Nghiên cứu công nghệ Oracle 9I AS Wireless và viết ứng dụng minh họa.
Trang 1TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN TP HCM
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Bộ môn Mạng máy tính & Viễn thông
BIG WI WICH WS
Luan van tot nghiệp
NGHIEN CUU CONG NGHE ORACLE 91 AS
WIRELESS VA VIET UNG DUNG MINH HOA
Giáo viên hướng dẫn:
ThS Đồ Hoàng Cường
_ Sinh viên thực hiện:
Trần Thanh Nhân - 2212120 Nguyên Quoc Chinh - 9912102
©
Tp Hô Chí Minh Thang 7 nam 2003
Trang 2jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
Loi ghion
Chung em xin chan thanh cam on Ban Giam Hiéu va cac Thay Cô trường đại học Khoa
Học Tự Nhiên đã tận tình giúp đỡ và chỉ dạy chúng em trong suôt những tháng năm học tập tại trường
Đề hoàn thành tốt luận văn “Oracle 91 AS Wireless Edition” chung em đã được thay
Đỗ Hoàng Cường, là người trực tiếp giảng dạy, gợi ý và hướng dẫn đề tài động viên giúp đỡ tận tình Chúng em xin được gởi đến Thây lòng biết ơn sâu sắc Chúng em xin chân thành cảm ơn các Thầy Cô bộ môn Mạng máy tính & Viễn thông đã giảng dạy các môn chuyên ngành giúp cho chúng em có được kiến thức nên tảng để hoàn thành tốt luận văn này Chúng em cũng xin chân thành cảm ơn các anh chị cán bộ trong công ty SPT đã tạo điều kiện về cơ sở vật chất đề chúng em hòan thành tốt dé tài này
Chúng em cũng xin cảm ơn các anh chị sinh viên năm trên và các bạn bè cùng lớp đã góp ý đê đê tài chúng em được hoàn thiện hon
Tp Hồ Chí Minh, Tháng 7 năm 2003
Nhóm sinh viên thực hiện Trần Thanh Nhân Nguyễn Quốc Chính
Trang 3jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
NHAN XET CUA GIAO VIEN HUONG DAN
DHKHTN, Ngay thang nam 2003
Giáo viên hướng dân
Trang 4jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
NHAN XET CUA GIAO VIEN PHAN BIEN
DHKHTN, Ngay thang nam 2003
Giáo viên phản biện
Trang 5jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
Giới thiệu hệ thông thông tin di động 2S 3 E1 1121151511121151112115 11.10 ty tre 11
1.1 Co sé ha tang cla thong tin di Ong ccccccccccccececeseseevsesesestsvsesevstsseesvstessevensees 12 1.1.1 Cac thiét bi di động và MicrobrOWSeTS - - Q02 2111111122111 1 111011111 reg 12 1.1.2 Mạng wireÌeSs - 0000021201111 111211 1111111011111 1 110111111 n1 ng 1k k 1n g1 1k k HH g1 kg ky 13
Z5/9.0› 5 dateeeeteetetbiaaeaeeeeeeeees 13
1.1.2.2 Wireless CafeWAVS Q20 0002222221111 12 111111 111cc kk xnxx k kh xxx nha 13 1.1.2.3 Wireless Services — Aplication / Confenf - 2-11 2222211211222 1 tre 13 1.1.2.4 Application SŠ€TV€FS -L Q21 111122211111 11 211111111 1111 1xx nh nh hàg 13
2
Oracle 91 AS WIrele§S - L2 00002222211 11111111 1111111111111 1 110111111 kkk ng 1k kh xxx ch 15 2.1 Tổng quan về Oracle9iAS Wirele§s - : c S211 1121111115111212181 2 go 16 2.2 Kién tritc cla Oracle9iAS Wireless .cccccccccccscscesssvssscsvsvsseecsvsvessevsvevesevsnevsesevsveseees 16 2.2.1 Phan 106i Wireless ctia Oracle9iAS ooo eccccccccccssscsveveseevsesssesesveseevsvsveseevsvetesevseeees 17 2.2.1.1 Cac adapter 0.0 ccc ccc cece ee ceeceeeeeeceeeeeeeseeesesesecnttteeeensteteeenteees 17 2.2.1.2 XML application framewo84k 0.0.00 ccc eee ccc ceececccecenseeetesennetteeeenneeeey 17 2.2.1.3 Su diéu chinh theo mang va cac thiết bị - TT TH HH HH 17 2.2.1.4 Runtime APIS - L2 211 102222011111121111 111151111111 15111 1111125111111 n ng 1k khen 18 2.2.1.5 Các công cụ Web Wireless Q0 022211111222 11111 111 n1 kh ke 18
2.2.1.6 TY DIGI ằẻằŠằ 18
2.2.1.7 Push/SMS S€rVICG cece ce cccceeeeseecceeeeeeeseeeseseeecststeeeeensttteeeenteees 18 2.2.1.8 TranscodIng cece 1 2222211111 112221 1111112111111 111cc xkk ng kk nh kk ch 19 2.2.1.9 Quản lý không trực tuyên (Offline managemen†) . -22 s2 2xx E2 zxce 19 2.2.1.10 Location Based S€rVIC€§ 0000022202111 111211 1111111011111 1 11011111111 k khe 19 2.2.2 SCTVICES = ce cccce sees cece sees eecbeeeeessecteseeesesesuasesecesessestesestieeteeeststeeeettteteeees 20 2.2.2.1 Mobile PIM va Email - - 1112222221111 11222121 1111122211111 15221 11111 kk re 20 2.2.2.2 M-Commerce và BilÏIng - - C1 2222111112011 1 1155511111 155811 111115281111 20 2.2.2.3 Mobile Studio - - TT 2201111122111 1 111111111111 1511 1111112011111 nn ng 11k kg k khen 20 2.2.2.4 Bảo mậtt -L Q2 0102201111211 11 1111111111111 111 1111101111111 1kg k ng xxx kcn 21 2.3 Quá trình xử lý một yêu cầu cho một Wireless Service -s2Tn ng Hiện 23 2.3.1 Gởi một yêu cầu wireleSS SH n5 HH HH Hee 23 2.3.2 Nhận dạng và chứng thực thiết bị wireless 2 2 ST TH Hee 24 2.3.3 Thiết lập phiên giao dịch wireleSS s13 51111115151211121115115 1E EE tren 24 2.3.4 Dịch yêu cầu qua Infernet 2: s13 12111211115111212515111111111E1 tr trryg 24 2.3.5 Kết nỗi đến Application SeTVeT - - S211 1111111111111 012211 11H HH tu 24 2.3.6 Nhận dạng thông tin người dùng c1 02 2221111112211 1111128111111 152811 11 này 24
2.3.7 Xử lý yêu câu Wirele§s c s 92111 1111115111 11121112111 2t HH run 25
2.4 Các phiên bản 0000222221111 1122211 11111111 1111111 1111k k KT k kg 1k k kg kết 25
"9 cc ccc cece cece ee cbeeectiee esate clesseeescseestiessiseesctitestistestestttecteenes 26 2.5.1 Cai dat Oracle 9iAS bao gồm 3 phân chính sau to c.cccccccccccccceceeeseeeeseesvetseeeeseeees 26 2.5.2 Yêu cầu phân cứng 2: ss2s 112111111111111511511111112111111 111 ng tru 26
2.5.3 Yêu câu hệ điều hành .- 5 22 2122112211221122121121121112112212121121 2e 27
Trang 6(jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
2.5.4 Tiến hành cài đặt s2 221 2212112212212112112112111211211211111212 re 27
2.5.4.1 Cài đặt InÍrasfruCfUTe ccccccccccecececcccccccceeecceccessusecececseesutecececeeaseneeesess 27 2.5.4.1.1 Inữastructure bao gồm các phân sau - is St S2123155512125151111x51Et2ee 27 2.5.4.1.2 Các bước cài đặt Q00 0 0111 nnn TT ng n TT ng TT Tay 27 2.5.4.2 Cài đặt Oracle 91AS Installafion - TT 1212111111111 n ng gnnn kh s tra 32 2.5.4.2.1 J2EE and Webcache - 2 Q02 2221111112221 1111112211111 1 221111 t nh xe 33 2.5.4.2.2 Portal and Wireless - 211101122211 111111221 1111112 1111112 111k n nhe 33 2.5.4.2.3 Bussiness Intelligence and Forms - - c E2 2222111211222 111 1252 xk2 33 2.5.4.2.4 Các bước cài đặt cccececccccccueeceecceeecceecceceecuseveeeeceeeasneeeeeeeeraaness 33 2.5.4.3 Cài đặt Developer KIS L0 02222211111 122221 111111221111 1n 1xx nh 39
3
Phát triển ứng dụng trên Oracle 9iAS 5: 21 1 112111212511111112111111E 1 tro 40
3.1 Giới thiệu về việc phát triển ứng dụng di động 22213 E12115151115x1EtE2ExEx tre 41
3.1.1 Giới hạn việc nhập dữ liệu của người dùng - - - E2 22221112115 252111 1E xk2 4] 3.1.2 V6 86 tidu Chudn thiét bi Wireless .00.cccccccccccccseceseessccecescseesescetesvevetesteeeeveceeesee 4]
3.1.2.1 Hé tro nhiéu thiét bi va nhiéu nghi thirc khac nhaw ccc ecececeeeseeseeeeeseeees 42
3.1.2.2 Viét cac img dung mot lan va phan phéi khap noi ccc ecececeeeeeeeeeeeseeees 42
3.1.3 Các nguồn nội dung hOn tap cece ccccccccccccecscscsscsvevsscecsvereetsesuesesevsuseeesvsneeevveeeees 42 3.1.3.1 Day cdc nOi dung CO SAM ccc ccccccesesesesesvsesescevsesesesvstseseveveusetevsteveeeveesees 42
3.1.3.2 Cac yéu cau mo rong va thu thi tg dung ccccccccecceetetetesestetereeeseees 42
3.1.3.2.1 H6 tro mét 6 luong lon ngudi MUN ce ccccceceecesescseseseeesteeeesesveseeen 43
3.1.3.2.2 Hỗ trợ một lượng lớn các phiên giao dịch song song sccsccscscz 43
3.1.3.2.3 Hỗ trợ một khối lượng lớn nội dung - s2 11E1E551212E251112151E2Ex xe 43
3.1.3.3 Yêu cầu tiễn hóa của thị trường Wireless Internet -ccccccss<ss2 43 3.1.3.4 Rút ra các tiêu chuân Wirele§s -.- 2 ST 1111111111111 11 x1 Hàn 43 3.2 Tổng quan về XMLL 5 21 1 5111215515111111111111111111111 012 1t g HH HH Ho 44 3.2.1 XML là 2 ene 44
3.2.2 Môi quan hệ giữa Oracle9iAS Wireless XML và HTML -5ccxczszzee 44
3.2.3 Tại sao sử dụng Oracle9IAS WIreless XML? cece 2222211111225 21111322 44 3.2.4 Oracle9iAS Wireless XML lam việc với Oracle9¡AS Wireless như thế nào? 45
3.2.5 Dinh dang va hién thị nội dung .-.- S2 321 35E551112151151211511112115 E18 tre 45
3.2.5.1 Ví dụ Hello World 1T 11111 HT TT TH kg TT TT kg TT TT TT tk ng 45 3.2.5.1.1 HelloWorld.xml 11 122122211111 112211 1111512111111 1 1201111111501 1 1k1 ng 1k ket 46 3.2.5.1.2 Khai báo DOCTYPPE - - 101211 11221112111 1111111211 110111 121111811112 11H xk nhe 46 3.2.5.1.3 SimpleResult - - L2 2211111222111 11111511 1111115201111 1 155011111111 011111 n1 k ket 47
3.2.6 Định dạng hiển thị -á S21 cv 11211151112111151 5t H2 HH HH HH tt 48
