

; 0 2

I 

1 0;

2

I 

Câu 11 Cho hàm số

yf xxx

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A y = f(x ) là hàm số chẵn B y = f(x ) là hàm số lẻ

C y = f(x ) không có tính chẵn, lẻ D y = f(x ) vừa là hàm số chẵn, vừa là hàm số lẻ

Câu 12 Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?

Câu 13 Đường thẳng d đi qua điểm A(-1;3) và vuông góc với đường thẳng y = 2x + 1 có phương trình

y  x B y2x5 C y2x5 D 1 5

y  x

Câu 14 Cho hàm số có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2và đồng biến trên khoảng 2;

B Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2và nghịch biến trên khoảng 2;

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1và đồng biến trên khoảng 1;

A Hàm số đồng biến trên khoảng ;1và nghịch biến trên khoảng 1;

Câu 15 Đường gấp khúc dưới đây là đồ thị hàm số nào?

y

1

1

y

1

Trang 3

A yx

B y  x

C y  x

D y 1

x

Câu 16 Một quả bóng được ném lên cao với vận tốc ban đầu v o 49m s/ và giả sử rằng sau t giây nó sẽ đạt đến độ cao là 2

( ) o 4,9

h tv tt Hỏi sau bao nhiêu giây quả bóng ở vị trí cao nhất?

Câu 17 Điều kiện xác định của phương trình

2 2

A x 2 B x 2 C x2 D x0

Câu 18 Tập nghiệm của phương trình 1 1 1

2

A 1;1

2

2

 

 

 

Câu 19 Hệ phương trình 3 4 2

  

   

 có nghiệmx y o; o Khi đó 2x o3y obằng

Câu 20 Nghiệm của hệ

2

  

   

    

A 11;3;4

; 3;

11 4 3; ;

; 3;

Câu 21 Phương trình xx  2 1 x2tương đương với phương trình nào sau đây?

A x 1 0 B x2(x 1) 0 C x2  1 0 D x23x 2 0

Trang 4

Câu 22 Tập nghiệm của phương trình 2x  7 x 4 là

A  1;9 B  1 C  9 D  1; 9

Câu 23 Phương trình x22(m2)x m 2 0 vô nghiệm khi

A m 1 B m 1 C m 1 D m 1

Câu 24 Cho hệ phương trình 22 1 2

 

   

 Nếu từ phương trình thứ nhất, rút y2x1 rồi thế

vào phương trình thứ hai thì ta được

A x2  x 2 0 B x2  x 2 0 C x2  x 2 0 D x2  x 2 0

Câu 25 Khi giải phương trình 3x224x22 2x1 (1) một học sinh tiến hành như sau:

Bước 1: Bình phương 2 vế của (1) thu được 2  2

3x 24x22 2x1 (2) Bước 2: Khai triển và rút gọn (2) ta được 2 1

20 21 0

21

x

x

 

     

Bước 3: Vậy kết luận phương trình (1) có 2 nghiệm x 1 và x21

Cách giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?

A Đúng B Sai ở bước 1 C Sai ở bước 2 D Sai ở bước 3

Câu 26 Nghiệm của phương trình 2x 1 x 5 6 là

A x = 4 B x = 4 và x = 220 C x = 220 D vô nghiệm

Câu 27 Phương trình  2 

     có tập nghiệm là

A  5 B 1;5 C  1 D 1; 5 

Câu 28 Cho phương trình 2 3 2 2 3 2 3( 1)

2

x   xx  x Nếu đặt 2

txx thì phương trình

đã cho trở thành phương trình nào?

A t2  2t 1 0 B 2

2 1 0

t   t C 2

2 1 0

t   t D t2  2t 1 0

Câu 29 Cho 4 điểm M, N, P, Q bất kỳ Kết quả của phép tính MNPQNP QM bằng

Câu 30 Cho 2 điểm A(1; 0), B(0; -2) Tọa độ điểm D sao choAD 3AB

Câu 31 Cho 3 điểm A, B, C bất kì Đẳng thức nào đúng?

A ABCB CAB BCABAC C AC CB BA D CA CB AB

Trang 5

A c (2;5) B c  ( 2;5) C c   ( 2; 5) D c (2; 5)

Câu 33 Cho hình bình hành ABCD, A(1;3), B( 2;0), C(2; 1) , tìm tọa độ đỉnh D

Câu 34 Cho M (8; -1), N (3; 2) Nếu P là điểm đối xứng với M qua N thì tọa độ P là

A ( 2;5) B 11 1;

2 2

Câu 35 Tam giác ABC vuông tại A, AB = 3, AC = 4 Khi đó CBAB bằng

Câu 36 Cho tam giác ABC và điểm I thỏa mãn IA2IB0 Vecto CI được biểu thị qua hai vecto CA

CB như sau

CICACB B CI  CA2CB C 1 2

CICACB D 1 2

Câu 37 Cho tam giác ABC Gọi I là điểm sao cho BC3BI.Tập hợp các điểm M thỏa mãn 3

A Đường trung trực của đoạn AB B Đường tròn đường kính BC

C Đường thẳng AB D Điểm M cố định

Câu 38 Cho 2 lực F F1, 2có cùng điểm đặt tại O F F1, 2đều có cường độ là 100N và góc hợp bởi F F1, 2 bằng 120o(hình vẽ) Tìm cường độ lực tổng hợp của chúng

Câu 39 Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào SAI?

A sin 0ocos 0o 0 B sin 90ocos 90o 1

C sin180ocos180o  1 D sin 60 cos 60 3 1

2

Câu 40 Cho a(3; 4), b(4; 3) Kết luận nào sau đây là SAI?

A a b0 B ab C .a b 0 D a b 0

………… HẾT…………

100N

Trang 6

ĐÁP ÁN

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20

Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30

Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40

Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 19/04/2021, 03:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w