1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chứng minh hai đường thẳng vuông góc và các bài toán liên quan Toán 11 có đáp án chi tiết

9 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn A. Hình bình hành. Hình chữ nhật. Tứ giác không phải là hình thang. Hướng dẫn giải:.. Chọn C. Vậy tứ giác MNPQ là hình chữ nhật. a) Khẳng định nào sau đây là đúng nhất.[r]

Trang 1

CHỨNG MINH HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VÀ

CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN TOÁN 11 CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Phương pháp:

Để chứng minh d1 d2 ta có trong phần này ta có thể thực hiện theo các cách sau:

 Chứng minh d1 d2 ta chứng minh u u1 2 0 trong đó u u1, 2 lần lượt là các vec tơ chỉ phương của d1

d2

 Sử dụng tính chất b c

a b

a c

 

 

 Sử dụng định lí Pitago hoặc xác định góc giữa d d1, 2 và tính trực tiếp góc đó

 Tính độ dài đoạn thẳng, diện tích của một đa giác

 Tính tích vô hướng…

Câu 1: Cho hình hộp ABCD A B C D     có tất cả các cạnh đều bằng nhau Trong các mệnh đề sau, mệnh

đề nào có thể sai?

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Chú ý: Hình hộp có tất cả các cạnh bằng nhau còn gọi

là hình hộp thoi

A đúng vì:

//

A C B D

A C BD

B D BD

  

B sai vì:

C đúng vì:

//

A B AB

A B DC

D đúng vì:

//

BC B C

BC A D

B C A D

 

Câu 2: Cho tứ diện ABCD Chứng minh rằng nếu AB ACAC ADAD AB thì ABCD , ACBD , ADBC Điều ngược lại đúng không?

Sau đây là lời giải:

D'

B

A

D

C A'

Trang 2

Bước 1: AB ACAC ADAC AB. AD0  AC.DB0  ACBD

Bước 2: Chứng minh tương tự, từ AC.ADAD.AB ta được ADBCAB.ACAD.AB ta được

ABCD

Bước 3: Ngược lại đúng, vì quá trình chứng minh ở bước 1 và 2 là quá trình biến đổi tương đương

Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở đâu?

A Đúng B Sai từ bước 1 C Sai từ bước 1 D Sai ở bước 3

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Câu 4: Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với CD Mặt phẳng  P song song với ABCD lần

lượt cắt BC DB AD AC, , , tại M N P Q, , , Tứ giác MNPQ là hình gì?

C Hình chữ nhật D Tứ giác không phải là hình thang

Hướng dẫn giải:

Chọn C

//

//

MNPQ AB

MQ AB

Tương tự ta có: MN CD NP AB QP C// , // , // D

Do đó tứ giác MNPQ là hình bình hành

lại có MNMQ do AB CD

Vậy tứ giác MNPQ là hình chữ nhật

Câu 5: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a Gọi M N P Q R, , , , lần lượt là trung điểm của

AB CD AD BC và AC

a) Khẳng định nào sau đây là đúng nhất?

A MNRP MN, RQ B MNRP,MN cắt RQ

C MN chéo RP; MN chéo RQ D Cả A, B, C đều sai

b) Tính góc của hai đường thẳng AB và CD?

AB CD

Trang 3

C   0

AB CD

Hướng dẫn giải:

2

MC MD nên tam giác MCD cân tại M , do đó MNCD

Lại có RP CDMNRQ

b) Tương tự ta có QPAD

Trong tam giác vuông PDQ ta có

2

 

Do đó tam giác RPQ vuông tại R, hay RPRQ

Vì vậy

AB RQ

RP RQ

Câu 6: Trong không gian cho hai tam giác đều ABC và ABC có chung cạnh AB và nằm trong hai mặt phẳng khác nhau Gọi M N P Q, , , lần lượt là trung điểm của các cạnh AC CB BC, , và C A Tứ giác

MNPQ là hình gì?

A Hình bình hành B Hình chữ nhật C Hình vuông D Hình thang

Hướng dẫn giải:

Chọn B

M N P Q, , , nên dễ thấy tứ giác MNPQ là hình bhình hành

Gọi H là trung điểm của AB

Vì hai tam giác ABC và ABC nên CH AB

C H AB

  

Suy ra ABCHC Do đó AB CC 

Ta có:

//

//

PQ AB

AB CC

Vậy tứ giác MNPQlà hình chữ nhật

N

Q

R A

B

D

C

Trang 4

Câu 7: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành với ABa AD, 2a

Tam giác SAB vuông can tại A, M là một điểm trên cạnh AD( M khác AD) Mặt phẳng   đi

qua M và song sog với SAB cắt BC SC SD, , lần lượt tại N P Q, ,

a) MNPQ là hình gi?