3.2.6.1 SimpleBreak, SimpleStrong và SimpleEm - - - c2 22221123221 48 3.2.6.1.1 Formatting Example.xml .- - 2c 111221222211 11115221 1111158211111 1 18211 k tre 48
3.2.6.2 Mẫu định dạng cơ bản và Tables 21 1121111151 11721E17 1 E8 tran 49
3.2.6.2.1 SimpleTable, SimpleTableHeader, SimpleTableBody, SimpleRow and SIMPLE] ooo ccc cece cece cece cence eee ceneeeeeeeceeeeeesceeeeeeescseeeeeeecnsieeeeeettieseeeentneeess 49 3.2.6.2.2 TableExample.xml - - - - c1 211122122211 11 115211111 115221 1111152811111 1128111 xk: 49 3.2.7 Đồ họa trong WirelessS 000122211111 11 1011111111101 111 n1 k1 1k1 1k xkt 51 3.2.7.1 SimpleÏmage c1 222222111111 112211 1111522111111 11011 1111 nn 10111111 kkkn ng k ke 51 3.2.7.2 ImagelIsplay.xml - C22211 12 12221111 1152211 1111112111111 112111 11c ng 1xx cha 51 3.2.8 Cai tién voi Audio cho truy Cap VOICE ceccccccccecscssesvesesssesvevessevsveeeesvststeseveeeess 52 3.2.8.1 SimpleAudio và SimpleSpeech L1 2211121122211 1111522111111 1kg 52 3.2.8.2 Cac goi ¥ cho dinh hudng phat tri6n Voice eecccceccccecesesvevecesesteveeeeeseeees 53 3.3 Phat trién Service c.ccccccccccscscsessvsssscsvsveseecsvsvesessecevsreeesceversaveveussesevsueeesavstesesevsvaneees 54 3.3.1 Téng quan vé Service Designer ccccccccccscscssssesssscsvsvssesesesvesesesvevsesevsteveeevsveetees 54
Trang 7jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
3.3.1.1 Master S€TVICG Q00 2 2 ng HE nh H4 54 3.3.1.2 Async agent S€TVIC€ 000000122211 11 1111211111111 01111 1k k ng khe 54 3.3.1.3 Master Alerf 0000000000111 111111 11 1111111111111 1k k ket 54 3.3.1.4 Data Feeder 0012212 2122111111111 1111 11k nh tt 54 3.3.1.5 Logical Device cece cc cece cece cette ceecebeeeesciteeeeessisieeeseittseteegenntteesy 55 3.3.1.6 Preset Definition 2222212212111 111111 1k k KT Ho HH 55 3.3.1.7 TTransfÍOTm€T 1222215251211 5121111111111 1k ket 55
3.3.1.9 RĐ€BØIOH 0110122211111 112211 1111111111111 1111 ng kk KT k KT k kg kh ty 55 3.3.2 Loggin vào ServIce ÏƯeSIØT©T c1 000122211111 111221 1111112211111 1 52011111 xey 56 3.3.3 Quản lý Master SŠ€TVIC€ 0000212221111 1 1112111111111 1111 ng tk k ng xxx ket 56 3.3.3.1 Tìm kiếm masfer S€TViC€ S2 S123 21 115555151155 1215 81211522 n 2g 57 3.3.3.2 Tao Folder o.c.o.cc ccc cccccccececccccccucceccccecscceceeeceeceseeeseceecteseceeeeeeasesececeesrsnneeess 57 3.3.3.3 Tao Master Service 0 cc cccecccccccccecececccceccueceeecceccsceecceceususecececeeeeaseveteeerarseness 57 3.3.3.3.1 Điền các thơng tin cho master S€rViCe oo eececscecececsseseseeeseseseseeecsvsveseeee 57 3.3.3.3.2 Nhập vào các thơng tin cho việc cache của master servIce 58
3.3.3.3.3 Tham số khởi tạo - 2-52-5221 2122121121211 1101121222121010121202 rung 58 3.3.3.3.4 Tham số inpu( 1 S2 1 3111511111121111115 111151051211 2E HH th 59 3.3.3.3.5 Tham số OufpUt 1 2n n 12211121211511151 21 11121 12 ng HH re 60
3.3.3.3.7 TTansÍOTI€T 0221211210111 11111 1k KT HH ng 60 3.3.3.4 Chỉnh sửa Master S€rVIC€ eee HH ket 61 3.3.3.5 Xĩa Master S€TVIC€ Q0 TT ket 61 3.3.3.6 Debug Master S€TVIC© 00002220111 111111 1111 T101 1111 nn 011k k nh kk tr rreg 61 3.3.3.7 Di chuyén Folder va Master Service .cccccccccccscsessescsvesesesvevesesestesesevsveeeeeee 62 3.3.4 Quản lý Master Alerf 0 000122221111 1112211 1111110111111 11 2011111 n1 ng 1k 1n n1 11k n nhe àu 62 3.3.4.1 Tạo Master aÏ€r( L2 0001112111111 kg ng TT TT TH kg ng TT TK ng TT TT vay 62 3.3.4.1.1 Nhập vào một số thơng tin cơ bản 2.11122122211111 112221 1111 xey 62 3.3.4.1.2 Định điều kiện cho master alert TS SEE 11151155 Ea 63 3.3.4.1.3 Tạo template message cho master aÏerf ¿21 2222222222 zkecra 64 3.3.4.2 Chỉnh sửa Master alert - - k1 1111 11k KT HH t2 65 S19) 0.0Ề-.ii.00 icciaaadiaẳẳẳẢ 65 3.3.5.1 Tao Data Feeder 000 cc ccc ccccecccccccccccecccccccccueceeececccsueecceceecuseeececeeeesseeeceeeesrsesess 65 3.3.5.1.1 Nhập vào một số thơng tin cơ bản 2.11122122211111 112221 1111 xey 65 3.3.5.1.2 Nhập vào tham số khởi tạo cho data feeder - ST Hee 67 3.3.5.1.3 Nhập vào tham số input cho data feeder 5: cS nEv cv 2121122 txee 67 3.3.5.1.3 Nhap vao tham sé output cho data feeder oo c.ccccccccccecesesesceceseseseseseeeeen 67 3.3.5.2 Chỉnh sửa Data Feeder - 2221211111111 ket 68 3.3.6 Quản lý Logical Device 1100122211111 111011 1111112011111 11 101111110 11c ấu 68 3.3.6.1 Tạo Logical DevIce .- L1 2110111221111 1111011111111 11 T1 011k k ng k khe 68 3.3.6.1.1 Nhập vào một số thơng tin chính cho logical device -scsssszsszs 68 3.3.6.1.2 Chon TransÍOTI€T - L c2 0001101122211 1111111155111 1 1111551111111 5551 xxkkkvny 69 3.3.6.1.3 Thêm User Àe€nt - -.- L2 1211121122211 11 11112211111 112011 111115011111 n1 x ke: 69 3.3.6.1.4 Tạo trang LogIn ccc 1122211111112 11111112 11111 n 1n xkk nh xxx kh 70
3.3.6.1.5 Tao trang ETTOT -.- c1 1110001111121 11 1111111155511 1 111k KT nnn ng 1 111k khen 70
3.3.6.2 Chỉnh sửa một logical deVIce c1 01222111111 112211 111151811111 1 588111 rreg 70 3.3.6.3 Xĩa một logical deVICe 0002122211111 11221 1111111221111 1 1n 11k ng k khe 70 3.3.6.4 Tìm kiêm logical deViCe - 1s S21 1111551511121151121115 11 111 tr tên 70 3.3.7 Quản lý Preset Definition - c1 00212211111 112211 1111112011111 11 2011111111201 11th àu 70 3.3.8 Quản lý TTranSÍOTTmeT - - - 0221110112211 1111515111111 152011 111111201111 111011111 n nháy 71
Trang 8(jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
3.3.9 Quản lý Adapfer c cece cece cette eee cnntetetebbitteeesenttittesenttitteeeenttteeeees 72 3.3.9.1 Tham sơ khởi tạo của adApT€T Q0 222211101112 21 1111112211111 15201111 n nh xey 73 3.3.9.1.1 Tham sơ khởi tạo cho SQL adapfer 111221222 2111112 ràg 73 3.3.9.1.2 Tham số khởi tạo cho web intergration adapter -. -ssscsssssxsxrssrxe2 73 3.3.9.1.3 Tham số input cho web intergration adaper - 5: S:cc n3 2xx se 73 3.3.9.2 Tham số input của adapf€T - - - S21 115151112121111111511111E15 2 tt rreg 74 3.3.9.2.1 Thêm tham số input mới cho adapter ss 12123 5512155151111x51EExe 74 3.3.9.2.2 Tham số input của SQL adapter 2s s3 321215515111511111x1ExeErtxe 74 3.3.10 Quản lý Reglon L2 1 1112222111111 21111111 11111111 1xx tk k ng kk kh ket 74
4
Quản lý hệ thơng Oracle 91AS 5 n3 11 11211115111111111111150111111 112tr tt Hưng 75 4.1 Quản lý nội dung 2211122122211 111112 2111111121111 11T 1k knn nh tk kg xxx kêu 76 4.1.1 Tổng quan về Content ManaBer - - scs 3 112155151111111112111 1E re rrg 76 4.1.2 Login vào Content Manager - - c 1 1222111111121 1 1111201111111 2011 111111011111 nhe àu 76 h0) 0 ác oan 76 4.1.3.1 Tìm kiếm các đơi tượng RepoSitOFy - 2c n n SE 1121212121181 tr tin 77 4.1.3.2 Tạo một Folder - - 1 1120101111111 1115111111115 5 1111 1k1 21111111 k 1255111111112 eg 77 4.1.3.2.1 Bước I: Định nghĩa các tham số cơ bản cho một Folder - sa s 77 4.1.3.2.2 Bước 2: Ấn định Rendering Options s1 11 3551211115111 1E cxee 78 4.1.3.5 Tạo một S©TVIC€ L2 00001211111 H ng TT TH TT kg Tạ TT T511 xe 79 4.1.3.5.1 Bước 1: Nhập các tham sơ chung cho SerVice scs s22 xxx 79 4.1.3.5.2 Bước 2: Thừa kế New Service dựa trên Master Service cĩ sẵn 79 4.1.3.5.3 Bước 3: Nhập các tham số mới cho Serviee 22T nha S0 4.1.3.5.4 Bước 4: Ấn định Async Agent cho Service - s2 1tr 81 4.1.3.6 Soan thao mOt Service 000i eeccccccccccececcccccccceeceeeceecueeeceeceustecececeeasteneeses 81
4.1.3.6.1 Cầu hình một Module Service 5:: 222222 22122212211211211 221121122 te 82
