1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ph©n phèi ch­ng tr×nh vët lý 6 gi¸o ¸n vët lý 6 ph©n phèi ch­¬ng tr×nh vët lý 6 tiõt bµi tªn bµi 1 1 §o ®é dµi 2 2 §o ®é dµi tiõp 3 3 §o thó tých chêt láng 4 4 §o thó tých chêt r¾n kh«ng thêm n­íc 5

42 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân phối chương trình vật lý 6
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 6,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PhÐp ®o lùc. Träng lîng vµ khèi lîng 12 11 Khèi lîng riªng.. - BiÕt x¸c ®Þnh thÓ tÝch chÊt láng b»ng dông cô ®o thÝch hîp. ? Lµm thÕ nµo ®Ó biÕt trong b×nh cßn chøa bao nhiªu níc.. - HS [r]

Trang 1

4 4 Đo thể tích chất rắn không thấm nớc

12 11 Khối lợng riêng Trọng lợng riêng

13 12 Thực hành: Xác định khối lợng riêng của sỏi

21 18 Sự nở vì nhiệt của chất rắn

22 19 Sự nở vì nhiệt của chất lỏng

23 20 Sự nở vì nhiệt của chất khí

24 21 Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt

25 22 Nhiệt kế Nhiệt giai

26 23 Thực hành: Đo nhiệt độ

28 24 Sự nóng chảy và sự đông đặc

29 24 Sự nóng chảy và sự đông đặc (tiếp)

30 25 Sự bay hơi và sự ngng tụ

31 25 Sự bay hơi và sự ngng tụ (tiếp)

35 Tổng kết chơng II: nhiệt học

Trang 2

Ngµy so¹n:05/9/2006

Ngµy d¹y: 06/9/2006

Trang 3

Tiết 1 Đo độ dài

I Mục tiêu:

KT: HS biết GHĐ, ĐCNN của thớc.

KN: Rèn luyện các kĩ năng:

- Ước lợng gần đúng một độ dài cần đo.

- Đo độ dài trong một số tình huống.

- Biết tính giá trị trung bình.

2) Kiểm tra chuẩn bị đầu năm

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tổ chức tình

huống học tập: (3 / )

- GV cho HS xem tranh và

trả lời câu hỏi ở đầu bài

- HS thảo luận trả lờicâuC4

- HS đọc SGK

- HS quan sát theo dõi

- HS thảo luận trả lời

Trình bày bài làm củamình theo yêu cầu củaGV

Tiết 1: Đo độ dài.

I Đợn vị đo độ dài:

1) Ôn lại đơn vị đo độ dài:

Đơn vị chính của đo độ dài

là mét (m)

Ngoài ra còn có:

dm, cm, mm, km1m = 10 dm; 1m = 100 cm1cm = 10mm; 1km =1000 m

2) Ước lợng độ dài:

II Đo độ dài:

1) Tìm hiểu dụng cụ đo:

Giới hạn đo(GHĐ) của thớc

là độ dài lớn nhất ghi ở trênthớc

Độ chia nhỏ nhất(ĐCNN) là

độ dài giữa 2 vạch chia liêntiếp của thớc

2) Đo độ dài:

Trang 4

dụng cụ cho HS tiến hành

theo nhóm - HS đọc SGK, nắmcách làm, nhận dụng cụ

4) Dặn dò:

- Đọc trớc mục 1 ở bài 2 để chuẩn bị tiết sau.

- Làm bài tập 1.2.2 đến 1.2.6

Trang 5

Ngày dạy:13/9/2006

I Mục tiêu:

KN: Củng cố việc xác định GHĐ và ĐCNN của thớc.

