PhÐp ®o lùc. Träng lîng vµ khèi lîng 12 11 Khèi lîng riªng.. - BiÕt x¸c ®Þnh thÓ tÝch chÊt láng b»ng dông cô ®o thÝch hîp. ? Lµm thÕ nµo ®Ó biÕt trong b×nh cßn chøa bao nhiªu níc.. - HS [r]
Trang 14 4 Đo thể tích chất rắn không thấm nớc
12 11 Khối lợng riêng Trọng lợng riêng
13 12 Thực hành: Xác định khối lợng riêng của sỏi
21 18 Sự nở vì nhiệt của chất rắn
22 19 Sự nở vì nhiệt của chất lỏng
23 20 Sự nở vì nhiệt của chất khí
24 21 Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt
25 22 Nhiệt kế Nhiệt giai
26 23 Thực hành: Đo nhiệt độ
28 24 Sự nóng chảy và sự đông đặc
29 24 Sự nóng chảy và sự đông đặc (tiếp)
30 25 Sự bay hơi và sự ngng tụ
31 25 Sự bay hơi và sự ngng tụ (tiếp)
35 Tổng kết chơng II: nhiệt học
Trang 2
Ngµy so¹n:05/9/2006
Ngµy d¹y: 06/9/2006
Trang 3Tiết 1 Đo độ dài
I Mục tiêu:
KT: HS biết GHĐ, ĐCNN của thớc.
KN: Rèn luyện các kĩ năng:
- Ước lợng gần đúng một độ dài cần đo.
- Đo độ dài trong một số tình huống.
- Biết tính giá trị trung bình.
2) Kiểm tra chuẩn bị đầu năm
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tổ chức tình
huống học tập: (3 / )
- GV cho HS xem tranh và
trả lời câu hỏi ở đầu bài
- HS thảo luận trả lờicâuC4
- HS đọc SGK
- HS quan sát theo dõi
- HS thảo luận trả lời
Trình bày bài làm củamình theo yêu cầu củaGV
Tiết 1: Đo độ dài.
I Đợn vị đo độ dài:
1) Ôn lại đơn vị đo độ dài:
Đơn vị chính của đo độ dài
là mét (m)
Ngoài ra còn có:
dm, cm, mm, km1m = 10 dm; 1m = 100 cm1cm = 10mm; 1km =1000 m
2) Ước lợng độ dài:
II Đo độ dài:
1) Tìm hiểu dụng cụ đo:
Giới hạn đo(GHĐ) của thớc
là độ dài lớn nhất ghi ở trênthớc
Độ chia nhỏ nhất(ĐCNN) là
độ dài giữa 2 vạch chia liêntiếp của thớc
2) Đo độ dài:
Trang 4dụng cụ cho HS tiến hành
theo nhóm - HS đọc SGK, nắmcách làm, nhận dụng cụ
4) Dặn dò:
- Đọc trớc mục 1 ở bài 2 để chuẩn bị tiết sau.
- Làm bài tập 1.2.2 đến 1.2.6
Trang 5Ngày dạy:13/9/2006
I Mục tiêu:
KN: Củng cố việc xác định GHĐ và ĐCNN của thớc.
Củng cố xác định gần đúng độ dài cần đo để chọn thớc cho phù hợp
Rèn kĩ năng cho chính xác độ dài của vật và ghi kết quả đo
Biết tính giá trị trung bình
TĐ: Rèn tính trung thực thông qua báo cáo.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 : Thảo luận
thảo luận theo nhóm để trả
lời các câu hỏi từ câu C1
đến câu C5 SGK
- Yêu cầu các nhóm trả lời
theo từng câu hỏi và GV
chốt lại ở mỗi câu
- Đại diện nhóm trả lời,lớp nhận xét
- HS làm việc cá nhân
- HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm lên làmbài
Lớp theo dõi nhận xét ghivở
ĐCNN thích hợp
c) Đặt thớc dọc theo độ dàicần đo sao cho một đầu củavật ngang bằng với vạch số
0 của thớc
d) Đặt mắt nhìn theo hớngvuông góc với cạnh thớc ở
đầu kia của vật
e) Đọc và ghi kết quả đotheo vật chia gần nhất với
đầu kia của vật
II Vận dụng:
Câu 7Câu 8Câu 9Câu 10
Trang 6- Chuẩn bị bài sau”
Mỗi nhóm một vài ca đong
Ngày dạy: 20/9/2006
I mục tiêu:
- Kể tên đợc một số dụng cụ thờng để đo thể tích chất lỏng.
