1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ THAM SỐ CỦA TỔNG THỂ Ths Nguyễn Tiến Dũng

37 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 782,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 8 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT VỀ THAM SỐ CỦA TỔNG THỂ Ths.. MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG● Sau khi học xong chương này, người học sẽ thuyết KĐ phù hợp với các bài toán KĐ 2 bên, bên trái và bên ph

Trang 1

Chương 8 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT

VỀ THAM SỐ CỦA TỔNG THỂ

Ths Nguyễn Tiến Dũng Viện Kinh tế và Quản lý, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội

Trang 2

MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG

● Sau khi học xong chương này, người học sẽ

thuyết KĐ phù hợp với các bài toán KĐ 2 bên, bên trái và bên phải

một tổng thể (trung bình, tỷ lệ, phương sai)

p-value

KĐGT trên hai tổng thể (trung bình, tỷ lệ, phương sai)

Trang 3

CÁC NỘI DUNG CHÍNH

● 8.1 Các vấn đề chung về kiểm định

● 8.2 KĐ giả thuyết trên một tổng thể

● 8.3 KĐ giả thuyết trên hai tổng thể

Trang 4

đòi hỏi có bằng chứng, dữ liệu.

Trang 5

● Muốn c/minh:

Trang 6

8.1.3 Logic của bài toán kiểm định

trực giác có thể bác bỏ H0 mà không cần KĐ

nhất quán để bác bỏ H0

Trang 7

8.1.4 Sai lầm Loại I và Sai lầm Loại II

● Sai lầm alpha

● Alpha = P(Bác bỏ H0/H0

đúng)

● Giảm alpha  Giảm Sai

lầm Loại I  Tăng nguy

cơ mắc Sai lầm Loại II

Trang 8

8.1.5 Mức ý nghĩa của KĐ (Significance level)

● 8.1.5 Mức ý nghĩa của KĐ (Significance level)

Trang 9

8.1.6 Giá trị tới hạn (p-value)

● Khi giảm α, khoảng ước lượng rộng ra  khả năng bác bỏ H0 giảm

● Giá trị tới hạn p-value = giá trị nhỏ nhất của α mà tại đó không thể bác bỏ H0 được nữa

● TD: n=100; s=10

● α1 = 0,1 (90%)  z α1/2= 1,645

● α2 = 0,05 (95%)  z α2/2= 1,96

0 1

366, 3

H H x

Trang 10

8.1.7 KĐ một bên và KĐ hai bên

0 0

1 0

: :

H H

H H

Trang 11

8.2 KIỂM ĐỊNH GIẢ THUYẾT TRÊN MỘT TỔNG THỂ

● 8.2.1 KĐGT về TB tổng thể

● 8.2.2 KĐGT về tỷ lệ tổng thể

● 8.2.3 KĐGT về phương sai tổng thể

Trang 12

8.2.1 KĐGT về TB tổng thể

● Quy trình KĐ

toán KĐ là hai bên, bên trái hay bên phải

Trang 13

● 8.2.1.1 Trường hợp biết phương sai tổng

H H

H H

Trang 14

● 8.2.1.2 Trường hợp không biết phương

: :

H H

H H

n

Trang 15

● 8.2.1.3 Trường hợp không biết

phương sai tổng thể, cỡ mẫu nhỏ

H H

H H

n

Trang 16

● 8.2.1.4 Cách tiếp cận p-value trong việc bác bỏ H0

bên trái, bên phải) Đó chính là p-value

● KĐ hai bên: p-value = P(Z ≤ -|z|) + P(Z ≥ |z|)

● KĐ bên trái: p-value = P(Z ≤ -z)

● KĐ bên phải: p-value = P(Z ≥ z)

● Nếu p-value < α thì bác bỏ H0

● Nếu p-value ≥ α thì chấp nhận H0

Trang 18

8.2.3 KĐGT về phương sai tổng thể

● Chỉ tiêu KĐ

● Quy tắc bác bỏ H0

2 2

2 0

Trang 19

KĐ Chi bình phương

KĐ bên trái KĐ hai bên KĐ bên phải

Trang 22

8.3.1 KĐGT về tính khác nhau của hai TB tổng thể

Trang 24

● 8.3.1.3 Trường hợp 2 mẫu độc lập, không biết

phương sai, cỡ mẫu nhỏ

Trang 25

: :

Trang 26

● 8.3.1.3 Trường hợp 2 mẫu độc lập, không biết PS tổng thể, cỡ mẫu nhỏ

Trang 27

df df

Trang 29

D D

D D

Trang 30

8.3.1.5 Ứng dụng Excel

Trang 31

8.3.2 KĐGT về tính khác nhau giữa 2 tỷ lệ tổng thể

● 8.3.2.1 Phương pháp dùng phân phối Z

Trang 33

● 8.3.2.2 Phương pháp dùng phân phối Chi bình phương

Trang 34

2 2 1

2 2 1

, ,1 / 2 , , / 2

: :

df df

df df

H H

2 2 1

, ,

: :

df df

H H

s F

Trang 35

Fisher F Distribution

Trang 36

F Test

Trang 37

Fisher F Distribution Table

Ngày đăng: 18/04/2021, 23:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w