4.1.3.6.2 XOa MOt SELVICE ooo cee cecccccccecececcccecueecececceecuseeececeecsstteeeeeessestneteceearseneeess 82 A.1.3.7 Kiém tra mOt Service .c.cccccccccccecscesevssesvevevesvsveevsvevessveveteetettvevetsvevetveveeeeee 82 4.1.3.8 Tao User Bookmarks 0.0000 cocci cceccecccccccececceccececeeeccecccecsuteeeeceesereteeeeeceeaaseeecess 83 4.1.3.9 Soan thao mOt Bookmark 200000 0 ccececcccccccceeeccecccccuececceceesutececeeeearenneesess 83 4.1.3.9.1 Xĩa một BookmarK - - c1 1202221111111 1111111111115 1 1111k tt 55111 ng 83 4.1.3.10 Di chuyén Folders, Services, và Bookmarks 222222222222 83 4.1.4 Tạo User Home Root Fold€rS - c2 2221111112111 5 1111111115111 111k 2 5511111215111 kxy 84 4.1.4.1 Bước 1: Thiết lập các tham số cơ bản S1 n2 nh 84 4.1.4.2 Bước 2: Ấn định các chọn lựa kiểu trả về (Rendering Options) 85 4.1.4.3 Soan thao mot User Home Root Folder 20.0.0 ceeececccccceecececeeceuseneeeees 85 4.1.4.4 Xĩa một User Home Root Foler - k2 2221111131111 1 1111125551111 xe S5 4.1.5 Quản lý các Ạ€rt - L0 1222111111122 111111 01111111 111k ng tk KT nen k kg kk nh hy 85 4.1.5.1 Tìm kiểm các topic và các alerts ccccccccccscscsscscevssesesesvsssevsveseseevsnesesevsveeeeen 86 4.1.5.2 Tao mOt Alert 2.0.0.0 ceeccccccc ccc ecececccceccueececcecuseeeececccecueeeeceseusueceseceearteneeses 87 4.1.5.2.1 Bước 1: Entering General A lert Information -:+++++5zc+5ss2 87 4.1.5.2.2 Bước 2: Dựa trên A lert trong ExIsting Master Alert - - 87 4.1.5.2.3 Bước 3: Điền đây đủ các tham số ẠerI 2 S211 31E121151511151 1112 Exee 87 4.1.5.2.4 Buoc 4: Thiét lap Trigger Conditions cho Alert .0 ccccccccsccesseeseeeeeeee 88 4.1.5.3 Soạn thảo một A Ïe€Ff - 2200101111111 1111111115111 1 1k kg T211 E11 k kg 215111 xe S8 4.1.5.4 Deleting Topics and ẠerfS - - 2211102220111 11 1115111111 55811 111111581111 reg S9 4.1.5.5 Di chuyển các A Ïert 2c t1 11511151151111111 1111111121110 TH HH re 89 A.1.5.6 Tao MOt TOP te .0 ccc cece ec cccc ee ceececeeeseecebeeeeeeceeteeeeseesesteeesentateesenenaeesy 89 4.1.5.7 Soạn thảo một TOpIC -.- c2 2222 12121 2122121211222 2 22222222 g 89 4.1.5.8 An định Folders, Services, Bookmarks vao ser Groups -‹ +: 89
Trang 9(jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
4.1.5.9 Xóa Folders, Services, and Bookmarks tu User Gr0ups 89 4.1.5.10 An dinh Alerts va Topics vào một Ủser Group 2c sec ee 90 4.1.5.4.1 Xóa Alerts va Topics ttr User GTroups 221122222222 ssxé2 90 4.2 Quản lý US€T 2 G0 0022001111 1122211 1111121111111 1111 1111 TT 11k nnnnnkkkk TH kk ng kkk nh kkkc 90 4.2.1 Tổng quan về User Manager - -ss 221 1115111212515111111511211 1 E1 tt 90 4.2.1.1 Ấn định quyền cho SêT 2 S2 1 1151112125151111121112111 E110 ty rrre 90 4.2.1.1.1 Cho phép user truy cập vào Wireless Webtools - se: 9Ị 4.2.2 Đăng nhập vào User Manager - 2c c1 102 22011111112211 1111128111111 1 58111111 ngày 9Ị 4.2.3 Sử dụng User Manager .- - L2 1112212221111 1122121 1111111211111 118 21111 ng k kg 9Ị
0 VU NMN (S9L aaaiiiidẢ-ắŸŸŸ—ỒẢỲẢỖ 91 4.2.3.1.1 Refining Searches Q0 2222111112221 111115111111 111111 111111211111 E nh xet 9Ị 4.2.3.2 Xem thông tin vỀ USeT 1S E1 125151112125111111121111111 21121101221 te 92 4.2.3.3 Xem ActIvity LOBS cece 01222211111 11221 1111112 1111 1xx ng kk nh xxx 92 4.2.3.3.1 Chọn một Tme Frame - L L c2 2220111102122 1 1111111115511 1 1111k 255111 s re 92 4.2.3.3.2 In một ActIvIfy LOE - 220001111211 111111101 1111111011111 1 ng 1k1 1k ket 92
“Z2 a We Oe) 92
4.2.3.5 Soạn thảo User PrOfIÏ€S cece ccececcccecccceeeececccecueeeeeeseesuecececeeasneneesess 94 U10) 0 ÁCGaaiaiiẳaidíaảd4Ả4ẢẢ 94
4.2.3.6.1 Tạo một Group cece 111112 1121212211 1111111111110 111 11k kn nh 111k ket 95
4.2.3.6.2 Soạn thảo một Group Name 1 122212221111 1122211 1111121111111 xey 95
4.2.3.6.3 Xóa một CTOUD - 001100111 1122211 1111111111115 111k KH nn ng 1111k kkcet 95
4.3 Tùy biến Service từ trình duyỆt s- S51 1121251511121151511115 1 11t nytrrtryn 95 4.3.1 Tổng quan về Oracle9iAS Wireless Customization s s2 cxcx EExsrrrrrye 95 4.3.2 Đăng nhập vào WIreless Custom1zatIon - - c1 2222211 11112211 1111155111111 k2 95 4.3.2.1 Đăng ký Wireless Custom1zatIon 2.2111 22222111111122121 1111151811111 95 4.3.2.2 Truy cập Wireless Custom1zation với tư cách là một User mới %6 4.3.3 Truy cập các Folder và S©€TVIC© 2000022200111 111121 1111111111111 T11 011k nhe àu 97
SN h0) 0 ác vo II 97 4.3.3.1.1 Tạo một Subfolder - - - c2 1111111111111 1 1111511111115 1 511111 k v55 5111k ng 97 4.3.3.1.2 Soạn thảo một Folder - - 1 1102211111111 1115111111155 5 5511111111515 1 11k xe 97
4.3.3.1.3 Sắp xếp thứ tự hiển thị các Subfolder - + 2s s2 E1 132E521515115121 15x55 ExExg 98
4.3.3.1.4 Xóa một Folđ€r L c2 2221111111111 1111111111551 1 1111115551111 k kg 15111 xe 98 4.3.3.2 Quản lý Bookmark - - - - Q0 2222011111221 111152111111 115011 1111551111111 nn g1 khen 98 4.3.3.2.1 Tạo BookmarK - TT 102221111111 5501 1511111111251 1 111112151111 kk tt 2555111 net 98 4.3.3.2.2 Soạn thảo một BookmarK - - c2 2121111111321 1 1111115515511 1 1111155511111 x xe 98 4.3.3.2.3 Xóa một BookmarK - c2 0111120112111 1111115111111 111151111 k 1t 5111k ng 99 4.3.3.3 Quản lý Quicklink - c1 22221112211 115221 1115211111211 1 1111111110111 111111 key 99 4.3.3.3.1 Tao Quicklink 0 0 cee cecceccsccccecceccnnereseeeeseecceeestnssteeeceeeeennneates 99 4.3.3.3.2 Soan thao mot Quicklink 000.0 ec cececcecceeececceeeenttseteeeceeeeennnteates 99 4.3.3.3.3 Xóa mOt Quicklink 22 lec ccc cceecceeessesseeeseeeceserttsssteeecesesentnsates 99
4.3.4.1 Soan thao Alert Subs€rIpfIO'S 2 1021222211121 11221 1111151811111 1e 100 4.3.4.2 Thêm một tập các điều kiện TTIØØ€T MỚI 2.2 0 2 2222211221222 2111 100 4.3.4.3 Xóa một điều kiện TTIĐPĐ€T 2.00000122211111 112 21111111 ke Hea 101
4.3.4.4 Thay đổi thiết bi cho mOt Alert 0.0.cccccccccccccescscssesvsveseesesvereeeseevsrsevevaneeseee 101
4.3.5 Quản lý Preset 0000112221111 1 1122211111111 1 11 1n 1k k KH kk nh gk kg kk khe 101 4.3.5.1 Thêm một Preset - - T22 1201111111111 1 1111k 12v 151111 k tt 5511k k kg TT sr kg 101 4.3.5.2 Soan thao mOt Preset 000 occ eeccecccccccececceceeccceeececeeccsutecececeeassteeeeeeeeanteeetess 101
4.3.5.3 XOa MOt Preset eee cece cceccccceececececececsececcecuececeueeteceutesseeeateseceteveceaaeess 102
4.3.6 Quản lý các thiết Di ccc ccecccccccsessescsvsseseecsvsvesesesveessevsuevseeevsversreevevseesevevaneeseee 102
Trang 10(jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
4.3.6.1 Tạo một DevIce ccc cece cceeeseeeceteeseesecnesteeecesttteeensteteesenets 102
4.3.6.2 Soạn thảo một thiẾt bị 2 2221 212221221221121111221211211211222ea 102 4.3.6.3 Vô hiệu hóa việc gởi Alert đến thiết bị 5 St s3 E551 11 122111511111 cxee 102
4.3.6.4 Xóa một DevVIce .- L2 1110012222111 1111221 11111111 111115 11k n ng k kg ket 102
4.3.6.5 Làm cho thiết bị hợp lỆ 5: St cs 11E15121151511125515111112211111 112111 tre 102
4.3.6.6 Câu hình nguồn cung cấp WAP n S2 1121 12111110 1 re 103 4.3.7 Quản lý View Proflie 000001222211 11112 2111111221111 11110 1111 xxx xxx 103 4.3.7.1 Tao m6t View Profile 0.0.0 c cece ccc ceceeeceesenteeeeeseeseeteseetteteeeeenees 103 4.3.7.1.1 Truy cập một View ProfiÏe L1 1101112221111 1152211111112 1 111tr 103 4.3.7.1.2 Thay đôi thuộc tính mặc định của View Profile 5: scs s22 ssrse2 104 4.3.7.1.3 Xóa một View Profile 1110112221111 1111221 1111152011111 nn 011k nh hy 104 4.3.7.1.4 Chỉnh sửa nội dung folder để hiển thị một cách đặc trưng 104 4.3.7.1.5 Ấn định Folder, Quicklink, và Bookmarks vào một View Profile 104 4.3.8 Quan ly Locationmark 6 104 4.3.8.1 Tạo Locatlonmark - - - c1 2221112112221 1111552111111 15 2011111152011 1 1n rệt 104 4.3.8.2 Soạn thảo một LocationMarKk - 1162212222111 1 1152211111151 1 1111182 xe2 104 4.3.8.2.1 Thay đổi trang thái mặc định của LocationMark - s52 ssscssss2 104 4.3.8.3 Xóa một LocationMark - c1 12222221112 1122211 111111211111 15 20111111 key 105 4.3.9 Quản lý thông tin USer ccc 2222111211221 111122121111 1111211 111118 111k nhe 105
4.4 Tùy biến service từ thiết bị - 5 c1 1 1111111111121 11 1211 1t HH tt Ho 105
4.4.1 Tổng quan về tùy biến dựa trên thiết bị 2 S21 3515111111211111151211x 11121 txeh 105 4.4.2 Truy cập vào các công cụ tùy biến dựa trên thiết bị -. 2 cscsvE 2xx EcExzx xen 105 4.4.2.1 Login vào công CỤ 0 000122221111 1112211111111 1111 ng tk nh kh kệ 105 4.4.3 Đăng ký với các công cụ tùy biến dựa trên thiết bị 2 s s22 EEzxcxee 105 4.4.4 Quan ly Folder o.oo cece cc cccccececcceeeeeeccseeeeeeceeseeeesessteeesenseteesentteeesy 106 4.4.4.1 Tao mt Folder cc ccccceccccccseeecceseeeeeseceeeteeecesstteeensteteeeenees 106 4.4.4.2 Soạn thảo một Folđer - - 211122122211 11 11122211111 15221 1111152011111 E n2 xey 106
4.4.4.2.1 Đối tên một FOlđer - 5: 2 21 51225122112112112211211211211211222211 212 xe 106
4.4.4.2.2 Thêm một Subfolder - - - 1112212221111 1112221 1111152211111 15 201111 nh 107 4.4.4.2.3 Ấn hoặc hiện một Folder -.- St S121 5313512115251215111151211111152EE text 107 4.4.4.3 Sắp xếp các Folder, Quicklink, và Bookmark - -sS 1233 E12E25E2Ex xe 107 4.4.5 Quản lý BookmarK c1 1222221111 111121211 1111112111111 110 111111 1xx nh xxx 107 4.4.5.1 Tạo một Bookmark - c1 102222111 111122211 1111821221111 111211 1111112111111 vey 107 4.4.5.2 Soạn thảo một Bookmark - E2 22211122 1222211 11115221111 115281 1111118281 xk2 108 4.4.5.2.1 Thay đôi URL cho một Bookimark - 2 S113 13 93E12515155E15515121135x5 xe 108 4.4.5.2.2 Đỗi tên một bookimark - S311 135151551515121151512111111551115111 E11 rre 108 4.4.5.2.3 Ấn hiện một Bookmark .- 2: St xSE511125953511515151112115151115E 115121 rre 108