Củng cố xác định gần đúng độ dài cần đo để chọn thớc cho phù hợp

Rèn kĩ năng cho chính xác độ dài của vật và ghi kết quả đo

Biết tính giá trị trung bình

TĐ: Rèn tính trung thực thông qua báo cáo.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : Thảo luận

thảo luận theo nhóm để trả

lời các câu hỏi từ câu C1

đến câu C5 SGK

- Yêu cầu các nhóm trả lời

theo từng câu hỏi và GV

chốt lại ở mỗi câu

- Đại diện nhóm trả lời,lớp nhận xét

- HS làm việc cá nhân

- HS thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên làmbài

Lớp theo dõi nhận xét ghivở

ĐCNN thích hợp

c) Đặt thớc dọc theo độ dàicần đo sao cho một đầu củavật ngang bằng với vạch số

0 của thớc

d) Đặt mắt nhìn theo hớngvuông góc với cạnh thớc ở

đầu kia của vật

e) Đọc và ghi kết quả đotheo vật chia gần nhất với

đầu kia của vật

II Vận dụng:

Câu 7Câu 8Câu 9Câu 10

Trang 6

- Chuẩn bị bài sau”

Mỗi nhóm một vài ca đong

Ngày dạy: 20/9/2006

I mục tiêu:

- Kể tên đợc một số dụng cụ thờng để đo thể tích chất lỏng.

- Biết xác định thể tích chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp.

III Hoạt động dạy học:

vấn đề và giới thiệu bài học

? Làm thế nào để biết trong

bình còn chứa bao nhiêu nớc

- HS theo dõi và ghi vở

Làm việc cá nhân với

Tiết 3: Đo thể tích chất lỏng

I) Đơn vị đo thể tích:

Đơn vị đo thể tich thờng

dùng là mét khối (m 3 ) và lít (l)

Trang 7

Hoạt động 3:Tìm hiểu về

dụng cụ đo thể tích:

- Yêu cầu HS quan sát hình

thống nhất từng câu hỏi

- Yêu cầu HS điền vào chỗ

- HS trả lời

- HS thảo luận và trả

lời

- HS làm việc cá nhântrả lời các câu hỏi

- HS thảo luận và trả

lời

- HS tìm từ điền vàochỗ trống

- HS thảo luận theo ớng dẫn của GV

h HS đọc SGK theo dõihớng dẫn

2) Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng.

Khi đo thể tích bằng bìnhchia độ cần:

a) Ước lợng thể tích cần

đo

b) Chọn bình chia độ cóGHĐ và ĐCNN thich hợp.c) Đặt bình chia độ thẳng

đứng

d) Đặt mắt ngang với độcao mực chất lỏng trongbình

e) Đọc và ghi kết quả đotheo vạch chia gần nhất vớimực chất lỏng

III) Thực hành:

IV) Vận dụng:

4) Dặn dò:

- HS chuẩn bị tiết sau: bình chia độ, sỏi đinh ốc, dây buộc khăn lau.

- Học bài theo vở ghi + ghi nhớ.

- Làm bài tập ở SBT

Trang 8

Ngày dạy:27/9/2006

I Mục đích yêu cầu:

- Biết sử dụng các dụng cụ (bình chia độ, bình tràn) để xác định thể tích của vật rắnkhông thấm nớc (có hình dạng bất kì)

- Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với số liệu mình đo đợc

- GV giới thiệu dụng cụ và

đồ vật cần đo trong hai trờng

+ Yêu cầu mỗi nhóm trả lời

theo các câu hỏi câu 1 hoặc

- HS trả lời theo các câuhỏi câu 1, câu 2

- HS thực hiện tơng tự

- HS làm theo nhóm,phân công nhau làmnhững việc cần thiết

- Ghi kết quả vào bảng

Tiết 4: Đo thể tích vật rắn không thấm nớc

I) Đo thể tích vậtrắn không thấm n-ớc:

1) Dùng bình chia độ:

Thả chìm vật đó vào chất

lỏng đựng trong bình chia

độ Thể tích phần chất lỏngdâng lên bằng thể tích củavật rắn

2) Dùng bình tràn:

Khi không bỏ lọt vật rắn vàobình chia độ thì thả chìm vật

đó vào trong bình tràn

Thể tích của phần chất lỏngtràn ra bằng thể tích của vật

II) Thực hành:

Trang 9

- Nắm đợc cách điều chỉnh số cho cân Robevan và cách cân một vật bằng cân.

- Đo đợc khối lợng của một vật bằng cân.