- Biết xác định thể tích chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp.
III Hoạt động dạy học:
vấn đề và giới thiệu bài học
? Làm thế nào để biết trong
bình còn chứa bao nhiêu nớc
- HS theo dõi và ghi vở
Làm việc cá nhân với
Tiết 3: Đo thể tích chất lỏng
I) Đơn vị đo thể tích:
Đơn vị đo thể tich thờng
dùng là mét khối (m 3 ) và lít (l)
Trang 7Hoạt động 3:Tìm hiểu về
dụng cụ đo thể tích:
- Yêu cầu HS quan sát hình
thống nhất từng câu hỏi
- Yêu cầu HS điền vào chỗ
- HS trả lời
- HS thảo luận và trả
lời
- HS làm việc cá nhântrả lời các câu hỏi
- HS thảo luận và trả
lời
- HS tìm từ điền vàochỗ trống
- HS thảo luận theo ớng dẫn của GV
h HS đọc SGK theo dõihớng dẫn
2) Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng.
Khi đo thể tích bằng bìnhchia độ cần:
a) Ước lợng thể tích cần
đo
b) Chọn bình chia độ cóGHĐ và ĐCNN thich hợp.c) Đặt bình chia độ thẳng
đứng
d) Đặt mắt ngang với độcao mực chất lỏng trongbình
e) Đọc và ghi kết quả đotheo vạch chia gần nhất vớimực chất lỏng
III) Thực hành:
IV) Vận dụng:
4) Dặn dò:
- HS chuẩn bị tiết sau: bình chia độ, sỏi đinh ốc, dây buộc khăn lau.
- Học bài theo vở ghi + ghi nhớ.
- Làm bài tập ở SBT
Trang 8Ngày dạy:27/9/2006
I Mục đích yêu cầu:
- Biết sử dụng các dụng cụ (bình chia độ, bình tràn) để xác định thể tích của vật rắnkhông thấm nớc (có hình dạng bất kì)
- Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với số liệu mình đo đợc
- GV giới thiệu dụng cụ và
đồ vật cần đo trong hai trờng
+ Yêu cầu mỗi nhóm trả lời
theo các câu hỏi câu 1 hoặc
- HS trả lời theo các câuhỏi câu 1, câu 2
- HS thực hiện tơng tự
- HS làm theo nhóm,phân công nhau làmnhững việc cần thiết
- Ghi kết quả vào bảng
Tiết 4: Đo thể tích vật rắn không thấm nớc
I) Đo thể tích vậtrắn không thấm n-ớc:
1) Dùng bình chia độ:
Thả chìm vật đó vào chất
lỏng đựng trong bình chia
độ Thể tích phần chất lỏngdâng lên bằng thể tích củavật rắn
2) Dùng bình tràn:
Khi không bỏ lọt vật rắn vàobình chia độ thì thả chìm vật
đó vào trong bình tràn
Thể tích của phần chất lỏngtràn ra bằng thể tích của vật
II) Thực hành:
Trang 9- Nắm đợc cách điều chỉnh số cho cân Robevan và cách cân một vật bằng cân.
- Đo đợc khối lợng của một vật bằng cân.
III Hoạt động dạy học:
Trang 10niệm khối lợng và đơn vị
khối lợng
- GVgiới thiệu hộp sữa vỏ
gói bột giặt và yêu cầu HS
trả lời câu hỏi C1, C2
cân rôbecvan yêu cầu HS
quan sát trả lời câu C7,
điền vào chỗ trống câu C9
- Gọi đại diện nhóm điền
- Đại diện nhóm điền từ,
II) Đo khối lợng:
đúng vật giữa Đó là việc điều chỉnh số 0 Đặt vật đem cân
lên một đĩa cân Đặt lên đĩa
cân bên kia một số quả cân
có khối lợng phù hợp sao cho
đòn cân nằm thăng bằng, kim cân nằm đúng giữa bảng
chia độ Tổng khối lợng củacác quả cân trên đĩa sẽ bằng
khối lợng vật đem cân.
