1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Võ Minh Đức

28 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 31: Cho hỗn hợp X dạng bột gồm Fe, Ag và Cu vào lượng dư dung dịch chứa một muối nitrat Y, khuấy kỹ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z và rắn T chỉ chứa A[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT VÕ MINH ĐỨC ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 1 Thời gian 50 phút

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Giấm ăn là một chất lỏng có vị chua và có thành phần chính là dung dịch axit axetic nồng độ 5% Công thức hóa học của axit axetic là:

A CH3CH2COOH B HCOOH C CH3COOH D CH3CH2OH

Câu 2: Trường hợp nào sau đây tạo hợp chất Fe(II)?

A Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng

B Đốt dây sắt trong bình đựng khí Cl2

C Nhúng thanh sắt vào dung dịch AgNO3 dư

D Cho bột Fe vào H2SO4 đặc, nóng, dư

Câu 3: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?

A Amilozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Saccarozơ

Câu 4: Số nhóm chức este có trong phân tử chất béo là:

Câu 5: Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, HCl, CO2, O2 sục từ từ qua dung dịch NaOH dư thì hỗn hợp khí còn lại là:

A N2, Cl2, O2 B Cl2, O2, HCl C N2, Cl2, CO2, O2 D N2, O2

Câu 6: Dung dịch amin nào sau đây không đổi màu quỳ tím sang xanh?

A Metylamin B Đimetylamin C Benzylamin D Phenylamin

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A.Trong các hợp chất, ngoài số oxi hóa -1, flo và clo có các số oxi hóa +1,+3,+5,+7

B Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước

C Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo

D Dung dịch HF hòa tan được SiO2

Câu 8: Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli (vinyl clorua)?

A.Cl2C=CCl2 B CH2=CHCl C ClCH=CHCl D CH2=CH-CH2Cl

Câu 9: Ure (NH2)2CO là một loại phân bón hóa học quan trọng và phổ biến trong nông nghiệp Ure thuộc loại phân bón hóa học nào sau đây?

A Phân NPK B Phân lân C Phân kali D Phân đạm

Câu 10: Este ứng với công thức cấu tạo nào sau đây khi thủy phân hoàn toàn trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm gồm hai muối và ancol?

A CH3-OOC-CH2-CH2-COO-CH3 B CH3-COO-CH2-COO-CH=CH2

C CH3-COO-CH2-CH2-COOC6H5 D CH3-COO-CH2-COO-CH2-CH3

Câu 11: Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Ala-Ala và Gly-Gly-Ala Công thức cấu tạo của X là:

A Ala-Ala-Ala-Gly-Gly B Ala-Gly-Gly-Ala-Ala-Ala

C Ala-Gly-Gly-Ala-Ala D Gly-Gly-Ala-Ala-Ala

Câu 12: Cho các thí nghiệm sau:

Trang 2

(1) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl2

(2) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch HCl

(3) Sục khí CO2 vào dung dịch HNO3

(4) Nhỏ dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH

(5) Cho S vào H2SO4 đặc nóng

(6) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4

(7) Sục khí CO2 vào dung dịch K2SiO3

Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong nước, brom khử glucozơ tahnhf axit gluconic

B Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấy tạo của nhau

C Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit, thu được glucozơ và fructozơ

D Trong phân tử cacbohidrat, nhất thiết phải có nhóm chức hidroxyl (-OH)

Câu 15: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(b) Sục khí F2 vào nước

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc

(d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH

(e) Cho Si vào dung dịch NaOH

(f) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4

Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là:

Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 14,58 gam Al trong dung dịch HNO3 loãng, đun nóng thì có 2,0 mol HNO3

đã phản ứng, đồng thời có V lít khí N2 duy nhất thoát ra (đktc) Giá trị của V là:

A 2,80 B 2,24 C 1,68 D 1,12

Câu 20: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chât ở dạng dung dịch nước: X, Y

và Z

Trang 3

A anilin, fructozơ và saccarozơ B anilin, glucozơ và fructozơ

C benzylamin, glucozơ và saccarozơ D glyxin, glucozơ và fructozơ

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

(1) Các hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố cacbon

(2) Trong tự nhiên, các hợp chất hữu cơ đều là các hợp chất tạp phức

(3) Thủy phân hoàn toàn este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều

(4) Lên men glucozơ thu được etanol và khí cacbonoxit

(5) Phân tử amin, amino axit, peptit và protein nhất thiết phải chứa nguyên tố nitơ

(6) Cho polime sử dụng làm chất dẻo đều được tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng

Số phát biểu đúng là:

Câu 22: Thực hiện phản ứng este hóa m gam hỗn hợp X gồm etanol và axit axetic (xúc tác: H2SO4

đặc)với hiệu suất phản ứng đạt 80% thu được 7,04 gam etyl axetat Mặt khác, cho m gam X tác dụng với NaHCO3 dư, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) Giá trị của m là:

A 13,60 B 10,60 C 18,90 D 14,52

Câu 23: Các kim loại X, Y, Z đều không tan tan trong nước ở điều kiện thường X và Y đều tan trong dung dịch HCl nhưng chỉ có Y tan trong dung dịch NaOH Z không tan trong dung dịch HCl nhưng tan trong dung dịch HNO3 loãng, đun nóng Các kim loại X, Y, và Z tương ứng là:

A Fe, Al và Cu B Mg, Al và Au C Mg, Fe và Ag D Na, Al và Ag

Câu 24: Thủy phân hoàn toàn 6,8 gam este đơn chức X trong 100 gam dung dịch NaOH 20% đun nóng, thu được dung dịch Y Trung hòa kiềm dư trong Y cần dùng 200ml dung dịch H2SO4 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối Giá trị của m là:

A 37,4 B 36,6 C 35,2 D 38,3

Câu 25: Hỗn hợp E gồm chất X (C2H7O3N) và chất Y (C5H14O4N2) Cho 34,2 gam E tác dụng với 500ml dung dịch NaOH 1M (phản ứng vừa đủ), sau phản ứng hoàn toàn thu được chất khí Z duy nhất (Z chứa C,H,N và làm xanh quỳ tìm ẩm) và dung dịch sau phản ứng chứa m gam hỗn hợp hai muối trung hòa Giá trị của m là:

A 35,1 B 32,8 C 36,7 D 34,2

Câu 26: Hỗn hợp X gồm metyl format, đimetyl oxalat, glixery triaxetat và phenyl format Thủy phân hoàn toàn 47,3 gam X trong dung dịch NaOH dư đun nóng, thu được m gam hỗn hợp muối và 15,6 gam hỗn hợp Y gồm các ancol Cho Y tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít khí hidro ở đktc Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 47,3 gam X bằng oxi, thu được 92,4 gam CO2 và 26,1 gam H2O Giá trị của m là:

A 54,3 B 57,9 C 58,2 D 52,5

Trang 4

Câu 27: Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2, thu được chất rắn Y (gồm ba kim loại) và dung dịch Z Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 (đặc, nóng, dư), thu được 6,384 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6, ở đktc) Cho dung dịch NaOH dư vào Z, thu được kết tủa T Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là:

A.79,13% B 28,00% C 70,00% D 60,87%

Câu 28: Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở Cho 0,055 mol X phản ứng vừa đủ với 0,09 gam H2 (xúc tác

Ni, t0), thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 65 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn hợp Z gồm hai muối của hai axit cacboxylic no, có mạch không phân nhánh và 3,41 gam hỗn hợp T gồm hai ancol no, đơn chức Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần vừa đủ 11,2 lít O2 (đktc) Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong Z có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 29: Hỗn hợp E gồm các este đều có công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen Cho 0,08 mol hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, đun nóng Sau phản ứng, thu được dung dịch X và 3,18 gam hỗn hợp ancol Y Cho toàn bộ lượng Y tác dụng với lượng Na dư thu được 0,448 lít H2 ở đktc Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