III Hoạt động dạy học:

Trang 10

niệm khối lợng và đơn vị

khối lợng

- GVgiới thiệu hộp sữa vỏ

gói bột giặt và yêu cầu HS

trả lời câu hỏi C1, C2

cân rôbecvan yêu cầu HS

quan sát trả lời câu C7,

điền vào chỗ trống câu C9

- Gọi đại diện nhóm điền

- Đại diện nhóm điền từ,

II) Đo khối lợng:

đúng vật giữa Đó là việc điều chỉnh số 0 Đặt vật đem cân

lên một đĩa cân Đặt lên đĩa

cân bên kia một số quả cân

có khối lợng phù hợp sao cho

đòn cân nằm thăng bằng, kim cân nằm đúng giữa bảng

chia độ Tổng khối lợng củacác quả cân trên đĩa sẽ bằng

khối lợng vật đem cân.

3) Các loại cân khác:

III) Vận dụng:

C12C13

4) Cũng cố dặn dò:

Trang 11

- Häc bµi theo vë ghi + ghi nhí.

- Lµm c¸c bµi tËp ë SBT

- Xem tríc bµi 6

Trang 12

- Nêu đợc các nhận xét sau khi quan sát các thí nghiệm.

-Sử dụng đúng các thuật ngữ: lực đẩy, lực kéo, phơng chiều, lực cân bằng

-HS thực hiện theo nhómcác thí nghiệm

-HS thông qua cảm nhậncủa tay, nhận xét

-HS nhận xét thông quathí nghiệm

-HS quan sát rút ra nhậnxét

-HS làm việc cá nhân tìm

từ điền vào câu 4-HS tham gia nhận xét

-HS đọc SGK và nhậnxét

II Phơng và chiềucủa lực:

Mỗi lực có phơng và chiềunhất định

Trang 13

-Yêu cầu HS quan sát hình

6.4 và nêu dự đoán ở câu 6

-HS quan sát rồi nêu các

dự đoán theo yêu cầu củacâu 6

-HS làm việc cá nhân tìm

từ thích hợp điền vào C8

-HS làm việc cá nhân câuC9, câu C10

III.Hai lực cân bằng:

Hai lực cân bằng là hai lựcmạnh nh nhau, có cùng ph-

ơng nhng ngợc chiều

IV.Vận dụng:

C9C10

2) Kiểm tra bài cũ:

HS1? Thế nào gọi là tác dụng lực? Tìm thí dụ thực tế có lực tác dụng?

HS2? Thế nào gọi là hai lực cân bằn? Tìm thí dụ thực tế có hai lực cân bằng?

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Trang 14

Hoạt động 1: Tổ chức

tình huống học tập

-Từ hai hình vẽ ở đầu bài,

GV đặt vấn đề: Muốn dơng

cung, ngời ta phải tác dụng

lực vào dâycung Vậy phải

- GV yêu cầu HS tìm thí dụ

theo yêu cầu của câu C1

-GV hớng dẫn HS đọc phần

2

-Yêu cầu HS trả lời câu C2

Hoạt động 3: Nghiên cứu

dụng của tay lên xe thông

qua sợi dây

điền vào câu C7

+Yêu cầu đại diện nhóm

trả lời

+ GV thống nhất ý kiến

-HS theo dõi vấn đề

-HS đọc SGK phần 1-Theodõi bảng phụ và ghinhớ

-HS tìm thí dụ-HS đọc phần 2-HS thảo luận trả lời

-HS quan sát thí nghiệm 1

ở câu C3-HS thảo luận nhóm trả lời -HS làm thí nghiệm theonhóm

-HS thảo luận nhóm trả lời-HS làm thí nghiệm theonhóm

- Trả lời vào phiếu học tập-HS tự làm theo cá nhân,trả lời kết quả

-Cả lớp tham gia nhận xét,chấm phiếu học tập

-HS thảo luận tìm từ thíchhợp

-Đại diện nhóm trả lời

Tiết 7: Tìm hiểu kết quả tác dụng của

lực

I)Những hiện tợngcần chú ý quan sátkhi có lực tácdụng:

1)Những sự biến đổi của chuyển động

(SGK)

2)Những sự biến dạng:

(SGK)II) Những kết quảtác dụng của lực:

1/Thí nghiệm:

-Hình 6.4-Hình7.1-Hình 7.2-Câu C6

2)Kết luận:

a)Lực đẩy mà lò xo lá tròntác dụng lên xe lăn đã làm

biến đổi chuyển động của

xeb)Lực mà tay ta tác dụnglên xe lăn khi đang chạy

làm biến đổi chuyển động

của xec)Lực mà lò xo lá tròn tácdụng lên hòn bi khi va

Trang 15

chạm đã làm biến đổi chuyển động của hòn bi

Trang 16

Ngày dạy: 25/10/2006

I.Mục tiêu:

*Kiến thức:

- Trả lời đợc câu hỏi: Trọng lực hay trọng lợng là gì?