3) Các loại cân khác:
III) Vận dụng:
C12C13
4) Cũng cố dặn dò:
Trang 11- Häc bµi theo vë ghi + ghi nhí.
- Lµm c¸c bµi tËp ë SBT
- Xem tríc bµi 6
Trang 12- Nêu đợc các nhận xét sau khi quan sát các thí nghiệm.
-Sử dụng đúng các thuật ngữ: lực đẩy, lực kéo, phơng chiều, lực cân bằng
-HS thực hiện theo nhómcác thí nghiệm
-HS thông qua cảm nhậncủa tay, nhận xét
-HS nhận xét thông quathí nghiệm
-HS quan sát rút ra nhậnxét
-HS làm việc cá nhân tìm
từ điền vào câu 4-HS tham gia nhận xét
-HS đọc SGK và nhậnxét
II Phơng và chiềucủa lực:
Mỗi lực có phơng và chiềunhất định
Trang 13-Yêu cầu HS quan sát hình
6.4 và nêu dự đoán ở câu 6
-HS quan sát rồi nêu các
dự đoán theo yêu cầu củacâu 6
-HS làm việc cá nhân tìm
từ thích hợp điền vào C8
-HS làm việc cá nhân câuC9, câu C10
III.Hai lực cân bằng:
Hai lực cân bằng là hai lựcmạnh nh nhau, có cùng ph-
ơng nhng ngợc chiều
IV.Vận dụng:
C9C10
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1? Thế nào gọi là tác dụng lực? Tìm thí dụ thực tế có lực tác dụng?
HS2? Thế nào gọi là hai lực cân bằn? Tìm thí dụ thực tế có hai lực cân bằng?
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Trang 14Hoạt động 1: Tổ chức
tình huống học tập
-Từ hai hình vẽ ở đầu bài,
GV đặt vấn đề: Muốn dơng
cung, ngời ta phải tác dụng
lực vào dâycung Vậy phải
- GV yêu cầu HS tìm thí dụ
theo yêu cầu của câu C1
-GV hớng dẫn HS đọc phần
2
-Yêu cầu HS trả lời câu C2
Hoạt động 3: Nghiên cứu
dụng của tay lên xe thông
qua sợi dây
điền vào câu C7
+Yêu cầu đại diện nhóm
trả lời
+ GV thống nhất ý kiến
-HS theo dõi vấn đề
-HS đọc SGK phần 1-Theodõi bảng phụ và ghinhớ
-HS tìm thí dụ-HS đọc phần 2-HS thảo luận trả lời
-HS quan sát thí nghiệm 1
ở câu C3-HS thảo luận nhóm trả lời -HS làm thí nghiệm theonhóm
-HS thảo luận nhóm trả lời-HS làm thí nghiệm theonhóm
- Trả lời vào phiếu học tập-HS tự làm theo cá nhân,trả lời kết quả
-Cả lớp tham gia nhận xét,chấm phiếu học tập
-HS thảo luận tìm từ thíchhợp
-Đại diện nhóm trả lời
Tiết 7: Tìm hiểu kết quả tác dụng của
lực
I)Những hiện tợngcần chú ý quan sátkhi có lực tácdụng:
1)Những sự biến đổi của chuyển động
(SGK)
2)Những sự biến dạng:
(SGK)II) Những kết quảtác dụng của lực:
1/Thí nghiệm:
-Hình 6.4-Hình7.1-Hình 7.2-Câu C6
2)Kết luận:
a)Lực đẩy mà lò xo lá tròntác dụng lên xe lăn đã làm
biến đổi chuyển động của
xeb)Lực mà tay ta tác dụnglên xe lăn khi đang chạy
làm biến đổi chuyển động
của xec)Lực mà lò xo lá tròn tácdụng lên hòn bi khi va
Trang 15chạm đã làm biến đổi chuyển động của hòn bi
Trang 16Ngày dạy: 25/10/2006
I.Mục tiêu:
*Kiến thức:
- Trả lời đợc câu hỏi: Trọng lực hay trọng lợng là gì?