4.4.6.1 Tạo một Quicklink - 22221111111 112525255 1111111 E E522 111 111kg 21111111 xet 108 4.4.6.2 Soạn thảo một QulIckÏink - - - c1 1221222225511 1 1111111115221 1 11111 n n9 22111111111 xet 109 4.4.7 Quản lý PresefS 0000222211111 111 2111111111111 1n 111k TT kkkn ng kk ng k ke 109 4.4.7.1 Thêm Preset - Q0 02122211111 1112211 111152211111 11 1 1111 ng tk KT nen k KT ket 109 4.4.7.2 Editing a Preset - - - T221 1111212221111 111221 1111111 1111111 1111k kg ket 110
4.4.8 Quản lý thiết bị ccccccccecsessescsvseececsesesescsveveesevsveveesevsversreevsvsseeeveveveeeeen 110 4.4.8.1 Thêm thiết bị 5 22 22 221221211211221121121122112111121121211222 ru 110 4.4.8.2 Làm cho thiết bị hợp lỆ 5: 2s s 11E15121151511125151511115211E11 111111 tre 110
4.4.8.3 Gởi một trang kiểm tra 5 St 112111111112111111112111E 1 18 ng re 110
4.4.8.4 Thiết lập một thiết bị mặc định - 2: St S121 1125155511151251111115 12x11 1E tree 110
4.4.9.1 Tạo một User VIeW Q00 2201111111221 11 11111 1111 ng 1k TH kh kệt 111
Trang 11jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
4.4.10.4 Thay đôi Privacy OptiOn§ -.- s S111 1111101111181 2 re 111
Handset 2 0002212 1221111 122111152211 11501 1111511111151 11T KT k TH KH kg xkt 134 5.2 Tra cứu thông tin chuyến bay của các hãng hàng không 221 E2 Ev2xsErzx2 136 5.2.1 Hiện trạng và yêu cầu : :Sc S1 511111 1152111101 2E tt HH HH HH go 136
5.2.7 Test ứng dụng - - QC 2221111112211 111 111101111115 201 1111111101111 Tn ng 1k kg 1k k kh vết 144 5.2.7.1 Test trên webtool của wIreleSS S€TV€T 2Q Q00 2222111111222 11111 xe 144 5.2.7.2 Trên SimulafOr L1 10222221111 112221 1111112011111 1 112011111 Tn n1 1k1 k ke 146
Đánh giá và hướng phát trig oo cceccccccscecsececsvesesesesvesescsvsvesesssesversevseeereeesvensevevevaneees 149 6.1 Đánh gIá 000021222211 11 111221111115 011111 ng xk KT k KT tk kk TH kk KT 11k k kg việt 150 6.2 Hướng phát triỀn St s3 E121551515121511511151111115112 11111 2 2E H tr tru 150
Trang 12jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
Giới thiệu hệ thông thông tin di động
Giới thiệu
Cơ sở hạ tâng của thông tin di động
Trang 13jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
Internet đã làm thay đổi cách chúng ta cảm nhận vẻ kinh doanh thương mại băng cách thay đổi cách chúng ta giao tiếp với nhau, thay đổi cách thức mua bán sản phẩm, thay đổi cách chúng ta thu hút và giữ khách hàng Internet làm cho kinh doanh hiệu quả hơn bang cách mở rộng thị trường, tô chức kinh doanh tốt hơn, và mở rộng tâm với tới nhiều khách hàng
Cho đến nay, các ứng dụng truyền thống đã không tính đến việc các nhân viên có thể rời bàn làm việc của họ Thời gian dành cho đi lại, gặp gỡ và tư vấn khách hàng thường không mang lại những thông tin có ý nghĩa quyết định Ứng dụng thông tin di động hiệu quả nhăm giải quyết vấn đề này bằng cách phân phối đến người dùng thông tin mà
họ cần, trên thiết bị mà họ chọn, vì vậy làm cho hoạt động kinh doanh của công ty đạt
hiệu quả cao hơn Các công ty đã biết nắm lấy Internet dé cai tiến công việc kinh doanh
của mình, đạt được nhiều thuận lợi hơn trong cạnh tranh, thu hút được nhiều khách
hàng, công nghệ di động đã hỗ trợ và mở ra cho họ một tương lai tươi sáng với những
cơ hội làm ăn béo bở Công nghệ di động cũng tiết kiệm được nhiều chỉ phí trong hoạt động kinh doanh và đã trở thành một nguon lợi nhuận vô hình đáng giá Theo một đánh
giá của công ty nghiên cứu thị trường, 1CnllottResearch, hiệu quả của hoạt dộng kinh
doanh dựa trên các ứng dụng di dộng thể hiện như sau:
*E-mail và PIM (Personal Information Management) của hệ thống di động đã tiết
kiệm từ 5-6 tiếng cho mỗi nhân viên làm việc di động mỗi tuân
s* Hệ thống quản lý các cuộc gọi di động làm giảm 103% số lượng cuộc gọi dư thừa
trung bình đến các trung tâm dịch vụ khách hàng
* Kinh doanh qua thiết bị di động làm tăng lợi nhuận từ 15-20%
1.1 Cơ sở hạ tầng của thông tin di động
Hình 1.1: Các thành phần của cơ sở hạ tầng thông tin di động
Mobie Devices Wireless Application Server
and Browsers Network
Wireless infrastructure Components
Trang 14(jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
Wireless Markup Language
Mỗi thiết bị wireless cũng sử dụng một ngôn ngữ gọi là ngôn ngữ đánh dâu — ngôn ngữ
đánh dấu xác định băng cách nảo thông tin có thể được thê hiện trên thiết bị
Các ngôn ngữ đánh dấu thông thường bao gồm VoiceXML, WML, và HDMIL
1.1.2.2 Wireless Gateways
Các thiết bị wireless sử dụng nhiều nghi thức khác nhau như WAP (Wireless Access Protocol), SMS (Short Messaging Service), Voice va nhiều nghi thức khác Wireless Gateway dịch yêu cầu nghi thức wireless sang nghi thức HTTP chuẩn Chú ý răng các nghi thức wireless hiệu quả hơn nhiều so với nghi thức HTTP chuẩn trên mạng wireless
— day 1a nguyên nhân chính ma cac Wireless Internet client khéng sử dụng trực tiếp
HTTP
1.1.2.3 Wireless Services — Aplication / Content
Cac dich vụ wireless có nhiều dạng khác nhau bao gồm thông tin cơ sở đữ liệu, cá nhân hoa (personalization), bao dong, va cac dich vu dinh vi (location services) Số lượng lớn các nguôn nội dung làm tăng sự phức tạp của phương pháp quản lý việc phân phối từng ứng dụng đến từng loại thiết bị theo cách tối ưu nhất
1.1.2.4 Application Servers
Application servers da dong m6t vai tro trong việc làm tăng hiệu quả của việc phát triển ứng dụng, triển khai, và quản lý Wireless Application Server kết nối nguồn nội dung
wireless qua mang wireless đến thiết bị hoặc gateway wireless Để làm được điều đó,
nó phải điều chỉnh nội dung từ nguồn nội dung, cá nhân hoá cho phù hợp với từng người dùng, và chuyển đổi nó sang ngôn ngữ đánh dấu thích hợp với thiết bị đang sử dụng
Trang 15(j= Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
Hình 1.1.2.4: Một vi du vé Application Server: Oracle 9i AS Application Server
Oracle9/ Application Server Architecture
Trang 16jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
Oracle 91 AS Wireless
Tổng quan vé Oracle 9iAS Kiến trúc của Oralce 9iAS Quá trình xử lý một yêu cầu trong thông tin di động Cac phién ban cua Oracle 91AS
Cai dat va cau hinh Oracle 9iAS
Trang 17jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
Oracle đã sớm nhận ra khả năng tiềm tàng của công nghệ di động nên đã phát triển các sản phẩm di động từ năm 1995 Mảng chính đóng vai trò trung tâm nên tảng di động của Oracle là Oracle9iAS Wireless, 14 m6t thanh phan trong bé Oracle9i Application Server Oracle 9i AS Wireless c6 thé hiéu bat ctr ndi dung nguén nao, dich no ra bat ctr thiết bị đích nảo, tùy biến và cá nhân hóa nội dung và các dịch vụ cho từng người dùng Oracle 9¡ AS làm cho các ứng dụng và dữ liệu luôn luôn sẵn sàng với bạn Tóm lại, Oracle 9¡ AS Wireless là giải pháp tốt phục vụ cho thông tin di động
2.1 Tổng quan về Oracle9iAS Wireless
Oracle9iAS Wireless cho phep cac tổ chức kinh doanh phân phối bất kỳ nội dung hay ứng dụng nào đến bất kỳ thiết bị nào VỚI bat cứ nghi thức nào thông qua mang wireless Băng cách sử dụng Wireless, bạn chỉ cần viết ứng dụng một lần nhưng có thể chạy trên tat cả các thiết bị Wireless sẽ điều chỉnh thông tin từ bất kỳ nguồn nội dung nao sang định dạng XML mở và từ đó biến đổi nội dung sang bất kỳ ngôn ngữ đánh dau nào hỗ trợ bởi bất kỳ thiết bị di động nào Ngoài ra, Wireless còn bao gồm nhiều dịch vụ tiễn
tiến như location-based services, secure mobile commerce, push services via SMS,
WAP-Push va e-mail
2.2 Kién tric cia Oracle9iAS Wireless
Hình 2.2: Kién tric cua Oracle 9i AS Wireless
K24.) NOracle9/ASWireless
ị gaeke Services
Application
Synchronzation man Mobile Voice
Data & Billing Studio Services
Offline Push Service Customization
Management & SMS & Alert Engine
Multi-Channel / Multi-Modal Core
Device, Voice, XML Application Protocol Network Adaption Framework Adapters
Oracle9/AS Wireless Architecture
Wireless 1a m6t thanh phan ctia Oracle9iApplication Server, mét b6 tich hop kha nang gia nhập Internet của các portal va ứng dụng cua ban Oracle9iAS dimg trén nén
Oracle9i Database, su dung Oracle9i Database nhu mét kho bao mat cho tat ca cac
di động nào Bạn có thể phân phát các kinh nghiệm khách hàng thông qua biến đổi cá
Trang 18(jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