- Nêu đợc phơng và chiều của lực

- Nắm đợc đơn vị đo cờng độ lực là Niutơn

*Kĩ năng:

- Sử dụng đợc dây dọi để xác định phơng thẳng đứng

*Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Tổ chức tình

huóng học tập:

-GV giới thiệu: các em biết

không, Trái Đất của chúng

ta luôn quay quanh trục của

nó, và quay quanh Mặt Trời,

thế mà mọi vật trên Trái Đất

cụ và quan sát kết quả

-Yêu cầu HS thảo luận và

-HS suy nghĩ và rút ravấn đề của bài học

-Đọc SGK và nêu ph

ơng án thí nghiệm-HS theo dõi-Nhận dụng cụ -Theo dõi HD và bố tríTN

-Thảo luận nhóm, trả

lời C1, ghi nhận xétvào phiếu

-GV thống nhất ý kiến-Yêu cầu HS tìm từ thíchhợp điền vào chỗ trống ởcâu 3 để rút ra nhận xét-Cho đại diện nhóm điềnvào bảng phụ

-Lớp nhận xét, GV thốngnhất

-Yêu cầu HS rút ra kết luận

Hoạt động 3: Tìm hiểu

ph-ơng và chiều của trọng lực:

-Yêu cầu HS đọc SGK phầndây dọi và quan sát hình 8.2SGK

? Ngời thợ xây dùng dây dọi

để làm gì?

? Cấu tạo và phơng của dâydọi nh thế nào?

-GV giới thiệu về phơngthẳng đứng

-Y/c HS thực hiện theonhóm C4

-Y/c HS tìm từ thích hiợp

điền vào C5 để rút ra kếtluận

Hoạt động 4: Tìm hiểu đơn

vị lực:

-GV thông báo nh ở SGK

-Y/c Hs trả lời trọng lợngcủa vật có khối lợng 1Kg,10Kg là bao nhiêu?

-Theo dõi GV làm thínghiệm C2, thảo luận

và trả lời C2 theo HDcủa GV, ghi nhận xétvào phiếu

-HS điền từ vào C3, cử

đại diện lên bảng điền

-Lớp tham gia nhận xét

HS rút ra kết luận vàghi vở

-Đọc SGK phần 1 vàquan sát hình 8.2 SGK-Trả lời theo y/c củaGV

-Theo dõi-Thảo luận nhóm trả lờiC4

-Làm việc theo cá nhântìm từ thích hợp điềnvào C5

-HS theo dõi và ghi vở

-Trả lời câu hỏi của GV

2/Kết luận:

a)Trọng lực là lực hút củaTrái Đất tác dụng lên mọi vậtb)Trọng lực tác dụng lên một

vật là trọng l

II.Phơng và chiều củatrọng lực:

1)Phơng và chiều của trọng lực:

a) Phơng của dây dọi là ph

ơng thẳng đứngKhi quả nặng treo trên dâydọi đứng yên thì trọng lcủa quả nặng đã

với lực kéo của sợi dây do đóphơng của trọng lực cũng làphơng của

Trang 17

1 tiÕt

<Lu ë sæ chÊm ch÷a>

Trang 18

sự phụ thuộc của lực đàn hồi

vào độ biến dạng của vật đàn

phơng và chiều nh thế nào? Nêu

kết quả tác dụng của trọng lực lên

các vật

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Tổ chức tình

huống học tập:

GV giới thiệu lò xo và sợi

cao su rồi đặt câu hỏi nh ở

SGK

Hoạt động 2: Nghiên cứu

biến dạng đàn hồi, độ biến

dạng

-Y/c Hs đọc SGK phần TN

-Giới thiệu dụng cụ và y/c

HS thực hiện TN theo nhóm

-Y/c HS dựa vào kết quả

TN, thảo luận trả lời C1

-Thảo luận trả lời C1-Rút ra kết luận

-Y/c HS đọc thông tin ởSGK

?Độ biến dạng của lò xo

đ-ợc tính nh thế nào-Y/c HS thực hiện C2

Hoạt động 3: Lực đàn hồi.

