1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

On tap cuoi nam T67 DS 9 SH Chuyen de cum

13 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 5,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Chào mừng các thầy cô giáo đến dự giờ

tại lớp 9A tr ờng THCS Đại Đồng

Năm học 2009-2010

Trang 2

Nội dung ôn tập (Thời l ợng 3 tiết)

Tiết 1 : Căn bậc hai – Các phép biến đổi về căn thức bậc hai.

Tiết 2 : Hàm số bậc nhất - Các dạng bài toán liên quan.

Ph ơng trình và hệ ph ơng trình bậc nhất.

Tiết 3 : Hàm số y = ax2 (a ≠ 0), ph ơng trình bậc hai một ẩn

và các dạng toán liên quan.

ôn tập cuối nĂM – phần đại số phần đại số

Trang 3

1 Bµi tËp tr¾c nghiÖm.

2 Rót gän biÓu thøc

VÝ dô vµ 1 sè bµi tËp t ¬ng tù.

3 – T×m x (gi¶i ph ¬ng tr×nh v« tØ)

VÝ dô vµ bµi tËp t ¬ng tù.

4 TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc.

VÝ dô vµ bµi tËp t ¬ng tù.

TiÕt 67 : «n tËp cuèi n¨m

Trang 4

Bài tập trắc nghiệm

Chọn đáp án đúng :

Câu 1: Căn bậc hai số học của 81 là:

A 81 B 9 ± 9 C 9 D – 9

Câu 2: Căn thức 2x– 1 có nghĩa khi :

A x = B x > C x < D x ≥

Câu 3: Giá trị của biểu thức (24 - 5)2 bằng:

A B C ± 9 ( )

Câu 4: Giá trị của biểu thức bằng:

1 2

1 2

1 2

1 2

24 - 5 5 - 24 24 - 5

3

2  

3 3 7

3 3

Trang 5

Các công thức biến đổi căn thức

) ,

0 ,

0 (

) (

)

9

) ,

0 (

) (

)

8

) 0 (

)

7

) 0 ,

0

(

)

6

) 0 ,

0 (

.

) 0 ,

0 (

)

5

) 0 (

.

)

4

) 0 ,

0 (

)

3

) 0 ,

0 (

.

)

2

)

1

2 2

2 2 2

2

B A

B

A B

A

B A

C B

A C

B A

A B

A

B A

C B

A C

B B

B

A B

A

B B

A B

B

A B

A

B A

B A B

A

B A

B A B

A

B B

A B

A

B

A B

A B

A

B A

B A

B A

A A

Trang 6

Bài 1: Tính

a) - + - Kết quả : 15 2 - 5

2 + 3

1

2 - 3

1 b) +

Vận dụng công thức biến đổi căn thức

làm bài tập sau:

Kết quả : 4

Trang 7

Bài 2: Tìm x (giải ph ơng trình vô tỉ).

2 + x = 3

x 2 - 81 x - 9

b) - = 0 (1)

ĐK: x – 9 ≥ 0  x ≥ 9 khi đó: x2 – 81 ≥ 0 Vậy điều kiện của x là x 9 ≥

Khi đó ta có:

(1)  - = 0(x + 9)(x – 9) x - 9

x - 9

 ( - 1) = 0x + 9

x – 9 = 0

x + 9 - 1 = 0

 x = 9 (thoả mãn)

x = - 8 (loại) Vậy x = 9

Giải

Trang 8

Bµi 2: Cho biÓu thøc:

A = + -a + b

2 ( a - b )

b - a

2 ( a + b )

a + b

b - a a) Rót gän biÓu thøc A

b) TÝnh gi¸ trÞ cña A biÕt a = 2 vµ b = 8

Trang 9

Bµi 2: Cho biÓu thøc:

A = + -a + b

2 ( a - b )

b - a

2 ( a + b )

a + b

b - a

a) Rót gän biÓu thøc A.

Gi¶i

§K: a ≥ 0, b 0 vµ a ≥ ≠ b

b a

b a

b a

b a

b a

b a

b a

b b a a

b a

b a

b b

a a

b a

b a

b a

b a a

b b a b

b a a

b a

b a

b a b

a a

b b

a

b a

b a b

a

a b

b a

b a

a b

b a b

a

a b

b a

b a

A

) ).(

(

) (

) ).(

( 2

) 2

( 2 )

).(

( 2

2 4

2

) ).(

( 2

2 2

2

) ).(

( 2

) (

2 ) )(

( )

(

) (

2 ) (

2

) (

2 ) (

2

2 2

b)

Trang 10

b) TÝnh gi¸ trÞ cña A biÕt a = 2 vµ b = 8.

Bµi 2: Cho biÓu thøc:

A = + -a + b

2 ( a - b )

b - a

2 ( a + b )

a + b

b - a

Thay a = 2 vµ b = 8 vµo biÓu thøc ta ® îc:

b a

b

a A

3 2

2

3 2

2 2

2 2

2 8

2

8

2

A

Trang 11

Bài 3: Xem lời giải sau đúng hay sai ? Cho biết ý kiến ?

Tính: A  7  13  7  13

2

2 12

14

13 49

2 14

13 7

13 7

13 7

2 13 7

13 7

13 7

13 7

13

7

2 2

A

A A

Giải

Trang 12

Tù «n l¹i phÇn lÝ thuyÕt:

- Hµm sè bËc nhÊt

- Ph ¬ng tr×nh vµ hÖ ph ¬ng tr×nh bËc nhÊt 2 Èn

- Lµm bµi tËp 6,7,8,9,10,11,12 (sgk trang 132; 133)

Trang 13

Giờ học đã kết thúc

Chúc các vị đại biểu và các thầy cô giáo mạnh khoẻ.

Chúc các em học sinh chăm ngoan học giỏi !

Giờ học đã kết thúc

Chúc các vị đại biểu và các thầy cô giáo mạnh khoẻ.

Chúc các em học sinh chăm ngoan học giỏi !

Ngày đăng: 19/04/2021, 02:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w