nhân hóa thời gian thực và làm thảo mãn các nhu câu cho thông tin kinh doanh hiện thời bằng cách sử dụng Oracle9z⁄4S tích hợp với các service kinh doanh thông minh Bạn có thể làm đơn giản các công việc quản lý của minh bang cach str dung Single management console duoc cung cấp kèm theo Oracle9iAS
2.2.1 Phần lõi Wireless cia Oracle9iAS
Phần lõi Wireless là khung sườn giúp cho các nhà phát triển ứng dụng độc lập với phần cứng mạng, các nghi thức, các thiết bị, các gateway va cac thu phirc tạp khác của wireless Phần lõi tiêu chuân hóa các thứ phức tạp trong wireless thành một nghi thức
và một ngôn ngữ, HTTP và XML Wireless dựa trên các tiêu chuẩn nguồn mở J2EE, Apache, và XML để dễ dàng tích hợp với các công nghệ hiện tại và trong tương lai Để gởi lại ứng dụng đến một thiết bị nào đây, một nhà phát triển cần phải tạo ra một ứng
dụng, có thể xuất kết qua ra dang XML, va tro 161 Wireless dén ung dung bang dia chi
URL
Phần lõi sẽ tự động loại các thứ phức tạp liên kết với các công nghệ wireless
Ứng dụng có thể được truy cập băng thiết bị hay tiếng nói, ở cùng một thời điểm mà
các đặc tính của thiết bị cá nhân đạt được thuận lợi
2.2.1.1 Các adapter
Wireless sử dụng chỉ một protocol adapter chính, HTTP Adapter, để tạo ứng dụng di dong tu server HTTP va XML Wireless lam việc cùng với HP và OC4J (J2EE) Protocol Adapters Phan 16i, str dung protocol adapters, đem nội dung XML cua tng dụng về và tổ chức nó cho quá trình điều chỉnh theo thiết bị HTTP adapter hỗ trợ nghỉ thức HTTP và lấy được nội dung từ các ứng dụng qua HTTP OC4J (J2EE) adapter đem nội dung về từ các ứng dụng dựa trên Java Servlet và JSP chạy chỉ với cùng một J2EE container (OC4J) nhu Wireless
2.2.1.2 XML application framework
XML application framework dua trén XML va HTTP No cung cap sự giản đơn va năng lực cho các nhà phát triển ứng dụng Các hàm API cap cao cia HTTP/XML, service linking, chức năng nhận biết địa điểm, và các thông tin ngữ cảnh sẽ cho các nhà phát triển khả năng phát triển nhanh ứng dụng với hiệu quả tối đa Mỗi ứng dụng được tao trong XML application framework mang tinh da kênh truy cập wireless (multI- channel) thong qua push, offline, va voice
2.2.1.3 Sự điều chỉnh theo mang và các thiết bi
Quá trình điều chỉnh theo mạng và các thiết bị sẽ tự động biến đổi và tối ưu nội dung của ứng dụng tới bất cứ thiết bị và mạng nào Kết quả là, thiết bị truy cập nội dung lay
về được dữ liệu tối ưu Các thiết bị hỗ trợ bao gồm two-way pagers cho các service bất đông bộ (SMTP/SMS), tất cả thiết bị WAP, Voice truy cập thông qua đường dây điện
thoại bình thường, các thiết bị PDA
Trang 19(jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
2.2.1.4 Runtime APIs
Wireless runtime sử dụng cơ sở dữ liệu Oracle97 như một kho lưu trữ để chứa các ứng
dụng thường được gọi Runtime APIs cung cấp các hàm để thao tác với các đối tượng
dữ liệu thường trực của platform được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu Oracle9; Các hàm API Wireless có thể tùy biến các hoạt động thời gian thực của server
2.2.1.5 Các công cụ Web Wireless
Wireless cung cấp day đủ các công cụ web để quản lý công việc kinh doanh theo phương thức wireless của bạn
* Service Designer được dùng dé quản lý các ứng dụng, Content Manager được dùng để quản lý các view của người dùng,
“+ User Manager diéu khién trén users, groups va diéu khién truy cập
* System Manager giam sat các server và quá trình thực thi
2.2.1.6 Tùy biến
Tùy biến và cá nhân hóa làm cho các khách hàng có sự hiểu biết nhật định, và có hứng thú có thể quan ly ung dung cua ho
Service tùy biễn cấp cao bao gồm báo động (alert) và cung cấp đữ liệu (data feed) Bao
động là mô hình phát tin dựa trên sự kiện hoặc dựa trên thời gian Các báo động dựa
trên sự kiện như: một sự thay đổi giá cả chứng khoán, thay đổi thời gian cuộc họp Các báo động dựa trên thời gian như hẹn họp, Báo động sẽ giám sát và lây nội dung qua quá trình cung cấp dữ liệu Cung cấp, dữ liệu sẽ cung cấp nhiều dinh dang: (CSV),
HTML, hay XML Dữ liệu được cung cấp sé di qua HTTP, Local File, FTP, SQL va
cac ung dung khac
2.2.1.7 Push/SMS Service
Push/SMS Service sé hỗ trợ đầy đủ cho việc gởi thông điệp Push/SMS Service được xây dựng trên kiến trúc phân phát thông điệp có thể mở rộng từ đó xử lý một khối lượng lớn thông điệp đến các loại thiết bị Nó cũng quản lý và ghi lại các thông điệp của bạn, bao gồm trạng thái của các thông điệp được phát
Push/SMS Service cho phép bạn định tuyến cho thông điệp Kiến trúc mở sẽ cho phép
su tich hop trong Wireless platform Ban co thé tạo ra danh sách các người nhận push messages Cac người nhận sẽ nhận thông điệp trên thiết bị của họ mà không cần phải
viết lại ứng dụng cho phù hợp với thiết bị đó
Vận chuyển
Hệ thông vận chuyển đưa ra giao tiếp thông điệp thông nhất cho việc nhận và gửi thông điệp băng bất cứ nghi thức giao tiếp nào (SMTP và SMS) Các hàm API để truy cập vào hệ thông vận chuyền có trong ngôn ngữ Java
Push Web Service cũng đưa ra một sô hàm tương tự Tuy nhiên nó cài đặt một SOAP- based Web Service, từ đó có thể truy cập qua mạng Hê thống vận chuyền luôn luôn sẵn
Trang 20(jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
sang voi bat cir ai cé mét Wireless instance ma Push Web Service co thé truy cap từ xa được Push/SMS Service đưa tra một kỹ thuật uyên chuyên, đây năng lực, toàn diện đê xây dựng các ứng dụng thông điệp
2.2.1.8 Transcoding
Wireless transcoding service cho phép ứng dụng được phát triển trên một thiết bị hay
ngôn ngữ đánh dấu riêng biệt có thể được định dạng lại để phù hợp với các thiết bị
khác, bao gồm tiếng nói Wireless hỗ trợ một service điều chỉnh nội dung và một service dich Cac service nay co thé str dung lai ma dé giam chi phi Service diéu chinh
ndi dung web (Web Content adaptation) ké thira cac tmg dung mo rong cla ban cho cac thiết bi wireless khac Wireless co thé két néi voi Web resource, nhu trang HTML, va
các nội dung cân thiết để định dạng lại Nội dung được biến thành dạng Wireless XML
và được gởi lại theo ngôn ngữ đánh dấu của thiết bị yêu cầu Bộ dịch WML phân phát các ứng dụng WML (WAP) có sẵn đến các thiết bị non-WML Đích của WML transcoding service là cung cấp một cách thức đơn giản kết hợp với các service WAP
có sẵn để vượt qua được các chướng ngại của các ứng dụng phụ thuộc thiết bị Ngôn ngữ wireless thường được dùng nhất là WML No theo chuẩn XML, có bộ định nghĩa kiểu tài liệu Document Type Definition (DTD) mà tất cả tài liệu WML phải tuân theo WMLL có cú pháp khác với các ngôn ngữ phụ thuộc thiết bị như HDML Wireless dịch WML thành XML như một ngôn ngữ chung cho các thiết bị wireless để che đi sự phức
tạp của việc phụ thuộc thiết bị Lược đồ Wireless XML định nghĩa câu trúc cơ bản
trong WML Cấu trúc đó, ngay cả tiếng nói đều được gởi đến thiết bị di động Quá trình dich sẽ giữ lại tất cả định dạng của ứng dụng gốc
2.2.1.9 Quản lý không true tuyén (Offline management)
Quản lý không trực tuyến được dùng khi thiết bị di động không được kết nối Nó cho
phép người sử dụng dùng ứng dụng mà không phải truy cập mạng Khi được kết nối, thiết bị của họ sẽ tự động đông bộ lại các thông tin mới,
Oracle9/LIte là một bộ công nghệ tích hợp cung cấp cơ sở hạ tầng để phát triển, quản
lý, triển khai các ứng dụng di động offline Oracle9/Lite cung cấp một framework để
mo rong cac tng dung trén cac mobile platform: Palm OS, Symbian EPOC, Microsoft Windows CE, va Microsoft Windows 95/98/NT/2000
2.2.1.10 Location Based Services
Location-based services da cai tién cac img dung di déng bang cách làm cho nó dễ sử dụng và truy cập nhanh Nó cung cấp thông tin tức thời, hiệu quả cao, truy cập được thông tin thích hợp đến người dùng như bản đô, định hướng lái xe, báo cáo giao thông,
các dịch vụ kinh doanh tại một địa điểm
Các yêu câu về khả năng thực thi và hiệu quả của wireless location-based service có thể
dễ đàng đạt đến ở một công Internet tốc độ cao Khi bạn xay dung trén Oracle9i, Oracle
Spatial, va Wireless, ban phai dam bảo rằng giải pháp location-based services cuia ban
Trang 21(jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
người sử dụng soạn thảo các thiết lập cá nhân của họ, kích hoạt hoặc tắt chức năng dò
vị trí của họ và ủy quyền cho một hoặc nhiều người (tố chức thông tin di động) có được thông tin về vị trí của họ trong một khoảng thời gian Tất cả chức năng này đều có thể thực hiện thông qua các hàm API