Đặc điểm của nó

-Y/c HS đọc SGK, trả lờiLực đàn hồi là gì

-y/c HS thực hiện C3-Y/c HS dựa vào bảng kếtquả trả lời C4

Hoạt động 4: Củng cố – Vận dụng:

-Y/c HS trả lời C5, C6

? Qụa bài học em rút ra đợckiến thức gì về lực đàn hồi

-Đọc SGK-Trả lời câu hỏi

-Đọc SGK, trả lời-Trả lời C3

-Trả lời C4

-Trả lời C5, C6-Trả lời kiến thức củabài học

2) Độ biến dạng:

Độ biến dạng của lò xo đtính: l – l

II-Lực đnà hồi và đặc

điểm của nó:

1)Lực đàn hồi:

Lực mà lò xo hay một vật đànhồi khi biến dạng sinh ra gọi

là lực đàn hồi 2) Đặc điểm của lực đàn hồi:

Độ biến dạng tăng thì lực đànhồi tăng

Trang 19

*KN: Biếta tìm tòi cấu tạo của

dụng cụ đo

2) Kiểm tra bài cũ: ? Lò xo bị

kéo dãn thì tác dụng lực đàn hồi

lên đâu? Lực đàn hồi có phơng

chiều nh thế nào?

? Lực đàn hồi phụ thuộc vào yếu tố nào?

Chứng minh

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

nghiên cứu cấu tạo

-Yêu cầu HS thảo luận tìm

-HS suy nghĩ

-HS đọc SGK nămthông tin

-HS theo dõi

-HS hoạt động theonhóm nghiện cứu cấutạo của lực

Hoạt động 3: Đo một lực bằng lực kế:

1)Cách đo lực:

-Yêu cầu HS thảo luận theonhóm tìm từ điền vào chỗtrống ở câu 3

-Hớng dẫn HS thực hiệntrên lực kế

2)Thực hành đo lực:

-Cho HS dùng lực kế để đotrọng lợng sách VL: Hớngdẫn HS cầm lực kế, đọc sốchỉ

Còn nhiều thời gian thì cho

HS đo thêm các lực kéongang, kéo xuống

Hoạt động 4: Công thức liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng:

-Yêu cầu HS trả lời câu 6-Cho HS thảo luận, GV chốtlại

-Sau khi trả lời, GV yêu cầu

HS tìm mối liên hệ giữa P

và m

Hoạt động 5: Củng cố và vận dụng:

-Yêu cầu HS trả lời câu C7

đến câu C9-Kiểm tra câu trả lời của HS

trống

-HS trả lời vào vở-HS trả lời

-HS thảo luận và tìm từ

điền vào chỗ trống

-HS hoạt động theonhóm để trả lời câu 4

-HS trả lời

-HS kết hợp đọc SGK,tìm mối liên hệ

-HS trả lời C7, C8, C9

đầu kia có gắn một móc vàmột cái kim chỉ thị Kim chỉthị chạy trên mặt một bảngchia độ

II)Đo lực bằng lực kế: 1) Cách đo lực:

Thoạt tiên phải điều chỉnh số

0, nghĩa là phải điều chỉnhsao cho khi ch

chỉ thị nằm đúng vạch 0 Cholực tác dụng vào lò xo của lực

kế, phải cầm vỏ lực kế theoh

nằm dọc theo phcần đo

2)Thực hành:

III) giữa trọng l khối l

Trong đó:

-P là trọng l

đơn vị là N -m là khối l

Trang 20

gì? Khi biết khối lợng

riêng của chất đó hoặc

1 bình chia độ

III.Hoạt động dạy và

học:

1) ổn định:

2) Kiểm tra bài cũ: ? Lực kế

là dụng cụ dùng để đo đại lợng vật

lý nào? Hãy nêu nguyên tắc cấu

tạo của lực kế? Trả lời bài tập 10.1

3) Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Tổ chức tình

huống học tập(5 / )

GV cho HS đọc mẫu chuyện ở

SGK và yêu cầu HS chốt lại mẫu

chuyện đó cho ta thấy cần

nghiên cứu vấn đề gì?