A.13,70 B 11,78 C 12,18 D 11,46

Câu 30: Hòa tan hết hỗn hợp Fe, Fe(OH)2, Fe2O3 và Fe3O4 trong dung dịch chứa 096 mol NaHSO4 và 0,16 mol HNO3 thu được dung dịch X và x mol khí Y Nhúng thanh Fe vào dung dịch X, thu được hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỷ khối so với He bằng 4, đồng thời khối lượng thanh Fe giảm 11,76 gam Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khí NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong cả quá trình Giá trị của x là:

A 0,12 B. 0,10 C 0,13 D 0,09

Câu 31: Cho hỗn hợp X dạng bột gồm Fe, Ag và Cu vào lượng dư dung dịch chứa một muối nitrat Y, khuấy kỹ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z và rắn T chỉ chứa Ag có khối lượng đúng bằng lượng Ag có trong X Nhận định nào sau đây là đúng?

A Muối Y là Cu(NO3)2

B Dung dịch Z gồm Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2

C Cho dung dịch HCl và dung dịch Z thu được kết tủa

D Dung dịch Z gồm Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 và AgNO3

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(a) Hầu hết các  - amino axit là cơ sở để kiến tạo nên các protein của cơ thể sống

(b) Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh

(c) Các amino axit đều có tính lưỡng tính

(d) Trong phân tử của các amino axit chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH

Số các nhận đinh đúng là:

Câu 33: Cho các nhận định sau:

(1) Glucozơ là cacbohidrat đơn giản nhất không bị thủy phân

(2) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị khử

(3) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (Ni,t0) thi được poliancol

Trang 5

(4) Glucozơ và saccarozơ đêu tan tốt trong nước

(5) Glucozơ và fructozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) đều thu được muối amoni gluconat

Số nhận định đúng là:

Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3

(b) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2

(c) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

(d) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2

(e) Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch CrCl3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là:

Câu 35: Nung nóng 48,12 gam hỗn hợp Al, Al2O3 và Cr2O3 trong khí trơ, sau một thời gian thu được rắn

X Chia X làm hai phần bằng nhau: phần một cho vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy lượng NaOH phản ứng là 13,6 gam, đồng thời thu được 7,68 gam rắn Hòa tan hết hai phần trong dung dịch HCl loãng, đun nóng (dùng dư), thu được 2,464 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chưa 61,57 gam muối Biết rằng trong phản ứng nhiệt nhôm, Cr2O3 chỉ bị khử thành Cr Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là:

Câu 36: Hỗn hợp X gồm một tripeptit và một este của  - amino axit (đều mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X với lượng oxi dư vừa đủ, thu được 0,24 mol hỗn hợp CO2, H2O và N2 Mặt khác đun nóng 0,2 mol X cần dùng 320 ml dung dịch NaOH 1M, chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được ancol Y và hỗn hợp Z gồm 2 muối của hai  - amino axit có dạng H2N-CnH2n-COOH; trong đó có a gam muối A và

b gam muối B (MA < MB) Tỷ lệ gần nhất của a:b là:

A 1,2 B 0,9 C. 1,0 D 1,1

Câu 37: Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) dung dịch X chứa CuSO4 và NaCl ( có tỷ lệ mol tương ứng 3:2) bằng dòng điện một chiều có cường độ 5A, sau thời gian t giờ thu được dung dịch Y chứa hai chất tan và thấy khối lượng dung dịch Y giảm 33,1 gam so với khối lượng dung dịch X Dung dịch Y hòa tan tối đa 3,6 gam Al Giả sử khí sinh ra trong quá trình điện phân thoát hết ra khỏi dung dịch Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 4,50 B 6,00 C 5,36 D 6,66

Câu 38: Hỗn hợp X gồm hai muối R2CO3 và RHCO3 Chia 44,7 gam X thành ba phần bằng nhau:

-Phần 1 tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 35,46 gam kết tủa

-Phần 2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư, thu được 7,88 gam kết tủa

-Phần 3 tác dụng tối đa với V ml dung dịch KOH 2M

Giá trị của V là:

Câu 39: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(b) Cho FeS vào dung dịch HCl

Trang 6

(c) Cho CaCO3 vào dung dịch HCl

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF

(e) Cho Si vào bình chứa khí F2

(f) Rắc bột lưu huỳnh vào thủy ngân

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:

Câu 40: Axit cacboxylic X, ancol Y, andehit Z đều đơn chức, mạch hở, tham gia được phản ứng cộng với Br2 và đều không có quá ba nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp T gồm X,Y,Z (trong đó X chiếm 20% về số mol) cần vừa đủ 0,34 mol O2 Mặt khác 14,8 gam hỗn hợp T phản ứng tối đa với a mol H2 (xúc tác Ni) Giá trị của a là:

A.0,45 B. 0,40 C 0,50 D 0,55

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa ba nguyên tố C, H, N trong phân tử?

A Polietilen B. Poli (vinyl axetat) C. Poli (vinyl clorua) D. Poliacrilonitrin

Câu 2: Công thức nào sau đây có thể là công thức chất béo?

A (CH3COO)3C3H5 B. (C17H35COO)2C2H4

C. (C17H33COO)3C3H5 D. (C2H3COO)3C3H5

Câu 3: Trong phản ứng: SO22H S2 3S 2H O 2 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Lưu huỳnh bị oxi hóa và hiđro bị khử

B Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, lưu huỳnh trong H2S bị oxi hóa

C Lưu huỳnh trong SO2 bị oxi hóa và lưu huỳnh trong H2S bị khử

D Lưu huỳnh bị khử và không có chất nào bị oxi hóa

Câu 4: Để tác dụng hết với a mol triolen cần dùng tối đa 0,6 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a bằng:

A 0,20 B 0,30 C. 0,15 D. 0,25

Câu 5: Dẫn V lít khí CO (đktc) qua ống đựng lượng dư CuO nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn,

khối lượng chất rắn giảm 4,0 gam so với ban đầu Giá trị V là:

A 2,24 B. 3,36 C. 5,60 D 4,48

Câu 6: Có các thí nghiệm sau:

(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

(II) Sục khí SO2 vào nước Brom

(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven

(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là:

A 4 B. 3 C 1 D. 2

Trang 7

Câu 7: Hòa tan hết m gam chất rắn gồm CaCO3 và KHCO3 vào dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí

Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai?

A Frutozơ có nhiều trong mật ong

B Đường saccarozơ còn gọi là đường nho

C Có thể dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 để phân biệt saccarozơ và glucozơ

D Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch Br2 thu được axit gluconic

Câu 11: Trong phân tử Gly-Ala-Val-Phe, aminoaxit đầu N là:

A Phe B. Ala C. Val D. Gly

Câu 12: Hấp thụ hết 5,6 lít khí CO2 ở đktc vào dung dịch gồm 0,15 mol BaCl2; 0,08 mol Ba(OH)2 và 0,29 mol KOH sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và m gam kết tủa Giá trị của m bằng:

A 45,31 B. 49,25 C. 39,40 D. 47,28

Câu 13: Phân Kali clorua được sản xuất từ quặng xinvinit có chứa 47% về K2O về khối lượng Phần trăm khối lượng KCl có trong phân bón đó bằng:

A 75,0% B. 74,5% C. 67,8% D. 91,2%

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Xenlulozơ thuộc loại đisaccarit

B Trùng ngưng vinyl clorua thu được poli (vinyl clorua)

C Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ đa chức

D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol

Câu 15: Thủy phân este X (C4H6O2) mạch hở trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ Y và Z Tỉ khối hơi của Z so với H2 bằng 16 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Công thức hóa học của chất X là CH3COOCH=CH2

B Chất Z có khả năng tham gia phản ứng tách nước tạo anken

C Chất Y có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom

D Các chất Y, Z không có cùng số nguyên tử hiđro trong phân tử

Câu 16: Fomalin (còn gọi là fomon) được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, Fomalin là dung dịch chất hữu cơ nào sau đây?