2.2.2 Services
Được xây dựng trên Wirreless là các service di động như PIM (Personal Information Management), Email, va Location Based Services, cac service nay lam don gian qua trinh lam cho cac ung dung va portal co kha nang wireless Nhting service này là các thành phần ứng dụng có thé được sử dụng lại Các service này có thể được cấu hình thêm vào các chức năng của khách hàng
2.2.2.1 Mobile PIM và Email
Các module của service quản lý thông tin cá nhân - Personal Information Management (PIM) đều dựa trên các nghĩ thức chuẩn, cho phép sự tích hợp đơn giản vào trong một môi trường có sẵn Mobile Email client cho phép truy cập từ bất kỳ thiết bi di động nào, đến bat ctr server IMAP hay POP3 nao No bao gém các serer như là Microsoft Exchange va Lotus Domino Mobile Directory client kết nối dén LDAP directory server Mobile Calendar client tich hop han voi Exchange va Lotus Servers, va thong qua giao tiếp được thiết lập này, nó cho phép tùy biến hỗ trợ calendar server
2.2.2.2 M-Commerce va Billing
Wireless m-Commerce Service là một tập hợp các module lưu trữ bảo mật hồ sơ người dùng, cung cấp thông tin cá nhân được sự ủy quyền của người dùng cho một bên thứ ba (nhà phát triển ứng dụng), và giao tiếp với công nghệ thanh toán trực tuyén dé hoan tat giao dịch Nó cũng dịch ứng dụng WML có san thanh Mobile-XML, va su dung
Formfiller để ánh xạ các form của các khách hàng của bạn và sửa các lỗi họ nhap sai M-Commerce Service duoc tu động cài đặt cùng với Oracle9/AS Wrreless Không cần
cài thêm cái khác
2.2.2.3 Mobile Studio
Trang 22(jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
Mobile Studio là môi trường trực tuyến để xây dựng, kiểm tra va triển khai các ứng dụng di động một cách nhanh chóng Nó để cho các nhà phát triển, tích hợp hệ thống, hay các nhà phát triển ứng dụng độc lập phát triển nhanh chóng các ứng dụng di động
và có the được truy cập trực tiếp từ tất cả thiết bị Bạn không cần phải donwload cac phần mềm hay các công cụ khác, hãy truy cập Studio Web site, dang ky, va log in
Chứng thực một lần, bạn sẽ được phép sử dụng lại các modules, các ví dụ, tài liệu, các
thông tin cập nhật thường xuyên, vả các tài nguyên khác Bạn cũng có thể tùy biến Studio theo ý mình
2.2.2.4 Bảo mật
Bảo mật truy cập wireless đối với các ngân hàng, xí nghiệp, các ứng dụng m- Commerce, hay đối với các nguồn đữ liệu nhạy cảm khác là công việc chính của các nhà phát triển, phân phối và ứng dụng Tuy nhiên, với sự mở rộng cơ sở hạ tầng wireless ngày càng phức tạp vân đề bảo mật không thể được giải quyết một cách dong déu cho tat ca _Tuy thudc vao ung dung cua ban, Wireless hỗ trợ nhiều kỹ thuật để đáp ứng các yêu câu bảo mật của bạn Wireless được xây dựng trên chuẩn mở nên có thể tích hợp với các công nghệ bảo mật hay các hệ thống của các hãng thứ ba
Oracle xây dựng mô hình bảo mật để làm thỏa mãn các nhu cầu bảo mật phức tạp như ngân hàng, thương mại điện tử, self-service, va CRM Cac tién ich wireless nhu cac
cong nghé ma hoa: Wireless Transport Layer Security (WTLS), Secure Sockets Layer (SSL), Virtual Private Networks (VPN), va Public Key Infrastructure (PKI) giup bao
mat dtr ligu qua mang Internet va mang wireless Tat ca thông tin như đữ liệu mWallet
và hô sơ dữ liệu người dùng, được mã hóa và lưu trữ bảo mật trong Oracle9; Database Các vần đê liên quan đến bảo mật được phân loại như sau:
Sự riêng tư Phải bảo đảm chỉ có người gởi và người nhận mới đọc
được nội dung thông điệp (như readit card numbers, account numbers)
thông tin mà họ trao đôi thông qua một khóa đặc biệt mà chỉ có họ sở hữu
Tính toàn vẹn Bảo đảm răng thông tin không bị biến đối khi truyền
Chữ ký điện tử Sử dụng bảng băm mã hóa một chiều, có khả năng phát
hiện phần còn lại dang nhan Gia tri bam (hash value) la
duy nhất đói với một thông điệp đã được băm, và giá trị băm không được phô ra nội dung thông điệp
Sự chứng thực Bảo đảm răng các bên tham gia không được lừa đảo nhau
(giả dạng hợp pháp) và trinh bay sai
Xác nhận điện tử Quá trình xác nhận lẫn nhau (vi du bang username va
password) Không được từ chối Bao đảm phiên giao dịch thật không được giả từ chối sự
Trang 23
(jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
Xác nhận điện tử và | Đây là bằng chứng dựa trên password hoặc các xác nhận chữ ký điện tử mà bên được chỉ định ủy quyên cho một transacfion
Bao mat wireless co thé minh hoa bằng bảo mật hai đầu cuối (end-to-end) bên mạng WAP
Vấn đề bên dưới bảo mật WAP là:
‹
~~ Bao mat mang Wireless: Tir cac thiét bi wireless cho toi gateway WAP, cac thir chịu ảnh hưởng boi WAP 1.2 déu sir dung nghi thie WTLS (Wireless Transport Layer Security) WTLS gan với SSL và dùng hai kiểu xác nhận để quản lý việc
mã hóa và chứng thực — các xác nhận server WTLS (được định nghĩa như một phần cua WAP 1.1) duoc dung dé chứng thực một server WTLS đối với một
client WTLS và cung cấp các thao tác cơ bản để thiết lập một khóa mã hóa (handset): và các xác nhận client WTLS (được định nghĩa như một phần của
WAP 1.2) duoc dùng dé xác nhận một client WTLS đối với một server WTLS
Cả hai xác nhận này đều là xác nhận chuẩn của SSL ngoại trừ định dạng của
chúng được định nghĩa khác nhau — các xác nhận X.509 (như trong SSL) và các xác nhận nhỏ (mini-certificates) W'[LS thao tác tương tự nhưng đơn giản hơn và quy mô nhỏ hơn X.509 được dùng để xử lý trong môi trường tài nguyên có ràng
buột khóa
Ngoài ra, các xác nhận nhỏ cũng bồ sung các phương pháp hủy bỏ xác nhận và
no td ra hiéu qua trén mang wireless hon là nghi thức truyền thông OCSP
Xây dung gateway dén Wireless Application Server Security: wireless øateway chuyên thực hiện các chức năng bảo mật trung gian như như đóng vai trò bắt câu đến môi trường bảo vệ WAP/WTLS bên phía wireless cũng như đến
môi trường bảo vệ HTTP/SSL bên phía hữu tuyến
2 Nếu hợp lệ, cuộc gọi sẽ hoàn tất và WAP Gateway sẽ nhận được yêu cầu
WAP Gateway và client sẽ bắt tay nhau theo chuân WTLS để mã hóa cuộc giao tiếp chứng thực gateway đối với khóa và ngược lại
3 Gateway mở một session HTTP tới Oracle9/AS Wireless và điều khiến bắt tay với nó theo chuẩn SSL — diéu nay sé xac nhan gateway voi Oracle9iAS Wireless server va nguoc lai
4 Nguoi su dung truy cap vao portal cua ho va dua ra username va passworrd chuẩn để login; chú ý rang nếu cả hai giao tiếp qua mang wireless va giữa wireless gateway với Oracle9/AS Wireless được bảo mật (mạng wireless hỗ trợ WTLS) thì username và password không được bỏ trắng
Trang 24jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
5 Người sử dụng truy cập một web service Wireless service chấp nhận định
danh người dùng đã qua được Wireless adapter như là một tham sô kêt buột hoặc
có thê đòi người dùng xác nhận lại lân nữa
Ngoài bảo mật mạng ra, bảo mật ứng dụng cũng cân thiết để bảo đảm rằng ứng dụng wireless bảo vệ tính toàn vẹn của thông tin người dùng và thông tin cua trung tam dtr liệu Wireless hỗ trợ bảo mật mức ứng dụng với SSL và WTLS Ngoài ra, Wireless còn
sử dụng ACL (Access Control List) để bảo đảm răng các người dùng hợp lệ được ánh
xạ đến đúng thông tin của họ Wireless được xây dựng trên các chuân mở nên dễ dàng tích hợp với các hệ thống bảo mật sẵn có để có thể cung cấp chế độ bảo mật di động
giữa hai đầu cuối
2.3 Quá trình xử lý một yêu cầu cho một Wireless Service
Wireless xử lý một yêu cầu cho một wireless service như sau:
1 Gởi một yêu cầu wireless
Nhận dạng và chứng thực thiết bị wireless
Thiết lập phiên giao dịch wireless
Dịch yêu cầu trên Internet
Kết nối vào Application Server
Nhận dạng thông tin người dùng
Xu ly yéu cau wireless
Hinh 2.3: Quá trình xử lý một yêu câu di động ¬-
1 Jsar requests an 2 Gateway interprets request and sends 3 Application server obiains device type
application on a device to the application server and sends request to application
Mobile Devices Wireless a ao,
Application Servers Applications / Content
and Browsers Network
6 User receives 5 Application server generates the 4 Application server receives
personalized outpul appropriate Markup application output
Wireless request process
2.3.1 Gởi một yêu cầu wireless
Một người dùng gọi một wireless service từ một thiét bi wireless Internet bang cach quay sô đến nhà cung cấp dịch vụ Microbrowser trên thiết bị wireless sẽ gởi một yêu cầu đến trạm mạng wireless Những yêu cầu này có thể được gởi băng các nghi thức