- Nêu đợc phơng và chiều của lực
- Nắm đợc đơn vị đo cờng độ lực là Niutơn
*Kĩ năng:
- Sử dụng đợc dây dọi để xác định phơng thẳng đứng
*Thái độ: Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Tổ chức tình
huóng học tập:
-GV giới thiệu: các em biết
không, Trái Đất của chúng
ta luôn quay quanh trục của
nó, và quay quanh Mặt Trời,
thế mà mọi vật trên Trái Đất
cụ và quan sát kết quả
-Yêu cầu HS thảo luận và
-HS suy nghĩ và rút ravấn đề của bài học
-Đọc SGK và nêu ph
ơng án thí nghiệm-HS theo dõi-Nhận dụng cụ -Theo dõi HD và bố tríTN
-Thảo luận nhóm, trả
lời C1, ghi nhận xétvào phiếu
-GV thống nhất ý kiến-Yêu cầu HS tìm từ thíchhợp điền vào chỗ trống ởcâu 3 để rút ra nhận xét-Cho đại diện nhóm điềnvào bảng phụ
-Lớp nhận xét, GV thốngnhất
-Yêu cầu HS rút ra kết luận
Hoạt động 3: Tìm hiểu
ph-ơng và chiều của trọng lực:
-Yêu cầu HS đọc SGK phầndây dọi và quan sát hình 8.2SGK
? Ngời thợ xây dùng dây dọi
để làm gì?
? Cấu tạo và phơng của dâydọi nh thế nào?
-GV giới thiệu về phơngthẳng đứng
-Y/c HS thực hiện theonhóm C4
-Y/c HS tìm từ thích hiợp
điền vào C5 để rút ra kếtluận
Hoạt động 4: Tìm hiểu đơn
vị lực:
-GV thông báo nh ở SGK
-Y/c Hs trả lời trọng lợngcủa vật có khối lợng 1Kg,10Kg là bao nhiêu?
-Theo dõi GV làm thínghiệm C2, thảo luận
và trả lời C2 theo HDcủa GV, ghi nhận xétvào phiếu
-HS điền từ vào C3, cử
đại diện lên bảng điền
-Lớp tham gia nhận xét
HS rút ra kết luận vàghi vở
-Đọc SGK phần 1 vàquan sát hình 8.2 SGK-Trả lời theo y/c củaGV
-Theo dõi-Thảo luận nhóm trả lờiC4
-Làm việc theo cá nhântìm từ thích hợp điềnvào C5
-HS theo dõi và ghi vở
-Trả lời câu hỏi của GV
2/Kết luận:
a)Trọng lực là lực hút củaTrái Đất tác dụng lên mọi vậtb)Trọng lực tác dụng lên một
vật là trọng l
II.Phơng và chiều củatrọng lực:
1)Phơng và chiều của trọng lực:
a) Phơng của dây dọi là ph
ơng thẳng đứngKhi quả nặng treo trên dâydọi đứng yên thì trọng lcủa quả nặng đã
với lực kéo của sợi dây do đóphơng của trọng lực cũng làphơng của
Trang 171 tiÕt
<Lu ë sæ chÊm ch÷a>
Trang 18sự phụ thuộc của lực đàn hồi
vào độ biến dạng của vật đàn
phơng và chiều nh thế nào? Nêu
kết quả tác dụng của trọng lực lên
các vật
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Tổ chức tình
huống học tập:
GV giới thiệu lò xo và sợi
cao su rồi đặt câu hỏi nh ở
SGK
Hoạt động 2: Nghiên cứu
biến dạng đàn hồi, độ biến
dạng
-Y/c Hs đọc SGK phần TN
-Giới thiệu dụng cụ và y/c
HS thực hiện TN theo nhóm
-Y/c HS dựa vào kết quả
TN, thảo luận trả lời C1
-Thảo luận trả lời C1-Rút ra kết luận
-Y/c HS đọc thông tin ởSGK
?Độ biến dạng của lò xo
đ-ợc tính nh thế nào-Y/c HS thực hiện C2
Hoạt động 3: Lực đàn hồi.