A HCHO B HCOOH C CH3CHO D. C2H5OH

Câu 17: Cho hỗn hợp gồm K2O, BaO, Al2O3 và MgO vào nước dư, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí CO2 tới dư và dung dịch X, sau phản ứng thu được kết tủa là:

A BaCO3 B. Al(OH)3 C. MgCO3 D Mg(OH)2

Câu 18: Cho sơ đồ sau:

Trang 8

A FeCO3 B. MgCO3 C. CaCO3 D. BaCO3

Câu 19: Cho dãy gồm các chất: axit axetic, ancol etylic, mononatri glutamat, metylamoni clorua Số chất tác dụng với dung dịch NaOH là:

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Có thể thay KMnO4 rắn bằng KClO3 rắn với xúc tác MnO2

B Khí O2 thu được bằng phương pháp đẩy nước

C Khi kết thúc thí nghiệm, phải tháo ống dẫn khí ra trước khi đèn tát để tránh hiện tượng nước chảy ngược từ ống nghiệm sang ống nghiệm đang nóng làm vỡ ống

D Để phản ứng nung KMnO4 xảy ra hoàn toàn và nhanh hơn người ta để ống nghiệm sao cho phần đáy chứa KMnO4 thấp hơn miệng ống nghiệm

Câu 22: Cho các thí nghiệm:

(1) Sục khí axetilen vào dung dịch AgNO3 trong NH3

(2) Cho dung dịch KHSO4 dư vào dung dịch Mg(HCO3)2

(3) Oxi hóa metanal bằng dung dịch AgNO3 trong NH3

(4) Nhỏ vài giọt HNO3 đặc vào lòng trắng trứng (anbumin)

(5) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2

(6) Nhỏ dung dịch nước Br2 vào ống nghiệm đựng anilin

Sau phản ứng hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

(1)K ,Ca ,HCO ,OH (5)N , NO,NH ,O

(2)Fe ,H ,NO ,SO (6)NH ,N ,HCl,SO

(3)Cu ,Na ,NO ,SO (7)K ,Ag ,NO ,PO

(4)Ba ,Na ,NO

Trang 9

Số tập hợp cùng tồn tại ở nhiệt độ thường là:

A 5 B. 2 C. 4 D. 3

Câu 24: Hỗn hợp M chứa ba peptit mạch hở Ala-Gly-Lys, Ala-Gly và Lys-Lys-Ala-Gly-Lys Trong hỗn hợp M nguyên tố oxi chiếm 21,302% về khối lượng Cho 0,12 mol M tác dụng với dung dịch HCl dư sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp gồm ba muối Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 68,00 B. 69,00 C. 70,00 D. 72,00

Câu 25: Thực hiện phản ứng crackinh x mol butan thu được hỗn hợp X gồm 5 chất đều là hiđrocacbon với hiệu suất phản ứng là 75% Cho X đi qua bình đựng dung dịch Br2 dư sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam hỗn hợp khí Y Đốt cháy hết Y bằng O2 thu được CO2 và 3,05x mol H2O Phần trăm khối lượng CH4 trong Y là:

A 23,45% B. 26,06% C. 30,00% D. 29,32%

Câu 26: Cho các chất sau: frutozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala Số chất phản ứng với Cu(OH)2

trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là:

A 2 B. 4 C. 1 D. 3

Câu 27: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

X Kết tủa Ag trắng sáng Dung dịch AgNO3/NH3, t0 Y

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val

B Fomanđehit, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala

C Axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala

D Axit axetic, frucozơ, saccarozơ,Glu-Val-Ala

Câu 28: Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z Cho Z vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí Hai muối X và Y lần lượt là:

A Na2CO3 và BaCl2 B. AgNO3 và Fe(NO3)3

C. AgNO3 và FeCl2 D. AgNO3 và FeCl3

Câu 29: Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3) Chất X là muối của axit hữu cơ đa chức, chất Y là muối của một axit vô cơ Cho 2,2 gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,04 mol hỗn hợp hai khí (có tỉ lệ mol 1:3) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị lớn nhất của m là:

A 2,40 B. 2,54 C. 3,46 D. 2,26

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 42,48 gam hỗn hợp gồm glucozơ, fructozơ và xenlulozơ cần dùng 1,44 mol

Trang 10

O2 Nếu đun nóng 42,48 gam X trên với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dùng dư) thu được lượng Ag là:

A 51,84 gam B. 25,92 gam C. 8,40 gam D. 43,20 gam

Câu 31: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối Z, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ Công thức của Z là:

A CrCl3 B. FeCl3 C. FeSO4 D. MgSO4

Câu 32: Cho dãy các chất: KHSO4, Al2O3, ZnO, MgO, FeO, CrO3, Cr2O3 Số chất có tính lưỡng tính trong dãy là:

A X có tính lưỡng tính

B X có tồn tại đồng phân hình học

C Y1 là muối natri của glyxin

D X1 tác dụng với nước Br2 theo tỉ lệ mol 1:1

Câu 35: Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào 200ml dung dịch X chứa Na2CO3 và NaHCO3 Phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Nếu cho từ từ 200ml dung dịch HCl 0,8M và H2SO4 aM vào 200ml dung dịch X, thu được dung dịch Y

và 1,792 lít khí CO2 (đktc) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

2O Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Z đến phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch M; 0,025 mol khí NO (sản

Trang 11

phẩm khử duy nhất của N+5) vào 280,75 gam kết tủa Phần trăm khối lượng Fe(NO3)2 trong Y là:

-Hoàn tan hết phần 2 trong 12,97 lít dung dịch HNO3 1M, thu được hỗn hợp khí Y (gồm 1,25 mol NO và 1,51 mol NO2) và dung dịch A chứa các chất tan đều là muối, trong đó có a mol Fe(NO3)3

Biết các phản ứng hoàn toàn Giá trị a gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 1,10 B. 1.50 C. 1,00 D. 1,20

Câu 39: Hỗn hợp E gồm một tripeptit X (có dạng M-M-Gly, được tạo từ các  -aminoaxit thuộc dãy đồng đẳng), amin Y và este no, hai chức Z (X, Y, Z đều mạch hở, X và Z cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) Đun nóng m gam E với dung dịch KOH vừa đủ, cô cạn dung dịch thu được chất rắn A gồm ba muối và 0,08 mol hỗn hợp hơi T (gồm ba chất hữu cơ) có tỉ khối so với H2 bằng 24,75 Đốt cháy hoàn toàn A cần dùng vừa đủ 21,92 gam khí O2 thu được N2, 15,18 gam K2CO3 vào 30,4 gam hỗn hợp gồm

CO2 và H2O Khối lượng chất Y có trong m gam hỗn hợp E gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 2,10 B. 2,50 C. 2,00 D. 1,80

Câu 40: Hỗn hợp X gồm ba este đều mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức; trong phân tử mỗi este có

số liên kết pi không quá 3 Đun nóng 22,28 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm các muối và hỗn hợp Z chứa ba ancol đều no Tỉ khối hơi của Z so với H2 bằng 28,75 Đốt cháy toàn

bộ Y cần dùng 0,23 mol O2, thu được 19,61 gam Na2CO3 và 0,43 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O Biết rằng, este có khối lượng phân tử nhỏ nhất chiếm 50% về số mol của hỗn hợp Phần trăm khối lượng este

có khối lượng phân tử lớn nhất trong X là:

A Tơ visco B Tơ poliamit C Tơ polieste D Tơ axetat

Câu 2: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:

A Etyl axetat B Propyl axetat C Metyl axetat D Metyl propionat

Câu 3: Thủy phân 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M.Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

A 8,56 B 8,20 C 10,40 D 3,28

Trang 12

Câu 4: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat Biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90% Giá trị của m là:

Câu 8: Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ?

A Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

B Nguyên liệu sản xuất PVC

C Tráng gương, tráng ruột phích

D Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực

Câu 9: Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?

C Axit glutamic D Axit aminoaxetic

Câu 10: Cá cần oxi để tăng trưởng tốt.Chúng không thể nào tăng trưởng tốt nếu nước quá ấm Lí do cho hiện tượng trên là:

A Bơi lội trong nước ấm cần nhiều cố gắng hơn

B Oxi hóa tan kém trong nước ấm

C Phản ứng hóa học xảy ra nhanh hơn khi nhiệt độ tăng

D Trong nước ấm sẽ tạo ra nhiều cacbon đioxit hơn

Câu 11: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực (b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(d) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein

Câu 13: Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu Dung dịch nào sau đây (khi lấy dư) không thể hòa tan hết X?

A dung dịch HNO3 loãng B dung dịch NaNO3 và HCl

C dung dịch H2SO4 đặc, nóng D dung dịch H2SO4 loãng, nóng

Câu 14: Polime nào sau đây có tính đàn hồi?

A Polietilen B Poliisopren

C Poli (metyl metacrylat) D Poli (vinyl clorua)

Trang 13

Câu 15: Cho NaOH dư phản ứng với các dung dịch sau: AlCl3, Ba(HCO3), CuSO4, HCl, NH4Cl, MgSO4, FeCl3 Sau khi các phản ứng kết thúc, số trường hợp thu được kết tủa là:

Câu 16: Sục 13,44 lít (đktc) khí CO2 vào 200ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M và NaOH 1M, sau các phản ứng thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với 200ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1,2M và KOH 1,5M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 23: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở điều kiện thường

(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc dư

(d) Cho CuO vào dung dịch HNO3

(e) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ

Số thí nghiệm thu được hai muối là:

Trang 14

A 2 B 3 C 5 D 4

Câu 24: Cho các phát biểu sau:

(a) Fructozơ và saccarozơ đều là chất rắn, vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ là polisaccarit, khi đun với dung dịch H2SO4 loãng thì sản phẩm thu được đều có phản ứng tráng bạc

(c) Dung dịch glucozơ và dung dịch saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm xenlulozơ và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong amoniac

(f) Glucozơ tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được sobitol

Số phát biểu đúng là:

Câu 25: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,00 gam triglixerit cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng nguyên chất là:

A 17,56 gam B 16,68 gam C 17,80 gam D 18,38 gam

Câu 26: Đốt hỗn hợp gồm 0,4 mol Fe và 0,2 mol Cu trong bình khí đựng oxi, sau một thời gian thu được

m gam hỗn hợp chất rắn Cho toàn bộ chất rắn này vào dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít (đktc) khí và 6,4 gam kim loại không tan Giá trị của m là:

A 40,8 B 38,4 C 44,8 D 41,6

Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gốm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O2, thu được 4,032 lít khí CO2 và 3,24 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụnghết với 110ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (MY > MZ) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tỷ lệ a:b là:

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng bạc Hai chất Y và Z tương ứng là:

A HCOONa, CH3CHO B HCHO, HCOOH

C HCHO, CH3CHO D CH3CHO, HCOOH

Câu 29: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H7NO2 Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra sản phẩm gồm H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; Y tạo ra sản phẩm gồm

A 54,6 B 23,4 C 27,3 D 10,4

Câu 31: Cho các phát biểu sau:

Ngày đăng: 19/04/2021, 01:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w