khác nhau, như SMS hoặc WAP, nó phụ thuộc vào kiêu thiết bị được sử dụng Các nghi thức này là các nghị thức dựa trên packet đã được tối ưu để được thực hiện thông qua
mạng wireless với băng thông giới hạn và kết nối hay bị gián đoạn Nó tỏ ra hiệu quả hơn nghi thức chuẩn Internet HTTP
Trang 25(jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
2.3.2 Nhận dạng và chứng thực thiết bị wireless
Khi một trạm mạng wireless nhận một yêu câu, nó sẽ đòi thiết bị di động tự xác nhận dé
tién hanh chimg thuc Mét khi WAP Gateway va Wireless Application Server thiết lập mot phién giao dich (session), WAP Gateway sé goi yéu cau web chi dinh dén Wireless Application Server Phần header của tin nhắn sẽ mã hóa các thông tin như thông tin xác nhận người dùng thiết bị họ đang sử dụng để truy cập Internet, vị trí địa lý người dùng
va địa chỉ web được chỉ định hay service mà người dùng truy cập Wireless Application Server sẽ dùng những thông tin này để cá nhân hóa sự tương tác với từng khách hàng
2.3.3 Thiết lập phiên giao dịch wireless
Khi chứng thực thành công, nhà cung cấp dịch vụ sẽ chấp nhận cuộc gọi và thiết lập một kết nói tới thiết bị đi động Yêu cầu sẽ được gởi từ trạm gốc qua mang wireless su dụng nghỉ thtrc Wireless Transport Protocol (WTP) Gateway diéu hanh wireless sé nhận yêu câu
2.3.4 Dịch yêu cầu qua Internet
Gateway sẽ chuyển đổi yêu cau tir nghi thirc mang té bao (cellular network protocol) thành nghi thức chuẩn Internet HTTP trước khi yêu câu được chuyền từ mạng wireless sang Internet truyền thống (cellular network protocol không phải là chuẩn nghi thức Internet) Đối với các thiết bị có khả năng WAP, WAP gateway sẽ chuyển WTP thành HTTP Gateway không chỉ ánh xạ tin nhắn từ một nghi thức này sang một nghi thức khác mà còn biết cách truyền tin nhăn đó từ mạng wireless sang cơ sở hạ tầng mạng Internet truyền thống Các gateway khác bao gồm các Voice gateway và các SMS
gateway
2.3.5 Kết nối đến Application Server
Sau khi gateway chuyén đôi yéu cau wireless (được xác định bởi số điện thoại xác
định) thành URL cho một trang web xác định, thông điệp sẽ được gởi như một yêu cầu
Internet chuẩn đến Wireless Application Server 6 dia chi URL da duoc chi định hay địa
chi web đang duoc truy cap Application Server va Gateway sẽ chứng thực lẫn nhau và thiết lập một phiên giao dịch
2.3.6 Nhận dạng thông tin người dùng
Khi gateway và Wireless Application Server đã thiết lập phiên giao dịch, Gateway sẽ đây thông tin về trang web được chỉ định đến Wireless Application Server Phần header của thông điệp sẽ mã hóa các thông tin như thông tin xác nhận người dùng, thiết bị mà
họ sử dụng để truy cập Internet, vị trí địa lý người dùng, và địa chỉ trang web hay
Trang 26(jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
service ma ho chi dinh truy cap Wireless Application Server sé su dung nhitng thong tin này đê cả nhân hóa sự tương tác với từng người dùng
2.3.7 Xử lý yêu cầu Wireless
Khi Wireless Application Server nhận được nội dung yêu câu, nó sẽ tiến hành xử lý ba bước mà qua đó nội dung yêu cầu sẽ được điều chỉnh để thích ứng với nội dung từ ứng dụng wireless được truy cập, tùy biến theo người dùng, vả biến đổi cho phù hợp với từng loại thiết bị đang sử dụng
Bước 2: Tùy biến nội dung cho mỗi người dùng
Oracle9/AS Wireless cũng nhận biết được ngữ cảnh của phiên giao dịch người dùng và tùy biến các service đang được trả về lại cho người dùng cá nhân Oracle9iAS Wireless cho phép các người dùng cấu hình các portal có thể tùy
biến của riêng họ dé chọn service nao ma họ muốn xem, thiết lập các khai báo
service, và cá nhân hóa các service dựa trên thiết bị mà họ đang dùng để truy cập
Internet va vi tri dia ly cua ho (Location-based Services)
Bước 3: Điều chỉnh nội dung cho từng thiết bị và mạng thích hợp
Cuối cùng, bởi vì một người dùng có khả năng sẽ dùng một hay nhiều thiết bị khác nhau để truy cập Internet và mỗi thiết bị sử dụng một ngôn ngữ đánh dâu khác nhau, Wireless sẽ biến đổi nội dung, dịch nó sang ngôn ngữ đánh dấu thích
hợp để thiết bị có thể dùng được
Nhiều wireless application servers bi giới han về cả loại nội dung mà nó có thê
điều chỉnh lần kiêu thiết bị mà nó có thể trả về nội dung Wireless application
servers chỉ trả về nội dung cho các thiết bị có thể hiểu được WAP, WML và
HDML Wireless không chỉ có thể là WAP server, mà thông qua cách sử dụng XML, nó có thê dịch bất cứ nguồn nội dung nào sang bất kỳ định dang cho bat
cứ thiết bị nào
2.4 Các phiên bản
Oracle 81as release 1.0.0
Oracle 81as release 1.0.1
Release I Oracle 91as 1.0.2.0
Release I Oracle 91as 1.0.2.1
Release I Oracle 91as 1.0.2.2.0
Release 1 Oracle 91as 1.0.2.2.1
Release 1 Oracle 91as 1.0.2.2.2
Release 2 Oracle 9ias 9.0.2
Release 2 Oracle 9ias 9.0.3
Trang 27jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
2.5 Cai dat
Gidi thigu cach cai dat phién ban Release 2 Oracle 91AS 9.0.2
Trước khi cài đặt Oracle 91AS_ thi ta phai cai dat Oracle Database Server véi phién ban
ttr 81 trd 1én
2.5.1 Cai dat Oracle 9iAS bao gém 3 phần chính sau :
> Oracle9iAS Infrastructure Installation
> Oracle9iAS Installation
> Oracle 9iAS Developer Kits Installation
Trong 3 phân trên thì phân Infrastructure là phần bắt buộc phải cài và câu hình trước khi tién hanh cai dat Oracle 9iAS, con phan Developer Kits chi 1a phan tu chon Ta c6 thể cài hay không cài đặt phần Developer Kits này tùy theo nhu cầu, phần này cho phép
ta xây dựng các ứng dụng XML, wireless application
2.5.2 Yêu cau phan cứng
Click vào nút Change để thay đổi kích thước bọ nhớ ảo
# Windows 2000 Chon Start > Settings > Control Panel > System > Advenced > Performance Options Click vao nut Change dé thay d6i kích
Trang 28jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
2.5.3 Yêu cầu hệ điều hành
> Miscosoft Windows NT voi Sevice Pack 6a
> Miscosoft Windows 2000 voi Sevice Pack 1 trd 1én
2.5.4 Tiến hành cài đặt
2.5.4.1 Cai dat Infrastructure
2.5.4.1.1 Infrastructure bao gồm các phần sau
> Oracle9iAS Metadata Repository
> Oracle Internet Direcrory
> Oracle 9iAS Single Sign-On
> Oralce Management Server
> J2EE and Webcache
2.5.4.1.2 Các bước cài đặt
2.5.4.1.2.1 Màn hinh File Location
Trang 29lj= Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
Chon oracle home va thu mục cho oracle đó (lưu ý rằng các phân cài đặt trong Oracle
91AS phải được cài trong các Oracle khác nhau Các Oracle home nên được đặt ở các
thư mục khác nhau)
2.5.4.1.2.2 Man hinh Available Product
Available Products Select a product to install
* Gracies! Applicaton Server 9.0.2.00
Trong muc nay ta chon option Oracle 91AS Infrastructure 9.0.2.0.0
2.5.4.1.2.3 Man hinh Select Configuration Option
Trang 30(f= Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
Select Configuration Options
Oracle Internet Directory and OracledIAS Single Sign-On are required for OraclediAS Infrastructure By ak
they will be automatically configured as part of the instalation
Ifyou with to Use an existing Oracle Internet Directory or OraclsiA9 Đìngls € and you wall be asked to provide their locations
| OracleSIAS Metadata Repostory | Configures Oracle9iAS Metadata Repository thal co
fd Oracle internet Directory Enables user managerrentirom 4 single LDAP base
WF) OracleSiAS Single Sign-On Ensures end-to-end secunty using advanced secur
lái 4
E | va le tđananerrer1Seryei #120 2/36 2Í x014/ (cƒtasf(( 1 102 ff o2) a4 siv01a af£ninjs† s
Esl Help Installed Prosucts Previous Next
Ta chọn các option này để sau khi cài đặt xong thì Infrastructure sẽ tự câu hình các
mục ta chọn Ta có thể chọn default để Infrastructure sẽ câu hình Metadata Repository,
Oracle Internet Directory, Oracle 9iAS Single Sign — On Nếu ta muốn dùng Oracle Internet Directory, Oracle 9iAS Single Sign — On cé san thi ta có thể không chọn nó và sau này trong quá trình cai day thi Infrastructure sé hdi ta vé cacmuc co san nay
2.5.4.1.2.4 Tùy vào việc ta chọn ở trên thì có thể xuất hiện các màn hình sau
> Oracle 9iAS Single Sign-On
Host name : dién vao hostname ma ta dat Single Sign-On
Port : thông thường là 7777
Existing ©racle9iAS Single Sign-On
Provide the host name and port number for he existing instance of Craclesias Single Sign-On | you ‘
use with this installation of OrackeSiAS Infrastructure you do not have OraciediAS Single ¢
rein t0 1fie Corrponent Configuration Sep and select he detaun configuration option fo Sign-On v ;