Đặc điểm của nó
-Y/c HS đọc SGK, trả lờiLực đàn hồi là gì
-y/c HS thực hiện C3-Y/c HS dựa vào bảng kếtquả trả lời C4
Hoạt động 4: Củng cố – Vận dụng:
-Y/c HS trả lời C5, C6
? Qụa bài học em rút ra đợckiến thức gì về lực đàn hồi
-Đọc SGK-Trả lời câu hỏi
-Đọc SGK, trả lời-Trả lời C3
-Trả lời C4
-Trả lời C5, C6-Trả lời kiến thức củabài học
2) Độ biến dạng:
Độ biến dạng của lò xo đtính: l – l
II-Lực đnà hồi và đặc
điểm của nó:
1)Lực đàn hồi:
Lực mà lò xo hay một vật đànhồi khi biến dạng sinh ra gọi
là lực đàn hồi 2) Đặc điểm của lực đàn hồi:
Độ biến dạng tăng thì lực đànhồi tăng
Trang 19*KN: Biếta tìm tòi cấu tạo của
dụng cụ đo
2) Kiểm tra bài cũ: ? Lò xo bị
kéo dãn thì tác dụng lực đàn hồi
lên đâu? Lực đàn hồi có phơng
chiều nh thế nào?
? Lực đàn hồi phụ thuộc vào yếu tố nào?
Chứng minh
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
nghiên cứu cấu tạo
-Yêu cầu HS thảo luận tìm
-HS suy nghĩ
-HS đọc SGK nămthông tin
-HS theo dõi
-HS hoạt động theonhóm nghiện cứu cấutạo của lực
Hoạt động 3: Đo một lực bằng lực kế:
1)Cách đo lực:
-Yêu cầu HS thảo luận theonhóm tìm từ điền vào chỗtrống ở câu 3
-Hớng dẫn HS thực hiệntrên lực kế
2)Thực hành đo lực:
-Cho HS dùng lực kế để đotrọng lợng sách VL: Hớngdẫn HS cầm lực kế, đọc sốchỉ
Còn nhiều thời gian thì cho
HS đo thêm các lực kéongang, kéo xuống
Hoạt động 4: Công thức liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng:
-Yêu cầu HS trả lời câu 6-Cho HS thảo luận, GV chốtlại
-Sau khi trả lời, GV yêu cầu
HS tìm mối liên hệ giữa P
và m
Hoạt động 5: Củng cố và vận dụng:
-Yêu cầu HS trả lời câu C7
đến câu C9-Kiểm tra câu trả lời của HS
trống
-HS trả lời vào vở-HS trả lời
-HS thảo luận và tìm từ
điền vào chỗ trống
-HS hoạt động theonhóm để trả lời câu 4
-HS trả lời
-HS kết hợp đọc SGK,tìm mối liên hệ
-HS trả lời C7, C8, C9
đầu kia có gắn một móc vàmột cái kim chỉ thị Kim chỉthị chạy trên mặt một bảngchia độ
II)Đo lực bằng lực kế: 1) Cách đo lực:
Thoạt tiên phải điều chỉnh số
0, nghĩa là phải điều chỉnhsao cho khi ch
chỉ thị nằm đúng vạch 0 Cholực tác dụng vào lò xo của lực
kế, phải cầm vỏ lực kế theoh
nằm dọc theo phcần đo
2)Thực hành:
III) giữa trọng l khối l
Trong đó:
-P là trọng l
đơn vị là N -m là khối l
Trang 20gì? Khi biết khối lợng
riêng của chất đó hoặc
1 bình chia độ
III.Hoạt động dạy và
học:
1) ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ: ? Lực kế
là dụng cụ dùng để đo đại lợng vật
lý nào? Hãy nêu nguyên tắc cấu
tạo của lực kế? Trả lời bài tập 10.1
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Tổ chức tình
huống học tập(5 / )
GV cho HS đọc mẫu chuyện ở
SGK và yêu cầu HS chốt lại mẫu
chuyện đó cho ta thấy cần
nghiên cứu vấn đề gì?