A MNPQ là hình thang vuông B MNPQ là hình vuông

C MNPQ là hình chữ nhật D MNPQ là hình bình hành

b)Tính diện tích của MNPQ theo a

A

2 3 8

MNPQ

a

2

8

MNPQ

a

2 3 4

MNPQ

a

2

4

MNPQ

a S

Hướng dẫn giải:

a) Ta có

SAB

MN AB

Tương tự

SAB

SBC NP

SAB

Dễ thấy MN PQ AB CD nên MNPQ là hình bình hành

Lại có

MN AB

AB SA

Vậy MNPQ là hình thang vuông

b) Ta có MNABa ,

SAa

CDa

2

MNPQ

2

Câu 8: Cho hình lập phương ABCD A B C D cạnh a Trên các cạnh DC và ' ' ' ' BB' lấy các điểm M

N sao cho MDNBx0 x a Khẳng định nào sau đây là đúng?

a) Khẳng định nào sau đây là đúng?

Q P

N

M A

D S

Trang 5

A AC'B D ' ' B AC’ cắt B’D’

C AC’và B’D’ đồng phẳng D Cả A, B, C đều đúng

b) khẳng định nào sau đây là đúng ?

A AC'MN

B AC’ và MN cắt nhau

C AC’ và MN đồng phẳng

D Cả A, B, C đều đúng

Hướng dẫn giải:

Đặt AA'a AB, b AD, c

a) Ta có AC'  a b c, B D' ' c b nên

AC B D a b c c b

  2 2 2 2

0

a c b cbaa

ACB D

b) MNANAM ABBN  ADDM   -   1- 

Từ đó ta có '    [   -   1-  - ]

Vậy AC'MN

Câu 9: Cho tứ diện ABCD có ACa, BD 3 a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và BC Biết AC vuông góc với BD Tính MN

2

a

3

a

2

a

3

a

Hướng dẫn giải:

Chọn A

Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và CD

//

EN AC

NF BD

Mà:

1 2 1





(2)

M

F N

E

B

A

B

C D

A'

B'

A

M

N

Trang 6

Từ (1), (2) MENF là hình chữ nhật

Từ đó ta có:

MNNENF           

Chọn D

Câu 10: Trong không gian cho ba điểm ,A B C bất kỳ, chọn đẳng thức đúng? ,

2AB ACABAC 2BC

AB ACABACBC

Hướng dẫn giải:

Chọn A

BCABACAB AC AB ACABACAB AC

Câu 11: Cho hình lập phương ABCD EFGH có cạnh bằng a Tính AB EG

2

2 2

a

D a2 2

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Ta có AB EGAB AC , mặt khác ACABAD

AB EGAB ACAB ABADABAB ADa

Câu 12: Cho tứ diện ABCD có ABa BD, 3a Gọi M, N lần

lượt là trung điểm của ADBC Biết AC vuông góc với BD

Tính MN

3

a

2

a

3

a

2

a

MN

Hướng dẫn giải:

Chọn B

Kẻ NP//AC P AB, nối MP

NP là đường trung bình ABC 1

a

MP là đường trung bình ABD 1 3

a

Lại có AC BD,   PN PM, NPM  90 suy ra  MNP

vuông tại P

Trang 7

Vậy 2 2 10

2

a

MNPNPM

Câu 13: Cho tứ diện ABCD trong đó AB6, CD3, góc giữa ABCD là 60 và điểm M trên

BC sao cho BM 2MC Mặt phẳng  P qua M song song với ABCD cắt BD, AD, AC lần lượt

tại M , N , Q Diện tích MNPQ bằng:

Hướng dẫn giải:

Chọn C

Thiết diện MNPQ là hình bình hành

Ta cóAB CD,   QM MP, QMP 60

Suy ra S MPNQQN QN .sin 60

Lại có

1

2 3

AB AB

2

2 3

AQ QN

AC CD

Do đó S MPNQQM QN .sin 60 2.2.sin 60 2 3

Câu 14: Cho tứ diện ABCD có AB vuông góc với CD , AB4, CD6 M là điểm thuộc cạnh BC

sao cho MC2BM Mặt phẳng  P đi qua M song song với AB và CD Diện tích thiết diện của  P

với tứ diện là?

Hướng dẫn giải:

Ta có AB CD,   MN MQ, NMQ 90

Suy ra thiết diện là hình chữ nhật

Lại có:

2

17 3

16 3

MNPQ

2

4 3

Trang 8

Suy ra S MNPQMN.NP16

3

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và

Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp

dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc

Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 19/04/2021, 00:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w