Hoạt động 2: Tìm hiểu khối

-Đọc SKG C1, hoạt

(GV cho gợi ý HS phơng án 2)

-Cho HS thảo luận và cùng nhautính khối lợng của cột trụ (3/)Gọi đại diện nhóm trình bàycách làm

-Sau đó GV nhận xét và hớngdẫn cách làm

(V =1dm3m=7,8KgV=1m3=1000dm3m=7.8.1000V=0,9m3=900dm3m=7.8.900=

7020Kg-Sau cách tính đó yêu cầu HS

đọc khái niệm khối lợngriêngghi bảng

?Đơn vị khối lợng riêng là gì?

2)Bảng khối lợng riêng một số chất:

-Cho HS đọc bảng khối lợngriêng một số chất

-Qua số liệu em có nhận xét gì

về khối lợng các chất khác khi

có V=1m3

-GV giới thiệu ý nghĩa của bảng

 Chính vì mỗi chất có khối ợng riêng khác nhaugiải quyếtcâu hỏi đầu bài

l-3)Tính khối lợng một vật theo khối lợng riêng

-Yêu cầu HS tả lời câu 2

l-Yêu cầu HS đọc SGK phầnthông tin và ghi vở

Yêu cầu HS trả lời câu C4

GV giới thiệu công thức: d=10D

nh ở SGK

Hoạt động 4: Xác định trọng ợng riêng của một chất:

l-GV giới thiệu dụng cụ cần sử

động theo nhóm thảoluận phơng án giảiquyết

-Cho HS htảo luận theonhóm, tính KL và trìnhbày hteo YC của GV

-Theo dõi

-HS đọc SGK và ghi vở-Trả lời

HS đọc bảngNhận xét

-Theo dõi

-HS làm việc theonhóm tính C2

HS trả lời

HS đọc SGK +ghi vở

HS chọn từ điền vàochỗ trống

HS theo dõi, thảo luận

Khối lgọi là khối lchất đó

Đơn vị khối lkilôgam trên mét khối, kíhiệu là Kg/m

2)Bảng khối l

3)Tính khối l theo khối l

M=D.V

D là khối l

M là khối l

V là thể tích (mII)Trọng l1)Trọng lkhối một chất gọi là trọng lợng riêng của chất đó

2)Đơn vị trọng lNiutơn trên mét khối Kí hiệu

là N/md=P V

Trong đó: d lag trọng lriêng

P là trọng l

V là thể tich (mDựa vào công thức: P=10m tacó: d=10D

III)Xác định trọng l ợng riêng của một chất:

Dựa trên công thức: d=

Trang 21

dụng Sau đó yêu cầu HS thảo

luận tìm P.á để xác định trọng

l-ợng riêng bằng các dụng cụ đó

GV phát dụng cụ và cho HS làm

biến nội quy

2/ Kiểm tra bài cũ:

? Khối lợng riêng là gì? Công thức tính? Đơn vị

3/ Nội dung bài mới

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Hớng dẫn nội dung thực hành

-GV hớng dẫn các bớc thựchành nh ở SGK, giới thiệudụng cụ

-Yêu cầu HS các thông tin về

lí thuyết vào báo cáo thựchành

*Cho HS tiến hành đo:

-HS tiến hành theo nhóm, tổchức mỗi HS trong nhóm ítnhất đợc đo 1 lần

-GV theo dõi hoạt động của

HS để đánh giá ý thức của

HS Lu ý đo đến đau ghi kếtquả đến đó

Hoạt động 3: Tổng kết đánh giá buổi thc hành:

-GV đánh giá kĩ năng thực hành, kết quả thực hành và thái độ, tác phong trong giờ thực hành

-Đánh giá điểm theo thang

và 3 và rút ra nhữngviệc cần làm

-HS điền các thông tin

ở mục 1 đến mục 5trong mẫu BCTH

-HS tiến hành theonhóm

-Thay đổi nhau đo vàghi kết quả vào bảng-HS tính khối lợngriêng

-Hoàn thành mẫu báocáo và nộp

I Mục tiêu:

+KT: So sánh đợc lực kéo vật lên theo phơng thẳng

đứng với trọng lợng của vật

Nắm và kể tên một số máy cơ đơn giản ờng dùng

Ngày đăng: 19/04/2021, 02:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w