1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra trắc nghiệm Vật lý 11 chương I, II có đáp án

7 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gianA. Chiều của d[r]

Trang 1

HỌ VÀ TÊN- LỚP:

-

-

KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ I

MÔN VẬT LÝ LỚP 11 CB

MÃ 123

ĐIỂM/10

Các em chọn các câu đúng A,B C hoặc D ghi vào phiếu trả lời ở trang sau

Câu 1 Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?

A q1> 0 và q2 < 0 B q1< 0 và q2 > 0 C q 1 q 2 > 0 D q1.q2 < 0

Câu 2 Hai điện tích điểm q1 = +3 (μC) và q2 = -3 (μC),đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm) Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:

A lực hút với độ lớn F = 45 (N) B lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)

C lực hút với độ lớn F = 90 (N) D lực đẩy với độ lớn F = 90 (N)

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C)

B Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 (kg)

C Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion

D êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

Câu 4 Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng?

A Tại một điểm trong điện tường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua

B Các đường sức là các đường cong không kín

C Các đường sức không bao giờ cắt nhau

D Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

Câu 5 Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ Điện tích sẽ chuyển động:

A dọc theo chiều của đường sức điện trường B ngược chiều đường sức điện trường.

C vuông góc với đường sức điện trường D theo một quỹ đạo bất kỳ

Câu 6 Hai điện tích q1 = 5.10-9 (C), q2 = - 5.10-9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và

Trang 2

cách q1 5 (cm), cách q2 15 (cm) là:

A E = 16000 (V/m) B E = 1,600 (V/m)

C E = 2,000 (V/m) D E = 20000 (V/m)

Câu 7 Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó d là:

A khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối

B khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức

C độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức, tính theo chiều đường sức điện

D độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức

Câu 8 Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 (cm) và được nhiễm điện trái dấu nhau Muốn làm cho điện tích q = 5.10-10 (C) di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10-9 (J) Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều và có các đường sức điện vuông góc với các tấm Cường độ điện trường bên trong tấm kim loại đó là:

A E = 2 (V/m) B E = 40 (V/m)

C E = 200 (V/m). D E = 400 (V/m)

Câu 9 Mối liên hệ giưa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:

A UMN = UNM B U MN = - U NM

C UMN =

NM U

1

NM U

1

Câu 10 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường

B Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường làm dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó

C Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường tác dụng lực mạnh hay yếu khi đặt điện tích thử tại hai điểm đó

D Điện trường tĩnh là một trường thế

Câu 11 Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 1 (V) Công của điện trường làm dịch

Trang 3

chuyển điện tích q = - 1 (μC) từ M đến N là:

A A = - 1 (μJ) B A = + 1 (μJ)

C A = - 1 (J) D A = + 1 (J)

Câu 12 Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q

Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?

A W =

C

Q 2

1 2

B W =

C

U 2

1 2

CU 2

1

D W = QU

2 1

Câu 13 Một tụ điện có điện dung 500 (pF) được mắc vào hiệu điện thế 100 (V) Điện tích của tụ điện là:

A q = 5.104 (nC) B q = 5.10 -2 (μC) C q = 5.104 (μC) D q = 5.10-4 (C)

Câu 14 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

B Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian

C Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương

D Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm

Câu 15 Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc song song với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là:

A R TM = 75 (Ω) B RTM = 100 (Ω) C RTM = 150 (Ω) D RTM = 400 (Ω)

Câu 16 Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

A khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện

B khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

C khả năng tích điện cho hai cực của nó

D khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện

Câu 17 Điện tích của êlectron là - 1,6.10-19

(C), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 30 (s) là 15 (C) Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là

A 3,125.10 18 B 9,375.1019

Trang 4

C 7,895.1019 D 2,632.1018.

Câu 18 : Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:

Câu 19 Một điện trở R= 10 (Ω) dòng điện chạy qua điện trở có cường độ I= 2 A, trong 30 phút

thì nhiệt lượng tỏa ra trên R là bao nhiêu?

A Q = 1000 (μJ) B Q= 3600 (J) C Q = 600 (J) D Q = 7200 (J)

Câu 20 Để bóng đèn loại 120V – 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị

A R = 100 (Ω) B R = 150 (Ω)

C R = 200 (Ω) D R = 250 (Ω)

Câu 21 Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài

A tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch

B tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

C giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

D tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

Câu 22 Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Cường độ dòng điện trong mạch là

A I = 120 (A) B I = 12 (A) C I = 2,5 (A) D I = 25 (A) Câu 23 Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị

A R = 3 (Ω) B R = 4 (Ω) C R = 5 (Ω) D R = 6 (Ω)

Câu 24 Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị

A R = 1 (Ω) B R = 2 (Ω) C R = 3 (Ω) D R = 6 (Ω)

Câu 26 Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau được mắc thành hai dãy song song với nhau, mỗi dãy gồm 3 acquy mắc nối tiếp với nhau Mỗi acquy có suất điện động E = 2 (V) và điện trở

Trang 5

trong r = 1 (Ω) Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là:

A Eb = 12 (V); rb = 6 (Ω) B Eb = 6 (V); rb = 3 (Ω)

C E b = 6 (V); r b = 1,5 (Ω) D Eb = 12 (V); rb = 3 (Ω)

Câu 27 Công thức tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn ghép song song

A Eb = E1+ E2+ + En ; rb = r B Eb = E1+ E2+ + En ; rb = r/n

C E b = E 1 + E 2 + + E n ; r b = r 1 + r 2 + +r n D Eb = E1 ; rb = nr

Câu 28 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện có tác dụng sinh lý Ví dụ: hiện tượng điện giật

B Dòng điện có tác dụng hoá học Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện.

C Dòng điện có tác dụng từ Ví dụ: nam châm điện

D Dòng điện có tác dụng nhiệt Ví dụ: bàn là điện

Câu 29 Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2,5 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R1 = 0,5 (Ω) mắc nối tiếp với một điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị

A R = 3 (Ω) B R = 2 (Ω) C R = 1 (Ω) D R = 4 (Ω)

Câu 30 : Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E1, r1 và E2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

A

2 1

2 1 r r R

I

2 1

2 1 r r R

I

2 1

2 1 r r R

I

2 1

2 1 r r R

I

 E E

Trang 6

PHI ẾU TRẢ LỜI

1

c

2

a

3

d

4

d

5

b

6

a

7

c

8

c

9

b

10

c

11

a

12

b

13

b

14

d

15

a

16

a

17

a

18

b

19

d

20

c

21

c

22

c

23

b

24

a

25

c

26

c

27

c

28

b

29

b

30

d

Trang 7

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các

trường chuyên danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt

ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành cho

học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần

Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt

thành tích cao HSG Quốc Gia

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn

phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 19/04/2021, 00:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w