Host Narre Josetocsus.oracie.com
> Oralce Internet Directory
Host name : hostname ta dat Oracle Internet Directory
Trang 31(jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
Port: port cua Internet Directory
Username : thong thuong 1a cn=orcladmin
Password : password khi ta cai Oracle Internet Directory
Existing Oracle Internet Directory
Provide the host name, pert number, usemerre and password for the existing inetance ef Oracle Internet —
Directory that you wish to use with this instalation of OraclediAS Inffastructure Ifyou de Not
internet Girectory installed, return to the Gorponent Configuration step and salect he de option for Oracle Internet Directory }
Host Narre Josedocaus.orace.cem
2.5.4.1.2.5 Tùy thuộc vào việc cài đặt thì ta có một trong hai man hình sau xuất hiện
> Create Instance Name and ias_admin Password
Màn hình này xuât hiện khi ta lân đâu tiên cai dat Oracle9iAS trén may nay
Create Instance Name and ias_admin Password
Enter a unique instance name for this GracleJiAS instance The hesmame snd domain of tisrreching wll b
appended te ihe end of his instance nare a \ Provide a password forthe tas_adirin user whichis used to manage all Or i
Note that all instances on this hos share this password
Ta điên vào instance name, ias_ admin password Instance day du sau này sẽ là tên
mà ta điên vào ở đây cộng với hostname và doImain name
> Create Instance Name
Trang 32(j= Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
Man hình này xuat hién khi Oracle Universal Installer tim thay da cd Oracle 9iAS
da cai trén may nay
Create Instance Name
The Installation hae detected that OracleSIAS has been previously inctalled on this rr instance name for this OracleSIAS instance, and provide the existing ias_admin pa: Ty
Dién vao instance name va ias_admin password
2.5.4.1.2.6 Man hinh Database File Location
Database File Location For best database organization and perormance, Gracie recommends
sofware on separate disks The datapase sofware should be In
20486°+I@5- |Dnralastoradatz
Chọn thu muc cho database file
2.5.4.1.2.7 Man hinh Database Character Set
Trang 33(jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
Database Character Set
The database character setis determined based on the number of language groups which sill be stored in
your database See "Help" for the defnition of language groups — à Which character set should be used in your database?
West European WEG E%IHI 252 - |
cy ae:
Chon character set
2.5.4.1.2.7 Cac bud con lai Oracle universal installer sé tu lam cho ta, cho tới khi xuat hién man hinh
Kết thúc việc cài đặt Infastructure
2.5.4.2 Cai dat Oracle 9iAS Installation
Oracle 91AS bao gom 3 loai cai dat sau :
> J2EE and Webchace
> Portal and Wireless
Trang 34(jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
> Bussiness Intelligence and Forms
2.5.4.2.1 JZEE and Webcache
Bao gồm các thành phân sau :
> Oracle9iAS Webcache
> Oracle HTTP Server
> Oracle 9iAS Container for J2EE
> Oracle Enterprise Manager Website
2.5.4.2.2 Portal and Wireless
Bao gồm các thành phân sau :
> J2EE and Webcache
> Oracle 9iAS Portal
> Oracle 9iAS Wireless
2.5.4.2.3 Bussiness Intelligence and Forms
Bao gồm các thành phân sau :
Portal and Wireless
Oracle 91AS Dicoverer
Oracle 91AS Reports Services
Oracle 91AS Clicksteam Intelligence
Oracle 91AS Forms Services
Oracle 91AS Personalization
Path | cdrorrédias_GOZ disk stageiproducts.tar
apes BI Napa Ee ia DAN Gy nos ade ti)
Enter or select an Oracia Han Nam: | oraaas_horne
Trang 35lj= Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
Chon oracle home va thu mục cho oracle đó (lưu ý rằng các phân cài đặt trong Oracle
91AS phải được cài trong các Oracle khác nhau Các Oracle home nên được đặt ở các
® GracE9I Abpllca0on Server 8 0.210
.F OraCE9lAS Irftastru
Trong mục này ta chọn loại cài đặt là Oracle 91AS Application Server9.0.2.0.0
2.5.4.2.4.3 Man hinh Install type
Installation Types
OracleSi Application Server 9.0.2.0.0 What type of installation do you want?
#4, J2EE and Web Cache (805MB) —_—
Instat is HTTP Server, JOEE contre, Wists Sereces are eb Cache
” B Portal and Wireless (1 29GB)
Trong muc nay ta chon loai install cho Application Server
Trang 36(jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
2.5.4.2.4.4 Man hinh Component Configuration
(racle8l8S Portal | Provicies a single point of access to allinfornation
¥ | Oraclaghs Wireless Daltears any COMBNLIO any damice over ary network
-J| araclel48 Clickstrearn | Understand your web site acthity- Configures Clickstrear runtime
¥ | OraclegikS Discoverer | _Enables ad-noc BI anatysis - Configures Discoverer viewer & Plus
- Oracle BAS Petsanaliaion | Deltwars real-time personalized content - Corfiguras Perspralzabion r
ÍGraclae#e Reporls Ser | Enables web reports publishing - Configures Reports Services furiltne
Ta chon cac component sé dug câu hình sau khi hòan thành cài đặt Nếu không chọn
đê câu hình thì sau này muôn sử dụng thì ta sẽ phải tự câu hình cho component đó
2.5.4.2.4.5 Man hinh Oracle9iAS Infrastructure Use
Tuy thudc vao cac cai đặt trước đó mà ta có một trong 3 màn hình sau xuất hiện
> Oracle Infrastructure Use
Oracle9iAS$ Infrastructure Use
To use Clustering of Single Sign-On with J2EE Applications you need an existing OracleSiAS you do not specify an Infrastructure now, you rrety do so afer installation Fyou want 16 =p
intrastructure nowy, you must identity the infrastructure by specitying the cae? Sign-On H
required even ifyou only intend to use Olustering ae
Oo youwantto went aninirastructure at this time?
1 5 -
Màn hình này xuất hiện khi ta chọn loai install 1a J2EE and Webcache
Trang 37(j= Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
Existing Oracle9iAS Single Sign-On
Provide the host name and port number for he existing instance of OraclediAs Sin le Sign-On th
use with this installation of OrackeSiAS Infrastructure Ifyou do not have Oracle
return to ie Corrponent Configuration tap and select he detaun ¢
Thishostis already associated with an OradeSiAs Infrastructure, using the following |
Single Sign-On Sewveroasdorsusoracie com7t7T
Man hinh nay xuat hién khi ta istall Oracle 9iAS két hop voi Infrastructure
2.5.4.2.4.6 Man hinh Oracle Internet Directory
Trang 38lj= Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
Oracle Internet Directory
Enter a usarnaine and password to logon to Oracle intemet Directory and acid Oraclagias o ening
Host Name: oasdocsus.oratie.com
Trong phân này ta dién username va password dé login vao Internet Directory (username va password ma ta da dién khi cai dat infrastructure)
2.5.4.2.4.7 Instance
Tùy thuôc vào các bước trước đó mà ta có một trong 3 màn hình sau xuât hiện
> Create Instance Name and ias_admin Password
Create Instance Name and ias_admin Password
Enter a unique instance name for thie OracleAS inctanee The Hedrtetfe and demain Gf this rrehir
AN
appended lo the end of this instance nare 1 _ -
Provide « pmamword forthe jmx_acirin umer which is used to ranage all D Note thz‡ all ir#+ancas on this hosi share lhispazøxord
Màn hình này xuất hiện khi ta lần đâu tién cai dat Oracle 9iAS trén may nay
> Enter las admin Password
Trang 39lj= Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
Enter ias_admin Password
The installation has detected that OracleSIAS has been previously installed in this Oracle Home,
instance name will De usad for this installation Enter the existing @raele8ieB ias_
Man hình này xuathién nếu Oracle Universal Installer tim thay da co Oracle 9iAS cai đặt trên máy này
> Create Instance Name
Create Instance Name
The installation nas detected that OraclegiAS has been previously installed on this rrachin
instance name for tis OracleSiAS Instance, and provide the existing ias_acrrin pa:
Trang 40(jo Oracle 91 AS Wireless Edition GVHD: ThS Dé Hoang Cudng
End of Installation
The Installation of Oracie9i Application Server was successful,
Please remember The folowing informatian I2 availabic in: ĐA
Két thuc viéc cai dat Oracle 9iAS
2.5.4.3 Cai dat Developer Kits
Tương tự như việc cài đặt các bước tên nhưng ở mục Avallable Products screen thì
ta chọn option Developer Kits 9.0.2.0.0
Và trong quá trình cài đặt thì ta chỉ cần điền các thông tin sau :
> Oracle Home
> Instance name
> las admin Password