Hoạt động 2: Tìm hiểu khối
-Đọc SKG C1, hoạt
(GV cho gợi ý HS phơng án 2)
-Cho HS thảo luận và cùng nhautính khối lợng của cột trụ (3/)Gọi đại diện nhóm trình bàycách làm
-Sau đó GV nhận xét và hớngdẫn cách làm
(V =1dm3m=7,8KgV=1m3=1000dm3m=7.8.1000V=0,9m3=900dm3m=7.8.900=
7020Kg-Sau cách tính đó yêu cầu HS
đọc khái niệm khối lợngriêngghi bảng
?Đơn vị khối lợng riêng là gì?
2)Bảng khối lợng riêng một số chất:
-Cho HS đọc bảng khối lợngriêng một số chất
-Qua số liệu em có nhận xét gì
về khối lợng các chất khác khi
có V=1m3
-GV giới thiệu ý nghĩa của bảng
Chính vì mỗi chất có khối ợng riêng khác nhaugiải quyếtcâu hỏi đầu bài
l-3)Tính khối lợng một vật theo khối lợng riêng
-Yêu cầu HS tả lời câu 2
l-Yêu cầu HS đọc SGK phầnthông tin và ghi vở
Yêu cầu HS trả lời câu C4
GV giới thiệu công thức: d=10D
nh ở SGK
Hoạt động 4: Xác định trọng ợng riêng của một chất:
l-GV giới thiệu dụng cụ cần sử
động theo nhóm thảoluận phơng án giảiquyết
-Cho HS htảo luận theonhóm, tính KL và trìnhbày hteo YC của GV
-Theo dõi
-HS đọc SGK và ghi vở-Trả lời
HS đọc bảngNhận xét
-Theo dõi
-HS làm việc theonhóm tính C2
HS trả lời
HS đọc SGK +ghi vở
HS chọn từ điền vàochỗ trống
HS theo dõi, thảo luận
Khối lgọi là khối lchất đó
Đơn vị khối lkilôgam trên mét khối, kíhiệu là Kg/m
2)Bảng khối l
3)Tính khối l theo khối l
M=D.V
D là khối l
M là khối l
V là thể tích (mII)Trọng l1)Trọng lkhối một chất gọi là trọng lợng riêng của chất đó
2)Đơn vị trọng lNiutơn trên mét khối Kí hiệu
là N/md=P V
Trong đó: d lag trọng lriêng
P là trọng l
V là thể tich (mDựa vào công thức: P=10m tacó: d=10D
III)Xác định trọng l ợng riêng của một chất:
Dựa trên công thức: d=
Trang 21dụng Sau đó yêu cầu HS thảo
luận tìm P.á để xác định trọng
l-ợng riêng bằng các dụng cụ đó
GV phát dụng cụ và cho HS làm
biến nội quy
2/ Kiểm tra bài cũ:
? Khối lợng riêng là gì? Công thức tính? Đơn vị
3/ Nội dung bài mới
Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Hớng dẫn nội dung thực hành
-GV hớng dẫn các bớc thựchành nh ở SGK, giới thiệudụng cụ
-Yêu cầu HS các thông tin về
lí thuyết vào báo cáo thựchành
*Cho HS tiến hành đo:
-HS tiến hành theo nhóm, tổchức mỗi HS trong nhóm ítnhất đợc đo 1 lần
-GV theo dõi hoạt động của
HS để đánh giá ý thức của
HS Lu ý đo đến đau ghi kếtquả đến đó
Hoạt động 3: Tổng kết đánh giá buổi thc hành:
-GV đánh giá kĩ năng thực hành, kết quả thực hành và thái độ, tác phong trong giờ thực hành
-Đánh giá điểm theo thang
và 3 và rút ra nhữngviệc cần làm
-HS điền các thông tin
ở mục 1 đến mục 5trong mẫu BCTH
-HS tiến hành theonhóm
-Thay đổi nhau đo vàghi kết quả vào bảng-HS tính khối lợngriêng
-Hoàn thành mẫu báocáo và nộp
I Mục tiêu:
+KT: So sánh đợc lực kéo vật lên theo phơng thẳng
đứng với trọng lợng của vật
Nắm và kể tên một số máy cơ đơn giản ờng dùng